Menu Objects⇒ Đặt thuộc tính quan tâm cho đối tượng ⇒ Clear Target: xoá thuộc tính quan tâm cho đối tượng ⇒ Ghép, nối các đối tượng với nhau ⇒ Split: tách/ cắt các đối tượng ⇒ Erase: xo
Trang 1BÀI GIẢNG MÔN HỌC
HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐỊA LÝ
TRONG LÂM NGHIỆP
( Phần thực hành)
GIÁO VIÊN PHỤ TRÁCH NGUYỄN QUỐC BÌNH
Trang 2SỬ DỤNG MAPINFO ĐỂ:
1 Biết các chức năng và công cụ trong MapInfo
2 Xây dựng bản đồ trên máy tính
3 Xây dựng CSDL cho bản đồ số hoá
4 Tính toán, phân tích và tìm kiếm trong CSDL
5 Kết xuất bản đồ ra giấy/màn hình
Good luck!
Trang 3Bài 1 Các chức năng trên thanh
công cụ của MapInfo
Trang 4Giao diện MapInfo 6.0
Trang 5Các chức năng khởi động nhanh
⇒ Khởi động lại các tập tin đang sử dụng trước đó
⇒ Khởi động lại file *.wor sau cùng
⇒ Mở một file *.wor đã lưu
⇒ Mở một lớp bản đồ đã lưu
Trang 6Menu File
⇒ Tạo lớp bản đồ mới
⇒ Mở một lớp đã đồ đã lưu
⇒ Mở một file *.wor đã lưu
⇒ Đóng 1 hoặc nhiều lớp bản đồ hiện hành
Trang 7Menu Edit
⇒ Phục hồi lệnh vừa thực hiện (1 lần)
⇒ Cắt (dán) đối tượng
⇒ Sao chép đối tượng
⇒ Dán đối tuợng (được cắt/copy)
⇒ Xoá đối tượng
Trang 8Menu Objects
⇒ Đặt thuộc tính quan tâm cho đối tượng
⇒ Clear Target: xoá thuộc tính quan
tâm cho đối tượng
⇒ Ghép, nối các đối tượng với nhau
⇒ Split: tách/ cắt các đối tượng
⇒ Erase: xoá phần đối tượng chồng lên nhau
⇒ Erase Outside: Xóa phần đối
tượng không chồng lên nhau
⇒ Check Region: Kiểm tra lỗi
⇒ Chuyển đường cong thành vùng
⇒ Chuyển vùng thành đường cong
Trang 9⇒ Không chọn bất kỳ đối
tượng nào
⇒ Tìm kiếm để hiển thị đối tượng được chọn trên màn hình MapInfo
⇒ Các số liệu tổng hợp của lớp bản đồ
Trang 11⇒ Kết xuất dữ liệu từ MapInfo
Xem trang sau
Trang 14⇒ Hiển thị lớp bản đồ theo lựa chọn
⇒ Thay đổi đơn vị hiển thị, tỷ lệ hiển thị…
Trang 16Các chức năng trên thanh công cụ
11 Set Target district
12 Clip Region on/off
Trang 17Các chức năng trên thanh công cụ
Trang 18Bài 2 Xây dựng bản đồ trên máy tính
1 Từ dạng dữ liệu số,
2 Từ dạng bản đồ giấy
Trang 191 Tạo lớp dữ liệu bản đồ mới
từ MapInfo
• Menu File > New Table
• Thường thì nên để mặc định và chọn Create
Trang 20• Đặt tên cho trường dữ
liệu Name > add field
Trang 21Bài tập: 01 Tạo tập tin trong MapInfo
Hãy tạo ra các tập tin trong MapInfo theo các yêu
cầu sau:
1 Tập tin có các trường dữ liệu: MASO, TEN và
lưu với tên file THDIEM.tab
2 Tập tin có các trường dữ liệu: MA_SO, TEN,
CHIEU_DAI và lưu với tên file THDUONG.*
3 Tập tin có các trường dữ liệu: MA_SO,
HIEN_TRANG, DIEN_TICH và lưu với tên file THVUNG.*
Trang 23Nét vẽ dạng đường và điểm
Trang 24Nét dạng kiểu chữ
Trang 25Một số chú ý khi vẽ các đối tượng trên máy tính:
• Mỗi đối tượng là một và chỉ một điểm hoặc
đường hoặc vùng
• Tương ứng với các đối tượng có các “hàng” dữ liệu được tạo ra
• Các định dạng cho nét vẽ ban đầu sẽ lưu lại
cho các lần vẽ sau (nếu có)
• Trên một lớp bản đồ/tập tin chỉ chứa một trong các dạng nét vẽ điểm, đường, vùng và chữ
• Các đối tượng có thể kết nối, cắt rời nhau,
chồng lên nhau
Trang 26Menu Object được
sử dụng thường
xuyên trong suốt
quá trình vẽ bản đồ
Trang 27Vẽ các đối tượng…
có nhiều cách vẽ
• Chọn đối tượng được xử lý Object>Setarget
• Chọn đối tượng chuẩn: Click chuột
• Xoá: Object>Erease
Trang 28• Trong hộp thoại này cần
phải xác định bản chất của các trường/field dữ liệu
+ Area Proportion: cập nhật diện tích theo vùng mới cắt xén
Thực hiện các kết nối, cắt
đối tượng:
Trang 29• Vẽ 5 đối tượng là đoạn đường thẳng cắt
nhau hoặc không cắt nhau với màu và các nét vẽ khác nhau
• Vẽ 5 vùng khác nhau, liền kề nhau với các
màu nét vẽ khác nhau Các vùng không chồng lên nhau hoặc cắt nhau
Trang 30Các lỗi thường gặp khi vẽ
• Các lỗi chồng điểm nhưng không phải là điểm
Trang 31Trong đó:
• Detect
Self-Intersections – xác định những điểm
Trang 32Những chú ý khi sửa lỗi
• Nên sửa lỗi theo từng kiểu lỗi: điểm không
trùng nhau, vùng chồng lên nhau và vùng
không chồng lên nhau
• Sau khi phát hiện các điểm, vùng lỗi thì bấm
delete để xoá hết các điểm notes chỉ vùng bị lỗi rồi mới tiến hành sửa lỗi
• Sau khi sửa lỗi xong phải tiến hành làm sạch
dữ liệu thừa (table>maitenance>pack table)
Trang 332 XÂY DỰNG BẢN ĐỒ TỪ BẢN
ĐỒ GIẤY
Trang 34Các thông tin cần quan tâm:
• Thông tin tổng quát về bản đồ: góc trên bên
trái cho biết tên của khu vực mà bản đồ thể
hiện; Góc trên bên trái cho biết số hiệu bản đồ, tên mảnh cắt,
• Thông tin chi tiết: tỷ lệ, nguồn thông tin, ghi
chú, phép chiếu,… mảnh ghép
Trang 35Tên khu vực và Số hiệu bản đồ
Trang 36Các ghi chú và chú thích
Trang 37Các ghi chú và chú thích
Trang 38CÁCH NHẬP BẢN ĐỒ GIẤY
VÀO MÁY TÍNH
Trang 39Scan bản đồ giấy bằng máy Scaner
• Chuẩn bị bản đồ
• Máy Scan, máy tính
• Tổ chức file lưu ảnh theo logic, dễ nhớ, dễ
Trang 40Đăng nhập/khai báo ảnh vào
MapInfo
Các bước thực hiện
• Open>file>file of type chọn Raster Image
• Chọn register > xuất hiện hộp thoại và khai báo
theo tài liệu
Trang 41Bài tập 03 Đăng nhập bản đồ
• Cho một ảnh bản đồ giấy đã được scan dưới dạng file ảnh *.jpg Trong /ngay 2
• Hãy đăng nhập mảnh bản đồ giấy vào
MapInfo với các yêu cầu sau:
Trang 42• Vẽ các hiện trạng theo bản đồ đã cho.
• Vẽ xong kiểm tra lại các lỗi đã vẽ
Trang 43Bài 3 Xây dựng CSDL cho bản đồ
1 Tạo và chỉnh sữa CSDL,
2 Nhập dữ liệu trực tiếp vào CSDL,
3 Nhập dữ liệu thông qua Excel
Trang 452 Nhập trực tiếp dữ liệu thông qua cửa sổ Info Tool
• Click chuột vào
biểu tưỡng “i”
trên thanh công
Trang 462 Nhập trực tiếp dữ liệu thông qua cửa sổ Browser
Trang 47Bài tập 05 Nhập dữ liệu trực tiếp vào CSDL
Mở tập tin THVUNG.* trong bài tập 01 sau đó
• Thêm vào một trường DL có tên: MAT_DO.
• Nhập DL AA, BB, CC, DD và EE vào trường
dữ liệu MA_SO từ cửa sổ Info Tool (Nhập theo các đối tượng tuỳ ý).
• Nhập vào trường DL HIEN_TRANG với các
hiện trạng (tự chọn) thông qua cửa sổ
Browser.
• Lưu lại với tên file THBT05.tab trong ngày 4
– Thời gian: 20 phút
Trang 483 Nhập dữ liệu thông qua Excel
• Tạo như file dữ liệu thông thường trong Excel
• Nhập các cột/hàng dữ liệu theo yêu cầu.
• Lưu lại dưới hai dạng: *.xls và *.dbf.
• Đóng hoàn toàn Excel.
• Sau đó khởi động MapInfo để mở file cần thiết
Trang 51• Lưu với tên files: *.xls và *.dbf trong /ngày 4
• Chuyển hai file nói trên sang MapInfo
• Nhận xét sự khác nhau giữa chúng
Trang 53Bài 4
Tính toán, phân tích &
tìm kiếm trong CSDL.
1 Cập nhật, tính toán trên cùng 1 CSDL
2 Cập nhật dữ liệu từ hai CSDL khác nhau –
có đối tượng và không có đối tượng
3 Tìm kiếm trong CSDL
Trang 54Các cập nhật/tính toán thường gặp
1 Trên cùng một layer
- Từ các field dữ liệu để cho ra field mới
- Từ các field dữ liệu + số hạng/hàm cho ra field mới
- Tình diện tích theo tiểu khu/phân trường
2 Tính toán từan1layer + CSDL
3 Tính toán từ 2 layer khác nhau:
- Gán giá trị các cột
- Dùng Intersect
Trang 55Các dạng file cập nhật
được với MapInfo
Trang 57• Cập nhật dữ liệu không làm thay đổi vị trí của
các đối tượng trong trường dữ liệu
• Số liệu cập nhật có thể từ hơn một trường dữ
liệu cập nhật vào trong 1 trường dữ liệu
Trang 581 Cập nhật/tính toán trên cùng 1 CSDL
• Mở lớp dữ liệu cần cập nhật,
Trang 59Họp thoại Expression khi chọn Assist
• Column: cột cần cập nhật
• Operators: Giá trị logic
• Functions: Các hàm chức năng
Trang 61Bài tập 07 Cập nhật DL trên cùng Layer
• Mở file THBT05.tab ở bài tập 04
• Cập nhật vào cột MAT_DO một mật độ rừng trồng là 2200 cây/ha
• Tạo thêm một trường DL có tên CAY_SONG (như bài tập 05)
• Cập nhật vào một CAY_SONG vừa tạo số
cây bằng với giá trị ở cột MAT_DO trừ đi 200 cây nhân với cột DIEN_TICH
• Lưu lại với file THBT07.tab trong /ngay 5
Trang 63Họp thoại này chỉ xuất hiện khi tên của Table to Update và Get Value From Table khác nhau Khi tên giống nhau họp thoại sẽ giống như cập nhật trên cùng một CSDL
Trang 641 Cập nhật/tính toán trên cùng 1 CSDLTrong đó:
Table to Update: chọn lớp cần cập nhật
Column to Udate: chọn cột cần cập nhật
Get value from table: Chọn lớp có DL để cập nhật
Calculate: Có hai giá trị Value và Count
Of: Có thể tùy chọn hoặc nhập một biểu thức toán học
Trang 66Bài tập 08 Cập nhật DL giữa hai Layer
• Mở file THBT07.tab ở bài tập 07 trong /ngay 5
• Tạo thêm cột TRU_LUONG.
• Mở file THBT06.tab trong /ngay 4
• Cập nhật giá trị từ cột DIEN_TICH của file THBT06.tab sang cột DIEN_TICH của file THBT07.tab.
• Tính giá trị của cột TRU_LUONG của file THBT07.tab dựa trên số cây sống của cột CAY_SONG của file
THBT06.tab Giả định tất cả các cây rừng đều có 0.25
m 3
• Lưu file THBT04 với tên file THBT07.tab trong /ngay 6
Trang 673 Tìm kiếm trong CSDL
• Tìm kiếm một/nhiều giá trị thông quan sự kết hợp của
nhiều trường dữ liệu
– Kết hợp giữa các toán tử để cho ra kết quả là 1 hay nhiều giá trị
• Tìm kiếm trong cơ sở dữ liệu để cho ra bảng số liệu
theo yêu cầu
– Kết hợp giữa các toán tử và việc chọn cột
nhưng không có trong CSDL
– Dùng các hàm để kết xuất ra thông số liên quan
* Tìm kiếm kết hợp giữa hai layer
Trang 683 Tìm kiếm trong CSDL
• Vào menu Query/SQL Select>
Trang 69Bài tập 09 Tìm kiếm trong CSDL
• Mở file THBT08.tab trong /ngay 5
• Tìm kiếm những khu vực có giá trị <10 và sắp xếp chúng theo MA_SO
• Lưu với tên file THBT09.tab và THBT09.dbf trong /ngay 6
• Thoát khỏi MapInfo và khởi động Excel để
xem kết quả của file THBT09.dbf
Trang 70Bài 5 Kết xuất bản đồ
Tham khảo sách Hướng dẫn trên máy
Trang 72ngquocbinh@yahoo.com