Kế hoạch giảng dạy và học tập cụ thể môn Tiếng Trung Quốc Nghe nói 3Tuầ n Buổ Nội dung học tập của sinh viên 1 1.. 口语 Nói 第一课 让我们认识一 下,好吗? Bài 1 Chúng ta cùng làm quen nhé 《 汉 语 口 语 速
Trang 1HỌC VIỆN NGOẠI GIAO
KHOA TIẾNG TRUNG QUỐC
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TIẾNG TRUNG QUỐC NGHE NÓI CƠ SỞ 3
1 Mã số môn học: 52.C.006.2
2 Số tín chỉ: 2 TC thực hành
3 Thông tin liên hệ:
Khoa tiếng Trung Quốc - Học viện Ngoại giao Phòng 105 Nhà B, 69 Chùa Láng - Đống Đa – Hà Nội.
Giảng viên:
1 Th.S Chu Quỳnh Chi
Số điện thoại: 0948063198
Email: chuquynhchi@yahoo.com
2 Th.S Nguyễn Phương Thanh
Số điện thoại: 0914880388
Email: thanhnguyen3759@yahoo.com
4 Trình độ: dành cho sinh viên năm thứ 2 học kỳ 3 thuộc khối kiến thức đại
cương
5 Phân bổ thời gian:
- Thực hành: 60 giờ TC (1 buổi 3 giờ TC)
6 Điều kiện tiên quyết: đã thi và đạt Tiếng Trung Quốc cơ sở 2 (C003.4) và
Tiếng Trung Quốc nghe nói 2 (C004.2)
7 Mục tiêu của môn học: Kết thúc chương trình, sinh viên có nghe nói tiếng
Trung Quốc ở mức độ trung cấp: có khả năng trình giao tiếp với người sử dụng
tiếng Trung Quốc là tiếng mẹ đẻ về các chủ đề đời sống sinh hoạt hàng ngày; có
khả năng nghe hiểu và dùng tiếng Trung Quốc diễn đạt suy nghĩ của mình một
cách lưu loát Sinh viên có trình độ tương đương chuẩn quốc tế HSK mới cấp 4
(trình độ trung cấp)
8 Mô tả vắn tắt nội dung môn học: Tiếp tục củng cố, trang bị cho sinh viên các
kiến thức về âm, điệu, cấu trúc ngữ pháp (trung cấp) và những câu giao tiếp trong
các tình huống hay gặp Hoàn thiện hệ thống kiến thức tiếng Trung Quốc trung
cấp dùng trong sinh hoạt hàng ngày; Sinh viên hội thoại mô phỏng được bài khóa
hoặc các chủ điểm trong giáo trình để nâng cao khả năng sử dụng ngoại ngữ trong
giao tiếp xã hội
9 Nhiệm vụ của sinh viên:
- Dự lớp đầy đủ
- Hoàn thành bài tập giáo viên giao và chuẩn bị bài đầy đủ trước khi lên lớp
10 Tài liệu học tập:
- Sách, giáo trình chính:
Trang 2(1) 毛悦 (2002) 《汉语听力速成-提高篇》,北京语言文化大学出版社, 北京
Mao Duyệt(2002), Giáo trình nghe Hán ngữ cấp tốc – Quyển nâng cao, Nhà xuất bản Đại học Văn hóa và ngôn ngữ Bắc Kinh, Bắc Kinh
(2) 马箭飞 (2002) 《汉语口语速成-提高篇》, 北京语言文化大学出版 社,北京
Mã Tiễn Phi (2005), Giáo trình nói Hán ngữ cấp tốc – Quyển nâng cao, Nhà xuất bản Đại học Văn hóa và ngôn ngữ Bắc Kinh, Bắc Kinh
- Tài liệu tham khảo:
(3) 苗东霞 (2004) 《HSK 考前强化-语法》,北京语言大学出版社,北 京。
Miêu Đông Hà (2004), Giáo trình Nâng cao HSK - Ngữ pháp, Nhà xuất bản Đại học ngôn ngữ Bắc Kinh, Bắc Kinh
(4) 董萃(2009)《新汉语水平考试模拟题集 - HSK 四级》,北京语言 大学出版社,北京。
Đổng Tụy, Giáo trình ôn luyện thi HSK cấp 4, Nhà xuất bản Đại học ngôn ngữ Bắc Kinh, Bắc Kinh
11 Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên
Sinh viên phải dự lớp tối thiểu 80% các buổi học mới được phép dự thi cuối kỳ
Kết quả cuối kỳ (K) là trung bình cộng của hai kỹ năng Viết (A) và Đọc hiểu (B) Mỗi kỹ năng sẽ được đánh giá cụ thể như sau:
Thường xuyên (a):
- Chuyên cần
- Tham gia học tập trên lớp tích cực,
hăng hái phát biểu
10% GV đánh giá SV trong quá trình học
tập tại lớp
Kiểm tra giữa kỳ (b): 1 lần 10% GV trực tiếp giảng dạy thực hiện tại
lớp
Kiểm tra cuối học phần (d) 70% Viết hoặc đọc hiểu tùy kỹ năng, sinh
viên không được sử dụng tài liệu khi làm bài thi
Điểm kỹ năng (A hoặc B) = 0,1a + 0,1b + 0,1c + 0,7d Điểm học phần: K = (A+B)/2
12 Thang điểm: thang điểm 10 (mười), điểm đạt là từ 4 trở lên, trong đó không
có kỹ năng nào dưới 3
13 Nội dung chi tiết môn học:
《汉语听力速成-提高篇》
Giáo trình nghe Hán ngữ cấp tốc – Quyển nâng cao
Trang 3第一课 校园生活
Bài 1 Trường học
第二课 饮食
Bài 2 Ăn uống
第三课 购物
Bài 3 Mua sắm
第四课 寻求帮助
Bài 4 Tìm sự giúp đỡ
第五课 休闲娱乐
Bài 5 Giải trí
第六课 交通状况
Bài6 Tình hình giao thông
第七课 婚姻与家庭
Bài 7 Hôn nhân và gia đình
第八课 体育运动
Bài 8 Thể dục thể thao
第九课 参观游览
Bài 9 Du lịch
第十一课 职业工作
Bài 11 Công việc, nghề nghiệp
《汉语口语速成-提高篇》
Giáo trình Nói Hán ngữ cấp tốc – Quyển nâng cao 第一课 让我们认识一下,好吗?
Bài 1 Chúng ta cùng làm quen nhé
第二课 健康第一
Bài 2 Sức khỏe là quan trọng nhất
第三课 好东西人人爱吃
Bài 3 Ai cũng thích ăn ngon
第四课 这种款式适合我吗?
Bài 4 Kiểu này có hợp với tôi không?
第五课 你喜欢逛商店吗?
Bài 5 Bạn có thích shopping không?
第六课 生活有时候就是琐啐的
Bài6 Cuộc sống có những lúc rất phức tạp
第七课 让我们轻松一下
Bài 7 Chúng ta thư giãn một chút nhé
第八课 计划赶不上变化
Bài 8 Kế hoạch không theo kịp sự thay đổi
第九课 大手大脚还是精打细算
Bài 9 Vung tay hay tiết kiệm
Trang 4第十课 我想咨询一下
Bài 10 Tôi muốn hỏi một chút
第十一课 有话好商量
Bài 11 Có chuyện gì thì thương lương
第十二课 我们生活在人群里
Bài 12 Chúng ta sống trong tập thể
第十三课 特别的经历
Bài 13 Trải nghiệm đặc biệt
第十四课 我想去旅行
Bài 14 Tôi muốn đi du lịch
第十五课 谁能说自己不喜欢艺术
Bài 15 Ai cũng thích nghệ thuật
第十六课 轻轻松松挣大钱
Bài 16 Kiếm tiền dễ dàng
第十七课 永远的爱情
Bài 17 Tình yêu vĩnh cửu
第十八课 地球村
Bài 18 Trái đất
第十九课 我们的生活
Bài 19 Cuộc sống của chúng ta
第二十课 今天有什么新闻
Bài 20 Tin tức
14 Kế hoạch giảng dạy và học tập cụ thể: xem phụ lục đính kèm
Hà Nội, ngày… tháng…năm 2012
Lãnh đạo HV
Đặng Đình Quý
Trưởng PĐT
Nguyễn Thị Thìn
Trưởng Khoa
Chu Quỳnh Chi
TM Nhóm Biên soạn
Nguyễn Tuyết Thanh
Trang 5Kế hoạch giảng dạy và học tập cụ thể môn Tiếng Trung Quốc Nghe nói 3
Tuầ
n Buổ
Nội dung học tập của sinh viên
1 1. 听力 NGHE
第一课 校园生活
Bài 1 Trường học
《 汉 语 听 力 速 成 - 提 高 篇》
Giáo trình nghe Hán ngữ cấp tốc
生词、格式与范句、热身练 习、听课文做练习 1,4,5
Từ mới, cấu trúc và câu sai, bài tập khởi động, nghe và làm bài tập 1,4,5
做练习:
听课文做练习 2,3 预习下一次上课的内容 参考材料:
《新汉语水平考试模拟题集 - HSK 四 级》模拟试卷 1 听力部分
Làm bài tập:
Bài tập 2,3 Chuẩn bị nội dung học của bài sau
Tài liệu tham khảo:
Phần nghe đề thi mẫu số 1 – Bộ đề mẫu HSK cấp 4
2. 口语 Nói
第一课 让我们认识一 下,好吗?
Bài 1 Chúng ta cùng làm quen nhé
《 汉 语 口 语 速 成 - 提 高 篇》
Giáo trình nói Hán ngữ cấp tốc
生词、词语例释、课文、练习
Từ mới, giải thích từ ngữ, bài khóa, bài tập
做练习:
口头报告 1 预习下一次上课的内容 主题:自我介绍
参考材料:
口语 Nói
《汉语口语速成-提高篇》- 第十课 我想咨询一下
Làm bài tập:
Phần bài tập nói Chuẩn bị nội dung học của bài sau Chủ đề: tự giới thiệu bản than
Tài liệu tham khảo:
5
Trang 6Kế hoạch giảng dạy và học tập cụ thể môn Tiếng Trung Quốc Nghe nói 3
Giáo trình nói Hán ngữ cấp tốc - Bài 10
2 3. 听力 NGHE
第二课 饮食
Bài 2 Ăn uống
《 汉 语 听 力 速 成 - 提 高
篇》
Giáo trình nghe Hán ngữ
cấp tốc
纠正《新汉语水平考试模拟题
集 - HSK 四级》模拟试卷 1 听 力部分
生词、格式与范句、热身练 习、听课文做练习 1,2
Chữa phần nghe đề thi mẫu số 1 – Bộ đề mẫu HSK cấp 4
Từ mới, cấu trúc và câu sai, bài tập khởi động, nghe và làm bài tập 1,2
做练习:
听课文做练习 3,4 预习下一次上课的内容 参考材料:
《新汉语水平考试模拟题集 - HSK 四 级》模拟试卷 2 听力部分
Làm bài tập:
Bài tập 3,4 Chuẩn bị nội dung học của bài sau
Tài liệu tham khảo:
Phần nghe đề thi mẫu số1– Bộ đề mẫu HSK
cấp 4 (Tự hoàn thiện)
4. 口语 Nói
第三课 好东西人人爱
吃
Bài 3 Ai cũng thích ăn
ngon
《 汉 语 口 语 速 成 - 提 高
篇》
Giáo trình nói Hán ngữ cấp
tốc
生词、词语例释、课文、练习
Từ mới, giải thích từ ngữ, bài khóa, bài tập
做练习:
口头报告 预习下一次上课的内容 主题:你最喜欢的一道菜 参考材料:
《汉语听力速成-提高篇》- 第二课 饮食
Làm bài tập:
Phần bài tập nói Chuẩn bị nội dung học của bài sau Chủ đề: Món ăn yêu thích nhất
Tài liệu tham khảo:
Giáo trình nghe Hán ngữ cấp tốc - Bài
6
Trang 7Kế hoạch giảng dạy và học tập cụ thể môn Tiếng Trung Quốc Nghe nói 3
2: Ăn uống
3 5. 听力 NGHE
第三课 购物
Bài 3 Mua sắm
《 汉 语 听 力 速 成 - 提 高
篇》
Giáo trình nghe Hán ngữ
cấp tốc
生词、格式与范句、热身练 习、听课文做练习 1,2,5
Từ mới, cấu trúc và câu sai, bài tập khởi động, nghe và làm bài tập 1,2,5
做练习:
听课文做练习 3,4 预习下一次上课的内容 参考材料:
《新汉语水平考试模拟题集 - HSK 四 级》模拟试卷 3 听力部分
Làm bài tập:
Bài tập 3,4 Chuẩn bị nội dung học của bài sau
Tài liệu tham khảo:
Phần nghe đề thi mẫu số 2 – Bộ đề mẫu HSK cấp 4
6. 口语 Nói
第四课 这种款式适合我
吗?
Bài 4 Kiểu này có
hợp với tôi không?
《 汉 语 口 语 速 成 - 提 高
篇》
Giáo trình nói Hán ngữ cấp
tốc
生词、词语例释、课文、练习
Từ mới, giải thích từ ngữ, bài khóa, bài tập
做练习:
口头报告 预习下一次上课的内容 主题:一次购物
参考材料:
《汉语口语速成-提高篇》- 第五课: 你喜欢逛商店吗?
Làm bài tập:
Phần bài tập nói Chuẩn bị nội dung học của bài sau Chủ đề:Một lần mua sắm
Tài liệu tham khảo:
Giáo trình nói Hán ngữ cấp tốc - Bài 5:Bạn có thích shopping không?
7
Trang 8Kế hoạch giảng dạy và học tập cụ thể môn Tiếng Trung Quốc Nghe nói 3
4
7. 听力 NGHE
第四课 寻求帮助
Bài 4 Tìm sự giúp đỡ
《 汉 语 听 力 速 成 - 提 高
篇》
Giáo trình nghe Hán ngữ
cấp tốc
纠正《新汉语水平考试模拟题
集 - HSK 四级》模拟试卷 2 听 力部分
生词、格式与范句、热身练 习、听课文做练习 3,4
Chữa phần nghe đề thi mẫu số 2 – Bộ đề mẫu HSK cấp 4
Từ mới, cấu trúc và câu sai, bài tập khởi động, nghe và làm bài tập 3,4
做练习:
听课文做练习 1,2 预习下一次上课的内容 参考材料:
《新汉语水平考试模拟题集 - HSK 四 级》模拟试卷 2 听力部分
Làm bài tập:
Bài tập 1,2 Chuẩn bị nội dung học của bài sau
Tài liệu tham khảo:
Phần nghe đề thi mẫu số 2 – Bộ đề mẫu HSK cấp 4(Tự hoàn thiện)
8. 口语 Nói
第十课 我想咨询一下
Bài 10 Tôi muốn hỏi một
chút
《 汉 语 口 语 速 成 - 提 高
篇》
Giáo trình nói Hán ngữ cấp
tốc
生词、词语例释、课文、练习
Từ mới, giải thích từ ngữ, bài khóa, bài tập
做练习:
口头报告 2 预习下一次上课的内容
Làm bài tập:
Phần bài tập nói 2 Chuẩn bị nội dung học của bài sau
8
Trang 9Kế hoạch giảng dạy và học tập cụ thể môn Tiếng Trung Quốc Nghe nói 3
5
9. 听力 NGHE
第五课 休闲娱乐
Bài 5 Giải trí
《 汉 语 听 力 速 成 - 提 高
篇》
Giáo trình nghe Hán ngữ
cấp tốc
生词、格式与范句、热身练 习、听课文做练习 1,2,5
Từ mới, cấu trúc và câu sai, bài tập khởi động, nghe và làm bài tập 1,2,5
做练习:
听课文做练习 3,4 预习下一次上课的内容 参考材料:
《新汉语水平考试模拟题集 - HSK 四 级》模拟试卷 3 听力部分
Làm bài tập:
Bài tập 3,4 Chuẩn bị nội dung học của bài sau
Tài liệu tham khảo:
Phần nghe đề thi mẫu số 3– Bộ đề mẫu HSK cấp 4
10. 口语 Nói
第七课 让我们轻松一
下
Bài 7 Chúng ta thư
giãn một chút nhé
《 汉 语 口 语 速 成 - 提 高
篇》
Giáo trình nói Hán ngữ cấp
tốc
生词、词语例释、课文、练习
Từ mới, giải thích từ ngữ, bài khóa, bài tập
做练习:
口头报告 预习下一次上课的内容 主题:你的爱好
参考材料:
第六课 生活有时候就是琐啐的
Làm bài tập:
Phần bài tập nói Chuẩn bị nội dung học của bài sau Chủ đề:Sở thích của bạn
Tài liệu tham khảo:
Bài6 Cuộc sống có những lúc rất phức tạp
9
Trang 10Kế hoạch giảng dạy và học tập cụ thể môn Tiếng Trung Quốc Nghe nói 3
6
11. 听力 NGHE
第六课 交通状况
Bài6 Tình hình giao
thông
《 汉 语 听 力 速 成 - 提 高
篇》
Giáo trình nghe Hán ngữ
cấp tốc
纠正《新汉语水平考试模拟题
集 - HSK 四级》模拟试卷 3 听 力部分
生词、格式与范句、热身练 习、听课文做练习 1,4
期中考试 Chữa phần nghe đề thi mẫu số 3 – Bộ đề mẫu HSK cấp 4
Từ mới, cấu trúc và câu sai, bài tập khởi động, nghe và làm bài tập 1,4
Kiểm tra giữa kỳ
做练习:
听课文做练习 2,3 预习下一次上课的内容 参考材料:
《新汉语水平考试模拟题集 - HSK 四 级》模拟试卷 6 听力部分
Làm bài tập:
Bài tập 2,3 Chuẩn bị nội dung học của bài sau
Tài liệu tham khảo:
Phần nghe đề thi mẫu số 3 – Bộ đề mẫu HSK cấp 4 (Tự hoàn thiện)
12. 口语 Nói
第十三课 特别的经历
Bài 13 Trải nghiệm đặc
biệt
《 汉 语 口 语 速 成 - 提 高
篇》
Giáo trình nói Hán ngữ cấp
tốc
生词、词语例释、课文、练习
Từ mới, giải thích từ ngữ, bài khóa, bài tập
做练习:
口头报告 1 预习下一次上课的内容 主题:特别的经历 参考材料:
第十一课 有话好商量
Làm bài tập:
Phần bài tập nói 1 Chuẩn bị nội dung học của bài sau
Chủ đề: Trải nghiệm đặc biệt
Tài liệu tham khảo:
Bài 11 Có chuyện gì thì thương lương
10
Trang 11Kế hoạch giảng dạy và học tập cụ thể môn Tiếng Trung Quốc Nghe nói 3
7 13. 听力 NGHE
第七课 婚姻与家庭
Bài 7 Hôn nhân và gia
đình
《 汉 语 听 力 速 成 - 提 高
篇》
Giáo trình nghe Hán ngữ
cấp tốc
生词、格式与范句、热身练 习、听课文做练习 1,4,5
Từ mới, cấu trúc và câu sai, bài tập khởi động, nghe và làm bài tập 1,4,5
做练习:
听课文做练习 2,3 预习下一次上课的内容 参考材料:
《新汉语水平考试模拟题集 - HSK 四 级》模拟试卷 4 听力部分
Làm bài tập:
Bài tập 2,3 Chuẩn bị nội dung học của bài sau
Tài liệu tham khảo:
Phần nghe đề thi mẫu số 4 – Bộ đề mẫu HSK cấp 4
14. 口语 Nói
第十七课 永远的爱情
Bài 17 Tình yêu vĩnh
cửu
《 汉 语 口 语 速 成 - 提 高
篇》
Giáo trình nói Hán ngữ cấp
tốc
生词、词语例释、课文、练习
Từ mới, giải thích từ ngữ, bài khóa, bài tập
做练习:
口头报告 2 预习下一次上课的内容 主题:理想的家庭 参考材料:
第十二课 我们生活在人群里 第十八课 地球村
第十九课 我们的生活
Làm bài tập:
Phần bài tập nói 2 Chuẩn bị nội dung học của bài sau Chủ đề: Gia đình lí tưởng
Tài liệu tham khảo:
Bài 12 Chúng ta sống trong tập thể
11
Trang 12Kế hoạch giảng dạy và học tập cụ thể môn Tiếng Trung Quốc Nghe nói 3
Bài 18 Trái đất Bài 19 Cuộc sống của chúng ta
8
15. 听力 NGHE
第八课 体育运动
Bài 8 Thể dục thể
thao
《 汉 语 听 力 速 成 - 提 高
篇》
Giáo trình nghe Hán ngữ
cấp tốc
纠正《新汉语水平考试模拟题
集 - HSK 四级》模拟试卷 4 听 力部分
生词、格式与范句、热身练 习、听课文做练习 1,2,4 Chữa phần nghe đề thi mẫu số 4 – Bộ đề mẫu HSK cấp 4
Từ mới, cấu trúc và câu sai, bài tập khởi động, nghe và làm bài tập 1,2,4
做练习:
听课文做练习 3 预习下一次上课的内容 参考材料:
《新汉语水平考试模拟题集 - HSK 四 级》模拟试卷 8 听力部分
Làm bài tập:
Bài tập 3 Chuẩn bị nội dung học của bài sau
Tài liệu tham khảo:
Phần nghe đề thi mẫu số 4– Bộ đề mẫu HSK cấp 4 (Tự hoàn thiện)
16. 口语 Nói
第二课 健康第一
Bài 2 Sức khỏe là
quan trọng nhất
《 汉 语 口 语 速 成 - 提 高
篇》
Giáo trình nói Hán ngữ cấp
tốc
生词、词语例释、课文、练习
Từ mới, giải thích từ ngữ, bài khóa, bài tập
做练习:
口头报告 预习下一次上课的内容 主题:健康第一
参考材料:
《汉语听力速成-提高篇》-第十课 : 疾病与治疗
Làm bài tập:
Phần bài tập nói Chuẩn bị nội dung học của bài sau Chủ đề:Sức khỏe là quan trọng nhất
Tài liệu tham khảo:
Giáo trình nghe Hán ngữ cấp tốc – Bài 10;Bệnh tật
12
Trang 13Kế hoạch giảng dạy và học tập cụ thể môn Tiếng Trung Quốc Nghe nói 3
9
17. 听力 NGHE
第九课 参观游览
Bài 9 Du lịch
《 汉 语 听 力 速 成 - 提 高
篇》
Giáo trình nghe Hán ngữ
cấp tốc
生词、格式与范句、热身练 习、听课文做练习 1,2,4
Từ mới, cấu trúc và câu sai, bài tập khởi động, nghe và làm bài tập 1,2,4
做练习:
听课文做练习 3 预习下一次上课的内容 参考材料:
《新汉语水平考试模拟题集 - HSK 四 级》模拟试卷 9 听力部分
Làm bài tập:
Bài tập 3 Chuẩn bị nội dung học của bài sau
Tài liệu tham khảo:
Phần nghe đề thi mẫu số 5 – Bộ đề mẫu HSK cấp 4
18. 口语 Nói
第十四课 我想去旅行
Bài 14 Tôi muốn đi du
lịch
《 汉 语 口 语 速 成 - 提 高
篇》
Giáo trình nói Hán ngữ cấp
tốc
生词、词语例释、课文、练习
Từ mới, giải thích từ ngữ, bài khóa, bài tập
做练习:
口头报告 2 预习下一次上课的内容 参考材料:
《汉语口语速成-提高篇》:第八颗: 计划赶不上变化-课文 2、3
Làm bài tập:
Phần bài tập nói 2 Chuẩn bị nội dung học của bài sau
Tài liệu tham khảo:
Giáo trình nói Hán ngữ cấp tốc – Bài 8:
kế hoạch không theo kịp sự thay đổi – Bài khóa 2,3
13
Trang 14Kế hoạch giảng dạy và học tập cụ thể môn Tiếng Trung Quốc Nghe nói 3
10
19. 听力 NGHE
第十一课 职业工作
Bài 11 Công việc, nghề
nghiệp
《 汉 语 听 力 速 成 - 提 高
篇》
Giáo trình nghe Hán ngữ
cấp tốc
纠正《新汉语水平考试模拟题
集 - HSK 四级》模拟试卷 5 听 力部分
生词、格式与范句、热身练 习、听课文做练习 1,3,4 Chữa phần nghe đề thi mẫu số 5 – Bộ đề mẫu HSK cấp 4
Từ mới, cấu trúc và câu sai, bài tập khởi động, nghe và làm bài tập 1,3,4
做练习:
听课文做练习 2 预习下一次上课的内容 参考材料:
《新汉语水平考试模拟题集 - HSK 四 级》模拟试卷 5 听力部分
Làm bài tập:
Bài tập 2 Chuẩn bị nội dung học của bài sau
Tài liệu tham khảo:
Phần nghe đề thi mẫu số 5 – Bộ đề mẫu HSK cấp 4 (Tự hoàn thiện)
20. 口语 Nói
第十六课 轻轻松松挣
大钱
Bài 16 Kiếm tiền dễ
dàng
《 汉 语 口 语 速 成 - 提 高
篇》
Giáo trình nói Hán ngữ cấp
tốc
生词、词语例释、课文、练习
Từ mới, giải thích từ ngữ, bài khóa, bài tập
做练习:
口头报告 3 讨论:怎么样的工作是好的工作 参考材料:
《汉语口语速成-提高篇》:第十三 颗:特别的经历 – 课文 2
Làm bài tập:
Phần bài tập nói 3 Thảo luận: thế nào là 1 công việc tốt
Tài liệu tham khảo:
Giáo trình nói Hán ngữ cấp tốc – Bài 13: Trải nghiệm đặc biệt – Bài khóa 2
14