1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Hướng dẫn tự học môn bảo hiểm thương mại 1 đại học kinh tế quốc dân

68 1,2K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 1,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dịch vụ tài chính nhằm phân chia chi phí Cơ chế chuyển giao rủi ro Cam kết: Nộp phí và bồi thường - BHTM là quá trình phân phối lại thu nhập - BHTM là một dịch vụ tài chính - BHTM áp dụn

Trang 1

LOGO

HỌC PHẦN BẢO HIỂM THƯƠNG MẠI 1

Số tín chỉ: 03

Bộ môn: Kinh tế bảo hiểm

Khoa: Bảo hiểm

TÀI LIỆU THAM KHẢO

- Bland, D (1993) Bảo hiểm - Nguyên tắc và thực hành (Euro-TAP

Viet, Bản dịch) London, UK: The Chartered Insurance Institute

- Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam (2000), Luật Kinh doanh bảo

hiểm, Luật số 24/2000/QH10, sửa đổi 2010

- Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam (2007), Cẩm nang bảo hiểm phi nhân

thọ, NXB Tài chính

- Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam (2007), Cẩm nang bảo hiểm nhân thọ,

NXB Tài chính

Trang 2

LOGO

Nội dung học tập

Chương I: Giới thiệu về BHTM

Chương II Rủi ro và nguyên tắc của BHTM

Chương III Ngành kinh doanh bảo hiểm

Chương IV Khái quát về BH phi nhân thọ

Chương V Khái quát về BH nhân thọ

Chương VI Bảo hiểm tiền

Chương VII Bảo hiểm xe cơ giới

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU VỀ

BẢO HIỂM THƯƠNG MẠI

Trang 3

LOGO

Khái niệm và bản chất của BHTM

Vai trò của BHTM Điều kiện phát triển của BHTM Những bắt buộc về mặt kỹ thuật của BHTM

Nội dung Lịch sử ra đời và phát triển của BHTM

Đối tượng, nội dung nghiên cứu môn học

LOGO

1.1 Lịch sử ra đời và phát triển của BHTM

Trang 4

Dịch vụ tài chính nhằm phân chia chi phí

Cơ chế chuyển giao rủi ro

Cam kết: Nộp phí và bồi thường

- BHTM là quá trình phân phối lại thu nhập

- BHTM là một dịch vụ tài chính

- BHTM áp dụng nguyên tắc “Số đông bù số ít”

Trang 5

LOGO

1.3.1 Vai trò về kinh tế

Ổn định tài chính cho người tham gia

Đảm bảo và kích thích đầu tư

Kênh huy động vốn hữu hiệu

Ổn định và tăng thu ngân sách

Vai trò

xã hội

Trang 6

1.4.1 Đối tượng được bảo hiểm

Trang 7

LOGO

1.4.2 Nhu cầu của các cá nhân và tổ chức

Trang 11

LOGO

BHTM

1.5.3 Lựa chọn và phân tán rủi ro

Trang 12

NGUYÊN TẮC HOẠT ĐỘNG CỦA

BẢO HIỂM THƯƠNG MẠI

Trang 13

LOGO

Các nguyên tắc của BHTM Phân loại BHTM

Nội dung Rủi ro và các biện pháp xử lý rủi ro

BHTM ở Việt Nam

LOGO

2.1 Rủi ro và các biện pháp xử lý rủi ro

2.1.1 Rủi ro

Rủi ro: Khách quan, bất ngờ, không lường trước được

Nguyên nhân: Thiên tai, con người, KHKT và CN…

Hậu quả: Ảnh hưởng đến:

- Cuộc sống của con người

- Sản xuất, KD, Xã hội…

Rủi ro, hiểm họa, nguy cơ?

Trang 14

LOGO

2.1 Rủi ro và các biện pháp xử lý rủi ro

2.1.1 Rủi ro

Phân loại rủi ro

Rủi ro thuần túy

Phân loại rủi ro

Rủi ro riêng biệt

(Non- diversifiable risk)

Trang 15

LOGO

2.1 Rủi ro và các biện pháp xử lý rủi ro

2.1.1 Rủi ro

Phân loại rủi ro

Rủi ro phi tài chính

Cố ý, đã xảy ra, trái pháp luật, không phù hợp với đạo đức xã hội,…

Rủi ro được bảo

hiểm

Ngẫu nhiên, bất ngờ,

tính được tần số xuất

hiện,…

Rủi ro

Trang 16

LOGO

2.1 Rủi ro và các biện pháp xử lý rủi ro

2.1.1 Rủi ro

Phân loại rủi ro

Rủi ro được bảo

hiểm

Ngẫu nhiên, bất

ngờ, tính được tần

số xuất hiện,…

Rủi ro nào được bảo hiểm?

RR thuần túy RR đầu cơ

RR riêng biệt RR cơ bản

RR tài chính RR phi tài chính

Kiểm soát rủi ro:

Né tránh rủi ro

Ngăn ngừa tổn thất

Rủi ro

Trang 17

LOGO

2.2 Nguyên tắc hoạt động của BHTM

Trung thực tuyệt đối Quyền lợi có thể được bảo hiểm Phân tán rủi ro

Trang 18

LOGO

2.2 Nguyên tắc hoạt động của BHTM

2.2.2 Nguyên tắc lựa chọn rủi ro

 Rủi ro khách quan

Không lường trước được

Rủi ro trực tiếp gây ra tổn thất

Phù hợp với đạo đức, pháp luật

LOGO

2.2 Nguyên tắc hoạt động của BHTM

2.2.3 Nguyên tắc phân tán rủi ro

20 triệu$

65% 35%

200 triệu $

Trang 19

LOGO

2.2 Nguyên tắc hoạt động của BHTM

2.2.3 Nguyên tắc phân tán rủi ro

……

……

……

LOGO

2.2 Nguyên tắc hoạt động của BHTM

2.2.4 Nguyên tắc quyền lợi có thể được bảo hiểm

Người tham gia có quan hệ hợp lý, hợp pháp với đối

tượng được bảo hiểm

Trang 20

LOGO

2.2 Nguyên tắc hoạt động của BHTM

2.2.5 Nguyên tắc trung thực tuyệt đối

Hai bên trung thực tuyệt đối với nhau:

- Phía DNBH

- Phía người tham gia

LOGO

2.2 Nguyên tắc hoạt động của BHTM

2.2.6 Nguyên tắc nguyên nhân gần

Trường hợp: 1 chuỗi các rủi ro

Chỉ được bồi thường nếu đó là tổn thất trực tiếp do rủi ro

được bảo hiểm gây ra

Trang 22

LOGO

2.3 Phân loại BHTM

Click to add Title

Click to add Title

Click to add Title

Click to add Title

Click to add Title

Click to add Title

Click to add Title

Click to add Title

2.3.1 Đặc điểm của bảo hiểm tài sản

LOGO

2.3 Phân loại BHTM

2.3.2 Đặc điểm của bảo hiểm TNDS

Click to add Title

Click to add Title

2 2 STBT tối đa bằng giới hạn trách nhiệm của DNBH

Click to add Title

Click to add Title

Click to add Title

Click to add Title

Trang 23

LOGO

2.3 Phân loại BHTM

2.3.3 Đặc điểm của bảo hiểm con người

Click to add Title

Click to add Title

Click to add Title

Click to add Title

Click to add Title

Click to add Title

LOGO

2.4 BHTM ở Việt Nam

 Sự ra đời và phát triển

 Đặc điểm thị trường BHTM Việt Nam

Các nhân tố tác động đến thị trường BHTM Việt Nam

Luật pháp điều chỉnh hoạt động BHTM Việt Nam

…

Trang 24

LOGO

CHƯƠNG 3 KHÁI QUÁT VỀ

BẢO HIỂM PHI NHÂN THỌ

LOGO

Đặc điểm cơ bản của BHPNT

Các loại hình BHPNT cơ bản

Nội dung Một số khái niệm cơ bản

Phí BHPNT Phí BHPNT

Trang 25

LOGO

Đối tượng

3.1 Một số khái niệm cơ bản

3.1.1 Bảo hiểm phi nhân thọ

BH.PNT là loại hình bảo hiểm thương mại có đối tượng bảo

hiểm là Tài sản, TNDS và sức khỏe của con người

Trang 26

LOGO

3.1 Một số khái niệm cơ bản

3.1.2 Giá trị bảo hiểm

Khái niệm

 Giá trị bảo hiểm là giá trị thị trường của tài sản được bảo hiểm

tại thời điểm xác định giá trị

Thời điểm xác định giá trị bảo hiểm

 Khi giao kết hợp đồng bảo hiểm

 Khi xảy ra sự kiện bảo hiểm

Cách xác định

 Giá trị mới

 Giá trị còn lại theo sổ sách

 Giá trị đánh giá lại

 Giá trị thỏa thuận

LOGO

3.1 Một số khái niệm cơ bản

3.1.3 Số tiền bảo hiểm

 Số tiền bảo hiểm là số tiền tối đa mà người bảo hiểm

phải trả cho người được bảo hiểm trong một sự kiện

bảo hiểm hoặc trong cả thời hạn bảo hiểm theo thỏa

thuận trong hợp đồng bảo hiểm

 Trong BHCN: khoán

 Trong BH.TNDS: giới hạn

 Trong BHTS: căn cứ Gb

Trang 27

LOGO

3.1 Một số khái niệm cơ bản

3.1.4 Mức miễn thường

 Mức miễn thường là phần tổn thất và/hoặc chi phí gây

ra nhưng NĐBH phải tự gánh chịu (chỉ áp dụng cho

bảo hiểm tài sản)

 Mức miễn thường có khấu trừ

 Mức miễn thường không khấu trừ

LOGO

3.2 Đặc điểm cơ bản của BH.PNT

- Đối tượng Bảo hiểm rất đa dạng, phong phú

- GTBH và STBH đôi khi rất lớn nên hoạt động tái bảo

hiểm giữ vai trò rất quan trọng

- Công tác đánh giá, quản lý rủi ro rất khó khăn

- Áp dụng các chế độ bảo hiểm khác nhau

- Việc giám định, bồi thường phức tạp

- …

Trang 28

Theo đối tượng bảo hiểm

LOGO

3.4 Pháp luật liên quan đến BH.PNT

- Luật kinh doanh bảo hiểm

- Bộ luật dân sự, Bộ luật hàng hải, luật GTĐB…

- Các văn bản dưới luật

- Một số luật, công ước quốc tế:

Trang 29

LOGO

3.4 Pháp luật liên quan đến BH.PNT

- Luật kinh doanh bảo hiểm

- Bộ luật dân sự, Bộ luật hàng hải, luật GTĐB…

- Các văn bản dưới luật

- Một số luật, công ước quốc tế:

Trang 30

Đặc điểm và tác dụng của bảo hiểm xe cơ giới

Các sản phẩm liên quan đến xe cơ giới

Bảo hiểm xe cơ giới ở Việt Nam

Trang 31

LOGO

4.1 Khái niệm xe cơ giới

trên đường bộ bằng động cơ của chính chiếc xe

đó

 Nghị định 103/2008/NĐ-CP

LOGO

4.2 Sự cần thiết khách quan

- Tính cơ động cao, tính việt dã tốt => xác suất RR lớn

- Phụ thuộc nhiều vào yếu tố bên ngoài

• Thời tiết, địa hình, cơ sở hạ tầng, ý thức tham gia

giao thông

- Chịu sự phân phối của Luật Quốc gia

 cần thiết phải bảo hiểm

Trang 33

LOGO

4.4 Các sản phẩm BH liên quan đến XCG

4.4.1 Bảo hiểm TNDS chủ xe cơ giới đối với người thứ ba

4.4.1.1 Một số khái niệm cơ bản

+ Xe có lỗi: - Khoản 18 điều 3 luật GTĐB 2008

- Điều 623 Bộ luật dân sự 2005 + Người thứ ba có thiệt hại

+ Nguyên nhân trực tiếp gây ra hậu quả

Trang 34

LOGO

4.4 Các sản phẩm BH liên quan đến XCG

4.4.1 Bảo hiểm TNDS chủ xe cơ giới đối với người thứ ba

4.4.1.4 Đối tượng bảo hiểm, phạm vi bảo hiểm

- Đối tượng: TNDS phát sinh khi gây ra thiệt hại cho

người thứ ba

LOGO

4.4 Các sản phẩm BH liên quan đến XCG

4.4.1 Bảo hiểm TNDS chủ xe cơ giới đối với người thứ ba

4.4.1.4 Đối tượng bảo hiểm, phạm vi bảo hiểm

Bảo hiểm bồi thường phần TNDS phát sinh của chủ xe đối

với người thứ ba, bao gồm:

+ thiệt hại tính mạng, tình trạng sức khỏe

+ thiệt hại tài sản của người thứ 3

+ thiệt hại sản xuất kinh doanh

Trang 35

LOGO

4.4 Các sản phẩm BH liên quan đến XCG

4.4.1 Bảo hiểm TNDS chủ xe cơ giới đối với người thứ ba

4.4.1.4 Đối tượng bảo hiểm, phạm vi bảo hiểm

+ Vi phạm pháp luật

+ Lái xe không có sự đồng ý của chủ xe, người thuê xe

+ Xe tập lái, dạy lái

+ Hành động cố ý gây thiệt hại của của chủ xe, lái xe, người

bị thiệt hại

+ Lái xe gây ra tai nạn cố ý bỏ chạy không thực hiện trách

nhiệm dân sự của chủ xe và/hoặc lái xe cơ giới

+ Lái xe không có giấy phép lái xe hợp lệ

+ Xe tập lái, dạy lái…

LOGO

4.4 Các sản phẩm BH liên quan đến XCG

4.4.1 Bảo hiểm TNDS chủ xe cơ giới đối với người thứ ba

4.4.1.5 Mức giới hạn trách nhiệm và phí bảo hiểm

+ Giới hạn tối đa trách nhiệm của DNBH

+ Thường do Nhà nước quy định

+ Thường do Nhà nước quy định

+ Các phương tiện khác nhau: phí khác nhau

Trang 36

+ Thiệt hại tính mạng, sức khỏe

+ Thiệt hại tài sản

+ Thiệt hại kinh doanh

- Nếu người thứ 3 có lỗi: bồi thường trên phần lỗi của

- Điều kiện phát sinh trách nhiệm của DNBH

+ Tại thời điểm xảy ra tai nạn, hợp đồng bảo hiểm phải đang

có hiệu lực

+ Chủ xe hoặc lái xe không vi phạm trường hợp loại trừ

+ Hồ sơ yêu cầu bồi thường đầy đủ và hợp lệ

+ Việc yêu cầu bảo hiểm phải được thực hiện trong thời gian

qui định

Trang 37

+ Xe moto, xe gắn máy: toàn bộ xe

+ Xe ôtô: toàn bộ hoặc một/một số tổng thành

LOGO

4.4 Các sản phẩm BH liên quan đến XCG

4.4.2 Bảo hiểm vật chất xe cơ giới

4.4.2.1 Đối tượng và phạm vi

+ Đâm va, lật đổ, cháy nổ, bão lũ, mưa đá, sạt đất…

Trang 38

LOGO

4.4 Các sản phẩm BH liên quan đến XCG

4.4.2 Bảo hiểm vật chất xe cơ giới

4.4.2.2 Giá trị bảo hiểm

- Là giá trị của xe cơ giới tại thời điểm tham gia bảo hiểm

Giá trị bảo hiểm = Giá trị ban đầu – Khấu hao

LOGO

4.4 Các sản phẩm BH liên quan đến XCG

4.4.2 Bảo hiểm vật chất xe cơ giới

4.4.2.3 Số tiền bảo hiểm

- Là giới hạn trách nhiệm tối đa của DNBH

- Căn cứ: GTBH

- Thường STBH ≤ GTBH

- Trường hợp STBH > GTBH: điều khoản thay mới

Trang 39

4.4.2 Bảo hiểm vật chất xe cơ giới

4.4.2.5 Giám định và bồi thường

Trang 40

LOGO

4.4 Các sản phẩm BH liên quan đến XCG

4.4.2 Bảo hiểm vật chất xe cơ giới

4.4.2.5 Giám định và bồi thường

Hồ sơ khiếu nại

- Tờ khai tai nạn của chủ xe

- Giấy chứng nhận BH

- Giấy chứng nhận đăng ký xe

- Giấy kiểm định xe

- Hồ sơ giải quyết tai nạn

- Quyết định của toà án (nếu có)

- Tài liệu về trách nhiệm của bên thứ ba

- Các chứng từ hoá đơn về các chi phí phát sinh

LOGO

4.4 Các sản phẩm BH liên quan đến XCG

4.4.2 Bảo hiểm vật chất xe cơ giới

4.4.2.5 Giám định và bồi thường

Bồi thường tổn thất

- Tổn thất toàn bộ:

Bồi thường = STBH – KH – Tận thu

+ Xác định dựa vào tỷ lệ cơ cấu tổng thành của DNBH

+ Bồi thường theo tỷ lệ tham gia bảo hiểm

Trang 41

LOGO

4.4 Các sản phẩm BH liên quan đến XCG

4.4.2 Bảo hiểm vật chất xe cơ giới

4.4.2.5 Giám định và bồi thường

Bồi thường tổn thất

LOGO

4.4 Các sản phẩm BH liên quan đến XCG

4.4.2 Bảo hiểm vật chất xe cơ giới

4.4.2.5 Giám định và bồi thường

Bồi thường hai xe đâm va cùng có lỗi

B1 Xác định thiệt hại của các chủ xe

B2 Xác định số tiền bồi thường của các DNBH

B3 Xác định số tiền DNBH đòi lại từ các chủ xe

B4 Xác định số tiền bồi thường thực tế của DNBH

B5 Xác định thiệt hại thực tế của các chủ xe

Trang 42

LOGO

4.4 Các sản phẩm BH liên quan đến XCG

4.4.2 Bảo hiểm tai nạn hành khách

4.4.3 Bảo hiểm lái, phụ xe

4.4.4 Bảo hiểm người ngồi trên xe

4.4.5 BH TNDS của chủ xe đối với hàng hóa vận chuyển

trên xe

Sv tự nghiên cứu

LOGO

4.4 Các sản phẩm BH liên quan đến XCG

So sánh bảo hiểm Vật chất xe cơ giới và bảo hiểm TNDS

chủ xe cơ giới đối với người thứ ba

- Giống nhau:

- Khác nhau:

Trang 44

LOGO

Bảo hiểm tiền cất trữ và vận chuyển

Nội dung Bảo hiểm tiền gửi

LOGO

5.1 Bảo hiểm tiền gửi

1.1 Rủi ro tín dụng và hậu quả

1.2 Đối tượng tham gia và các rủi ro

1.3 Số tiền bảo hiểm, phí bảo hiểm

1.4 Công tác bồi thường

Trang 45

LOGO

5.1 Bảo hiểm tiền gửi

5.1.1 Rủi ro tín dụng và hậu quả

5.1.2 Đối tượng tham gia và phạm vi

5.1.3 Số tiền bảo hiểm, phí bảo hiểm

5.1.4 Công tác bồi thường

LOGO

5.1 Bảo hiểm tiền gửi

5.1.1 Rủi ro tín dụng và hậu quả

Mất khả năng thanh toán

Rủi ro lãi suất

Rủi ro tỷ giá…

Môi trường kinh tế không ổn định

Môi trường pháp lý nhiều sơ hở

Rủi ro do khách hàng vay

Rủi ro do ngân hàng

Trang 46

LOGO

5.1 Bảo hiểm tiền gửi

5.1.1 Rủi ro tín dụng và hậu quả

Mất khả năng thanh toán Rủi ro lãi suất

Rủi ro tỷ giá…

Đối với nền kinh tế Đối với tổ chức tín dụng Đối với khách hàng

Bảo hiểm

LOGO

5.1 Bảo hiểm tiền gửi

5.1.2 Đối tượng tham gia và phạm vi

Tổ chức tín dụng là doanh nghiệp thực hiện một,

một số hoặc tất cả các hoạt động ngân hàng Tổ chức

tín dụng bao gồm ngân hàng, tổ chức tín dụng phi

ngân hàng, tổ chức tài chính vi mô và quỹ tín dụng

nhân dân

Trang 47

LOGO

5.1 Bảo hiểm tiền gửi

5.1.2 Đối tượng tham gia và phạm vi

Rủi ro được bảo hiểm

5.1 Bảo hiểm tiền gửi

5.1.2 Đối tượng tham gia và phạm vi

Rủi ro không được bảo hiểm

- Vi phạm nghiêm trọng quy định về thanh toán, tiền tệ

- Tổ chức tín dụng giải thể tự nguyện do:

+ Mục tiêu kinh doanh không đạt được

+ Cổ đông rút vốn hoặc cơ cấu lại doanh nghiệp

- Phải ngừng hoạt động do:

+ Chiến tranh, đình công

+ Bạo loạn, nội chiến

Trang 48

LOGO

5.1 Bảo hiểm tiền gửi

5.1.3 Số tiền bảo hiểm, phí bảo hiểm

Số tiền bảo hiểm

- Là số dư tiền gửi trong báo cáo số dư tiền gửi cuối mỗi quý

của tổ chức tín dụng

- Số dư tiền gửi: số tiền phải trả bao gồm cả gốc và lãi cho

người gửi tiền

LOGO

5.1 Bảo hiểm tiền gửi

5.1.3 Số tiền bảo hiểm, phí bảo hiểm

Phí bảo hiểm tiền gửi

- Phí thu theo quý và thu vào cuối mỗi quý

𝑃 = 𝑚 𝑥365𝑅 𝑥 𝐺 hoặc 𝑃 = 𝑚 𝑥𝑅4

P: phí bảo hiểm tiền gửi m: số dư tiền gửi (STBH) R: tỷ lệ phí theo năm

Trang 49

LOGO

5.1 Bảo hiểm tiền gửi

5.1.3 Số tiền bảo hiểm, phí bảo hiểm

Phí bảo hiểm tiền gửi

m: số dư tiền gửi bình quân của các loại tiền gửi được

bảo hiểm của quý nộp phí BHTG

𝒎 =

𝑺𝟎 + 𝑺𝟑

𝟑

S0: là số dư tiền gửi đầu tháng thứ nhất

S1, S2, S3: số dư tiền gửi thuộc đối tượng bảo hiểm ở cuối các

+ giấy yêu cầu bồi thường

+ giấy chứng nhận bảo hiểm

+ báo cáo hoạt động của tổ chức tín dụng

+ lệnh giải thể/ thông báo phá sản…

+ bảng kê dư nợ

+ bảng kê người gửi tiền chưa thanh toán

Bồi thường

Trang 50

LOGO

5.2 Bảo hiểm tiền vận chuyển, cất trữ

5.2.1 Đối tượng bảo hiểm

5.2.2 Phạm vi bảo hiểm

5.2.3 Giá trị bảo hiểm

5.2.4 Phí bảo hiểm

LOGO

5.2 Bảo hiểm tiền vận chuyển, cất trữ

5.2.1 Đối tượng bảo hiểm

- Là tiền để trong kho, trụ sở hoặc đang vận chuyển

Tiền được hiểu là tiền mặt và các phương tiện

thanh toán có giá trị như tiền, chẳng hạn như: Chứng

khoán ngân hàng, trái phiếu, séc, biên lai ăn trưa, các

giấy hoá đơn

Trang 51

LOGO

5.2 Bảo hiểm tiền vận chuyển, cất trữ

5.2.2 Phạm vi bảo hiểm

Được bảo hiểm khi mất mát, thiệt hại:

- Trên đường vận chuyển, đang được giữ bởi người

hợp pháp

- Trong khu vực của người được bảo hiểm trong giờ

kinh doanh

- Trong két, phòng lưu trữ ngoài giờ kinh doanh

- Trong nhà của người cất giữ được ủy quyền

- Trong két an toàn ở ngân hàng

- Thiệt hại của két hoặc phòng cất trữ

- Phát sinh ngoài lãnh thổ quốc gia

- Két an toàn hoặc phòng an toàn bị mở bởi chìa khoá

mà người quản lý bỏ quên

- Trượt giá

- Thiệt hại do không được trông giữ

Ngày đăng: 22/01/2017, 11:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức  Nghiệp vụ - Hướng dẫn tự học môn bảo hiểm thương mại 1 đại học kinh tế quốc dân
Hình th ức Nghiệp vụ (Trang 21)
Hình thức  Lịch sử - Hướng dẫn tự học môn bảo hiểm thương mại 1 đại học kinh tế quốc dân
Hình th ức Lịch sử (Trang 25)
Bảng tỷ lệ tử vong - Hướng dẫn tự học môn bảo hiểm thương mại 1 đại học kinh tế quốc dân
Bảng t ỷ lệ tử vong (Trang 60)
6.4.2. Bảng tỷ lệ tử vong - Hướng dẫn tự học môn bảo hiểm thương mại 1 đại học kinh tế quốc dân
6.4.2. Bảng tỷ lệ tử vong (Trang 61)
6.4.2. Bảng tỷ lệ tử vong - Hướng dẫn tự học môn bảo hiểm thương mại 1 đại học kinh tế quốc dân
6.4.2. Bảng tỷ lệ tử vong (Trang 62)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w