Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây.. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ... Cho hình chóp
Trang 1120 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 12
TRƯỜNG THPT PHAN VĂN HÙNG
D R
B
3
\ 2
D R
C
3
; 2
D
D
3
; 2
C 1;1
3 2
Trang 2x
B
2 7
x
C
2 7
x
D
2 7
x
B
1 3
x
C
1 3
y
D
1 3
y
10 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án
A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
Trang 313 Cho hàm số y x 3 3 x2 3 (1) Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số (1) nghịch biến trên khoảng ; 0
B Hàm số (1) nghịch biến trên khoảng 0; 2
C Hàm số (1) nghịch biến trên khoảng 2; 0
D Hàm số (1) nghịch biến trên khoảng 0;
14 Cho hàm số y x 4 4 x3 8 x2 8 x 1 (1) Khẳng định nào sau đây sai?
A y ' x 1 ( x2 2 x 2)
B y ' 0có nghiệm duy nhất x 1
C Hàm số (1) đồng biến trên khoảng 1;
D Nếu a b 0 thì hàm số (1) nghịch biến trên khoảng a b ;
m
B
3 2
m
hoặc m 1
C m 1 hoặc
3 2
m
D
3 2
Trang 4(II): Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số (1) là 0; 1
A (I) đúng và (II) sai B (II) đúng và (I) sai C (I) và (II) đều sai D (I) và (II) đều đúng
y x R
20 Cho hàm số y 4 x2 2 2
(1) Khẳng định nào sau đây sai?
A y ' 0có ba nghiệm phân biệt.
Trang 528 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Trang 630 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y ln x2 2 x 2
trên khoảng 0; 2 bằng:
A 3ln3 B 5ln5 C 1 D 0
ĐÁP ÁN 1A; 2D; 3A; 4B; 5C; 6C; 7D; 8C; 9D; 10A; 11A; 12B; 13C; 14A; 15A; 16A; 17D; 18A; 19B; 20D; 21B; 22B; 23A; 24D; 25A; 26D; 27B; 28C; 29A; 30D.
Trang 7Hệ thức giữa y và y” không phụ thuộc vào x là:
A y” + 2y = 0 B y” - 6y2 = 0 C 2y” - 3y = 0 D (y”)2 - 4y = 0
11 Nếu log x7 8 log ab7 2 2 log a b7 3 (a, b > 0) thì x bằng:
A Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-: +)
B Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-: +)
C Đồ thị hàm số y = ax (0 < a 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)
D Đồ thị các hàm số y = ax và y =
x
1a
(0 < a 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung
14 Cho 0 < a < 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
Trang 8B Hàm số y = log x với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +)a
C Hàm số y = log x (0 < a 1) có tập xác định là R a
D Đồ thị các hàm số y = log x và y = a 1a
log x (0 < a 1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành
16 Cho y =
1ln
1 x Hệ thức giữa y và y’ không phụ thuộc vào x là:
A y’ - 2y = 1 B y’ + ey = 0 C yy’ - 2 = 0 D y’ - 4ey = 0
17 Cho f(x) = tanx và (x) = ln(x - 1) Tính
f ' 0' 0
Đáp số của bài toán là:
Trang 9PHẦN III NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN
Trang 134i
Trang 151 Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạch a, M là trung điểm của AB,mặt phẳng SAB là tam giác
đều vuông góc với đáy Đường cao là:
A SA B SB C SC D SM
2 Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ đường cao là
A AB B AB’ C AC’ D A’A
3 Cho một hình đa diện Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh B Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt
C Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt D Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh
4 Một hình lập phương có cạnh 4cm Người ta sơn đỏ mặt ngoài của hình lập phương rồi cắt hình lập
phương bằng các mặt phẳng song song với các mặt của hình lập phương thành 64 hình lập phương nhỏ có cạnh 1cm Có bao nhiêu hình lập phương có đúng một mặt được sơn đỏ?
a
D a3 3
6 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB = 2a và AD = a Hình chiếu của
S lên (ABCD) là trung điểm H của AB, SC tạo với đáy một góc 45o.Thể tích khối chóp S.ABCD là:
a
D
3 32
3
a
Trang 168 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B AB = a 2 SA vuông góc với đáy và SA =
a
B
22
a
C
23
a
D
26
a
C
7021
a
D
703
a B
Trang 172 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng Δ có phương trình: { x=1+2t ¿ { y=2−t ¿¿¿¿ Vectơ
nào dưới đây là 1 vectơ chỉ phương của Δ ?
A ⃗u Δ=(1;2;−3) B ⃗u Δ=(2;−1;−3) C ⃗u Δ=(2;−1;0) D ⃗u Δ=(1;2;0)
3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng Δ có phương trình: { x=1+2t ¿ { y=2−t ¿¿¿¿ , đường
thẳng Δ' có phương trình { x=3+2t ¿ { y=1−t ¿¿¿¿ Vị trí tương đối của hai đường thẳng Δ và Δ' là:
5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(−2;1;0) và mặt phẳng ( P ) có phương trình:
6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(1;0;0) và đường thẳng Δ có phương trình:
{ x=3−t ¿ { y=1+2t ¿¿¿¿ Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng Δ
A H(2;3;1) B H(3;1;0) C H(3;1;1) D H(2;3;0)
7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(−6;2;−5) , điểm B(4;0;7) và điểm C(1;0;7)
Phương trình mặt phẳng ( ABC ) là
Trang 18C 6 y+z+41=0 D 6 y+z−7=0
8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(1;2;3) và B(3;2;1) Phương trình mặt
phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là:
x−z=0
9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(−1;2;1) và mặt phẳng ( P ) có phương trình:
x−2 y+3z−4=0 Tìm tọa độ điểm H đối xứng với A qua ( P )
13 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm I(2;−1;3) đường thẳng Δ có phương trình:
{x=1−t ¿{y=2+3t ¿¿¿¿ Gọi K là điểm đối xứng với I qua Δ Tọa độ điểm K là:
Trang 19A
I ( 3 2 ;3;1 ) B I ( − 3
2 ;−3;−1 ) C I(1;3;1) D I(2;3;1)
15 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng Δ có phương trình:
{ 2x+4y−z−7=0 ¿¿¿¿ và 2 mặt phẳng (α ) , ( β ) lần lượt có phương trình x+2 y−2z−2=0 ,
x+2 y−2z+4=0 .Phương trình mặt cầu (S) có tâm nằm trên đường thẳng Δ và tiếp xúc với
17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) có phương trình:
là đúng?
A ( P)//(Q) B ( P) cắt ( Q)
C ( P)≡(Q) D ( P)⊥(Q )
18 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) có phương trình:
3 x+4 y+5 z−8=0 và đường thẳng ( Q ) có phương trình: {x=2−3t ¿{y=−1−4t ¿¿¿¿ Gọi ϕ là góc giữa
Trang 20C 6 x−4 y+2z+1=0 D 6 x+4 y+2 z+1=0
20 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(−4 ;−2;4) và đường thẳng d có phương
trình: { x=−3+2t ¿ { y=1−t ¿¿¿¿ Phương trình đường thẳng Δ đi qua A cắt và vuông góc với d ?
21 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng Δ có phương trình: { x=2−t ¿ { y=−1−4t ¿¿¿¿
Đường thẳng nào sau đây vuông góc với Δ ?
22.Trong không gian v i h t a đ ới hệ tọa độ ệ tọa độ ọa độ ộ Oxyz , cho hai đi mểm A(1;0;1) và B(5;2;3) Phương trình ng trình
tham s c a đố của đường thẳng ủa đường thẳng ường thẳng ng th ng ẳng AB là:
{ x=5−4t ¿ { y=2−2t ¿¿¿¿
23 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S) có phương trình
( x−1)2+( y+3)2+( z−2)2=49 Phương trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu và đi qua M (7;−1;5)
Trang 21A A(−2;6;4) B A(2;−6;−4) C A(−1;3;2) D A(−1;−3;2)
25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S) có tâm I(1;4;−7) và tiếp xúc với mặt
phẳng (α ) có phương trình 4 x−3 y+5 z=0 Mặt cầu (S) có bán kính bằng
26 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho bốn điểm A(1;0;−1) , B(3;4;−2) , C(4;−1;0) ,
D(3;0;3) không đồng phẳng Thể tích tứ diện ABCD là:
D VABCD=21
27 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(3;1;2) và mặt phẳng ( P ) có phương trình:
x+ y+5z−8=0 Phương trình mặt phẳng đi qua A và song song với ( P )
C − x− y−5 z+14=0 D x+ y+5z+14=0
28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(1;0;3) và mặt phẳng ( P ) có phương trình
x+2 y+z−4=0 Phương trình mặt phẳng (Q) song song với ( P ) và khoảng cách từ A đến (Q)
bằng √ 6 là:
29 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(1;0;1) và B(5;2;3) , mặt phẳng ( P ) có
phương trình 2x− y+ z−7=0 Phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm A ,B và vuông góc với mặt
Trang 22ĐÁP ÁN