Mô tả vắn tắt nội dung môn học: Trang bị cho sinh viên các kiến thức cơ bảnnhất về nghe nói tiếng Trung Quốc; các bài luyện tập về thanh mẫu, vận mẫu, thanh điệu giúp sinh viên có khả nă
Trang 1HỌC VIỆN NGOẠI GIAO
KHOA TIẾNG TRUNG QUỐC
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN TIẾNG TRUNG QUỐC NGHE NÓI CƠ SỞ 1
1 Mã số môn học: 52.C.002.2
2 Số tín chỉ: 2 TC thực hành
3 Thông tin liên hệ:
Khoa tiếng Trung Quốc - Học viện Ngoại giao Phòng 105 Nhà B, 69 Chùa Láng - Đống Đa – Hà Nội.
Giảng viên:
1 Th.S Nguyễn Tuyết Thanh
Số điện thoại: 0904122461
Email: ntthanh31@yahoo.com
2 Th.S Nguyễn Thu Thuỷ
Số điện thoại: 0912925678
Email: zjl.berry@yahoo.com
4 Trình độ: dành cho sinh viên năm thứ 1 học kỳ 1 thuộc khối kiến thức đại
cương
5 Phân bổ thời gian:
- Thực hành: 60 giờ TC (3 giờ TC/1 buổi )
6 Điều kiện tiên quyết: học song song hoặc học sau Tiếng Trung cơ sở 1
7 Mục tiêu của môn học: Kết thúc môn học, sinh viên có kĩ năng nghe, nói tiếng
Trung Quốc ở mức độ cơ bản nhất; có khả năng nghe ghi phiên âm cho các từ, ngữ giới thiệu trong giáo trình, nghe hiểu câu đơn, hội thoại đơn giản; Nắm được một
số lượng từ vựng, câu đơn giản, mô phỏng tình huống giao tiếp thông thường trong đời sống sinh hoạt hàng ngày Kết thúc môn học, sinh viên có kĩ năng nghe, nói tiếng Trung Quốc đạt trình độ chuẩn quốc tế HSK mới cấp 1-2 (trình độ sơ cấp)
Trang 28 Mô tả vắn tắt nội dung môn học: Trang bị cho sinh viên các kiến thức cơ bản
nhất về nghe nói tiếng Trung Quốc; các bài luyện tập về thanh mẫu, vận mẫu, thanh điệu giúp sinh viên có khả năng nhận biết và phân biệt chính xác phiên âm trong tiếng Trung Quốc, qua đó có thể phát âm chuẩn xác các từ ngữ đơn giản; thông qua bài tập mô phỏng hội thoại, sinh viên có thể thực hiện những câu giao tiếp đơn giản
9 Nhiệm vụ của sinh viên:
- Dự lớp đầy đủ
- Hoàn thành bài tập giáo viên giao và chuẩn bị bài đầy đủ trước khi lên lớp
10 Tài liệu học tập:
- Tài liệu chính:
1) 胡波、杨雪梅(2010),对外汉语本科系列教材-语言技能类-一年级教
材-汉语听力教程修订本(第一册),北京语言大学出版社,北京。
Hồ Ba, Dương Tuyết Mai (2010), Bộ giáo trình Hán ngữ đối ngoại - Bản hiệu đính
- Tài liệu giảng dạy dành cho năm thứ nhất - Giáo trình Nghe tiếng Hán (Tập 1),
Nhà xuất bản Đại học ngôn ngữ Bắc Kinh, Bắc Kinh (Kèm đĩa)
2) 马箭飞(2000),汉语口语速成入门篇 (上、下),北京语言大学出版 社,北京。
Mã Tiễn Phi (2000), Khẩu ngữ tiếng Hán cấp tốc Quyển Nhập môn (Quyển
Thượng - Hạ), Nhà xuất bản Đại học ngôn ngữ Bắc Kinh, Bắc Kinh
- Tài liệu tham khảo:
3) 杨寄洲(2010),对外汉语本科系列教材-语言技能类-一年级教材-汉语 教程修订本(第一册,上、下册),北京语言大学出版社,北京。
Dương Ký Châu (2010), Bộ giáo trình Hán ngữ đối ngoại - Bản hiệu đính - Tài
liệu giảng dạy dành cho năm thứ nhất - Giáo trình tiếng Hán (Tập 1, Quyển Thượng - Hạ), Nhà xuất bản Đại học ngôn ngữ Bắc Kinh, Bắc Kinh (Kèm đĩa)
11 Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên
Sinh viên phải dự lớp tối thiểu 80% các buổi học mới được phép dự thi cuối kỳ
Kết quả cuối kỳ (K) là trung bình cộng của hai kỹ năng Nghe (A) và Nói (B) Mỗi kỹ năng sẽ được đánh giá cụ thể như sau:
Tiêu chí đánh giá Tỷ trọng Hình thức thực hiện
Thường xuyên (a):
- Chuyên cần
- Tham gia học tập trên lớp tích cực,
10% GV đánh giá SV trong quá trình học
tập tại lớp
Trang 3hăng hái phát biểu
Kiểm tra giữa kỳ (b): 1 lần 10% GV trực tiếp giảng dạy thực hiện tại
lớp
Bài tập về nhà (c): 10% GV kiểm tra và chấm điểm
Kiểm tra cuối học phần (d) 70% Nghe hoặc vấn đáp tùy kỹ năng, sinh
viên không được sử dụng tài liệu khi làm bài thi
Điểm kỹ năng (A hoặc B) = 0,1a + 0,1b + 0,1c + 0,7d Điểm học phần: K = (A+B)/2
12 Thang điểm: thang điểm 10 (mười), điểm đạt là từ 4 trở lên, trong đó không
có kỹ năng nào dưới 3
13 Nội dung chi tiết môn học:
对外汉语本科系列教材-语言技能类-一年级教材-汉语听力教程修订本(第一册)
Bộ giáo trình Hán ngữ đối ngoại - Bản hiệu đính –
Tài liệu giảng dạy dành cho năm thứ nhất - Giáo trình Nghe tiếng Hán (Tập 1)
第一课:b/p/m/f/d/t/n/l/g/k/h/a/o/e/i/u/ü/ai/ei/ao/ou
Bài 1: Thanh mẫu, vận mẫu b/p/m/f/d/t/n/l/g/k/h/a/o/e/i/u/ü/ai/ei/ao/ou
第二课:an/en/ang/eng/ong
Bài 2: Vận mẫu an/en/ang/eng/ong
第三课:j/q/x/ia/ie/iao/iou(iu)/ian/in/iang//ing/iong/ üe/üan/ün
Bài 3: Thanh mẫu, vận mẫu j/q/x/ia/ie/iao/iou(iu)/ian/in/iang//ing/iong/ üe/üan/ün 第四课:z/c/s/ er/ua/uo/uai/uei(ui)/uan/uen(un)/uang/ueng
Bài 4: Thanh mẫu, vận mẫu z/c/s/ er/ua/uo/uai/uei(ui)/uan/uen(un)/uang/ueng 第五课:zh/ch/sh/r
Bài 5: Thanh mẫu zh/ch/sh/r
第六课:zh/ch/sh/r/z/c/s/j/q/x/ian/iang/eng/ong
Bài 6: Thanh mẫu, vận mẫu zh/ch/sh/r/z/c/s/j/q/x/ian/iang/eng/ong
第七课:j/q/x/z/c/s/i/ ü/in/ing/en/eng
Bài 7: Thanh mẫu, vận mẫu j/q/x/z/c/s/i/ ü/in/ing/en/eng
第八课:g/k/d/t/ai/ei/uai/uei/uen/ang/eng/ong
Bài 8: Thanh mẫu, vận mẫu g/k/d/t/ai/ei/uai/uei/uen/ang/eng/ong
第九课:f/h/p/r/sh/zh/an/ian/ ü/ üan/ie/ üe
Bài 9: Thanh mẫu, vận mẫu f/h/p/r/sh/zh/an/ian/ ü/ üan/ie/ üe
第十课:iao/iu/in/un
Bài 10: Vận mẫu iao/iu/in/un
第十一课: 四声 + 二声
Bài 11: Thanh 4 + Thanh 2
Trang 4第十二课: 二声+一声
Bài 12:Thanh 2+ Thanh 1
第十三课:一声+四声;一声+二声
Bài 13:Thanh 1 + Thanh 4; Thanh 1 + Thanh 2
第十四课:三声+三声; 二声+三声
Bài 14:Thanh 3 + Thanh 3; Thanh 2 + Thanh 3
第十五课:四声 + 一声;一声 + 一声
Bài 15: Thanh 4 + Thanh 1; Thanh 1 + Thanh 1
第十六课:时间词语做状语 “还是”和“或者”
Bài 16: Từ ngữ chỉ thời gian làm trạng ngữ “Hay là” và “hoặc là”
第十七课:动作的进行 双宾语句
Bài 17: Sự tiến hành của động tác Câu có hai tân ngữ
第十八课:连动句
Bài 18: Câu liên động
第十九课:动词重叠
Bài 19: Lặp lại động từ
第二十课: 名词谓语句
Bài 20:Câu vị ngữ danh từ
第二十一课:时间的表达
Bài 21: Biểu đạt thời gian
第二十二课:兼语句
Bài 22: Câu kiêm ngữ
第二十三课:存在句
Bài 23: Câu tồn tại
第二十四课:能愿动词“能、可以、想、要”
Bài 24: Năng nguyện động từ “có thể, muốn, cần”
第二十五课:动作的状态“得”做状态补语
Bài 25: Trạng thái động tác “得”làm bổ ngữ trạng thái
第二十六课:“不是 吗”表示反问 语气助词“了” Bài 26: Cách biểu đạt phản vấn “不是 吗” Trợ từ ngữ khí “了” 第二十七课:动作的完成:动词+了
Bài 27: Sự hoàn thành của động tác: động từ +了
第二十八课:“就”和“才”, “要是 (的话),就 ” “虽然 ,但是 ” Bài 28 : “ thì” và “ mới”; “ Nếu như , thì”; “ Dù , nhưng ”
第二十九课: 结果补语
Bài 29: Bổ ngữ kết quả
第三十课:时量补语 概数的表达
Bài 30: Bổ ngữ thời lượng Cách biểu đạt số lượng đại khái (khoảng)
汉语口语速 0 成入门篇 Khẩu ngữ tiếng Hán cấp tốc Quyển Nhập môn.
Trang 5Bài 6:Tôi xin giới thiệu một chút
第十三课:你给我参谋参谋
Bài 13:Bạn tham mưu cho tôi
第十九课:你游泳游得怎么样?
Bài 19:Trình độ bơi của bạn như thế nào?
第二十课:你学习汉语学了多长时间
Bài 20:Bạn học tiếng Hán bao lâu rồi?
第二十六课:西安比北京还热
Bài 26:Tây An nóng hơn Bắc Kinh
14 Kế hoạch giảng dạy và học tập cụ thể: xem phụ lục kèm theo
Hà Nội, ngày… tháng…năm 2011
Lãnh đạo HV
Đặng Đình Quý
Trưởng PĐT
Nguyễn Thị Thìn
Trưởng Khoa
Chu Quỳnh Chi
TM Nhóm Biên soạn
Nguyễn Tuyết Thanh
Trang 6Phụ lục: Kế hoạch giảng dạy và học tập môn Tiếng Trung Quốc nghe nói cơ sở 1
của sinh viên
1.1 听力 NGHE
第一课 第二课
Bài 1 Bài 2
第一课:声韵母练习、声调练习、语音语 调练习
第二课:声韵母练习、语音语调练习、课 外练习一、二
Bài 1: luyện tập phụ âm, nguyên âm, luyện tập thanh điệu, luyện tập ngữ âm và ngữ điệu Bài 2: luyện tập phụ âm, nguyên âm, luyện tập ngữ âm và ngữ điệu, bài tập về nhà số 1, 2
做练习:
第一课:课外练习 第二课:声调练习、课外练习三 预习下一次上课的内容
参考材料:
汉语教程 - 第一册(上) 第一、二课。
Làm bài tập:
Bài 1: bài tập về nhà Bài 2: luyện tập thanh điệu, bài tập số 3 Xem trước nội dung của bài sau
Tài liệu tham khảo:
Bài 1, 2 Giáo trình Hán ngữ tập 1 Quyển Thượng 2.2 听力 NGHE
第三课 第四课
Bài 3 Bài 4
第三课:声韵母练习、声调练习 第四课:声调练习、语音语调练习、课外 练习二
Bài 3: luyện tập phụ âm, nguyên âm, luyện tập thanh điệu
Bài 4: luyện tập thanh điệu, luyện tập ngữ âm
và ngữ điệu, bài tập về nhà số 2
做练习:
第三课:语音语调练习、课外练习 第四课:声韵母练习、课外练习一 预习下一次上课的内容
参考材料:
汉语教程 - 第一册(上)第三、四课。
Làm bài tập:
Bài 3: luyện tập ngữ âm và ngữ điệu, bài tập về nhà Bài 4: luyện tập phụ âm, nguyên âm, bài tập về nhà số1
Xem trước nội dung học của bài sau
Tài liệu tham khảo:
Bài 3, 4 Giáo trình Hán ngữ tập 1 Quyển Thượng
3 3 听力 NGHE
第五课 第六课
第五课:声韵母练习、声调练习 第六课:听力理解练习、课外练习 Bài 5: luyện tập phụ âm, nguyên âm, luyện
做练习:
第五课:语音语调练习、课外练习 第六课:语音语调练习
Trang 7Bài 5
Bài 6
tập thanh điệu Bài 6: luyện tập thanh điệu, luyện tập nghe hiểu
预习下一次上课的内容 参考材料:
汉语教程 - 第一册(上)第五、六课。
Làm bài tập:
Bài 5: luyện tập ngữ âm và ngữ điệu, bài tập về nhà
Bài 6: luyện tập ngữ âm và ngữ điệu
Xem trước nội dung học của bài sau
Tài liệu tham khảo:
Bài 5, 6 Giáo trình Hán ngữ tập 1 Quyển Thượng
4 口语
Khẩu ngữ
第六课:我来介绍一下 生词、注释、课文、语法、练习 Bài 6:Tôi xin giới thiệu một chút
Từ mới, chú thích, bài khóa, ngữ pháp, bài tập
自我介绍 介绍你家、你们班等
Tự giới thiệu về bản thân Giới thiệu gia đình, lớp học
4 5 听力 NGHE
第七课
第八课
Bài 7
Bài 8
第七课:语音语调练习、听力理解练习 第八课:听力理解练习
Bài 7: luyện tập ngữ âm và ngữ điệu, luyện tập nghe hiểu
Bài 8: luyện tập nghe hiểu
做练习:
第七课:课外练习 第八课:语音语调练习、课外练习 预习下一次上课的内容
参考材料:
汉语教程第一册(上)第七、八课。
Làm bài tập:
Bài 7: bài tập về nhà Bài 8: luyện tập ngữ âm và ngữ điệu, bài tập về nhà Xem trước nội dung học của bài sau
Tài liệu tham khảo:
Bài 7, 8 Giáo trình Hán ngữ tập 1 Quyển Thượng
5 6 听力 NGHE
第九课
第十课
Bài 9
Bài 10
第九课:语音语调练习、听力理解练习 第十课:听力理解练习、课外练习一 Bài 9: luyện tập ngữ âm và ngữ điệu, luyện tập nghe hiểu
Bài 10: luyện tập nghe hiểu, bài tập về nhà số 1
做练习:
第九课:课外练习 第十课:语音语调练习、课外练习二 预习下一次上课的内容
参考材料:
汉语教程 - 第一册(上)第九、十课。
Làm bài tập:
Trang 8Bài 9: bài tập ngoại khóa Bài 10: luyện tập ngữ âm và ngữ điệu, bài tập về nhà số 2
Xem trước nội dung học của bài sau Tài liệu tham khảo:
Bài 9, 10 Giáo trình Hán ngữ tập 1 Quyển Thượng
6 7 听力 NGHE
第十一课
第十二课
Bài 11
Bài 12
第十一课:语音语调练习、听力理解练习 第十二课:听力理解练习、课外练习二 Bài 11: luyện tập ngữ âm và ngữ điệu, luyện tập nghe hiểu
Bài 10: luyện tập nghe hiểu, bài tập về nhà số 2
做练习:
第十一课:课外练习 第十二课:语音语调练习、课外练习一 预习下一次上课的内容
参考材料:
汉语教程 - 第一册(上)第十一、十二课。
Làm bài tập:
Bài 11: bài tập Bài 12: luyện tập ngữ âm và ngữ điệu, bài tập về nhà số 1
Xem trước nội dung học của bài sau
Tài liệu tham khảo:
Bài 11, 12 Giáo trình Hán ngữ tập 1 Quyển Thượng
8 口语
Khẩu ngữ
第十三课:你给我参谋参谋 生词、注释、课文、语法、练习 Bài 13:Bạn tham mưu cho tôi
Từ mới, chú thích, bài khóa, ngữ pháp, bài tập
谈谈你一次去买东西、一次去银行 换钱 Nói về 1 lần đi mua đồ, 1 lần đi ngân hàng đổi tiền
7 9 听力 NGHE
第十三课
第十四课
Bài 13
Bài 14
听力课期中考试:Kiểm tra Nghe giữa kỳ 第十三课:语音语调练习、听力理解练习 第十四课:听力理解练习
Bài 13: luyện tập ngữ âm và ngữ điệu, luyện tập nghe hiểu
Bài 14: luyện tập nghe hiểu
做练习:
第十三课:课外练习 第十四课:语音语调练习、课外练习 预习下一次上课的内容
参考材料:
汉语教程 - 第一册(上)第十三、十四课。
Làm bài tập:
Bài 13: bài tập về nhà Bài 14: luyện tập ngữ âm và ngữ điệu, bài tập về
Trang 9nhà Xem trước nội dung học của bài sau
Tài liệu tham khảo:
Bài 13, 14 Giáo trình Hán ngữ tập 1 Quyển Thượng
8 10 听力 NGHE
第十五课
第十六课
Bài 15
Bài 16
第十五课:语音语调练习、听力理解练习 第十六课:听力理解练习、语音语调练习 一、二
Bài 15: luyện tập ngữ âm và ngữ điệu, luyện tập nghe hiểu
Bài 16: luyện tập nghe hiểu, luyện tập ngữ âm
và ngữ điệu bài 1, 2
做练习:
第十五课:课外练习 第十六课:语音语调练习三、四,课外练习 预习下一次上课的内容
参考材料:
汉语教程 - 第一册(上)第十五、第一册(下) 第十 六课。
Làm bài tập:
Bài 15: bài tập về nhà Bài 16: bài 3,4 luyện tập ngữ âm và ngữ điệu, bài tập
về nhà Xem trước nội dung học của bài sau
Tài liệu tham khảo:
Bài 15 Giáo trình Hán ngữ tập 1 Quyển Thượng, Bài
16 Giáo trình Hán ngữ tập 1 Quyển Hạ
9 11 听力 NGHE
第十七课
第十八课
Bài 17
Bài 18
第十七课:听力理解练习、语音语调练习 第十八课:听力理解练习、语音语调练习 一、二
Bài 17: luyện tập nghe hiểu, luyện tập ngữ âm
và ngữ điệu Bài 18: luyện tập nghe hiểu, luyện tập ngữ âm
và ngữ điệu bài 1, 2
做练习:
第十七课:课外练习 第十八课:语音语调练习三、四,课外练习 预习下一次上课的内容
参考材料:
汉语教程 - 第一册(下)第十七、十八课。
Làm bài tập:
Bài 17: bài tập về nhà Bài 18: bài 3,4 luyện tập ngữ âm và ngữ điệu, bài tập
về nhà Xem trước nội dung học của bài sau
Tài liệu tham khảo:
Bài 17, 18 Giáo trình Hán ngữ tập 1 Quyển Hạ
Trang 1012 口语
Khẩu ngữ
第十九课:你游泳游得怎么样?
生词、注释、课文、语法、练习 Bài 19:Trình độ bơi của bạn như thế nào?
Từ mới, chú thích, bài khóa, ngữ pháp, bài tập
谈谈你的爱好:喜欢什么运动 Nói về sở thích của bạn
10 13 听力 NGHE
第十九课
第二十课
Bài 19
Bài 20
第十九课:听力理解练习、语音语调练习 第二十课:听力理解练习、语音语调练习 一、二
Bài 19: luyện tập nghe hiểu, luyện tập ngữ âm
và ngữ điệu Bài 20: luyện tập nghe hiểu, luyện tập ngữ âm
và ngữ điệu bài 1, 2
做练习:
第十九课:课外练习 第二十课:语音语调练习三、四,课外练习 预习下一次上课的内容
参考材料:
汉语教程 - 第一册(下)第十九、二十课。
Làm bài tập:
Bài 19: bài tập Bài 20: bài 3,4 luyện tập ngữ âm và ngữ điệu, bài tập
về nhà Xem trước nội dung học của bài sau
Tài liệu tham khảo:
Bài 19, 20 Giáo trình Hán ngữ tập 1 Quyển Hạ
11 14 听力 NGHE
第二十一课
第二十二课
Bài 21
Bài 22
第二十一课:听力理解练习、语音语调练 习
第二十二课:听力理解练习、语音语调练 习一、二
Bài 21: luyện tập nghe hiểu, luyện tập ngữ âm
và ngữ điệu Bài 22: luyện tập nghe hiểu, luyện tập ngữ âm
và ngữ điệu bài 1, 2
做练习:
第二十一课:课外练习 第二十二课:语音语调练习三、四,课外练习 预习下一次上课的内容
参考材料:
汉语教程 - 第一册(下)第二十一、二十二课。
Làm bài tập:
Bài 21: bài tập Bài 22: bài 3,4 luyện tập ngữ âm và ngữ điệu, bài tập
về nhà Xem trước nội dung học của bài sau
Tài liệu tham khảo:
Bài 21, 22 Giáo trình Hán ngữ tập 1 Quyển Hạ
12 15 听力 NGHE
Trang 11Bài 23
Bài 24
第二十四课:听力理解练习、语音语调练 习一、二
Bài 23: luyện tập nghe hiểu, luyện tập ngữ âm
và ngữ điệu Bài 24: luyện tập nghe hiểu, luyện tập ngữ âm
và ngữ điệu bài 1, 2
第二十四课:语音语调练习三、四,课外练习 预习下一次上课的内容
参考材料:
汉语教程 - 第一册(下)第二十三、二十四课。
Làm bài tập:
Bài 23: bài tập về nhà Bài 24: bài 3,4 luyện tập ngữ âm và ngữ điệu, bài tập
về nhà Xem trước nội dung học của bài sau
Tài liệu tham khảo:
Bài 23, 24 Giáo trình Hán ngữ tập 1 Quyển Hạ
16 口语
Khẩu ngữ
口语课期中考试:Kiểm tra Nói giữa kỳ 第二十课:你学习汉语学了多长时间 生词、注释、课文、语法、练习 Bài 20:Bạn học tiếng Hán bao lâu rồi?
Từ mới, chú thích, bài khóa, ngữ pháp, bài tập
谈谈你学习的情况:大学生活、学习汉语的困难 等。
Nói về tình hình học tập của bạn: cuộc sống sinh viên, khó khăn khi học tiếng Hán……
13 17 听力 NGHE
第二十五课
第二十六课
Bài 25
Bài 26
第二十五课:听力理解练习、语音语调练 习
第二十六课:听力理解练习、语音语调练 习一、二
Bài 25: luyện tập nghe hiểu, luyện tập ngữ âm
và ngữ điệu Bài 26: luyện tập nghe hiểu, luyện tập ngữ âm
và ngữ điệu bài 1, 2
做练习:
第二十五课:课外练习 第二十六课:语音语调练习三、四,课外练习 预习下一次上课的内容
参考材料:
汉语教程 - 第一册(下)第二十五、二十六课。
Làm bài tập:
Bài 25: bài tập về nhà Bài 26: bài 3,4 luyện tập ngữ âm và ngữ điệu, bài tập
về nhà Xem trước nội dung học của bài sau
Tài liệu tham khảo:
Bài 25, 26 Giáo trình Hán ngữ tập 1 Quyển Hạ
14 18 听力 NGHE
第二十七课
第二十八课
第二十七课:听力理解练习、语音语调练 习
第二十八课:听力理解练习、语音语调练
做练习:
第二十七课:课外练习 第二十八课:语音语调练习三、四,课外练习
Trang 12Bài 27
Bài 28
习一、二 Bài 27: luyện tập nghe hiểu, luyện tập ngữ âm
và ngữ điệu Bài 28: luyện tập nghe hiểu, luyện tập ngữ âm
và ngữ điệu bài 1, 2
预习下一次上课的内容 参考材料:
汉语教程 - 第一册(下)第二十七、二十八课。
Làm bài tập:
Bài 27: bài tập về nhà Bài 28: bài 3,4 luyện tập ngữ âm và ngữ điệu, bài tập
về nhà Xem trước nội dung học của bài sau
Tài liệu tham khảo:
Bài 27, 28 Giáo trình Hán ngữ tập 1 Quyển Hạ
15 19 听力 NGHE
第二十九课
第三十课
Bài 29
Bài 30
第二十九课:听力理解练习、语音语调练 习
第三十课:听力理解练习、语音语调练习 一、二
Bài 29: luyện tập nghe hiểu, luyện tập ngữ âm
và ngữ điệu Bài 30: luyện tập nghe hiểu, luyện tập ngữ âm
và ngữ điệu bài 1, 2
做练习:
第二十九课:课外练习 第三十课:语音语调练习三、四,课外练习 预习下一次上课的内容
参考材料:
汉语教程 - 第一册(下)第二十九、三十课。
Làm bài tập:
Bài 29: bài tập về nhà Bài 30: bài 3,4 luyện tập ngữ âm và ngữ điệu, bài tập
về nhà Xem trước nội dung học của bài sau
Tài liệu tham khảo:
Bài 29, 30 Giáo trình Hán ngữ tập 1 Quyển Hạ
20 口语
Khẩu ngữ
第二十六课:西安比北京还热 生词、注释、课文、语法、练习 Bài 26:Tây An nóng hơn Bắc Kinh
Từ mới, chú thích, bài khóa, ngữ pháp, bài tập
谈谈天气:介绍越南的天气、你最喜欢的季节。 Nói về thời tiết: Giới thiệu thời tiết của Việt Nam, Mùa bạn yêu thích nhất