1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Hướng dẫn tự học môn ngân hàng thương mại 1 đại học kinh tế quốc dân

57 887 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.1.2.Sự phát triển của các loại Ngân hàng tiền gửi deposit bank Ngân hàng hợp tác co-operate bank 11 1.1.2.Sự phát triển của các loại hình ngân hàng Ngân hàng tiết kiệm saving ba

Trang 1

MÔN HỌC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI 1

Slide môn học Ngân hàng Thương mại 1thuộc bản quyền

của bộ môn Ngân hàng Thương mại,

Viện Ngân hàng Tài chính, Đại học Kinh tế Quốc dân

ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN

VIỆN NGÂN HÀNG - TÀI CHÍNH

1

MÔN HỌC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI 1

GV giảng dạy: Toàn thể giảng viên Bộ môn

Địa chỉ: Phòng 305 nhà 7, ĐH Kinh tế Quốc dân

Website: http://www.sbf-neu.edu.vn

ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN

VIỆN NGÂN HÀNG - TÀI CHÍNH

Trang 2

Chương 1: Tổng quan về ngân hàng & hoạt động

ngân hàng

Chương 2: Các phương pháp tính lãi trong ngân

hàng

Chương 3: Nguồn vốn và quản lý nguồn vốn

Chương 4: Tài sản và quản lý tài sản của ngân

hàng

Kế hoạch giảng dạy

3

- Thời gian làm bài kiểm tra giữa kỳ: tiết thứ 31 – 36

- Phạm vi nội dung kiểm tra: Các kiến thức được học

Trang 3

Sinh viên đủ điều kiện dự thi nếu:

- Tham dự ít nhất 80% thời gian học trên lớp

Ngoài ra:

- Tham gia đầy đủ vào các buổi thảo luận và làm bài tập

- Hình thức thi kết thúc học phần: thi tự luận

- Cách tính điểm học phần:

Phương pháp đánh giá học phần

1 Điểm chuyên cần X 10% 10%X (1)

2 Điểm kiểm tra (1 bài) Y 20% 20%Y (2)

3 Điểm thi cuối kỳ Z 70% 70%Z (3)

NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI I

Slide môn học Ngân hàng Thương mại 1thuộc bản quyền

của bộ môn Ngân hàng Thương mại,

Viện Ngân hàng Tài chính, Đại học Kinh tế Quốc dân

Trang 4

Chương 1: Tổng quan về Ngân

hàng và hoạt động Ngân hàng

7

 Mục tiêu: Nội dung của chương đề cập đến

(i) Lịch sử hình thành và phát triển của ngân

hàng và đưa ra khái niệm ngân hàng và các

TCTD

(ii) 3 chức năng của ngân hàng

(iii) Các hoạt động cơ bản của ngân hàng

(iv) Lịch sử phát triển và cấu trúc của hệ thống

ngân hàng Việt Nam

Chương 1: Tổng quan về Ngân

Trang 5

Tiếp tục phát triển nghiệp vụ cất trữ hộ

Phát triển thanh toán hộ

Phát triển nghiệp vụ cho vay bằng tiền gửi của

khách hàng

Trang 6

1.1.2.Sự phát triển của các loại

Ngân hàng tiền gửi (deposit bank )

Ngân hàng hợp tác (co-operate bank)

11

1.1.2.Sự phát triển của các loại

hình ngân hàng

Ngân hàng tiết kiệm (saving bank)

Ngân hàng đầu tư (investment

bank)

Ngân hàng chính sách (policy bank)

Ngân hàng phát triển (development

bank)

12

Trang 7

1.1.2.Sự phát triển của NHTM

Đa dạng các loại hình NHTM Phát triển các dịch vụ mới

Hiện đại hóa công nghệ ngân

hàng Gia tăng quy mô

Dự trữ

Tín dụng

và đầu tư

Vốn huy động

Vốn chủ sở

hữu

An toàn

- lợi nhuận – phát triển

phí

Trang 8

1.1.2.Sự phát triển của NHTM

Sự đa dạng của các loại hình ngân hàng

và các hoạt động ngân hàng

Các loại hình NH đa dạng

Các nghiệp vụ mới ngày càng phát triển:

Cho vay, huy động……

Công nghệ ngân hàng góp phần thay đổi

các hoạt động cơ bản cuả ngân hàng

15

1.1.2.Sự phát triển của NHTM

Qui mô của mỗi ngân hàng

Quá trình phát triển của ngân hàng

16

Trang 9

1.1.3 Khái niệm NHTM

NH có thể được định nghĩa qua chức năng, các

dịch vụ hoặc vai trò mà chúng thực hiện trong

nền kinh tế

Nhiều tổ chức tài chính đều đang cố gắng cung

cấp các dịch vụ của NH

NH cũng đang mở rộng phạm vi cung cấp dịch

vụ về bất động sản và môi giới chứng khoán,

tham gia hoạt động bảo hiểm, đầu tư vào quỹ

tương hỗ và thực hiện nhiều dịch vụ mới khác

17

1.1.3 Khái niệm NHTM

Luật các tổ chức tín dụng VN 2010: "Ngân

hàng là loại hình tổ chức tín dụng có thể được

thực hiện tất cả các hoạt động ngân hàng

theo quy định của Luật này Theo tính chất và

mục tiêu hoạt động, các loại hình ngân hàng

bao gồm ngân hàng thương mại, ngân hàng

chính sách, ngân hàng hợp tác xã

Ngân hàng thương mại là loại hình ngân hàng

được thực hiện tất cả các hoạt động ngân hàng

và các hoạt động kinh doanh khác theo quy định

của Luật này nhằm mục tiêu lợi nhuận

Trang 10

Luật các tổ chức tín dụng VN 2010: “Hoạt

động ngân hàng là việc kinh doanh, cung

ứng thường xuyên một hoặc một số các

nghiệp vụ sau đây

Nhận tiền gửi;

Cấp tín dụng;

Cung ứng dịch vụ thanh toán

qua tài khoản

1.1.3 Khái niệm NHTM

19

1.2 Chức năng của NHTM

1.2.1 • Trung gian tài chính

1.2.2 • Tạo phương tiện thanh toán

1.2.3 • Trung gian thanh toán

20

Trang 11

1.2.1 Trung gian tài chính

 Ngân hàng khắc phục nhược điểm của tài

chính trực tiếp

 hoạt động của ngân hàng giúp khơi thông

nguồn vốn nhàn rỗi, phục vụ phát triển

kinh tế

21

1.2.2 Tạo phương tiện thanh toán

 Các phương tiện thanh toán của ngân

hàng

→ Giúp giảm bớt chi phí phát hành và bảo

quản tiền mặt

→ Giúp tăng khối lượng tiền có thể dùng để

thanh toán trong lưu thông (tiền điện tử)

→ chức năng tạo tiền

Trang 12

1.2.3 Trung gian thanh toán

 Giúp hoạt động thanh toán thuận tiện, nhanh

chóng, an toàn, bảo mật, chi phí thấp → thúc

đẩy giao thương, phát triển kinh tế

 Tăng thu nhập cho NH từ phí thanh toán và tạo

Bảo quản tài sản hộ

Quản lý ngân quỹ

Tài trợ các hoạt động của Chính phủ

Cung cấp các tài khoản giao dịch và thực hiện thanh toán

24

Trang 13

1.3 Các hoạt động ngân hàng

Bảo lãnh

Cho thuê tài chính (Fiancial lease/Leasing) Cung cấp dịch vụ uỷ thác và tư vấn Cung cấp dịch vụ môi giới đầu tư chứng khoán Cung cấp các dịch vụ bảo hiểm

- Cho vay

- Chiết khấu -Bảo lãnh

- Cho thuê -Bao thanh toán

- Đầu tư

Dịch vụ ngân hàng khác

Thanh toán, quản

lý ngân quỹ, uỷ thác, đại lý bảo hiểm, tư vấn, quản

lý rủi ro, môI giới đầu tư chứng

CÁC DỊCH VỤ CỦA NGÂN HÀNG

Trang 14

1.4 Hệ thống NHTM Việt Nam

27

1.4 Hệ thống NHTM Việt Nam

Ngân hàng TCTD phi NH NHTM Nhà nước 1

NHTM Cổ phần 34

Chi nhánh NHNNg 46

NHNNg 5

Ngân hàng liên doanh 4 Tổ chức tài chính vi mô 3

Quỹ TD nhân dân 998

CTy cho thuê tài chính 11

Công ty tài chính 17

Nguồn: www.sbv.gov.vn

Hệ thống tổ chức tín dụng Việt Nam (12/2014)

28

Trang 15

BẢNG TỔNG KẾT TÀI SẢN CỦA

NGÂN HÀNG

29

TÓM TẮT CHƯƠNG 1

Các nội dung được giảng dạy trong chương 1:

(i) Lịch sử hình thành và phát triển của ngân

hàng

(ii) Khái niệm ngân hàng

(iii) Khái niệm Tổ chức tín dụng

(iv) 3 chức năng của ngân hàng

(v) Các hoạt động cơ bản của ngân hàng

(vi) Lịch sử phát triển và cấu trúc của hệ thống

ngân hàng Việt Nam

Trang 16

Chương 2: Các phương pháp

tính lãi trong ngân hàng

31

Mục tiêu: Khái quát lại các vấn đề cơ bản về

2 phương pháp tính lãi của ngân hàng gồm:

Trang 17

2.1.1 Khái niệm Lãi đơn

Lãi đơn là phương pháp tính lãi mà tiền lãi tính

một lần trên vốn đầu tư ban đầu trong toàn bộ

thời gian đầu tư

Ký hiệu:

C Vốn đầu tư ban đầu (đvtt)

t Lãi suất đầu tư (%/năm)

I Tiền lãi (đvtt)

Trang 18

5

2.1.2 Công thức tính Lãi đơn

 Nếu thời gian đầu tư là a (năm):

Ví dụ lãi đơn – NHTM tính lãi

cho tiền gửi không kỳ hạn

 Ngày 6/5/2014, khách hàng A đến chi nhánh NHNo Nam

HN gửi tiết kiệm không kỳ hạn số tiền 50 trđ, lãi suất tiền

gửi 3%/năm

Hãy xác định số tiền KH có được theo phương pháp lãi

đơn nếu KH đến tất toán sổ trên tại các thời điểm sau đây

i) 6/5/2014 iv) 30/8/2014

ii)7/5/2014 v) 1/10/2014

Trang 19

Ví dụ lãi đơn – NHTM tính lãi cho tiền

• Kết hợp lãi đơn và lãi gộp: tính lãi vào các ngày cuối tháng,

nếu sau mỗi lần tính lãi KH không đến rút thì lãi của lần trước

được gộp vào gốc để tính lãi tiếp cho lần sau

Trang 20

Ví dụ

Ngày 19/8/2012, KH gửi vào NH 50 trđ với lãi suất

8%/năm Thời gian tiền để trong NH là 12 tháng Hãy

xác định số tiền KH có được sau 12 tháng biết rằng:

(i) Lãi nhập gốc mỗi năm 1 lần

 Nếu lãi nhập gốc hàng năm thì sau 1 năm NH tính lãi, LS 1

năm là i%/năm nên số tiền KH nhận được sau 1 năm = gốc

+ lãi = 50trđ*(1+i%/năm)

 Nếu lãi nhập gốc 6 tháng 1 lần thì sau 6 tháng NH tính lãi,

LS 6 tháng là j%/6 tháng nên số tiền KH nhận được sau 1

năm = 50trđ*(1+j%)*(1+j%)

 Nếu lãi nhập gốc 3 tháng 1 lần thì sau 3 tháng NH tính lãi,

LS 3 tháng là k%/3 tháng nên số tiền KH nhận được sau 1

năm = 50trđ*(1+k%)*(1+k%)*(1+k%)

 Nếu lãi nhập gốc hàng tháng thì sau 1 tháng NH tính lãi, LS

1 tháng là h%/tháng nên số tiền KH nhận được sau 1 năm

= 50trđ*(1+h%)*….*(1+h%)

4

0

Trang 21

lần tính lãi, KH không đến rút lãi nên lãi nhập gốc lần

lượt tạo gốc mới 1 vào 19/11/2012, gốc mới 2 vào

Trang 22

Ví dụ (tiếp)

Nhận xét về mối quan hệ giữa thời kỳ của lãi suất và số

mũ trong từng trường hợp

-> Sự thống nhất giữa 2 chỉ tiêu này

TH1: LS%/năm ~ 1 thời kỳ 1 năm

TH2: LS%/6 tháng ~ 2 thời kỳ 6 tháng

TH3: LS%/3 tháng ~ 4 thời kỳ 3 tháng

TH4: LS%/tháng ~ 12 thời kỳ 1 tháng

43

2.2.1 Khái niệm Lãi gộp

Lãi gộp (lãi kép) là phương pháp tính lãi trong đó

tiền lãi của thời kỳ tính lãi này được gộp vào gốc

để tính lãi cho thời kỳ tiếp theo trong toàn bộ thời

kỳ đầu tư

4

4

Trang 23

5

2.2.2 Công thức tính Lãi gộp

Ký hiệu:

C0: Vốn đầu tư ban đầu (đvtt)

n: Số thời kỳ tính lãi (thời kỳ)

i: Lãi suất đầu tư (%/thời kỳ)

Cn: Số tiền thu được cuối cùng (đvtt)

Công thức:

Cn = C0(1+i)n (CT 4)

Hay C0 = Cn(1+i)-n (CT 5)

2.2.3 Tính lãi khi thời kỳ đầu tƣ

chƣa đủ thời kỳ tính lãi

Ví dụ:

Ngày 6/5/2014, KH C đem 100 trđ đến chi

nhánh NHNo Nam HN gửi tiết kiệm kỳ hạn 12

tháng, lãi suất 9%/năm KH đến tất toán sổ

trên vào ngày 6/11/2015 Hãy xác định số tiền

KH có được

Trang 24

2.2.3 Tính lãi khi thời kỳ đầu tƣ

chƣa đủ thời kỳ tính lãi

Xử lý về lý thuyết: Tính lãi gộp toàn bộ thời gian đầu tư

Thời kỳ đầu tư n = k + x (0<x<1)

Cnc = C0(1+i)n = C0(1+i)k(1+i)x (CT 6)

Xử lý trên thực tế: thời gian tiền để trong NH không đủ

1 thời kỳ tính lãi NH tính lãi (lãi phạt) theo 1 trong 2

cách:

Lãi suất tiền gửi không kỳ hạn

Lãi suất của thời gian gửi thực tế

Gọi i là lãi suất của thời kỳ u

i’ là lãi suất của thời kỳ v

i và i’ tỷ lệ với nhau nếu:

= (CT 7)

i

v u

Trang 25

9

2.2.4 Lãi suất tương đương và

lãi suất tỷ lệ (tiếp)

Lãi suất tương đương:

Hai lãi suất gọi là tương đương với nhau nếu

với cùng số vốn đầu tư ban đầu, cùng thời gian

đầu tư, đầu tư theo 2 mức lãi suất trên thì số

tiền thu được cuối cùng bằng nhau

2.2.4 Lãi suất tương đương và

lãi suất tỷ lệ (tiếp)

Gọi i là lãi suất của 1 thời kỳ (1 năm)

ik là lãi suất của 1/k thời kỳ (1/k năm)

Giả sử đầu tư cùng số vốn ban đầu, cùng thời gian đầu tư,

đầu tư lần lượt theo 2 lãi suất trên thì số tiền thu được

cuối cùng bằng nhau nên:

k = Thời kỳ của lãi suất

i/Thời kỳ của lãi suất ik

(CT 10)

Trang 26

2.2.4 Lãi suất tương đương và

lãi suất tỷ lệ (tiếp)

Ví dụ:

Biết lãi suất i = 10%/năm

Hãy xác định lãi suất của các thời kỳ 1 tháng, 3

tháng, 6 tháng, 9 tháng, 15 tháng và 24 tháng lần

lượt theo lãi suất tỷ lệ và lãi suất tương đương

Nhận xét về các kết quả này

51

2.2.4 Lãi suất tương đương và

lãi suất tỷ lệ (tiếp)

 Nhận xét

Nếu cho trước lãi suất %/năm

Các thời kỳ dưới 1 năm: lãi suất tỷ lệ > lãi suất

tương đương

Các thời kỳ trên 1 năm: lãi suất tương đương >

lãi suất tỷ lệ

52

Trang 27

TÓM TẮT CHƯƠNG 2

Hai phương pháp tính lãi cơ bản trong hoạt

động ngân hàng là lãi đơn và lãi gộp được

giảng dạy trong chương 2

53

Chương 3: Nguồn vốn và quản lý

nguồn vốn trong ngân hàng

Mục tiêu: Nội dung của chương đề cập đến

(i) Các khoản mục nguồn vốn, đặc điểm và

các nhân tố ảnh hưởng của từng khoản mục

nguồn vốn;

(ii) Mục tiêu và nội dung quản lý nguồn vốn nợ;

(iii) Mục tiêu và nội dung quản lý vốn chủ sở

hữu

Trang 28

Chương 3: Nguồn vốn và quản lý

nguồn vốn trong ngân hàng

2 Tiền gửi và vay TCTD khác 34.066.352 44.044.289 43.237.798

a Tiền gửi của TCTD khác 16.963.858 31.181.723 33.697.181

b Vay TCTD khác 17.102.494 12.862.566 9.540.617

3 Tiền gửi của khách hàng 284.414.568 332.245.598 422.203.780

4 Các công cụ TC phái sinh & nợ TC khác 5.461 0 75.278

5 Vốn tài trợ, UTĐT, cho vay TCTD chịu RR 0 0 0

6 Phát hành giấy tờ có giá 2.027.567 2.013.597 2.208.641

7 Các khoản nợ khác 27.449.714 15.532.445 11.671.696

a Các khoản lãi, phí phải trả 3.454.890 4.394.123 4.797.481

b Thuế TNDN hoãn lại phải trả 53.607 17.333 17.723

c Khoản phải trả & công nợ khác 23.364.269 10.492.739 6.856.492

d DPRR công nợ tiềm ẩn & cam kết ngoại bảng 576.948 628.250 0

TỔNG NỢ PHẢI TRẢ 372.770.095 426.458.340 533.490.265

Nợ phải trả của Vietcombank

56

Trang 29

3 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 121.228 123.853 67.236

4 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 72.800 82.306 83.405

5 Lợi nhuận chưa phân phối 6.144.427 6.290.626 6.627.407

Vốn chủ sở hữu của VCB

57

3.1.1 Vốn chủ sở hữu

Khái niệm: VCSH là số vốn do chủ sở hữu NH

đóng góp ban đầu & được bổ sung trong quá

trình kinh doanh

Trang 30

3.1.1 Vốn chủ sở hữu

Điều kiện bắt buộc để có giấy phép hoạt động

Là tấm đệm chống lại rủi ro phá sản, tạo niềm tin cho công chúng và đảm bảo với chủ nợ về sức mạnh tài chính của NH

Quyết định quy mô hoạt động của NHTM, xác định tỷ lệ an toàn, cung cấp năng lực tài chính, điều tiết sự tăng trưởng và phát triển của NH

CÁC

KHOẢN

MỤC

60

Trang 31

Vốn điều lệ

Vốn điều lệ chiếm tỷ trọng lớn trong VCSH (>50%)

Vốn điều lệ của NHTM Nhà nước do Bộ Tài chính cấp

từ Ngân sách Nhà nước

Vốn điều lệ của NHTM cổ phần do cổ đông, trong đó

đại cổ đông góp vốn, thể hiện bằng sở hữu một số

lượng cổ phiếu theo luật định

Vốn điều lệ của Ngân hàng liên doanh là phần vốn liên

doanh giữa các bên tham gia góp vốn

Vốn điều lệ của Ngân hàng có vốn nước ngoài là phần

vốn của chủ sở hữu nước ngoài

61

Thặng dƣ vốn cổ phần

Là Chênh lệch giữa giá phát hành và mệnh giá cổ

phiếu phát hành lần đầu của NH

Trang 32

Lợi nhuận giữ lại (Các quỹ)

Lợi nhuận được sử dụng để tái đầu tư, mở rộng

sản xuất kinh doanh sau khi NH tiến hành chia

cổ tức

Đối với các Ngân hàng thuộc sở hữu nhà

nước thì việc tái đầu tư còn phụ thuộc vào

chính sách của nhà nước

Đối với các Ngân hàng cổ phần hay Ngân hàng liên

doanh phụ thuộc vào HĐQT và các cổ đông

63

Chênh lệch đánh giá lại tài sản

Chênh lệch giữa giá trị ghi sổ của tài sản với

giá trị đánh giá lại tài sản (gồm TSCĐ và Tài

sản tài chính)

Khi có quyết định của Nhà nước, hoặc khi

đưa tài sản đi góp vốn liên doanh, cổ phần

Chênh lệch có thể (+) hoặc (-)

64

Trang 33

Lợi nhuận chƣa phân phối

Là lợi nhuận sau thuế chưa chia

cho chủ sở hữu hoặc chưa trích

lập các quỹ

Lợi nhuận chƣa phân phối và

Lợi nhuận giữ lại khác nhau thế

Trang 34

3.1.2.1 Khái niệm và phân loại vốn nợ

Nợ phải trả là số vốn mà chủ ngân hàng

có quyền sử dụng nhưng không có quyền

sở hữu

67

Phân loại nợ phải trả theo:

Thời gian huy động Loại tiền huy động Đối tượng huy động Phương thức huy động

Khác

3.1.2.1 Khái niệm và phân loại vốn nợ

68

Trang 35

Nhận tiền gửi là hoạt động nhận tiền của tổ

chức, cá nhân dưới hình thức tiền gửi không kỳ

hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, phát

hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu và

các hình thức nhận tiền gửi khác theo nguyên

tắc có hoàn trả đầy đủ tiền gốc, lãi cho người

gửi tiền theo thỏa thuận

Tiền gửi và các nghiệp vụ huy động

tiền gửi

Trang 36

Quyết định 10/VBHN-NHNN ngày

17/12/2015 là văn bản hợp nhất các quy

định về dự trữ bắt buộc đối với các TCTD

Quyết định 581/2003 – Quy chế Dự trữ bắt

a Vay NHNN (vay Ngân hàng trung ƣơng)

 Nhằm cung ứng vốn ngắn hạn và phương tiện thanh toán

cho tổ chức tín dụng

 Phụ thuộc vào chính sách tiền tệ

 Hình thức vay: Tái cấp vốn:

- Chiết khấu giấy tờ có giá

- Cho vay có bảo đảm bằng giấy tờ cógiá

- Cho vay có bảo đảm bằng hồ sơ tín dụng

 NHTM phải thực hiện các điều kiện đảm bảo và kiểm

soát nhất định: những giấy tờ có giá có chất lượng và

phù hợp với mục tiêu của NHNN trong từng thời kỳ

Tiền vay và nghiệp vụ đi vay

của NHTM

72

Ngày đăng: 22/01/2017, 12:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ngân hàng - Hướng dẫn tự học môn ngân hàng thương mại 1 đại học kinh tế quốc dân
Hình ng ân hàng (Trang 6)
Hình thức ngân hàng đầu tiên - NH  của các thợ vàng (golden bank) - Hướng dẫn tự học môn ngân hàng thương mại 1 đại học kinh tế quốc dân
Hình th ức ngân hàng đầu tiên - NH của các thợ vàng (golden bank) (Trang 6)
Hình ngân hàng - Hướng dẫn tự học môn ngân hàng thương mại 1 đại học kinh tế quốc dân
Hình ng ân hàng (Trang 6)
BẢNG TỔNG KẾT TÀI SẢN CỦA - Hướng dẫn tự học môn ngân hàng thương mại 1 đại học kinh tế quốc dân
BẢNG TỔNG KẾT TÀI SẢN CỦA (Trang 15)
Hình tài chính chủ thể phát hành, biến động tỷ giá, - Hướng dẫn tự học môn ngân hàng thương mại 1 đại học kinh tế quốc dân
Hình t ài chính chủ thể phát hành, biến động tỷ giá, (Trang 54)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w