1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Công Cụ Tự Đánh Giá Cấp Khoa, Bộ Môn Năm 2015

26 342 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 675,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

n mgiảng viên, nhân viên về cơ cấu tổ chức và cácquy định của trường về: sự rõ ràng, minh bạch,hợp lý và hiệu quả Tỷ lệ % Cán bộ, giảng viên, nhân viên hiểu biết về các quy định liên qua

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ

CÔNG CỤ TỰ ĐÁNH GIÁ CẤP KHOA, BỘ MÔN NĂM 2015

( Ban hành theo: Quyết định số 65/QĐ- BGDĐT ngày 1 tháng 11 năm 2007 của bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

Quyết định số 356/ QĐ-ĐHYDCT.KĐCL, ngày 07 tháng 5 năm 2012 của Hiệu trưởng trường Đại học Y Dược Cần Thơ Công văn 527/KTKĐCLGD-KĐĐH ngày 23/5/2013 của Cục Khảo Thí và Kiểm Định Chất lượng giáo dục về

H ướng dẫn sử dụng tiêu chí đánh giá chất lượng trường đại học)

Tên đơn vị: ……….

Ngày đánh giá: ………

Cần Thơ, tháng 5 năm 2015

Trang 2

n m Tiêu chuẩn 1: Sứ mạng, chức năng và nhiệm vụ của Trường

chiến lược phát triển

kinh tế - xã hội của địa

phương và cả nước

1.2 Mục tiêu của trường

đại học được xác định

phù hợp với mục tiêu

đào tạo trình độ đại học

quy định tại Luật Giáo

Văn bản:

1 QĐ 184/2002/QĐ-TTg của Thủ tướng CP v/v thành lập Trường ĐHYDCT

2 Đề án Qui hoạch và phát triển tổng thể Trường đến năm 2020

3 Quyết định số 1187/QĐ-BYT ngày 14/04/2010 v/v phê duyệt qui hoạch tổng thểphát triển trường ĐHYDCT đến 2020, định hướng 2030

0.25

1.1.2 sứ mạng của trườngđược phổ biến và quántriệt cho tất cả các giảngviên, nhân viên và ngườihọc

Tỷ lệ % CBVC, giảng viên trong đơn vị kể được nội dung chính của sứ mạng, tầm nhìn của trường

0.5

Các hình thức phổ biến sứ mạng, mục tiêu của nhà trường đến toàn thể cán bộ, giảng

viên,nhân viên trong năm

0.5

Tỷ lệ % cán bộ, giảng viên, nhân viên trong năm hài lòng với sứ mạng mục tiêu hiện

tại của nhà trường

0.51.1.3 Sứ mạng và mục tiêu

của trường được xâydựng phù hợp, đượcđịnh kỳ rà soát, bổ sung,điều chỉnh và được triểnkhai thực hiện

Tiêu chuẩn 2: Tổ chức và quản lý

2.1 Cơ cấu tổ chức của

trường đại học được

thực hiện theo quy định

của Điều lệ trường đại

học và các quy định

khác của pháp luật có

liên quan, được cụ thể

hoá trong quy chế về tổ

chức và hoạt động của

nhà trường

2.1.1.Qui chế tổ chức và hoạtđộng của nhà trường, cơcấu tổ chức của trường

Văn bản:

1 Luật Giáo dục 2012

2 QĐ 2747/QĐ-BYT về Qui chế tổ chức, hoạt động của Trường

3 QĐ 209/QĐ-ĐHYDCT ban hành Qui chế làm việc

4 QĐ 588/QĐ-ĐHYDCT-TCCB ban hành nội qui nhà trường

5 QĐ 598/QĐ-ĐHYDCT-TCCB ban hành Qui chế dân chủ thực hiện trong Trường

6 Qui định 354/QĐ-ĐHYDCT-TCCB về văn hóa công sở

7 Qui định 572/ ĐHYDCT ngày 3/8/2014 về Phân công nhiệm vụ của các thành viêntrong Ban Giám Hiệu

8 QĐ số 349/QĐ.ĐHYDCT ngày 27/5/2014 về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạtđộng của Hội đồng Khoa học và Đào tạo trường ĐHYDCT

Trang 3

n m

giảng viên, nhân viên về

cơ cấu tổ chức và cácquy định của trường về:

sự rõ ràng, minh bạch,hợp lý và hiệu quả

Tỷ lệ % Cán bộ, giảng viên, nhân viên hiểu biết về các quy định liên quan tổ chức và hoạt động của trường

Khoa: sổ họp GB trường (mỗi tháng/1 lần) 0.25Khoa: sổ họp Khoa (1 tuần/ lần) 0.25BM: sổ họp GB khoa (1 tuần/ lần) 0.25BM: sổ họp BM (có thể ghi chung sổ họp GB Khoa), bao lâu một lần 0.25

2.2.3 Các tài liệu và văn bản

tổ chức của trường đượcphổ biến hiệu quả đếncác đơn vị

Minh chứng nào cho thấy việc phổ biến các tài liệu và văn bản tổ chức của trường được đến tận các đơn vị

0.25

2.3 Chức năng, trách

nhiệm và quyền hạn

của các bộ phận, cán bộ

quản lý, giảng viên và

nhân viên được phân

định rõ ràng

2.3.1 Quyết định bổ nhiệmnhân sự, các quyết định liênquan nhân sự

Tất cả các bản lưu quyết định: bổ nhiệm nhân sự, nâng ngạch, chuyển ngạch… cho tất

cả các nhân sự trong Khoa/BM (Lưu ý: Quyết định BCN Khoa, BCN BM năm 2013,mới, quyết định Trợ lý khoa, giáo vụ Khoa/BM 2014)

0.5

2.3.2 Các văn bản phân định

rõ ràng chức năng, tráchnhiệm, quyền hạn của tập thểlãnh đạo và của các cá nhântrong Khoa, BM

Khoa: Đề án vị trí việc làm của Khoa và các BM 0.5

Khoa: Biên bản họp xây dựng đề án trên của Khoa và các BM 0.25

BM: Văn bản phân chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của BCN và tất cả CB trong BM 0.5

BM: Đề án vị trí việc làm của BM 0.25

BM: Biên bản họp xây dựng đề án vị trí việc làm của BM 0.25

Trang 4

n m

2.3.3 Cán bộ quản lý, giảng viên, nhân viên hiểu rõ về tổ chức, bộ máy trong trường;

mọi người có hiểu được là ai,

bộ phận nào làm nhiệm vụ gì không

Tỷ lệ % Cán bộ quản lý, giảng viên, nhân viên hiểu rõ về tổ chức, bộ máy trong trường; hiểu được là ai, bộ phận nào làm nhiệm vụ gì?

2014-2015: MC thể hiện tham gia các công tác Đảng, Công Đoàn, Đoàn TN (VD: sổ

điểm danh của CĐoàn bộ phận, danh sách…)

Phỏng vấn:

Nhà trường triển khai công tác KĐCL bên trong như thế nào (nhân sự, hoạt động…)Công tác Đảm Bảo chất lượng được nhà trường quan tâm và thực hiện như thế nàoCông tác Tự đánh giá của đơn vị được triển khai như thế nào?

và định hướng đến năm

2030 dựa trên bản kếhoạch phát triển củatrường

Khoa: Các kế hoạch phát triển của khoa về các mặt (nhân sự, cơ sở hạ tầng, vật chất,

1 Báo cáo tổng kết năm học 2013- 2014 và phương hướng 2014- 2015 của trường

2 Báo cáo sơ kết học kỳ I và phương hướng HKII (2014-2015) của trường

0.25

Trang 5

n m

hiện các kế hoạch của

trường

năm học và phươnghướng hoạt động sắp tớicủa Trường, Khoa, BMhàng năm

1 Báo cáo tổng kết năm học 2013- 2014 và phương hướng 2014- 2015 của BM

2 Báo cáo sơ kết học kỳ I và phương hướng HKII (2014-2015) của BM

0.25

2.7 Thực hiện đầy đủ

chế độ định kỳ báo cáo

cơ quan chủ quản, các

cơ quan quản lý về các

hoạt động và lưu trữ

đầy đủ các báo cáo của

nhà trường

2.7.1 Lưu trữ đủ các côngvăn đến và đi khoa học 2.7.2 Thực hiện các côngvăn, chỉ thị theo yêu cầu củatrường đúng thời gian quiđịnh Thực hiện chế độ báocáo định kỳ theo qui địnhcủa Nhà trường (công văn đi

Lưu trữ khoa học Công văn đến (tất cả công văn các cấp mà trường có yêu cầu triểnkhai đến cấp BM hoặc toàn thể CB

0.5

Khoa: Lưu trữ khoa học

- Công văn đi xuống các BM

- Công văn đi gửi về trường

0.5

BM: Lưu trữ khoa học các công văn đi (Các công văn đóng góp kiến, khác….) 0.5

Tiêu chuẩn 3: Chương trình giáo dục

bộ môn, cấp khoa

Văn bản:

1 Quyết định số 36/QĐ-ĐHYDCT ngày 03/02/2009 v/v thay đổi hình thức đào tạobậc hệ chính quy

2 Quy định số 339/QĐ-ĐHYDCT ngày 18/ 5/2009 ban hành quy định đào tạo đại học

3 Quyết định 1253/QĐ-ĐHYDCT ngày 01/10/2013 ban hành từ điển học phần cácngành đào tạo hệ chính qui theo tín chỉ

4 Quyết định số 1595/QĐ-ĐHYDCT ngày 10/10/2013 ban hành qui định đào tạo đạihọc theo hệ thống tín chỉ

5 Thông báo góp ý kế hoạch đào tạo năm 2014- 2015 (lần 1 Lần 2)

0.25

Các biên bản họp xây dựng, hoặc bổ sung, chỉnh sửa chương trình chi tiết, theo

HCTC (Qui chế 43)(Đvị có bao nhiêu loại hình đào tạo (ĐH chính qui) thì phải có biênbản thể hiện xây dựng bấy nhiêu CTCT

0.5

Các biên bản họp xây dựng, hoặc bổ sung, chỉnh sửa các chương trình chi tiết của

các loại hình khác

0.25

3.1.2 Chương trình đào tạo

chi tiết của khoa, BM

cho từng loại hình đàotạo dựa trên cơ sởchương trình khung của

Bộ

Các văn bản:

* Khoa Dược và các BM thêm:

1 Quyết định số 1230/QĐ-ĐHYDCT ngày 30/6/2009 ban hành CTĐT chi tiết bậc ĐH

Trang 6

Khoa: tổng hợp đủ các CT đào tạo chi tiết theo QC 25, và QC 43 của các BM với

BM: đủ các CT đào tạo chi tiết theo QC 25, và QC 43 của BM với đầy đủ các loại

Khoa: biên bản họp tham gia, góp ý xây dựng các chương trình đào tạo mà trường

đang thực hiện theo các loại hình đào tạo trên cơ sở góp ý từ các BM

Trang 7

đáp ứng linh hoạt nhu

cầu nhân lực của thị

trường lao động

3.3 CT gdục được định

kỳ bổ sung, điều

chỉnh trên cơ sở tham

khảo các CT tiên tiến

Khoa: tổng hợp đủ các đề cương chi tiết của các BM với đầy đủ các loại hình đào tạo. 1

BM: đủ các đề cương chi tiết của BM với đầy đủ các loại hình đào tạo. 1

3.2.2 Giáo trình các môn họcvới đầy đủ các nội dungbài giảng, tài liệu thamkhảo, phương pháp dạy -học và đánh giá, tươngứng với đủ các đối tượngtheo học ở từng khoa, có

kế hoạch bài giảng cụ thể

Khoa: Số giáo trình nghiệm thu cấp trường, Các Quyết định thành lập hội đồng

nghiệm thu và Biên bản nghiệm thu tương ứng 2

Khoa: Số giáo trình đã nghiệm thu cấp khoa Các quyết định thành lập Hội đồng

nghiệm thu cấp khoa (phù hợp với giáo trình đã nghiệm thu) và biên bản nghiệm thu

4.75

Bộ Môn: Số giáo trình nghiệm thu cấp trường, Các Quyết định thành lập hội đồng

nghiệm thu và Biên bản nghiệm thu tương ứng

0.25

Bộ Môn: Số giáo trình đã nghiệm thu cấp khoa Các quyết định thành lập Hội đồng

nghiệm thu cấp khoa (phù hợp với giáo trình đã nghiệm thu) và biên bản nghiệm thu

1.5

Bộ môn: Có đủ giáo trình theo các loại hình đào tạo 1

Bộ Môn: Chất lượng của các giáo trình 1

Bộ môn: Minh chứng có cập nhận, điều chỉnh các giáo trình 1

Bộ môn: Sự bảo quản, lưu trữ giáo trình 1

Bộ môn: 100% giáo trình đã nghiệm thu cấp BM, có biên bản đính kèm 1

Tỷ lệ % các giáo trình có kế hoạch bài giảng đúng theo mẫu qui định 1

Số lượt sách chuyên khảo, sách giáo khoa, sách tham khảo, sách hướng dẫn, sách phổbiến kiến thức mới, được xuất bản mới hoặc mua mới trong năm (ĐH, SĐH) cho từng

hệ đào tạo

0.5

3.3 Kế hoạch đào tạo hệchính qui, không chính quicủa năm học

Biên bản họp góp ý về “Kế hoạch đào tạo hệ chính qui, không chính qui năm học

2015-2016

0.5 Lưu Quyển kế hoạch đào tạo hệ chính qui, không chính qui năm học 2014-2015 0.5Tính hợp lý giữa các học phần, tín chỉ 0.253.4 Chương trình giáo

dục được định kỳ đánh

giá và thực hiện cải

tiến chất lượng dựa

trên kết quả đánh giá

3.4.1 Có văn bản khảo sátcủa GV và sinh viên vềchất lượng chương trìnhđào tạo của khoa, bộ môntrong 3 năm gần đây

3.4.2 Có cải tiến CT đào tạo Minh chứng thể hiện có cải tiến chương trình đào tạo thông qua góp ý của GV, SV 0.75

Trang 8

n m

thông qua góp ý của GV,

SV trong 3 năm gần đây

trong 3 năm gần đây

Tiêu chuẩn 4: Hoạt động đào tạo

Minh chứng thể hiện chương trình đào tạo thích hợp với nhu cầu học tập của ngườihọc (kiến thức, kỹ năng, thái độ), liên quan ngành nghề sử dụng (loại hình đào tạo)

0.5Minh chứng thể hiện phương pháp đào tạo thích hợp với nhu cầu học tập của từng loại

nhận kết quả học tập

của người học theo

niên chế kết hợp với

học phần; có kế hoạch

chuyển quy trình đào

tạo theo niên chế sang

học chế tín chỉ có tính

linh hoạt và thích hợp

nhằm tạo điều kiện

thuận lợi cho người

học

4.2.1 Phổ biến cho ngườihọc: các CT đtạo, qui chếhọc lý thuyết, thực hành,

kỹ năng, thực địa các quiđịnh đgiá kết quả học tậpcủa khoa, BM

Văn bản:

1 Qui định 434/QĐ-ĐHYDCT ngày 30/9/2008, về nội qui lớp học MC thể hiện CBbiết rõ Nội qui lớp học

2 Quyết định 283/QĐ-ĐHYDCT ngày 24/04/2009 ban hành qui định phân tiết học

3 Quyết định 137/QĐ-ĐHYDCT ngày 04/03/2013 ban hành qui định thực tập tại BVtrường

4 Quyết định 421/QĐ-ĐHYDCT ngày 20/05/2013 ban hành nội qui định phòng trựchọc viên và HSSV tại các BV thực hành

5 Quyết định 744/QĐ-ĐHYDCT ngày 9/9/2014 ban hành Nội qui phòng thực tập

0.5

Có phổ biến cho người học về nội dung phần 4.2.1 MC thể hiện rõ:

+ Chương trình đào tạo + Qui chế học: lý thuyết, thực hành, kỹ năng, thực địa + Qui định đánh giá kết quả học tập

+ Thời điểm phổ biến

1

4.2.2 Thực hiện công nhậnkết quả học tập của ngườihọc theo niên chế kết hợpvới học phần, hoặc họcchế tín chỉ

Văn bản qui định cách tính điểm và xếp loại học tập theo học phần, học chế tính chỉ,nội dung như thế nào?

0.5

Trang 9

trọng việc triển khai

đổi mới phương pháp

dạy và học, phương

pháp lượng giá theo

hướng phát triển năng

lực tự học, tự nghiên

cứu và làm việc tập thể

của người học

4.3.1 Kế hoạch và phươngpháp đánh giá hoạt độngdạy-học của GV, SV ởkhoa, BM

MC về việc lập kế hoạch triển khai hoạt động lấy ý kiến phản hồi từ người học về hoạt

động dạy–học năm 2014- 2015 (Lưu ý: cấp khoa là kế hoạch đánh giá độc lập)

1Kết quả thực hiện: Số CB, công cụ, kết quả phản hồi (có thể sử dụng kết quả năm

2013- 2014 nếu năm 2014- 2015 chưa phân tích)

1

Kế hoạch triển khai hoạt động dự giờ năm 2014- 2015 (Lưu ý: cấp khoa có thể là kế

hoạch chỉ đạo)

1

Kết quả thực hiện: Số GV được dự giờ, công cụ, minh chứng 1

Khoa: Khoa có lịch giảng của phòng đào tạo.

Minh chứng Khoa có hoạt động theo dõi, đánh giá công tác lên lớp đúng giờ, đúng lịch, bỏ giờ… của các GV, các BM

2.5

Bộ môn: - Lịch của phòng đtạo, lịch của BM phân công CBG năm 2014- 2015

- Sổ theo dõi, sổ báo giảng (các BM lâm sàng phải có bảng phân công lịch

giảng LS chi tiết hàng tuần)

khai đổi mới phương phápdạy và học theo hướngphát triển năng lực tự học,

tự nghiên cứu và làm việctheo nhóm của người học

Minh chứng cho việc sử dụng hiệu quả phiếu hướng dẫn tự học 1

Khoa: % BM áp dụng các pp dạy-học tích cực, đa dạng hoá các pp dạy-học? MC từ

đề cương chi tiết của BM

1.5

Khoa: Minh chứng về các hoạt động theo dõi, đgiá việc áp dụng các ppháp dạy-học

tích cực, đa dạng hoá các ppháp dạy-học của các BM, GV

1.5

Bộ môn: - Có áp dụng các ppháp dạy- học tích cực, đa dạng hoá các ppháp dạy- học?

MC từ KHBG, phỏng vấn GV của BM

1

Trang 10

n m

Bộ môn: % giảng viên áp dụng các ppháp dạy- học tích cực, đa dạng hoá các ppháp

dạy- học? MC

1

Bộ môn: Minh chứng về các hoạt động theo dõi, đgiá việc áp dụng các ppháp dạy-học

tích cực, đa dạng hoá các ppháp dạy-học của các BM, GV

1

4.3.3 Phương pháp đánh giákết quả học tập của ngườihọc theo hướng phát triểnnăng lực tự học, tự nghiêncứu và làm việc theonhóm của người học

Khoa: Minh chứng thể hiện BCN Khoa nắm rõ các phương pháp đánh giá về:

- Chuyên cần

- Trong buổi giảng

- Giữa kỳ, thường xuyên

- Cuối kỳTrong giảng dạy lý thuyết, thực hành Lâm sàng

3

Khoa: Minh chứng cho thấy các phương pháp đánh giá trên phù hợp theo mục đích,

đối tượng, mục tiêu đào tạo…

1

Bộ môn: Có minh chứng cho các phương pháp đánh giá về:

- Chuyên cần

- Trong buổi giảng

- Giữa kỳ, thường xuyên

- Cuối kỳTrong giảng dạy lý thuyết, thực hành Lâm sàng

3

Bộ Môn: Minh chứng cho thấy các phương pháp đánh giá trên phù hợp theo mục đích,

đối tượng, mục tiêu đào tào…

14.4 Phương pháp và qui

trình ktra đgiá được đa

đtạo, đgiá được mức độ

tích luỹ của người học

Văn bản trường:

1. QĐ 135/QĐ-ĐHYCDT ngày 30/9/09 đgiá học phần đào tạo

0.25Văn Bản hoặc biên bản họp triển khai, thực hiện công tác xây dựng ngân hàng đề thi 0.5

Khoa: Tỷ lệ % các BM có Ngân hàng đề thi: trắc nghiệm, tự luận, trạm thực hành 3

Khoa: Tỷ lệ % các BM có Ngân hàng đề thi: trắc nghiệm, tự luận, trạm thực hành

đã được nghiệm thu

3

Khoa: Nhận xét về chất lượng của ngân hàng đề thi hiện nay 2

Bộ môn: Tỷ lệ % các học phần, tín chỉ đã xây dựng được thành Ngân hàng đề thi 1

Bộ môn: Tỷ lệ % các bài có Ngân hàng câu hỏi đúng theo qui định 1

Bộ Môn: Minh chứng thể hiện ngân hàng câu hỏi đã được phân tích độ khó 1

Bộ Môn: Minh chứng thể hiện ngân hàng câu hỏi được cập nhật hàng năm 1

Bộ môn: Các sai sót khi ra đề trong năm học 2013- 2014 và 2014- 2015 0.5

Bộ Môn: Nhận xét về chất lượng của ngân hàng đề thi của bộ môn hiện nay 0.5

Bộ môn: đã tham gia ra đề cho thi lý thuyết chạy trạm? 0.5

Bộ môn: Đề thi năm 2013- 2014 (hoặc 2014- 2015) đảm bảo có tính đa dạng (nhiều

hình thức), bao phủ, khách quan, phù hợp với mục tiêu?

0.5

Bộ môn: ngân hàng câu hỏi khác nhau giữa các loại hình đào tạo 1

Trang 11

n m

Bộ môn: Minh chứng cho thấy đề thi có sự khác biệt giữa các loại hình đào tạo,

nhưng vẫn đảm bảo mặt bằng chất lượng giữa các hình thức đào tạo

1

CB chấm thi khách quan, chính xác, có sai phạm? 0.5

CB tgia coi thi: dàn trải, nghiêm túc, có sai phạm? 0.54.4.2 Phương pháp và qui

trình kiểm tra đánh giáđánh giá được mức độ tíchluỹ của người học về kiếnthức chuyên môn, kỹ năngthực hành và năng lựcphát hiện, giải quyết vấnđề

Minh chứng thể hiện được Phương pháp và qui trình kiểm tra đánh giá đánh giá đượcmức độ tích luỹ của người học về kiến thức chuyên môn, kỹ năng thực hành và nănglực phát hiện, giải quyết vấn đề Trong đánh giá:

(chỉ áp dụng với các BM có tham gia ra đề)

04.5 Kết quả học tập của

người học được thông

báo công khai, kịp thời

theo qui định, được

lưu giữ đầy đủ, chính

xác và an toàn

4.5.1 Kết quả học tập củangười học được thông báocông khai, kịp thời theoqui định

MC cán bộ biết rõ qui định của trường về thời gian chấm thi, công bố điểm, thi lần 2… 1

Khoa: Minh chứng quản lý tình hình thông báo kết quả học tập cho người học kịp

thời theo đúng quy định của các BM, bao nhiêu % BM thực hiện tốt, MC

1.5

Bộ môn: Minh chứng thể hiện Kết quả học tập của người học được thông báo công

khai, kịp thời theo qui định(Vi dụ: Bảng điểm thô có ngày thi và ngày ra bảng điểm, kiểm tra bảng điểm năm học2014- 2015 trong lý thuyết, thực hành, lâm sàng…, bảng ký nhận nhận gửi điểmcho phòng đào tạo)

MC cán bộ biết được Qui định về thời gian lưu bài thi và bảng điểm trong LT, TH, LS 1

Khoa: Minh chứng quản lý được tình hình lưu kết quả học tập SV của các BM

(2014-2015), bao nhiêu % BM lưu trữ tốt

1.5

Bộ môn: Kết quả học tập của 2013-2014, 2014- 2015 được lưu giữ đầy đủ, chính xác

và an toàn (bao nhiêu loại hình đào tạo, bn lần thi: lý thuyết, thực hành, LS…thì bấy

nhiêu bảng điểm)

1

Bộ môn: Minh chứng cho thấy có các giải pháp đảm bảo an toàn dữ liệu kết quả người

học (bảo mật, chống tẩy xóa, sửa đổi), có phân công CB nhập điểm cụ thể

Các văn bản:

1 Nghị định số 18/2010/ NĐ-CP ngày 5/3/2010 v/v đào tạo bồi dưỡng CBCC

2 QĐ số 32/QĐ-D0HYDCT ngày 10/1/2014 về việc Ban hành “Qui định tuyển dụng,

0.25

Trang 12

kiện cụ thể của trường

viên đào tạo, sử dụng và quản lý cán bộ tại trường ĐHYDCT”

Qui hoạch phát triển cán bộ trong toàn trường (của trường) năm 2013 0.5

Khoa: Qui hoạch ptriển cán bộ toàn khoa theo năm 2014 0.5

Khoa: Đề án vị trí việc làm của Khoa và các BM 2014 0.5

Bộ Môn: Qui hoạch ptriển cán bộ của BM theo năm 2014 0.5

Bộ môn: Đề án vị trí việc làm của BM 2014 0.55.1.2 Qui hoạch bổ nhiệm

cán bộ quản lý đáp ứngmục tiêu, chức năng,nhiệm vụ và phù hợp vớiđiều kiện cụ thể củatrường

Cán bộ quản lý đáp ứng mục tiêu, chức năng, nhiệm vụ và phù hợp với điều kiện cụthể của trường

Văn bản

1 Văn bản về Qui chế dân chủ số 598 ngày 1/9/2008 (1đ)

2 Qui định 753 ngày 10/9/2012 về an toàn vệ sinh lao động

3 Qui định số 354 ngày 4/9/2008 về văn hóa công hóa công sở

4 Thông tư 07/2014/TT-BYT ngày 25/02/2014 của BYT qui định về qui tắc ứng xử

5 Biên bản về triển khai công tác kiểm tra thực hiện các nội qui, qui định và nếp sốngvăn minh tại trường (số 16/BB- ĐHYDCT, ngày 8/1/2013)

6 Kế hoạch lấy ý kiến thăm dò bổ nhiệm (Số 841/ ĐHYDCT.TCCB, ngày17/10/2014)

7 CV số 87/ĐHYDCT.TCCB ngày 18/2/2014 về việc xét tặng danh hiệu NGƯT năm 2014

Biên bản hội nghị công chức, viên chức hàng năm ở 3 cấp Trường, Khoa và các BM năm 2013- 2014

Biên bản h.nghị tổng kết năm học 2013- 2014 (Số 692/BB- ĐHYDCT, ngày 29/8/2014)

0.25

Bản góp ý của Khoa và BM (2 cấp) về văn bản tổng kết và phương hướng của trường 0.25Biên bản Khoa họp bình bầu, đánh giá công chức-viên chức hàng năm 0.25Biên bản các BM họp bình bầu, đánh giá công chức-viên chức hàng năm 0.25Kết quả bình bầu ở 3 cấp: Trường, Khoa, BM 0.25

5.2.3 Qui định về nhiệm vụ,quyền lợi của CB, GVcủa trường (quy định tínhgiờ chuẩn, giờ miễn

Trang 13

n m

giảm, phúc lợi CB ) năng, nhiệm vụ, các phòng, TT

3 Quyết định số 54/QĐ-ĐHYDCT ngày 13/02/2009 v/v qui định giờ giảng chuẩn

4 Quyết định số 787/QĐ-ĐHYDCT ngày 13/10/2009 v/v sửa đổi bổ sung qui định giờgiảng chuẩn

5 Quyết định số 1223/QĐ-ĐHYDCT ngày 31/12/2009 v/v ban hành qui định Thi đuakhen thưởng

6 Quyết định số 1221/QĐ-ĐHYDCT ngày 31/12/2009 v/v qui định mức chi trả phụcấp độc hại

7 Qui chế chi tiêu nội bộ (2011) và 2 bản bổ sung (2012, 2013)

8 Quyết định 1576/QĐ-ĐHYDCT-TCCB ngày 04/12/2013 ban hành qui chế nânglương trước thời hạn

8 Quyết định 1578/QĐ-ĐHYDCT ngày 04/12/2013 Quyết định sửa đổi bổ sung quiđịnh giờ giảng chuẩn giảng dạy đại học

10 Quyết định 1583/QĐ-ĐHYDCT ngày 05/12/2013 Quyết định sửa đổi bổ sung một

số điều trong qui chế chi tiêu nội bộ

11 Quyết định 1204 chi hỗ trợ chính sách cho cán bộ nghỉ hưu

12 Quyết định 188 ngày 14/4/2014 về kiêm giảng, thỉnh giảng

4 Quyết định 43/QĐ-ĐHYDCT ngày 26/01/2011 v/v qui định sử dụng phòng GV

5. Nghị định 06/2010/NĐ-CP ngày 25/01/2010 qui định những người là công chức

6. Quyết định 1279/QĐ-ĐHYDCT ngày 29/12/2014 về việc ban hành qui định xâydựng giờ giảng kế hoạch

0.25

5.3.2 Các biện pháp tạo điềukiện cho đội ngũ cán bộqlý và GV thgia các hoạtđộng chuyên môn, nghiệp

vụ ở trong và ngoài nước

- Số lượng cán bộ tham gia các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ ở trong và

ngoài nước năm 2014- 2015

- Minh chứng Cán bộ quản lý và giảng viên có cơ hội lựa chọn các hội thảotrong và ngoài nước nào để tham gia (nếu có)

0.25

Ngày đăng: 28/01/2017, 23:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w