• Nắm được đối tượng nghiên cứu của thống kê kinh tế • Biết được hệ thống chỉ tiêu thống kê kinh tế chủ yếu và nguồn thông tin • Nắm được một số vấn đề cơ bản về hệ thống tài khoản quố
Trang 1• Địa chỉ văn phòng Khoa Thống kê: Phòng 41 nhà 7 Đại học KTQD
• Website của Khoa Thống kê: http://www.khoathongke.neu.edu.vn/
• Số điện thoại liên lạc:
• Địa chỉ Email:
Trang 2Kế hoạch giảng dạy
• Phân bố thời gian giảng dạy cho các chương: theo đề cương
• Thời điểm kiểm tra giữa kỳ:
• Thời gian làm bài kiểm tra và phạm vi, nội dung kiểm tra:
3
Phương pháp đánh giá học phần
• Cơ cấu điểm:
Đánh giá của giảng viên: 10%
Điểm kiểm tra: 30%
Điểm thi hết học phần: 60%
• Quy định về việc đánh giá của giảng viên (cho điểm 10%):
• Điều kiện được dự thi hết học phần:
Điểm chuyên cần: từ 5 điểm trở lên
Trang 3• Nắm được đối tượng nghiên cứu của thống kê kinh tế
• Biết được hệ thống chỉ tiêu thống kê kinh tế chủ yếu và nguồn
thông tin
• Nắm được một số vấn đề cơ bản về hệ thống tài khoản quốc gia
• Phân biệt được các phân tổ chính trong SNA
Trang 4Nội dung
7
1 Đối tượng nghiên cứu của thống kê kinh tế
2 Nguồn thông tin và hình thức tổ chức
3 Khái quát về hệ thống tài khoản quốc gia
4 Hệ thống chỉ tiêu chủ yếu
5 Các phân tổ chính của thống kê kinh tế
1 Đối tượng nghiên cứu của thống kê kinh tế
Thống kê kinh tế nghiên cứu:
Mặt lượng trong mối liên hệ với mặt chất
của các hiện tượng, các quan hệ kinh tế
diễn ra trong quá trình tái sản xuất xã hội
trên phạm vi toàn bộ nền kinh tế quốc dân
trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể
Trang 52 Nguồn thông tin thống kê và hình thức tổ chức
9
• Nguồn thông tin thống kê:
Thống kê Nhà nước
Thống kê ngoài Nhà nước
• Hình thức tổ chức thu thập thông tin:
Qua báo cáo
Qua điều tra
3 Khái quát về hệ thống tài khoản quốc gia
• Vài nét về quá trình phát triển
• Khái niệm và vai trò của SNA
• Một số khái niệm và định nghĩa cơ bản
Trang 6Vài nét về quá trình phát triển
Khái niệm và vai trò của SNA
SNA là một hệ thống các tài khoản kinh tế,
tế cơ bản, từ sản xuất, tiêu dùng đến tích luỹ của
cải của nền kinh tế
Trang 7Một số khái niệm và định nghĩa cơ bản
Sản xuất là quá trình sử dụng lao động và máy móc
thiết bị của các đơn vị thể chế để chuyển những chi phí là
vật chất và dịch vụ thành sản phẩm là vật chất và dịch vụ
khác Tất cả hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra phải có
khả năng bán trên thị trường hoặc có khả năng cung cấp cho
đơn vị thể chế khác có thu tiền hoặc không thu tiền
Trang 8Sản xuất
15
Sản xuất được xét trên 2 quan điểm:
• Quan điểm vật chất: luồng hàng
• Quan điểm tài chính: luồng tiền
Đơn vị thường trú, không thường trú
Trang 104 Hệ thống chỉ tiêu chủ yếu
19
• Hệ thống chỉ tiêu thuộc hệ thống tài khoản quốc gia
(SNA - System of National Accounts)
5 Các phân tổ chính của thống kê kinh tế
• Phân theo khu vực thể chế
• Phân ngành kinh tế
• Phân tổ khác
Trang 11Phân theo khu vực thể chế
• Căn cứ phân chia:
Nguồn vốn hoạt động
Mục đích hoạt động
Lĩnh vực hoạt động của từng
đơn vị kinh tế
• Nguyên tắc phân chia: Mỗi đơn
vị chỉ được xếp vào một khu vực thể chế nhất định
• Căn cứ phân chia: đặc điểm,
chức năng hoạt động của từng
đơn vị kinh tế
• Nguyên tắc phân chia: Mỗi đơn
vị có thể được xếp vào một hay một số ngành kinh tế
(ISIC4 - 2006)
Việt Nam (VSIC – 2007)
Trang 13Mục tiêu
25
• Biết cách thống kê quy mô, cơ cấu và biến động dân số
• Biết cách thống kê quy mô, cơ cấu và biến động lao động
• Nắm được nội dung về của cải quốc dân
• Biết cách thống kê quy mô và biến động tài sản cố định
Nội dung
1 Thống kê dân số và lao động
2 Thống kê của cải quốc dân
Trang 141 Thống kê dân số và lao động
27
• Thống kê dân số
• Thống kê lao động
1.1 Thống kê dân số
• Thống kê quy mô và cơ cấu dân số
• Thống kê biến động dân số
• Dự báo thống kê dân số
Trang 15Thống kê quy mô và cơ cấu dân số
Thống kê cơ cấu dân số: theo độ tuổi, giới tính, trình
độ học vấn, dân tộc, nơi cư trú,
Sth.t = Shc - Stt + Stv
Thống kê biến động dân số
Biến động tuyệt đối (người) Biến động tương đối (%)
Trang 16Dự đoán thống kê dân số
31
• Dựa vào dãy số thời gian
• Dựa vào phương pháp thành phần
1.2 Thống kê lao động
• Thống kê nguồn lao động
• Thống kê số lượng lao động
Trang 173 Thống kê của cải quốc dân
33
• Khái niệm và phân loại
• Thống kê tài sản cố định
• Thống kê vốn đầu tư cơ bản
Khái niệm và phân loại của cải quốc dân
Của cải quốc dân là tổng thể của cải vật chất do lao
động của con người tích lũy (tài sản quốc dân) lại cùng
với đất đai, tài nguyên thiên nhiên không phụ thuộc
vào hình thức sở hữu cũng như các tài sản phi vật chất,
tài sản tài chính khác
Trang 18Thống kê tài sản cố định
35
• Khái niệm chung về tài sản cố định
• Thống kê giá trị tài sản cố định
• Thống kê hiện trạng tài sản cố định
• Thống kê khấu hao tài sản cố định
• Thống kê biến động tài sản cố định
Khái niệm chung
Tài sản cố định là những tư liệu lao động có
giá trị lớn , có thời gian sử dụng dài , có hình thái hiện
vật tự nhiên không thay đổi , tham gia nhiều lần vào
quá trình sản xuất, giá trị giảm dần và chuyển vào
sản phẩm qua khấu hao
Trang 19Thống kê giá trị tài sản cố định
37
• Giá ban đầu
• Giá khôi phục
• Giá ban đầu còn lại
• Giá khôi phục còn lại
Thống kê hiện trạng tài sản cố định
• Hệ số hao mòn TSCĐ đầu năm hoặc cuối năm
• Hệ số còn lại của TSCĐ đầu năm hoặc cuối năm
• Hệ số đổi mới
• Hệ số loại bỏ
Trang 20Thống kê khấu hao tài sản cố định
39
• Tổng mức khấu hao
• Mức khấu hao năm
• Tỷ suất khấu hao
Thống kê biến động tài sản cố định
Bảng cân đối theo giá ban đầu
TSCĐ mới Khác Tổng số Loại bỏ Khác Tổng số
Trang 21Thống kê biến động tài sản cố định
• Thống kê quy mô và cơ cấu vốn đầu tư cơ bản
• Thống kê biến động vốn đầu tư cơ bản
Trang 22Thống kê vốn đầu tư cơ bản
Trang 23• Nắm được khái niệm, nguyên tắc tính giá trị sản xuất, giá trị
tăng thêm và tổng sản phẩm trong nước
• Biết các phương pháp tính các chỉ tiêu phản ánh kết quả sản
xuất
• Biết cách phân tích thống kê kết quả sản xuất
Trang 24Nội dung
47
1 Khái quát chung về kết quả sản xuất
2 Thống kê giá trị sản xuất
3 Thống kê tổng sản phẩm trong nước
4 Phân tích thống kê kết quả sản xuất
1 Khái quát chung về kết quả sản xuất
• Khái niệm
• Phân loại
• Đơn vị đo lường
Trang 25Khái niệm
49
Kết quả sản xuất slà kết quả hoạt động sản
xuất của con người, có tính xã hội hay tính thị
trường , được sản xuất bởi một đơn vị kinh tế và cung
cấp cho một đơn vị khác, có phân công lao động và
- Sử dụng cho nhu cầu sản xuất
- Sử dụng cho nhu cầu cuối cùng
Theo mức độ hoàn thành
- Thành phẩm
- Bán thành phẩm
- Sản phẩm dở dang
Trang 26Đơn vị đo lường
51
• Đơn vị hiện vật
• Đơn vị giá trị
• Đơn vị lao động
2 Thống kê giá trị sản xuất
• Khái niệm chung
• Phương pháp tính
Trang 27Khái niệm chung
53
Giá trị sản xuất là toàn bộ giá trị sản phẩm do lao
động trong các ngành của nền kinh tế quốc dân tạo ra
trong một thời kỳ nhất định.
Nguyên tắc tính:
• Nguyên tắc thường trú – lãnh thổ kinh tế
• Tính theo thời điểm sản xuất
• Tính theo giá thị trường
• Tính toàn bộ kết quả sản xuất
• Tính toàn bộ giá trị sản phẩm được sản xuất
Phương pháp tính giá trị sản xuất
• Phương pháp tính giá trị sản xuất cho nền kinh tế
• Phương pháp tính giá trị sản xuất cho các ngành,
doanh nghiệp
• Thực trạng tính giá trị sản xuất ở Việt Nam hiện
nay
Trang 282 Thống kê tổng sản phẩm trong nước
• Chi phí trung gian
• Giá trị tăng thêm
• Tổng sản phẩm trong nước
Chi phí trung gian
Chi phí trung gian (IC) là toàn bộ chi
phí sản phẩm vật chất và dịch vụ không gồm
của một doanh nghiệp, một ngành hay cả
nền kinh tế quốc dân.
Trang 29Giá trị tăng thêm
Giá trị tăng thêm là lượng giá trị mới tăng thêm trong giá
trị sản phẩm do kết quả của quá trình sản xuất và khấu hao tài
sản cố định trong một thời kỳ nhất định.
Nguyên tắc tính:
• Nguyên tắc thường trú – lãnh thổ kinh tế
• Tính theo thời điểm sản xuất
• Chỉ phản ánh kết quả sản xuất cuối cùng
VAPP = TN của lao động + thặng dư/thu nhập hỗn hợp
+ thuế sản xuất khác + trợ cấp sản xuất + khấu hao TSCĐ
Trang 30Tổng sản phẩm trong nước
Nguyên tắc tính:
• Nguyên tắc thường trú – lãnh thổ kinh tế
• Tính theo thời điểm sản xuất
• Chỉ phản ánh kết quả sản xuất cuối cùng
• GDP tính theo giá thị trường
GDPPP = Tổng thu nhập lần đầu = Tổng thu nhập cuối cùng
GDPSX = ∑VAngànhj + Thuế nhập khẩu
Trang 313 Phân tích thống kê kết quả sản xuất
• Phân tích hồi quy – tương quan
• Phân tích dãy số thời gian
• Phân tích nhân tố ảnh hưởng
• Giá trị tăng thêm
• Chi phí trung gian
• Tổng sản phẩm trong nước
• Giá cơ bản
• Giá sản xuất
• Giá sử dụng
Trang 32• Nắm được cấu trúc, tác dụng của bảng Nguồn – Sử
dụng và bảng cân đối liên ngành
• Biết cách phân tích bảng cân đối liên ngành
Trang 33• Bảng nguồn: nguồn sản phẩm do sản xuất trong
nước và nhập khẩu tạo nên
• Bảng sử dụng: sử dụng nguồn sản phẩm cho:
– Tiêu dùng, tích luỹ tài sản và xuất khẩu
– Tài khoản sản xuất và tài khoản tạo thu nhập
Trang 34Giá trị sản xuất (O)
đc(a)
đc(b)
T
Ngành
kinh tế
Ngành kinh tế
Ngành kinh tế Hàng
Ngành
kinh tế
Ngành kinh tế
Ngành kinh tế
Hộ gia đình
Vô
vị lợi
Chi cho
cá nhân
Chi cho cộng đồng
TS
cố định
TS lưu động
TS quý hiếm
Hóa
Trang 352 Bảng cân đối liên ngành
• Là sự kết hợp hài hòa với phân loại chi tiết hơn của các tài khoản:
– Tài khoản mô tả nguồn và sử dụng hàng hóa, dịch vụ
– Tài khoản sản xuất
– Tài khoản tạo thu nhập
• Ý nghĩa:
– Phản ánh toàn bộ sản phẩm vật chất và dịch vụ, toàn bộ chi phí cho sản xuất
cũng như tiêu dùng cuối cùng của nền kinh tế
– Phản ánh mối liên hệ giữa các ngành trong quá trình sản xuất và sử dụng
sản phẩm
– Xác định phương hướng chuyển dịch cơ cấu ngành
– Xây dựng định mức tiêu hao nguyên nhiên vật liệu
Trang 36Sơ đồ bảng I/O NK phi cạnh tranh
1 2 3 … n Tiêu dùng cuối cùng
Tích luỹ tài sản
Xuất khẩu - nhập khẩu
Trang 37Phân tích bảng cân đối liên ngành
• Ma trận hệ số kỹ thuật của sản xuất
Trang 38• Phân biệt được hiệu quả và năng suất
• Nắm được hệ thống chỉ tiêu thống kê hiệu quả chủ yếu
• Biết cách phân tích các chỉ tiêu hiệu quả
Trang 39Nội dung
77
1 Những vấn đề chung về hiệu quả
2 Hệ thống chỉ tiêu thống kê hiệu quả
3 Phân tích thống kê hiệu quả
1 Những vấn đề chung về hiệu quả
• Khái niệm hiệu quả và năng suất
• Phân loại hiệu quả
Trang 40Hiệu quả
• Là phạm trù phản ánh quan hệ so sánh giữa kết quả
và chi phí đã bỏ ra để đạt được kết quả đó
• Phạm vi: xã hội, kinh tế, môi trường, an ninh quốc
phòng,
• Công thức tính: so sánh dạng tương đối và tuyệt đối
Năng suất
• Là phạm trù phản ánh quan hệ so sánh giữa kết quả
kinh tế mà nền sản xuất xã hội đạt được và chi phí
hay nguồn lực đã bỏ ra để đạt được kết quả đó
• Phạm vi: kinh tế
• Công thức tính: so sánh dạng tương đối
Trang 4181
Phân loại hiệu quả
Theo quan điểm tính:
- Hiệu quả đầy đủ
- Hiệu quả tăng thêm
- Hiệu quả cận biên
Theo chi phí:
- Hiệu quả tính theo nguồn lực
- Hiệu quả tính theo chi phí thường xuyên
2 Hệ thống chỉ tiêu thống kê hiệu quả
• Nhóm chỉ tiêu hiệu quả tính theo chi phí thường xuyên
• Nhóm chỉ tiêu hiệu quả tính theo chi phí nguồn lực
• Nhóm chỉ tiêu hiệu quả tổng hợp
Trang 4283
3 Phân tích thống kê năng suất
• Phương pháp thống kê mô tả
• Phân tích nhân tố ảnh hưởng
Trang 43• Nắm được hệ thống chỉ tiêu tài chính chủ yếu
• Biết được hệ thống chỉ tiêu chủ yếu của thống kê ngân
sách nhà nước
• Nắm được các loại giá và chỉ số giá
• Biết phân tích thống kê ngân sách nhà nước, giá cả và
tín dụng
Trang 452 Thống kê ngân sách nhà nước
• Thống kê thu chi và tài trợ ngân sách
• Thống kê các quỹ ngoài ngân sách
• Phân tích thống kê ngân sách nhà nước
3 Thống kê giá cả
• Thống kê các loại giá
• Chỉ số giá
• Tỷ giá hối đoái
• Phân tích thống kê giá cả
Trang 46• Thu ngân sách nhà nước
• Chi ngân sách nhà nước
• Giá cả
• Chỉ số giá
• Tỷ giá hối đoái
Trang 47• Nắm được hệ thống chỉ tiêu thống kê mức sống dân cư
• Biết cách thống kê điều kiện sống của dân cư
• Biết cách phân tích thống kê mức sống dân cư
Trang 48Nội dung
95
1 Khái niệm và hệ thống chỉ tiêu chủ yếu
2 Thống kê điều kiện sống của dân cư
3 Phân tích thống kê mức sống dân cư
1 Khái niệm và hệ thống chỉ tiêu chủ yếu
• Khái niệm
• Hệ thống chỉ tiêu chủ yếu
Trang 492 Thống kê điều kiện sống của dân cư
• Thống kê nhà ở và cơ sở hạ tầng, dịch vụ của dân cư
Thống kê thực trạng nhà ở và cơ sở hạ tầng, dịch vụ
Thống kê điều kiện nhà ở và sử dụng các dịch vụ của dân cư
2 Thống kê điều kiện sống của dân cư
• Thống kê sự phát thải và ô nhiễm môi trường sống
Thống kê các loại chất thải của dân cư
Thống kê ô nhiễm không khí và tiếng ồn
Thống kê ảnh hưởng do ô nhiễm môi trường sống đến sức
khỏe con người
Thống kê thiệt hại về người và nhà ở do sự cố thiên tai
Trang 502 Thống kê điều kiện sống của dân cư
• Thống kê các chính sách và biện pháp kiểm soát môi
trường sống
Thống kê các chương trình, chính sách nhà ở
Thống kê các biện pháp kiểm soát ô nhiễm môi trường sống
3 Phân tích thống kê mức sống dân cư
• Đo lường khoảng cách giàu nghèo: sử dụng đường
cong Lorenz và hệ số GINI
• Phân tích biến động mức sống dân cư và ảnh hưởng
của các nhân tố
Trang 51Từ khóa
• Mức sống dân cư
• Điều kiện sống của dân cư
• Khoảng cách giàu nghèo
• Hệ số GINI
• Đường cong Lorenz
• Tỷ lệ nghèo