1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Nghiên cứu chuyển hóa dầu mỡ động thực vật thải thành nhiên liệu lỏng sử dụng xúc tác FCC tái sinh

27 429 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CH NGă3.ăK TăQU ăVẨăTH OăLU N 3.1.ăNGHIÊNăC UăTÁIăSINHăXỎCăTÁCăFCCăTH IăC AăNHẨă MÁYăL CăD UăDUNGăQU T 3.1.1.ăNghiênăc uătáiăsinhăxúcătácăFCCăth iăb ngăchi tăc căvƠăkimă lo iăgơyăng ăđ

Trang 2

Công trình đ c hoàn thành t i: Khoa Hóa - i h c Khoa

vào h i gi ngày tháng n m 20

Có th tìm hi u lu n án t i:

- Th vi n Qu c gia Vi t Nam

- Trung tâm Thông tin - Th vi n, i h c Qu c gia Hà N i

Trang 3

1

1 M ăđ u

Ngày nay á s n ph m nhi n i u và h a h a á quá trình huy n h a x tá t u m và h thi n nhi n đang hi m th ph n

g n nh tuy t đ i Công ngh u đ và đang ung p ngu n nhi n

i u h l c trong th k qua và ho đ n c ngày nay, cung c p h n 85% nhu u

n ng ng cho s v n hành c a n n kinh t , ch y u à đ m b o nhu c u đi n

qu nh h a h t, ung môi, thu o v th v t, s n, v t i u x y

ng, giao thông, thu n , thu tuy n qu ng, po im , omposit và nguy n i u a t ng h p h a , v i s i nhu u c a các s n ph m hóa d u cho n n v n minh nh n o i không ng ng t ng n

Tuy nhiên, ngu n nguyên li u đi t d u m và h thi n nhi n ng nh các ngu n nguyên li u hóa th ch khác không th là vô t n Th o quan

N ng ng Qu c t (IEA) thì d ng n ng ng này có th v n ti p t c gi vai trò ch đ o trong th k 21 và kéo dài ho đ n n a cu i c a th k sau

Do đ v n đ hi n hi n nay à n ph i s ng hi u qu ngu n nguy n i u u m và khí thiên nhiên v i t á h à ngu n hydrocacbon tuy t v i th o h ng àm nhi n i u, n ng ng và giành ph n u ti n ho ông nghi p t ng h p h a h

Nh v y m t trong nh ng gi i pháp đ u ti n hàng đ u là tìm ra ngu n nguyên li u thay th s h h n, an toàn h n và quan tr ng h n à

ph i có kh n ng tái t o đ y à xu th t t y u hi n nay đ h ng t i s phát tri n b n v ng

n gi a th k 21 ngu n nhiên li u đi t sinh kh i (biomass) có th chi m đ n 40% th ph n nhiên li u Khi đ huy n hóa hóa h đi t các ngu n biomass là tri n v ng l n nh t nh m cung c p nguyên li u cho s n

xu t nhiên li u sinh h c và nguyên li u cho các quá trình t ng h p hóa

h y à xu th phát tri n t t y u á n c nông nghi p và á n c

nh p kh u nhiên li u T nh ng ngu n sinh kh i này th c hi n quá trình chuy n hóa t o ra nhiên li u sinh h nh io-ethanol, bio-diesel, bio oil

và đ c bi t là green diesel Triglyxerit có trong d u m đ ng th c v t t

nh ng ngu n phi th c ph m có m ch hydocacbon m ch th ng ch y u t

Trang 4

2

C11 - C17đang ngày àng đ c quan tâm nghiên c u đ chuy n hóa thành

i s xanh đ y à m t h ng phát tri n ngu n nguyên li u b n v ng Các nguyên li u d u m đ ng th c v t th ng ch a các Triglyxerit và các axit béo mu n chuy n hóa thành các hydrocacbon thì ph i th c hi n các quá trình Cracking, hydrocraking, hydrodeoxy, decacboxyl hóa , decacbonyl hóa và deoxy hóa Quá trình cracking và hydrocraking thì c n x tá axit nh x tá FCC Các quá trình decacboxyl hóa, decacbonyl hóa và deoxy hóa c n xúc tác

az và xúc tác oxy hóa kh , các kim lo i quý, kim lo i chuy n ti p nh Pd,

Ni, Pt, Os mang trên các ch t mang nh SiO2, Al2O3, hy rotanxit … đang đ c các tác gi trên th gi i quan tâm chú ý

tài ắNghiênăc u chuy n hóa d u m đ ng th c v t th i thành nhiên

li u l ng s d ngăxúcătácăFCCătáiăsinhẰ V i m c tiêu chính là:

Nghiên c u chi t đ ng th i c c và kim lo i gây ng đ c xúc tác FCC th i

c a nhà máy l c d u Dung Qu t b ng axit oxalic pha trong dung môi xylen

Nh m đánh giá u trúc c a m t s s n ph m c c

Nghiên c u tái sinh xúc tác FCC th i c a nhà máy l c d u Dung Qu t b ng

ph ng pháp đ t c c và chi t kim lo i gây ng đ c xúc tác FCC s d ng các chelat là dung d ch h u và hy roxy axit trong ung môi n c

Nghiên c u ph n ng cacking d u n th i pha khí s d ng xúc tác FCC tái sinh đ c b sung pha ho t tính là HZSM-5 và LaHY ánh giá t nh ch t

-có trong s n ph m cracking pha l ng d u n th i đ nh n đ c hydrocacbon

Gi i th h s đ h c a ph n ng cracking triglycerit nói chung và ph n

ng decacboxyl hóa axit béo trên xúc tác Ni-hydrotanxit Mg-Al/-Al2O3

2 iăt ng và nhi m v c a lu n án

2.1 iăt ng nghiên c u

Nghiên c u chi t đ ng th i c c và kim lo i gây ng đ c xúc tác FCC th i

c a nhà máy l c d u Dung Qu t b ng axit oxalic pha trong dung môi xylen Nghiên c u tái sinh xúc tác FCC th i c a nhà máy l c d u Dung Qu t b ng

ph ng pháp đ t c c và chi t kim lo i gây ng đ c xúc tác FCC

Nghiên c u ph n ng cacking d u n th i pha khí s d ng xúc tác FCC tái sinh đ c b sung pha ho t tính là HZSM-5 và LaHY

Trang 5

Nghi n u tái sinh x tá FCC th i v i quy trình v a hi t và

tá h m t ph n im o i n ng ng h h p axit oxalic 2% trong dung môi

xy n nh m thu đ x tá FCC-TS1 Xá đ nh thành ph n đ

hi t ra,đánh giá thành ph n im o i tá h ra ng ph ng pháp tán s

n ng ng tia X(EDX), đánh giá h p ph và gi i h p Nit (BET) a

m u tr và sau hi tái sinh

Nghi n u tái sinh x tá FCC th i ng ph ng pháp đ t và

hi t im o i g y ng đ ng ung h axit oxa i 5% nhi t đ phòng trong th i gian hu y 5 gi thu đ x tá FCC-TS2 đi u i n ánh giá thành ph n im o i tá h ra ng ph ng pháp tán s n ng ng tia X(EDX), đánh giá h p ph và gi i h p Nit (BET) a m u tr và sau hi tái sinh, nh SEM a m u x tá tái sinh, xá đ nh hi u qu tái sinh x tá

ng ph ng pháp XRF B sung HZSM-5 và LaHY vào xúc tác FCC tái sinh và nghi n u đánh giá t nh h t và s n ph m ph n ng ra ing u n

đ qua s ng pha h

Nghi n u ph n ng ra ing u n đ qua s ng pha ng v i xúc tác FCC tái sinh 370o

C, 400oC và 420oC

Nghiên c u t ng h p xúc tác Ni phân tán lên HT Mg-Al/ - Al2O3 c

tr ng x tá ng á ph ng pháp v t lý XRD, phân tích nhi t TG/TGA, BET SEM, EDX, TEM S d ng xúc tác Ni-HT Mg-Al/ - Al2O3 cho ph n

ng ng decacboxyl hóa các axit béo t do có trong s n ph m sau ph n ng cracking c a d u n th i v i xúc tác FCC tái sinh

Gi i th h s đ h c a ph n ng cracking triglycerit nói chung và ph n

ng decacboxyl hóa axit béo trên xúc tác Ni-hydrotanxit Mg-Al/-Al2O3

3 Ph ngăpháp nghiên c u

Tái sinh xúc tác FCC th i b ng chi t c c và kim lo i gây ng đ c

b ng dung d ch oxalic pha trong dung môi xylen; t c c và chi t kim

lo i gây ng đ c b ng dung d ch axit oxalic

Trang 6

4

Ch t o v t li u hydrotanxit Mg-Al and hydrotanxit Mg-A /

-Al2O3.Hydrotanxit Mg-A / -Al2O3đ c dùng cho t ng h p xúc tác

Ni-HT Mg-A / -Al2O3x tá đ c chu n b b ng ph ng pháp ng m t m

tr ng t nh h t c a các v t li u t ng h p đ c b ng ph ng pháp XRD, TG/DTA, BET, EDX, TEM, XRF

đ c ch y u à ph n đo n diesel, ch s axit t do ch còn 17

4 h t o h xúc tác nano Ni phân tán trên n n xúc tác hydrotanxit Mg-Al/-Al2O3, h xúc tác này có kh n ng th c hi n ph n

ng decacboxyl hóa s n ph n sau ph n ng cracking d u n th i S n

ph m l ng thu đ c ch y u à ph n đo n diesel xanh (C12 ậ C17) và không phát hi n axit béo t do

T ng quan g m các v n đ nh Xu th phát tri n n ng ng tái

t o; Nhiên li u sinh kh i; Nhiên li u sinh h c; M t s quá trình chuy n hóa triglyxerit có trong d u m đ ng th c v t phi th c ph m thành nhiên

li u sinh h c; Xúc tác FCC và xúc tác FCC th i đ qua s d ng c a nhà

Trang 7

CH NGă3.ăK TăQU ăVẨăTH OăLU N

3.1.ăNGHIÊNăC UăTÁIăSINHăXỎCăTÁCăFCCăTH IăC AăNHẨă MÁYăL CăD UăDUNGăQU T

3.1.1.ăNghiênăc uătáiăsinhăxúcătácăFCCăth iăb ngăchi tăc căvƠăkimă

lo iăgơyăng ăđ căb ngădungăd chăoxalicăphaătrongădungămôiăxylen

3.1.1.1 Xác đ nh thành ph n c c trong d ch chi t xylen c a xúc tác th i

1 1,4,6-trimethyl naphthalene 7 3,6-dimethyl-phenanthrene

2 1,6,7-trimethyl naphthalene 8 4-methyl-phenanthrene

Trang 8

6

So v i m u xúc tác FCC th i an đ u thì hàm ng Fe gi m t 2,4/3, Ni gi m 0,85/1,05, Ca gi m 0,35/0,5 và đ c bi t à Na đ c tách hoàn toàn

S d ng h d ch chi t đ chi t đ ng th i c c và kim lo i cho th y

hi u qu chi t kim lo i n ng ra không cao

3.1.1.3 ánh giá h p ph và gi i h p ph Nit (BET) c a m u tr c và

sau tái sinh

V i di n tích b m t riêng l n 119,5(m2/g) k t h p v i đ ng kính trung bình c a mao qu n đ t 153 Ao

(hình 3.4), m u FCC-TS1 s àm t ng

kh n ng ti p xúc c a ch t ph n ng v i các tâm ho t tính c a xúc tác Tuy nhiên di n tích b m t c a FCC-TS1 v n th p h n so v i xúc tác FCC

th ng m i c a nhà cung c p (th ng l n h n 200m2

/g) i u này cho

th y không th lo i c c tri t đ b ng ph ng pháp này

Trang 9

7

3.1.2.ăNghiênăc uătáiăsinhăxúcătácăFCCăth iăb ngăph ngăphápăđ tă

c căvƠăchi tăkimălo iăgơyăng ăđ căb ngădungăd chăaxităoxalic

K t qu b ng 3.4 ch ra dung d ch axit oxalic n ng đ 5% hi u qu

nh t trong vi c chi t các kim lo i n ng là Fe, Ni v i ng chi t l n t

à 54,8 mg/ F và 12 1 mg/L Ni, trong hi đ hàm ng Na, Ca chi t ra

v i dung d ch acid oxalic 5% á đi u ki n nh sau Ti n hành khu y trong

5 gi , nhi t đ phòng; Ti n hành khu y trong 3 gi , gia nhi t 50o

C; Ti n hành khu y trong 3 gi , gia nhi t 60oC

K t thúc các thí nghi m đ m n ng x tá , sau đ đ ng th i đ m s y khô các m u xúc tác 100oC trong 12 gi s thu đ c các s n ph m là xúc tác FCC tái sinh t ng ng: FCC-TS2, FCC-TS3, FCC-TS4

3.1.2.3 c tr ng xúc tác ạCC tái sinh

a ánh giá thành ph n kim lo i b ng ph ng pháp EDX

B ng 3.5 Phân tích thành ph n nguyên t b ng ph ng pháp EDX a

m u xúc tác FCC-TS2, xúc tác FCC-TS3, xúc tác FCC-TS4

FCC ậ TS2 53,54 18,75 23,95 0,15 1,67 1,21 0,72 FCC ậ TS3 52,10 19,91 23,43 0,30 1,47 1,84 0,85 FCC ậ TS4 53,78 16,12 25,70 0 1,68 1,88 0,84

Trang 10

8

Nh v y, t các k t qu phân tích thành ph n các nguyên t thông qua ph ng pháp EDX nh n th y r ng qui trình khi tách kim lo i trong xúc tác FCC th i b ng acid oxalic 5%, nhi t đ phòng, có h tr khu y

t trong 5 gi là hi u qu h n so v i 2 qui trình còn l i Do đ h ng tôi

ch n qui trình này đ tách kim lo i ra kh i xúc FCC th i Xúc tác thu

t nhà máy l c d u Dung Qu t g m có zeolite Y và - Al2O3 Tuy nhiên,

t b ng 3.8 , có th th y m t s p a đ tr ng pha tinh th c a zeolite Y

Hình 3.11 nh SEM m u FCC m i Hình 3.12 nh SEM m u FCC-TS2

d ánh giá h p ph và gi i h p ph Nit (BET) c a FCC-TS2

Trang 11

Nh v y, t b ng 3.10 nh n th y r ng gi n đ nhi u x c a zeolite LaHY

và z o it HY p a đ tr ng h u nh hông thay đ i so v i m u zeolite NaY an đ u các góc 2 Ch ng t c u trúc m ng i tinh th c a zeolite Y

c a v t li u đ c gi nguy n, đ n thu n là s trao đ i ion Na+

Trang 12

10

3.2.1.2 EDX c aăNaY, HY, LaHY

B ng 3.11 K t qu phân tích EDX c a m u xúc tác NaY, HY, LaHY

3.2.2.ă cătr ngăxúcătácăHZSM-5

3.2.2.1 Xác đ nh pha tinh th t gi n đ nhi u x tia X (XRD)

h p ch nh t, h th c các tinh th há đ ng đ u, tuy nhiên do các tinh

th n m hèn n nhau n n h xá đ nh đ h th c h t

Hình 3.20 nh SEM c a m u HZSM-5 3.2.3.3 EDX c a m u zeolite NaZSM -5 và HZSM -5

B ng 3.15 K t qu phân tích EDX c a m u zeolite NaZSM-5 và HZSM-5

2 ( o

Trang 13

, 22,90, 34,6o, 38,8o, 45,6o, 46,5o, 60,0o, 61,9o v i công th c Mg6Al2CO3(OH)16.4H2O

3.3.1.2 Phân tích nhi t TG/DTA c a hydrotanxit Mg-Al

Gi n đ cho th y 2 kho ng m y kh i ng, kho ng đ u tiên có kh i

ng gi m nhi t đ kho ng 207oC, đ tr ng o m t n c c a l p

Hình 3.25 Gi n đ phân tích nhi t TG/DTA c a hydrotanxit Mg-Al

n c xen gi a trong l p kép thoát ra Kho ng m t kh i ng th 2 kho ng nhi t đ 380o

C có th là do s phân h y c a hydrotanxit Mg-Al

Trang 14

3.3.2ăXúcătácăhydrotanxitătrênăn nă -Al 2 O 3

3.3.2.1 c tr ng XRD c a m u hydrotanxit Mg-Al/ -Al2O3

3.3.2.2 EDX c a hydrotanxit Mg-Al// -Al2O3

B ng 3.19 Thành ph n c a m u xúc tác hydrotanxit Mg-Al/ -Al2O3

Trang 15

13

3.3.2.3 K t qu h p ph và gi i h p N2

B ng 3.20 Các tính ch t đ tr ng a -Al2O3 và HT Mg-Al / -Al2O3

3.3.2.4 Phân tích nhi t TG/DTA c a hydrotanxit Mg-Al/ -Al2O3

Hình 3.29 Gi n đ phân tích nhi t TG/DTA c a m u HT Mg-Al/ -Al2O3

Gi n đ TGA c a m u HT Mg-A / -Al2O3 trong hình 3.29 ch ra kho ng có kh i ng gi m m nh đ u tiên kho ng nhi t đ là 246o

C,

có th là do l p n c xen gi a bên trong l p ép thoát ra n kho ng

600oC s m t kh i ng v n di n ra, có th gi i thích khi tích h p hydrotanxit Mg-Al lên -Al2O3đ àm n hydrotanxit

3.4 NGHIÊN C U T NG H P XÚC TÁC Ni -HT Mg-Al/ -Al 2 O 3

M u xúc tác hydrotanxit 20% Mg-A / -Al2O3 đ c dùng cho t ng

h p xúc tác Ni phân tán trên n n hydrotanxit Mg-A / -Al2O3

3.4.1ă cătr ngăb ngăph ătánăs căn ngăl ngătia X (EDX)

B ng 3.21 Thành ph n các nguyên t trong xúc tác Ni-HT Mg-Al/ -Al2O3

% nguyên t 15.07 5.08 72.78 0.81 3.82

Xúc tác Ni/HT Mg-A / -Al2O3 đ xá đ nh thành ph n c a các nguyên t b ng ph ng pháp ph tán s n ng ng tia X (EDX) K t

qu ch ra hàm ng Ni đ c t i lên là 3.82 % Trong hi đ thành ph n

c a oxi, magie, nhôm và silic l n t là 15.07, 5.08, 72.78 và 0.81%

3.4.2ă cătr ngăb i TEM

Trang 16

d ng hình thái h c c a Ni trong m u xúc tác K t qu ch ra xúc tác có

d ng hình que v i đ ng kính kho ng 4-5nm TEM không cho th y s

hi n di n c a các h t Ni

3.5 NGHIÊNă C Uă PH Nă NGă CRACKINGă D Uă Nă ẩă QUAă

S ăD NGăTRONGăPHAăL NGăVẨăPHAăKHệ

3.5.1 X ălỦănguyênăli uăd uă năth i

* S n ph m khí c a quá trình cracking pha khí

B ng 3.24 S n ph m khí c a quá trình cracking pha khí d u n th i trên

các h xúc tác khác nhau

(% mole)

XT2 (% mole)

XT3 (%mole)

Trang 17

t ng 43% mol các s n ph m h i u này có th gi i thích r ng vi c b sung zeolite HZSM-5 trong h p ph n xúc tác v i FCC tái sinh đ t ng

ng hi u ng olefin nh trong quá trình crac ing và ng HZSM -5

b sung nhi u thì ng h thu đ c nhi u h n

* S n ph m l ng c a quá trình cracking pha phí

B ng 3.25a Các s n ph m l ng c a quá trình cracking pha khí d u n

th i v i FCC-TS2 + 2% HZSM-5

Trang 20

18

Thành ph n s n ph m l ng h nh à á hi ro a on th m nh nz n , toluene và p-xylen (các s n ph m BTX), s n ph m l ng ch a nh n th m trung bình chi m kho ng 71% các s n ph m trong h n h p l ng

M t khác, các s n ph m l ng còn ch a các paraffin m ch th ng nh (nonan, an, tri an , t tra an ), trong đ h a diesel xanh (C13 ậ

C17) có c u tr t ng t nh i s hoáng i u này ch ra hi u qu c a

vi x tá FCC tái sinh đ c b sung zeolite LaHY

3.5.3.ăNghiênăc uăph nă ngăcrackingăphaăl ngăd uă năth iăs ăd ngă xúc tác FCC-TS2 khôngăb ăsungăphaăho tătính

B ng 3.26 Hi u su t thu s n ph m c a quá trình cracking pha l ng d u

Trang 21

s n ph m l ng, s n ph m khí, ph n c n, ph n n c trong s n ph m đ c trình bày b ng 3.28

B ng 3.28 Hi u su t thu h i s n ph m sau 10 l n ph n ng cracking

K t qu thu đ c b ng trên cho th y hi u su t chuy n hóa d u th c

v t thu s n ph m l ng n m trong kho ng 85(% ) L ng c n không chuy n hóa t 0.9% - 1 2%, ng n c trong s n ph m cracking kho ng

S n ph m l ng sau hi tá h n , đ m xá đ nh ch s axit t do K t

qu ch ra sau ph n ng cracking ch s axit t o đ gi m m nh t 63

xu ng còn 17

Trang 22

20

3.6.ă PH Nă NGă DECACBOXYă HịAă S Nă PH Mă SAU CRACKINGăB NGăH ăXÚC TÁC HT Mg-Al/ă -Al 2 O 3

Ph n ng decacboxyl hóa axit béo t do có trong d u n th i đ ra ing

đ c th c hi n trong autoclave v i bình ph n ng b ng teflon x d ng xúc

tá HT/ -Al2O3, ph n ng th c hi n 120oC trong 0,5 gi , 1 gi , 2 gi

B ng 3.30 Ch s axit t do trong s n ph m sau decacboxyl hóa

Xúc tác trong ph n ng 2 gi đ c thu h i và tái s d ng cho 5 l n liên

ti p, s n ph m đ xá đ nh ch s axit t do K t qu cho th y không phát

hi n các axit béo t do Vì v y ho t tính decacboxyl hóa c a HT/ -Al2O3 t o thành nhiên li u diesel xanh n đ nh trong 5 l n ph n ng

Thành ph n c a s n ph m l ng thu đ c là các hydrocacbon t C7-C19 không phân nhánh m ch th ng Trong đ ph n diesel xanh (C12-C17) chi m kho ng 83%, thành ph n c a các hydrocacbon C11, C13, C15, C17 chi m kho ng 60%, ch ng t

r ng ph n ng decacboxyl hóa là ch y u, t c là ph n ng cracking x y ra ch

y u liên k t RCH2-COO-, lo i nhóm CO2đ t o thành RCH3

B ng 3.31: Thành ph n chính trong s n ph m l ng sau khi

decacboxyl hóa 120oC trong 2 gi l n 5

Ngày đăng: 25/01/2017, 17:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 3.4.  ng đ ng nhi t h p ph  và nh  h p ph  nit  c a xúc tác FCC-TS1; - Nghiên cứu chuyển hóa dầu mỡ động thực vật thải thành nhiên liệu lỏng sử dụng xúc tác FCC tái sinh
Hình 3.4. ng đ ng nhi t h p ph và nh h p ph nit c a xúc tác FCC-TS1; (Trang 8)
Hình 3.2.  ng đ ng nhi t h p ph  và nh  h p ph  nit  c a xúc tác  FCC th i và Hình 3. 3 - Nghiên cứu chuyển hóa dầu mỡ động thực vật thải thành nhiên liệu lỏng sử dụng xúc tác FCC tái sinh
Hình 3.2. ng đ ng nhi t h p ph và nh h p ph nit c a xúc tác FCC th i và Hình 3. 3 (Trang 8)
Hình 3.11  nh SEM m u FCC m i  Hình 3.12  nh SEM m u FCC-TS2 - Nghiên cứu chuyển hóa dầu mỡ động thực vật thải thành nhiên liệu lỏng sử dụng xúc tác FCC tái sinh
Hình 3.11 nh SEM m u FCC m i Hình 3.12 nh SEM m u FCC-TS2 (Trang 10)
Hình 3.20  nh SEM c a m u HZSM-5  3.2.3.3. EDX c a m u zeolite NaZSM -5 và HZSM -5 - Nghiên cứu chuyển hóa dầu mỡ động thực vật thải thành nhiên liệu lỏng sử dụng xúc tác FCC tái sinh
Hình 3.20 nh SEM c a m u HZSM-5 3.2.3.3. EDX c a m u zeolite NaZSM -5 và HZSM -5 (Trang 12)
Hình 3.24 Gi n đ  nhi u x  tia X c a hydrotanxit Mg-Al - Nghiên cứu chuyển hóa dầu mỡ động thực vật thải thành nhiên liệu lỏng sử dụng xúc tác FCC tái sinh
Hình 3.24 Gi n đ nhi u x tia X c a hydrotanxit Mg-Al (Trang 13)
Hình 3.25 Gi n đ  phân tích nhi t TG/DTA c a hydrotanxit Mg-Al - Nghiên cứu chuyển hóa dầu mỡ động thực vật thải thành nhiên liệu lỏng sử dụng xúc tác FCC tái sinh
Hình 3.25 Gi n đ phân tích nhi t TG/DTA c a hydrotanxit Mg-Al (Trang 13)
Hình 3.27. Gi n đ  nhi u x  tia X c a m u hydrotanxit/  -Al 2 O 3 - Nghiên cứu chuyển hóa dầu mỡ động thực vật thải thành nhiên liệu lỏng sử dụng xúc tác FCC tái sinh
Hình 3.27. Gi n đ nhi u x tia X c a m u hydrotanxit/ -Al 2 O 3 (Trang 14)
Hình 3.29. Gi n đ  phân tích nhi t TG/DTA c a m u HT Mg- Al/  -Al 2 O 3 - Nghiên cứu chuyển hóa dầu mỡ động thực vật thải thành nhiên liệu lỏng sử dụng xúc tác FCC tái sinh
Hình 3.29. Gi n đ phân tích nhi t TG/DTA c a m u HT Mg- Al/ -Al 2 O 3 (Trang 15)
Hình 3.32.   nh TEM c a m u Ni-HT Mg-Al/ -Al 2 O 3 - Nghiên cứu chuyển hóa dầu mỡ động thực vật thải thành nhiên liệu lỏng sử dụng xúc tác FCC tái sinh
Hình 3.32. nh TEM c a m u Ni-HT Mg-Al/ -Al 2 O 3 (Trang 16)
Hình 3.36 mô ph ng các ph n  ng có th  di n ra   pha khí .  u  tiên  phân  t   TAG  b   cracking  thành  các  s n  ph m  trung  gian  nh   monog yx rit,  axit   éo,   st ,  an o …  Sau  đ    h ng  ti p  t c  b   decacboxyl hóa/decarbonyl hóa và dehydrat h - Nghiên cứu chuyển hóa dầu mỡ động thực vật thải thành nhiên liệu lỏng sử dụng xúc tác FCC tái sinh
Hình 3.36 mô ph ng các ph n ng có th di n ra pha khí . u tiên phân t TAG b cracking thành các s n ph m trung gian nh monog yx rit, axit éo, st , an o … Sau đ h ng ti p t c b decacboxyl hóa/decarbonyl hóa và dehydrat h (Trang 23)
Hình 3.36 Mô ph ng ph n  ng có th  x y ra c a phân t  TAG trong quá - Nghiên cứu chuyển hóa dầu mỡ động thực vật thải thành nhiên liệu lỏng sử dụng xúc tác FCC tái sinh
Hình 3.36 Mô ph ng ph n ng có th x y ra c a phân t TAG trong quá (Trang 24)
Hình 3.37 mô ph ng các ph n  ng có th  x y ra trong quá trình  cracking d u  n th i trong pha l ng s  d ng xúc tác FCC tái sinh - Nghiên cứu chuyển hóa dầu mỡ động thực vật thải thành nhiên liệu lỏng sử dụng xúc tác FCC tái sinh
Hình 3.37 mô ph ng các ph n ng có th x y ra trong quá trình cracking d u n th i trong pha l ng s d ng xúc tác FCC tái sinh (Trang 24)
Hình 3.38. Minh h a c  ch  đ  xu t c a ph n  ng decacboxyl hóa các - Nghiên cứu chuyển hóa dầu mỡ động thực vật thải thành nhiên liệu lỏng sử dụng xúc tác FCC tái sinh
Hình 3.38. Minh h a c ch đ xu t c a ph n ng decacboxyl hóa các (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w