1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Hướng dẫn tự học môn pháp luật kinh doanh đại học kinh tế quốc dân

51 850 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 818 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN MỞ ĐẦU: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ PHÁP LUẬT KINH DOANH  Nội dung chương trình môn học PHẦN MỞ ĐẦU: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ PHÁP LUẬT KINH DOANH 6 Khái niệm pháp luật kinh doanh  Pháp

Trang 1

MÔN HỌC:

PHÁP LUẬT KINH DOANH

KHOA LUẬT

BỘ MÔN PHÁP LUẬT KINH DOANH

Thông tin về giảng viên

2

Họ và tên/học vị/chức danh:

Địa chỉ văn phòng Khoa Luật/Bộ môn Pháp luật kinh

doanh: phòng 410 tầng 4 nhà 7 Trường Đại học kinh tế

quốc dân

Số điện thoại của giảng viên:

Địa chỉ email của giảng viên:

Trang 2

Kế hoạch giảng dạy

3

Thời gian giảng dạy các bài: 3 tín chỉ (45 tiết)

+ Chương 1 (gồm phần mở đầu): 7 tiết

Thời điểm kiểm tra giữa kỳ: kết thúc chương 3

Thời điểm làm bài tập nhóm: kết thúc chương 5

Thời gian làm bài kiểm tra: 1 tiết

Phạm vi, nội dung kiểm tra: kiến thức đã học

Phương pháp đánh giá học phần

4

Cơ cấu điểm: điểm đánh giá của giảng viên là 10%;

Điểm trung bình cộng 1 bài kiểm tra viết và 1 hoặc 2 bài

tập nhóm là 40%; Điểm thi kết thúc học phần là 50%

Quy định về việc đánh giá của giảng viên (quy định

riêng)

Điều kiện dự thi kết thúc học phần: giờ lên lớp của

sinh viên ít nhất 80% Sinh viên phải có bài kiểm tra

Yêu cầu khác của giảng viên đối với người học (có

thể có hoặc không)

Trang 3

PHẦN MỞ ĐẦU: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ

PHÁP LUẬT KINH DOANH

 Nội dung chương trình môn học

PHẦN MỞ ĐẦU: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ

PHÁP LUẬT KINH DOANH

6

Khái niệm pháp luật kinh doanh

 Pháp luật kinh doanh là một ngành luật trong hệ

thống pháp luật Việt Nam bao gồm tổng thể

những quy phạm pháp luật do nh à nước ban

hành, điều chỉnh những quan hệ xã hội phát

sinh trong hoạt động kinh doanh của các chủ

thể và việc quản lý của nhà nước đối với các

hoạt động này

Trang 4

PHẦN MỞ ĐẦU: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ

PHÁP LUẬT KINH DOANH

7

Đối tượng điều chỉnh => 2 nhóm chính

(1) Nhóm quan hệ xã hội trong hoạt động kinh

doanh của các chủ thể kinh doanh

+ Quan hệ giữa các chủ thể kinh doanh với nhau

+ Quan hệ trong nội bộ của các chủ thể kinh doanh

(2) Nhóm quan hệ xã hội giữa các chủ thể kinh

doanh với cơ quan quản lý và cơ quan tài phán

kinh tế

+ Quan hệ giữa chủ thể kinh doanh với cơ quan quản lý nhà nước

+ Quan hệ giữa chủ thể kinh doanh với cơ quan tài phán kinh tế

PHẦN MỞ ĐẦU: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ

PHÁP LUẬT KINH DOANH

8

Phương pháp điều chỉnh

Phương pháp: là cách thức, biện pháp mà cơ

quan nhà nước tác động vào đối tượng điều

chỉnh

Phương pháp điều chỉnh: kết hợp “mệnh lệnh”

và “thỏa thuận”

Trang 5

PHẦN MỞ ĐẦU: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ

PHÁP LUẬT KINH DOANH

9

Nguồn luật

 Văn bản quy phạm pháp luật

 Thói quen và tập quán thương mại

 Văn bản nội bộ doanh nghiệp

 Các nguồn khác

PHẦN MỞ ĐẦU: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ

PHÁP LUẬT KINH DOANH

10

Nguyên tắc áp dụng pháp luật

(1) Nguyên tắc áp dụng luật chung, luật riêng

+ Luật chung: luật điều chỉnh các lĩnh vực pháp luật chung

+ Luật riêng: luật điều chỉnh từng lĩnh vực cụ thể

(2) Nguyên tắc áp dụng Điều ước quốc tế

+ Quy định trong Luật điều ước quốc tế

+ Quy định trong chính đạo luật

(3) Nguyên tắc áp dụng thói quen, tập quán, án lệ

Trang 6

PHẦN MỞ ĐẦU: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ

PHÁP LUẬT KINH DOANH

Nội dung chương trình môn học

+ Chương 1: Quy chế pháp lý chung về thành lập và tổ

chức, quản lý, hoạt động doanh nghiệp

+ Chương 2: Chế độ pháp lý về doanh nghiệp

+ Chương 3: Chế độ pháp lý về các chủ thể kinh doanh

khác

+ Chương 4: Pháp luật hợp đồng trong KDTM

+ Chương 5: Pháp luật giải quyết tranh chấp KDTM

Tài liệu chương 1

+ Giáo trình Pháp luật kinh tế - Khoa Luật, Trường Đại học KTQD

+ Văn bản quy phạm pháp luật

 Hiến pháp 2013

 Luật doanh nghiệp 2014

 Luật đầu tư năm 2014

 Luật cạnh tranh năm 2004

Trang 7

CHƯƠNG 1: QUY CHẾ PHÁP LÝ CHUNG VỀ

ĐỘNG DOANH NGHIỆP

13

1.1 Khái niệm, đặc điểm và phân loại DN

1.2 Điều kiện và thủ tục cơ bản để thành lập

doanh nghiệp

1.3 Đăng ký những thay đổi của doanh nghiệp

1.4 Giải thể doanh nghiệp

1.1 Khái niệm, đặc điểm và phân loại

doanh nghiệp

14

1.1.1 Khái niệm và đặc điểm doanh nghiệp

Khái niệm kinh doanh: “Kinh doanh là việc thực hiện

liên tục một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá

trình đầu tư, từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc

cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích sinh lợi”

(Khoản 16 Điều 4 Luật DN 2014)

Đặc điểm kinh doanh

+ Đặc trưng: đầu tư tài sản

+ Mục đích đầu tư: lợi nhuận

+ Đặc điểm: hành vi thường xuyên, mang tính chất nghề nghiệp (liên

tục)

+ Các lĩnh vực hoạt động kinh doanh: từ sản xuất đến tiêu thụ sản

phẩm, cung ứng dịch vụ

+ Chủ thể: cá nhân, tổ chức

Trang 8

1.1 Khái niệm, đặc điểm và phân loại

doanh nghiệp

15

1.1.1 Khái niệm, đặc điểm doanh nghiệp

Khái niệm doanh nghiệp: “Doanh nghiệp là tổ chức

có tên riêng, có tài sản, trụ sở giao dịch, được đăng

ký thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục

đích kinh doanh” (Khoản 7 Điều 4 Luật Doanh nghiệp

1.1.1 Khái niệm, đặc điểm doanh nghiệp

Doanh nghiệp Nhà nước (Khoản 8 Điều 4 Luật Doanh

nghiệp 2014)

Doanh nghiệp Việt Nam (Khoản 9 Điều 4 Luật Doanh

nghiệp 2014)

Doanh nghiệp xã hội (Tiêu chí theo khoản 1 Điều 10

Luật Doanh nghiệp 2014)

Trang 9

1.1 Khái niệm, đặc điểm và phân loại

doanh nghiệp

17

1.1.2 Phân loại doanh nghiệp

 Phân loại theo loại hình

 Phân loại theo nguồn vốn đầu tư

 Phân loại theo tư cách pháp lý

 Phân loại theo chế độ trách nhiệm

1.2 Điều kiện và thủ tục cơ bản để

thành lập doanh nghiệp

18

1.2.1 Điều kiện thành lập doanh nghiệp

5 điều kiện cơ bản để thành lập doanh nghiệp

a) Điều kiện về tài sản

b) Điều kiện về ngành nghề kinh doanh

c) Điều kiện về tên doanh nghiệp, trụ sở doanh nghiệp

d) Điều kiện về tư cách pháp lý của người thành lập

và quản lý doanh nghiệp

e) Điều kiện về thành viên, cơ chế tổ chức quản lý,

hoạt động của doanh nghiệp

Trang 10

1.2 Điều kiện và thủ tục cơ bản để

thành lập doanh nghiệp

19

1.2.2 Thủ tục cơ bản thành lập doanh nghiệp

 Cơ quan đăng ký kinh doanh

 Những thủ tục cơ bản thành lập doanh nghiệp

+ Chuẩn bị hồ sơ

+ Đăng ký doanh nghiệp

+ Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp

 Những thủ tục khác sau đăng ký doanh nghiệp

1.3 Đăng ký những thay đổi của

doanh nghiệp

20

1.3.1 Đăng ký và thông báo những thay đổi

của doanh nghiệp

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

Từ Điều 40 đến điều 48 Nghị định 78/2015/NĐ-CP

Thông báo thay đổi nội dung kinh doanh

Từ Điều 49 đến điều 54 Nghị định 78/2015/NĐ-CP

Các trường hợp không thực hiện đăng ký thay đổi

nội dung đăng ký doanh nghiệp

Điều 56 Nghị định 78/2015/NĐ-CP

Trang 11

1.3 Đăng ký những thay đổi của

doanh nghiệp

21

1.3.2 Tổ chức lại doanh nghiệp

 Chia doanh nghiệp  Đ192 Luật doanh nghiệp 2014

 Tách doanh nghiệp  Đ193 Luật doanh nghiệp 2014

 Hợp nhất doanh nghiệp  Đ194 Luật doanh nghiệp

1.3.3 Chuyển đổi doanh nghiệp

 Công ty TNHH chuyển đổi thành công ty CP: Điều 196

Luật doanh nghiệp 2014

 Công ty CP chuyển đổi thành công ty TNHH 1 thành

viên: Điều 197 Luật doanh nghiệp 2014

 Công ty CP chuyển đổi thành công ty TNHH 2 thành

viên: Điều 198 Luật doanh nghiệp 2014

 DNTN chuyển đổi thành công ty TNHH: Điều 199 Luật

doanh nghiệp 2014

Trang 12

1.4 Giải thể doanh nghiệp

23

+ Khái niệm giải thể doanh nghiệp

+ Các trường hợp và điều kiện giải thể DN

+ Trình tự, thủ tục giải thể doanh nghiệp

Kết luận chương 1

Chương 1 phân tích khái niệm, đặc điểm

doanh nghiệp, các cách phân loại doanh

nghiệp, quy chế pháp lý cơ bản đối với việc

thành lập và quản lý, điều hành doanh nghiệp

thông qua những điều kiện và thủ tục hiện

hành Ngoài ra chương 1 còn trình bày những

thủ tục đăng ký thay đổi của doanh nghiệp

trong quá trình hoạt động kinh doanh bao gồm

cả thủ tục giải thể

24

Trang 13

CHƯƠNG 2: CHẾ ĐỘ PHÁP LÝ VỀ CÁC

DOANH NGHIỆP

Tài liệu chương 2

+ Giáo trình Pháp luật kinh tế - Khoa Luật, Trường Đại học KTQD

+ Văn bản quy phạm pháp luật

 Hiến pháp 2013

 Luật doanh nghiệp 2014

 Luật đầu tư năm 2014

 Luật cạnh tranh năm 2004

2.5 Doanh nghiệp tư nhân

*Những quy định riêng đối với một số doanh nghiệp

- Doanh nghiệp nhà nước

- Doanh nghiệp xã hội

- Nhóm công ty

Trang 14

2.1 Công ty cổ phần

27

2.1.1 Đặc trưng của công ty cổ phần

+ Vốn: Vốn điều lệ chia thành những phần bằng nhau gọi là cổ phần

+ Cổ đông: là tổ chức hoặc cá nhân, tối thiểu là 3, không hạn chế tối đa

và chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ TS khác của DN

trong phạm vi số vốn đã góp vào DN

+ Cơ chế chuyển nhương và huy động vốn: chuyển nhượng tự do (trừ

trường hợp luật định) Có quyền phát hành các loại chứng khoán, đặc

biệt là có quyền chào bán chứng khoán ra công chúng để huy động vốn

+ Tư cách pháp lý: có tư cách pháp nhân, chịu trách nhiệm trong phạm

(1) Đại hội đồng cổ đông; Hội đồng quản trị; Ban Kiểm

soát; Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

(2) Đại hội đồng cổ đông; Hội đồng quản trị; Giám đốc

hoặc Tổng giám đốc

=> Ưu thế về cơ chế quản lý của công ty cổ phần:

hoàn thiện, chuyên môn hoá quản lý, hiệu quả sử

dụng đồng vốn

Trang 15

2.2 Công ty TNHH hai thành viên trở lên

29

2.2.1 Đặc trưng của công ty TNHH hai thành

viên trở lên

Thành viên: Là tổ chức hoặc cá nhân, số lượng không

quá 50 Thành viên chịu trách nhiệm về các khoản nợ và

nghĩa vụ về tài sản khác của công ty trong phạm vi số vốn

đã góp vào DN trừ trường hợp luật định

Hạn chế chuyển nhượng vốn: Phần vốn góp chỉ được

chuyển nhượng theo quy định của pháp luật;

Cơ chế huy động vốn: Công ty TNHH không được quyền

phát hành cổ phần

Tư cách pháp lý: Công ty có tư cách pháp nhân, chịu

trách nhiệm trong phạm vi vốn điều lệ

2.2 Công ty TNHH hai thành viên trở lên

30

2.2.2 Tổ chức, quản lý công ty TNHH 2 TV trở lên

Cơ cấu tổ chức quản lý:

1 Hội đồng thành viên và Chủ tịch HĐTV

2 Giám đốc hoặc Tổng giám đốc

3 Ban kiểm soát

Những quy định chung trong quản lý

+ Trách nhiệm của CT HĐ thành viên, GĐ hoặc TGĐ,

người đại diện theo PL, Kiểm soát viên và người quản lý

khác  Đ71 Luật DN2014

+ Thù lao, tiền lương và thưởng của thành viên HĐTV, GĐ

hoặc TGĐ và người quản lý khác  Đ66

+ Hợp đồng, giao dịch phải được HĐTV chấp thuận 

Đ67 Luật DN 2014

Trang 16

2.3 Công ty TNHH một thành viên

31

2.3.1 Đặc trưng của công ty TNHH 1 thành viên

Chủ sở hữu công ty: Là một tổ chức hoặc một cá nhân, chịu

trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty

trong phạm vi vốn điều lệ

Chuyển nhượng vốn: Chủ sở hữu không được trực tiếp rút vốn

mà chỉ được chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ vốn điều lệ

cho tổ chức hoặc cá nhân khác Trường hợp rút ra dưới hình thức

khác thì chủ sở hữu, cá nhân, tổ chức liên quan phải liên đới chịu

trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ TS khác của công ty

Cơ chế huy động vốn:không có quyền phát hành cổ phần

Tư cách pháp lý: có tư cách pháp nhân, chịu trách nhiệm trong

kinh doanh trong phạm vi vốn điều lệ

2.3 Công ty TNHH một thành viên

32

2.3.1 Đặc trưng của công ty TNHH 1 thành viên

Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty

+ Quyền của chủ sở hữu công ty: Điều 75 Luật doanh

nghiệp 2014

+ Nghĩa vụ của chủ sở hữu công ty: Điều 76 Luật doanh

nghiệp 2014

+ Quyền của chủ sở hữu công ty trong một số trường hợp

đặc biệt: Điều 77 Luật doanh nghiệp 2014

Trang 17

2.3 Công ty TNHH một thành viên

33

2.3.2 Tổ chức, quản lý công ty TNHH 1 thành viên

Phân biệt đối với chủ sở hữu là tổ chức hoặc cá nhân

Thành viên là tổ chức: 2 mô hình  Đ78 Luật DN2014

+ Hội đồng thành viên; Giám đốc hoặc TGĐ và Kiểm

soát viên

+ Chủ tịch công ty; Giám đốc hoặc TGĐ và Kiểm soát

viên

Thành viên là cá nhân  Đ85 Luật DN2014

+ Chủ tịch công ty (chính là chủ sở hữu công ty)

+ Giám đốc hoặc TGĐ

2.4 Công ty hợp danh

34

2.4.1 Đặc trưng về công ty hợp danh

Đặc trưng về thành viên của công ty hợp danh

Tư cách pháp lý của công ty: có tƣ cách pháp nhân

Pháp luật bắt buộc thành lập công ty hợp danh trong

một số ngành, nghề nhất định

Trang 18

2.4 Công ty hợp danh

35

2.4.2 Tổ chức, quản lý công ty hợp danh

Hội đồng thành viên: bao gồm tất cả các thành viên hợp

danh và thành viên góp vốn Quyền quyết định căn cứ tỷ

lệ số phiếu theo quy định của các thành viên hợp danh 

Điều 177, 178 Luật DN2014

Chủ tịch HĐTV: phải là thành viên hợp danh đồng thời là

giám đốc (TGĐ) nếu điều lệ không quy định khác  K1

Điều 177, K4 Điều 179 Luật DN2014

Giám đốc (TGĐ)  K4 Điều 179 Luật DN2014

2.5 Doanh nghiệp tƣ nhân

36

2.5.1 Đặc điểm của doanh nghiệp tƣ nhân

 Chủ sở hữu: Là một cá nhân không thuộc diện bị cấm

thành lập và quản lý doanh nghiệp

 Giới hạn trách nhiệm: chủ DNTN chịu trách nhiệm bằng

toàn bộ tài sản thuộc quyền sở hữu hợp pháp của mình

đối với mọi hoạt động của doanh nghiệp (TN vô hạn)

 Cơ chế huy động vốn: không đƣợc phát hành bất kỳ loại

chứng khoán nào

 Doanh nghiệp tƣ nhân không có tƣ cách pháp nhân

Trang 19

2.5 Doanh nghiệp tư nhân

37

2.5.2 Tổ chức, quản lý doanh nghiệp tư nhân:

+ Chủ doanh nghiệp tư nhân có toàn quyền quyết định

việc tổ chức hoạt động của doanh nghiệp

+ Chủ doanh nghiệp tư nhân có thể trực tiếp hoặc thuê

người khác quản lý, điều hành DN nhưng trong mọi

trường hợp, vẫn phải chịu trách nhiệm về hoạt động

kinh doanh của DN

2.6 Những quy định riêng đối với

một số doanh nghiệp

38

+ Doanh nghiệp nhà nước

+ Doanh nghiệp xã hội

+ Nhóm công ty

Trang 20

Kết luận chương 2

Chương 2 nghiên cứu những quy định cụ thể

của pháp luật về việc đăng ký thành lập, tổ

chức quản lý hoạt động đối với mỗi loại hình

doanh nghiệp theo quy định của Luật doanh

nghiệp 2014 Những nội dung đã được phân

tích là đặc điểm trong việc thành lập, hoạt

động, chế độ tổ chức, quản lý hoạt động của

công ty cổ phần, công ty TNHH, công ty hợp

danh và doanh nghiệp tư nhân

39

CHƯƠNG 3: CHẾ ĐỘ PHÁP LÝ VỀ CÁC CHỦ

THỂ KINH DOANH KHÁC

Tài liệu chương 3

+ Giáo trình Pháp luật kinh tế - Khoa Luật, Trường Đại

Trang 21

Khái niệm HTX: “Hợp tác xã là tổ chức kinh tế tập thể, đồng

sở hữu, có tư cách pháp nhân, do ít nhất 07 thành viên tự

nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt

động sản xuất kinh doanh, tạo việc làm nhằm đáp ứng nhu

cầu chung của thành viên, trên cơ sở tự chủ, tự chịu trách

nhiệm, bình đẳng và dân chủ trong quản lý HTX” (Khoản 1

Điều 3 Luật HTX 2012)

Thành lập, đăng ký HTX

Tổ chức, quản lý, hoạt động HTX

Giải thể HTX

Liên hiệp HTX:Khoản 2 Điều 3 Luật HTX 2012

Văn bản điều chỉnh: Luật HTX 2012 và Nghị định

193/2013/NĐ-CP

Trang 22

3.2 Hộ kinh doanh

43

Khái niệm: Hộ kinh doanh do một cá nhân hoặc một

nhóm người gồm các cá nhân là công dân VN đủ 18

tuổi, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, hoặc một hộ

gia đình làm chủ, chỉ được đăng ký kinh doanh tại một

địa điểm, sử dụng dưới 10 lao động và chịu trách nhiệm

bằng toàn bộ TS của mình đối với hoạt động kinh

doanh” (Điều 66 Nghị định 78/2015/NĐ-CP)

Đặc điểm Hộ kinh doanh

Đăng ký hoạt động Hộ kinh doanh

Văn bản điều chỉnh: Nghị định 78/2015/NĐ-CP

3.3 Tổ hợp tác

44

Khái niệm: “Tổ hợp tác được hình thành trên cơ sở

hợp đồng hợp tác có chứng thực của Ủy ban nhân dân

xã, phường, thị trấn của từ ba cá nhân trở lên, cùng

đóng góp tài sản, công sức để thực hiện những công

việc nhất định, cùng hưởng lợi và cùng chịu trách

Trang 23

3.4 Cá nhân hoạt động thương mại

45

+ Khái niệm: là cá nhân tự mình hàng ngày thực hiện

một, một số hoặc toàn bộ các hoạt động được pháp luật

cho phép về mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ và

các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khác nhưng

không thuộc đối tượng phải đăng ký kinh doanh

+ Chú ý: không phải là “thương nhân”

+ Văn bản điều chỉnh: Nghị định 39/2007/NĐ-CP

Kết luận chương 3

Trong thực tế của nền kinh tế thị trường nhiều

thành phần ở Việt Nam, tham gia thực hiện

hoạt động kinh doanh, ngoài các doanh

nghiệp còn có các loại chủ thể kinh doanh

khác Chương 3 đề cập đến quy chế pháp lý

đối với việc thành lập và hoạt động của hợp

tác xã, hộ kinh doanh, tổ hợp tác và cá nhân

kinh doanh

46

Trang 24

CHƯƠNG 4: PHÁP LUẬT HỢP

ĐỒNG TRONG KINH DOANH,

THƯƠNG MẠI

Tài liệu chương 4

+ Giáo trình Pháp luật kinh tế - Khoa Luật, Trường Đại học KTQD

+ Văn bản quy phạm pháp luật

 Bộ luật dân sự 2015

 Luật thương mại 2005

 Công ước Viên 1980 về hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế

Trang 25

4.1 Khái quát về hợp đồng và pháp

luật hợp đồng thương mại

4.1.1 Khái niệm, đặc điểm hợp đồng

 Khái niệm Hợp đồng: Hợp đồng là sự thỏa thuận

giữa các bên về việc xác lập, thay đổi, hoặc chấm

dứt quyền, nghĩa vụ dân sự (Điều 385 Bộ luật dân sự

 Phân loại theo các lĩnh vực sinh hoạt xã hội

 Phân loại theo nội dung của hợp đồng

 Theo hiệu lực của hợp đồng

Ngày đăng: 22/01/2017, 12:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

(2) Hình thức: đa dạng. - Hướng dẫn tự học môn pháp luật kinh doanh đại học kinh tế quốc dân
2 Hình thức: đa dạng (Trang 26)
Hình thức hợp đồng - Hướng dẫn tự học môn pháp luật kinh doanh đại học kinh tế quốc dân
Hình th ức hợp đồng (Trang 30)
Hỡnh thức nhất định. - Hướng dẫn tự học môn pháp luật kinh doanh đại học kinh tế quốc dân
nh thức nhất định (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w