KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 7 Mục đích của Kinh tế lượng hệ kinh tế biến kinh tế các dự báo và mô phỏng hiện tượng kinh tế Mở đầu... Số liệu cho phân
Trang 1KINH TẾ LƯỢNG CƠ BẢN – Bui Duong Hai – NEU – www.mfe.edu.vn/buiduonghai 1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
KHOA TOÁN KINH TẾ
BỘ MÔN TOÁN KINH TẾ
Thông tin giảng viên
Học vị Họ tên giảng viên
- ĐH Kinh tế quốc dân
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 2
Trang 2Thông tin học phần
Đánh giá:
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 3
Thông tin học phần
Thông tin chi tiết về Giảng dạy và học tập học phần:
www.mfe.edu.vn Văn bản quan trọng “Hướng dẫn giảng dạy học tập học phần Kinh tế lượng”
Trang 3Tài liệu
trình Kinh tế lượng, NXB ĐHKTQD
hành Eviews4, lưu hành nội bộ
Thư viện > Dữ liệu – phần mềm > Eviews4, Data_Giaotrinh_2013, Data2012
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 5
NỘI DUNG
Mở đầu
PHẦN A KINH TẾ LƯỢNG CƠ BẢN
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 6
Trang 4BÀI MỞ ĐẦU
Khái niệm về Kinh tế lượng
Econometrics (R A K Frisch, J Tinbergen 1930):
Econo = Kinh tế + Metric = Đo lường
Khái niệm: Kinh tế lượng là sự kết hợp giữa kinh tế
học, toán học và thống kê toán nhằm lượng hóa, kiểm định và dự báo các quan hệ kinh tế
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 7
Mục đích của Kinh tế lượng
hệ kinh tế
biến kinh tế
các dự báo và mô phỏng hiện tượng kinh tế
Mở đầu
Trang 5Phương pháp luận
Nêu các giả thuyết
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 9
Thiết lập mô hình Thu thập số liệu Ước lượng tham số Phân tích kết quả
Dự báo
Ra quyết định
Mô hình toán học
Mô hình Kinh tế lượng
Mở đầu
Phương pháp luận
Bước 1: Nêu các giả thuyết, giả thiết
• Đưa các giả thuyết về mối liên hệ giữa các yếu tố
Bước 2: Định dạng mô hình toán học, gồm
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 10
Mở đầu
Trang 6Phương pháp luận
Bước 3: Định dạng mô hình kinh tế lượng
thể hiện qua sai số ngẫu nhiên
Bước 4: Thu thập số liệu
Bước 5: Ước lượng các tham số
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 11
Mở đầu
Phương pháp luận
Bước 6: Phân tích kết quả
• Nếu có sai lầm, quay lại các bước trên
Trang 7Số liệu cho phân tích kinh tế lượng
• Số liệu chéo (cross sectional data)
• Chuỗi thời gian (time series)
Phân loại theo tính chất:
• Số liệu phi thực nghiệm nên có sai số, sai sót
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 14
Mở đầu
Trang 8Thực hành Eviews 8
File New Workfile
Workfile structure type:
Định dạng Quarterly: yyyyQx
Định dạng Monthly: yyyyMxx
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 15
Mở đầu
Chương 1 MÔ HÌNH HỒI QUY HAI BIẾN
và một biến độc lập
mô hình gọi là mô hình hồi quy
Trang 9NỘI DUNG CHƯƠNG 1
1.1 Mô hình hồi quy 1.2 Phương pháp ước lượng OLS 1.3 Tính không chệch và độ chính xác 1.4 Độ phù hợp của hàm hồi quy mẫu 1.5 Trình bày kết quả ước lượng 1.6 Một số vấn đề bổ sung
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 17
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến
1.1 MÔ HÌNH HỒI QUY
Ví dụ: X là thu nhập, Y là chi tiêu
Chi tiêu = f(Thu nhập)
Chi tiêu = β1 + β2Thu nhập
Thực tế luôn có sai số
Chi tiêu = β1 + β2Thu nhập + u
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 18
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến
Trang 10Ví dụ minh họa
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 19
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.1 Mô hình hồi quy
Mô hình hồi quy tuyến tính hai biến
Tổng quát: Y = β1 + β2X + u
Các biến số:
Y là biến phụ thuộc (dependent variable)
X là biến độc lập, biến giải thích, biến điều khiển
(independent, explanatory, control variable)
Các hệ số hồi quy (regression coefficient): β1, β2
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.1 Mô hình hồi quy
Trang 11Hàm hồi quy tổng thể - PRF
Giả thiết: E(u | X) = 0
Suy ra: E(Y | X) = β1 + β2X
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 21
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.1 Mô hình hồi quy
Hàm hồi quy tổng thể - PRF
Ví dụ: Giải thích ý nghĩa hệ số khi giả sử PRF:
• E(Chi tiêu | Thu nhập) = 120 + 0,7 Thu nhập
• E(Lượng bán | Giá) = 2000 – 2,5 Giá
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 22
Phân tích hồi quy:
•Đánh giá tác động của biến độc lập lên trung bình biến phụ thuộc
•Kiểm nghiệm l{ thuyết về mối liên hệ
•Dự báo về biến phụ thuộc
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.1 Mô hình hồi quy
Trang 12Ví dụ minh họa
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 23
Trang 13Hàm hồi quy mẫu - SRF
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 25
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.1 Mô hình hồi quy
Phần dư
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 26
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.1 Mô hình hồi quy
Trang 14Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.1 Mô hình hồi quy
Tính tuyến tính của mô hình hồi quy
regression function) nếu tuyến tính theo tham số E(Y | X ) = 1 + 2X 2
E(Y | X ) = 1 + 2lnX
1 2
1 ( | )
X
= + 2
Trang 15Tóm tắt
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 29
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.1 Mô hình hồi quy
1.2 PHƯƠNG PHÁP ƯỚC LƯỢNG OLS
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 30
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến
Trang 16Ví dụ 1.1: Thu nhập theo kinh nghiệm
Mô hình: Y = β1 + β2X + u E(Y | X) = β1 + β2X
(a) Giải thích ý nghĩa của các hệ số β1, β2?
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 31
Trang 17Ví dụ 1.1 (tiếp)
Ŷ i = 2,23 + 1,65 X i
(c) Giải thích ý nghĩa kết quả?
năm kinh nghiệm?
(e) Giải thích ý nghĩa của cột giá trị ước lượng Ŷ i và
cột phần dư e i trong bảng trước
(f) Nếu thay giá trị Y5 = 9 trong mẫu bởi Y5 = 14 thì kết quả như thế nào?
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 33
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.2 Phương pháp ước lượng OLS
1.3 TÍNH KHÔNG CHỆCH VÀ ĐỘ CHÍNH XÁC
hiệu quả của chúng Các giả thiết OLS
Giả thiết 1: Mẫu là ngẫu nhiên, độc lập
Giả thiết 2: Kì vọng sai số ngẫu nhiên bằng 0
E(u | X ) = 0 hay E(u i | X i ) = 0 i
Giả thiết 3: Phương sai sai số ngẫu nhiên không đổi
Var(u | X ) = 2 Var(u i | X i ) = Var(u j |X j ) i ≠ j
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 34
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến
Trang 18Tính không chệch
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 35
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.3 Tính không chệch và độ chính xác
Sai số chuẩn (Standard Error)
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.3 Tính không chệch và độ chính xác
Trang 191.4 SỰ PHÙ HỢP CỦA HÀM HỒI QUY MẪU
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 37
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến
Hệ số xác định
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 38
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.4 Sự phù hợp của hàm hồi quy mẫu
Trang 20Tính chất của hệ số xác định
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 39
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.4 Sự phù hợp của hàm hồi quy mẫu
5 5 , 2
0 ,5
0 ,1 9 2 ˆ
Trang 211.5 TRÌNH BÀY KẾT QUẢ ƯỚC LƯỢNG
Với kết quả tính toán từ ví dụ 1.1
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 41
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến
Bảng kết quả Microsoft Excel
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 42
ANOVA
Regression 1 14.223 14.223 73.96 0.003 Residual 3 0.577 0.192
Trang 22Bảng kết quả Eviews
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 43
Dependent varible: Y Method: Least Squares Sample: 1 5 Included observation: 5 Variable Coef Std.Error t-Statistic Prob
C 2.230769 0.501477 4.448397 0.0211
X 1.653846 0.192308 8.600000 0.0033 R-squared 0.961019 Mean dep var 6.2
Adjusted R-sq 0.948025 S.D dep var 1.923538 S.E.of regression 0.438529 Akaike info criterion
Sum squared resid 0.576923 Schwarz criterion
Durbin-Watson stat Prob(F-statistic) 0.003305
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.5 Trình bày kết quả ước lượng
1.6 MỘT SỐ VẤN ĐỀ BỔ SUNG
Vấn đề hệ số chặn
Không phải lúc nào cũng có ý nghĩa kinh tế
Khi không có ý nghĩa, không phân tích hệ số chặn
Hệ số chặn có ý nghĩa kĩ thuật, để tránh các sai lệch
Nếu không có hệ số chặn, R 2 mất ý nghĩa
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến
Trang 23Vấn đề đơn vị của biến độc lập
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 45
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.6 Một số vấn đề bổ sung
Vấn đề đơn vị của cả hai biến
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 46
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến 1.6 Một số vấn đề bổ sung
Trang 24Tóm tắt chương 1
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 47
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến
THỰC HÀNH CHƯƠNG 1
Với số liệu ví dụ 1.1
Nhập số liệu:
[Lệnh] LS Y C X
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến
Trang 25Thống kê mô tả
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 49
Sum Sq Dev 5.200 14.80
3 4 5 6 7 8 9 10
Chương 1 Mô hình hồi quy hai biến
Chương 2 MÔ HÌNH HỒI QUY BỘI
Mô hình có hệ số chặn thì số biến bằng k, số biến độc lập không kể hằng số bằng (k – 1)
Với k = 2 là hồi quy đơn (single-regression)
Với k 2: hai biến độc lập trở lên, gọi là hồi quy bội
(multi-regression) hay hồi quy đa biến (multivariate
regression)
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 50
Trang 26NỘI DUNG CHƯƠNG 2
2.1 Sự cần thiết của hồi quy bội
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 51
Chương 2 Mô hình hồi quy bội
2.1 SỰ CẦN THIẾT CỦA HỒI QUY BỘI
Chương 2 Mô hình hồi quy bội
Trang 27phân tích kinh tế
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 53
β1 + β2X
β1 + β2X + β3X 2
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.1 Sự cần thiết của hồi quy bội
Mô hình hồi quy ba biến
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 54
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.1 Sự cần thiết của hồi quy bội
Trang 28Mô hình hồi quy k biến
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 55
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.1 Sự cần thiết của hồi quy bội
Mô hình hồi quy k biến
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.1 Sự cần thiết của hồi quy bội
Trang 292.2 PHƯƠNG PHÁP ƯỚC LƯỢNG OLS
Chương 2 Mô hình hồi quy bội
Các giả thiết OLS
Giả thiết 1: Mẫu là ngẫu nhiên, độc lập
(X 2i ,…, X ki ,Y i ), i = 1,2,…, k là độc lập
Giả thiết 2: Kì vọng sai số ngẫu nhiên bằng 0
E(u | X2 ,…, X k ) = 0 hay E(u i | X 2i ,…, X ki) = 0
Giả thiết 3: Phương sai sai số ngẫu nhiên không đổi
Var(u | X2,…, X k) = 2
Giả thiết 4: Các biến độc lập không có quan hệ cộng
tuyến hoàn hảo
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 58
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.2 Phương pháp ước lượng OLS
Trang 30Định lý Gauss – Markov
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 59
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.2 Phương pháp ước lượng OLS
Tính vững của ước lượng
thước mẫu rất lớn thì ước lượng hệ số trong mẫu tiệm cận hệ số trong tổng thể
OLS là ước lượng vững
thiết bớt chặt hơn mà vẫn đảm bảo tính vững
vững cũng có thể dùng được
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.2 Phương pháp ước lượng OLS
Trang 31Độ chính xác của ước lượng OLS
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.2 Phương pháp ước lượng OLS
Độ chính xác của ước lượng OLS
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 62
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.2 Phương pháp ước lượng OLS
Trang 32Sự tác động đến ước lượng hệ số
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 63
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.2 Phương pháp ước lượng OLS
2.3 SỰ PHÙ HỢP CỦA HÀM HỒI QUY MẪU
Chương 2 Mô hình hồi quy bội
Trang 33Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.3 Sự phù hợp của hàm hồi quy mẫu
2.4 MỘT SỐ DẠNG MÔ HÌNH HỒI QUY
tính theo hệ số
Hàm nửa logarit (lin-log và log-lin)
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 66
Chương 2 Mô hình hồi quy bội
Trang 34Mô hình dạng tuyến tính theo biến
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 67
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.4 Một số dạng mô hình hồi quy
Mô hình dạng log-log
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.4 Một số dạng mô hình hồi quy
Trang 35Mô hình dạng log-log
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 69
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.4 Một số dạng mô hình hồi quy
Mô hình dạng lin-log
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 70
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.4 Một số dạng mô hình hồi quy
Trang 36Mô hình dạng log-lin
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 71
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.4 Một số dạng mô hình hồi quy
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.4 Một số dạng mô hình hồi quy
Trang 37Với INF là tỷ lệ lạm phát, UNE là tỷ lệ thất nghiệp
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 73
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.4 Một số dạng mô hình hồi quy
Mô hình dạng đa thức
Y = β1 + β2X + β3Z + β3 X*Z + u
tác động của Z đến Y phụ thuộc độ lớn của X
Ví dụ: Phân tích ý nghĩa kết quả ước lượng sau
Q = 205 + 5,2WEB + 3,8TV + 1,3 WEB*TV + e Với Q là lượng bán, WEB và TV là chi phí quảng cáo trên
trang mạng và trên tivi của một doanh nghiệp
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 74
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.4 Một số dạng mô hình hồi quy
Trang 38Ví dụ 2.1 (a) Mô hình linear-linear
Với Y là sản lượng, K là vốn, L là lao động
Lệnh LS Y C K L
Dependent Variable: Y Method: Least Squares Sample: 1 100 Included observations: 100 Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob
F-statistic 1303.136 Prob(F-statistic) 0.000000 KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 75
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.4 Một số dạng mô hình hồi quy
Ví dụ 2.1 (b) Mô hình log-log
Lệnh LS LOG(Y) C LOG(K) LOG(L)
Dependent Variable: LOG(Y) Sample: 1 100 Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob
C 0.416571 0.114175 3.648529 0.0004
LOG(K) 0.621661 0.014506 42.85566 0.0000
LOG(L) 0.476395 0.005883 80.97390 0.0000 R-squared 0.988628 Mean dep var 8.136574 Adjusted R-sq 0.988393 S.D dep var 0.426710 S.E of reg 0.045971 Sum sq resid 0.204993 F-statistic 4216.348 Prob(F-statistic) 0.000000
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.4 Một số dạng mô hình hồi quy
Trang 39Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.4 Một số dạng mô hình hồi quy
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 78
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.4 Một số dạng mô hình hồi quy
Trang 40Ví dụ 2.1 (e) Mô hình tương tác
F-statistic 1746.037 Prob(F-stat) 0.000000 KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 79
Chương 2 Mô hình hồi quy bội 2.4 Một số dạng mô hình hồi quy
Trang 41Chương 3 SUY DIỄN THỐNG KÊ & DỰ BÁO
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 81
NỘI DUNG CHƯƠNG 3
3.1 Quy luật phân phối xác suất
3.2 Khoảng tin cậy của các hệ số
3.3 Kiểm định T về các hệ số
3.4 Kiểm định F về các hệ số
3.5 Kiểm định 2 về các hệ số
KINH TẾ LƢỢNG 1 – Bộ môn Toán kinh tế – NEU – www.mfe.edu.vn 82
Chương 3 Suy diễn thống kê và dự báo