70 C¢U HáI TR¾C NGHIÖM THÓ TÝCH KhèI CHãP MøC §é VËN DôNG C©u 1 : Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD đáy tâm O khoảng cách từ O đến mặt bên bằng a.Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết góc
Trang 170 C¢U HáI TR¾C NGHIÖM THÓ TÝCH KhèI CHãP
MøC §é VËN DôNG
C©u 1 : Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD đáy tâm O khoảng cách từ O đến mặt bên bằng a.Tính thể tích khối chóp
S.ABCD biết góc giữa SO và mặt bên bằng 30 độ?
A.
3
12
a
9
a
C.
3
24
a
9
a
C©u 2 : Cho hình chóp S.ABC có góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 60o ABC và SBC là các tam giác
đều cạnh a Tính theo a khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC)
13
a
D.
13
a
C©u 3 : Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh a, chiều cao SA = h Gọi N là trung điểm SC Mặt
phẳng chứa AN và song song với BD lần lượt cắt SB,SD tại M và P Tính thể tích khối chóp
SAMNP
2
2
3 vtt
2
tt
2
tt
2
3
4 vtt
a h
C©u 4 : Cho hình chóp đều S.ABC, người ta tăng cạnh đáy lên 2 lần Để thể tích giữ nguyên thì tang góc giữa cạnh
bên và mặt phẳng đáy phải giảm đi bao nhiêu lần ?
C©u 5 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA(ABCD), SA = a Mặt phẳng (P) đi qua
CD cắt các cạnh SA,SB lần lượt tại M,N Đặt AM = x ( 0 < x < a) Xác định x để thể tích khối chóp S.MNCD bằng
2
9 thể tích khối chóp S.ABCD.
A.
3
a
B.
2
a
C. 2 3
a
C©u 6 :
Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA ( ABCD ) , thể tích khối chóp SABCD bằng
3 2
6
a
Góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) bằng
C©u 7 :
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AC = a 2, SA(ABC), SA = a Gọi G là trọng tâm tam giác SBC, mặt phẳng ( ) đi qua AG và song song với BC cắt SC,SB lần lượt tại M,N Khi đó, thể tích khối chóp S.AMN là:
A.
3
4
27
a
9
a
C.
3
2 27
a
9
a
C©u 8 :
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a, AD = a 2, SA = a và SA vuông
Trang 2góc với mặt phẳng đáy Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và SC, gọi I là giao điểm của BM
và AC Tính thể tứ diện NIBC
3 2
36 vtt
3 2
18 vtt
đ
3 2
12 vtt
3
t
2
6 vt
a
C©u 9 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O Gọi H và K là trung điểm của SB, SD Tỷ số thể
tích .
AOHK
S ABCD
V
V là :
A. 1
C©u 10 : Cho hình chóp đều SABCD có đáy là hình vuông cạnh a, tam giác SAC vuông tại S Gọi G là trọng tâm tâm
giác SAC, mp(P) chứa BG và (P)//AC Mp(P) cắt các cạnh SA, SC, SD lần lượt tại các điểm A’, B’, C’ Thể tích khối SBA’D’C’ bằng
6
9
18
36
a
C©u 11 : Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD Một mặt phẳng ( ) đi qua AB và trung điểm M của cạnh SC Tính tỉ số
thể tích của hai phần khối chóp bị chia bởi mặt phẳng đó
A. 5
3
8
C©u 12 :
Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình chữ nhật có AB = 2a , BC = 4a, (SAB) (ABCD) , hai mặt
bên (SBC) và (SAD) cùng hợp với (ABCD) một góc 30o Tính thể tích hình chóp SABCD
3
9 vtt
3
9 vtt
đ
3
3 vtt
3
3 vtt
a
C©u 13 : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BA = 3a, BC = 4a, (SBC)(ABC) Biết SB =
2 a 3, góc SBC = 30o Tính khoảng cách từ B đến mp(SAC)
7
a
7
a
7
a
7
a
C©u 14 : Cho khối chóp tam giác đều S.ABC cạnh đáy bằng a, biết khoảng cách từ tâm đáy đến mặt phẳng bên bằng
2 27
a
Tính thể tích khối chóp S.ABC?
A.
3
2
4
a
12
a
C.
3
3 4
a
12
a
C©u 15 : Cho hình chóp đều SABCD có đáy là hình vuông cạnh a, gọi G là trọng tâm tam giác SBD, tam giác SBD là
tam giác đều Mp(P) đi qua G và (P)//((ABCD), (P) cắt các cạnh SA, SB, SC, SD tương ứng tại A’, B’, C’ D’ Thể tích khối chóp SA’B’C’D’ bằng
Trang 3A. 2 6
9
27
81
27
a
C©u 16 :
Cho hình chóp tam giác đều S ABC có SAa 3 ,ABa Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên cạnh
SC Thể tích của tứ diện SABH tính theo a bằng
A. 5 3 2
36
a
B.
3
2 6
3
3
a
D.
3
4
a
C©u 17 : Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a ; tam giác SAD cân tại S và nằm trong mặt phẳng
vuông góc với đáy; mặt phẳng (SBD) tạo với đáy một góc 30 Thể tích của khối chóp 0 S ABCD tính theo
a bằng
A. 3 6
36
a
8
4a
C©u 18 : Cho hình chóp S.ABC có AB = 5a, BC = 7a, AC = 8a Các mặt bên tạo với mặt đáy các góc bằng nhau và
bằng 60o Thể tích khối chóp S.ABC là:
C©u 19 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Mặt phẳng (SAC) vuông góc với mặt phẳng
đáy, góc ASC = 90o Biết thể tích khối chóp S.ABCD là
3 2 6
a
Tính góc giữa cạnh SA và mặt phẳng (ABCD)
C©u 20 :
Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2avàSA(ABC , ) SA3a Gọi M, N là hình chiếu
vuông góc của A lên SB, SC Thể tích của khối chóp S AMN tính theo a bằng
A. 36 3 3
169
a
B.
3
3 6
3
3
a
D. 3a3 3
C©u 21 : Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại A, AB3a; tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng
vuông góc với mặt đáy, cạnh BC tạo với mặt (SAC) một góc 30 Thể tích của khối chóp 0 S ABC tính theo
a bằng
A. 9 3 6
4
a
3
a
3a
C©u 22 : Cho tam giác ABC vuông cân ở A và AB = a Trên đường thẳng qua C và vuông góc với mặt phẳng
(ABC) lấy điểm D sao cho CD = a Mặt phẳng qua C vuông góc với BD, cắt BD tại F và cắt AD tại E
Tính thể tích khối tứ diện CDEF.
3
t
9 vt
3
t
36 vt
đ
3
t
24 vt
3
t
12 vt
a
C©u 23 :
Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi cạnh 2a, góc ABC1200 SB(ABCD) Mặt bên (SAC hợp )
Trang 4với măt đáy một góc60 Gọi M là trung điểm của BC Thể tích của khối chóp S MCD tính theo a bằng
A.
3
2
a
3
3
a
D.
3
3 3
a
C©u 24 :
Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD đáy là hình vuông cạnh a; cạnh bên có độ dài bằng
5 2
a
; mặt phẳng (P) qua CD tạo với đáy góc 30 độ cắt SB;SA tại B';A'.Tính thể tích khối chóp SA'B'CD?
A. 4 3 3
3
a
6
24
a
12
a
C©u 25 :
Cho khối chóp tứ giác S.ABCD có SA=SB=SD=a, đáy ABCD là hình thoi có góc BAD 600; mặt (SDC) tạo với (ABCD) góc 30 độ Tính thể tích khối chóp S.ABCD?
6
a
16
3
a
9
a
C©u 26 : Cho chóp tam giác S.ABC có đường cao SA= a, đáy là tam giác vuông cân có BA=BC=a, B’
là trung điểm của SB, C’ là chân đường cao hạ từ A của tam giác SAC Tính thể tích của khối chóp S.AB’C’= ?
6
a
C.
3
36
a
18
a
C©u 27 : Cho hình chóp SABCD có đáy là hình thoi cạnh a, tam giác SAB vuông tại S, mp(SAB) vuông góc với mặt
phẳng (ABCD), thể tích khối chóp SABCD bằng
3 3 12
a
Gọi H là hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABCD) Khoảng cách từ H đến mặt phẳng (SBC) bằng
A.
3
a
B.
16
a
C.
4
a
D.
2
a
C©u 28 : Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA = 2a và SA (ABC) Gọi M,
N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB, SC Tính thể tích của khối chóp A.BCMN.
3
3 2
50 vtt
3
50 vtt
đ
3 6
50 vtt
3
50 vtt
a
C©u 29 : Cho tam giác ABC vuông cân có cạnh huyền BC = a Trên đường thẳng vuông góc với (ABC) tại A
lấy điểm S sao cho góc giữa (ABC) và (SBC) bằng 600 Tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a.
3
t
3
6 vt
3 3
24 vtt
đ
3 3
36 vtt
3 3
12 vtt
a
C©u 30 :
Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 450 Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm SA, SB, CD Tính thể tích khối tứ diện AMNP
Trang 53
6
a
48
a
C.
3
24
a
16
a
C©u 31 : Cho hình chóp đều SABCD có đáy là hình vuông cạnh a, góc giữa mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng 600
Gọi (P) là mặt phẳng chứa AB và (P) vuông góc với mp((SCD) Mặt phẳng (P) cắt các cạnh SC, SD lần lượt tại M, N Thể tích khối chóp SABMN bằng
8
27
4
16
a
C©u 32 :
Cho hình chóp S.ABCD có SA ( ABCD ) , biết AC a 2 , cạnh SC tạo với đáy 1 góc 600 và diện tích
tứ giác ABCD là
2
3 2
a
Gọi H là hình chiếu của A trên cạnh SC Tính thể tích khối chóp H.ABCD
A.
3 6
8
a
4
a
C.
3 6 2
a
8
a
C©u 33 :
Cho khối chóp tam giác S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A có cạnh góc vuông bằng a 2,
SBA SCA Tính thể tích khối chóp S.ABC biết khoảng cách từ A đến (SBC) bằng
2 2
a
A.
3
2
9
a
3
a
C.
3
12
a
D. Đáp án khác
C©u 34 :
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a tâm O ; SO là đường và góc ABC 600 Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết góc giữa (SAB) và (ABCD) bằng 30 độ?
A.
3 3
16
a
3
a
C.
3 2 9
a
12
a
C©u 35 : Cho khối chóp tam giác đều S.ABC cạnh đáy bằng a, biết rằng tỉ số giữa tổng diện tích xung quanh của chóp
và diện tích đáy là 13 Tính thể tích khối chóp S.ABC?
A.
3
2
4
a
12
a
C.
3
2 12
a
4
a
C©u 36 : Cho tứ diện ABCD có AB = x, các cạnh còn lại bằng nhau và bằng 1 Xác định x để thể tích tứ diện đã cho
đạt giá trị lớn nhất
2
2
2
C©u 37 : Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông có AB3a; hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng
(ABCD) là trọng tâm tam giác ABD , cạnh SD tạo với đáy một góc 30 Thể tích của khối chóp 0 S ABCD
tính theo a bằng
A. 3
15
3
Trang 6C©u 38 : Cho hình chóp SABCD có đáy là hình thang cân , AD//BC , AD = 2a, AB = BC = CD = a, SA = SB = SC =
SD = x Biết thể tích khối chóp SABCD bằng
3
3 4
a
, giá trị của x là
C©u 39 : Cho khối tứ diện ABCD có AB = 4 cm; CD = 6cm, góc giữa AB và CD bằng 30 độ Tính thể tích khối
ABCD biết khoảng cách giữa AB và CD bằng 5 cm
C©u 40 :
Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật có AB2 ,a AD4a; hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) là điểm H nằm trên CD sao cho
1 4
CH CD
, cạnh bên SA tạo với đáy một góc 60 Thể 0 tích của khối chóp S ABCD tính theo a bằng
A. 4 3 219
3
a
B.
3
3 12
3
a
C©u 41 : Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, góc ABC = 60o Chiều cao SO của
hình chóp là
3 2
a
Gọi M là trung điểm của AD, (P) là mặt phẳng đi qua BM và song song với SA, cắt SC tại K Thể tích khối chóp K.BCDM là:
3
8
a
D. 3a3
C©u 42 : Cho hình chóp S ABCD có đáy là là hình vuông cạnh 2a, gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AD, gọi
H là giao điểm của CN và DM biết SH(ABCD , ) SHa 3 Thể tích của khối chóp S CDMN tính theo
a bằng
A. 5 3 3
6
a
B.
3
3
a
3
3 6
a
C©u 43 : Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi với AC = 2BD = 2a và tam giác SAD vuông cân tại
S , nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD) Tính thể tích hình chóp SABCD
A.
3 2
12
a
3 5
12 vtt
3
t
5
3 15
a
C©u 44 : Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và diện tích xung quanh gấp đôi diện tích đáy Khi đó thể tích
khối chóp là :
A.
3 3
6
a
3
a
C.
3 2 3
a
12
a
C©u 45 : Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD cạnh đáy bằng 2a Các góc phẳng ở đỉnh S bằng 60 độ Tính thể tích khối
chóp S.ABCD?
Trang 7A. 3
3
4 2 3
a
C.
3
2 2 3
a
6
a
C©u 46 : Cho hình chóp tứ giác đều cạnh đáy bằng a Gọi SH là đường cao của hình chóp Khoảng cách từ trung điểm
của SH đến (SBC) bằng b Tính thể tích khối chóp S.ABCD
A.
3
2
a b
3
a b
a b
C.
3
2 16
a b
3
ab
C©u 47 : Cho khối chóp tam giác đều S.ABC cạnh đáy bằng 3a, các góc phẳng đỉnh S bằng 60 độ Tính thể tích khối
chóp S.ABC?
A.
3
3 2
4
4
4
4
a
C©u 48 :
Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích là 36m3 S là một điểm chạy trong mặt phẳng AA’B’B Thể tích
của chóp S.ABC có thể là?
C©u 49 : Cho khối chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông, M là trung điểm của SC Mặt phẳng (P) qua AM song
song với BC cắt SB, SD tại P và Q Khi đó
.
S APMQ
S ABCD
V
V =?
A. 1
3
8
C©u 50 : Cho hình chóp S.ABC đáy ABC là tam giác đều cạnh 4cm Cạnh bên SA vuông góc với đáy , SA=4cm Một
điểm M trên cạnh AB sao cho ACM 450 Gọi H là hình chiếu của S trên CM, gọi I , K theo thứ tự là hình chiếu của A trên SC, SH Thể tích của khối tứ diện SAIK là
3
8cm
C©u 51 : Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, góc giữa SA và mặt phẳng đáy là 45 độ Hình chiếu
vuông góc của S lên mặt đáy là H thuộc BC sao cho BC=3BH Thể tích khối chóp S.ABC là ?
18
36
a
27
a
C©u 52 : Cho hình chóp đều SABC có tất cả các cạnh bằng nhau và bằng a Mp(P) đi qua A và vuông góc với mặt
phẳng (SBC) cắt các cạnh SB, SC lần lượt tại M, N Thể tích khối chóp SAMN bằng
A.
3
3 9
9
3
3 81
27
a
C©u 53 : Cho khối chóp S.ABC có SA = 2cm; SB=4cm; SC=6cm các góc phẳng đỉnh S bằng 60 độ Tính thể tích khối
chóp S.ABC?
C©u 54 :
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác cân, AB AC a 5, BC 4 a , đường cao là SA a 3 Một
Trang 8mặt phẳng (P) vuông góc đường cao AH của đáy ABC sao cho khoảng cách từ A đến mặt phẳng(P) bằng x Diện tích thiết diện của hình chóp bị cắt bởi mặt phẳng (P) là :
A. 4 3 ( x a x ) B. 4 15 ( x a x ) C. 2 5 ( x a x ) D. 2 15 ( x a x )
C©u 55 : Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D; AD = CD = a ; AB = 2a biết tam
giác SAB đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD) Tính thể tích khối chóp SABCD.
3
t
3
3 vt
3
t
3
2 vt
đ
3
6
12 vtt
8 đvtt
C©u 56 :
Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông cân ở B, AC a 2, SA vuông góc với đáy ABC, SA
= a Gọi G là trọng tâm tam giác SBC, mặt phẳng ( ) qua AG và song song với BC cắt SC, SB lần lượt tại M, N Tính thể tích của khối chóp S.AMN
3
t
9 vt
3
2
27 vtt
đ
3
t
27 vt
3
2
t
9 vt
a
C©u 57 :
Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD cạnh đáy bằng a Biết khoảng cách từ tâm đáy đến mặt bên bằng 6
a
Tính thể tích khối chóp S.ABCD?
A.
3
2
4
a
6
a
C.
3
3 4
a
6
a
C©u 58 :
Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a 2; tam giác SAD vuông cân tại S và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với đáy Thể tích của khối chóp S ABCD tính theo a bằng
A. 3 2
3
a
B.
3
3 12
3
3 8
a
C©u 59 : Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mp(SAB) vuông góc với mặt phẳng (ABCD), tam giác
SAB cân tại S, góc giữa SO và (SAB) bằng 300, với O là giao điểm của AC và BD Thể tích khối chóp SABCD bằng
12
4
3
6
a
C©u 60 :
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA a AB a , Hình chiếu vuông góc của S trên ABCD là điểm H thuộc cạnh AC sao cho AC=4AH Gọi CM là đường cao của tam giác SAC Thể tích của khối tứ diện SMBC là :
48
a
15
15
a
48
a
C©u 61 : Cho hình chóp đều SABC có đáy là tam giác đều cạnh a, khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC bằng
2 2
a
Thể tích khối tứ diện SABC bằng
Trang 9A. 2
6
24
12
3
a
C©u 62 :
Cho hình chóp SABCD có đáy là hình thoi cạnh a, tam giác ABC là tam giác đều , SA ( ABCD ) Khoảng
cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBD) bằng
39 13
a
Thể tích khối chóp SABCD bằng
A 2 3
3
4
a
D.
3
2
a
C©u 63 : Cho khối chóp tam giác S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A; AB=a; AC = 2a; Mặt bên SBC là tam giác
cân tại S và vuông góc với đáy; góc giữa (SAB) và (ABC) bằng 30 độ Tính thể tích khối chóp S.ABC?
A.
3 3
9
a
6
8
a
D. Đáp án khác
C©u 64 : Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a ,tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông
góc với đáy, cạnh SDa 7 Gọi H là trung điểm của AB Thể tích của khối chóp S BCDH tính theo a
bằng
A. 3 23
8
a
B.
3
8
24
a
D.
3
3
a
C©u 65 : Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành , M là trung điểm SC Mặt phẳng (P) qua AM và song
song với BD cắt SB, SD lần lượt tại P, Q Khi đó
SAPMQ
SABCD
V
V là :
A. 2
1
3
C©u 66 :
Cho khối chóp S.ABCD đáy là hình thoi cạnh 2a, góc BAD 1200; đường cao SA.Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết khoảng cách giữa AD và SC bằng
3 2
a
?
A.
3
3
a
C©u 67 : Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại B, SA(ABC), AB = 3a, AC = 4a Xác định góc giữa
cạnh SC và mặt phẳng (ABC) biết thể tích khối chóp S.ABC là
3
8 15 9
a
C©u 68 : Cho khối chóp tứ giác S.ABCD đáy là hình thang vuông tại A và D; AB=AD=2a; CD=a; góc giữa (SBC) và
(ABCD) bằng 60 độ; I là trung điểm AD và SI là đường cao chóp Tính thể tích khối chóp S.ABCD?
A. 5 3 3
3
a
3
a
C. 3 3 15
5
a
D. Đáp án khác
Trang 10C©u 69 : Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của cạnh
SB và SC, mặt phẳng (AMN) vuông góc với (SBC) Tính thể tích S.AMN theo a.
3
t
96 vt
3 5
96 vtt
đ
3 5
45 vtt
3 10
96 vtt
a
C©u 70 : Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD cạnh đáy bằng 3a Biết rằng tỉ số giữa tổng diện tích các mặt xung quanh
của chóp và diện tích đáy là 3 Tính thể tích khối chóp S.ABCD?
A.
3
3 2
2
2
2
4
a