PHÂN LOẠI THEO TÍNH CHẤT KHÁC Bê tông tính năng cao HPC Bê tông cường độ cao HSC Bê tông tự chảy, bê tông tự lèn chặt Bê tông tự ứng suất, bê tông không co Bê tông dẫn điện Bê
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 4: KẾT CẤU BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG CỐT THÉP
- VẬT LIỆU VÀ ỨNG DỤNG TRONG CÁC CÔNG TRÌNH VIỄN
THÔNG
PHẦN I LÝ THUYẾT
HÀ NỘI - 2015
Trang 21 NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN
1.1 Định nghĩa Bê tông
Đá nhân tạo hình thành sau quá trình đóng rắn của hỗn hợp gồm: chất kết dính (xi măng), cốt liệu, chất
hóa rắn (nước) và phụ gia được lựa chọn một cách
a combination of fine aggregate and coarse aggregate; in
portland-cement concrete, the binder is a mixture of portland portland-cement and water, with or without admixtures (ACI 116R-00)
Trang 31.2 CÁC TRẠNG THÁI CỦA BÊ TÔNG
Hỗn hợp đã trộn khô (chưa trộn nước)
Hỗn hợp đã trộn nước - Bê tông tươi
Hỗn hợp đã được đầm chặt và chưa có cường độ cơ học
Đá nhân tạo - Bê tông
Biến đổi trạng thái của bê tông
Trang 4BIẾN ĐỔI TRẠNG THÁI CỦA BÊ TÔNG
Trang 51.3 VẬT LIỆU CHẾ TẠO BÊ TÔNG
Trang 6XI MĂNG
PHÂN LOẠI XI MĂNG THEO THÀNH PHẦN/CHỨC NĂNG
Xi măng pooc lăng
Xi măng pooc lăng hỗn hợp (XMPL + 1pgk; + 2; +3- hai; ba; bốn cấu tử)
Trang 7VẬT LIỆU CHẾ TẠO (tiếp theo)
Phân loại cốt liệu theo khối lượng thể tích
cốt liệu nhẹ - cốt liệu thông thường/cấu trúc đặc chắc - cốt liệu siêu nặng)
Trang 8VẬT LIỆU CHẾ TẠO (tiếp theo)
PHỤ GIA
Phụ gia hóa học – ASTM C494
Giảm nước (A), Chậm đông kết (B), đóng rắn nhanh (C)
Hóa dẻo chậm đông kết (D), hóa dẻo đóng rắn nhanh (E)
Siêu dẻo (F), Siêu dẻo chậm đông kết (G); Loại S
Phụ gia khoáng
Khoáng hoạt tính – phản ứng với Ca(OH)2 sinh ra do thủy hóa của
xi măng (sản phẩm công nghiệp: tro bay, xỉ, silicafume; puzolan tự nhiên: tro núi lửa, puzolan qua nung, không nung, metakaolin; Đốt: tro trấu
Trang 91.4 PHÂN LOẠI BÊ TÔNG
THEO VẬT LIỆU CHẾ TẠO
Theo chất kết dính, theo cốt liệu, …
THEO LOẠI CẤU KIỆN
- tại chỗ/toàn khối;
- đúc sẵn/lắp ghép.
Trang 10PHÂN LOẠI THEO CHẤT KẾT DÍNH
Bê tông xi măng
Bê tông silicát
Bê tông thạch cao
Bê tông asphalt
Bê tông polimer
Trang 11PHÂN LOẠI THEO CỐT LIỆU
Bê tông đá hộc
Bê tông ít sỏi
Bê tông hạt nhỏ
Bê tông sử dụng cát nghiền
Bê tông cốt liệu barit
Bê tông cốt liệu nhẹ (keramzit, polystyrol, …)
Bê tông tổ ong (bê tông bọt, bê tông khí)
….
Bê tông cốt sợi, bê tông màu
Trang 12PHÂN LOẠI THEO CƯỜNG ĐỘ
Khái niệm
Cấp; cấp bê tông theo cường độ chịu nén
Mác; mác bê tông theo cường độ chịu nén
Cấp cường độ chịu nén theo TCXDVN 356:2005
B1,5; B2; B2,5; B3,5; B5; B7,5; B10; B12,5; B15; B20; B25; B30; B35; B40; B45; B50; B55; B60
Cấp cường độ chịu kéo dọc trục (TCXDVN 356:2005)
Bt0,8; Bt1,2; Bt1,6; Bt2,0; Bt2,4; Bt2,8; Bt3,2
Mác bê tông theo cường độ chịu nén
Bê tông thông thường
Bê tông cường độ cao (C55/67; C50/55)
Trang 13THEO KHỐI LƯỢNG THỂ TÍCH
Mác theo khối lượng thể tích (TCXDVN 356:2005)
D500; D600; D700; D800; D900; D1000; D1100;
D1200; D1300; D1400; D1500; D1600; D1700; D1800; D1900; D2000
Bê tông siêu nhẹ γ < 500kg/m3
Trang 15PHÂN LOẠI THEO CẤU TRÚC
Bê tông đặc chắc
Đá xi măng và cốt liệu đặc chắc
Đá xi măng đặc chắc, cốt liệu rỗng
Đá xi măng tổ ong, cốt liệu đặc chắc hoặc rỗng
Bê tông tổ ong
Bê tông hốc rỗng
Trang 16PHÂN LOẠI THEO TÍNH CHẤT KHÁC
Bê tông tính năng cao (HPC)
Bê tông cường độ cao (HSC)
Bê tông tự chảy, bê tông tự lèn chặt
Bê tông tự ứng suất, bê tông không co
Bê tông dẫn điện
Bê tông cản xạ
Bê tông bền sulphát
Bê tông ít tỏa nhiệt
Bê tông chịu nhiệt
Bê tông trang trí,
Trang 17PHÂN LOẠI THEO CÔNG NGHỆ
Bê tông trộn sẵn
Bê tông đầm rung
Bê tông đầm lăn
Bê tông không đầm (tự làm chặt)
Bê tông ly tâm
Bê tông bơm
Bê tông chưng hấp
Bê tông chưng áp
Trang 18PHÂN LOẠI THEO CẤU KIỆN
Bê tông toàn khối
Trang 191.5 CÁC TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA BÊ TÔNG
TÍNH CHẤT CÔNG NGHỆ BÊ TÔNG
Tính công tác, thời gian đông kết, khả năng bảo toàntính công tác theo thời gian, hàm lượng bọt khí, khốilượng thể tích, mức độ phân tầng, khả năng tách
Trang 20TÍNH CHẤT HỖN HỢP BÊ TÔNG
Tính công tác
Độ sụt, độ cứng, độ chảy
Khả năng duy trì tính công tác
Thời gian đông kết
Phân tầng
Độ tách vữa và độ tách nước
Thời gian đông kết
Thời gian bắt đầu và kết thúc đông kết
Các quá trình vật lý (mất nước, co mềm, ngưng tụ, )
Khối lượng thể tích
Hàm lượng bọt khí
Trang 21TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA BÊ TÔNG
Các tính chất chỉ trạng thái vật lý (Khối lượng riêng, khối lượng thể tích, khối lượng thể tích xốp, độ rỗng,
Trang 22TÍNH CHẤT CƠ LÝ CỦA BÊ TÔNG
Cường độ chịu nén
Cường độ chịu kéo khi uốn
Cường độ chịu kéo khi bửa
Cường độ chịu kéo dọc trục
Độ mài mòn
Trang 23TÍNH BIẾN DẠNG CỦA BÊ TÔNG
Co ngót của bê tông
Co ẩm, co do cácbonat hóa, tự co
Mô đun đàn hồi
Hệ số poát xông/Mô đun biến dạng ngang
Mô đun chống trượt
Trang 24TÍNH BIẾN DẠNG CỦA BÊ TÔNG
Biến dạng
- Biến dạng nhiệt
- Biến dạng ẩm
Biến dạng tự do của bê tông khi mất ẩm – mang tính qui ước
Thực chất, không có do trong bê tông luôn có cốt liệu
Trong thực tế kc bt và btct, chỉ có một phần biến dạng được thựchiện-biến dạng tự do được thực hiện Chênh lệch biến dạng tự
do và biến dạng tự do được thực hiện là nguyên nhân phát sinhứng suất Như vậy, nguyên nhân chính gây ra ứng suất trong
bê tông tông là do co của kc bt và btct không được tự do thayđổi kích thước theo ba phương
Trang 25TÍNH BIẾN DẠNG CỦA BÊ TÔNG
Biến dạng được thực hiện khi bê tông co phụ thuộc vào nhiềuyếu tố, trong đó:
1.Các yếu tố xác/qui định bởi thành phần và công nghệ sản xuất(lượng xi măng, N/X, mô đun đàn hồi cốt liệu, loại phụ gia, điềukiện đóng rắn, … )
2.Các yếu tố qui định bởi điều kiện môi trường (nhiệt độ và độ ẩmkhông khí, loại và chất lượng các lớp phủ, … )
3.Các yếu tố cấu tạo (hình dáng, kích thước kết cấu, lượng théptrong bê tông, … )
Lượng xi măng/lượng cốt liệu trong bê tông là yếu tố quan trọngnhất ảnh hưởng đến co được thực hiện
Ɛb = ɛxm.(1-a)n trong đó, a - lượng cốt liệu; n = 1,2…1,7
Trang 26ĐỘ BỀN LÂU VÀ CHỐNG ĂN MÒN
Độ bền lâu
- Độ bền băng giá (tác động lặp của quá trình đóng và tan băng) – Nước/ẩm trong bê tông đóng băng và tăng thể tíchtạo ra ứng suất làm nứt cấu trúc đá xm – Điều kiện nhiệt
độ thay đổi qua điểm đóng băng
- Quá trình carbonation – CO2 trong không khí ẩm phản ứngvới Ca(OH)2 tạo ra Ca(HCO2)2, giảm dần pH và khi giảmtới giá trị cực hạn làm giảm khả năng bảo vệ thép trong bt, giảm nồng độ kiềm trong bt và gây hư hỏng đá xm, giảmcường độ, … - Điều kiện ẩm
- Phản ứng kiềm silic – Phản ứng Na+, K+ với SiO2 vđh tạo
ra gel và tăng thể tích
Trang 27ĐỘ BỀN LÂU VÀ CHỐNG ĂN MÒN
Độ bền trong môi trường xâm thực
Trong môi trường nước mềm
Trong môi trường có khả năng phản ứng với đá xi măng và rửa trôi sản phẩm
Trong môi trường có khả năng phản ứng với đá xi măng tạo ra các sản phẩm kết tinh gia tăng thể tích
Độ bền băng giá
Ăn mòn Clo
Ăn mòn hóa học
Khả năng bảo vệ cốt thép
Trang 281.6 CÁC PHƯƠNG PHÁP SẢN XUẤT THI CÔNG KẾT CẤU BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG CỐT THÉP
Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép đổ tại chỗ
Trang 292.1 CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNG
1 KHÁI NIỆM CƯỜNG ĐỘ
Cường độ bê tông là khả năng bê tông chống lại tác động
từ bên ngoài hoặc tương tác giữa các thành phần cấuthành
Cường độ là tính chất của bê tông trong những điều kiện
và giới hạn nhất định chống lại các tác động cơ học
CƯỜNG ĐỘ LÀ TÍNH CHẤT QUAN TRỌNG NHẤT CỦA BT
2 PHÂN LOẠI CƯỜNG ĐỘ
Tùy theo tác động
- Cường độ nén
- Cường độ kéo (kéo dọc trục, khi uốn, khi bửa)
- Cường độ cắt
Trang 302.2 PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH CƯỜNG ĐỘ
1. CƯỜNG ĐỘ CHỊU NÉN
R = k.P/FTCVN 3118
ASTM C 39
EN 12390-3
Hệ số k - ảnh hưởng của hình dáng và kích thước mẫu đối với
giá trị cường độ
Hệ số k phản ánh tương đối tương quan
KHI CÓ ĐIỀU KIỆN NÊN THỬ TRÊN MẪU CHUẨN
Trang 31PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH CƯỜNG ĐỘ
2 CƯỜNG ĐỘ CHỊU KÉO
R = k.P/F Cường độ kéo dọc trục – kéo khi bửa – kéo khi uốn
Rk ≥ lớn hơn Rk.b ≥ lớn hơn Rk.u
2.1 CƯỜNG ĐỘ CHỊU KÉO DỌC TRỤC
MỸ - USACE CRD C164
Trang 32PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH CƯỜNG ĐỘ
3 CƯỜNG ĐỘ CHỊU KÉO KHI UỐN
Rk.u = k.P.l/a.h2
Trong đó:
k – hệ số chuyển đổi về mẫu chuẩn;
P – tải trọng khi mẫu bị phá hoại;
l – khoảng cách giữa 2 gối dưới;
Trang 33PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH CƯỜNG ĐỘ
4 CƯỜNG ĐỘ CHỊU KÉO KHI BỬA
TCVN 3120 Phương pháp thử xác định cường độ chịu kéokhi bửa
Trang 34PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH CƯỜNG ĐỘ
4 CƯỜNG ĐỘ CHỊU KÉO KHI BỬA
TCVN 8862:2011/22TCN 73:84 Xác định cường độ kéo khi épchẻ của vật liệu hạt liên kết bằng các chất kết dính
Rk.b = k.P/d.Htrong đó:
Trang 35PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH CƯỜNG ĐỘ
4 CƯỜNG ĐỘ CHỊU KÉO KHI BỬA
Theo Nga
Rk.b = 0,52.P/a.H -đối với mẫu lập phương hoặc lăng trụ;
Rk.b = 2.P/3,14.d.H – đối với mẫu trụ
Trang 36PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH CƯỜNG ĐỘ
4 CƯỜNG ĐỘ CHỊU KÉO KHI BỬA
CƯỜNG ĐỘ CHỊU KÉO KHI BỬA KHÔNG GIỐNG NHAU KHI THAY ĐỔI:
- đường kính/kích thước thanh dẫn hướng và truyền lực;
- Kích thước mẫu thử - Mẫu thử càng lớn thì cường độ chịukéo khi bửa có xu hướng thấp hơn;
- Hình dáng mẫu thử - mẫu thử hình trụ, thì cường độ chịukéo khi bủa có xu hướng thấp hơn;
Trang 37CÁC PHƯƠNG PHÁP KHÔNG PHÁ HỦY XÁC ĐỊNH CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNG
Trang 38QUAN HỆ CẤP, MÁC VÀ CƯỜNG ĐỘ MẪU THỬ
kiện kỹ thuật tối thiểu để thi công và nghiệm thu
Mác bê tông được xác định bằng cường độ chịu nén ở tuổi 28 ngày trên các mẫu trụ 150x300 mm hoặc mẫu lập phương
150x150x150 mm được xác định với xác suất bảo đảm 95%
Trang 39QUAN HỆ CẤP, MÁC VÀ CƯỜNG ĐỘ MẪU THỬ
Cường độ đặc trưng biểu thị mác bê tông là giá trị cường độ
mà trong tổng các kết quả thử cường độ chỉ có 5% số mẫu làdưới giá trị bê tông qui định
định nghĩa
Mác bê tông – là đại lượng qui ước biểu thị giá trị cường độnén của bê tông ở tuổi 28 ngày đêm, được xác định trên cácmẫu qui định đóng rắn trong điều kiện tiêu chuẩn Mác bê tôngkhông có thứ nguyên
Trang 40QUAN HỆ CẤP, MÁC VÀ CƯỜNG ĐỘ MẪU THỬ
Trang 41QUAN HỆ CẤP, MÁC VÀ CƯỜNG ĐỘ MẪU THỬ
một tập hợp thống nhất và được xác định với xác suất đảm bảo định trước.
Cấp bê tông là giá trị được tiêu chuẩn hóa để chỉ một chỉ tiêu chất lượng của bê tông với xác suất đảm bảo định trước.
Cấp bê tông là đại lượng qui ước, không thứ nguyên.
Cấp bê tông theo cường độ chịu nén, kéo, kéo khi uốn … với xác suất đảm bảo 0,80; 0,90; 0,95; 0,975, …
B = Rtr (1-t.v) Trong đó: t – hệ số tùy thuộc vào xác suất đảm bảo
V – hệ số biến động của chỉ tiêu chất lượng
Trang 42QUAN HỆ CẤP, MÁC VÀ CƯỜNG ĐỘ MẪU THỬ
Các qui định cho các loại kết cấu đổ tại chỗ khác (Cọc khoan nhồi, bê tông khối lớn, )
và các cấu kiện đúc sẵn (cọc đóng, cọc li tâm, ) lại có các qui định khác
Trang 44VÍ DỤ VỀ QUAN HỆ CẤP - MÁC
Mác thiết kế yêu cầu – M600 tương đương với TCXDVN 356:2005 hoặc EN 206-1
CƯỜNG ĐỘ TRUNG BÌNH – 600/60
+, Khi v = 5% tương đương B55/C45/55
+, Khi v = 7% tương đương B52,5/
-+, Khi v = 10% tương đương B50/C40/50
+, Khi v = 12% tương đương B47,5/
-+, Khi v = 15% tương đương B45/C35/45
+, Khi v = 20% tương đương B40/C30/37
Trang 45BÊ TÔNG là vật liệu không đồng nhất và không đẳng hướng
Cường độ bê tông phụ thuộc vào từng mẻ trộn và phụ thuộc:
- Chất lượng vật liệu chế tạo;
- Mức độ chính xác khi định lượng;
- Mức độ đồng nhất khi trộn và đầm;
- Mức độ khác biệt trong quá trình đóng rắn;
- Tuổi bê tông; …
CƯỜNG ĐỘ TRUNG BÌNH VÀ MÁC BÊ TÔNG XÁC ĐỊNH TỪ
ĐÓ KHÔNG ĐẠI DIỆN CHÍNH XÁC CƯỜNG ĐỘ BT
CẤP BÊ TÔNG-CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNG VỚI XÁC SUẤT ĐẢM BẢO ĐỊNH TRƯỚC 0,70-0,80-0,90-0,95-0,975-0,99
Trang 46KHOAN/ CẮT MẪU TỪ KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
Tiêu chuẩn Việt Nam
TCVN 3105 và 3118:1993
TCXDVN 239:2006 - Chỉ dẫn đánh giá cường độ bê tông trênkết cấu công trình
Tiêu chuẩn Mỹ
ASTM C42 Test method for obtaining and testing drilled
cores and sawed beam of concrete
Tiêu chuẩn Châu Âu
EN 12504-1 Cored specimens - Taking, examining and testing
in compression
Tiêu chuẩn Anh
Trang 47CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNG TRONG THIẾT KẾ CẤP PHỐI
VIỆT NAM
R = 1,10M 1,15M
MỸ (Specified strength f’c , psi)
- Khi không xác định được độ lệch chuẩn s
nếu f’c < 3000 (21) thì f’cr≥ f’c + 1000 (7) nếu 3000 (21) ≤ f’c ≤ 5000 (35) thì f’cr ≥ f’c + 1200 (8,5) nếu f’c > 5000 (35) thì f’cr ≥ 1,1f’c + 700 (5)
- Khi xác định độ lệch chuẩn s
nếu f’c ≤ 5000 (35) chọn giá trị lớn hơn f’cr ≥ f’c + 1,34s
f’cr ≥ f’c + 2,33s - 500 (3,45) nếu f’c > 5000 (35) chọn giá trị lớn hơn f’cr ≥ f’c + 1,34s
Trang 48CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNG ĐƯỢC CHẤP NHẬN TRÊN MẪU ĐÚC KHI THI CÔNG
Ri ≥ 0,85 M Ri ≥ 1,09B
nếu f’c≤ 5000 (35) thì R ≥ f’cvà Ri ≥ f’c – 500 (3,45) nếu f’c> 5000 (35) thì R ≥ f’cvà Ri ≥ 0,9f’c
Hoặc theo thỏa thuận của hợp đồng
ANH (đối với cường độ bê tông từ C20 trở lên)
R ≥ fcu + 1 đối với tổ 2 viên (2 - tổ 3 viên hoặc 3 - tổ 4 viên)
Ri ≥ fcu – 3
Trang 49CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNG XÁC ĐỊNH TRÊN MẪU ĐÚC ĐƯỢC CHẤP NHẬN KHI THI CÔNG (EN 206)
CHÂU ÂU: EN 206
Giai đoạn sản xuất ban đầu: khi chưa có đủ 35 kết quả thí nghiệm
Giai đoạn sản xuất liên tục: sau khi có 35 kết quả thí nghiệm trong khoảng thời gian không quá 12 tháng
Đánh giá kết quả riêng biệt
Đánh giá kết quả theo dòng sản xuất (concrete family)
Giai đoạn sản
xuất
Số lượng kết quả thí nghiệm trong nhóm, n
Chuẩn 1 Giá trị trung bình, MPa
Chuẩn 2 Giá trị đơn lẻ,
MPa
Trang 50CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNG
THI CÔNG TẠI CÔNG TRƯỜNG (EN 206)
Đánh giá bê tông đơn lẻ thuộc dòng sản phẩm theo Chuẩn 3
Các bê tông không đạt Chuẩn 3 phải loại bỏ khỏi dòng sản phẩm và đánh giá đơn lẻ về sự phù hợp
Số kết quả thí nghiệm cho loại bê
tông đơn lẻ
Chuản 3 Giá trị trung bình , MPa
Trang 51CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNG
THI CÔNG TẠI CÔNG TRƯỜNG (EN 206)
Ban đầu, độ lệch chuẩn được xác định theo ít nhất 35 kết quả thí nghiệm liên lục trong giai đoạn không quá 3 tháng ngay trước thời kỳ cần đánh giá
sự phù hợp
Giá trị ban đầu này được dùng để đánh giá sự phù hợp
Giá trị này được kiểm tra lại trong các giai đoạn tiếp theo bằng 2 phương pháp
Phương pháp 1: Xác định độ lệch chuẩn trên cơ sở 15 kết quả s15 cuối cùng
Nếu 0,63ϭ ≤ s15 ≤ 1,37ϭ thì giá trị ϭ được tiếp tục áp dụng
Nếu s15 nằm ngoài khoảng trên cần xác định lại ϭ trên cơ sở 35 kết quả thí nghiệm cuối cùng
Phương pháp 2:
Sử dụng hệ thống liên tục để xác định giá trị ϭ mới Độ nhạy của hệ
thống ít nhất phải đạt như phương pháp 1
Áp dụng giá trị ϭ mới cho giai đoạn sản xuất kế tiếp
Trang 52CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNG
TRÊN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
VIỆT NAM
- Trước khi có TCXD 239:2000 Rkhoan ≥ M
- Theo TCXD 239:2000 Rht≥ 0,8 fcu
- Theo TCXDVN 239: 2006
Khi thiết kế chỉ định cấp Rht ≥ 0,9B và Rmin≥ 0,75B
Khi thiết kế chỉ định mác Rht ≥ 0,7M và Rmin ≥ 0,58M
Trang 53TCVN 5574:1991
Mác bê tông - M
TCVN 5574:2012 Cấp bê tông - B
BS 8500 Cấp bê tông - C
EN 206 Cấp bê tông - C
Trang 54TÍNH CÔNG TÁC CỦA HỖN HỢP BÊ TÔNG
Trang 55MỘT SỐ YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI TÍNH
CHẤT CÔNG NGHỆ
1 Các yếu tố ảnh hưởng tới tính công tác
Ảnh hưởng khi thay đổi lượng nước
Ảnh hưởng khi sử dụng phụ gia
Ảnh hưởng của loại và tỷ lệ cốt liệu
Thay đổi tính công tác (tổn thất độ sụt) theo thời gian
Tác động của các yếu tố khí hậu tới tính công tác của hỗn hơp bê tông
Nhiệt độ của vật liệu trộn
….
Trang 56MỘT SỐ YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI TÍNH CHẤT CÔNG NGHỆ
2 Các yếu tố tới độ tách nước và phân tầng
Ảnh hưởng khi thay đổi lượng nước
Ảnh hưởng khi sử dụng phụ gia
Ảnh hưởng của loại và tỷ lệ cốt liệu
Thay đổi độ tách nước và phân tầng theo thời gian
Tác động của các yếu tố khí hậu tới tách nước và phân tầng
….
Trang 573 LỰA CHỌN THÀNH PHẦN BÊ TÔNG
3.1 Nguyên tắc
- Tuân thủ tính hệ thống trong thiết kế thi công
- Bám sát theo qui định của thiết kế trên bản vẽ, trong điều kiện kỹ thuât, … và các tiêu chuẩn về thi công và nghiệm thụ bê tông mà thiết kế đã viện dẫn trong điều kiện kỹ thuật
- Số dư cường độ phải phù hợp với công nghệ và trình độ thi công 3.1.1 Nguyên tắc thiết kế thành phần
- Tuân thủ tính hệ thống
-Thiết kế thành phần theo Việt Nam
-Thiết kế thành phần theo ACI 211
-Thiết kế thành phần theo EN 206