4 Ch ngă1 :ăC ăS ăăLụăLU NăC AăQU NăLụăHO Tă NGăD Yă H Că C Aă HI Uă TR NGă TR NGă THPTă THEOă YểUă C Uă IăM IăGIÁOăD C.... 22 Ch ngă2 :ăTH CăTR NGăCỌNGăTÁCăQU NăLụăHO Tă NGă D Yă VÀă H
Trang 1I H C QU C GIA HÀ N I
KHOAăS ăPH M
PH MăTH ăTUY TăNHUNG
NH NGăBI NăPHÁPăQU NăLụăHO Tă NG
D YăVÀăH CăC AăHI UăTR NGăTR NGăTRUNGăH C
PH ăTHỌNGăNAMăTR CăT NHăNAMă NH THEOăYểUăC Uă IăM IăGIÁOăD C
LU NăV NăTH CăS ăQU NăLệăGIÁOăD C
CHUYÊN NGÀNH: QU N LÍ GIÁO D C
MÃ S : 60 14 05
CÁNăB ăH NGăD N KHOA H C: TSăăPH MăVI TăNH
HÀăN Iă- 2007
Trang 2L I C Mă N
Trong quá trình h c t p và th c hi n lu n v n
t t nghi p, tác gi đã nh n đ c s đ ng viên, khuy n khích và s giúp
đ nhi t tình c a các đ n v , các c p lãnh đ o, c a các th y cô giáo, b n
bè và gia đình
V i tình c m chân thành tác gi bày t lòng bi t
n sâu s c t i:
Lãnh đ o S giáo d c đào t o t nh Nam nh, các phòng Ban c a S giáo d c và ào t o t nh Nam nh, Ban giám
hi u, các phòng chuyên môn, các t b môn, các th y cô giáo, đ ng
c bi t, tác gi xin b y t lòng c m n sâu s c
t i th y giáo TS Ph m Vi t Nh đã t n tình ch b o, giúp đ , h ng
tránh kh i, tác gi r t mong có s đóng góp chân thành c a các th y
giáo, cô giáo, các c p lãnh đ o, b n bè đ ng nghi p đ lu n ti p t c đ c
hoàn thi n và có giá tr thi t th c v i th c ti n
Xin trân thành c m n !
thángă11ăn mă2007
Trang 3KÝ HI U VI TăT T
CNTT-TT : Công ngh thông tin và truy n thông
Trang 4M CăL C
Trang
M ă
U 1
1 Lý do ch n đ tài 1
2 M c đích nghiên c u 2
3 Nhi m v nghiên c u 2
4 Khách th , đ i t ng nghiên c u 3
5 Ph m v nghiên c u 3
6 Ph ng pháp nghiên c u 3
7 C u trúc lu n v n 4
Ch ngă1 :ăC ăS ăăLụăLU NăC AăQU NăLụăHO Tă NGăD Yă H Că C Aă HI Uă TR NGă TR NGă THPTă THEOă YểUă C Uă IăM IăGIÁOăD C 5
1.1 M t s khái ni m c b n 5
1.1.1 Qu n lý giáo d c 5
1.1.2 Qu n lý nhà tr ng 6
1.1.3 Qu n lý tr ng THPT 8
1.1.4 Bi n pháp và bi n pháp qu n lý 10
1.2 Qu n lý ho t đ ng d y và h c 10
1.2.1 Khái ni m v d y và h c 10
1.2.2 Qu n lý ho t đ ng d y và h c 12
1.3 Nh ng v n đ c b n v đ i m i giáo d c THPT 20
1.3.1 Các ch tr ng, chính sách c a ng và Nhà n c v đ i m i giáo d c ph thông 20
Trang 51.3.2 Nh ng yêu c u và n i dung đ i m i giáo d c ph thông 22
Ch ngă2 :ăTH CăTR NGăCỌNGăTÁCăQU NăLụăHO Tă NGă D Yă VÀă H C C Aă HI Uă TR NGă TR NGă THPTă NAMă TR Că- NAM NH 27
2.1 Khái quát v đ a bàn nghiên c u 27
2.1.1 i u ki n kinh t xã h i c a huy n Nam Tr c 27
2.1.2 Tình hình phát tri n giáo d c c a huy n Nam Tr c và c a tr ng THPT Nam Tr c - Nam nh 28
2.2 c đi m chính c a tr ng nghiên c u đ tài 29
2.2.1 Quy mô phát tri n l p và h c sinh c a tr ng 29
2.2.2 Ch t l ng giáo d c c a tr ng THPT Nam Tr c 30
2.2.3 i ng cán b qu n lý 33
2.2.4 i ng giáo viên v i ho t đ ng d y h c 35
2.2.5 C s v t ch t trang thi t b d y h c 36
2.3 Th c tr ng qu n lý ho t đ ng d y và h c c a hi u tr ng tr ng THPT Nam Tr c - Nam nh 37
2.3.1 Vi c th c hi n các bi n pháp qu n lý ho t đ ng d y và h c 37
2.3.2 Qu n lý ho t đ ng d y h c c a giáo viên 39
2.3.3 Qu n lý ho t đ ng h c c a h c sinh 51
2.3.4 Qu n lý vi c th c hi n đ i m i ph ng pháp d y h c 54
2.3.5 Qu n lý đánh giá k t qu h c t p c a h c sinh 56
2.4 ánh giá th c tr ng c a công tác công tác qu n lý ho t đ ng d y và h c c a nhà tr ng THPT Nam Tr c t nh Nam nh 57
Ch ngă 3 :ă NH NGă BI Nă PHÁPă QU Nă Lụă HO Tă NGă D Yă VÀă H Că C Aă HI Uă TR NGă TR NGă THPTă NAMă TR Că - NAMă NH 60
3.1 C s đ xu t bi n pháp qu n lý ho t đ ng d y và h c theo yêu c u đ i m i giáo d c THPT 60
3.1.1 Xu h ng đ i m i giáo d c 60
Trang 63.1.2 Nh ng yờu c u đ i m i giỏo d c 63 3.2 Nh ng bi n phỏp qu n lý ho t đ ng d y và h c c a hi u tr ng theo yờu c u đ i m i giỏo d c THPT 64 3.2.1 Qu n lý ho t đ ng d y h c c a giỏo viờn 65 3.2.2 Qu n lý ho t đ ng h c c a h c sinh 69 3.2.3 Qu n lý đ i m i ph ng phỏp d y h c theo yờu c u đ i m i giỏo
d c 73 3.2.4 Qu n lý ho t đ ng đỏnh giỏ h c sinh theo yờu c u đ i m i giỏo
d c 75 3.2.5 Qu n lý đ i m i ph ng phỏp theo yờu c u đ i m i giỏo d c THPT 78 3.2.6 Qu n lý ho t đ ng đỏnh giỏ h c sinh theo yờu c u đ i m i giỏo d c THPT 83 3.3 Kh o sỏt v m c đ h p lý và tớnh kh thi c a cỏc bi n phỏp đ c đ
xu t 87 3.3.1 Tớnh đ ng b c a bi n phỏp 87 3.3.2 Mức độ thiết thực và tính khả thi của các biện
K T LU N VÀ KHUY N NGH
90
TÀI LI U THAM KH O
93
PH ăL C
Trang 7DANHăM CăS ă ăB NGăBI U
S đ 1 Các thành t c a quá trình d y h c
B ng 2.1 S l p, s h c sinh c a tr ng THPT Nam Tr c
B ng 2.2 K t qu x p lo i h nh ki m - h c l c c a h c sinh tr ng THPT
Nam Tr c
B ng 2.3 Th ng kê k t qu h c sinh gi i c p Huy n, t nh c a tr ng
THPT huy n Nam Tr c
B ng 2.4 K t qu t t nghi p THPT c a tr ng THPT Nam Tr c
B ng 2.5 Th ng kê đ i ng CBQL c a tr ng THPT Nam Tr c
B ng 2.6 Th c tr ng đ i ng giáo viên tr ng THPT Nam Tr c n m h c
2005-2006, 2006-2007
B ng 2.7 Th c tr ng c s v t ch t tr ng THPT Nam Tr c n m h c
2006-2007
B ng 2.8 ánh giá c a CBQL v th c trang qu n lý ho t đ ng d y và h c
c a hi u tr ng nhà tr ng
B ng 2.9 Th c tr ng qu n lý s d ng đ i ng giáo viên tr ng THPT Nam
tr c
B ng 2.10 Th c tr ng qu n lý gi lên l p và sinh ho t chuyên môn
B ng 2.11 Th c tr ng qu n lý vi c th c hi n ch ng trình c a giáo viên
B ng 2.12 Th c tr ng qu n lý vi c so n bài và chu n b bài lên l p c a giáo
viên
B ng 2.13 Th c trang QL th c hi n n n p h s chuyên môn c a giáo viên
B ng 2.14 Th c tr ng qu n lý ho t đ ng t h c, t b i d ng c a giáo viên
B ng 2.15 Th c tr ng qu n lý ho t đ ng h c t p c a h c sinh
B ng 2.16 Th c tr ng k t qu t t nghi p 3 c p h c
B ng 2.17 Th c tr ng qu n lý ho t đ ng đ i m i PPGD và đánh giá gi d y
c a giáo viên
Trang 8B ng 2.18 Th c tr ng qu n lý ho t đ ng ki m tra, đánh giá k t qu h c t p
c a h c sinh
B ng 3 Tr ng c u ý ki n v tính h p lý, kh thi
Trang 9M ă U
1.ăLỦădoăch năđ ătƠi
Trong th k XXI, ph ng pháp đào t o c a các nhà tr ng s chuy n
d n sang h p tác/c ng tác thay vì ph ng pháp truy n d n m t chi u c đi n,
ph ng pháp giáo d c trong nhà tr ng s là ph ng pháp t ng tác/giao
di n trên c s “thi t k t ch c d y h c linh ho t” v i vai trò ngày càng l n
c a công ngh hi n đ i Và nh v y, t ch c đào t o c a các nhà tr ng c n
đa d ng - linh ho t - phù h p v i n n v n minh tri th c
Nh ng đ c đi m c a n n v n minh tri th c đã tác đ ng m t cách m nh
m và sâu s c vào s bi n đ i v n i dung, hình th c, ph ng th c… ho t
đ ng d y và h c c a giáo viên và h c sinh trong các nhà tr ng hi n nay
Chính vì v y, nh ng n m g n đây, vi c đ i m i giáo d c toàn di n đã
đ c các c p qu n lý đ c bi t quan tâm Các ch ng trình giáo d c đào t o
th ng xuyên đ c đ i m i; ph ng pháp, ph ng ti n giáo d c m i, hình
th c d y và h c m i th ng xuyên đ c nghiên c u, tri n khai và áp d ng vào các nhà tr ng
Tuy nhiên, bên c nh nh ng thành t u đ t đ c trong qúa trình đ i m i, giáo d c Vi t Nam v n còn nhi u đi m b t c p, y u kém V n ki n i h i
ng toàn qu c l n th X đã đánh giá nh ng y u kém c a giáo d c trong 5
n m l i đây: “Ch t l ng giáo d c còn nhi u y u kém, kh n ng ch đ ng,
sáng t o c a h c sinh, sinh viên ít đ c b i d ng, n ng l c th c hành c a
h c sinh còn y u Ch ng trình, ph ng pháp d y và h c còn l c h u, n ng
n , ch a th t phù h p
………
Công tác qu n lý giáo d c, đào t o ch m đ i m i và còn nhi u b t
c p…”.[3, tr.170]
Tuy nhiên, đi li n v i vi c đ i m i giáo d c toàn di n là vi c đ i m i
qu n lý d y và h c theo yêu c u m i Vi c tìm hi u nghiên c u đ có các bi n
Trang 10pháp qu n lý có hi u qu ho t đ ng d y và h c c a giáo viên và h c sinh đáp
ng yêu c u c a quá trình đ i m i là vi c làm c n thi t và quan tr ng
Vi c đ a ra đ c các bi n pháp qu n lý hi u qu ho t đ ng d y và h c
s là đòn b y h tr đ c l c cho quá trình đ i m i giáo d c, nâng cao ch t
l ng giáo d c
Tr ng THPT Nam Tr c t nh Nam nh là m t tr ng n m trên đ a bàn huy n giáp ranh thành ph Nam nh, m t m t h ng đ c nh ng đi u
ki n thu n l i c a vi c g n trung tâm thành ph , m t m t g p khó kh n c a
m t huy n thu n nông nghèo Nh ng n m g n đây, công cu c đ i m i c i cách giáo d c c a c n c đã tác đ ng m nh t i ho t đ ng d y và h c c a các nhà tr ng Tuy nhiên, đ thích ng v i nh ng thay đ i, vi c áp d ng các
bi n pháp qu n lý ho t đ ng d y và h c đáp ng đ c yêu c u c a quá trình
đ i m i giáo d c v n còn nhi u h n ch
V i nh ng lý do trên, tôi ch n đ tài : "Nh ng bi n pháp qu n lý ho t
đ ng d y và h c c a hi u tr ng Tr ng THPT Nam Tr c t nh Nam nh theo yêu c u đ i m i giáo d c" làm đ tài lu n v n t t nghi p th c s chuyên
ngành qu n lý giáo d c
n th i đi m hi n t i, v n ch a có đ tài nghiên c u khoa h c nào
t ng t đ c nghiên c u t i tr ng THPT Nam Tr c t nh Nam nh
2.ăM căđíchănghiênăc u:ă
V i c s lý lu n và th c ti n, đ xu t các bi n pháp qu n lý ho t đ ng
d y và h c c a Hi u tr ng tr ng trung h c ph thông Nam Tr c t nh Nam
nh theo yêu c u đ i m i giáo d c THPT hi n nay
3.ăNhi măv ănghiênăc u:ă
- Nghiên c u c s lý lu n qu n lý ho t đ ng d y và h c c a hi u
tr ng tr ng THPT
Trang 11Tài liệu tham khảo
1 BCHă Trungă ngă ng V n ki n H i ngh l n th hai BCHTW khúa
VIII NXB Chớnh tr Qu c gia Hà N i, 1997
2 B ă Giỏoă d că vƠă Ơoă t o Ngành Giỏo d c - ào t o th c hi n Ngh
quy t Trung ng 2 (khúa VIII) và Ngh quy t i h i ng l n th IX NXB Giỏo d c Hà N i, 2002
3 B ăGD& T i u l Tr ng Trung h c Hà N i, thỏng 12/2003
4 B ă Giỏoă d că vƠă Ơoă t o Tài li u t p hu n b i d ng CBQLGD tri n khai ch ng trỡnh, SGK tr ng THPT n m 2005-2006 Hà N i, 4/2006
5 B ăGD& T.ă i u l tr ng THCS, THPT và tr ng ph thụng cú nhi u
c p h c (Ban hành kốm theo quy t đ nh s 07/2007/Q -BGD T ngày
2/4/2007 c a b tr ng b giỏo d c đào t o
6 Bộ GD&ĐT Quy chế đánh giá xếp loại học sinh THCS và học sinh THPT
Ban hành theo Quyết định số 40/2006QĐ-BGDĐT ngày 05/10/2006
7 Chớnhă ph Q s 09/2005/Q -TTg ngày 11/01/2005 c a Th t ng Chớnh ph phờ quy t d ỏn “Xõy d ng, nõng cao ch t l ng đ i ng nhà giỏo và CBQLGD giai đo n 2005-2010”
8 Chớnhă ph Chi n l c phỏt tri n giỏo d c 2001-2010 Ban hành theo quy t đ nh s 201/2001/Q -TTg, ngày 28/02/2001
9 Chớnhăph ăChi n l c phỏt tri n giỏo d c 2001-2010 NXB Giỏo d c
Hà N i, 2002
10 Chớnhăph Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02/8/2006 của Chính
phủ quy định chi tiết và h-ớng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục
11 Ch-ơng trình giáo dục phổ thông Những vấn đề chung NXB Giáo
dục, HN, 2006
12 Qu căH i.ăLu t Giỏo d c NXB Chớnh tr Qu c gia Hà N i, 2005
13 Qu căh i Ngh quy t s 40/2000/QH10 Ngh quy t v đ i m i ch ng trỡnh giỏo d c ph thụng Thụng qua ngày 09/12/2000
Trang 1214 Tr ngăCBQLăGD& T Cỏc gi i phỏp c b n đ i m i qu n lý tr ng
ph thụng ( tài: Gi i phỏp c b n đ i m i QLGD) Hà N i, 2006
15 T ăđi năbỏchăkhoaăVi tăNamăt pă3 NXB t đi n bỏch khoa Hà N i, 2003
16 Tr ngă THPTăNamă Tr că- Namă nh - Cỏc bỏo cỏo t ng k t c a nhà
tr ng
17 V năki nă iăh iă iăbi uătoƠnăqu căl năX NXB Chớnh tr Qu c gia
Hà N i, 2006
18 V năki nă iăh iă iăbi uătoƠnăqu căl năIX NXB Chớnh tr Qu c gia
Hà N i, 2001
19 ngă Qu că B o M t s khỏi ni m v QLGD Tr ng CBQLGD Hà
N i, 1997
20 ngăQu căB o K ho ch t ch c và qu n lý, M t s v n đ v lý lu n
và th c ti n NXB Th ng kờ, 1999
21 Nguyễn Hữu Chí Đổi mới ch-ơ ng trì nh THPT và những yêu cầu đối với công tác quản lý của hiệu tr-ởng Thông tin QLGD
Tr-ờng CBQLGD%ĐT Số 2- 4/2006
22 Nguy nă Phỳcă Chơu T p bài gi ng sau đ i h c Tr ng CBQL GD& T Hà N i, 2005
23 Nguy năPhỳcăChơu Cỏc y u t c b n tỏc đ ng đ n ch t l ng qu n lý
tr ng h c Hà N i, 2006
24 Nguy năCụngăGiỏp Bàn v ph m trự ch t l ng và hi u qu giỏo d c T p chớ phỏt tri n giỏo d c s 10/1997
25 Ph mă Minhă H c Giỏo d c Vi t Nam tr c ng ng c a th k XXI
NXB Chớnh tr Qu c gia Hà N i, 1999
26 Tr nă Ki m Qu n lý giỏo d c và qu n lý tr ng h c Vi n Khoa h c
giỏo d c Hà N i, 1997
27 Tr nă Ki m Khoa h c qu n lý nhà tr ng ph thụng NXB i h c
Qu c gia Hà N i, 2002
28 Tr năKi m Khoa h c qu n lý giỏo d c NXB giỏo d c Hà N i, 2004
29 Nguy nă Th ă M ă L c i c ng v qu n lý giỏo d c h c đ i c ng NXB Giỏo d c Hà N i, 2003
30 Nguy năV năLờ Khoa h c qu n lý nhà tr ng NXB TPHCM, 1998
Trang 1331 L uăXuơnăM i Ki m tra, đánh giá trong giáo d c T p bài gi ng sau đ i
h c Tr ng CBQLGD- T Hà N i, 2005
32 HƠăTh ăNg ,ă ngăV ăHo t Giáo d c h c T p 1, 2 NXB Giáo d c
Hà N i, 1990
33 Ph mă Vi tă Nh nh h ng đ i m i n i dung và ph ng th c b i
d ng đ i ng CBQL giáo d c đáp ng yêu c u đ i m i giáo d c ph
thông Hà N i, 2004
34 Nguy nă Ng că Quang Nh ng khái ni m c b n v lý lu n qu n lý
Tr ng CBQL TW Hà N i, 1989
35 Nguy nă Ng că Quang D y h c, con d ng hình thành nhân cách
Tr ng CBQLGD- T Hà N i, 1989
36 Nguy nă Ng că Quang Lý lu n d y h c đ i c ng t p 1, 2 Tr ng
CBQLGD- T Hà N i, 2000
37 Tr năH ngăQuơn L p k ho ch - Lý thuy t h th ng, T p bài gi ng sau
đ i h c Tr ng CBQLGD- T Hà N i, 1996
38 BùiăTr ngăTuơn T p bài gi ng v lý lu n qu n lý nhà tr ng Tr ng
CBQLGD- T Hà N i, 2002
39 Hoàng Minh Thao Tâm lý h c qu n lý Tr ng CBQLGD- T Hà N i, 1998
40 Ph măVi tăV ng Ph ng pháp lu n nghiên c u khoa h c NXB i
h c Qu c gia Hà N i, 2005
41 Tr năQu căThƠnh Khoa h c qu n lý T p bài gi ng sau đ i h c Tr ng CBQLGD- T Hà N i, 2004
42 Nguy năC¶nh ToƠnă(Ch ăbiên), Nguy năK ,ăV ăV năT o,ăBùiăT ng
Quá trình d y - t h c NXB Giáo d c Hà N i, 1997
43 M I Kodakov C s lý lu n khoa h c QLGD (B n d ch) Tr ng CBQLGD Hà N i, 1984