1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THEO mô HÌNH TOAN 2 VNEN

16 1,8K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 458 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm một số hạng trong một tổngT1 Bài 26.. Tìm một thừa số của phép nhân Bài 68.. Em đã học được những gì?. 4A Đừng giận nhau bạn nhé!. tt 4B Đừng khóc, bạn ơi!. 4B Đừng khóc, bạn ơi!. tt

Trang 1

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN 2 THEO MÔ HÌNH VNEN

NĂM HỌC 2016 – 2017

GV: Phạm Thị Hoa- TH Quỳnh Minh

1

Bài 1: Ôn tập các số đến 100.( T1)

Bài 1: Ôn tập các số đến 100.( T2)

Bài 2: Số hạng – Tổng.( T1)

Bài 2: Số hạng – Tổng.(T2)

Bài 3: Đề-Xi-Mét.( T1)

2

Bài 3: Đề-Xi-Mét.( T2)

Bài 4: Số bị trừ - Số trừ - Hiệu ( T1)

Bài 4: Số bị trừ - Số trừ - Hiệu.( T2)

Bài 5: Em ôn lại những gì đã học.(T1)

3

Bài 5: Em ôn lại những gì đã học.(T2)

Bài 6: Em đã học được những gì?

Bài 7: Em thực hiện phép tính dạng 36 + 24 ; 26 + 4 như thế nào?( T1) Bài 7: Em thực hiện phép tính dạng 36 + 24 ; 26 + 4 như thế nào?( T2) Bài 7: Em thực hiện phép tính dạng 36 + 24 ; 26 + 4 như thế nào? ( T3)

4

Bài 8: Bài toán về nhiều hơn ( T1)

Bài 8: Bài toán về nhiều hơn.( T2)

Bài 9: 9 cộng với một số: 9 + 5.( T1)

Bài 9: 9 cộng với một số:9 + 5.(T2)

Bài 10: Em thực hiện phép tính dạng 49 + 25 ; 29 + 5 như thế nào?( T1)

5 Bài 10: Em thực hiện phép tính dạng 49 + 25 ; 29 + 5 như thế nào? ( T2)

Bài 11: Hình chữ nhật – Hình tứ giác ( T1)

Trang 2

Bài 11: Hình chữ nhật – Hình tứ giác.(T2)

Bài 12: 8 cộng với một số:8 + 5 ( T1)

Bài 12: 8 cộng với một số:8 + 5.( T2)

6

Bài 13: Em thực hiện phép tính dạng 38 + 25 ; 28 + 5 như thế nào?( T1) Bài 13: Em thực hiện phép tính dạng 38 + 25 ; 28 + 5 như thế nào? ( T2) Bài 14: Em ôn lại những gì đã học

Bài 15: Bài toán về ít hơn ( T1)

Bài 15: Bài toán về ít hơn.( T2)

7

Bài 16: Ki-Lô-Gam ( T1)

Bài 16: Ki-Lô-Gam.(T2)

Bài 17: Em ôn lại những gì đã học

Bài 18: 7 cộng với một số: 7 + 5 ( T1)

Bài 18: 7 cộng với một số: 7 + 5.(T2)

8

Bài 19: Em thực hiện phép tính dạng 47 + 25 ; 47 + 5 như thế nào? (T1) Bài 19: Em thực hiện phép tính dạng 47 + 25 ; 47 + 5 như thế nào?(T2) Bài 20: Lít.(T1)

Bài 20: Lít.(T2)

Bài 21: 6 cộng với một số: 6 + 5.( T1)

9

Bài 21: 6 cộng với một số: 6 + 5.(T2)

Bài 22: Em thực hiện phép tính dạng 36 + 15 ; 26 + 5 như thế nào ? (T1) Bài 22: Em thực hiện phép tính dạng 36 + 15 ; 26 + 5 như thế nào ?(T2) Bài 23: Em ôn lại các bảng cộng.(T1)

Bài 23: Em ôn lại các bảng cộng.(T2)

10 Bài 24: Phép cộng có tổng bằng 100 ( T1)

Bài 24: Phép cộng có tổng bằng 100.(T2)

Trang 3

Bài 25: Em đã học được những gì?

Bài 26 Tìm một số hạng trong một tổng(T1)

Bài 26 Tìm một số hạng trong một tổng (T2)

11

Bài 27 Đường thẳng ( T1)

Bài 27 Đường thẳng(T2)

Bài 28 Số tròn chục trừ đi một số

Bài 29 11 trừ đi một số: 11 – 5 (T1)

Bài 29 11 trừ đi một số: 11 – 5(T2)

12

Bài 30 Em thực hiện phép tính dạng 51 – 15; 31 – 5 như thế nào? (T1) Bài 30 Em thực hiện phép tính dạng 51 – 15; 31 – 5 như thế nào? (T2) Bài 31 Ngày, giờ Thực hành xem đồng hồ (T1)

Bài 31 Ngày, giờ Thực hành xem đồng hồ(T2)

Bài 32 12 trừ đi một số: 12 – 8(T1)

13

Bài 32 12 trừ đi một số: 12 – 8(T2)

Bài 33 Em thực hiện phép tính dạng 52 - 28; 32 - 8 như thế nào? (T1) Bài 33 Em thực hiện phép tính dạng 52 - 28; 32 - 8 như thế nào? (T2) Bài 34 Tìm số bị trừ

Bài 35 13 trừ đi một số: 13 – 5 (T1)

Bài 35 13 trừ đi một số: 13 – 5(T2)

14

Bài 36 Em thực hiện phép tính dạng 53 - 15; 33 - 5 như thế nào? (T1) Bài 36 Em thực hiện phép tính dạng 53 - 15; 33 - 5 như thế nào? (T2) Bài 37 Em ôn lại những gì đã học

Bài 38 14 trừ đi một số: 14 – 5 (T1)

Bài 38 14 trừ đi một số: 14 – 5(T2)

15

Bài 39 Em thực hiện phép tính dạng 54 – 18; 34 – 8 như thế nào? (T1) Bài 39 Em thực hiện phép tính dạng 54 – 18; 34 – 8 như thế nào? (T2) Bài 40 Em ôn lại những gì đã học

Bài 41 15, 16, 17, 18 trừ đi một số(T1)

Bài 41 15, 16, 17, 18 trừ đi một số(T2)

16

Bài 42 Em thực hiện phép tính dạng 55; 56; 57; 58 trừ đi một số như thế nào? (T1)

Bài 42 Em thực hiện phép tính dạng 55; 56; 57; 58 trừ đi một số như thế nào? (T2)

Bài 43 Em ôn lại các bảng trừ

Bài 44 Em thực hiện phép tính dạng 100 trừ đi một số như thế nào? (T1) Bài 44 Em thực hiện phép tính dạng 100 trừ đi một số như thế nào? (T2)

Trang 4

Bài 45 Tìm số trừ

Bài 46 Ngày, tháng.Thực hành xem lịch(T1)

Bài 46 Ngày, tháng.Thực hành xem lịch(T2)

Bài 47 Em ôn tập về phép cộng và phép trừ (T1) Bài 47 Em ôn tập về phép cộng và phép trừ (T2)

18

Bài 47 Em ôn tập về phép cộng và phép trừ(T3)

Bài 48 Em ôn tập về hình học và đo lường(T1)

Bài 48 Em ôn tập về hình học và đo lường(T2)

Bài 49 Em ôn tập về giải toán(T1)

Bài 49 Em ôn tập về giải toán(T2)

19

Bài 50 Em ôn lại những gì đã học(T1)

Bài 50 Em ôn lại những gì đã học(T2)

Bài 51: Em đã học được những gì?

Bài 52: Phép nhân(T1)

Bài 52: Phép nhân(T2)

20

Bài 53: Thừa số -Tích

Bài 54: Bảng nhân 2 (T1)

Bài 54: Bảng nhân 2(T2)

Bài 55: Bảng nhân 3 (T1)

Bài 55: Bảng nhân 3(T2)

21

Bài 56: Bảng nhân 4(T1)

Bài 56: Bảng nhân 4

Bài 57: Luyện tập chung

Bài 58: Bảng nhân 5 (T1)

Bài 58: Bảng nhân 5 (T2)

22

Bài 59 Đường gấp khúc - Độ dài đường gấp khúc(T1) Bài 59 Đường gấp khúc - Độ dài đường gấp khúc(T2) Bài 60 Em đã học được những gì ?

Bài 61 Phép chia(T1)

Bài 61 Phép chia(T2)

23

Bài 62 Bảng chia 2 Một phần hai(T1)

Bài 62 Bảng chia 2 Một phần hai(T2)

Bài 63 Luyện tập

Bài 64 Số bị chia - Số chia – Thương

Bài 65 Bảng chia 3 Một phần ba(T1)

24 Bài 65 Bảng chia 3 Một phần ba(T2)Bài 66 Luyện tập

Bài 67 Tìm một thừa số của phép nhân

Bài 68 Bảng chia 4 Một phần tư(T1)

Trang 5

Bài 68 Bảng chia 4 Một phần tư(T2)

25

Bài 69 Luyện tập

Bài 70 Em ôn lại những gì đã học(T1)

Bài 70 Em ôn lại những gì đã học

Bài 71 Bảng chia 5 Một phần năm(T1)

Bài 71 Bảng chia 5 Một phần năm(T2)

26

Bài 72 Luyện tập

Bài 73 Giờ, phút Thực hành xem đồng hồ(T1)

Bài 73 Giờ, phút Thực hành xem đồng hồ (T2)

Bài 74 Luyện tập

Bài 75 Tìm số bị chia

26

Bài 75 Tìm số bị chia

Bài 76 Chu vi hình tam giác - Chu vi hình tứ giác(T1)

Bài 76 Chu vi hình tam giác - Chu vi hình tứ giác (T2)

Bài 77 Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia(T1)

Bài 77 Số 1 và số 0 trong phép nhân và phép chia (T2)

27

Bài 78 Em ôn lại những gì đã học(T1)

Bài 78 Em ôn lại những gì đã học

Bài 79 Em đã học được những gì ?

Bài 80 Đơn vị, chục, trăm, nghìn So sánh các số tròn trăm(T1) Bài 80 Đơn vị, chục, trăm, nghìn So sánh các số tròn trăm (T2)

28

Bài 81 Các số tròn chục từ 110 đến 200 Các số từ 101 đến 110(T1) Bài 81 Các số tròn chục từ 110 đến 200 Các số từ 101 đến 110 (T2) Bài 82 Các số từ 111 đến 200 Các số có ba chữ số(T1)

Bài 82 Các số từ 111 đến 200 Các số có ba chữ số (T2)

Bài 83 So sánh các số có ba chữ số(T1)

29 Bài 83 So sánh các số có ba chữ số

Bài 84 Mét(T1)

Bài 84 Mét

Trang 6

Bài 85 Ki –lô-mét ; Mi-li-mét (T1)

Bài 85 Ki –lô-mét ; Mi-li-mét (T2)

30

Bài 85 Ki –lô-mét ; Mi-li-mét (T3)

Bài 86 Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị

Bài 87 Em ôn lại những gì đã học

Bài 88 Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000(T1) Bài 88 Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000 (T2)

31

Bài 89 Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000(T1) Bài 89 Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000 (T2) Bài 90 Em ôn lại những gì đã học

Bài 91 Em ôn lại những gì đã học(T1)

Bài 91 Em ôn lại những gì đã học (T2)

32

Bài 92 Em đã học được những gì ?

Bài 93 Em ôn tập về các số trong phạm vi 1000(T1) Bài 93 Em ôn tập về các số trong phạm vi 1000 (T2) Bài 94 Em ôn tập về phép cộng và phép trừ(T1)

Bài 94 Em ôn tập về phép cộng và phép trừ

33

Bài 95 Em ôn tập về phép nhân và phép chia(T1)

Bài 95 Em ôn tập về phép nhân và phép chia (T2)

Bài 96 Em ôn tập về đại lượng (T1)

Bài 96 Em ôn tập về đại lượng

Bài 97 Em ôn tập về hình học(T1)

34

Bài 97 Em ôn tập về hình học (T2)

Bài 98 Em ôn lại những gì đã học(T1)

Bài 98 Em ôn lại những gì đã học (T2)

Bài 99 Em ôn lại những gì đã học(T1)

Bài 99 Em ôn lại những gì đã học(T2)

35 Bài 100 Em đã học được những gì?

Kiểm tra học kỳ II

Trang 7

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH- VENEN Môn: Tiếng Việt lớp 2 – Năm học 2016- 2017

GV: Phạm Thị Hoa

1

1A Em là học sinh chăm chỉ 1A Em là học sinh chăm chỉ (tt) 1A Em là học sinh chăm chỉ (tt) 1B Em biết thêm nhiều điều mới 1B Em biết thêm nhiều điều mới (tt) 1B Em biết thêm nhiều điều mới (tt) 1C Tự thuật của em

1C Tự thuật của em (tt) 1C Tự thuật của em (tt)

2

2A Em là học sinh đáng yêu 2A Em là học sinh đáng yêu (tt) 2A Em là học sinh đáng yêu (tt) 2B Em làm việc tốt, em nói điều hay 2B Em làm việc tốt, em nói điều hay (tt) 2B Em làm việc tốt, em nói điều hay (tt) 2C Em chăm học, chăm làm

2C Em chăm học, chăm làm (tt) 2C Em chăm học, chăm làm (tt)

3

3A Có bạn thật là vui!

3A Có bạn thật là vui! (tt) 3A Có bạn thật là vui! (tt) 3B Hãy đối xử tôt với bạn 3B Hãy đối xử tôt với bạn (tt) 3B Hãy đối xử tôt với bạn (tt) 3C Bạn bè thân thiết

3C Bạn bè thân thiết (tt) 3C Bạn bè thân thiết (tt) 4A Đừng giận nhau bạn nhé!

4A Đừng giận nhau bạn nhé! (tt)

Trang 8

4A Đừng giận nhau bạn nhé! (tt) 4B Đừng khóc, bạn ơi!

4B Đừng khóc, bạn ơi! (tt) 4B Đừng khóc, bạn ơi! (tt) 4C Bạn bè luôn bên nhau 4C Bạn bè luôn bên nhau (tt) 4C Bạn bè luôn bên nhau (tt)

5

5A Thế nào là một học sinh ngoan?

5A Thế nào là một học sinh ngoan? (tt) 5A Thế nào là một học sinh ngoan? (tt) 5B Một người bạn tốt

5B Một người bạn tốt (tt) 5B Một người bạn tốt (tt) 5C Cùng tìm sách để học tốt 5C Cùng tìm sách để học tốt (tt) 5C Cùng tìm sách để học tốt (tt)

6

6A Một buổi học vui 6A Một buổi học vui (tt) 6A Một buổi học vui (tt) 6B Đẹp trường, đẹp lớp 6B Đẹp trường, đẹp lớp (tt) 6B Đẹp trường, đẹp lớp (tt) 6C Em yêu trường em 6C Em yêu trường em (tt) 6C Em yêu trường em (tt)

7

7A Thầy cô là những người đáng kính 7A Thầy cô là những người đáng kính (tt) 7A Thầy cô là những người đáng kính (tt) 7B Thầy cô là những người độ lượng 7B Thầy cô là những người độ lượng (tt) 7B Thầy cô là những người độ lượng (tt) 7C Thầy cô dạy dỗ em nên người

7C Thầy cô dạy dỗ em nên người (tt) 7C Thầy cô dạy dỗ em nên người (tt)

8

8A Thầy cô luôn yêu thương em 8A Thầy cô luôn yêu thương em (tt) 8A Thầy cô luôn yêu thương em (tt) 8B Thầy cô là người mẹ hiền ở trường của em 8B Thầy cô là người mẹ hiền ở trường của em (tt) 8B Thầy cô là người mẹ hiền ở trường của em (tt)

Trang 9

8C Thầy cô luôn thông cảm và hiểu em 8C Thầy cô luôn thông cảm và hiểu em (tt) 8C Thầy cô luôn thông cảm và hiểu em (tt)

9

9A Ôn tập 1 (tt) 9A Ôn tập 1 (tt)

9B Ôn tập 2 (tt) 9B Ôn tập 2 (tt)

9C Ôn tập 3 (tt) 9C Ôn tập 3 (tt)

10

10A Bài 10A: Em yêu mến ông bà thế nào 10A Bài 10A: Em yêu mến ông bà thế nào(tt) 10A Bài 10A: Em yêu mến ông bà thế nào(tt) 10B Bài 10B: Ông bà và họ hàng của em 10B Bài 10B: Ông bà và họ hàng của em(tt) 10B Bài 10B: Ông bà và họ hàng của em(tt) 10C Bài 10C: Nên làm gì để ông bà em vui 10C Bài 10C: Nên làm gì để ông bà em vui (tt) 10C Bài 10C: Nên làm gì để ông bà em vui(tt)

11

11A Bài 11A: Ông bà yêu thương em thế nào 11A Bài 11A: Ông bà yêu thương em thế nào(tt) 11A Bài 11A: Ông bà yêu thương em thế nào(tt) 11B Bài 11B: Thật vui vì có ông bà

11B Bài 11B: Thật vui vì có ông bà (tt) 11B Bài 11B: Thật vui vì có ông bà (tt) 11C Bài 11C: Biết ơn ông bà

11C Bài 11C: Biết ơn ông bà(tt) 11C Bài 11C: Biết ơn ông bà(tt)

12

12A Bài 12A: Con biết lỗi rồi ạ 12A Bài 12A: Con biết lỗi rồi ạ(tt) 12A Bài 12A: Con biết lỗi rồi ạ(tt) 12B Bài 12B: Con sẽ luôn ở bên mẹ 12B Bài 12B: Con sẽ luôn ở bên mẹ(tt) 12B Bài 12B: Con sẽ luôn ở bên mẹ(tt) 12C Bài 12C: Công ơn cha mẹ

12C Bài 12C: Công ơn cha mẹ(tt) 12C Bài 12C: Công ơn cha mẹ(tt)

13

13A Bài 13A: Hãy yêu bố nhé 13A Bài 13A: Hãy yêu bố nhé(tt) 13A Bài 13A: Hãy yêu bố nhé(tt) 13B Bài 13B: Cha mẹ làm gì cho các con

Trang 10

13B Bài 13B: Cha mẹ làm gì cho các con(tt) 13B Bài 13B: Cha mẹ làm gì cho các con(tt) 13C Bài 13C: Em yêu cha mẹ của em

13C Bài 13C: Em yêu cha mẹ của em(tt) 13C Bài 13C: Em yêu cha mẹ của em(tt)

14

14A Bài 14A: Anh em phải đoàn kết 14A Bài 14A: Anh em phải đoàn kết(tt) 14A Bài 14A: Anh em phải đoàn kết(tt) 14B Bài 14B: Đoàn kết là sức mạnh của anh em trong gia đình 14B Bài 14B: Đoàn kết là sức mạnh của anh em trong gia đình (tt) 14B Bài 14B: Đoàn kết là sức mạnh của anh em trong gia đình (tt) 14C Bài 14C: Anh yêu em bé

14C Bài 14C: Anh yêu em bé (tt) 14C Bài 14C: Anh yêu em bé(tt)

15

15A Bài 15A: Anh em yêu thương nhau 15A Bài 15A: Anh em yêu thương nhau(tt) 15A Bài 15A: Anh em yêu thương nhau(tt) 15B Bài 15B: Anh em yêu thương nhau là hạnh phúc 15B Bài 15B: Anh em yêu thương nhau là hạnh phúc(tt) 15B Bài 15B: Anh em yêu thương nhau là hạnh phúc(tt) 15C Bài 15C: Chị yêu em bé

15C Bài 15C: Chị yêu em bé(tt) 15C Bài 15C: Chị yêu em bé(tt)

16

16A Bài 16A: Bạn thân của bé 16A Bài 16A: Bạn thân của bé(tt) 16A Bài 16A: Bạn thân của bé(tt) 16B Bài 16B: Những người bạn nhỏ đáng yêu 16B Bài 16B: Những người bạn nhỏ đáng yêu(tt) 16B Bài 16B: Những người bạn nhỏ đáng yêu(tt) 16C Bài 16C: Bé thật chăm ngoan

16C Bài 16C: Bé thật chăm ngoan(tt) 16C Bài 16C: Bé thật chăm ngoan(tt)

17

17A Bài 17A: Những người bạn thông minh, tình nghĩa 17A Bài 17A: Những người bạn thông minh, tình nghĩa(tt) 17A Bài 17A: Những người bạn thông minh, tình nghĩa(tt) 17B Bài 17B: Con vật nào trung thành với chủ

17B Bài 17B: Con vật nào trung thành với chủ(tt) 17B Bài 17B: Con vật nào trung thành với chủ(tt) 17C Bài 17C: Gà mẹ và gà con nói gì với nhau 17C Bài 17C: Gà mẹ và gà con nói gì với nhau(tt) 17C Bài 17C: Gà mẹ và gà con nói gì với nhau(tt) 18A Bài 18A: Ôn tập 1

18A Bài 18A: Ôn tập 1(tt)

Trang 11

18A Bài 18A: Ôn tập 1(tt) 18B Bài 18B: Ôn tập 2 18B Bài 18B: Ôn tập 2(tt) 18B Bài 18B: Ôn tập 2(tt) 18C Bài 18C: Ôn tập 3 18C Bài 18C: Ôn tập 3(tt) 18C Bài 18C: Ôn tập 3(tt)

Tuần

19A Chuyện bốn mùa (tt) 19A Chuyện bốn mùa (tt) 19B Em yêu mùa nào nhất?

19B Em yêu mùa nào nhất? (tt) 19B Em yêu mùa nào nhất ? (tt) 19C Thư Trung thu của Bác Hồ 19C Thư Trung thu của Bác Hồ (tt) 19C Thư Trung thu của Bác Hồ (tt)

20 20A Con người có thể chiến thắng thiên nhiên được không?

20A Con người có thể chiến thắng thiên nhiên được không?

(tt) 20A Con người có thể chiến thắng thiên nhiên được không?

(tt) 20B Con người và thiên nhiên 20B Con người và thiên nhiên (tt) 20B Con người và thiên nhiên (tt)

20C Bốn mùa của em (tt) 20C Bốn mùa của em (tt)

21 21A Chim sơn ca và bông cúc trắng

21A Chim sơn ca và bông cúc trắng (tt) 21A Chim sơn ca và bông cúc trắng (tt) 21B Em biết những loại chim nào?

21B Em biết những loại chim nào? (tt) 21B Em biết những loại chim nào? (tt) 21C Em thích nhất loại chim nào?

Trang 12

21C Em thích nhất loại chim nào? (tt) 21C Em thích nhất loại chim nào? (tt)

22 22A Vì sao một trí khôn lại hơn trăm trí khôn?

22A Vì sao một trí khôn lại hơn trăm trí khôn? (tt) 22A Vì sao một trí khôn lại hơn trăm trí khôn? (tt) 22B Đặc điểm của mỗi loài chim

22B Đặc điểm của mỗi loài chim (tt) 22B Đặc điểm của mỗi loài chim (tt) 22C Lao động là đáng quý

22C Lao động là đáng quý (tt) 22C Lao động là đáng quý (tt)

23

23A Vì sao Sói bị Ngựa đá?

23A Vì sao Sói bị Ngựa đá? (tt)

23A Vì sao Sói bị Ngựa đá? (tt) 23B Ruột ngựa có thẳng không?

23B Ruột ngựa có thẳng không? (tt) 23B Ruột ngựa có thẳng không? (tt) 23C Vì sao Khỉ Nâu lại cười?

23C Vì sao Khỉ Nâu lại cười? (tt) 23C Vì sao Khỉ Nâu lại cười? (tt)

24 24A Vì sao cá sấu không có bạn?

24A Vì sao cá sấu không có bạn? (tt) 24A Vì sao cá sấu không có bạn? (tt) 24B Chú khỉ tốt bụng

24B Chú khỉ tốt bụng (tt) 24B Chú khỉ tốt bụng (tt)

24C Voi nhà (tt) 24C Voi nhà (tt)

25A Em biết gì về sông biển? (tt) 25A Em biết gì về sông biển? (tt) 25B Sóng biển và cuộc sống của chúng ta 25B Sóng biển và cuộc sống của chúng ta (tt) 25B Sóng biển và cuộc sống của chúng ta (tt) 25C Vì sao sông biển đáng yêu thế?

25C Vì sao sông biển đáng yêu thế? (tt) 25C Vì sao sông biển đáng yêu thế? (tt)

26A Tôm càng và Cá Con (tt) 26A Tôm càng và Cá Con (tt) 26B Vì sao Cá không biết nói?

Ngày đăng: 21/01/2017, 17:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 11: Hình chữ nhật – Hình tứ giác. ( T1) - PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THEO mô HÌNH TOAN 2 VNEN
i 11: Hình chữ nhật – Hình tứ giác. ( T1) (Trang 1)
Bài 11: Hình chữ nhật – Hình tứ giác.(T2) - PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THEO mô HÌNH TOAN 2 VNEN
i 11: Hình chữ nhật – Hình tứ giác.(T2) (Trang 2)
Bài 68. Bảng chia 4. Một phần tư(T2) - PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THEO mô HÌNH TOAN 2 VNEN
i 68. Bảng chia 4. Một phần tư(T2) (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w