1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BAI TAP TRAC NGHIEM GIAI TICH 12 CHUONG III SUU TAM

11 331 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các khẳng địn sau đây, khẳng định nào đúng: A... Đáp án khác... Dùng phương pháp tích phân từng phần để tính J ta được: A... Thể tích khối tròn xoay khi quay S quanh trục Ox là: A

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG 3 I.NGUYÊN HÀM

Câu 1: Tìm nguyên hàm của hàm số y 102x

A 10

2 ln10

x

C

 B

2

10 ln10

x

C

 C

2

10

2 ln10

x

C

 D 10 2 ln102xC

Câu 2: 1 cos 4

2

x dx

sin 4

2 8

x

x C

sin 4

2 4

x

x C

sin 4

2 2

x

x C

sin 2

2 8

x

x C

Câu 3:Nguyên hàm của hàm số yxsinx là:

A 2sin

2

x

xC B  x cos x C  C. x cos x  sinx  C D x.s inx cos x C

Câu 4: 2

sin cosx xdx

A cos s inx2xC B sin cos2x x C C.1 1

sin sin 3

4 x 12 x C D

os os3

4c x 12 c x C

Câu 5:Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau:

10

x x x

y

( )

2ln 5 ln 2

( )

2ln 5 ln 2

( )

5 ln 5 5.2 ln 2x x

( )

5 ln 5 5.2 ln 2x x

Câu 6: xlnxdxlà:

A

2ln 4 2

C

2 ln 4

C

  C

2 ln

x x x

C

2 ln 4

C

 

Câu 7: sin

3

x

 = asin3xbxcos3xC Khi đó a+b bằng

Câu 8: x e dx 2 x l=(x2mx n e ) xC Khi đó m.n bằng A 0 B 4 C 6 D 4

Câu 9:Tìm hàm số yf x( ) biết rằng f x'( ) 2 x1 à (1) 5v f

A f x( )x2 x 3 B f x( )x2 x3 C f x( )x2 x 3 D f x( )x2 x 3

Câu 10:Tìm hàm số yf x( ) biết rằng 2 7

'( ) 2 à (2)

3

f x   x v f

A f x( )x32x3 B f x( ) 2 x x 31 C f x( ) 2 x3 x 3 D f x( )x3 x 3

Câu 11 Nguyên hàm của hàm số f(x) = x3 - 32

2x

x  là:

A

4

2

3ln 2 ln 2

4

x

x

3 3

1 2 3

x

x

C x

   C

4 ln 2

x

x

C x

4 3

2 ln 2 4

x

x

C x

Câu 12 Nguyên hàm của hàm số: y = 2cos 2 2

sin cos

x

x x là:

A tanx - cotx + C B tanx - cotx + C C tanx + cotx + C D cotx tanx + C

Câu 13 Nguyên hàm của hàm số: y = 2 2

cos

x

e

x

là:

A 2 x  tan 

cos

x

cos

x

x D 2 x tan 

e x C

Câu 14 Nguyên hàm của hàm số: y = cos2x.sinx là:

Trang 2

A 1 3

cos

3 xC B  cos x3  C C -1cos3 

3 x C D 1sin3 

3 x C

Câu 15 Một nguyên hàm của hàm số: y = cos5x.cosx là:

cos 6 cos 4

5 sin5x.sinx

sin 6 sin 4

x x  D 1 sin 6 sin 4

Câu 16 Một nguyên hàm của hàm số: y = sin5x.cos3x là:

A 1 cos 6 cos 2

B 1 cos 6 cos 2

C 1 cos 6 cos 2

  D 1 sin 6 sin 2

Câu 17 sin 2xdx2 = : A 1 1

sin 4

2 x  8 x C  B

3

1 sin 2

3 x C  C

1 1 sin 4

2 x  8 x C  D

1 1 sin 4

2 x  4 x C

Câu 18 2 1 2

sin cos x x dx

 = A 2 tan 2x C B -2cot 2x C C 4cot 2x C D 2cot 2x C

Câu 19  2 2

3

1

x

dx x

A

3

2

1 2ln

x

x

3

2

1 2ln 3

x

x

3

2

1 2ln

x

x

3

2

1 2ln

x

x

Câu 20   x x e2017 xdx =

A

2017 2

5

x

e

x x C B

2017 3

2

x

e

2017 2

3

x

e

x x C D

2017 2

2

x

e

x x C

Câu 21 2

4 5

dx

xx

ln

x C x

ln

x

C x

ln

x C x

ln

x

C x

Câu 22 Một nguyên hàm của hàm số:

3 2

2

x y

x là:

4 2 3

2 3

4 2 3

Câu 23 Một nguyên hàm của hàm số: f x( )x 1x2 là:

2

F xxx B 1 23

3

F x x C ( ) 2 1 23

3

x

F x   x D 1 2 23

3

F xxx

Câu 24 tan 2xdx = : A 2ln cos 2x C  B 1

2 ln cos 2x C  C

1 2

ln cos 2x C  D 1

ln sin 2

2 x C

Câu 25 : Nguyên hàm của hàm số:   1

3 1

f x

x

 là:

1

ln 3 1

2 x   C B.

1

ln 3 1

3 x   C C.1 ln 3  1 

3 x   C D.ln 3 x   1 C

Câu 26: Nguyên hàm của hàm số: f x    cos 5  x  2  là:

A.1 sin 5  2 

5 x   C B 5sin 5  x  2   C C 1 sin 5  2 

5 x   C D. 5sin 5  x  2   C

Câu 27: Nguyên hàm của hàm số: f x    tan2x là:

Trang 3

A tan x C  B tanx-x C  C.2 tan x C  D tanx+x C

Câu 28: Nguyên hàm của hàm số:  

1

2 1

f x

x

 là:

2 x 1 C

1

2 4 x C

 C

1

4 x  2  C D  3

1

2 x 1 C

Câu 29: Một nguyên hàm của hàm số f x    c os3x.cos2x là:

sin sin 5

2 x  10 x C

cos cos5

2 x  10 x D

cos sin 5

2 x  10 x

Câu 30: Cho hàm số yf x   có đạo hàm là   1

2 1

f x

x

 và f   1  1 thì f   5 bằng:

Câu 31: Nguyên hàm của hàm   2

2 1

f x

x

 với F   1  3 là:

A 2 2 x  1 B 2 x   1 2 C 2 2 x   1 1 D 2 2 x   1 1

Câu 32: Để F x    a cos2bx b   0  là một nguyên hàm của hàm số f x    sin 2 x thì a và b có giá trị lần lượt là:

Câu 33: Một nguyên hàm của hàm    

1

2 1 x

f xxe là:

1

2. x

1

2 1 x

1

x

e

Câu 34: Hàm số F x   ex ex x

   là nguyên hàm của hàm số:

A f x   ex ex 1

2

1

C f x   ex ex 1

2

1

Câu 35: Nguyên hàm F x   của hàm số f x    4 x3 3 x2  2 x  2 thỏa mãn F   1  9 là:

A f x    x4  x3 x2  2 B f x    x4  x3  x2  10

C f x    x4  x3  x2  2 x D f x    x4  x3 x2  2 x  10

Câu 36: Nguyên hàm của hàm số:  

f x

 là:

A.ln ex ex C

e e 

C ln ex ex C

e e 

Câu 37: Nguyên hàm F x   của hàm số f x     x sinx thỏa mãn F   0  19 là:

Trang 4

A  

2

osx+

2

x

2

2

x

2

2

x

2

2

x

Câu 38: Cho f x   '   3 5sinx và f   0  10 Trong các khẳng địn sau đây, khẳng định nào đúng:

A f x    3 x  5 osx+2 c

2 2

f       

 

C f     3  D f x    3 x  5 osx+2 c

III.TÍCH PHÂN

Câu 39:Tính tích phân sau: 4 2

2

1 (x ) dx x

270

265

255 12

Câu 40:Tính tích phân sau: 1 2

0

3

1

x

x

bằng 2

ln 2 2

e

A 3

5

7

9 2

Câu 41:Tính tích phân sau: 0

2( x ex) dx

 

Câu 42:Tính tích phân sau: 2

0 ( x x x dx  )

2

5  C

8 2 3

5  D

8 2 2

3 

Câu 43:Tính tích phân sau: 4 2

1 ( x  1) dx

Câu 44:Tính tích phân sau: 2

1

3

1 2 x dx

3ln 2

2

 B 3ln 3

2

3ln 2

2

3ln 2

2

Câu 45:Tính tích phân sau: 1 2

1

2 1

x dx x

 A 1 B.2 C.0 D.3

Câu 46:Tính tích phân sau:

2 1 3 0

2 1

x dx

x 

 A 23ln 2 B.3ln 2 C.4ln 2 D.5ln 2

Câu 47:Tính tích phân sau: 12 2

10

2 1

2

dx

 

Câu 48:Tính tích phân sau: 12

2 0

os 3 (1 tan 3 )

a dx

b bằng A.

3

2B.

5

2 C.

2

7 3

Câu 49:Tính tích phân sau:

1elnxdx

 A 0 B.2 C.1 D.3

Câu 50:Tính tích phân sau: 2

0 (2x 1) cosxdx m n

Câu 51:Tính tích phân sau: 2 2

0 x cosxdx

 A 1 B.2 C.4 D.5

Câu 52:Tính tích phân sau: 3 2 4

1 ln

32

x xdx  

 Giá trị của b a là: A. 321 B. 321 C.51 D 323

Câu 53:Tính tích phân sau: 4

0 (1 x c) os2xdx

 bằng 1 a b   .Giá trị của a.b là: A.32 B 12 C 24 D 2

Câu 54: Tìm a>0 sao cho 2

x a

xe dx 

Trang 5

Câu 55: Tìm giá trị của a sao cho

0

ln 3

1 2sin 2 4

a c x

dx

x

2

a B

3

a C

4

a D.a  

Câu 56: Cho kết quả

3 1 4 0

1

ln 2 1

x dx

x   a

 .Tìm giá trị đúng của a là:A.a  4B.a  2C.a  2 D.a  4

Câu 57 Tính: 6

0

tan

  A

3 ln

3 ln

2 3 ln

khác

Câu 58: Tính 4 2

0

tg

3

I  

Câu 59: Tính:

2 3

2

dx I

x x

3

6

khác

Câu 60: Tính:

1 2

dx I

ln 2

ln

3 2

ln

2 2

ln

2 2

I 

Câu 61: Tính:

1 2

dx I

ln 4

Câu 62: Tính:

1

3

0( 1)

xdx J

x

8

4

Câu 63: Tính:

2 2 0

(2 4)

x dx J

khác

Câu 64: Tính:

2 2 0

( 1)

x

Câu 65: Tính

3 2

x

x

ln 3

ln

2 3

K 

Câu 66: Tính

3 2

dx K

 

Câu 67: Tính: 2

0

1 2sin

I    xdx

2

I   B I  2 2 2  C

2

I   D Đáp án khác

Câu 68: Tính:

1

ln

e

Câu 69: Tính:

2

1

6

9 4

x

A

ln

3 13

2ln

2

K 

B

1 12 ln

3 25 2ln

2

K 

C

1 ln13 3

2 ln 2

K 

D

1 25 ln

3 13 2ln

2

K 

Trang 6

Câu 70: Tính:

1

2 2 0

x

K x e dxA 2 1

4

e

4

e

4

e

4

K 

Câu 71: Tính:

1

2 0

1

Lxx dx

Câu 72: Tính: 1  2

0

ln 1

K xx dx

2 ln

2 ln

2 ln

2 ln

K  

Câu 73: Tính:

2

1

(2 1) ln

3ln 2

2

2

3ln 2

2

Câu 74: Tính: 2

1

ln

e

x

x

2

K e

K e

K e

1

K

e

 

Câu 74: Tính:

3 2

2 2

2 ( 1)

x x

 

ln 3 2

ln 3 ln 2 2

Câu 76: Tính:

0

cos

x



A L e 1

( 1) 2

L e

( 1) 2

Câu 77: Tính:

5

1

2 1

2 3 2 1 1

x

2 4ln ln 4

3

2 4 ln ln 4

3

E    C E  2 4 ln15 ln 2 D 3

2 4 ln ln 2

5

Câu 78: Tính:

3 2 0

1 1

x

Câu 79: Tính tích phân:

1

e

e

dx I

x

  A I  0 B.I  1 C.I  2 D I  2

Câu 80: Tính tích phân: 3

0

cos sin x

 

4

4

4

I 

Trang 7

Câu 81: Tính tích phân

1

ln

e

I   x xdx

2

2 2 2

e 

2 1 4

e

I   D

2 1 4

e

I  

Câu 82: Tính tích phân

1

2 2 0

x

I   x e dx

A

2 1

4

e

2

4

4

2 1 4

e

Câu 83: Tính tích phân

1

2 0

ln 1

I   xx dx

ln 2

2

ln 2

4

ln 2

2

ln 2 2

Câu 84: Tính tích phân

2

1

1

2 1

x

A I  ln 2 1  B I  ln 3 1  C I  ln 2 1  D I  ln 3 1 

Câu 85: Tính tích phân:

2 2 4

sin

dx I

x

Câu 86: Tính tích phân

1

0

x

I   xe dx

Câu 87: Tính tích phân  

2

1

2 1 ln

I   xxdx

2ln 2

2

2

2ln 2

2

Câu 88: Tính tích phân

0

sin

 

Câu 89: Tính tích phân 2 2

0

sin cos

 

A

6

3

8

4

I  

Trang 8

Câu 90: Tính tích phân:

1

0

1

I   xxdx

15

15

15

15

I 

Câu 91: Tính tích phân:

1

2

1 4

  

6 2

6 2

I   C 5 3 9

6 2

6 2

Câu 92: Tính tích phân:

1 3 4

x

x

ln 2 2

ln 2 4

ln 2 6

I 

Câu 93: Tính tích phân: 2

0

cos

 

A

2

2

2

2

I   

Câu 94: Tính tích phân:

1

1

1 ln

e

x

x

 

Câu 95: Đổi biến u  ln x thì tích phân 2

1

1 ln

dx x

0

1

1 u du

0

1

1 u e duu

0

1

1  u e duu

0

2 1

1  u e duu

Câu 96: Đổi biến x  2sin t , tích phân

1

2

0 4

dx x

 thành:

A 6

0

dt

6

0

tdt

6

0

dt t

3

0

dt

Câu 97: Đặt 2

0

sin

2 2 0

cos

  Dùng phương pháp tích phân từng phần để tính J ta

được:

A

2

2 4

2

2 4

Trang 9

C

2

2 4

2

2 4

Câu 98: Tích phân:  

2

0

1 osx sin xn

I    c dx bằng:

A 1

1

1 1

1

1

2n

Câu 99: Cho 2

0

cos sin cos

xdx I

2

0

sin sin cos

xdx J

 Biết rằng I = J thì giá trị của I và J bằng:

A

4

B

3

C

6

D

2

Câu 100: Cho

2

1

a

x

x

   Khi đó, giá trị của a là:

A 2

2

e

1 e

Câu 101: Cho f x   lien tục trên [ 0; 10] thỏa mãn:  

10

0

7

f x dx 

6

2

3

f x dx 

P   f x dx   f x dx có giá trị là:

Câu 102: Đổi biến u  sinx thì tích phân 2 4

0

sin cos x xdx

A

1

0

1

0

u du

1 4 0

u du

0

1

Câu 103: Đổi biến x

n 2

u ta  thì tích phân

3

0 cos

dx I

x

  thành:

A

1

3

2

0

2

1

du

u

1 3 2

0 1

du u

1 3 2 0

2 1

udu u

1 3 2

0 1

udu u

IV.ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN

Câu 104:Diện tích hình phẳng giới hạn bởi ysin2xcos ;3x y0 àv x0,x là:A 7

15 B.

1

8 C.

1

10 D.

1 2

Câu 105: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y2 ;x y 3 x v xà 0 là

2 ln 3 B.

2 ln 2

Trang 10

Câu 106: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y(x1) ;5 y e v xx à 1 là

A 69

23

3 2

2 3

3  e

Câu 107:Hình phẳng giới hạn bởi các đường y3x32 ,x y0 àv x a a ( 0)có diện tích bằng 1thì giá trị của a là:

A 2

3

3

2 6

Câu 108:Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng (H) xác định bởi các đường 1 3 2

3

yxx yxv x

quanh trục Ox là:A 81

35

B 71 35

C61 35

35

Câu 109: Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng (H) xác định bởi các đường cos , 0, à

2

x

y ex yx v x

quanh trục Ox là:

 

 

 

Câu 110: Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng (H) xác định bởi các đường x, 0, 1

y xe y  x quanh trục Ox là:A 2 1

4

e

 B ( 2 1)

4

4

4

e  

Câu 111: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số y x  3 trục hoành và hai đường thẳng

x = - 1, x = 2 là

Câu 112: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳngx  0, x   và đồ thị của hai hàm số

Câu 113: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong y x  3  xy x x   2 là:

A 9

81

37 12

Câu 114: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) y x  3 3 tại x = 2 và trục Oy là:

A 2

8

4 3

Câu 115:Hình phẳng giới hạn bởi y x y x  ,  2 có diện tích là:

A 1

1

1

Câu 116: Thể tích khối tròn xoay giới hạn bởi đường cong y  sinx , trục hoành và hai đường thẳng x  0, x   khi quay quanh trục Ox là:

A

2

2

B

2

3

4

D

2

2 3

A 15

17 4

C 4

D 9 2

Trang 11

Câu 117: Cho hình phẳng (S) giới hạn bởi Ox và y  1  x2 Thể tích khối tròn xoay khi quay (S) quanh trục

Ox là:

A 3

4

3

2

3 

Câu 118: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y x  3  1, y  0, x  0, x  1 quay quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

A

3

B

9

C 23 14

D 13 7

Câu 119: Thể tích khối tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường s x,y=0,x=0,x=

2

một vòng quanh trục Ox bằng:

A

2

6

B

2

3

4

2

Câu 120: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y  sin , x y  0, x  0, x   Thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi hình (H) quay quanh Ox bằng:

0

sin xdx

0

sin xdx

0

sin

2 xdx

0

sin xdx

 

Ngày đăng: 04/02/2017, 11:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w