Các khái niệm cơ bản về hệ phương trình tuyến tính ĐN: Các phép biến đổi sau đây đối với một hệ phương trình tuyến tính được gọi là các phép biến đổi sơ cấp: Đổi chỗ hai phương trình củ
Trang 1§¹I HäC KINH TÕ QUèC D¢N
BµI GI¶NG §IÖN Tö
Gi¶ng viªn: ABCD EFGH IJKML
Trang 2Một số quy định về học tập:
• Trên lớp: Trật tự, ghi bài đầy đủ…
• Về nhà: Học bài, làm bài tập…
Đánh giá kết quả học tập
• 10%: Đi học đầy đủ, đúng giờ, học và làm bài tập về nhà…, điểm chẵn;
• 20%: Là điểm kiểm tra (45 – 60 phút) trên lớp (vào tuần thứ 12), điểm chẵn;
• 70%: Thi hết học phần (lấy lẻ đến 0,5)
Ví dụ: Một SV đạt điểm 10% là 8, 20% là 7, 70% là 9 thì điểm TB là:
ĐTB = 0,1*8 + 0,2*7 + 0,7*9 = 8,5
Điều kiện dự thi hết môn: Sinh viên phải tham gia ít nhất 80% số tiết học
(Chỉ được phép nghỉ tối đa là 3 buổi ~ 20% số tiết học)
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
TOÁN CAO CẤP CHO CÁC NHÀ KINH TẾ
học phần 1
Trang 3Chương 1 Không gian vectơ
số học n chiều
Vectơ n chiều và KGVT
Các mối liên hệ tuyến tính…
Cơ sở của không gian vectơ
Trang 4Chương 3 Hệ phương trình tuyến tính
PP ma trận & định thức
Hệ PTrTT tổng quát
Hệ PTrTT thuần nhất Một số MHTT trong kinh tế
SỐ HỌC N CHIỀU
Trang 5Bài 1 Hệ phương trình tuyến tính và
phương pháp khử ẩn liên tiếp (Khử Gauss)
Mục tiêu của bài này là giới thiệu về Hệ phương trình tuyến tính và
phương pháp khử Gauss để giải hệ phương trình tuyến tính
Bài 1 Hệ phương trình tuyến tính và
phương pháp khử ẩn liên tiếp (Khử Gauss)
1 Hệ phương trình tuyến tính tổng quát
2 Ma trận hệ số và ma trận mở rộng
3 Nghiệm của hệ phương trình tuyến tính
5 Các phép biến đổi sơ cấp
4 Hệ tương đương và phép biến đổi tương đương
6 Hai loại hệ phương trình tuyến tính đơn giản (tam giác, hình thang)
Trang 6I Các khái niệm cơ bản về hệ phương trình tuyến tính
Trang 7II Các khái niệm cơ bản về hệ phương trình tuyến tính
Trang 8II Các khái niệm cơ bản về hệ phương trình tuyến tính
ĐN: Nghiệm của hệ phương trình tuyến tính gồm n ẩn số
là bộ gồm n số thực có thứ tự sao cho khi gán vào các phương trình thì ta được m đẳng thức đúng (m là số phương trình của hệ)
II Các khái niệm cơ bản về hệ phương trình tuyến tính
ĐN: Hai hệ phương trình tuyến tính với các ẩn số như nhau được gọi
là tương đương nếu chúng có cùng tập nghiệm
?: Hai hệ phương trình tuyến tính với các ẩn số như nhau và đều vô
nghiệm có tương đương với nhau không?
Có tương đương, vì tập nghiệm bằng nhau (là tập rỗng)
Trả lời:
ĐN: Một phép biến đổi biến một hệ phương trình thành một hệ khác
tương đương với nó được gọi là phép biến đổi tương đương
Trang 9II Các khái niệm cơ bản về hệ phương trình tuyến tính
ĐN: Các phép biến đổi sau đây đối với một hệ phương trình tuyến
tính được gọi là các phép biến đổi sơ cấp:
Đổi chỗ hai phương trình của hệ;
Các phép biến đổi sơ cấp là các phép biến đổi tương đương
nó bội của một phương trình khác”
tương tự như các phép biến đổi sơ cấp trên các dòng của ma trận
5y 4z 9
II Các khái niệm cơ bản về hệ phương trình tuyến tính
HỆ TAM GIÁC
ĐN:
Đặc điểm của hệ tam giác:
• Số phương trình bằng số ẩn;
Trang 10Giải hệ tam giác:
II Các khái niệm cơ bản về hệ phương trình tuyến tính
HỆ TAM GIÁC
Ví dụ:
Từ phương trình cuối cùng tính được: z 3
Thế vào phương trình thứ 2 ta được: z 3 y 1
Thế vào phương trình thứ 2 ta được: y 1, z 2 x 2
Vậy nghiệm của hệ là: x 2, y 1, z 3
II Các khái niệm cơ bản về hệ phương trình tuyến tính
• Từ trên xuống dưới các ẩn mất dần;
• Phương trình cuối cùng có nhiều hơn 1 ẩn
a x a x b
Trang 11II Các khái niệm cơ bản về hệ phương trình tuyến tính
HỆ HÌNH THANG
Cách giải: Xét hệ hình thang:
Các ẩn được gọi là các ẩn tự do xm 1, xm 2 , , xnBước 1: Gán cho ẩn tự do giá trị thực bất kỳ;
Bước 2: Chuyển hệ thành hệ tam giác với các ẩn chính, giải hệ
tam giác này
Trong hệ hình thang trên:
II Các khái niệm cơ bản về hệ phương trình tuyến tính
x 7 7 1
Trang 12II Các khái niệm cơ bản về hệ phương trình tuyến tính
III Phương pháp khử ẩn liên tiếp (khử Gauss)
Hệ Bất kỳ CC: Biến đổi sơ cấp Hệ TG/ HT
Khử bằng cách nào? ai1 Lấy pt(i) cộng vào nó lần pt(1), i = 2,…,n i1
11
a a
0.x 0.x 0.x b Nếu b = 0 thì loại khỏi hệ;
Nếu b ≠ 0 thì PT Vô nghiệm
Trang 13III Phương pháp khử ẩn liên tiếp (khử Gauss)
Quá trình cứ tiếp tục…, ta có 1 trong 3 khả năng sau sẽ xảy ra:
• Hệ nhận được vô nghiệm (ứng với b ≠ 0 ở trên);
• Hệ nhận được có dạng tam giác;
NX: Một hệ phương trình tuyến tính hoặc vô nghiệm, hoặc có 1 nghiệm,
hoặc vô số nghiệm
Chú ý: Thay vì thực hiện khử Gauss trực tiếp trên hệ, ta sẽ làm việc đó trên
ma trận mở rộng của hệ đó Việc thực hiện các phép biến đổi sơ cấp trên hệ sẽ được thay bằng thực hiện các phép biến đổi sơ cấp tương ứng trên ma trận mở rộng tương ứng của nó Cụ thể:
Đổi chỗ 2 phương trình của hệ; Đổi chỗ 2 dòng tương ứng của ma
trận;
Nhân một phương trình với số
α ≠ 0;
Nhân dòng tương ứng với số α;
Cộng vào phương trình (i) bội k
lần phương trình (j);
Cộng vào dòng (i) bội k lần dòng (j);
III Phương pháp khử ẩn liên tiếp (khử Gauss)
Trang 14Giải hệ HT được nghiệm là:
( 5)
Trang 15Giải hệ HT được nghiệm là:
III Phương pháp khử ẩn liên tiếp (khử Gauss)
( 2)
Trang 16Chú ý: Khi giải hệ thuần nhất bằng khử Gauss ta chu ý các đặc điểm sau:
Hệ có duy nhất nghiệm tầm thường (quá trình khử ẩn kết thúc ở
dạng tam giác)
Hệ có vô số nghiệm (quá trình khử ẩn kết thúc ở dạng hình thang)
• Mọi hệ tuyến tính thuần nhất với số phương trình nhỏ hơn số ẩn đều có vô
số nghiệm;
• Khi khử Gauss để giải hệ thuần nhất ta chỉ cần thực hiện trên ma trận hệ số
• Hệ luôn có nghiệm , gọi là nghiệm không (nghiệm
2
5
Trang 17Các thuật ngữ cơ bản
Hệ phương trình tuyến tính
Ma trận hệ số
Ma trận mở rộng
Biến đổi sơ cấp trên ma trận
Biến đổi sơ cấp trên hệ phương trình tuyến tính
Hệ tam giác
Hệ hình thang
Phương pháp khử Gauss
Hệ thuần nhất
Mục tiêu của bài này là giới thiệu về vectơ số học n chiều, các phép
toán trên vectơ và khái niệm ban đầu về không gian vectơ
Trang 18Bài 2 Vectơ n chiều và không gian vectơ
III Không gian vectơ số học n chiều Khái niệm không gian con
1 Định nghĩa phép cộng và phép nhân với số
2 Vectơ không và vectơ đối
3 Các tính chất cơ bản của phép cộng và phép nhân vectơ với số
4 Phép trừ vectơ
1 Không gian vectơ số học n chiều
2 Khái niệm không gian con
I Khái niệm vectơ n chiều
ĐN: Vectơ n chiều là một bộ gồm n số thực có thứ tự x , x ,1 2 , xn
1 2 n
X x , x , , x
Trong đó xi là thành phần tọa độ thứ i của vectơ
Ký hiệu: Vectơ thường được ký hiệu bởi những chữ cái IN HOA
Cách biểu diễn:
1 2 n
X x , x , , x
1 2
n
x x X
Trang 19I Khái niệm vectơ n chiều
Trang 20II Các phép toán vectơ
ĐN: Tổng của hai vectơ n chiều:
là một vectơ n chiều, ký hiệu là X + Y và được xác định như sau:
1 2 n 1 2 n
X x , x , , x , Y y , y , , y
1 1 2 2 n 2
X Y x y , x y , , x yĐN: Tích của vectơ n chiều với số thực X x , x ,1 2 , xn
II Các phép toán vectơ
TC1: Phép cộng vectơ có tính chất giao hoán
X Y Y XVới X, Y, Z là các vectơ n chiều, là các số bất kỳ ,
TC2: Phép cộng vectơ có tính chất kết hợp
X Y Z X Y Z TC3: Với mọi vectơ X: X 0 n 0n X
TC4: Với mọi vectơ X: X X 0n
TC5: Với mọi vectơ X: 1.X X
TC6: Tính phân phối:
X Y X Y
X X XTC7: Với mọi vectơ X: X X
Trang 21II Các phép toán vectơ
ĐN: Hiệu của hai vectơ n chiều X và Y là một vectơ n chiều, ký hiệu là
X – Y và được xác định như sau:
X Y X YNX: Ta có thể thực hiện phép trừ theo tọa độ:
1 2 n 1 2 n
X x , x , , x , Y y , y , , y
1 1 2 2 n n
X Y x y , x y , , x yChú ý: Từ các tính chất suy ra: Ta có thể thực hiện các phép tính toán trên
vectơ như đối với biểu thức đại số (chuyển vế thì đổi dấu)…
Ví dụ 5: Cho các vectơ
X 4, 3,1, 2 , X 3,7, 4,5 , X 2,7,9, 4 Tìm vectơ X thỏa mãn:
Trang 22III Không gian vectơ số học n chiều Không gian con
ĐN: Không gian vectơ số học n chiều là tập hợp tất cả các vectơ n chiều,
trong đó phép cộng vectơ và phép nhân vectơ với số được và thỏa mãn 8 tính chất đặc trưng ở trên
Ký hiệu: Không gian vectơ số học n chiều được ký hiệu là n
III Không gian vectơ số học n chiều Không gian con
ĐN: Một tập hợp không rỗng được gọi là không gian con của
không gian nếu nó kín đối với phép cộng vectơ và phép nhân vectơ với số
n
n
L
Xét tập - là tập các vectơ n chiều, ta nói: L
1 L được gọi là KÍN ĐỐI VỚI PHÉP CỘNG VECTƠ nếu:
Trang 23Ví dụ 6: Với mọi không gian vectơ thì và chính là các không
gian con của nó;
Thứ hai: L kín đối với phép cộng vectơ
x , y1 1 x , y2 2 x1 x , y2 1 y2 L
Thứ ba: L kín đối với phép nhân vectơ với số
x , y1 1 L 2x1 5y1 0 2 x 1 5 y1 0
x , y1 1 L,Với mọi ta phải chứng minh x , y1 1 x , y1 1 L
Các thuật ngữ cơ bản
Vectơ số học n chiều
Phép cộng hai vectơ
Phép nhân vectơ với số
Không gian vectơ
Không gian vectơ con
Trang 24Bài 3 Các mối liên hệ tuyến tính trong không gian vectơ
Mục tiêu của bài này là giới thiệu về khái niệm hệ vectơ độc lập
tuyến tính, hệ vectơ phụ thuộc tuyến tính
Bài 3 Các mối liên hệ tuyến tính trong không gian vectơ
I Tổ hợp tuyến tính và phép biểu diễn tuyến tính
III Một số kết quả cơ bản về sự phụ thuộc – độc lập tuyến tính
1 Tổ hợp tuyến tính
2 Phép biểu diễn tuyến tính
1 Khái niệm sự phụ thuộc – độc lập tuyến tính
2 Xét sự phụ thuộc – độc lập tuyến tính của một hệ vectơ
3 Một số ví dụ
Trang 25I Tổ hợp tuyến tính và phép biểu diễn tuyến tính
ĐN: Mỗi tổng , trong đó là các số thực cho trước
được gọi là một tổ hợp tuyến tính của các vectơ Các số được gọi là hệ số của tổ hợp tuyến tính đó
cho trước là một không gian con của không gian X , X ,1 2 , Xm n
I Tổ hợp tuyến tính và phép biểu diễn tuyến tính
ĐN: Ta nói rằng vectơ X biểu diễn tuyến tính qua các vectơ
nếu vectơ là một tổ hợp tuyến tính nào đó của hệ vectơ này
Nói cách khác, vectơ X biểu diễn tuyến tính qua hệ vectơ
Nếu tồn tại bộ m số sao cho:
Trang 261, 2, 3 X 1.X1 2.X2 3.X3
Trả lời: Không biểu diễn được
I Tổ hợp tuyến tính và phép biểu diễn tuyến tính
Làm thế nào để kiểm tra vectơ X có biểu diễn tuyến tính được qua hệ
X , X ,1 2 , XkBước 1: Xét hệ thức X 1X1 2X2 kXk
Bước 2: Viết lại hệ thức trên dưới dạng hệ phương trình tuyến tính có ma
trận mở rộng nhận các vectơ Xi làm cột thứ i, vectơ X làm cột
tự do
A
Việc vectơ X có biểu diễn tuyến tính được quy hệ {X1, X2,…,Xk} hay không tùy
thuộc vào hệ tuyến tính trên đây có nghiệm hay vô nghiệm, ta lại dẫn về bài
toán giải hệ bằng phương pháp khử Gauss
I Tổ hợp tuyến tính và phép biểu diễn tuyến tính
Trang 27Ví dụ: Cho các vectơ sau đây
X 1, 2,3 ;X 4, 2,1 ;X 1, 2, m ;X 3, 2,5Tìm tham số m để vectơ X biểu diễn tuyến tính được qua hệ {X1, X2, X3}
Lời giải
I Tổ hợp tuyến tính và phép biểu diễn tuyến tính
Xét hệ thức
1 1 2 2 3 3
X X X XViết hệ thức trên ở dạng hệ phương trình tuyến tính có ma trận mở rộng là
Hệ này có nghiệm khi và chỉ khi m 3
Chú ý: Bài toán này lại được giải bằng phương pháp khử Gauss
II Sự phụ thuộc – độc lập tuyến tính
ĐN: Ta nói rằng hệ vectơ phụ thuộc tuyến tính khi và chỉ
khi tồn tại m số thực , trong đó có ít nhất một số khác 0, sao cho:
Ngược lại, nếu đẳng thức chỉ thỏa mãn khi tất cả các hệ số ở vế trái bằng
0 thì ta nói hệ vectơ độc lập tuyến tính
(*)
1 2 m 0
Xem xét hệ thức dưới dạng biểu diễn vectơ qua hệ (*) 0n X , X ,1 2 , Xm
Có 0 Phụ thuộc tuyến tính
Trang 28II Sự phụ thuộc – độc lập tuyến tính
BT: Xét xem hệ vectơ X , X ,1 2 độc lập hay phụ thuộc tuyến tính , Xm
II Sự phụ thuộc – độc lập tuyến tính
Thuật toán xét hệ vectơ độc lập – phụ thuộc tuyến tính: X , X ,1 2 , Xm
Bước 1: Lập ma trận A, với các cột là các vectơ X , X ,1 2 , Xm
Bước 2: Sử dụng các phép biến đổi sơ cấp, đưa A về một trong 2 dạng
(tam giác hoặc hình thang), nếu A đưa được về tam giác (có nghiệm duy nhất là nghiệm 0) thì hệ độc lập; Ngược lại, nếu A đưa được về dạng hình thang (vô số nghiệm), thi hệ vectơ phụ thuộc tuyến tính
Trang 29II Sự phụ thuộc – độc lập tuyến tính
Hệ vectơ trên độc lập tuyến tính
Ví dụ 1: Xét hệ vectơ trong không gian vectơ n
Biến đổi sơ cấp trên A ta được:
Ví dụ 2: Xét hệ vectơ trong không gian vectơ 3
( 3)
Trang 30II Sự phụ thuộc – độc lập tuyến tính
X 4, 2,3 , X 1,5,3 , X 2, 4, 1
Biến đổi sơ cấp trên A ta được:
Ví dụ 3: Xét hệ vectơ trong không gian vectơ 3
( 3)
III Một số kết quả về sự phụ thuộc - độc lập tuyến tính
ĐL1: Một hệ vectơ n chiều có từ hai vectơ trở lên phụ thuộc tuyến tính khi
và chỉ khi ít nhất một vectơ của hệ đó biểu diễn tuyến tính qua những vectơ còn lại
HQ1: Một hệ chỉ gồm 2 vectơ phụ thuộc tuyến tính khi và chỉ khi
chúng tỷ lệ
HQ2: Mọi hệ vectơ n chiều chứa vectơ đều phụ thuộc tuyến tính 0nĐL2: Nếu một hệ vectơ có một hệ con (một bộ phận) phụ thuộc tuyến tính
thì hệ vectơ đó phụ thuộc tuyến tính
HQ1: Nếu một hệ vectơ độc lập tuyến tính thì mọi hệ con của nó
Trang 31III Một số kết quả về sự phụ thuộc - độc lập tuyến tính
ĐL3: Cho 2 hệ vectơ n chiều
Nếu r > s và mọi vectơ của hệ (X) biểu diễn tuyến tính qua các vectơ của hệ (Y) thì hệ vectơ (X) phụ thuộc tuyến tính
HQ1: Nếu hệ vectơ (X) độc lập tuyến tính và mọi vectơ của hệ (X)
biểu diễn tuyến tính qua các vectơ của hệ (Y) thì r s
ĐL4: Mọi hệ vectơ có số vectơ lớn hơn số chiều đều phụ thuộc tuyến tính
HQ2: Nếu cả hai hệ vectơ độc lập tuyến tính, mỗi vectơ của hệ
này đều biểu diễn tuyến tính qua các vectơ của hệ kia và ngược lại thì hai hệ vectơ đó có số vectơ bằng nhau
Trang 32Bài 4 Cơ sở của không gian vectơ
Mục tiêu của bài này là giới thiệu về cơ sở của không gian vectơ và
không gian con, nghiên cứu các đặc trưng của một cơ sở
Bài 4 Cơ sở của không gian vectơ
1 Định nghĩa cơ sở
2 Tọa độ của vectơ trong một cơ sở
Trang 33I Khái niệm cơ sở của không gian vectơ
ĐN: Trong không gian vectơ hệ gồm n vectơ độc lập tuyến tính được
gọi là một cơ sở của nó
n
,
Mọi hệ từ n+1 vectơ trở lên đều Phụ thuộc tuyến tính
NX:
Muốn chứng minh hệ vectơ là cơ sở của X , X ,1 2 , Xr n
Hệ vectơ là một cơ sở của được gọi là hệ cơ sở đơn vị E , E ,1 2 , En n,
I Khái niệm cơ sở của không gian vectơ
Trang 34 ( 2)
Hệ vectơ đã cho là một cơ sở của 3
I Khái niệm cơ sở của không gian vectơ
Hệ ba vectơ này có là cơ sở của hay không? 3
I Khái niệm cơ sở của không gian vectơ
ĐL: Trong không gian vectơ cho trước một cơ sở Khi đó, mọi vectơ
bất kỳ đều biểu diễn tuyến tính một cách duy nhất qua cơ sở đó
n
,
Cụ thể: Giả sử là một cơ sở của khi đó với mọi
thì tồn tại duy nhất bộ n số thực sao cho:
vectơ X trong hệ cơ sở
Trang 35I Khái niệm cơ sở của không gian vectơ
Ví dụ 3: Trong không gian vectơ cho hệ cơ sở: 3
,
P 2,0, 3 , P 1,0, 4 , P 4,3,0Tìm tọa độ của vectơ trong hệ cơ sở này X 5,6,7 Đáp số: Giải hệ phương trình tuyến tính có ma trận mở rộng A
được nghiệm là tọa độ của X trong hệ cơ sở đã cho:
Ví dụ 4: Cho không gian con:
II Cơ sở của không gian con
1 2 1 2
L x , x ,0 x , x
ĐN: Một hệ vectơ của không gian con L được gọi là một cơ sở
của nó nếu nó thỏa mãn hai điều kiện sau:
1 2 r
P , P , , P
1 P , P , độc lập tuyến tính 1 2 , Pr
2 Mọi vec tơ đều biểu diễn tuyến tính qua X L P , P ,1 2 , Pr
hãy tìm cơ sở của không gian cho này
P1 1,0,0 , P2 0,1,0 Đáp số:
Trang 36Ví dụ 5: Cho không gian con:
II Cơ sở của không gian con
L X x, y, z 2x y 3z 0 hãy tìm cơ sở của không gian con này
P1 1, 2,0 , P2 0,3,1 Đáp số:
ĐN: Số vectơ của cơ sở của một không gian con của không gian
được gọi là số chiều của không gian con đó
n
II Cơ sở của không gian con
NX: Hai cơ sở bất kỳ của cùng một không gian vectơ con có số vectơ
bằng nhau
Hai mệnh đề sau đây khẳng định cơ sở của không gian con cũng có các tính
chất tương tự như cơ sở của không gian vectơ
MĐ1: Trong một không gian con r chiều của của không gian mọi hệ
vectơ có số vectơ lớn hơn r đều phụ thuộc tuyến tính
Trang 37Các thuật ngữ cơ bản
Cơ sở của không gian vectơ
Cơ sở của không gian con
Tọa độ của một vectơ đối với một cơ sở
Bài 5 Hạng của một hệ vectơ
Mục tiêu của bài này là giới thiệu về Hạng của một hệ vectơ và các
tính chất cơ bản của hạng
Trang 38Bài 5 Hạng của một hệ vectơ
1 Phép biến đổi thêm - bớt vectơ
2 Các phép biến đổi sơ cấp
I Khái niệm cơ sở và hạng của hệ vectơ
Với một hệ vectơ bất kỳ, mọi hệ cơ sở của nó (nếu có) đều có số vectơ bằng nhau
NX1:
ĐN: Cơ sở của hệ vectơ n chiều là một hệ con của nó
thỏa mãn hai điều kiện sau:
1 2 m
X , X , , X
1 Độc lập tuyến tính;
2 Mọi vectơ của hệ ban đầu biểu diễn tuyến tính qua các
vectơ của hệ con đó
ĐN: Hạng của một hệ vectơ là số vectơ trong cơ sở của hệ vectơ đó
Hạng của hệ vectơ không vượt quá số chiều của hệ vectơ và số vectơ của hệ đó
NX2:
Trang 39I Khái niệm cơ sở và hạng của hệ vectơ
Ta thấy rằng hệ 2 vectơ {X1, X2} là hai vectơ không tỷ lệ, nên nó ĐLTT
Mỗi vectơ của hệ đều biểu diễn tuyến tính qua hệ X , X , X , X , X1 2 3 4 5 X , X1 2
Từ đó suy ra hệ là một cơ sở, và hạng r = 5 X , X1 2
ĐL1: Hạng của một hệ vectơ bằng r khi và chỉ khi trong hệ vectơ đó tồn tại
một hệ con gồm r vectơ độc lập tuyến tính và mọi hệ con có số vectơ lớn hơn r (nếu có) đều phụ thuộc tuyến tính
II Các định lý cơ bản về hạng
Nói cách khác, hạng của một hệ vectơ chính là số vectơ độc lập tuyến tính cực đại trong hệ đó
HQ1: Một hệ vectơ phụ thuộc tuyến tính khi và chỉ khi hạng của hệ vectơ
nhỏ hơn số vectơ trong hệ
Nói cách khác, một hệ vectơ độc lập tuyến tính khi và chỉ khi hạng Của hệ vectơ bằng số vectơ của nó
Trang 40ĐL2: Cho hai hệ vectơ
ĐL: Hạng của một hệ vectơ không thay đổi nếu ta thêm vào một vectơ
biểu diễn tuyến tính qua những vectơ của hệ đó, hoặc bớt đi một vectơ biểu diễn tuyến tính qua những vectơ còn lại của nó
III Các phép biến đổi không làm thay đổi hạng