Pháp uật có tính quy phạm phổ iến; man tính quyền ực ắt uộc chun ; có tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.. BÀI 2: THỰC HIỆN PHÁP LUẬT Câu 1: N i có hành vi trộm cắp ph i chịu trách
Trang 1BÀI TẬP ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM GDCD 12 - HK I - NĂM HỌC 2016-2017
BÀI 1: PHÁP LUẬT VÀ ĐỜI SỐNG Câu 1: Pháp luật được hình thành trên cơ sở các:
C Quan hệ kinh tế - XH D Quan hệ chính trị - XH
Câu 2: L ch s h l à n ư đ t n t u nhà nư c các u nhà nư c là
A 4 – ch n – phon kiến – t h u – XHCN
B 4 – phon kiến - ch n – t s n – XHCN
C 4 – chiếm h u n ệ – phon kiến – t n - XHCN
D 4 – địa ch – n n n phon kiến - t n - XHCN
Câu 3: T nh c p c pháp luật th h n ở ch
A Pháp uật à s n phẩm c a xã hội có iai cấp
B Pháp uật thể hiện ý chí c a iai cấp thốn trị
C Pháp uật à c n cụ để điều chỉnh các mối quan hệ iai cấp
D C a b, c
Câu 4: Đặc đ c pháp luật là:
A PL thể hiện ý chí c a iai cấp thốn trị
B PL à hệ thốn nh n quy tắc xử sự man tính ắt uộc chun
C PL do Nhà n ớc đặt ra và o vệ
D Tất c nh n câu trên
Câu 5: Pháp luật XHCN n ản ch t c c p:
A Nhân dân ao độn B Giai cấp cầm quyền
Câu 6: P luật d nhà nư c t n hành th h n ý ch nhu cầu lợ ch c
A Giai cấp c n nhân B Đa số nhân dân ao độn
Câu 7: Pháp luật là phươn t n đ nhà nư c quản lý:
C B o vệ iai cấp D B o vệ các c n dân
Câu 8: Phươn pháp quản l XH t cách dân ch và h u quả nh t là quản l
ằn :
A Giáo dục B Đạo đức C Pháp uật D Kế hoạch
Câu 9: Pháp luật là phươn t n đ côn dân thực h n và ả v :
A Lợi ích kinh tế c a mình B Các quyền c a mình
C Quyền và n hĩa vụ c a mình D Quyền và ợi ích hợp pháp c a mình
Câu 10: Khôn có pháp luật XH sẽ hôn :
A Dân ch và hạnh phúc B Trật tự và ổn định
Trang 2C Hòa ình và dân ch D Sức mạnh và quyền ực
Câu 11.Văn ản luật :
A Hiến pháp Luật N hị quyết c a QH B Luật Bộ uật
C Hiến pháp Luật Bộ uật D Hiến pháp Luật
Câu 12: Pháp luật là:
A Hệ thốn các v n n và n hị định do các cấp an hành và thực hiện
B Nh n uật và điều uật cụ thể tron thực tế đ i sốn
C Hệ thốn các quy tắc sử xự chun do nhà n ớc an hành và đ ợc o đ m thực hiện n quyền ực nhà n ớc
D Hệ thốn các quy tắc sử xự đ ợc hình thành theo điều kiện cụ thể c a t n địa
ph ơn
Câu 13: Pháp luật có đặc đ là:
A Bắt n u n t thực ti n đ i sốn xã hội
B Vì sự phát triển c a xã hội
C Pháp uật có tính quy phạm phổ iến; man tính quyền ực ắt uộc chun ; có tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
D Man n chất iai cấp và n chất xã hội
Câu 14: Đ ền và ch tr n : Các qu ph pháp luật d nhà nƣ c n hành
à nhà nƣ c là đ d n
A ph hợp với ý chí c a iai cấp cầm quyền
B ph hợp với ý chí n uyện von c a nhân dân
C ph hợp với các quy phạm đạo đức
D ph hợp với m i tần ớp nhân dân
Câu 15: Bản ch t h c pháp luật th h n ở:
A Pháp uật đ ợc an hành vì sự phát triển c a xã hội
B Pháp uật ph n ánh nh n nhu cầu ợi ích c a các tần ớp tron xã hội
C Pháp uật o vệ quyền tự do dân ch rộn rãi cho nhân dân ao độn
D Pháp uật ắt n u n t xã hội do các thành viên c a xã hội thực hiện vì sự phát triển c a xã hội
Câu 16: Nhà nƣ c là:
A Một tổ chức xã hội có iai cấp
B Một tổ chức xã hội có ch quyền quốc ia
C Một tổ chức xã hội có uật ệ
D C a b, c
Câu 17: Pháp luật là h th n qu tắc sự n t nh , do n hành và ả đả thực h n th h n c c p th n tr
và ph thu c và các đ ều n , là nhân t đ ều ch nh các qu n h h
A Bắt uộc – quốc hội – ý chí – chính trị
Trang 3B Bắt uộc chun – nhà n ớc – ý t n – chính trị
C Bắt uộc – quốc hội – ý t n – kinh tế xã hội
D Bắt uộc chun – nhà n ớc – ý chí – kinh tế xã hội
Câu 18: Nội dun cơ n c a pháp uật ao m:
A Các chuẩn mực thuộc về đ i sốn tinh thần tình c m c a con n i
B Quy định các hành vi kh n đ ợc àm
C Quy định các ổn phận c a c n dân
D Các qu tắc sự v c được là v c phả là v c hôn được là
Câu 19: Tr n các văn ản qu ph pháp luật s u văn ản nà có h u lực pháp l c nh t?
A Hiến pháp
B N hị quyết
C Pháp ệnh
D Luật
Pháp luật và đ đức đều tập trun và v c đ ều ch nh đ hư n t các á
tr 20 Tu nh ên ph v đ ều ch nh c PL 21 so v ph
v đ ều ch nh c đ đức vì thế có th c nó là đ đức t th u Ph v đ ều
ch nh c đ đức 22 s v đ ều ch nh c PL vươn r n à ph v đ ều
ch nh c PL vì thế có th c nó là pháp luật t đ
Câu 20:
A Xã hội iốn nhau B Đạo đức iốn nhau
C Chính trị ốn nhau D Hành vi iốn nhau
Câu 21:
A Rộn hơn B Hẹp hơn C Lớn hơn D Bé hơn
Câu 22:
Bé hơn
Câu 23: Tr n hàn lọ t qu ph PL luôn th h n các qu n n
về có t nh ch t ph ến phù hợp v sự phát tr n và t ến XH
A Đạo đức B Giáo dục C Khoa h c D V n hóa
Câu 24: Pháp l nh d cơ qu n nà n hành?
Câu 25: M t tr n nhữn đặc đ đ phân t pháp luật v qu ph đ đức là:
A Pháp uật có tính quyền ực ắt uộc chun
B Pháp uật có tính quyền ực
C Pháp uật có tính ắt uộc chun
D Pháp uật có tính quy phạm
Trang 4Câu 26 T chức du nh t có qu ền n hành pháp luật và t chức thực h n pháp luật là:
A Chính ph B Quốc hội C Các cơ quan nhà n ớc D Nhà n ớc
BÀI 2: THỰC HIỆN PHÁP LUẬT Câu 1: N i có hành vi trộm cắp ph i chịu trách nhiệm pháp ý hay trách nhiệm đạo đức?
A C trách nhiệm pháp ý và trách nhiệm đạo đức
B Chỉ chịu trách nhiệm đạo đức nếu trộm cắp tài s n có iá trị nhỏ
C Kh n ph i chịu trách nhiệm nào c
D Trách nhiệm pháp ý
Câu 2: N i ch a thành niên, theo qui định pháp uật Việt Nam à n i ch a đ :
A 18 tuổi B 16 tuổi C 15 tuổi D 17 tuổi
Câu 3: Pháp uật qui định n i t ao nhiêu tuổi tr ên ph i chịu trách nhiệm hành chính
về m i vi phạm do mình ây ra?
A 18 tuổi tr ên B 17 tuổi tr ên C 15 tuổi tr ên D 16 tuổi tr ên
Câu 4: Tron các hành vi d ới đây hành vi nào thể hiện c n dân áp dụn pháp uật?
A N i tham ia iao th n kh n v ợt qua n a t khi có tín hiệu đèn đỏ
B C n dân A ửi đơn khiếu nại ên cơ quan nhà n ớc
C C nh sát iao th n xử phạt n i kh n đội mũ o hiểm
D Anh A chị B đến UBND ph n đ n ký kết h n
Câu 5: Thế nào à n i có n n ực trách nhiệm pháp ý?
A Là n i đạt một độ tuổi nhất định theo qui định c a P uật,có thể nhận thức và điều khiển hành vi c a mình
B N i kh n mắc ệnh tâm thần hoặc một ệnh khác àm mất kh n n nhận thức
C Là n i tự quyết định cách xử sự c a mình và độc ập chịu trách nhiệm về hành vi đã thực hiện
D Là n i đạt một độ tuổi nhất định theo qui định c a P uật
Câu 6: Hình thức xử phạt chính đối với n i vi phạm hành chính:
A T ớc quyền sử dụn iấy phép, chứn chỉ
B Buộc khắc phục hậu qu do mình ây ra
C Tịch thu tan vật, ph ơn tiện
D Phạt tiền, c nh cáo
Câu 7: Pháp uật qui định n i t ao nhiêu tuổi tr ên ph i chịu trách nhiệm hình sự về
m i tội phạm?
Trang 5A 20 tuổi tr ên B 16 tuổi tr ên C 18 tuổi tr ên D 14 tuổi tr ên
Câu 8: Nhà n ớc áp dụn iện pháp c ỡn chế đối với n i vi phạm PL nh m:
A Buộc các ch thể vi phạm PL chấm dứt hành vi trái PL
B Giáo dục, r n đe nh n n i khác
C Buộc h ph i chịu nh n thiệt hại, hạn chế nhất định
D C 3 đều đún
Câu 9: Vi phạm pháp uật có các dấu hiệu cơ n nào?
A Do n i có n n ực trách nhiệm pháp ý thực hiện
B Là hành vi kh n hợp phap, hành vi trái pháp uật
C N i vi phạm pháp uật ph i có ỗi
D Có c 3 dấu hiệu trên
Câu 10: Ch thể pháp uật à:
A M i cá nhân tổ chức có đ n n ực hành vi và n n ực pháp ý khi tham ia vào các quan hệ pháp uật
B M i c n dân
C M i cá nhân tổ chức khi tham ia vào các quan hệ pháp uật
D C 3 ph ơn án trên
Câu 11: Quá trình thực hiện pháp uật chỉ đạt hiệu qu khi các ch thể tham ia quan hệ PL
thực hiện:
A Đún đắn các quyền Câua mình theo HP và pháp uật
B Đún đắn các quyền và n hĩa vụ c a mình theo HP và pháp uật
C Đầy đ n hĩa vụ c a mình theo HP và pháp uật
D Đầy đ các quyền và n hĩa vụ c a mình theo HP và pháp uật
Câu 12: Xác định câu phát iểu sai: Tron một quan hệ pháp uật
A Kh n có ch thể nào chỉ có quyền mà kh n có n hĩa vụ
B Quyền và n hĩa vụ c a các ch thể kh n tách r i nhau
C Kh n có ch thể nào chỉ có n hĩa vụ mà kh n có quyền
D Quyền c a cá nhân, tổ chức này kh n iên quan đến n hĩa vụ c a cá nhân, tổ chức khác
Câu 13: Ôn B đi vào đ n n ợc chiều ch a ây tai nạn cho ai nh n CSGT đã xử phạt
với việc xử phạt đó nh m mục đích ì?
A N n chặn kh n để ây tai nạn cho chính n B
B Chấm dứt hành vi vi phạm pháp uật (đi n ợc chiều)
C N n chặn kh n để ây tai nạn cho n i khác
Trang 6D C 3 đều đún
Câu 14: Tron các hành vi d ới đây hành vi nào thể hiện c n dân sử dụn pháp uật?
A N i kinh doanh trốn thế ph i nộp phạt
B Anh A chị B đến UBND ph n đ n ký kết h n
C Các ên tranh chấp ph i thực hiện các quyền và n hĩa vụ c a mình theo qui định c a PL
D C n ty X thực hiện n hĩa vụ đón thuế theo quy định pháp uật
Câu 15: Thực hiện pháp uật à:
A Kh n àm nh n ì pháp uật cấm
B Làm nh n ì pháp uật qui định ph i àm
C Làm nh n ì pháp uật kh n cấm
D C 3 ph ơn án trên
Câu 16: Tron các hành vi sau đây hành vi nào vi phạm pháp uật về mặt hành chính?
A Lợi dụn chức vụ chiếm đ at số tiền ớn c a nhà n ớc
B Đánh n i ây th ơn tích d ới 11%
C Phón nhanh v ợt ẩu ây tai nạn chết n i
D Tháo trộm các ốc vít trên đ n ray xe ửa
Câu 17: Tìm câu phát iểu sai:
A C n dân có quyền tự do kinh doanh ất cứ n hề ì,hàn ì
B Kinh doanh ph i theo đún quy định c a pháp uật
C C n dân có quyền tự do ựa ch n hình thức kinh doanh
D Kinh doanh à quyền tự do c a mỗi n i kh n ai có quyền can thiệp
Câu 18: Các quyền và n hĩa vụ pháp ý cơ n c a c n dân đ ợc qui định tron :
A Luật hành chính B Luật h n nhân - ia đình
C Luật dân sự D Hiến pháp
Câu 19: Các hình thức thực hiện pháp uật có nh n điểm nào iốn nhau?
A C n dân thực hiện đún đắn các quyền theo quy định P uật
B C n dân thực hiện đầy đ n hĩa vụ theo quy định P uật
C C n dân kh n àm nh n điều pháp uật cấm
D C dân thực hiện đún đắn các quyền và n hĩa vụ theo quy định P uật
Câu 20: Tron các hành vi sau đây, hành vi nào ph i chịu trách nhiệm về mặt hình sự?
A V ợt đèn đỏ, ây tai nạn B Đi n ợc chiều
C Tụ tập và ây ối trật tự c n cộn D Cắt trộm cáp điện
Câu 21: Tron các hành vi sau đây, hành vi nào ph i chịu trách nhiệm kỉ uật?
Trang 7A C ớp iật dây chuyền,túi xách n i đi đ n
B Chặt cành,tỉa cây mà kh n đặt iển áo áo n uy hiểm
C Vay tiền dây d a kh n tr
D Xây nhà trái phép
Câu 21: Tron các n hĩa vụ sau đây n hĩa vụ nào kh n ph i à n hĩa vụ pháp ý?
A Con cái có n hĩa vụ phụn d ỡn cha mẹ ià
B N i kinh doanh ph i thực hiện n hĩa vụ nộp thuế
C Thanh niên đ 18 tuổi ph i thực hiện n hĩa vụ quân sự
D Đoàn viên thanh niên ph i chấp hành điều ệ c a Đoàn
BÀI 3: CÔNG DÂN BÌNH ĐẲNG TRƯỚC PHÁP LUẬT Câu 1: Quyền và n hĩa vụ c a c n dân đ ợc nhà n ớc quy định tron :
A Hiến pháp B Hiến pháp và uật
C Luật hiến pháp D Luật và chính sách
Câu 2: Quyền và n hĩa vụ c a c n dân kh n ị phân iệt i:
A dân tộc iới tình t n iáo B thu nhập tuổi tác địa vị
C dân tộc địa vị iới tình t n iáo D dân tộc độ tuổi iới tình
Câu 3: H c tập à một tron nh n :
A N hĩa vụ c a c n dân B quyền c a c n dân
C trách nhiệm c a c n dân D quyền và n hĩa vụ c a c n dân
Câu 4: C n dân ình đẳn về trách nhiệm pháp ý à:
A C n dân ất kỳ độ tuổi nào vi phạm pháp uật đều ị xử ý nh nhau
B C n dân nào vi phạm quy định c a cơ quan đơn vị đều ph i chịu trách nhiệm kỷ uật
C C n dân nào vi phạm pháp uật cũn ị xử ý theo quy định c a pháp uật
D C n dân nào do thiếu hiểu iết về pháp uật mà vi phạm pháp uật thì kh n ph i chịu trách nhiệm pháp ý
Câu 5: C n dân ình đẳn tr ớc pháp uật à:
A C n dân có quyền và n hĩa vụ nh nhau nếu c n iới tính dân tộc t n iáo
B C n dân có quyền và n hĩa vụ iốn nhau t y theo địa àn sinh sốn
C C n dân nào vi phạm pháp uật cũn ị xử ý theo quy định c a đơn vị tổ chức đoàn thể mà h tham ia
Trang 8D C n dân kh n ị phân iệt đối xử tron việc h n quyền thực hiện n hĩa vụ và chịu trách nhiệm pháp ý theo quy định c a pháp uật
Câu 6: Trách nhiệm c a nhà n ớc tron việc o đ m quyền ình đẳn c a c n dân
tr ớc pháp uật thể hiện qua việc:
A Quy định quyền và n hĩa vụ c n dân tron Hiến pháp và Luật
B Tạo ra các điều kiện o đ m cho c n dân thực hiện quyền ình đẳn tr ớc pháp uật
C Kh n n n đổi mới và hoàn thiện hệ thốn pháp uật
D Tất c các ph ơn án trên
Câu 8: Đ m o quyền ình đẳn c a c n dân tr ớc PL à trách nhiệm c a:
C Nhà n ớc và PL D Nhà n ớc và c n dân
Câu 9: Nh n hành vi xâm phạm quyền và ợi ích hợp pháp c a c n dân sẽ ị nhà
n ớc:
A N n chặn xử í B xử í n hiêm minh
C xử í thật nặn D xử í n hiêm khắc
Công dân bình đẳng về ……(10)… Là bình đẳng về hưởng quyền và làm nghĩa
vụ trước ……(11)… và xã hội theo qui định của PL Quyền của công dân không tách rời
……(12)…… công dân
Câu 10:
A quyền và trách nhiệm B trách nhiệm và n hĩa vụ
C quyền và n hĩa vụ D n hĩa vụ pháp í
Câu 11:
A Nhà n ớc B Nhân dân C Cộn đ ng D pháp uật
Câu 12:
A trách nhiệm B đón óp C n hĩa vụ D ợi ích
Bình đẳng về trách nhiệm pháp lí là bất kì công dân nào vi phạm PL đều phải
…(13)… về hành vi vi phạm của mình và phải……(14)… theo qui định của PL
Câu 13:
C nhận trách nhiệm D chịu trách nhiệm
Câu 14:
A thực hiện n hĩa vụ B trị tr n trị
Trang 9C Bị xử í D chịu trách nhiệm
BÀI 4: QUYỀN BÌNH ĐẲNG CỦA CÔNG DÂN TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC CỦA ĐỜI SỐNG XÃ HỘI Câu 1: Bình ẳn tron quan hệ vợ ch n đ ợc thể hiện qua quan hệ nào sau đây?
A Quan hệ vợ ch n và quan hệ i a vợ ch n với h hàn nội n oại
B Quan hệ ia đình và quan hệ xã hội
C Quan hệ nhân thân và quan hệ tài s n
D Quan hệ h n nhân và quan hệ quyết thốn
Câu 2: Nội dun nào sau đây thể hiện sự ình đẳn i a anh chị em tron ia đình:
A Đ m c nu i d ỡn nhau tron tr n hợp kh n còn cha mẹ
B Kh n phân iệt đối xử i a các anh chị em
C Yêu quý kính tr n n à cha mẹ
D Sốn mẫu mực và noi ơn tốt cho nhau
Câu 3: Mối quan hệ tron ia đình ao m nh n mối quan hệ cơ n nào?
A Quan hệ vợ ch n và quan hệ i a vợ ch n với h hàn nội n oại
B Quan hệ ia đình và quan hệ xã hội
C Quan hệ nhân thân và quan hệ tài s n
D Quan hệ h n nhân và quan hệ quyết thốn
Câu 4: Biểu hiện c a ình đẳn tron h n nhân à:
A N i ch n ph i i vai trò chính tron đón óp về kinh tế và quyết định c n việc ớn tron ia đình
B C n viêc c a n i vợ à nội trợ ia đình và ch m sóc con cái quyết định các kho n chi tiêu hàn n ày c a ia đình
C Vợ ch n c n àn ạc t n tr n ý kiến c a nhau tron việc quyết định các c n việc
c a ia đình
D Tất c các ph ơn án trên
Câu 5: Biểu hiện c a ình đẳn tron h n nhân à:
A Chỉ có n i vợ mới có n hĩa vụ kế hoạch hóa ia đình ch m sóc và iáo dục con cái
B Chỉ có n i ch n mới có quyền ựa ch n nơi c trú quyết định số con và th i ian sinh con
C Vợ ch n ình đẳn với nhau có quyền và n hĩa vụ n an nhau về m i mặt tron ia đình
D Tất c các ph ơn án trên
Trang 10Câu 6: Bình đẳn i a các thành viên tron ia đình đ ợc hiểu à:
A Các thành viên tron ia đình đối xử c n n dân ch t n tr n ẫn nhau
B Tập thể ia đình quan tâm đến ợi ích c a t n cá nhân t n cá nhân ph i quan tâm đến
ợi ích chun c a ia đình
C Các thành viên tron ia đình có quyền và n hĩa vụ ch m sóc iúp đỡ nhau c n nhau
ch m o đ i sốn chun c a ia đình
D Tất c các ph ơn án trên
Câu 7: Vợ ch n có quyền n an nhau đối với tài s n chun à:
A Nh n tài s n hai n i có đ ợc sau khi kết h n
B Nh n tài s n có tron ia đình
C Nh n tài s n hai n i có đ ợc sau khi kết h n và tài s n riên c a vợ hoặc ch n
D Tất c ph ơn án trên
Câu 8: Ý n hĩa c a ình đẳn tron h n nhân:
A Tạo cơ s c n cố tình yêu cho sự ền v n c a ia đình
B Phát huy truyền thốn dân tộc về tình n hĩa vợ ch n
C Khắc phục tàn d phon kiến t t n ạc hậu “tr n nam khinh n ”
D Tất c các ph ơn án trên
Câu 9: Nội dun nào sau đây thể hiện ình đẳn tron ao độn :
A C n thực hiện đún n hĩa vụ tài chính đối với nhà n ớc
B Tự do ựa ch n các hình thức kinh doanh
C Có cơ hội nh nhau tron tiếp cận việc àm
D Tự ch tron kinh doanh để nân cao hiệu qu cạnh tranh
Câu 10: Quyền ình đẳn i a nam và n tron ao độn thể hiện:
A Nam và n ình đẳn về tuyển dụn sử dụn nân ậc ơn và tr c n ao độn
B N i sử dụn ao độn u tiên nhận n vào àm việc khi c nam và n đều có đ tiêu chuẩn àm c n việc mà doanh n hiệp đan cần
C Lao độn n đ ợc h n chế độ thai s n hết th i ian n hỉ thai s n khi tr ại àm việc ao độn n vẫn đ ợc o đ m chỗ àm việc
D Tất c các ph ơn án trên
Câu 11: Nội dun cơ n c a ình đẳn tron ao độn à:
A Bình đẳn tron việc thực hiện quyền ao độn
B Bình đẳn tron iao kết hợp đ n ao độn
C Bình đẳn i a ao độn nam và ao độn n