1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc Nghiệm Khách Quan Môn Vật Lý Lớp 12 Học Kỳ I

30 950 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu kích thích cho vật daođộng điều hòa với biên độ 6 cm thì chu kỳ dao động của con lắc lò xo là Câu 5: chương I / bài dđđh / chung / M1 Gia tốc của một vật dao động điều hòa bằng không

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

MÔN VẬT LÝ LỚP 12 HỌC KỲ I I) PHẦN CHUNG

CHƯƠNG : DAO ĐỘNG CƠ

Câu 1: (chương I / bài dđđh / chung / M1) Vectơ gia tốc của vật dao động điều hòa có đặc điểm là

A luôn cùng chiều chuyển động B luôn ngược chiều chuyển động

C độ lớn không đổi D luôn hướng về vị trí cân bằng

Câu 2: ( chương I / bài dđđh / chung / M1) Trong dao động điều hòa vận tốc biến đổi điều hòa

so với li độ D ngược pha so với li độ

Câu 3: (chương I / / bài dđđh / chung / M1) Công thức tính chu kỳ dao động điều hòa của con lắc lò xo là

A T = 2π k

m . B

T =2π k . C

T =2π m D

m

T = 2π

k

Câu 4: (chương I / bài dđđh / chung / M1) Một vật có khối lượng treo vào lò xo có độ cứng k Kích thích cho

vật dao động điều hòa với biên độ 3 (cm) thì chu kỳ dao động của nó là T = 0,3 s Nếu kích thích cho vật daođộng điều hòa với biên độ 6 (cm) thì chu kỳ dao động của con lắc lò xo là

Câu 5: (chương I / bài dđđh / chung / M1) Gia tốc của một vật dao động điều hòa bằng không khi vật

A có vận tốc cực tiểu B ở vị trí biên C ở vị trí cân bằng D bắt đầu dao động

Câu 6: (chương I / bài dđđh / chung / M1) Tốc độ của chất điểm dao động điều hòa cực đại khi chất điểm

A có gia tốc cực đại B có li độ cực đại C qua vị trí cân bằng D có pha dao động bằng 0

Câu 7: ( chương I / bài dđđh / chung / M1)

Trong dao động điều hòa đại lượng nào sau đây của dao động không phụ thuộc vào điều kiện ban đầu ?

A Cơ năng toàn phần B Biên độ dao động C Tần số D Pha ban đầu

Câu 8: (chương I / bài dđđh / chung / M1) Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Từ vị trí

cân bằng, kéo vật xuống một đoạn x0 rồi buông nhẹ thì chu kỳ dao động là 2 s Nếu từ vị trí cân bằng nâng vậtlên một đoạn x0 rồi buông nhẹ thì chu kỳ dao động là

A 1 s B 2 s C 4 s D 3 s

Câu 9: (chương I / bài dđđh / chung / M1)

Con lắc lò xo dao động điều hoà, nếu khối lượng vật nặng là 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s Để chu

kì con lắc bằng 1 s thì khối lượng vật nặng là

Câu 11: (Chương : Dao động cơ / Năng lượng trong dao động điều hòa /chung / biết) Một con lắc lò xo dao

động điều hòa trên trục Ox với phương trình x = Acos(t) Động năng của vật tại thời điểm t là

Câu 12: (Chương : Dao động cơ / con lắc đơn /chung / biết) Tần số góc  của con lắc đơn không phụ thuộc

A chiều dài dây treo B khối lượng của vật nặng

C vị trí con lắc trên trái đất D gia tốc trọng trường nơi đặt con lắc

Câu 13: (Chương : Dao động cơ / con lắc đơn /chung / biết)

Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là ℓ, dao động điều hòa với chu kỳ T ở nơi có gia tốc trọng trường là g Biểu thức tính gia tốc trọng trường là

Trang 2

Cơ năng của con lắc đơn dao động điều hòa bằng

A thế năng của con lắc ở vị trí cân bằng

B tổng động năng và thế năng của con lắc khi qua vị trí bất kỳ

C động năng hay thế năng của con lắc ở vị trí bất kỳ

D động năng của con lắc tại vị trí biên

Câu 15: (Chương : Dao động cơ / Năng lượng trong dao động điều hòa /chung / biết)

Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với phương trình x = Acos(t +  ) cơ năng của vật là

Câu 16: (Chương : Dao động cơ / Năng lượng trong dao động điều hòa /chung / biết)

Dao động của con lắc đơn với lực cản môi trường không đáng kể

A khi vật nặng ở vị trí biên, thế năng của con lắc bằng cơ năng (gốc thế năng ở vị trí cân bằng)

B khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng thì lực căng dây và trọng lực tác dụng lên vật cân bằng nhau

C khi vật nặng đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên thì động năng tăng dần

D là dao động điều hòa

Câu 17: (Chương : Dao động cơ / Năng lượng trong dao động điều hòa /riêng / nhận biết)

Tìm phát biểu sai Con lắc lò xo dao động điều hòa thì cơ năng con lắc

A tỉ lệ với bình phương biên độ dao động B tỉ lệ với tần số dao động

C luôn được bảo toàn D tỉ lệ với độ cứng lò xo

Câu 18: (Chương : Dao động cơ / con lắc đơn /chung / biết)

Con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ, ở nơi có gia tốc trọng lực g thì chu kì con lắc đơn dao động điều hòa là

Câu 20: (Phần chung Bài : Dao động tắt dần Mức độ 1 ) Tìm phát biểu SAI Ở dao động duy trì

A năng lượng cung cấp được điều khiển bởi chính hệ tắt dần.

B lực ngoài tác dụng lên hệ là lực không đổi.

C chu kỳ dao động bằng chu kỳ riêng.

D biên độ dao động không đổi.

Câu 21: (Phần chung Bài : Dao động tắt dần Mức độ 1 ) Dụng cụ (dưới đây) có ứng dụng dao động duy trì là

Câu 22: (Phần chung Bài : Dao động tắt dần Mức độ 1 ) Con lắc đơn dao động tắt dần trong không khí là do

Câu 23: (Phần chung Bài : Dao động tắt dần Mức độ 1 ) Các dụng cụ sau đây ký hiệu là : I) Bộ giảm xóc II)

Tần số kế III) Hộp cộng hưởng Các dụng cụ đồng thời ứng dụng hiện tượng cộng hưởng là

Câu 24: (Phần chung Bài : Dao động tắt dần Mức độ 1 ) Ở dao động cưỡng bức tần số dao động

A bằng tần số ngoại lực, biên độ phụ thuộc biên độ ngoại lực.

B phụ thuộc tần số ngoại lực, biên độ bằng biên độ ngoại lực.

C bằng tần số ngoại lực, biên độ bằng biên độ ngoại lực.

D phụ thuộc tần số ngoại lực, biên độ phụ thuộc biên độ ngoại lực.

Câu 25: (Phần chung Bài : Tổng hợp dao động Mức độ 1 )

Cho hai dao động điều hoà : x1 = A1cos 

5

t Hai dao động trên

Câu 26: (Phần chung Bài : Tổng hợp dao động Mức độ 1 )

Cho hai dao động cùng phương x1 = A1cosωt , xt , x2 = A2cos 

1 A

A1cosωt , xt, x2 = – A2cosωt , xt, nếu A1 ≠ A2 thì dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là

Trang 3

Câu 28: (Phần chung Bài : Tổng hợp dao động Mức độ 1 )

Hai dao động điều hòa cùng phương và đồng pha có biên độ A1 = 3 cm và A2 = 4 cm Dao động tổng hợp củahai dao động trên có biên độ bằng

Câu 29: ( chương I / bài dđđh / chung / M2)

Con lắc lò xo dao động điều hòa, lò xo nhẹ có độ cứng 200 N/m Khi con lắc ở vị trí cân bằng người ta truyềncho nó năng lượng 160 mJ để kích thích cho hệ dao động Lực kéo về cực đại có độ lớn

Câu 30: ( chương I / bài dđđh / chung / M2)

Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T = 0,5 s, biên độ A = 2 cm ốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí có li độ x =– 2 cm và chuyển động theo chiều dương Phương trình dao động của vật là

Câu 31: ( chương I / bài dđđh / chung / M2)

Một vật có khối lượng 400 g treo vào lò xo độ cứng k = 160 N/m Vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm Gọi

M là trung điểm của vị trí cân bằng và vị trí biên Vận tốc của vật khi qua M có độ lớn là

Câu 33: ( chương I / bài dđđh / chung / M2) Một vật dao động điều hòa khi chuyển động

A từ vị trí cân bằng đến vị trí biên thì động năng tăng dần

B qua vị trí cân bằng thì động năng bằng 0

C từ vị trí cân bằng đến vị trí biên, vật chuyển động chậm dần

D từ vị trí biên đến vị trí cân bằng thì thế năng tăng dần

Câu 34: (chương I / bài dđđh / chung / M2)

Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm, khi qua li độ ± 2 cm có tốc độ 0,1π 3 m/s Tần số dao động là

Câu 35: ( chương I / bài dđđh / chung / M2) Dao động cơ điều hòa đổi chiều chuyển động khi

A hợp lực tác dụng đổi chiều B vận tốc có độ lớn cực đại

C hợp lực tác dụng bằng 0 D hợp lực tác dụng có độ lớn cực đại

Câu 36: (chương I / bài dđđh / chung / M2)

Phương trình li độ của một vật là: x = 2cos(2πt -π)(cm) π)(cm) Vật có tốc độ bằng 2π cm/s khi đi qua li độ

A  3cm B – 3 cm C 3 cm D 1cm

Câu 37: ( chương I / bài dđđh / chung / M2) Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 100 g, lò xo nhẹ có

độ cứng k = 10 N/m dao động điều hòa theo phương ngang, khi qua vị trí cân bằng có tốc độ 20 cm/s ốc thờigian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương thì phương trình dao động của vật là

Câu 38: (chương I / bài dđđh / chung / M2) Một con lắc lò xo dao động với phương trình x = 4cos4πt(cm)

Quãng đường vật đi được trong thời gian 30 s kể từ t = 0 là

Trang 4

Trong dao động điều hòa, giữa li độ x, biên độ A, vận tốc v và tần số  liên hệ nhau qua biểu thức

Câu 41: ( chương I / bài dđđh / chung / M2)

Một con lắc lò xo, dao động điều hòa với tần số góc 20 rad/s trên đoạn thẳng AB = 8(cm) ốc tọa độ ở vị trí cânbằng, chiều dương từ A đến B, gốc thời gian lúc vật ở B Phương trình dao động của vật là

Câu 42: (Chương : Dao động cơ / con lắc đơn /chung / hiểu)

hát biểu sai Dao động của con lắc đơn bỏ qua mọi ma sát

A có tần số góc riêng là ωt , x = g

 B là dao động điều hòa khi li độ góc cực đại nhỏ hơn 100

C luôn là dao động điều hòa D là một dạng của dao động tuần hoàn

Câu 43: (Chương : Dao động cơ / con lắc đơn /chung / hiểu)

Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T = 1 s tại nơi có gia tốc trọng trường là g = π2(m/s2) Chiều dài ℓcủa dây treo con lắc bằng

A 1 m B 0,25 m C 2 m D 1,5 m

Câu 44: (Chương : Dao động cơ / con lắc đơn /chung / thông hiểu )

Một con lắc đơn dao động điều hòa tại mặt đất Khi đưa con lắc lên độ cao h so với mặt đất và giữ cho nhiệt độ không đổi, thì chu kỳ con lắc

A tăng vì gia tốc trọng trường tăng B giảm vì gia tốc trọng trường giảm

C tăng vì gia tốc trọng trường giảm D giảm vì gia tốc trọng trường tăng

Câu 45: (Chương : Dao động cơ / Năng lượng trong dao động điều hòa /chung / thông hiểu)

Con lắc lò xo dao động điều hòa, khi giảm khối lượng quả nặng một nửa và thay đổi độ cứng lò xo để tần số dao động tăng hai lần thì cơ năng của con lắc

A giảm 4 lần B giảm 2 lần C tăng 4 lần D tăng 2 lần

Câu 46: (Chương : Dao động cơ / con lắc đơn /chung / hiểu)

Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T = 1,5 s Khi khối lượng của chất điểm con lắc tăng gấp đôi thì chu kỳ dao động của con lắc là

A T’ = 1,06 s B T’ = 2,121 s C T’ = 0,75 s D T’ = 1,5 s

Câu 47: (Chương : Dao động cơ / con lắc đơn /chung / hiểu)

Một con lắc đơn có chiều dài ℓ = 1,44 m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 2 m/s2 Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng là

A t = 0,3 s B t = 2,4 s C t= 0,6 s D t = 1,2 s

Câu 48: (Chương : Dao động cơ / con lắc đơn /chung / thông hiểu)

Con lắc đơn dao động điều hòa với tần số f Khi tăng khối lượng chất điểm của con lắc lên gấp đôi và giảm chiềudài dây treo một nửa thì tần số con lắc là

Câu 49: (Chương : Dao động cơ / con lắc đơn /chung / thông hiểu )

Một con lắc đơn có chiều dài ℓ, dao động điều hoà tại một nơi có gia tốc rơi tự do g, với biên độ góc α0 Khi con lắc qua vị trí có ly độ góc α, chất điểm con lắc có vận tốc là v Khi đó ta có biểu thức liên hệ

Câu 50: (Chương : Dao động cơ / con lắc đơn /chung / thông hiểu ) Chọn câu phát biểu sai

A Chu kì dao động điều hòa của con lắc lò xo tỉ lệ với căn bậc hai của khối lượng

B Chu kì dao động điều hòa của con lắc lò xo không phụ thuộc vào biên độ dao động

C Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ với căn bậc hai của chiều dài dây treo

D Con lắc đơn dao động điều hòa nếu bỏ qua ma sát và lực cản môi trường

Câu 51: ( Chương : Dao động cơ / con lắc đơn /chung / thông hiểu )

Con lắc dao động điều hòa với chu kỳ T Khi nhiệt độ môi trường tăng thì chu kỳ dao động của con lắc sẽ

A tăng vì chiều dài dây treo tăng B giảm vì chiều dài dây treo giảm

C không xác định được vì thiếu dữ kiện D không đổi vì chu kỳ con lắc không phụ thuộc nhiệt độ

Câu 52: (Chương : Dao động cơ / Năng lượng trong dao động điều hòa /chung / thông hiểu )

Trang 5

Con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A Tại vị trí mà thế năng bằng ba lần động năng thì vật có li độ

Câu 53: (Chương : Dao động cơ / Năng lượng trong dao động điều hòa /chung / hiểu)

Một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g ốc thế năng tại vị trí cân bằng, biểu thức thế năng của con lắc tại li độ góc  là

A Wt = 1

2mgℓ( 1 – cos) B Wt = mgℓ(1 – cos) C Wt = mgℓcos D Wt = 2mgℓsinα

2.

Câu 54: (Chương : Dao động cơ / con lắc đơn /chung / hiểu.)

hát biểu sai Con lắc đơn dao động điều hòa thì chu kỳ T phụ thuộc vào

A độ cao so với mặt đất B vị trí đặt con lắc C nhiệt độ môi trường D cách ốc thời gian

Câu 55: (Chương : Dao động cơ / Năng lượng trong dao động điều hòa /chung / thông hiểu)

Hai con lắc lò xo dao động điều hòa, con lắc 1 có tần số f1 và biên độ A1, con lắc 2 có tần số f2 < f1 và A2 < A1

So với con lắc 2, cơ năng của con lắc 1

A có thể lớn hay nhỏ hơn B lớn hơn C bằng nhau D nhỏ hơn

Câu 56: (Chương : Dao động cơ / Năng lượng trong dao động điều hòa /chung / thông hiểu )

Con lắc lò xo dao động điều hòa thì cơ năng

A tỉ lệ với biên độ dao động

B tỉ lệ với bình phương tần số

C không phụ thuộc tần số dao động

D biến thiên theo dạng hình sin với tần số bằng tần số dao động của con lắc

Câu 57: ( Chương : Dao động cơ / Năng lượng trong dao động điều hòa /chung / thông hiểu)

Tìm phát biểu nào sau đây sai Con lắc đơn dao động điều hòa, khi con lắc

A qua vị trí cân bằng thì động năng bằng cơ năng

B từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng tăng dần

C ở vị trí biên thì động năng triệt tiêu

D từ vị trí cân bằng đến vị trí biên thì thế năng giảm dần

Câu 58: (Chương : Dao động cơ / con lắc đơn /chung / hiểu)

Một con lắc đơn có chiều dài 64 cm, dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g = 2 m/s2 con lắc có chu

kỳ và tần số là

A T = 1,6 s ; f = 1 Hz B T = 2 s ; f = 0,5 Hz C T = 1,5 s ; f = 0,625 Hz D T = 1,6 s ; f = 0,625 Hz

Câu 59: ( Chương : Dao động cơ / Năng lượng trong dao động điều hòa /chung / hiểu)

Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 0,4 kg và lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m Kéo vật khỏi vị trí cân bằng 2 cm và truyền vận tốc có độ lớn 15 5 (cm/s) Lấy 2  10, năng lượng dao động là

A W = 0,125 J B W = 245 J C W = 0,245 J D W = 125 J

Câu 60: (Phần chung Bài : Tổng hợp dao động Mức độ 2 )

Hai dao động điều hoà x1 và x2, cùng phương có biên độ A1 = 3 cm và A2 = 4 cm Dao động tổng hợp của haidao động trên có biên độ A = 5 cm , với k Z , thì độ lệch pha của x1 và x2 là

2 1

k

4 1 k

2  

0,05 rad, lấy g = 10 m/s2, chất điểm có khối lượng m = 200 g, chiều dài dây treo là 60 cm, gốc thế năng ở vị trícân bằng thì cơ năng là

Câu 62: (Phần chung Bài : Cơ năng Mức độ 2 )

Con lắc dao động điều hoà biên độ 8 cm, khi động năng và thế năng bằng nhau thì li độ là

Câu 63: (Phần chung Bài : Tổng hợp dao động Mức độ 2 )

Cho hai dao động cùng phương : x1 = A1cosωt , xt và x2 = – A2cosωt , xt, với A1 < A2, dao động tổng hợp của hai daođộng trên có pha ban đầu là

Câu 64: (Phần chung Bài : Con lắc đơn Mức độ 2 ) Con lắc đơn dao động điều hoà, chất điểm có m = 50 g

Lấy g = 10 m/s2, khi li độ góc α = 0,04 rad thì lực kéo về là

Trang 6

Câu 65: (Phần chung Bài : Tổng hợp dao động Mức độ 2 )

t cm

Câu 66: (Phần chung Bài : Con lắc lò xo Mức độ 2 ) Con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A = 8 cm,

lò xo có độ cứng k = 40 N/m, khi pha của dao động bằng

3

rad thì lực kéo về là

Câu 67: (Phần chung Bài : Cơ năng Mức độ 2 )

Con lắc dao động điều hoà với cơ năng bằng 3 J, khi pha dao động bằng

6

rad thì thế năng là

Câu 68: (Phần chung Bài : Cơ năng Mức độ 2 ) Con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình : x =

4cos10t(cm) Vật có khối lượng m = 200 g Khi t =

3

giây , động năng con lắc bằng

Câu 69: (Phần chung Bài :Cơ năng Mức độ 2 ) Con lắc lò xo, độ cứng lò xo k = 50 N/m, dao động điều hoà

với biên độ A = 5 cm Động năng con lắc khi li độ x = 3 cm bằng

Câu 70: (Phần chung Bài : Con lắc lò xo Mức độ 2 ) Con lắc lò xo dao động điều hoà trên phương ngang, lò

xo có độ cứng k = 40 N/m, phương trình dao động là x = 6cos10t(cm), khi t =

3

 giây thì lực đàn hồi có độ lớn

φ1) và x2 = A2cos(ωt , xt + φ2), dao động tổng hợp của hai dao động là x = x1 + x2 = Acos(ωt , xt + φ) Biểu thức dưới đây

SAI là

Câu 72: ( chương I / bài dđđh / chung / M3) Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có

khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi có độ lớn lần lượt là 20cm/s và 2 3 m/s2 Biên độ dao động của viên bi là

Câu 73: ( chương I / bài dđđh / chung / M3) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đầu trên cố định, dao động điều

hòa với tần số 2 5 Hz Trong quá trình dao động chiều dài lò xo biến thiên từ 40 cm đến 56 cm Lấy g = π2(m/

s2) Chiều dài tự nhiên (khi chưa biến dạng) của lò xo là

A 42,25 cm B 46,75 cm C 48,25 cm D 40,75 cm

Câu 74: ( chương I / bài dđđh / chung / M3) Con lắc lò xo treo thẳng đứng đầu trên cố định, dao động điều hòa

với tần số góc 10 rad/s Kéo quả cầu xuống dưới vị trí cân bằng 4 cm rồi truyền cho nó vận tốc ban đầu có độ lớn

40 cm/s và hướng xuống thẳng đứng ốc tọa độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lúcbắt đầu dao động Phương trình dao động của vật là

Câu 75: ( chương I / bài dđđh / chung / M3) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm quả cầu có khối lượng m

gắn vào một lò xo có độ cứng k, đầu còn lại của lò xo gắn vào điểm cố định Khi vật đứng yên lò xo dãn 10 cm.Tại vị trí cân bằng, người ta truyền cho quả cầu một vận tốc ban đầu có độ lớn v0 = 60 cm/s Lấy g = 10 m/s2.Biên độ của dao động bằng

Trang 7

Câu 76: ( chương I / bài dđđh / chung / M3) Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T Xét thời điểm vật có li độ

x ứng với pha dao động bằng 3

4

 Thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí cũ nhưng chuyển động ngược chiều là

Câu 77: (chương I / bài dđđh / chung / M3) Con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kỳ 1 s , biên độ 4 cm, ốc

thời gian là lúc vật nặng đang ở vị trí biên dương Thời điểm vật qua vị trí có li độ 2 (cm) lần đầu tiên là

A 2/3 s B 4/3 s C 1/6 s D 1/3 s

Câu 78: ( chương I / bài dđđh / chung / M3) Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với

phương trình x = 2cosωt , xt(cm) Tại vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn Δℓ > 2 cm, trong quá trình dao động thìlực đàn hồi cực đại có giá trị gấp 3 lần lực đàn hồi cực tiểu Cho g = π (m/s2 2) thì  bằng

Câu 80: ( chương I / bài dđđh / chung / M3) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với biên độ 5

cm Tại vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn Δℓ > 5cm Khi dao động độ lớn của lực đàn hồi lớn nhất bằng 2 lần

độ lớn của lực đàn hồi nhỏ nhất Vậy khi vật ở vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn

nơi có gia tốc trọng trường g = 2 m/s2 Kéo quả nặng để dây treo lệch góc 0 = 0,1 rad so với phương thẳngđứng rồi buông nhẹ cho con lắc dao động Xem dao động của con lắc là dao động điều hòa Vận tốc con lắc khiqua vị trí cân bằng là

A v =  0,1 cm/s B v =  10 m/s C v =   m/s D v =  0,1 m/s

Câu 82: (Chương : Dao động cơ / con lắc đơn /chung / vận dụng )

Tại cùng một nơi, con lắc đơn có chiều dài ℓ1 dao động với chu kỳ T1 = 0,75 s, con lắc đơn có chiều dài ℓ2 dao động với chu kỳ T2 = 1 s Tại nơi đó con lắc đơn có chiều dài ℓ = (ℓ1 + ℓ2 ) sẽ dao động với chu kỳ

A T = 1,5 s B T = 1,25 s C T = 1,75 s D T = 0,25 s

Câu 83: (Chương : Dao động cơ / Năng lượng trong dao động điều hòa /chung / vận dụng )

Phương trình dao động của con lắc đơn là s = 10cos4t(cm) , chất điểm của con lắc có khối lượng 500 g Lúc t bằng 1

6 chu kỳ, động năng của con lắc là

A Wđ = 0,02 J B Wđ = 0,05 J C Wđ = 0,03 J D Wđ =0,01 J

Câu 84: ( Chương : Dao động cơ / con lắc đơn /chung / vận dụng) Một con lắc đơn dao động điều hòa với

phương trình s = 4cost (cm) Quãng đường con lắc đi được sau 0,5 phút kể từ lúc t = 0 là

động điều hòa với chu kỳ T Khi chiều dài con lắc là ℓ’ có chu kỳ T’ = 0,9T Giá trị ℓ’ bằng

A 108 cm B 148.5 cm C 133,3 cm D 97,2 cm

Câu 86: (Chương : Dao động cơ / con lắc đơn /chung / vận dụng ) Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu

kì 1,5 s và chiều dài quỹ đạo là 3 cm Thời gian để chất điểm của con lắc đi được 1,5 cm kể từ vị trí cân bằng là

Câu 87: (Chương : Dao động cơ / con lắc đơn /chung / vận dụng) Một chất điểm có khối lượng m = 1 kg dao

động điều hòa với chu kỳ T = sπ

5 và năng lượng 0,02 J Biên độ dao động của chất điểm là

A A = 6,3 cm B A = 6 cm C A = 4 cm D A= 2 cm

Câu 88: (Phần chung Bài : Cơ năng Mức độ 3 ) Dao động điều hoà có biên độ 6cm Tại li độ 3cm, động

năng là 0,06J thì cơ năng là

điều hòa với chu kỳ T Để thành hệ dao động mới có chu kỳ gấp đôi mắc thêm lò xo độ cứng k1 bằng

Câu 90: (Phần chung Bài : Dao động tắt dần Mức độ 3 )

Trang 8

Con lắc lò xo dao động tắt dần, sau mỗi lần qua vị trí cân bằng biên độ giảm 0,2 cm Ban đầu biên độ 6 cm làlần thứ nhất ở vị trí biên, thì lần thứ 4 đến vị trí biên, tổng đoạn đường vật nặng đi được là

Câu 92: (Phần chung Bài :Tổng hợp dao động Mức độ 3 )

Cho giản đồ vec tơ như hình vẽ, trong đó các vec tơ A1 , A2, A lần lượt biểu

diễn các dao động x1, x2 và x = x1 + x2 Cho biết x2 = 4cosωt , xt(cm), α = 300 và A1

t cm.

Câu 93: (Phần chung Bài : Con lắc lò xo Mức độ 3 )

Con lắc lò xo dao động điều hoà trên phương thẳng đứng, độ cứng lò xo k = 50 N/m

Phương trình dao động : x = 8cos10t(cm) , chiều dương hướng lên , lấy g = 10 m/s2 Khi t =

6

s độ lớn lực đàn hồi là

Câu 94: (Phần chung Bài : Dao động tắt dần Mức độ 3 )

Con lắc đơn dao động tắt dần, biên độ giảm theo cấp số nhân sau mỗi chu kỳ, ban đầu vật ở vị trí biên có góclệch α0 = 0,1 rad, sau chu kỳ 4 biên độ là α4 = 0,04096 rad Sau chu kỳ 1 biên độ α1 bằng

Câu 95: (Phần chung Bài : Dao động tắt dần Mức độ 3 ) Con lắc đơn dao động tắt dần ban đầu con lắc được

thả không vận tốc từ góc lệch 0,1 rad, khi đến vị trí biên kế tiếp biên độ còn 0,08 rad Cho biết chất điểm con lắc

có m = 20 g, chiều dài con lắc là ℓ = 80 cm, lấy g = 9,8 m/s2 Độ giảm cơ năng bằng

Câu 96: (Phần chung Bài : Con lắc lò xo Mức độ 3 )

Vật gắn vào lò xo có chu kỳ T0 = 2 giây, cắt lò xo thành hai đoạn bằng

nhau rồi mắc vào hai bên vật để thành hệ dao động điều hoà như hình vẽ

thì chu kỳ là

Câu 97: (Phần chung Bài : Con lắc lò xo và con lắc đơn Mức độ 3 ) Con lắc lò xo và con lắc đơn treo trong

thang máy, khi thang máy chuyển động có gia tốc thì lực kéo về ở con lắc lò xo

Câu 98: (Phần chung Bài : Con lắc lò xo Mức độ 3 ) Con lắc lò xo dao động điều hoà trên phương ngang với

t ; t ≥ 0 và t tính bằng đơn vị giây Thời điểm lực đàn hồi có độ lớn cực đại là

Câu 99: (Phần chung Bài : Con lắc đơn Mức độ 3 ) Đặt máng cong bán kính R ở nơi gia tốc rơi tự do là g,

chất điểm dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng thì biểu thức lực hồi phục là

Câu 100: (Phần chung Bài : Con lắc lò xo Mức độ 3 )

Con lắc lò xo dao động điều hoà trên phương thẳng đứng, vật treo vào lò xo có khối

lượng m = 160 g, độ cứng lò xo k = 16 N/m, lấy g = 10 m/s2 Biên độ dao động là 5 cm Lực

đàn hồi cực đại có giá trị là

Trang 9

Câu 101: (Tiết 23 – VL12NC – Chương III / Tiết 12 -π)(cm) VL12CB – Chương II Mức độ 1) Sóng cơ là

A chuyển động đặc biệt của môi trường

B sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử của môi trường

C sự truyền chuyển động của các phần tử trong một môi trường

D những dao động cơ lan truyền trong một môi trường

Câu 102: (Tiết 23 -π)(cm) VL12NC – Chương III / Tiết 12 -π)(cm) VL12CB – Chương I I Mức độ 1 ) Sóng dọc là sóng

A truyền dọc theo một môi trường

B truyền dọc theo một sợi dây

C có phương dao động của các phần tử trong môi trường trùng với phương truyền sóng

D có phương dao động của các phần tử trong môi trường vuông góc với phương truyền sóng

Câu 103: (Tiết 23 -π)(cm) VL12NC – Chương III / Tiết 12 -π)(cm) VL12CB – Chương II Mức độ 1) Sóng ngang là sóng

A truyền theo phương ngang của môi trường

B có phương dao động của các phần tử trong môi trường vuông góc với phương truyền sóng

C truyền theo mặt ngang của chất lỏng

D có phương dao động của các phần tử trong môi trường trùng với phương truyền sóng

Câu 104: (Tiết 23 -π)(cm) VL12NC – Chương III / Tiết 13 -π)(cm) VL12CB – Chương II Mức độ 1)

Một sóng cơ truyền được quãng đường 1 m theo phương truyền sóng trong khoảng thời gian 0,4 s Biết chu kỳsóng là 0,2 s Bước sóng có giá trị bằng

A 1,0 m B 1,25 m C 0,5 m D 0,2 m

Câu 105: (Tiết 23 -π)(cm) VL12NC – Chương III / Tiết 13 -π)(cm) VL12CB – Chương II Mức độ 1) Sóng nước có tần số 5

Hz Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là 12,4 cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng

Câu 106: (Tiết 25 -π)(cm) VL12NC – Chương III / Tiết 16 -π)(cm) VL12CB – Chương II Mức độ 1)

Khi có sóng dừng trên dây khoảng cách giữa 2 nút (hoặc 2 bụng) liên tiếp bằng

A bước sóng B nửa bước sóng C phần tư bước sóng D hai bước sóng

Câu 107: (Tiết 25 -π)(cm) VL12NC – Chương III / Tiết 16 -π)(cm) VL12CB – Chương II Mức độ 1)

Khi có sóng dừng trên dây khoảng cách giữa một nút và một bụng sóng liên tiếp bằng

A phần tư bước sóng B nửa bước sóng C bước sóng D ba phần tư bước sóng

Câu 108: (Tiết 26 -π)(cm) VL12NC – Chương III / Tiết 14 -π)(cm) VL12CB – Chương II Mức độ 1)

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước do hai nguồn kết hợp đồng pha gây ra, tại điểm M trong vùnggiao thoa có biên độ sóng cực đại thì hiệu đường đi từ hai nguồn phát sóng đến M bằng bội số

A nguyên lần bước sóng B lẻ của nửa bước sóng

C nguyên lần của nửa bước sóng D lẻ của một phần tư bước sóng

Câu 109: (Tiết 26 -π)(cm) VL12NC – Chương III / Tiết 14 -π)(cm) VL12CB – Chương II Mức độ 1)

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước do hai nguồn kết hợp đồng pha cùng biên độ A gây ra, cho rằngbiên độ sóng không đổi khi lan truyền, bước sóng là λ, thì tại điểm M trong vùng giao thoa, cách hai nguồn cáckhoảng d1và d2, có biên độ xác định bởi biểu thức

A tần số âm B cường độ âm C đồ thị dao động âm D biên độ âm

Câu 111: (Tiết 30 -π)(cm) VL12NC – Chương III / Tiết 18 -π)(cm) VL12CB – Chương II Mức độ 1) Biết cường độ âm

chuẩn 10-π)(cm)12 W/m2 Tại một điểm có cường độ âm bằng 10-π)(cm)10 W/m2 thì mức cường độ âm là

Câu 112: (Tiết 30 -π)(cm) VL12NC – Chương III / Tiết 18 -π)(cm) VL12CB – Chương II Mức độ 1)

Một dây đàn hồi hai đầu cố định có xuất hiện sóng dừng với một bụng sóng Biết tần số sóng là 440 Hz và tốc độtruyền sóng trên dây là 264 m/s Chiều dài sợi dây bằng

Câu 113: (Tiết 23 -π)(cm) VL12NC – Chương III / Tiết 15 -π)(cm) VL12CB – Chương II Mức độ 2)

Một chiếc lá trên mặt nước nhô lên 9 lần trong khoảng thời gian 2 s Biết khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liêntiếp nhau là 24 cm Tốc độ truyền sóng nước là

Câu 114 : (Tiết 24 -π)(cm) VL12NC – Chương III / Tiết 13 -π)(cm) VL12CB – Chương II Mức độ 2)

Trang 10

Một sóng cơ có phương trình sóng tại M cách nguồn phát sóng một đoạn x vào thời điểm t có dạng

cos

6

uM [x (cm); t (s)] Bước sóng có giá trị

Câu 115: (Tiết 24 -π)(cm) VL12NC – Chương III / Tiết 13 -π)(cm) VL12CB – Chương II Mức độ 2)

Sóng trên mặt nước được tạo ra bởi nguồn sóng O dao động điều hòa với tần số 20 Hz, biên độ 5 cm, pha banđầu  = 0 Biết tốc độ truyền sóng nước bằng 60 cm/s và khi truyền sóng biên độ không đổi Phương trình sóngtại M cách O một đoạn OM = x(cm) có dạng

3

2 t 40 cos 5

Câu 116: (Tiết 24 -π)(cm) VL12NC – Chương III / Tiết 13 -π)(cm) VL12CB – Chương II Mức độ 2)

Một sóng cơ có chu kỳ sóng 0,04 s, tốc độ truyền sóng là 60 m/s Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng

và dao động lệch pha nhau là  4 thì cách nhau

Câu 117: (Tiết 25 -π)(cm) VL12NC – Chương III / Tiết 16 -π)(cm) VL12CB – Chương II Mức độ 2)

Trong thí nghiệm sóng dừng trên một sợi dây mềm, người ta đo được khoảng cách giữa 4 nút sóng liên tiếp là 0,6

m khi tần số dao động của dây là 40 Hz Tốc độ truyền sóng trên dây có giá trị

Câu 118: (Tiết 25 -π)(cm) VL12NC – Chương III / Tiết 16 -π)(cm) VL12CB – Chương II Mức độ 2)

Trên sợi dây mềm dài 0,8 m có một hệ sóng dừng với 3 nút sóng kể cả hai đầu dây Biết tốc độ truyền sóng trêndây là 60 m/s Tần số dao động của dây là

Câu 119: (Tiết 25 -π)(cm) VL12NC – Chương III / Tiết 16 -π)(cm) VL12CB – Chương II Mức độ 2)

Trong thí nghiệm sóng dừng trên dây mềm có hai đầu cố định, người ta thấy có 5 bụng sóng xuất hiện khi tần sốdao động của dây là 50 Hz Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 16 m/s Chiều dài sợi dây có giá trị

Câu 120: (Tiết 25 -π)(cm) VL12NC – Chương III / Tiết 16 -π)(cm) VL12CB – Chương II Mức độ 2) Một dây mềm dài 72

cm có một đầu cố định và một đầu tự do Khi dây dao động với tần số 25 Hz thì xuất hiện sóng dừng Biết tốc độtruyền sóng là 8 m/s Nếu không kể 1

2bụng ở đầu tự do thì số bụng sóng xuất hiện trên dây là

Câu 121: (Tiết 15 -π)(cm) VL12CB – Chương II Mức độ 2) Hiện tượng giao thoa sóng cơ gây ra bởi hai nguồn kết

hợp đồng pha S1và S2, có cùng biên độ 0,5 cm còn bước sóng bằng 10 cm Cho rằng biên độ sóng không giảm thìtại điểm M, cách nguồn S1 và S2 các khoảng 30 cm và 20 cm, có biên độ sóng là

Câu 122: (Tiết 15 -π)(cm) VL12CB – Chương II Mức độ 2)

Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, người ta dùng hai nguồn kết hợp có tần số 25 Hz và đo được khoảng cáchgiữa 2 cực đại liên tiếp nằm trên đường nối liền hai nguồn sóng là 4 mm Tốc độ truyền sóng nước là

Câu 123: (Tiết 19 -π)(cm) VL12CB – Chương II Mức độ 2) Độ to của âm liên hệ với:

C cường độ âm và tần số âm D tốc độ truyền âm và môi trường truyền âm

Câu 124: (Tiết 28 -π)(cm) VL12NC – Chương III / Tiết 17 -π)(cm) VL12CB – Chương II Mức độ 2)

Một sóng âm phát ra từ một nguồn điểm có công suất 2 W Giả sử năng lượng phát ra được bảo toàn Một điểm cách nguồn một đoạn 5

 m thì cường độ âm có giá trị

A I = 0,04 W/m2 B I = 0,13 W/m2 C I = 0,16 W/m2 D I = 0,02 W/m2

Câu 125: (Tiết 24 -π)(cm) VL12NC – Chương III / Tiết 12 -π)(cm) VL12CB – Chương II Mức độ 3)

Một sóng nước truyền theo hướng x’x Vào thời điểm t

mặt nước có dạng như hình vẽ bên M, O và N là các

phần tử nước Theo đó phần tử nước O

M

O N

A dao động trễ pha hơn phần tử N B dao động trễ pha hơn phần tử M

Trang 11

C dao động cùng pha với các phần tử M và N D không dao động vì đang ở vị trí cân bằng.

Câu 126: (Tiết 15 -π)(cm) VL12CB – Chương II Mức độ 3) Trong thí nghiệm giao thoa do hai nguồn kết hợp đồng

pha S1 và S2, khoảng cách hai nguồn là d = 6 cm Khi tần số sóng là 42 Hz ta thấy hai điểm S1, S2 gần như đứngyên, giữa chúng có 9 gợn lồi Tốc độ truyền sóng nước có giá trị

Câu 127: (Tiết 27 -π)(cm) VL12NC – Chương III / Tiết 15 -π)(cm) VL12CB – Chương II Mức độ 3)

Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp đồng pha cách nhau 4 cm, phát sóng có tần số 20 Hz,tốc độ truyền sóng bằng 0,2 m/s Số gợn sóng bên trong hai nguồn (không kể tại hai nguồn) là

Tiếng nhạc nhẹ có mức cường độ âm L1 = 40 dB, ứng với cường độ âm là I1 Tiếng lá rơi có mức cường độ âm

L2 = 10 dB , ứng với cường độ âm là I2 So với I2 thì I1 gấp

Nguồn điểm S phát âm truyền qua hai điểm A, B trên cùng một phương truyền sóng Biết SA = 1 m; SB = 10 m

và cường độ âm tại A là IA = 10-π)(cm)3 W/m2 Coi môi trường hoàn toàn không hấp thụ âm, cường độ âm tại B là

A IB = 10-π)(cm)5 W/m2 B IB = 10-π)(cm)6 W/m2 C IB = 10-π)(cm)4 W/m2 D IB = 10-π)(cm)2 W/m2

một bụng sóng) có tần số 400 Hz, bước sóng  Khi nhấn phím cho chiều dài dây là 62,5 cm cho rằng lực căngdây không đổi, thì lúc này âm cơ bản có tần số và bước sóng là

A 400Hz ; 1,2 B 480Hz ; 5 6. C 480Hz ; 1,2. D 400Hz ; 5 6.

-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)

Chương : DAO ĐỘNG & SÓNG ĐIỆN TỪ

Câu 131: (Bài Mạch dao động/ chung/ mức 1) Ở mạch dao động LC, gọi các giá trị tức thời của điện tích trên

một bản tụ là q, của cường độ dòng điện là i có chiều dương hướng vào bản tụ trên và hiệu điện thế giữa bản tụtrên với bản còn lại của tụ điện là u thì

A u ngược pha với q B i cùng pha với u C u, i, q cùng pha nhau D u cùng pha với q

thế cực đại U0 của tụ điện và cường độ dòng điện cực đại I0 liên hệ nhau theo biểu thức

A U0 =

0 Q

Câu 135: (Bài Mạch dao động/ chung/ mức 1) Tần số dao động riêng của một mạch dao động LC là

Câu 136: (Bài Mạch dao động/ chung/ mức 1) Tần số góc riêng của một mạch dao động LC là

A ωt , x = L

C . B ωt , x = LC C ωt , x = 2π LC D ωt , x = 1

LC .

Câu 137: (Bài Mạch dao động/ chung/ mức 1) Mạch dao động điện từ tự do LC có chu kì dao động

A chỉ phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C B không phụ thuộc vào L, C

C chỉ phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L D phụ thuộc vào cả L và C

Câu 138: (Bài SÓNG ĐIỆN TỪ/ chung/ mức 1) Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ ?

A Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì

B Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian

Trang 12

C Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau

2

D Sóng điện từ là sóng ngang

Câu 139: (Bài SÓNG ĐIỆN TỪ/ chung/ mức 1) Nhận định nào sau đây là đúng ?

A Vectơ cường độ điện trường E hướng theo phương truyền sóng và E vuông góc B

B Tại mọi điểm bất kì trên phương truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từB

luôn luôn vuông góc với nhau và cả hai cùng vuông góc với phương truyền sóng

C Vectơ cảm ứng từ B có thể hướng theo phương truyền sóng và Evuông góc với B

D Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ, cả hai vectơ E và B đều không có hướng cố định

Câu 140: (Bài SÓNG ĐIỆN TỪ/chung/mức 1) Sóng điện từ có khả năng xuyên qua tầng điện li là sóng

Câu 141: (Bài ĐIỆN TỪTRƯỜNG/ chung/ mức 1) Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện từ trường ?

A Điện trường xoáy là điện trường có các đường sức là những đường cong không khép kín

B Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy

C Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy

D Từ trường biến thiên có các đường sức từ được bao quanh bởi các đường sức điện

Câu 142: (Bài SÓNG ĐIỆN TỪ/ chung/ mức 1) Sóng điện từ

A là sóng dọc có thể lan truyền trong chân không

B là sóng ngang có thể lan truyền trong mọi môi trường, kể cả trong chân không

C chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ bởi các mặt kim loại

D không bị khí quyển hấp thụ nên có thể truyền đi xa

Câu 143: (Bài SÓNG ĐIỆN TỪ/ chung/ mức 1) Phát biểu nào sai khi nói về tính chất của sóng điện từ ?

A Sóng điện từ tuân theo các quy luật truyền thẳng, phản xạ, khúc xạ

B Tốc độ tryền sóng điện từ bằng tốc độ ánh sáng

C Trong quá trình lan truyền, sóng điện từ không mang theo năng lượng

D Sóng điện từ tuân theo quy luật giao thoa

Câu 144: (Bài Mạch dao động/ chung/ mức 1) Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng

i=0,05cos5000t (A); t tính bằng s Điện tích cực đại của tụ điện là

A 2.10-π)(cm)5 F B 2.10-π)(cm)5 C C 10-π)(cm)5 F D 10-π)(cm)5 C

Câu 145: (Bài Mạch dao động/ chung/ mức 1) Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC là

i = 0,01cos(1000πt)(A) , t tính bằng s Chu kì dao động của mạch là

Câu 146: (Bài Mạch dao động/ chung/ mức 1) Một mạch dao động LC, khi đưa thêm lõi sắt vào trong lòng ống

dây để tăng độ tự cảm thì chu kì dao động của mạch sẽ

Câu 147: (Bài Mạch dao động/ chung/ mức 1)

Khi trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do thì có sự biến thiên điều hoà của

A năng lượng điện từ của mạch B điện dung của tụ điện

C độ tự cảm của cuộn dây D cường độ dòng điện trong mạch

Câu 148: (Bài Mạch dao động/ chung/ mức 1)

Năng lượng từ trường trong cuộn cảm của một mạch dao động điện từ tự do cực đại khi

A năng lượng điện trường trên tụ điện cực đại B hiệu điện thế hai đầu tụ điện cực đại

C cường độ dòng điện trong mạch cực đại D điện tích trên tụ cực đại

Câu 149: (Bài Mạch dao động/ chung/ mức 1) Mạch dao động LC có điện tích trên một bản tụ là

q = cos(2000πt) (C); t tính bằng s Tần số dao động của mạch là

Câu 150: (Bài Mạch dao động/ chung/ mức 1) Điện tích trên một bản tụ điện của mạch dao động LC là

q=0,2cos500t(mC); t tính bằng s Biên độ của cường độ dòng điện trong mạch là

Câu 151: (Bài Mạch dao động/ chung/ mức 1) Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 25 mH và tụ

điện có điện dung C = 16 nF Tần số góc riêng của mạch là

A 0,05 rad/s B 5.103 rad/s C 5.10-π)(cm)5 rad/s D 5.104 rad/s

Câu 152: (Bài SÓNG ĐIỆN TỪ/ chung/ mức 1)

Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150 kHz và tốc độ truyền sóng là c = 3.108 m/s, có bước sóng bằng

Trang 13

Câu 153: (Bài SÓNG ĐIỆN TỪ/ chung/ mức 1) Một mạch dao động LC gồm cuộn dây độ tự cảm L và tụ điện

Câu 154: (Bài Mạch dao động/ chung/ mức 2)

Trong một mạch dao động LC, q là điện tích tức thời trên một bản tụ, chiều dòng điện dương hướng về bản tụnày thì biểu thức cường độ dòng điện là i = I0cosωt , xt Biểu thức của q có dạng

Câu 155: (Bài Mạch dao động/ chung/ mức 2) Mạch dao động điện từ tự do gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi

điện dung của tụ điện tăng 2 lần, độ tự cảm giảm 2 lần thì chu kì dao động của mạch

A không đổi B tăng 4 lần C giảm 2 lần D giảm 4 lần

Câu 156: (Bài Mạch dao động/ chung/ mức 2) Khi cường độ dòng điện trong mạch dao động LC có độ lớn cực đại thì

A hiệu điện thế trên tụ có độ lớn cực đại và điện tích của tụ bằng không

B cả hiệu điện thế trên tụ và điện tích của tụ có độ lớn cực đại

C cả hiệu điện thế trên tụ và điện tích của tụ bằng không

D điện tích của tụ có độ lớn cực đại và hiệu điện thế trên tụ bằng không

Câu 157: (Bài Mạch dao động/ chung/ mức 2) Mạch dao động điện từ tự do gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi

tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần, L không đổi thì chu kì dao động của mạch

A giảm 4 lần B tăng 4 lần C giảm 2 lần D tăng 2 lần

Câu 158: (Bài Mạch dao động/ chung/ mức 2) Để tăng chu kỳ riêng của một mạch dao động LC lên n lần, khi

điện dung C không đổi thì độ tự cảm của cuộn dây phải

A tăng n2 lần B giảm n2 lần C giảm n lần D tăng n lần

Câu 159: (Bài Mạch dao động/ chung/ mức 2) Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C = 400 nF và cuộn

dây thuần cảm có độ tự cảm L = 50 mH Nạp điện cho tụ điện đến hiệu điện thế U0 = 6 V rồi cho phóng điện quacuộn cảm Giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là

Câu 160: (Bài SÓNG ĐIỆN TỪ/ chung/ mức 2) Mạch dao động LC, cuộn dây có độ tự cảm L = 0,5 H, tần số

dao động riêng f = 500Hz Cho 2 = 10 Điện dung tụ điện là

Câu 161: (Bài Mạch dao động/ chung/ mức 2)

Mạch dao động LC, tụ điện có điện dung 5 μF.F , trong mạch có dao động điện từ tự do, biểu thức của cường độdòng điện tức thời là i = 0,05cos2000t (A) Độ tự cảm của cuộn dây có giá trị bằng

Câu 162: (Bài Mạch dao động/ chung/ mức 2)

Mạch dao động LC gồm tụ điện có điện dung C = 40 pF và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 25mH.Cường độ dòng điện trong mạch i = 4cos(ωt , xt) (mA) Hiệu điện thế cực đại U0 giữa hai bản tụ điện là

-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)-π)(cm)

Chương : DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

Câu 163: (Chương Dòng điện xoay chiều / Đại cương DĐ XC / Chung / Mức độ 1)

Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều là dựa trên hiện tượng

A cảm ứng điện từ B tự cảm C từ trường quay D cộng hưởng điện

Câu 164: (Chương Dòng điện xoay chiều / Đại cương DĐ XC / Chung / Mức độ 1)

Số đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ giá trị

A tức thời của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều

B hiêu dụng của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều

C trung bình của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều

D cực đại của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều

Câu 165: (Chương Dòng điện xoay chiều / Các mạch điện xoay chiều / Chung / Mức độ 1)

Đặt một điện áp xoay chiều u = U cos(ωt , xt + )0  vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R thì cường độ dòngđiện qua R

Trang 14

A biến thiên ngược pha với điện áp B biến thiên với chu kỳ T = ωt , x

2π.

C có tần số góc  D có giá trị hiệu dụng được tính theo công thức U0

I =

R .

Câu 166: (Chương Dòng điện xoay chiều / Các mạch điện xoay chiều / Chung / Mức độ 1)

Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần, một điện áp xoay chiều u = U cosωt , xt thì cường độ hiệu dụng0

I của dòng điện qua mạch là

Câu 167: (Chương Dòng điện xoay chiều / Các mạch điện xoay chiều / Chung / Mức độ 1)

Cảm kháng của một cuộn dây thuần cảm

A tỉ lệ thuận với tần số dòng điện chạy qua cuộn dây

B tỉ lệ nghịch với điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây

C tỉ lệ thuận với cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy qua cuộn dây

D được tính theo công thức L

1

Z =Lωt , x.

Câu 168: (Chương Dòng điện xoay chiều / Các mạch điện xoay chiều / Chung / Mức độ 1) Cho dòng điện xoay

chiều qua đoạn mạch chứa tụ điện, khi tần số dòng điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện

A tăng 2 lần B giảm 4 lần C giảm 2 lần D tăng 4 lần

Câu 169: (Chương Dòng điện xoay chiều / Mạch RLC mắc nối tiếp / Chung / Mức độ 1)

Cường độ dòng điện luôn sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch khi đoạn mạch có

A điện trở thuần và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp B cuộn cảm thuần

C điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp D cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với tụ điện

Câu 170: (Chương Dòng điện xoay chiều / Mạch RLC không phân nhánh / Chung / Mức độ 1)

Đặt một điện áp xoay chiều u = U cosωt , xt vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C không phân nhánh Cường độ dòng0

điện sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch khi

A Lωt , x < 1

Cωt , x. B

1Lωt , x =Cωt , x. C

1Lωt , x >

Cωt , x. D

1

ωt , x =

LC.

Câu 171: (Chương Dòng điện xoay chiều / Công suất / Chung / Mức độ 1)

Đoạn mạch điện xoay chiều nào sau đây không tiêu thụ điện năng ?

A Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm có điện trở thuần B Đọan mạch gồm tụ điện mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần

C Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần D Đoạn mạch gồm tụ điện mắc nối tiếp điện trở thuần

Câu 172: (Chương Dòng điện xoay chiều / Động cơ không đồng bộ ba pha / Chung / Mức độ 1)

Phát biểu nào sau đây là không đúng ? Động cơ không đồng bộ ba pha

A tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha

B biến điện năng thành cơ năng

C hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường quay

D có tốc độ góc của rôto luôn nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường quay

Câu 173: (Chương Dòng điện xoay chiều / Công suất / Chung / Mức độ 1)

Một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C, điện trở thuần R, cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở r Đặt vào haiđầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì dòng điện qua mạch có giá trị hiệu dụng I Biếtcảm kháng khác dung kháng Công suất tiêu thụ của mạch là

A P I R 2 B P (r R)I  2 C

2

UP(R r)

 D P UI

Câu 174: (Chương DĐXC / Máy phát điện / Chung / Mức độ 1) Chọn phát biểu đúng.

A Dòng điện xoay chiều ba pha được tạo ra từ ba máy phát điện xoay chiều một pha riêng lẻ

B Dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo ra luôn có tần số góc bằng số vòng quay của rôto trong một giây

C Suất điện động hiệu dụng của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với tốc độ quay của rôto

D Chỉ có dòng điện xoay ba pha mới tạo ra từ trường quay

Câu 175: ( Chương dòng điện xoay chiều / Chung / Mức độ 1) Biết điện áp tức thời giữa hai đầu một điện trở R

là u = 100 2cos100πt(V) và cường độ dòng điện hiệu dụng qua điện trở là 2 A, giá trị của điện trở R bằng

Câu 176: (Chương dòng điện xoay chiều / Chung / Mức độ 1)

Trang 15

Một đoạn mạch chứa tụ điện có điện dung C, đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp tức thời u U c os t 0  thì tạo radòng điện có cường độ cực đại I0 Giá trị của điện dung C xác định bởi

IU

0

UI

Câu 177: (Chương dòng điện xoay chiều / Chung / Mức độ 1)

Mạch điện xoay chiều có R không đổi mắc nối tiếp với L và C, đặt vào điện áp xoay chiều u U c os t 0  có U0

không đổi Khi cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại thì

Câu 178: (Chương dòng điện xoay chiều / Chung / Mức độ 1)

Cho dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch gồm điện trở R = 30 , một cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL =

50  và tụ điện có dung kháng ZC = 10  mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là

Câu 179: (Chương dòng điện xoay chiều / Chung / Mức độ 1)

Cho dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch chứa cuộn thuần cảm có cảm kháng là ZL = 40  và tụ điện códung kháng ZC = 60  mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là

Câu 180: (Chương dòng điện xoay chiều / Chung / Mức độ 1)

Cường độ dòng điện trong mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần R có giá trị hiệu dụng là 2 A, công suấtđiện tiêu thụ của đoạn mạch là 200 W Giá trị của điện trở R là

Câu 181: (Chương dòng điện xoay chiều / Chung / Mức độ 1) Cho mạch điện xoay chiều với điện áp hai đầu

mạch có dạng u = 200 2cos100πt (V) Khi mắc vôn kế hai đầu mạch thì số chỉ vôn kế là

Câu 182: (Chương dòng điện xoay chiều / Chung / Mức độ 1) Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu mạch

điện có điện trở thuần nối tiếp với một tụ điện thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần và ở hai bản tụ điện

có giá trị lần lượt là 40 V và 30 V Điện áp hiệu dụng hai đầu cả mạch là

Câu 183: (Chương dòng điện xoay chiều / Chung / Mức độ 1) Mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây thuần

cảm nối tiếp với một tụ điện được mắc vào mạng điện xoay chiều Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm và haibản tụ điện lần lượt là 80 V và 40 V, khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cả mạch là

Câu 184: (Chương dòng điện xoay chiều / Chung / Mức độ 1)

Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần nối tiếp với cuộn dây thuần cảm và tụ điện, có điện áp hiệu dụnglần lượt là UR = 120 V, UL = 50 V và UC = 100 V Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cả mạch là

Câu 185: (Chương dòng điện xoay chiều / Chung / Mức độ 1)

Cho mạch điện gồm điện trở R nối tiếp với cuộn cảm thuần L, đặt vào điện áp u = 5cos100t(V), khi đó điện áphiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R là 2,5 V Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm L là

Câu 186: (Chương dòng điện xoay chiều / Chung / Mức độ 1) Cho mạch điện có R, L và C mắc nối tiếp, đặt

vào điện áp xoay chiều thì các điện áp hiệu dụng UR = UC =UL

2 = 100 V Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cả mạch là

Câu 187: (Chương dòng điện xoay chiều / Chung / Mức độ 1) Mắc vào hai đầu mạch điện có R, L và C nối tiếp,

một điện áp xoay chiều hiệu dụng U = 300 V Hệ số công suất của mạch là 0,8 thì điện áp hiệu dụng UR ở hai đầu

R là

Câu 188: (Chương Dòng điện xoay chiều / bài đại cương về dòng điện xoay chiều / Chung / Mức độ 1)

Biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch i = 10cos 100πt +π (A)

Ngày đăng: 26/01/2017, 16:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w