Chương 1: Tổng quan về Luật Dân sự Chương 2: Quan hệ pháp luật dân sự Chương 3: Giao dịch dân sự - Đại diện – Thời hạn và thời hiệu Chương 4:Tài sản,quyền sở hữu và quyền khác đối với
Trang 1LUẬT DÂN SỰ (Học phần 1)
• Số điện thoại của giảng viên:
• Địa chỉ Email của giảng viên:
Trang 2Chương 1: Tổng quan về Luật Dân sự
Chương 2: Quan hệ pháp luật dân sự
Chương 3: Giao dịch dân sự - Đại diện – Thời hạn và
thời hiệu Chương 4:Tài sản,quyền sở hữu và quyền khác đối với
tài sản Chương 5: Pháp luật về thừa kế
NỘI DUNG HỌC PHẦN
1 Bộ luật Dân sự năm 2015
2 Giáo trình Luật dân sự Việt Nam, Tập 1
(Có thể nghiên cứu giáo trình của các cơ sở đào tạo
đại học chuyên ngành luật)
3 Website: Thông tin pháp luật dân sự
TÀI LIỆU NGHIÊN CỨU
Trang 3KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
• Phân bổ thời gian:
• Kiểm tra giữa kz: Tuần thứ 10; Thời gian làm bài kiểm tra
1 tiết; nội dung chương 1, 2,3
Nội dung Tổng số tiết Số tiết giảng BT/TL/KT
• Điều kiện dự thi kết thúc học phần:
Tham dự từ 80% số giờ học trên lớp trở lên
• Điểm học phần tính trên cơ sở:
– Điểm đánh giá của giảng viên (10%)
– Điểm kiểm tra, bài tập nhóm, thảo luận (40%)
– Điểm thi kết thúc học phần (50%)
Trang 4Chương I: TỔNG QUAN VỀ LUẬT DÂN SỰ
VÀ KHOA HỌC LUẬT DÂN SỰ
NGUYÊN TẮC CỦA LUẬT DÂN
SỰ
NGUỒN CỦA LUẬT DÂN SỰ
VÀ CÁC QUI PHẠM PHÁP LUẬT DÂN SỰ
ÁP DỤNG CÁC LOẠI NGUỒN CỦA LUẬT DÂN SỰ
• Khái niệm
• Đặc điểm
Trang 5• Khái niệm
• Đặc điểm
• Các loại
Trang 62 PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHỈNH
Khái
niệm
Phương pháp điều chỉnh đặc trưng
Trang 7II LUẬT DÂN SỰ VÀ KHOA HỌC
LUẬT DÂN SỰ
1 Luật dân sự
Khái niệm Luật Dân sự
Phân biệt Luật Dân sự với một
Nghĩa vụ và hợp đồng dân sự
Thừa kế
Bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng
Trang 8Khoa học Luật Dân
sự
Luật Dân sự
2 KHOA HỌC LUẬT DÂN SỰ
III CÁC NGUYÊN TẮC CƠ BẢN CỦA PHÁP LUẬT
DÂN SỰ (Điều 3 BỘ LUẬT DÂN SỰ)
1 Nguyên tắc bình đẳng
2 Nguyên tắc tự do, tự nguyện cam kết, thỏa
thuận không vi phạm điều cấm của luật, không
trái đạo đức xã hội
3 Nguyên tắc thiện chí, trung thực
4 Nguyên tắc tôn trọng lợi ích quốc gia, dân tộc,
lợi ích công cộng, quyền và lợi ích hợp pháp của
người khác
Trang 9IV NGUỒN CỦA LUẬT DÂN SỰ VÀ QUY PHẠM
PHÁP LUẬT DÂN SỰ
1 Nguồn của Luật dân sự
2 Quy phạm pháp luật dân sự
1 NGUỒN CỦA LUẬT DÂN SỰ
Khái
niệm
Các loại nguồn:
VBQPPL Tập quán Án lệ Lẽ công bằng
Trang 102 Qui phạm pháp luật dân sự
Qui
phạm
PLDS
Các loại quy phạm PLDS
• Khái
niệm
• Điều
kiện áp dụng
4 Áp dụng các nguyên tắc
cơ bản của PLDS, án
lệ, lẽ công bằng
Trang 11Chương II QUAN HỆ PHÁP LUẬT DÂN SỰ
3 Căn cứ phát sinh,thay đổi,chấm dứt QHPLDS
Trang 121.KHÁI NIỆM QUAN HỆ PHÁP LUẬT DÂN SỰ
Quy phạm
pháp luật
dân sự
Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân
Quan hệ pháp luật dân sự
Trang 13Cách thức thực hiện quyền dân sự của chủ thể
Trang 14Khách thể
Tài sản
Hành vi dân sự và các hoạt động dịch vụ
Các giá trị nhân thân
Nội dung
Quyền dân sự Nghĩa vụ dân sự
Trang 15Xử sự pháp lý thụ động
vi dân sự
3 Giám
hộ
II CÁ NHÂN
Trang 161.NĂNG LỰC PHÁP LUẬT DÂN SỰ CỦA CÁ NHÂN
Tuyên bố mất tích và tuyên bố chết
Đặc điểm Năng lực pháp luật dân sự
2.NĂNG LỰC HÀNH VI DÂN SỰ
CỦA CÁ NHÂN
Các mức độ năng lực hành vi
Khái niệm
Trang 173 GIÁM HỘ
Khái niệm
giám hộ
Các hình thức giám hộ
Trang 183 Các yếu tố
về lý lịch
4 Tổ chức lại, giải thể và chấm dứt pháp nhân
Chương III: GIAO DỊCH DÂN SỰ, ĐẠI DIỆN,
THỜI HẠN VÀ THỜI HIỆU
GIAO DỊCH DÂN SỰ
ĐẠI DIỆN TRONG PHÁP LUẬT DÂN SỰ
THỜI HẠN VÀ
Trang 193 Giao dịch dân
sự vô hiệu
1 Khái niệm, đặc điểm, phân loại
Khái niệm Đặc điểm Phân loại
Trang 202 Các điều kiện có hiệu lực
3 Giao dịch dân sự vô hiệu
Khái niệm chung
Các trường hợp vô hiệu theo
quy định của BLDS
Thời hiệu yêu cầu tuyên bố
giao dịch dân sự vô hiệu
Hậu quả của giao dịch dân sự
Trang 21Khái niệm
chung
Căn cứ vào tính chất giao dịch
Giao dịch dân
sự vô hiệu tuyệt đối Giao dịch dân
sự vô hiệu tương đối
Căn cứ vào nội dung giao dịch
Người chưa thành niên, mất NLHV, khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi, hạn chế NLHV xác lập, thực hiện
Nhầm lẫn Lừa dối, đe dọa, cưỡng ép
Người xác lập không nhận thức và làm chủ hành vi
Không tuân thủ về hình thức
Trang 22Thời hiệu yêu
II ĐẠI DIỆN
1.Khái niệm chung
2.Các hình thức đại diện
3 Phạm vi đại diện
Trang 23Các hình thức đại diện
Đại diện theo ủy quyền
Người đại diện Phạm vi đại diện
III Thời hạn
và thời hiệu
1.Thời hạn
2.Thời hiệu
Trang 24Phân loại thời hạn
Cách thức xác lập thời hạn
Thời hạn
thỏa thuận
Thời hạn
do pháp luật quy định
Thời hạn đƣợc quy định theo văn bản cá biệt
Tính xác định của thời hạn
Thời hạn xác định
Thời hạn không xác định
Trang 25Theo quy định của pháp luật
Xác định bằng phút, giờ, ngày, tuần, tháng, năm hoặc bằng
1 sự kiện có thể xảy ra
Thời hạn tính theo dương lịch
Trang 26Qui định cụ thể về tính thời hạn
Qui định về
thời hạn Thời điểm tính
Bắt đầu và kết thúc
2
Thời
hiệu
Khái niệm Đặc điểm Phân loại thời hiệu
Cách xác định thời hiệu
Trang 27Thời hiệu yêu cầu giải quyết việc dân sự
Chương IV:TÀI SẢN, QUYỀN SỞ HỮU VÀ
QUYỀN KHÁC ĐỐI VỚI TÀI SẢN
BẢO VỆ QUYỀN SỞ HỮU VÀ QUYỀN KHÁC ĐỐI VỚI TÀI SẢN
Trang 28tương lai
Hoa lợi và lợi tức
Vật chính và vật phụ
Vật chia được và vật không chia được
Vật tiêu hao và vật không tiêu hao
Vật cùng loại và vật đặc định
Trang 29II QUYỀN SỞ HỮU
1.KHÁI NIỆM QUYỀN SỞ HỮU
Quyền chiếm hữu
Quyền sử dụng
Quyền định đoạt
Trang 302.Nội dung của quyền sở hữu
• Là quyền khai
thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản
Quyền định đoạt (Điều 192)
• Là quyền chuyển
giao quyền sở hữu, từ bỏ quyền sở hữu, tiêu dùng hoặc tiêu hủy tài sản
Trang 31Sở hữu của nhiều chủ thể đối với tài sản
Sở hữu chung theo phần
sở hữu thuộc các thành phần kinh tế khác nhau góp vốn để sản xuất, kinh doanh thu lợi nhuận
Trang 32Các loại sở hữu chung hợp nhất
Sở hữu chung hợp nhất
Sở hữu chung hợp nhất
có thể phân chia – Sở
hữu chung của vợ chồng
Sở hữu chung hợp nhất không phân chia
Sở hữu chung của cộng đồng
Sở hữu chung trong nhà chung
cư
4 CĂN CỨ XÁC LẬP VÀ CHẤM DỨTQUYỀN SỞ HỮU
a Căn cứ xác lập
b Căn cứ chấm dứt
Trang 33(Điều 221 BLDS)
• 1 Do lao động, do hoạt động sản xuất, kinh doanh hợp pháp, do hoạt
động sáng tạo ra đối tượng quyền sở hữu trí tuệ;
• 2 Được chuyển quyền sở hữu theo thoả thuận hoặc theo bản án,
quyết định của Tòa án, cơ quan nhà nước có thẩm quyền khác;
• 3 Thu hoa lợi, lợi tức;
• 4 Tạo thành tài sản mới do sáp nhập, trộn lẫn, chế biến;
• 5 Được thừa kế;
• 6 Chiếm hữu trong các điều kiện do pháp luật quy định đối với tài sản
vô chủ, tài sản không xác định được chủ sở hữu; tài sản bị chôn, giấu,
bị vùi lấp, chìm đắm được tìm thấy; tài sản do người khác đánh rơi, bỏ
quên; gia súc, gia cầm bị thất lạc, vật nuôi dưới nước di chuyển tự
nhiên;
• 7 Chiếm hữu, được lợi về tài sản được xác lập quyền sở hữu theo
thời hiệu;
• 8 Trường hợp khác do luật quy định
b CĂN CỨ CHẤM DỨT QUYỀN SỞ HỮU
(Điều 237 BLDS)
• 1 Chủ sở hữu chuyển quyền sở hữu của mình cho
người khác;
• 2 Chủ sở hữu từ bỏ quyền sở hữu của mình;
• 3 Tài sản đã được tiêu dùng hoặc bị tiêu huỷ;
• 4 Tài sản bị xử lý để thực hiện nghĩa vụ của chủ sở
Trang 34III QUYỀN KHÁC ĐỐI VỚI TÀI SẢN
a.Khái niệm
b Các quyền khác đối với tài
sản
Các quyền khác đối với tài sản
- Quyền đối với bất động sản liền kề
- Quyền hưởng dụng
- Quyền bề mặt
Trang 35IV.BẢO VỆ QUYỀN SỞ HỮU VÀ QUYỀN
KHÁC ĐỐI VỚI TÀI SẢN
1.Khái niệm
chung
2.Các phương thức kiện dân sự
Khái niệm
• Bảo vệ quyền sở hữu và quyền khác đối với
tài sản là biện pháp tác động bằng pháp luật
tới hành vi xâm phạm quyền của chủ sở hữu
hay chủ thể có quyền khác đối với tài sản
Trang 36CÁC PHƯƠNG THỨC KIỆN DÂN SỰ
Kiện đòi lại tài sản (Kiện vật quyền)
Kiện yêu cầu ngăn chặn hoặc chấm
dứt hành vi cản trở trái pháp luật đối
với việc thực hiện quyền sở hữu,
chiếm hữu hợp pháp
Kiện yêu cầu bồi thường thiệt hại
(Kiện trái quyền)
CHƯƠNG 5:PHÁP LUẬT VỀ THỪA KẾ
Những vấn đề chung về thừa kế
Thừa kế theo di chúc
Thừa kế theo pháp luật
Thanh toán và phân chia di sản
Trang 37I.NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ THỪA KẾ
1.Thừa kế và quyền thừa kế
2 Các nguyên tắc cơ bản của pháp luật
- Phạm trù kinh tế
- Phạm trù pháp lý Quyền
thừa kế
Trang 382.CÁC NGUYÊN TẮC CƠ BẢN CỦA
PHÁP LUẬT THỪA KẾ
• Mọi cá nhân đều bình đẳng về quyền thừa kế
• Tôn trọng ý chí tự nguyện của người để lại di
sản và của người thừa kế
• Tôn trọng tình đoàn kết, tinh thần thương
yêu và chăm sóc giữa các thành viên trong gia
Thừa kế của những người
có quyền thừa kế di sản
của nhau mà chết cùng
Thời hiệu thừa kế (Đ623)
Trang 39• Di chúc là sự thể hiện ý chí của cá nhân nhằm
chuyển tài sản của mình cho người khác sau
khi chết
Trang 40ĐẶC ĐIỂM CỦA DI CHÚC
Di chúc là hành vi pháp lý đơn phương
Mục đích của di chúc: chuyển dịch quyền
sở hữu tài sản cho người xác định
Thời điểm có hiệu lực của di chúc
Di chúc có thể được sửa đổi, bổ sung, thay
Không trái đạo đức xã hội
c.Hình thức
di chúc
Không trái pháp luật
Trang 414.NGƯỜI THỪA KẾ KHÔNG PHỤ THUỘC
VÀO NỘI DUNG DI CHÚC (Điều 644)
c Cách xác định 2/3 suất của một người thừa kế theo pháp luật
Trang 42III.THỪA KẾ THEO PHÁP LUẬT
3.Diện
và hàng thừa kế theo pháp luật
4.Thừa
kế thế
vị
2.NHỮNG TRƯỜNG HỢP THỪA KẾ
THEO PHÁP LUẬT (Điều 650 BLDS)
Di sản hoàn toàn được
chia theo pháp luật
Có phần di sản không được định đoạt trong di
chúc
Có phần di chúc không
có hiệu lực pháp luật
Trang 433.DIỆN VÀ HÀNG THỪA KẾ THEO
ruột của ông,bà
Trang 45Tiền bồi thường thiệt hại Thuế các khoản nộp vào ngân sách
Nhà nước Các khoản nợ đối với cá nhân,pháp nhân Tiền phạt
2.PHÂN CHIA DI SẢN THỪA KẾ
a Phân chia di sản theo thỏa thuận
b.Phân chia di sản theo di chúc
c Phân chia di sản theo pháp luật
• Chia đều (theo di chúc hoặc thỏa
thuận của những người thừa kế )
• Theo tỷ lệ được xác định trong di
chúc
• Chia theo từng hiện vật cụ thể
• (chia đều bằng hiện vật hoặc định giá hiện vật)