Mục tiêu chung học phần Học xong Ngoại ngữ cơ sở 1, sinh viên có được: Kiến thức - Học viên nắm được dạng thành lập: To be in Simple Present Tense, the Ordinary verbs in the Simple Pre
Trang 1BỘ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TDTT ĐÀ NẴNG Khoa: Ngoại Ngữ - Tin học
Nguyễn Thị Hồng Mến
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
MÔN: NGOẠI NGỮ CƠ SỞ 1
DÙNG CHO SINH VIÊN NGÀNH GIÁO DỤC THỂ CHẤT
Mã số học phần: DHNNC0623
Số tín chỉ: 03 tín chỉ
Lý thuyết: 24 tiết
Bài tập: 10 tiết
Hoạt động nhóm, cặp: 06 tiết Kiểm tra,thi: 05 tiết
Đà Nẵng, 2014
Trang 3TRƯỜNG ĐẠI HỌC TDTT ĐÀ NẴNG
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
MÔN: NGOẠI NGỮ CƠ SỞ 1
-1 Thông tin về giảng viên
1.1 Giảng viên 1:
- Họ và tên: Nguyễn Thị Mỹ Nga
- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sĩ
- Điện thoại: 0986151369, Email: mynga69@yahoo.com
1.2 Giảng viên 2:
- Họ và tên: Đoàn Minh Hữu
- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sĩ
- Điện thoại: 0914142012, Email: minhuu2005@yahoo.com
1.3 Giảng viên 3:
- Họ và tên: Nguyễn Thế Cần
- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sĩ
- Điện thoại: 0905278708, Email: thecandn2008@gmail.com
1.4 Giảng viên 4:
- Họ và tên: Đỗ Thị Loan
- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sĩ
- Điện thoại: 0976810215, Email: loandt07@gmail.com
1.5 Giảng viên 5:
- Họ và tên: Nguyễn Thị Hồng Mến
- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sĩ
- Điện thoại: 0905689550, Email: ylai313@yahoo.com
Trang 41.6 Giảng viên 6:
- Họ và tên: Lê Thị Tâm
- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Cử nhân
- Điện thoại: 0936180287, Email: lebangtam182@gmail.com
1.7 Giảng viên 7:
- Họ và tên: Bùi Thị Nhã Phương
- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, Thạc sĩ
- Điện thoại: 0905556393, Email: phuongptn@gmail.com
2 Thông tin chung về học phần
- Tên học phần: NGOẠI NGỮ CƠ SỞ 1
Tên tiếng Anh: BASIC ENGLISH 1
- Mã học phần: DHNNC0613
- Số tín chỉ: 03
- Thuộc chương trình đào tạo trình độ: Đại học, Hình thức đào tạo: Chính quy
- Loại học phần: Bắt buộc
- Các học phần tiên quyết: Không
- Các học phần kế tiếp: Ngoại ngữ cơ sở 2, Ngoại ngữ cơ sở 3, Tiếng Anh chuyên ngành 1, Tiếng Anh chuyên ngành 2
- Giờ tín chỉ đối với các hoạt động:
Nghe giảng lý thuyết: : 26 tiết
Làm bài tập trên lớp : 8 tiết
Thảo luận : 0 tiết
Thực hành, thực tập : 0 tiết
Hoạt động theo nhóm : 6 tiết
Kiểm tra, thi : 5 tiết
Tự học : 90 tiết
- Khoa, Bộ môn phụ trách học phần: Khoa Ngoại Ngữ - Tin học
- Khoá / Năm học: Từ khóa ĐH8 năm học 2014 - 2015
Trang 53 Mục tiêu của học phần
3.1 Mục tiêu chung học phần
Học xong Ngoại ngữ cơ sở 1, sinh viên có được:
Kiến thức
- Học viên nắm được dạng thành lập: To be in Simple Present Tense, the Ordinary
verbs in the Simple Present Tense, Subject pronouns, Possessive adjectives, a/an, Plural nouns, Demonstrative pronouns, have got/has got, Possessive case, ………
- Học viên nắm được các từ vựng liên quan đến các chủ điểm: MEETING PEOPLE, PEOPLE AND POSSESSION, DAILY LIFE
Kỹ năng
- Học viên được rèn luyện để nâng cao các kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết đặc biệt chú trọng đến kỹ năng giao tiếp
- Nâng cao kỹ năng làm việc nhóm, cặp, thảo luận
Thái độ, chuyên cần
- Học viên nhận thức rõ về mục đích ứng dụng của môn học này trong cuộc sống hàng ngày và trong công việc
- Học viên có ý thức tự học để đạt được hiệu qủa cao nhất trong môn học này
- Học viên chủ động trong học hỏi và giao tiếp
- Có mặt trên lớp từ 70% số tiết môn học trở lên
3.2 Mục tiêu nhận thức chi tiết
Mục tiêu
Mức độ đạt tối thiểu Unit 1 1.A.1 Ghi nhớ
một số câu nói thông dụng để giao tiếp hàng ngày
1.A.2 Nhận biết được tên Nam
1.B.1 Nắm được các dạng thành lập câu của “To be”
ở thì hiện tại đơn, các từ loại trong tiếng Anh: Đại từ làm chủ ngữ, tính
1.C.1 Vận dụng kiến thức được học để làm các bài tập trong sách Workbook
1.C.2 Dịch được một số câu và
1.A.1 1.A.2 1.A.3 1.B.1 1.B.2 1.B.3
Trang 6hoặc Nữ của người nước ngoài, tên quốc gia và quốc tịch; cách thành lập số đếm
1.A.3 Ghi nhớ các màu sắc, nghề nghiệp và một số vật dụng hàng ngày
từ sở hữu, đại từ chỉ định, mạo từ
1.B.2 Nắm vững cách đọc số điện thoại, email, địa chỉ và cách trả lời các câu hỏi liên quan đến thông tin
cá nhân
1.B.3 Vận dụng được cách thành lập danh từ số nhiều và các danh
từ bất quy tắc
đoạn văn đơn giản
từ Anh sang Việt
và ngược lại
1.C.3 Giới thiệu
về bản thân cho nhóm của mình biết và hỏi các thông tin về các bạn trong nhóm
1.C.3
Unit 2
2.A.1 Ghi nhớ được các tính từ thông dụng
2.A.2 Ghi nhớ các từ vựng về quan hệ gia đình
2.A.3 Ghi nhớ các giới từ chỉ thời gian, nơi chốn, vật dụng trong gia đình
2.B.1 Nắm vững
vị trí của tính từ
và “very” trong câu
2.B.2 Hiểu cách dùng của động từ
“have got”, cách thành lập sở hữu cách
2.B.3 Nắm được các cách hỏi và nói giờ, hỏi và nói giá tiền và cách chỉ vị trí đồ vật trong nhà
2.C.1 Nói được
về những đồ vật quan trọng đối với bản thân
2.C.2 Giới thiệu
về gia đình của mình trước cả lớp
2.C.3 Đàm thoại một đoạn ngắn với tình huống mua vé xem phim tại quầy bán vé của rạp chiếu phim
2.A.1 2.A.2 2.A.3 2.B.1 2.B.2 2.B.3 2.C.2
Unit 3 3.A.1 Ghi nhớ
các từ vựng mới
có trong bài
3.A.2 Ghi nhớ các câu chúc thông dụng dành cho những ngày đặc biệt
3.A.3 Nhớ được
3.B.1 Hiểu cách đặt câu dùng các động từ chỉ hoạt động hằng ngày
và hoạt động trong thời gian rãnh rỗi kết hợp với các trạng từ tần suất
3.B.2 Nắm được
3.C.1 Trình bày trước lớp về các hoạt động hàng ngày của bản thân
3.C.2 Đàm thoại một đoạn ngắn với tình huống đề nghị mua quà sinh nhật cho một
3.A.1 3.A.2 3.A.3 3.B.1 3.B.2 3.B.3 3.C.1
Trang 7các trạng từ tần suất
cách thành lập số thứ tự để nói ngày tháng
3.B.3 Vận dụng được cấu trúc hỏi, đưa ra và đáp lại
đề nghị
người bạn
Chú giải:
- Bậc 1: Nhớ (A)
- Bậc 2: Hiểu, áp dụng (B)
- Bậc 3: Phân tích, tổng hợp, đánh giá (C)
4 Tóm tắt nội dung học phần:
Học phần này gồm 03 đơn vị bài học với các chủ đề: MEETING PEOPLE, PEOPLE AND POSSESSION, DAILY LIFE, được chi tiết qua các nội dung về cách
chào hỏi khi gặp nhau, công việc làm, mối quan hệ trong gia đình, hoạt động vào thời gian rãnh, cách hỏi giá, …Những chủ đề này được thể hiện thông qua những phương tiện ngữ pháp, từ vựng và cấu trúc như: các dạng thức thể và thì của động từ thường và động từ TO
BE (hiện tại), các trạng từ chỉ mức độ, các thành ngữ, đặc ngữ, từ đồng nghĩa, trái nghĩa, các cấu trúc diễn đạt khả năng, lịch sự, chính kiến, đồng ý, phản đối
5 Nội dung chi tiết học phần
Unit 0: WELCOME TO THE CLASS
Saying hello and goodbye
Introduce themselves
Understand some classroom instruction
Colours
The alphabet
Spelling
Days of the weeks
Unit 1: MEETING PEOPLE
1A: Where are you from?
Grammar:
- Wh-question words to make questions
- Be (1), positive, subject pronouns and possessive adjectives.
Trang 8 Real World:
- Introducing people
Languages:
- Countries and nationalities
1B: In the coffee break
Grammar:
- Be (2), negative, yes/no question and short answer
Languages:
- Numbers 0-20
- Phone numbers
- Articles a/ an,- Jobs
1C: Personal details
Real World:
- Asking for and giving personal details, asking to repeat things
Languages:
- Numbers 20-100
- Age
Help with Listening:
- Numbers with –teen and –ty, sentence stress
1D: Lost property
Languages:
- Personal possessions (1)
- Plural nouns
- This, that, these, those
Unit 2: PEOPLE AND POSSESSION
2A What is important to you?
Grammar:
- have got/has got
Languages:
- adjectives with very
- personal possession
Trang 92B: Meet the Robinsons.
Grammar:
- Possessive case (‘s)
Languages:
- Family
- How many….?
Help with Listening:
- The schwa /ə/ in words and sentences
2C: Time and money
Real World:
- Talking about the times and prices
- Buying tickets
Languages:
- Time words (minutes, year, etc, ), - How much….?
2D: Where’s the baby?
Languages:
- Things in a house
- Prepositions of place
- Whose….?
Unit 3: DAILY LIFE
3A A glamorous life
Grammar:
- Simple Present Tense of verb
- Positive and Wh-question (I, we, you, they)
Languages:
- Daily Routines
3B: Evenings and weekends
Grammar:
- The Present Simple with negative and Yes- No questions
Languages:
- Free time activities (1)
Trang 10- Time phrases with on, in, at, …
Help with Listening:
- Questions with Do you…….?
3C: Special days
Languages:
- Months and dates
Real World:
- Phrases for special days; suggestions
Help with Listening:
- Dates
3D Early bird or night owl?
Grammar:
- Subject and object pronouns
Languages:
- Frequency adverbs
6 Tài liệu
6.1 Tài liệu chính
[1] Chris Redston & Gilli Cunningham, Face2face – Elementary, Student’s Book,
Cambridge University Press, 2005
[2] Chris Redston & Gilli Cunningham, Face2face – Elementary, Workbook,
Cambridge University Press, 2005
6.2 Tài liệu tham khảo
[1] Pamela Hartmann & Elaine Kirn, Interaction 1, Silver Edition, Mc GrawHill,
2007
[2] Sarah Cunningham, Peter Moor, New Cutting Edge – Elementary, Pearson
Education Limited, 2005
[3] Tom Hutchinson, Lifelines - Elementary, Oxford University Press, 1997 [4] Raymond Murphy, English Grammar in Use, Cambridge University Press,
2003
Trang 11[5] Helen Naylor & Raymond Murphy, Essential Grammar in Use, Cambridge
University Press, 1996
7 Hình thức tổ chức dạy - học
7.1 Lịch trình chung
T
T
Nội dung
Hình thức tổ chức dạy học phần
Tổng
Lên lớp Thực
hành, thí nghiệ m, thực tập
SV tự nghiê n cứu, tự học.
Lý thuyế t
Bài tập
Thảo luận nhó m
1 Unit 0: Welcome to the class 2 tiết - 4 tiết 6
2 Unit 1: Meeting people 8 tiết 2 tiết 2 tiết - 24 tiết 36
3 Unit 2: People and possession 8 tiết 2 tiết 2 tiết - 24 tiết 36
4 Unit 3: Daily life 8 tiết 2 tiết 2 tiết - 24 tiết 36
7.2 Lịch trình cụ thể cho từng nội dung
Giáo án 1: UNIT 0: WELCOME TO THE CLASS
Hình thức tổ
chức dạy
học
Nội dung chính
Yêu cầu
SV chuẩn bị
Thời gian, địa điểm thực hiện
Ghi chú
Lý thuyết - Saying hello and goodbye
- Introduce themselves
- Understand some classroom instruction
- Colours
- The alphabet
- Spelling
- Days of the weeks
- Tham khảo giáo trình Elementary Student’s book, trang 1-2
- 2 tiết tại phòng học có máy chiếu
Trang 12Sinh viên tự
nghiên cứu,
tự học
- Further practice at home - Reference
books
4 tiết tại nhà
Giáo án 2-7: UNIT 1: MEETING PEOPLE
Hình thức tổ
chức dạy học Nội dung chính
Yêu cầu SV chuẩn bị
Thời gian, địa điểm thực hiện
Ghi chú
Lý thuyết 1A Where are you from?
1B In the coffee break
1C Personal details
1D Lost property
- Đọc 6.1.[1]
trang 5- 6
- Đọc 6.1.[1]
trang 7- 8
- Đọc 6.1.[1]
trang 9- 10
- Đọc 6.1.[1]
trang 11- 12
-2 tiết (tại giảng đường)
-2 tiết (tại giảng đường) -2 tiết (tại giảng đường) -2 tiết (tại giảng đường)
Bài tập Làm bài tập các bài 1A, 1B,
1C, 1D
Bài tập 6.1.[2]
trang 1-8
2 tiết (tại giảng đường)
Thảo luận
nhóm
Thảo luận nhóm về chủ đề hoạt động vào thời gian rãnh
và cuối tuần
Tìm từ vựng và các mẫu câu liên quan đến chủ đề thảo luận
2 tiết (tại giảng đường)
Sinh viên tự
nghiên cứu, tự
học
Đọc các bài text, tra cứu từ vựng và trả lời các câu hỏi đọc hiểu
-Nghiên cứu thêm phần ngữ pháp và làm bài tập
Đọc 6.2.[2]
trang 12-15
24 tiết (tại nhà hoặc thư viện)
Giáo án 8-13: UNIT 2: PEOPLE AND POSSESSION
Hình thức tổ
chức dạy học Nội dung chính
Yêu cầu SV chuẩn bị
Thời gian, địa điểm thực hiện
Ghi chú
Trang 13Lý thuyết 2A What is important to you?
2B: Meet the Robinsons
2C: Time and money 2D: Where’s the baby?
- Đọc 6.1.[1]
trang 13- 14
- Đọc 6.1.[1]
trang 15-16
- Đọc 6.1.[1]
trang 17-18
- Đọc 6.1.[1]
trang 19-20
-2 tiết (tại giảng đường)
-2 tiết (tại giảng đường) -2 tiết (tại giảng đường) -2 tiết (tại giảng đường)
Bài tập Làm bài tập các bài 2A, 2B,
2C, 2D
Bài tập 6.1.[2]
trang 9-16
2 tiết (tại giảng đường)
Thảo luận
nhóm
Thảo luận nhóm về chủ đề hoạt động vào thời gian rãnh
và cuối tuần
Tìm từ vựng
và các mẫu câu liên quan đến chủ đề thảo luận
2 tiết (tại giảng đường)
Sinh viên tự
nghiên cứu, tự
học
Đọc các bài text, tra cứu từ vựng và trả lời các câu hỏi đọc hiểu
-Nghiên cứu thêm phần ngữ pháp và làm bài tập
Đọc 6.2.[2]
trang 16-22
24 tiết (tại nhà hoặc thư viện)
Giáo án 14-19: UNIT 3: DAILY LIFE
Hình thức tổ
chức dạy học Nội dung chính
Yêu cầu SV chuẩn bị
Thời gian, địa điểm thực hiện
Ghi chú
Lý thuyết - Đọc 6.1.[1] -2 tiết (tại
Trang 143A A glamorous life 3B: Evenings and weekends 3C: Special days
3D Early bird or night owl?
trang 13- 14
- Đọc 6.1.[1]
trang 15-16
- Đọc 6.1.[1]
trang 17-18
- Đọc 6.1.[1]
trang 19-20-
giảng đường)
-2 tiết (tại giảng đường) -2 tiết (tại giảng đường) -2 tiết (tại giảng đường)
Bài tập Làm bài tập các bài 3A, 3B,
3C, 3D
Làm bài tập trong cuốn Elementary Workbook, trang 15-20
2 tiết (tại giảng đường)
Thảo luận
nhóm
Thảo luận nhóm về chủ đề hoạt động vào thời gian rãnh
và cuối tuần
Tìm từ vựng
và các mẫu câu liên quan đến chủ đề thảo luận
2 tiết (tại giảng đường)
Nhắc lịch kiểm tra: tiết thứ 20
Sinh viên tự
nghiên cứu, tự
học
Đọc các bài text, tra cứu từ vựng và trả lời các câu hỏi đọc hiểu
-Nghiên cứu thêm phần ngữ pháp và làm bài tập
Đọc các bài khóa, tra cứu
từ vựng và làm phần đọc hiểu
24 tiết (tại nhà hoặc thư viện)
8 Các phương pháp giảng dạy và học tập của học phần
- Phương pháp Ngữ pháp – Dịch (Grammar – Translation Method): Phương pháp này
chú trọng vào phát triển kỹ năng đọc hiểu, học thuộc lòng từ vựng, dịch văn bản, viết luận và phân tích ngôn ngữ Sinh viên được học về ngữ pháp rất kỹ trên cơ sở các hiện tượng ngữ pháp cơ bản được rút ra từ các bài khóa
Trang 15- Phương pháp Nghe – Nói (Audiolingual Method or Audio-Oral Method): nhấn
mạnh vào việc dạy kỹ năng nói và kỹ năng nghe trước kỹ năng đọc và kỹ năng viết Khác với phương pháp Ngữ pháp – Dịch, phương pháp này đáp ứng đúng mục tiêu cần đạt của người học là hình thành và phát triển cả bốn kỹ năng, nhưng ưu tiên phát triển nói, nghe trước đọc và viết Việc cung cấp kiến thức ngôn ngữ (ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp) được thực hiện xen lồng trong quá trình dạy học
- Phương pháp Giao tiếp (Communicative Approach): được xem như phương pháp dạy
học ngoại ngữ phổ biến nhất và hiệu quả nhất hiện nay bởi vì mục tiêu cuối cùng của dạy học ngoại ngữ là phát triển kỹ năng giao tiếp, kỹ năng ngôn ngữ, năng lực giao tiếp Phương pháp Giao tiếp có ưu điểm hơn hẳn các phương pháp khác là nó bao trùm mọi phương diện của quá trình dạy học ngoại ngữ: đó là các yếu tố ngôn ngữ, văn hóa, xã hội, các yếu tố ngoài ngôn ngữ… nhằm rèn luyện kỹ năng giao tiếp hoàn chỉnh
9 Chính sách đối với học phần và các yêu cầu khác của giảng viên.
Tham dự đầy đủ các buổi học, tích cực tham gia vào bài giảng
Tham dự đầy đủ các bài kiểm tra đánh giá thường xuyên và định kì
Các bài thực hành viết phải được nộp cho giảng viên đúng hạn
Chuẩn bị bài trước khi đến lớp theo hướng dẫn trong đề cương môn học
Học viên vắng học trên 30% tổng số tiết quy định của học phần thì không được dự thi kết thúc học phần
10 Thang điểm đánh giá
Giảng viên đánh giá theo thang điểm 10, Phòng Đào tạo sẽ quy đổi sang thang điểm chữ và thang điểm 4 để phục vụ cho việc xếp loại trung bình học kỳ, trung bình tích lũy và xét học vụ
11 Phương pháp, hình thức kiểm tra - đánh giá kết quả học tập học phần
11.1 Kiểm tra đánh giá thường xuyên: trọng số 20%
Phương pháp đánh giá: Sinh viên đi học đầy đủ, nghiêm túc, làm bài tập đầy đủ, giảng viên điểm danh, đánh giá thái độ, tinh thần và ý thức học tập
11.2 Kiểm tra giữa kỳ: trọng số 20%
Hình thức: trắc nghiệm + tự luận trên giấy