Dịch vụ tài chính nhằm phân chia chi phí Cơ chế chuyển giao rủi ro Cam kết: Nộp phí và bồi thường - BHTM là quá trình phân phối lại thu nhập - BHTM là một dịch vụ tài chính - BHTM áp dụn
Trang 1LOGO
HỌC PHẦN BẢO HIỂM THƯƠNG MẠI 1
Số tín chỉ: 03
Bộ môn: Kinh tế bảo hiểm
Khoa: Bảo hiểm
TÀI LIỆU THAM KHẢO
- Bland, D (1993) Bảo hiểm - Nguyên tắc và thực hành (Euro-TAP
Viet, Bản dịch) London, UK: The Chartered Insurance Institute
- Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam (2000), Luật Kinh doanh bảo
hiểm, Luật số 24/2000/QH10, sửa đổi 2010
- Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam (2007), Cẩm nang bảo hiểm phi nhân
thọ, NXB Tài chính
- Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam (2007), Cẩm nang bảo hiểm nhân thọ,
NXB Tài chính
Trang 2LOGO
Nội dung học tập
Chương I: Giới thiệu về BHTM
Chương II Rủi ro và nguyên tắc của BHTM
Chương III Ngành kinh doanh bảo hiểm
Chương IV Khái quát về BH phi nhân thọ
Chương V Khái quát về BH nhân thọ
Chương VI Bảo hiểm tiền
Chương VII Bảo hiểm xe cơ giới
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU VỀ
BẢO HIỂM THƯƠNG MẠI
Trang 3LOGO
Khái niệm và bản chất của BHTM
Vai trò của BHTM Điều kiện phát triển của BHTM Những bắt buộc về mặt kỹ thuật của BHTM
Nội dung Lịch sử ra đời và phát triển của BHTM
Đối tượng, nội dung nghiên cứu môn học
LOGO
1.1 Lịch sử ra đời và phát triển của BHTM
Trang 4Dịch vụ tài chính nhằm phân chia chi phí
Cơ chế chuyển giao rủi ro
Cam kết: Nộp phí và bồi thường
- BHTM là quá trình phân phối lại thu nhập
- BHTM là một dịch vụ tài chính
- BHTM áp dụng nguyên tắc “Số đông bù số ít”
Trang 5LOGO
1.3.1 Vai trò về kinh tế
Ổn định tài chính cho người tham gia
Đảm bảo và kích thích đầu tư
Kênh huy động vốn hữu hiệu
Ổn định và tăng thu ngân sách
Vai trò
xã hội
Trang 61.4.1 Đối tượng được bảo hiểm
Trang 7
LOGO
1.4.2 Nhu cầu của các cá nhân và tổ chức
Trang 11LOGO
BHTM
1.5.3 Lựa chọn và phân tán rủi ro
Trang 12
NGUYÊN TẮC HOẠT ĐỘNG CỦA
BẢO HIỂM THƯƠNG MẠI
Trang 13LOGO
Các nguyên tắc của BHTM Phân loại BHTM
Nội dung Rủi ro và các biện pháp xử lý rủi ro
BHTM ở Việt Nam
LOGO
2.1 Rủi ro và các biện pháp xử lý rủi ro
2.1.1 Rủi ro
Rủi ro: Khách quan, bất ngờ, không lường trước được
Nguyên nhân: Thiên tai, con người, KHKT và CN…
Hậu quả: Ảnh hưởng đến:
- Cuộc sống của con người
- Sản xuất, KD, Xã hội…
Rủi ro, hiểm họa, nguy cơ?
Trang 14LOGO
2.1 Rủi ro và các biện pháp xử lý rủi ro
2.1.1 Rủi ro
Phân loại rủi ro
Rủi ro thuần túy
Phân loại rủi ro
Rủi ro riêng biệt
(Non- diversifiable risk)
Trang 15LOGO
2.1 Rủi ro và các biện pháp xử lý rủi ro
2.1.1 Rủi ro
Phân loại rủi ro
Rủi ro phi tài chính
Cố ý, đã xảy ra, trái pháp luật, không phù hợp với đạo đức xã hội,…
Rủi ro được bảo
hiểm
Ngẫu nhiên, bất ngờ,
tính được tần số xuất
hiện,…
Rủi ro
Trang 16LOGO
2.1 Rủi ro và các biện pháp xử lý rủi ro
2.1.1 Rủi ro
Phân loại rủi ro
Rủi ro được bảo
hiểm
Ngẫu nhiên, bất
ngờ, tính được tần
số xuất hiện,…
Rủi ro nào được bảo hiểm?
RR thuần túy RR đầu cơ
RR riêng biệt RR cơ bản
RR tài chính RR phi tài chính
Kiểm soát rủi ro:
Né tránh rủi ro
Ngăn ngừa tổn thất
Rủi ro
Trang 17LOGO
2.2 Nguyên tắc hoạt động của BHTM
Trung thực tuyệt đối Quyền lợi có thể được bảo hiểm Phân tán rủi ro
Trang 18LOGO
2.2 Nguyên tắc hoạt động của BHTM
2.2.2 Nguyên tắc lựa chọn rủi ro
Rủi ro khách quan
Không lường trước được
Rủi ro trực tiếp gây ra tổn thất
Phù hợp với đạo đức, pháp luật
LOGO
2.2 Nguyên tắc hoạt động của BHTM
2.2.3 Nguyên tắc phân tán rủi ro
20 triệu$
65% 35%
200 triệu $
Trang 19LOGO
2.2 Nguyên tắc hoạt động của BHTM
2.2.3 Nguyên tắc phân tán rủi ro
……
……
……
LOGO
2.2 Nguyên tắc hoạt động của BHTM
2.2.4 Nguyên tắc quyền lợi có thể được bảo hiểm
Người tham gia có quan hệ hợp lý, hợp pháp với đối
tượng được bảo hiểm
Trang 20LOGO
2.2 Nguyên tắc hoạt động của BHTM
2.2.5 Nguyên tắc trung thực tuyệt đối
Hai bên trung thực tuyệt đối với nhau:
- Phía DNBH
- Phía người tham gia
LOGO
2.2 Nguyên tắc hoạt động của BHTM
2.2.6 Nguyên tắc nguyên nhân gần
Trường hợp: 1 chuỗi các rủi ro
Chỉ được bồi thường nếu đó là tổn thất trực tiếp do rủi ro
được bảo hiểm gây ra
Trang 22LOGO
2.3 Phân loại BHTM
Click to add Title
Click to add Title
Click to add Title
Click to add Title
Click to add Title
Click to add Title
Click to add Title
Click to add Title
2.3.1 Đặc điểm của bảo hiểm tài sản
LOGO
2.3 Phân loại BHTM
2.3.2 Đặc điểm của bảo hiểm TNDS
Click to add Title
Click to add Title
2 2 STBT tối đa bằng giới hạn trách nhiệm của DNBH
Click to add Title
Click to add Title
Click to add Title
Click to add Title
Trang 23LOGO
2.3 Phân loại BHTM
2.3.3 Đặc điểm của bảo hiểm con người
Click to add Title
Click to add Title
Click to add Title
Click to add Title
Click to add Title
Click to add Title
LOGO
2.4 BHTM ở Việt Nam
Sự ra đời và phát triển
Đặc điểm thị trường BHTM Việt Nam
Các nhân tố tác động đến thị trường BHTM Việt Nam
Luật pháp điều chỉnh hoạt động BHTM Việt Nam
…
Trang 24LOGO
CHƯƠNG 3 KHÁI QUÁT VỀ
BẢO HIỂM PHI NHÂN THỌ
LOGO
Đặc điểm cơ bản của BHPNT
Các loại hình BHPNT cơ bản
Nội dung Một số khái niệm cơ bản
Phí BHPNT Phí BHPNT
Trang 25LOGO
Đối tượng
3.1 Một số khái niệm cơ bản
3.1.1 Bảo hiểm phi nhân thọ
BH.PNT là loại hình bảo hiểm thương mại có đối tượng bảo
hiểm là Tài sản, TNDS và sức khỏe của con người
Trang 26LOGO
3.1 Một số khái niệm cơ bản
3.1.2 Giá trị bảo hiểm
Khái niệm
Giá trị bảo hiểm là giá trị thị trường của tài sản được bảo hiểm
tại thời điểm xác định giá trị
Thời điểm xác định giá trị bảo hiểm
Khi giao kết hợp đồng bảo hiểm
Khi xảy ra sự kiện bảo hiểm
Cách xác định
Giá trị mới
Giá trị còn lại theo sổ sách
Giá trị đánh giá lại
Giá trị thỏa thuận
LOGO
3.1 Một số khái niệm cơ bản
3.1.3 Số tiền bảo hiểm
Số tiền bảo hiểm là số tiền tối đa mà người bảo hiểm
phải trả cho người được bảo hiểm trong một sự kiện
bảo hiểm hoặc trong cả thời hạn bảo hiểm theo thỏa
thuận trong hợp đồng bảo hiểm
Trong BHCN: khoán
Trong BH.TNDS: giới hạn
Trong BHTS: căn cứ Gb
Trang 27LOGO
3.1 Một số khái niệm cơ bản
3.1.4 Mức miễn thường
Mức miễn thường là phần tổn thất và/hoặc chi phí gây
ra nhưng NĐBH phải tự gánh chịu (chỉ áp dụng cho
bảo hiểm tài sản)
Mức miễn thường có khấu trừ
Mức miễn thường không khấu trừ
LOGO
3.2 Đặc điểm cơ bản của BH.PNT
- Đối tượng Bảo hiểm rất đa dạng, phong phú
- GTBH và STBH đôi khi rất lớn nên hoạt động tái bảo
hiểm giữ vai trò rất quan trọng
- Công tác đánh giá, quản lý rủi ro rất khó khăn
- Áp dụng các chế độ bảo hiểm khác nhau
- Việc giám định, bồi thường phức tạp
- …
Trang 28Theo đối tượng bảo hiểm
LOGO
3.4 Pháp luật liên quan đến BH.PNT
- Luật kinh doanh bảo hiểm
- Bộ luật dân sự, Bộ luật hàng hải, luật GTĐB…
- Các văn bản dưới luật
- Một số luật, công ước quốc tế:
Trang 29LOGO
3.4 Pháp luật liên quan đến BH.PNT
- Luật kinh doanh bảo hiểm
- Bộ luật dân sự, Bộ luật hàng hải, luật GTĐB…
- Các văn bản dưới luật
- Một số luật, công ước quốc tế:
Trang 30Đặc điểm và tác dụng của bảo hiểm xe cơ giới
Các sản phẩm liên quan đến xe cơ giới
Bảo hiểm xe cơ giới ở Việt Nam
Trang 31LOGO
4.1 Khái niệm xe cơ giới
trên đường bộ bằng động cơ của chính chiếc xe
đó
Nghị định 103/2008/NĐ-CP
LOGO
4.2 Sự cần thiết khách quan
- Tính cơ động cao, tính việt dã tốt => xác suất RR lớn
- Phụ thuộc nhiều vào yếu tố bên ngoài
• Thời tiết, địa hình, cơ sở hạ tầng, ý thức tham gia
giao thông
- Chịu sự phân phối của Luật Quốc gia
cần thiết phải bảo hiểm
Trang 33LOGO
4.4 Các sản phẩm BH liên quan đến XCG
4.4.1 Bảo hiểm TNDS chủ xe cơ giới đối với người thứ ba
4.4.1.1 Một số khái niệm cơ bản
+ Xe có lỗi: - Khoản 18 điều 3 luật GTĐB 2008
- Điều 623 Bộ luật dân sự 2005 + Người thứ ba có thiệt hại
+ Nguyên nhân trực tiếp gây ra hậu quả
Trang 34LOGO
4.4 Các sản phẩm BH liên quan đến XCG
4.4.1 Bảo hiểm TNDS chủ xe cơ giới đối với người thứ ba
4.4.1.4 Đối tượng bảo hiểm, phạm vi bảo hiểm
- Đối tượng: TNDS phát sinh khi gây ra thiệt hại cho
người thứ ba
LOGO
4.4 Các sản phẩm BH liên quan đến XCG
4.4.1 Bảo hiểm TNDS chủ xe cơ giới đối với người thứ ba
4.4.1.4 Đối tượng bảo hiểm, phạm vi bảo hiểm
Bảo hiểm bồi thường phần TNDS phát sinh của chủ xe đối
với người thứ ba, bao gồm:
+ thiệt hại tính mạng, tình trạng sức khỏe
+ thiệt hại tài sản của người thứ 3
+ thiệt hại sản xuất kinh doanh
Trang 35LOGO
4.4 Các sản phẩm BH liên quan đến XCG
4.4.1 Bảo hiểm TNDS chủ xe cơ giới đối với người thứ ba
4.4.1.4 Đối tượng bảo hiểm, phạm vi bảo hiểm
+ Vi phạm pháp luật
+ Lái xe không có sự đồng ý của chủ xe, người thuê xe
+ Xe tập lái, dạy lái
+ Hành động cố ý gây thiệt hại của của chủ xe, lái xe, người
bị thiệt hại
+ Lái xe gây ra tai nạn cố ý bỏ chạy không thực hiện trách
nhiệm dân sự của chủ xe và/hoặc lái xe cơ giới
+ Lái xe không có giấy phép lái xe hợp lệ
+ Xe tập lái, dạy lái…
LOGO
4.4 Các sản phẩm BH liên quan đến XCG
4.4.1 Bảo hiểm TNDS chủ xe cơ giới đối với người thứ ba
4.4.1.5 Mức giới hạn trách nhiệm và phí bảo hiểm
+ Giới hạn tối đa trách nhiệm của DNBH
+ Thường do Nhà nước quy định
+ Thường do Nhà nước quy định
+ Các phương tiện khác nhau: phí khác nhau
Trang 36+ Thiệt hại tính mạng, sức khỏe
+ Thiệt hại tài sản
+ Thiệt hại kinh doanh
- Nếu người thứ 3 có lỗi: bồi thường trên phần lỗi của
- Điều kiện phát sinh trách nhiệm của DNBH
+ Tại thời điểm xảy ra tai nạn, hợp đồng bảo hiểm phải đang
có hiệu lực
+ Chủ xe hoặc lái xe không vi phạm trường hợp loại trừ
+ Hồ sơ yêu cầu bồi thường đầy đủ và hợp lệ
+ Việc yêu cầu bảo hiểm phải được thực hiện trong thời gian
qui định
Trang 37+ Xe moto, xe gắn máy: toàn bộ xe
+ Xe ôtô: toàn bộ hoặc một/một số tổng thành
LOGO
4.4 Các sản phẩm BH liên quan đến XCG
4.4.2 Bảo hiểm vật chất xe cơ giới
4.4.2.1 Đối tượng và phạm vi
+ Đâm va, lật đổ, cháy nổ, bão lũ, mưa đá, sạt đất…
Trang 38LOGO
4.4 Các sản phẩm BH liên quan đến XCG
4.4.2 Bảo hiểm vật chất xe cơ giới
4.4.2.2 Giá trị bảo hiểm
- Là giá trị của xe cơ giới tại thời điểm tham gia bảo hiểm
Giá trị bảo hiểm = Giá trị ban đầu – Khấu hao
LOGO
4.4 Các sản phẩm BH liên quan đến XCG
4.4.2 Bảo hiểm vật chất xe cơ giới
4.4.2.3 Số tiền bảo hiểm
- Là giới hạn trách nhiệm tối đa của DNBH
- Căn cứ: GTBH
- Thường STBH ≤ GTBH
- Trường hợp STBH > GTBH: điều khoản thay mới
Trang 394.4.2 Bảo hiểm vật chất xe cơ giới
4.4.2.5 Giám định và bồi thường
Trang 40LOGO
4.4 Các sản phẩm BH liên quan đến XCG
4.4.2 Bảo hiểm vật chất xe cơ giới
4.4.2.5 Giám định và bồi thường
Hồ sơ khiếu nại
- Tờ khai tai nạn của chủ xe
- Giấy chứng nhận BH
- Giấy chứng nhận đăng ký xe
- Giấy kiểm định xe
- Hồ sơ giải quyết tai nạn
- Quyết định của toà án (nếu có)
- Tài liệu về trách nhiệm của bên thứ ba
- Các chứng từ hoá đơn về các chi phí phát sinh
LOGO
4.4 Các sản phẩm BH liên quan đến XCG
4.4.2 Bảo hiểm vật chất xe cơ giới
4.4.2.5 Giám định và bồi thường
Bồi thường tổn thất
- Tổn thất toàn bộ:
Bồi thường = STBH – KH – Tận thu
+ Xác định dựa vào tỷ lệ cơ cấu tổng thành của DNBH
+ Bồi thường theo tỷ lệ tham gia bảo hiểm
Trang 41LOGO
4.4 Các sản phẩm BH liên quan đến XCG
4.4.2 Bảo hiểm vật chất xe cơ giới
4.4.2.5 Giám định và bồi thường
Bồi thường tổn thất
LOGO
4.4 Các sản phẩm BH liên quan đến XCG
4.4.2 Bảo hiểm vật chất xe cơ giới
4.4.2.5 Giám định và bồi thường
Bồi thường hai xe đâm va cùng có lỗi
B1 Xác định thiệt hại của các chủ xe
B2 Xác định số tiền bồi thường của các DNBH
B3 Xác định số tiền DNBH đòi lại từ các chủ xe
B4 Xác định số tiền bồi thường thực tế của DNBH
B5 Xác định thiệt hại thực tế của các chủ xe
Trang 42LOGO
4.4 Các sản phẩm BH liên quan đến XCG
4.4.2 Bảo hiểm tai nạn hành khách
4.4.3 Bảo hiểm lái, phụ xe
4.4.4 Bảo hiểm người ngồi trên xe
4.4.5 BH TNDS của chủ xe đối với hàng hóa vận chuyển
trên xe
Sv tự nghiên cứu
LOGO
4.4 Các sản phẩm BH liên quan đến XCG
So sánh bảo hiểm Vật chất xe cơ giới và bảo hiểm TNDS
chủ xe cơ giới đối với người thứ ba
- Giống nhau:
- Khác nhau:
Trang 44LOGO
Bảo hiểm tiền cất trữ và vận chuyển
Nội dung Bảo hiểm tiền gửi
LOGO
5.1 Bảo hiểm tiền gửi
1.1 Rủi ro tín dụng và hậu quả
1.2 Đối tượng tham gia và các rủi ro
1.3 Số tiền bảo hiểm, phí bảo hiểm
1.4 Công tác bồi thường
Trang 45LOGO
5.1 Bảo hiểm tiền gửi
5.1.1 Rủi ro tín dụng và hậu quả
5.1.2 Đối tượng tham gia và phạm vi
5.1.3 Số tiền bảo hiểm, phí bảo hiểm
5.1.4 Công tác bồi thường
LOGO
5.1 Bảo hiểm tiền gửi
5.1.1 Rủi ro tín dụng và hậu quả
Mất khả năng thanh toán
Rủi ro lãi suất
Rủi ro tỷ giá…
Môi trường kinh tế không ổn định
Môi trường pháp lý nhiều sơ hở
Rủi ro do khách hàng vay
Rủi ro do ngân hàng
Trang 46LOGO
5.1 Bảo hiểm tiền gửi
5.1.1 Rủi ro tín dụng và hậu quả
Mất khả năng thanh toán Rủi ro lãi suất
Rủi ro tỷ giá…
Đối với nền kinh tế Đối với tổ chức tín dụng Đối với khách hàng
Bảo hiểm
LOGO
5.1 Bảo hiểm tiền gửi
5.1.2 Đối tượng tham gia và phạm vi
Tổ chức tín dụng là doanh nghiệp thực hiện một,
một số hoặc tất cả các hoạt động ngân hàng Tổ chức
tín dụng bao gồm ngân hàng, tổ chức tín dụng phi
ngân hàng, tổ chức tài chính vi mô và quỹ tín dụng
nhân dân
Trang 47LOGO
5.1 Bảo hiểm tiền gửi
5.1.2 Đối tượng tham gia và phạm vi
Rủi ro được bảo hiểm
5.1 Bảo hiểm tiền gửi
5.1.2 Đối tượng tham gia và phạm vi
Rủi ro không được bảo hiểm
- Vi phạm nghiêm trọng quy định về thanh toán, tiền tệ
- Tổ chức tín dụng giải thể tự nguyện do:
+ Mục tiêu kinh doanh không đạt được
+ Cổ đông rút vốn hoặc cơ cấu lại doanh nghiệp
- Phải ngừng hoạt động do:
+ Chiến tranh, đình công
+ Bạo loạn, nội chiến
Trang 48LOGO
5.1 Bảo hiểm tiền gửi
5.1.3 Số tiền bảo hiểm, phí bảo hiểm
Số tiền bảo hiểm
- Là số dư tiền gửi trong báo cáo số dư tiền gửi cuối mỗi quý
của tổ chức tín dụng
- Số dư tiền gửi: số tiền phải trả bao gồm cả gốc và lãi cho
người gửi tiền
LOGO
5.1 Bảo hiểm tiền gửi
5.1.3 Số tiền bảo hiểm, phí bảo hiểm
Phí bảo hiểm tiền gửi
- Phí thu theo quý và thu vào cuối mỗi quý
𝑃 = 𝑚 𝑥365𝑅 𝑥 𝐺 hoặc 𝑃 = 𝑚 𝑥𝑅4
P: phí bảo hiểm tiền gửi m: số dư tiền gửi (STBH) R: tỷ lệ phí theo năm
Trang 49LOGO
5.1 Bảo hiểm tiền gửi
5.1.3 Số tiền bảo hiểm, phí bảo hiểm
Phí bảo hiểm tiền gửi
m: số dư tiền gửi bình quân của các loại tiền gửi được
bảo hiểm của quý nộp phí BHTG
𝒎 =
𝑺𝟎 + 𝑺𝟑
𝟑
S0: là số dư tiền gửi đầu tháng thứ nhất
S1, S2, S3: số dư tiền gửi thuộc đối tượng bảo hiểm ở cuối các
+ giấy yêu cầu bồi thường
+ giấy chứng nhận bảo hiểm
+ báo cáo hoạt động của tổ chức tín dụng
+ lệnh giải thể/ thông báo phá sản…
+ bảng kê dư nợ
+ bảng kê người gửi tiền chưa thanh toán
Bồi thường
Trang 50LOGO
5.2 Bảo hiểm tiền vận chuyển, cất trữ
5.2.1 Đối tượng bảo hiểm
5.2.2 Phạm vi bảo hiểm
5.2.3 Giá trị bảo hiểm
5.2.4 Phí bảo hiểm
LOGO
5.2 Bảo hiểm tiền vận chuyển, cất trữ
5.2.1 Đối tượng bảo hiểm
- Là tiền để trong kho, trụ sở hoặc đang vận chuyển
Tiền được hiểu là tiền mặt và các phương tiện
thanh toán có giá trị như tiền, chẳng hạn như: Chứng
khoán ngân hàng, trái phiếu, séc, biên lai ăn trưa, các
giấy hoá đơn
Trang 51LOGO
5.2 Bảo hiểm tiền vận chuyển, cất trữ
5.2.2 Phạm vi bảo hiểm
Được bảo hiểm khi mất mát, thiệt hại:
- Trên đường vận chuyển, đang được giữ bởi người
hợp pháp
- Trong khu vực của người được bảo hiểm trong giờ
kinh doanh
- Trong két, phòng lưu trữ ngoài giờ kinh doanh
- Trong nhà của người cất giữ được ủy quyền
- Trong két an toàn ở ngân hàng
- Thiệt hại của két hoặc phòng cất trữ
- Phát sinh ngoài lãnh thổ quốc gia
- Két an toàn hoặc phòng an toàn bị mở bởi chìa khoá
mà người quản lý bỏ quên
- Trượt giá
- Thiệt hại do không được trông giữ