x 3 Câu 50: Thiết diện qua trục một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng 2 a.. Tính thể tích của khối nón.. Tính thể tích hình nón ngoại tiếp tứ diệnA... có cạnh đá
Trang 1100 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 12
TRƯỜNG THPT HÒA TÚ
Câu 1: Hàm số y x2 2x3 đồng biến trên khoảng nào sau đây
A ;1 B 1; C R D ;1 1;
Câu 2: Hàm số 1 3 3 2 7 2
3
y x x x nghịch biến trên các khảng nào sau đây
A 7;1 B ; 7 C 1; D 1;7
Câu 3: Hàm số y x 33x2 3x1 đồng biến trên khoảng nào sau đây
Câu 4: Hàm số y x 4 8x2 1 nghịch biến trên những khoảng nào sau đây
A ; 2 và 0;2 B 2;0 và 2;
Câu 5: Hàm số y x4 2x2 3 đồng biến trên khoảng nào sau đây
A ; 2 B ;2 C 2; D 2;
Câu 6: Hàm số
1
y
x
đồng biến trên khoảng nào sau đây
A ( 0; 1) và ( 1; 2) B ;0 và 2;
C ;0 và 1;2 D 0;1 và 2;
Câu 7: Hàm số y 3x x 2 đồng biến trên khoảng nào sau đây
A 0;3
2
2
2
2
Câu 8: Hàm số y mx 1
x m
đồng biến trên từng khoảng xác định khi
A m 1 m1 B m 1 m1 C 1 m1 D m 1
Câu 9: Hàm số y x 33x2 mx m đồng biến trên R khi
Câu 10: Cho hàm số y x 3 3x22 Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau
A Hàm số tăng trên khoảng 0;2 B Hàm số đạt cực đại tại x = 0
C Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 D Hàm số có 2 cực trị
Câu 11: Hàm số y x 3 5x2 3x1 đạt cực trị tại
3
3
3
3
Câu 12: Hàm số y x 4x21 đạt cực tiểu tại
Trang 2Câu 13: Số điểm cực trị của đồ thị hàm số 1 4 2
4
Câu 14: Số nghiệm của phương trình x3 3x2 4m m 4 là
Câu 15: Hàm số y x3 5m 7x2 m2 2 đạt cực đại tại x = 2 khi
Câu 16: Đồ thị hàm số y x 32x2 3m 1x cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt khi
3
3
Câu 17: Hàm số y x 4 4x2 3 đạt cực tiểu tại
Câu 18: Cho hàm số
2
y
x
Các khẳng định nào sau đây là đúng
A Hàm số trên đạt cực đại tại x = 1 B Hàm số trên đạt cực tiểu tại x = 1
C Hàm số trên đạt cực đại tại x = 3 D Hàm số trên đạt cực tiểu tại x = 0
Câu 19: Đồ thị hàm số y x4 2m1x2 m1 cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 1 khi
3
3
Câu 20: Cho hàm số 2 3
3
x y x
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình
Câu 21: Cho hàm số 1
1
x
x
và đường thẳng d y m x: Với giá trị nào của m thì
d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt
Câu 22: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y 2mx 1
x m
nhận đường thẳng x = 6 làm tiệm cận đứng
Câu 23: Gọi a, b lần lượt là GTLN, GTNN của hàm số y x 3 3x2 9x35trên 4;4 Khi đó a+ b bằng
Câu 24: Tìm m để GTNN của hàm số
2 1
f x
x
trên 0;1 bằng – 2
A m 1 m2 B m 1 m2 C m 1 m2 D m 1 m2
Câu 25: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y sin2x 4sinx 1 là
Trang 3Câu 26: Cho số dương a, biểu thức a23 a viết dưới dạng hữu tỷ là:
6 7
5 6
6 5
a
Câu 27: Cho số dương a , biểu thức a a a.3 6 5 viết dưới dạng hữu tỷ là:
5 7
1 6
5 3
a
Câu 28: Đạo hàm của hàm số y bằng?2x
A 2 ln 2x B 1
2 ln 2x
Câu 29: Cho hàm số y ln2x Giá trị của y e bằng:'
A 1
2
3
4
e
Câu 30: Hàm số ylogo,4x 4 1có tập xác định là:
A 4;13
2
2
2
Câu 31: Hàm số y3x 13 có tập xác định là:
A 1; B ;1 1; C ;1 D ;1 1;
Câu 32: Hàm số y x3 83
có tập xác định là:
Câu 33: Hàm số log 2
1
x y
x
có tập xác định là:
A ;1 2; B 1;2 C \ 1 D \ 1;2
Câu 34: Đạo hàm của hàm số y 4x2 3x 1 là:
A 82 3
x
x
2 2
x
Câu 35: Đạo hàm của hàm số y x lnx 1 là:
Câu 36: Tập giá trị của hàm số y a a x 0;a1 là:
A 0; B 0; C D \ 0
Câu 37: Tập giá trị của hàm số y loga x x 0;a0;a1 là:
Câu 38: Số nghiệm của phương trình 22x2 7x 5 1
là:
Trang 4Câu 39: Nghiệm của phương trình
3 1
3
3
x x
là:
A 1
5
4 5
Câu 40: Tập nghiệm của bất phương trình 2
0,5
log x 5x6 1 là:
C ;1 4; D ;1 4;
Câu 41: Tập nghiệm của bất phương trình 4x 18.2x 17 0
là:
A 0;log 172 B 0;log 172 C 1; 1
17
17
Câu 42: Nghiệm của phương trình 5x 2.52 x 5 0
A x 1 B x 1 C x 1 D x1;x5
Câu 43: Tập nghiệm của bất phương trình log2 xlog 22 x1 là:
2
S
Câu 44: Biểu thức A 4log 3 2 có giá trị là :
Câu 45: Nghiệm của phương trình : 10log 9 8x là:5
5
7 4
Câu 46: Nghiệm của phương trình : log log2 4x là: 1
Câu 47: Nghiệm của bất phương trình : log 32 x 2 0
là:
A x 1 B x 1 C 0 x 1 D log 23 x1
Câu 48: Nghiệm của bất phương trình : 2
log log 4
4
x
x là:
C 0 1
2
x
2
Câu 49: Nghiệm của bất phương trình : 9x 1 36.3x 3 3 0
A 1 x 3 B 1 x 2 C x 1 D x 3
Câu 50: Thiết diện qua trục một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng
2
a Tính thể tích của khối nón
A 3 2( )
4
a
đvtt
B
3
( ) 24
a đvtt
C
3
8
a đvtt
D
3 2
8
a
đvtt
Câu 51: Bán kính đáy hình nón bằng R, góc giữa đỉnh bằng 60 0 Tính đường sinh
Trang 5Câu 52: Cho tứ diện đều ABCD cạnh 2a Tính thể tích hình nón ngoại tiếp tứ diện
A 3 6( )
12
a
đvtt
27
a
đvtt
27
a
đvtt
18
a
đvtt
Câu 53: Hình nón có đường sinh bằng 2 và tạo với đáy một góc 300Tính thể tích hình nón
A (đvtt) B 3 ( đvtt) C ( )
3 đvtt
D 2 ( )
3 đvtt
Câu 54: Hình nón có đường sinh bằng 2 và tạo với đáy một góc 300Tính thể tích hình chóp tứ giác đều ngoại tiếp hình nón
A 4 3(đvtt) B 4(đvtt) C 2 3(đvtt) D 3 3(đvtt)
Câu 55: Hàm số F X( ) ln x x2 1 2016là một nguyên hàm của hàm số
A ( ) 1 2
1
f x
x
1
x
f x
x
C f x( ) x2 1 D f x( ) x2 1 2016
Câu 56: Hàm số F X( )esin 2xlà một nguyên hàm của hàm số
A sin 2 x esin 2x B sin 2x esin2x 1 C cos2 x esin 2x D e sin x2
Câu 57: Hàm số ( ) ln 1 lnF X x C là họ nguyên hàm của hàm số
(1 ln )
x x B x xln1 C xln(11x) D 1 ln x1
Câu 58: Tích phân cos
2
0 e xsinxdx
2
1
e
Câu 59: Tích phân
2
2 (ln )
e e
dx
A
2
1
ln
e
e
x
2
1 e
e
2
3 3
e
e
x
D
2
1 ln
e
e
x
Câu 60: Cho 3 3
I x x dx thì I bằng
A
3
1
4x 3x x
3
1
1
4x 3x
C
3
4 3
3 2
1
D
3
1
4x 3x x
Câu 61: Tích phân
1e x xdxln
A x x xln 1e B
2
1
ln
e
x
C
2
1
ln
e
x
D
2
1
(ln ) 2
e
x
Trang 6Câu 62: Tích phân 12
0 2x1dx
A 2( 8 1)
3 1 ( 4 1)
1 ( 8 1)
1 ( 8 1) 3
Câu 63: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y 2x x 2 , x y 0 là
A 9
5
7
11 2
Câu 64: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2x
y , y 2 , x 0 được tính bởi công thức
A 012 2 xdx B 012x 2dx C 022 2 xdx D 022x 2dx
Câu 65: Diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y lnx , y 1 , x e 2 được tính bởi công thức
2
ln 1
e
2
1e lnx 1 dx
2
1 ln
e
2
0e lnx 1 dx
Câu 66: Số nào sau đây là số thuần ảo
Câu 67: Một căn bậc hai của -4 là
Câu 68: Một căn bậc hai của i là
2
2 i 2
Câu 69: Cho z a bi khẳng định nào sau đây là sai
A zz a 2 b2 B z z C z a2b2 D
2 2
z z
z z
Câu 70: Cho x y , thỏa mãn đẳng thức (2x3) 3 i11 (5 i7)i Tìm x,y
A x4,y 2 B x4,y 2 C x 32,y 75 D x2,y 4
Câu 71: Phương trình x 3 1 0 có bao nhiêu nghiệm trên C
Câu 72: Số phức 1 2 i 2 3 i 2i có dạng đại số là
Câu 73: Số phức 5 6 4 2
3 2
có dạng đại số là
A 53 44
13 13
i
B 53 4413 13i C 141 4414i D 14 149 8i
Câu 74: Cho các số thực x,y thỏa mãn đẳng thức (1 2 ) i x3 5 i y 1 3i là
A x 4 ,y5 B x4 ,y 5 C x 4 ,y 5 D x4 ,y 5
Trang 7Câu 75: Cho lăng trụ đứng tứ giác ABCD A B C D ' ' ' ' có tất cả các cạnh đều bằng a Thể tích của khối lăng trụ ABCD A B C D ' ' ' ' là :
3 3 3
a
C
3 3
a
D 3a3
Câu 76: Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là:
A
3
2
4
2
3
a
D
3 3 4
a
Câu 77: Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với đáy một góc
60o Thể tích của hình chóp đều đó là :
A 3 3
2
2
6
6
a
Câu 78: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA
vuông góc với mặt phẳng đáy và SC tạo với mặt đáy một góc bằng 600 Thể tích khối chóp S ABCD là :
A 3 6
3
3
6
6
a
Câu 79: Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AB a ,
3
BC a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy Biết góc giữa SC và (ABC) bằng 60 0 Thể tích khối chóp S ABC là :
3 3 3
Câu 80: Cho hình chóp đều S ABC gọi G là trọng tâm của tam giác ABC, đường cao là:
Câu 81: Cho hình chóp S ABC đáy là tam giác vuông cân tại B , AB a và SA2a và
SA vuông góc đáy Thể tích khối chóp là:
A
3
2
3
a
B
3 3
a
C
3 2 3
3
a
Câu 82: Cho hình chóp tứ giác đều S ABC có diện tích đáy bằng 3a2, chiều cao hình chóp bằng 2a Thể tích khối chóp:
3
2
3
a
D 2a3
Câu 83: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a,chiều cao hình chóp bằng 3
2
a
Thể tích khối chóp:
3
2
3
a
D 3 3
2
a
Câu 84: Cho lăng trụ đứng tam giác ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác vuông tại A ,
AC a , AB2a, AA' 3 a Thể tích khối lăng trụ là:
3 3
a
D
3
2
a
Trang 8Câu 85: Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB2 , a AD 4a Gọi M N lần lượt là, trung điểm của AB CD Quay hình chữ nhật , ABCD quanh trục MN ta được khối trụ tròn xoay Diện tích xung quanh của khối trụ là:
A 24 a 2 B 12 a 2 C 4 a 2 D 8 a 2
Câu 86: Cho khối nón có chiều cao h , bán kính đường tròn đáy bằng r Thể tích của khối
nón là:
A V r h2 B V 3r h2 C 1 2
3
3
Câu 87: Cho khối nón có chiều cao bằng 6 và bán kính đường tròn đáy bằng 8 Thể tích
của khối nón là:
Câu 88: Cắt khối nón bởi một mặt phẳng qua trục tạo thành một tam giác ABC vuông cân tại A Biết A trùng với đỉnh của khối nón, AB4a Bán kính đường tròn đáy của khối nón là:
2
4
a
D 2a 2
Câu 89: Cho tam giác ABC có điểm A4;3;2 , B2;0;3,C1; 3;3 Tọa độ điểm D
để ABCD là hình bình hành là:
A D7;0;2 B D7;0; 2 C D 7;0; 2 D D 7;0;2
Câu 90: Cho hình nón đỉnh S, đáy là hình tròn tâm O, thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh a Thể tích của hình nón là:
A 1 3
3 2
3 4
6
8
Câu 91: Cho hình trụ có bán kính đáy 3cm, đường cao 4cm, diện tích xung quanh của hình
trụ này là:
A 20 ( cm2) B 24 ( cm2) C 26 ( cm2) D 22 ( cm2)
Câu 92: Mặt cầu nào sau đây có tâm I1; 2;3 và bán kính R là4
A x2 y2 z2 2x4y 6z 2 0 B x2 y2 z2 2x4y6z 2 0
C x2 y2 z2 2x4y 6z 2 0 D x2 y2 z2 2x4y 6z 2 0
Câu 93: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp nói trên bằng:
4
a
2
a
3
a
2
a
R
Câu 94: Cho hai điểm A1;5; 2 ,B0; 3;4 Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB
là:
A 2x 16y12z 5 0 B 2x 16y12z 5 0
C 2x 16y12z 27 0 D 2x 16y12z27 0
Câu 95: Mặt phẳng (P) đi qua điểm A 1;2;0 và có cặp vectơ chỉ phương a (1;2;4) và ( 3;1;5)
b có phương trình là:
A 6x 17y7z28 0 B 6x17y7z 28 0
Trang 9Câu 96: Cho hai điểm A1;3;1 , B 1;1; 2 và ( ) : 2P x y 3z 5 0 Phương trình
( )Q đi qua ,A B và vuông góc với Q là:
A x4y2z 9 0 B x4y2z 9 0
C x 4y2z 9 0 D x 4y2z 9 0
Câu 97: Phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm A1;1; 2 ,B 1;4;1 là:
A
1 2
2 3
B
1 2
2 3
C
1 2
2 3
D
1 2
2 3
Câu 98: Phương trình đường thẳng d đi qua điểm A4;1;2 và song song với
( ) :
A
4 2
2 3
B
4 2
2 4
C
4 2
2 4
D
4 2
2 4
Câu 99: Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm P5;2; 1 trên mặt phẳng
2x y 3z23 0 là
A 1;4; 7 B 1; 4; 7 C (-1;4;-7) D (1;4;7)
Câu 100: Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm P5;2; 1 trên mặt phẳng
2x y 3z23 0 là
A 1;4; 7 B 1; 4; 7 C (-1;4;-7) D (1;4;7)
- HẾT
Trang 10-ĐÁP ÁN
Đáp
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Đáp
Câu 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
Đáp
Câu 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80
Đáp
Câu 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 Đáp