1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương chi tiết học phần Anh văn 3 (Đại học thể dục thể thao Đà Nẵng)

15 406 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 141 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu chung học phần Học xong Ngoại ngữ cơ sở 3 – 30 tiết , sinh viên có được:  Kiến thức - Học viên nắm được dạng thành lập: Past simple: negative, yes-no questions and short answ

Trang 1

BỘ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TDTT ĐÀ NẴNG Khoa: Ngoại Ngữ - Tin học

Đỗ Thị Loan

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN MÔN: NGOẠI NGỮ CƠ SỞ 3

DÙNG CHO SINH VIÊN NGÀNH GIÁO DỤC THỂ CHẤT

Mã số học phần: DHNNC0642

Số tín chỉ: 02 tín chỉ

Lý thuyết: 16 tiết

Bài tập: 10 tiết

Kiểm tra,thi: 4 tiết

Tự học: 60 tiết

Đà Nẵng, 2014

Trang 3

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TDTT ĐÀ NẴNG

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN III

MÔN: NGOẠI NGỮ CƠ SỞ 3

-1 Thông tin về giảng viên

1.1 Giảng viên 1:

- Họ và tên: Nguyễn Thị Mỹ Nga

- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sĩ

- Điện thoại: 0986151369, Email: mynga69@yahoo.com

1.2 Giảng viên 2:

- Họ và tên: Đoàn Minh Hữu

- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sĩ

- Điện thoại: 0914142012, Email: minhuu2005@yahoo.com

1.3 Giảng viên 3:

- Họ và tên: Nguyễn Thế Cần

- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sĩ

- Điện thoại: 0905278708, Email: thecandn2008@gmail.com

1.4 Giảng viên 4:

- Họ và tên: Đỗ Thị Loan

- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sĩ

- Điện thoại: 0976810215, Email: loandt07@gmail.com

1.5 Giảng viên 5:

- Họ và tên: Nguyễn Thị Hồng Mến

- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sĩ

- Điện thoại: 0905689550, Email: ylai313@yahoo.com

Trang 4

1.6 Giảng viên 6:

- Họ và tên: Lê Thị Tâm

- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Cử nhân

- Điện thoại: 0936180287, Email: lebangtam182@gmail.com

1.7 Giảng viên 7:

- Họ và tên: Bùi Thị Nhã Phương

- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sĩ

- Điện thoại: 0905556393, Email: phuongptn@gmail.com

2 Thông tin chung về học phần: III

- Tên học phần (Chữ in): NGOẠI NGỮ CƠ SỞ 3 - Tên tiếng Anh: Basic English 3

- Mã học phần: DHNNC0642

- Số tín chỉ: 02

- Thuộc chương trình đào tạo trình độ: Đại học - Hình thức đào tạo: Chính qui

- Loại học phần (bắt buộc, tự chọn): Bắt buộc

- Các học phần tiên quyết: Học phần I, II

- Các học phần kế tiếp: Học Phần IV

- Giờ tín chỉ đối với các hoạt động:

 Nghe giảng lý thuyết : 16 tiết

 Làm bài tập trên lớp : 10 tiết

 Thảo luận : 0 tiết

 Thực hành, thực tập : 0 tiết

 Hoạt động theo nhóm, cặp : 0 tiết

 Kiểm tra và thi : 4 tiết

 Tự học : 60 tiết

- Khoa, Bộ môn phụ trách học phần: Ngoại Ngữ-Tin học

- Khóa/Năm học: Từ Khóa ĐH 8 năm học 2014-2015

Trang 5

3 Mục tiêu của học phần

3.1 Mục tiêu chung học phần

Học xong Ngoại ngữ cơ sở 3 – 30 tiết , sinh viên có được:

Kiến thức

- Học viên nắm được dạng thành lập: Past simple: negative, yes-no questions and short answers, can / can’t for possibility, comparatives of adjectives

- Học viên nắm được các từ vựng liên quan đến các chủ điểm: FILMS, MUSIC,

NEWS, and LET’S GO AWAY

Kỹ năng

- Học viên được rèn luyện để nâng cao các kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết đặc biệt chú trọng đến kỹ năng giao tiếp

- Nâng cao kỹ năng làm việc nhóm, cặp, thảo luận

Thái độ, chuyên cần

- Học viên nhận thức rõ về mục đích ứng dụng của môn học này trong cuộc sống hàng ngày và trong công việc

- Học viên có ý thức tự học để đạt được hiệu qủa cao nhất trong môn học này

- Học viên chủ động trong học hỏi và giao tiếp

3.2 Mục tiêu nhận thức chi tiết

Mụ

c tiêu

Nội dung

Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3

Mức độ đạt tối thiểu

Unit 7:

FILMS,

MUSIC,

NEWS,

I.A.1 Nắm vững các từ vựng liên quan đến các loại

âm nhạc, phim, thời sự,…các từ vựng về kỳ nghĩ, I.A.2 Hiểu và

I.B.1 Nắm được cách chia động từ thường ở thì quá khứ đơn

I.B.2 Nắm vững cách chia ở 3 dạng: khẳng

I.C.1.Vận dụng kiến thức được học để làm các bài tập trong sách Workbook

I.C.2.Chia động

từ ở thì quá khứ

I.A.1 I.B.2 I.C.1

Trang 6

nắm chức năng và

vị trí của tính từ trong tiếng Anh

đinh, phủ định và câu hỏi (yes/no và wh-question)

đơn ở 3 dạng:

khẳng đinh, phủ định và câu hỏi (yes/no và wh-question)

Unit 8:

LET’S

GO

AWAY

II.A.1 Hiểu và nhớ các từ vựng mới có trong bài

II.A.2 Hiểu các cấu trúc ngữ pháp được sử dụng trong nội dung này

II.A.3 Nắm vững một số qui luật thêm –ed sau động

tư có qui tắc

II.B.1.Vận dụng kiến thức ngữ pháp chia động từ ở thì quá khứ đơn với động từ có qui tắc và bất qui tắc

II.B.2.Đọc và hiểu một số bài đọc trong bài, trả lời được câu hỏi

II.B.3Thành lập được các dạng câu đơn ở thì quá khứ và cấu trúc với trợ động

từ khuyết thiếu

II.C.1.Chia động

từ ở thì quá khứ đơn với chủ ngữ

số ở 3 dạng:

khẳng đinh, phủ định và câu hỏi

II.C.2.Dịch thuật từ Anh sang Việt và ngược lại

II.C.3.Trình bày trước nhóm và lớp học một số chủ đề liên quan đến các bài học

II.A.1 II.B.1 II.C.1

Chú giải:

- Bậc 1: Nhớ (A)

- Bậc 2: Hiểu, áp dụng (B)

- Bậc 3: Phân tích, tổng hợp, đánh giá (C)

4 Tóm tắt nội dung học phần

- Học phần này gồm 02 đơn vị bài học với các chủ đề: FILMS, MUSIC, NEWS

and LET’S GO AWAY, được chi tiết qua các nội dung về các loại phim, thể loại

âm nhac, tin tức, hoạt động qua các kỳ nghĩ,……

5 Nội dung chi tiết học phần

Trang 7

7A: License to kill

Grammar:

- Past simple (3): negative, yes/no questions and short answers

Languages:

- Types of films

Help with listening:

- Past simple questions

7B: My music

Grammar:

- Question form

Languages:

- Types of music

- Past time phrase with ago, last and in

- Questions words

7C: What’s in the news?

Real World:

- Talking about the news

Languages:

- Irregular Past Simple forms

- Verbs and nouns from news stories

Help with listening:

- Stress words

7D: Do you know any jokes?

Languages:

- Article: a, an and the

8A: Holiday USA

Grammar:

- Can / can’t for possibility

Languages

 Holiday activities

8B: A trip to Thailand

Trang 8

Grammar:

- Comparatives

Languages:

- Adjectives to describe places

8C: Planning a day out

Grammar:

- Review can / can’t

Languages

- Structures to plan a day out

8D: Come to the wedding

Grammar:

- Review can / can’t; question words

Languages:

- Verb collocations in daily life

6 Tài liệu

6.1 Tài liệu chính

[1] Chris Redston & Gilli Cunningham, Face2face – Elementary, Student’s Book,

Cambridge University Press, 2005

[2] Chris Redston & Gilli Cunningham, Face2face – Elementary, Workbook,

Cambridge University Press, 2005

6.2 Tài liệu tham khảo

[1] Pamela Hartmann & Elaine Kirn, Interaction 1, Silver Edition, Mc GrawHill,

2007

[2] Sarah Cunningham, Peter Moor, New Cutting Edge – Elementary, Pearson

Education Limited, 2005

[3] Tom Hutchinson, Lifelines - Elementary, Oxford University Press, 1997 [4] Raymond Murphy, English Grammar in Use, Cambridge University Press,

2003

Trang 9

[5] Helen Naylor & Raymond Murphy, Essential Grammar in Use, Cambridge

University Press, 1996

7 Hình thức tổ chức dạy - học

7.1 Lịch trình chung

Nội dung

Hình thức tổ chức dạy học học phần

Tổng

Lên lớp Thực

hành, thí nghiệm, thực tập

SV tự nghiên cứu, tự học.

Lý thuyết

Bài tập

Thảo luận nhóm Unit 7:

films, music, news

8 tiết 2 tiết 20 tiết 30

Unit 8:

let’s go away

8 tiết 2 tiết 20 tiết 30

Revision for

Mid-Ter Test

Do the Mid-term

tests

Revision for the

final examination

7.2 Lịch trình cụ thể cho từng nội dung

Giáo án 1-5: Unit 7: FILMS, MUSIC, NEWS

Hình thức tổ Nội dung chính Yêu cầu SV Thời gian, địa Ghi

Trang 10

chức dạy

điểm thực hiện chú

Lý thuyết 7A License to kill

7B My music

7C What’s in the news?

7D Do you know any jokes?

- Đọc 6.1.[1]

trang 54-55

- Đọc 6.1.[1]

trang 56-57

- Đọc 6.1.[1]

trang 58-59

- Đọc 6.1.[1]

trang 60 – 61

-2 tiết (tại giảng đường)

-2 tiết (tại giảng đường) -2 tiết (tại giảng đường) -2 tiết (tại giảng đường)

Bài tập Làm bài tập các bài 7A,

7B, 7C, 7D

Bài tập 6.1.[2]

trang 35-39

2 tiết (tại giảng đường)

Thảo luận

Thảo luận nhóm về chủ

đề hoạt động vào thời gian rãnh và cuối tuần

Tìm từ vựng và các mẫu câu liên quan đến chủ đề thảo luận

2 tiết (tại giảng đường)

Sinh viên tự

nghiên cứu,

tự học

-Đọc các bài text, tra cứu từ vựng và trả lời các câu hỏi đọc hiểu

- Nghiên cứu thêm phần ngữ pháp và làm bài tập

Đọc 6.2.[2] trang 69-75

24 tiết (tại nhà hoặc thư viện)

Giáo án 6-13: Unit 8: LET’S GO AWAY

Hình thức tổ

chức dạy

học

Nội dung chính Yêu cầu SV

chuẩn bị

Thời gian, địa điểm thực hiện

Ghi chú

Trang 11

Lý thuyết 8A A trip to Thailand

8B Holiday USA

8C Planning a day out

8D Come to the wedding

- Đọc 6.1.[1]

trang 62-63

- Đọc 6.1.[1]

trang 64-65

- Đọc 6.1.[1]

trang 66-67

- Đọc 6.1.[1]

trang 68-69

-2 tiết (tại giảng đường)

-2 tiết (tại giảng đường) -2 tiết (tại giảng đường) -2 tiết (tại giảng đường)

Bài tập Làm bài tập các bài 7A,

7B, 7C, 7D

Bài tập 6.1.[2]

trang 40-44

2 tiết (tại giảng đường)

Thảo luận

Thảo luận nhóm về chủ

đề hoạt động vào thời gian rãnh và cuối tuần

Tìm từ vựng và các mẫu câu liên quan đến chủ đề thảo luận

2 tiết (tại giảng đường)

Sinh viên tự

nghiên cứu,

tự học

-Đọc các bài text, tra cứu từ vựng và trả lời các câu hỏi đọc hiểu

- Nghiên cứu thêm phần ngữ pháp và làm bài tập

Đọc 6.2.[2] trang 76-82

24 tiết (tại nhà hoặc thư viện)

8 Các phương pháp giảng dạy và học tập của học phần

- Phương pháp thuyết trình: Khi sử dụng phương pháp này giảng viên diễn giải trước lớp về những nội dung bài học, sinh viên chú ý theo dõi và ghi chép nếu thấy cần thiết

- Phương pháp nêu và giải quyết vấn đề: Giảng viên đưa ra các vấn đề cần giải quyết trong các tình huống giao tiếp và cách ứng dụng vào thực tiễn Giảng viên và sinh viên cùng giải quyết vấn đề đặt ra

- Phương pháp giao tiếp: Phương pháp này là phương pháp ưu việt nhất trong giảng dạy ngoại ngữ hiện nay Phương pháp này là tổng hợp của nhiều hoạt động và dạy theo hướng phát triển kỹ năng

Trang 12

- Phương pháp quan sát sư phạm: Trong quá trình sinh viên làm bài tập thực hành, giảng viên quan sát để đánh giá tiết học Từ đó giúp giảng viên đi nắm bắt được kết quả học tập của sinh viên đối với từng nội dung bài học, có những định hướng cho các tiết học tiếp theo, giúp sinh viên giải quyết các vấn đề chưa làm tốt trong các bài tập thực hành

9 Chính sách đối với học phần và các yêu cầu khác của giảng viên

 Quy định về thời gian học: Sinh viên có mặt 70% tổng số giờ lên lớp

 Tham dự đầy đủ các buổi học,trang phục đúng quy định, tích cực tham gia vào bài giảng, chấp hành đúng quy chế trong lớp học

 Tham dự đầy đủ các bài kiểm tra đánh giá thường xuyên và định kì

 Các bài thực hành viết phải được nộp cho giảng viên đúng hạn

 Chuẩn bị bài trước khi đến lớp theo hướng dẫn trong đề cương môn học

 Học viên vắng học trên 30% tổng số tiết quy định của học phần thì không được dự thi kết thúc học phần

10 Thang điểm đánh giá

 Giảng viên đánh giá theo thang điểm 10, Phòng Đào tạo sẽ quy đổi sang thang điểm chữ và thang điểm 4 để phục vụ cho việc xếp loại trung bình học kỳ, trung bình tích lũy và xét học vụ

11 Phương pháp, hình thức kiểm tra - đánh giá kết quả học tập học phần

11.1 Kiểm tra đánh giá thường xuyên: 20%

Tham gia học tập trên lớp: đi học đầy đủ, chuẩn bị bài tốt, tích cực thảo luận

Phần tự học tự lên lớp: hoàn thành tốt nội dung và nhiệm vụ mà giảng viên giao

cho cá nhân/tuần; bài tập nhóm/tháng; bài tập cá nhân/học kỳ,…

11.2 Kiểm tra giữa kỳ: 20% (1 bài)

Hình thức thi: Hỗn hợp: Trắc nghiệm + Tự luận

Nội dung: 50 câu trắc nghiệm

50 câu tự luận

Thời gian làm bài: 50 phút

Trang 13

11.3 Thi cuối kỳ: 60% trong đó Viết (30% ) + Vấn đáp (30%)

Thi viết: Theo hình thức hỗn hợp: Trắc nghiệm + Tự luận

50 câu trắc nghiệm

50 câu tự luận

Thi vấn đáp: Thi nói với giáo viên theo hình thức:

Nói theo chủ đề cho trước

Trả lời câu hỏi giao tiếp

Thực hành tình huống

Thời gian thi: Mỗi sinh viên từ 7-10 phút

11.4 Lich trình kiểm tra định kỳ, thi cuối kỳ

Kiểm tra giữa kỳ: Sau tiết thứ 21

Thi cuối kỳ: Sau khi kết thúc môn học, theo lịch của nhà trường

Ngày 12 tháng 12 năm…

Trưởng khoa GDTC

P Hiệu trưởng

Đã ký

Võ Văn Vũ

Ngày 08 tháng12 năm 2014

Phụ trách Khoa Ngoại Ngữ-Tin học

Đã ký

Phan Thị Ngà

Ngày 04 tháng 12 năm 2104

Giảng viên

Đã ký

Đỗ Thị Loan

12 Tiến trình cập nhật đề cương chi tiết

Lần Nội dung cập nhật Người cập nhật và phê duyệt Ngày cập nhật –

1

Ngày cập nhật: ……/……./….

Người cập nhật: …………

(Ký ghi rõ họ tên)

Trang 14

Trưởng khoa/BM: ………

(Ký ghi rõ họ tên)

Trưởng khoa GDTC:……

(Ký ghi rõ họ tên)

2

Ngày cập nhật: ……/……./ 2015

Người cập nhật: …………

(Ký ghi rõ họ tên)

Trưởng khoa/BM: ………

(Ký ghi rõ họ tên)

Trưởng khoa GDTC:……

(Ký ghi rõ họ tên)

3

Ngày cập nhật: ……/……./ 201

Người cập nhật: …………

(Ký ghi rõ họ tên)

Trưởng khoa/BM: ………

(Ký ghi rõ họ tên)

Trưởng khoa GDTC:……

(Ký ghi rõ họ tên)

Người cập nhật: …………

(Ký ghi rõ họ tên)

Trưởng khoa/BM: ………

(Ký ghi rõ họ tên)

Trang 15

Trưởng khoa GDTC:……

(Ký ghi rõ họ tên)

5

Ngày cập nhật: ……/……./ 201

Người cập nhật: …………

(Ký ghi rõ họ tên)

Trưởng khoa/BM: ………

(Ký ghi rõ họ tên)

Trưởng khoa GDTC:……

(Ký ghi rõ họ tên)

Ngày đăng: 03/02/2017, 09:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w