trọng tâm kiến thức - Các phong trào yêu nớc ở Việt Nam cuối thế kỷ xix-đầu thế kỷ xx - Vai trò của lãnh tụ Nguyễn ái Quốc đối với việc thành lập Đảng.. Mô hình 1.1 Sự ra đời của ĐCSVN v
Trang 1đối tợng, nhiệm vụ và phơng pháp nghiên cứu của
môn đờng lối cách mạng của đảng csvn
I Đối tợng và nhiệm vụ nghiên cứu
1 Đối tợng nghiên cứu
Khái niệm đờng lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam
Đối tợng nghiên cứu của môn học
2 Nhiệm vụ nghiên cứu
II Phơng pháp nghiên cứu và ý nghĩa của việc học tập môn học
1 phơng pháp nghiên cứu
Cơ sở phơng pháp luận
Phơng pháp nghiên cứu
2 ý nghĩa của học tập môn học
Trang 2Chơng I
sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam
và cơng lĩnh chính trị đầu tiên của đảng
A yêu cầu
Nghiên cứu chơng này cần nắm vững những nội dung chủ yếu sau:
- Tình hình thế giới những năm cuối thế kỷ XIX- đầu thế kỷ XX
- Chính sách cai trị phản động của thực dân Pháp ở Việt Nam và sựchuyển biến về kinh tế, xã hội ở nớc ta
- Các phong trào yêu nớc ở Việt Nam cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ theokhuynh hớng phong kiến và t sản, sự bế tắc về đờng lối, phơng pháp cứu nớc
- Nguyễn ái Quốc tìm đờng giải phóng dân tộc và phong trào yêu nớctheo khuynh hớng vô sản
- Các tổ chức cộng sản ở Việt Nam
- Hội nghị thành lập Đảng và Cơng lĩnh đầu tiên của Đảng
Chơng I có thể khái quát ở sơ đồ sau:
B trọng tâm kiến thức
- Các phong trào yêu nớc ở Việt Nam cuối thế kỷ xix-đầu thế kỷ xx
- Vai trò của lãnh tụ Nguyễn ái Quốc đối với việc thành lập Đảng.
- Hội nghị thành lập Đảng và Cơng lĩnh Chính trị đầu tiên của Đảng
c nội dung
I Hoàn cảnh lịch sử ra đời đảng cộng sản Việt Nam
1 Hoàn cảnh quốc tế cuối thế kỷ XIX – đầu thế kỷ XX đầu thế kỷ XX
Yêu cầu nắm đợc:
Những biến chuyển cơ bản của thế giới ở cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ
XX và tác động của nó đến Việt Nam
Mô hình 1.1
Sự ra đời của ĐCSVN và C ơng lĩnh Chính trị đầu tiên của Đảng
Tình hình Phong trào yêu n ớc Hội nghị thành lập
Đảng
Trang 32 Hoàn cảnh trong nớc
a Xã hội Việt Nam dới sự thống trị của thực dân Pháp
* Chính sách cai trị, khai thác của thực dân Pháp
Mô hình 1.2
* Hệ quả của chính sách cai trị đó đối với Việt Nam
- Về kinh tế: làm cho nền KT nớc ta ngày càng lạc hậu, què quặt, hoàn
toàn lệ thuộc vào nền kinh tế Pháp
- Về xã hội: làm thay đổi tính chất xã hội, làm mâu thuẫn mới nảysinh
- Về giai cấp: làm kết cấu giai cấp cũ bị phá vỡ, hình thành thêm cácgiai cấp mới (chú ý phân tích hoàn cảnh ra đời, đặc điểm của giai cấp côngnhân VN)
xã hội
Chuyên chế triệt để
Bóc lột nặng nề
Nô dịch, ngu dân
Trang 4b Phong trào yêu nớc theo khuynh hớng phong kiến và t sản cuối thế kỷ XIX– đầu thế kỷ XX đầu thế kỷ XX
Yêu cầu nắm đợc:
- Các phong trào tiêu biểu
- Nguyên nhân thất bại của chúng
- Sự khủng hoảng về con đờng cứu nớc yêu cầu bức thiết đặt ra của lịch sử dân tộc?
Mô hình 1.4
Chế độ thuộc
địa
Chế độ phong kiến
Nông dân
Địa
Tiểu t sản Công nhân Chế độ thuộc địa
nửa phong kiến
Trang 5c Phong trào yêu nớc theo khuynh hớng vô sản
* Nguyễn á i Quốc tìm đ ờng giải phóng dân tộc
Sinh viên tự nghiên cứu, yêu cầu:
- Làm rõ sự khác nhau giữa con đờng cứu nớc của Nguyễn ái Quốcvới các nhà yêu nớc trớc đó nh Phan Bội Châu, Phan Chu Trinh
- Nắm đợc tiến trình tìm đờng cứu nớc của Ngời: chú ý đến các mốc sựkiện lớn và nhận định rút ra
+ 5-6-1911: Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đờng cứu nớc
Phong trào Dân chủ công khai
Phong trào CM Quốc gia t sản
Phong trào Quốc gia cải l
ơng Phong trào Đông Du
Trang 6+ 1911-1917: Ngời sống, lao động, khảo nghiệm ở các nớc Châu Âu,Châu Mỹ, Châu Phi, các thuộc địa … 1917, Ngời quay trở lại Pháp
+ 1919: Gửi “Yêu sách của nhân dân An Nam”
+ 7-1920: Đọc đợc Luận cơng của Lênin
+ 12-1920: Tham gia bỏ phiếu tán thành việc gia nhập QTCS và sánglập Đảng Cộng sản Pháp…
* Nguyễn á i Quốc trực tiếp chuẩn bị về t t ởng chính trị và tổ chức choviệc thành lập Đảng
- Về t tởng chính trị
Yêu cầu nắm đợc: Phơng hớng cơ bản về chiến lợc và sách lợc cách
mạng giải phóng dân tộc ở Việt Nam
- Về tổ chức: Ngời thành lập tổ chức tiền thân của Đảng CSVN là Hội
Việt Nam Cách mạng Thanh niên (6-1925)
Mác-VN Hoạt động của NAQ
1921 1922 1923 1924 1925 1927 Thời gian
Trang 7Sự biến đổi về chất của các phong trào yêu nớc và tác động lịch sử củachúng.
* Sự ra đời các tổ chức cộng sản ở Việt Nam
- Thời gian, địa điểm, thành phần tham dự Hội nghị.
- Nội dung chính của Hội nghị.
2 Cơng lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng
Trang 8- Nhiệm vụ chủ yếu
- Lực lợng cách mạng.
- Lãnh đạo cách mạng.
- Phơng pháp cách mạng.
- Vấn đề đoàn kết quốc tế.
3 ý nghĩa lịch sử của việc thành lập Đảng CSVN và Cơng lĩnh
đầu tiên của Đảng
Sinh viên tự nghiên cứu, yêu cầu:
Nắm đợc quy luật ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam
Phân tích các ý nghĩa của việc thành lập Đảng và Cơng lĩnh đầu tiên
3 Hoàn cảnh ra đời và những đặc điểm của giai cấp công nhân
4 Nguyên nhân thất bại của các phong trào yêu nớc trớc khi ĐảngCộng sản Việt Nam ra đời
4 Vai trò của Lãnh tụ Nguyễn ái Quốc đối với việc thành lập ĐảngCSVN
5 Nội dung Cơng lĩnh cách mạng đầu tiên của Đảng do Lãnh tụNguyễn ái Quốc soạn thảo
6 ý nghĩa Lịch sử của việc thành lập Đảng CSVN
Đảng cộng sản
VN ra đời
Chấm dứt cuộc khủng hoảng lãnh đạo
CMVN trở thành một bộ phận của cách
mạng thế giới
Tạo cơ sở cho những nhảy vọt của
CMVN
Trang 10Chú ý đọc tài liệu tham khảo của thời kỳ này để kiểm tra, củng cố và
mở rộng kiến thức của mình, tăng cờng khả năng tự nghiên cứu theo sự hớngdẫn của giáo viên
- Nội dung cơ bản của Hội nghị
- Luận cơng chính trị tháng 10-1930 của Đảng: Nội dung; so sánh với
Cơng lĩnh Chính trị đầu tiên của Đảng (chỉ ra đợc điểm giống và khác nhau,tìm ra nguyên nhân của những hạn chế) trên các nội dung chính sau:
Mô hình 2.1
Trang 11b Chủ trơng khôi phục Đảng và phong trào cách mạng
* Phong trào cách mạng 1930 – đầu thế kỷ XX 1931
Yêu cầu nắm đợc:
- Nguyên nhân dẫn đến phong trào
Mô hình 2.2
- Diễn biến, kết quả
- Nguyên nhân thất bại, ý nghĩa, kinh nghiệm lịch sử.
* Đấu tranh khôi phục phong trào 1932 – đầu thế kỷ XX 1935
Yêu cầu nắm đợc:
- Tình hình nớc ta sau “khủng bố trắng” của thực dân Pháp.
- “Chơng trình hành động” của Đảng Cộng sản Đông Dơng.
- Các địa bàn hoạt động chính của phong trào.
- Nguyên nhân dẫn đến thành công của phong trào
Đổi tên ĐCSVN
Luận c ơng chính trị
Thành lập BCHTW mới
HNTW I (10-1930)
CNTB khủng hoảng nghiêm trọng
Mâu thuẫn kinh tế – đầu thế kỷ XX chính trị sâu sắc
ĐCSVN ra đời
và lãnh đạo cách mạng Nguyên nhân
quốc tế Nguyên nhân trong n ớc
Trang 12Mô hình 2.3
* Đại hội Đại biểu lần thứ nhất của Đảng tháng 3 – đầu thế kỷ XX 1935
Yêu cầu nắm đợc:
- Thời gian, địa điểm, thành phần tham dự Đại hội
- Nội dung cơ bản của Đại hội:
- ý nghĩa của Đại hội
Phê phán tả khuyn h
Bảo vệ
uy tín cách mạng
Phát triển
Đảng
Thành lập mặt trận
Phân tích, đánh giá
tình hình
Củng cố tăng c ờng p/triển
Đảng
Chống chiến tranh đế quốc
Củng cố
tổ chức quần chúng
NQ Đại hội
đề ra nhiệm vụ
Bầu BCHTW,
đ/c Lê Hồng Phong đ ợc bầu là Tổng bí th
Mô hình 2.4
Trang 13a Hoàn cảnh lịch sử
* Tình hình thế giới
Yêu cầu nắm đợc:
- Nguy cơ chiến tranh của chủ nghĩa phát xít:
+ Tình hình thế giới sau cuộc khủng hoảng kinh tế (1929- 1933)
+ Âm mu của các nớc TBCN (cách thức hồi phục lại sau khủng hoảng
của chúng)
- Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản:
+ Nội dung cơ bản của Nghị quyết Đại hội
+ Tác động của nó đến các Đảng Cộng sản trên thế giới.
* Tình hình trong n ớc
- Tác động của cuộc khủng hoảng tới Việt Nam
- Sự tàn bạo của thực dân Pháp sự nổi dậy đòi những nhu giải quyếtnhững cầu tối thiểu của nhân dân…
b Chủ trơng mới của Đảng
Yêu cầu nắm đợc:
- Nguyên nhân dẫn đến sự thay đổi chủ trơng của Đảng
Chủ trơng mới của Đảng thể hiện trong nghị quyết Hội nghị Trung
HNTW2 (tháng 7/1936)
Trang 14+ ý nghĩa và kinh nghiệm lịch sử
Mô hình 2.6
II chủ trơng đấu tranh từ năm 1939 đến năm 1945
1 Hoàn cảnh lịch sử và sự chuyển hớng chiến lợc của Đảng
a Tình hình thế giới và trong nớc
Yêu cầu nắm đợc:
- Chiến tranh thế giới thứ II bùng nổ,
- Chính sách thống trị thời chiến của Pháp – đầu thế kỷ XX Nhật ở Đông Dơng
b Nội dung chủ trơng chuyển hớng chiến lợc của Đảng
Đông D ơng
đại hội biểu chính Đón đại
phủ Pháp
L u hành sách báo công khai
P.trào cách mạng (36 – đầu thế kỷ XX 39)
Trang 15- Nội dung cơ bản của Hội nghị BCHTƯ Đảng lần thứ 8 (5-1941) – đầu thế kỷ XXHội nghị đánh dấu hoàn thiện quá trình chuyển hớng chiến lợc cáchmạng:
Mô hình 2.8
- ý nghĩa của việc chuyển hớng chiến lợc cách mạng
2 Chủ trơng lãnh đạo Tổng khởi nghĩa giành chính quyền
a Phong trào chống Pháp – đầu thế kỷ XX Nhật, chuẩn bị lực l ợng cho cuộc khởi nghĩa vũ trang (1940-1945)
Yêu cầu nắm đợc:
Sự chuẩn bị của Đảng trên các mặt:
Mô hình 2.9
HNTW6 (11/1939 )
HNTW7 (11/1940 )
Nêu cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc
Bổ sung, hoàn thiện đ ờng lối giải phóng DT
HNTW8 (5/1941)
Nhận định tình hình Nhiệm vụ
Tr ớc mắt
Chủ tr ơng g/quyết vấn đề dân tộc ở mỗi n ớc
HNTW8 (5/1941)
Khởi nghĩa từng phần
Trang 16b Phát động cao trào kháng Nhật cứu nớc và đẩy mạnh khởi
Củng
cố
Đảng cộng sản
XD căn
cứ địa
XD Đề
c ơng văn hoá
Th.lập
Đảng DC
Sự chuẩn
bị của
Đảng
Tình hình quốc tế
Tình hình trong n ớc
Liên Xô
thắng lớn
Anh Mỹ
mở mặt trận 2
Nhật đảo chính Pháp
Hội nghị
Th ờng
vụ TW
Trang 17* Cao trào kháng Nhật cứu nớc
Mô hình 2.12
h
c Chủ trơng phát động tổng khởi nghĩa giành chính quyền tháng Tám – đầu thế kỷ XX 1945
- Hội nghị toàn quốc của Đảng (13-15/8/1945)
- Quá trình phát triển của Cách mạng Tháng Tám
Chỉ thị Nhật “ – đầu thế kỷ XX
Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”
Nhận
định tình hình
Khu giải phóng
ra đời
Cao trào tiền khởi nghĩa
Phát động tổng khởi
nghĩa
Nguyên tắc chỉ đạo k/n Ch.sách đối nội, đối
Trang 18d Kết quả, ý nghĩa, nguyên nhân thắng lợi, và bài học kinh
14/8 19/8 23/8 25/8 30/8 2/9 Thời gian
N ớc VNDC cộng hoà
ra đời
Nguyên nhân khách quan
Nguyên nhân chủ quan
Nhật hàng Chuẩ n bị
của CM
ĐCS lãnh
đạo
Tinh thần ch.đấ u
Trang 19* Những kinh nghiệm chủ yếu
Mô hình 2.16
Đập tan
ĐQ, PK
ND làm chủ
B ớc nhảy vọt
CMGP
DT
điển hình
Mở đầu
sự sụp
đổ TD cũ
Cổ vũ CMG PDT
Kết hợp chống
ĐQ và PK
Toàn dân nổi dậy
XD Đảng vững mạnh
Lợi dụng mâu thuẫn kẻ thù
Chọn
đúng thời cơ bạo lực Dùng
cách mạng
Trang 20D các vấn đề ôn tập
1 Nội dung nghị quyết Đại hội I của Đảng (3-1935), nhận xét đánhgiá về Đại hội này
2 Nội dung chuyển hớng chiến lợc do Nghị quyết Hội nghị Trung ơng
6 (11-1939), 7 (11-1940), 8 (5-1941) đề ra, và nội dung cơ bản của Hội nghịTrung ơng lần 6 (11-1939) và Hội nghị Trung ơng lần 8 (5-1941) của Đảng
3 Chỉ thị “Nhật – đầu thế kỷ XX Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”
4 Kết quả, ý nghĩa, nguyên nhân thắng lợi và kinh nghiệm lịch sử củaCách mạng Tháng Tám – đầu thế kỷ XX 1945
tài liệu tham khảo
1 Bộ Giáo dục và Đào tạo: Giáo trình LSĐCSVN, Nxb CTQG, Hà
Nắm vững những nội dung cơ bản sau:
- Đờng lối kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ của Đảng
- Nguyên nhân thắng lợi, ý nghĩa và bài học kinh gnhiệm của những thắng
Trang 21- Đờng lối kháng chiến chống thực dân Pháp (1946 – đầu thế kỷ XX 1954)
- Đờng lối chung của cách mạng Việt Nam và đờng lối kháng chiến chống
Yêu cầu làm rõ:
Thuận lợi và khó khăn cơ bản thế giới và trong nớc thời kỳ 1945 – đầu thế kỷ XX 1946
b Chủ trơng kháng chiến, kiến quốc của Đảng“ ”
Yêu cầu làm rõ:
- Chỉ đạo chiến lợc
- Xác định kẻ thù
- Về phơng hớng, nhiệm vụ
- Đánh giá ý nghĩa bản chỉ thị “ Kháng chiến, kiến quốc”
c Kết quả, ý nghĩa, nguyên nhân thắng lợi và bài học kinh nghiệm
Yêu cầu làm rõ:
- Kết quả trên các mặt chính trị – đầu thế kỷ XX xã hội, kinh tế, văn hoá, bảo vệ chínhquyền
Yêu cầu làm rõ:
Những thuận lợi, khó khăn khi chúng ta bứoc vào cuộc kháng chiến
b Quá trình hình thành và nội dung đờng lối
Yêu cầu làm rõ:
- Quá trình hình thành đờng lối
Những nội dung của đờng lối:
+ Mục đích kháng chiến
+ Tính chất kháng chiến
+ Nhiệm vụ kháng chiến
Trang 22+ Phơng châm tiến hành kháng chiến và cơ sở lý luận và thực tiễn của cácquan điểm:
ý nghĩa của đờng lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng
- Quá trình thực hiện đờng lối kháng chiến chống thực dân Pháp
- Nội dung Đại hội Đại biểu Đảng toàn quốc lần thứ II (2/1951), Chính
c-ơng của Đảng lao động Việt Nam
+ Con đờng đi lên CNXH
c Kết quả, ý nghĩa lịch sử, nguyên nhân thắng lợi và bài học kinh
Bài học kinh nghiệm
II Đờng lối kháng chiến chống Mỹ, thống nhất đất nớc (1954 – đầu thế kỷ XX 1975)
1 Giai đoạn 1954 – đầu thế kỷ XX 1964
a Hoàn cảnh lịch sử cách mạng Việt Nam sau tháng 7 năm 1954
Trang 23hội Đảng III – đầu thế kỷ XX 9/1960):
+ Nhiệm vụ chiến lợc
+ Mục tiêu chiến lợc
+ Mối quan hệ của hai miền
+ Vai trò, nhiệm vụ của cách mạng mỗi miền
+ Con đờng thống nhất đất nớc
+ Triển vọng của cách mạng Việt Nam
ý nghĩa của đờng lối
b Quá trình hình thành, nội dung và ý nghĩa đờng lối
Quá trình hình thành và nội dung đờng lối
- Thông qua các hội nghị Bộ chính trị đầu năm 1961 và đầu năm 1962
- T tởng và phơng châm đấu tranh ở miền Nam
- T tởng chỉ dậo đối với miền Bắc
- Nhiệm vụ và mối quan hệ giữa cuộc chiến đấu ở hai miền
ý nghĩa đờng lối:
- Thể hiện quyết tâm đánh Mỹ và thắng Mỹ, tinh thần cách mạng tiến công, tinh thần độc lập, tự chủ, sự kiên trì mục tiêu giải phóng miền Nam,thống nhất Tổ quốc, phản ánh ý chí, nguyện vọng chung của toàn Đảng, toàn quân và toàn dân
- Thể hiện t tởng nắm vững và giơng cao ngọn cờ độc lập dân tộc gắn với CNXH
- Đó là đờng lối chiến tranh nhân dân, toàn dân, toàn diện, lâu dài, dựa vào sức mình là chính đợc phát triển trong hoàn cảnh mới, tạo nên sức mạnh mới để dân tộc ta đủ sức thắng đánh thắng giặc Mỹ xâm lợc
Trang 24c Kết quả, ý nghĩa lịch sử, nguyên nhân thắng lợi và bài học kinh
nghiệm
* Kết quả và ý nghĩa thắng lợi
ở miền Bắc:
- Một chế độ xã hội mới đã bớc đàu đợc hình thành
- Văn hoá, xã hội, y tế, giáo dục có sự phát triển
Sản xuất nông nghiệp phát triển, công nghiệp địa phơng đợc tăng cờng
- Bảo vệ vững chắc miền Bắc, giành thắng lợi trong hai cuộc chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ
- Làm tròn nghĩa vụ hậu phơng lớn với chiến trờng miền Nam
- Thắng lợi này đã tăng cờng thêm sức mạnh cho cách mạng và dân tộc Việt Nam, đẻ lại nhiều kinh nghiệm quý báu cho cách mạng
- Góp phần nâng cao uy tín của Đảng và dân tộc ta trên trờng quốc tế
Đối với cách mạng thế giới
- Thắng lợi này đã đập tan cuộc phản kích lớn nhất của chủ nghĩa đế quốcvào CNXH và cách mạng thế giới, bảo vệ vững chắc tiền đồn phí Đông Nam á của CNXH
- Làm phá sản chiến lợc chiến tranh xâm lợc của đế quốc Mỹ, gây tổn thất
to lớn và tác động sâu sắc đến nội tình nớc Mỹ
- Góp phần làm suy yếu trận địa của chủ nghĩa đế quốc, phá vỡ một
phòng tuyến quan trọng của chúng ở khu vực Đông Nam châu á
- Cổ vũ mạnh mẽ phong trào đấu tranh vì mục tiêu độc lập dân tộc, dân chủ tự do và hoà bình phát triển của nhân dân thế giới
Nguyên nhân thắng lợi và bài học kinh nghiệm
* Nguyên nhân thắng lợi
- Có sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng CSVN
Trang 25nớc, đặc biệt là cán bộ, chiến sĩ và đồng bào nam bộ.
- Có hậu phơng miền Bắc XHCN
- Có tình đoàn kết, chiến đấu của nhân dân 3 nớc Việt Nam, Lào,
Campuchia và sự ủng hộ, giúp đỡ to lớn của các nớc XHCN anh em, sựủng hộ nhiệt tình của chính phủ và nhân dân tiến bộ trên toàn thế giới
* Bài học kinh nghiệm
- Thực hiện đờng lối giơng cao ngọn cờ độc lập dân tộc và CNXH
- Tin tởng vào sức mạnh của dân tộc, kiên định t tởng chiến lợc tiến công, quyết đánh và quyết thắng đế quốc Mỹ xâm lợc
- Thực hiện chiến tranh nhân dân, tìm ra biện pháp chiến đấu đúng đắn, sáng tạo
- Có công tác tổ chức thực hiện của các cấp bộ Đảng trong quân đội, của các ngành, các địa phơng
- Phải coi trọng công tác xây dựng Đảng, xây dựng lực lợng cách mạng ở hậu phơng và tiền tuyến
D các vấn đề ôn tập
1 Chủ trơng kháng kháng chiến - kiến quốc của Đảng và quá trình Đảnglãnh đạo xây dựng, bảo vệ chính quyền (1945 - 1946)
2 Sách lợc ngoại giao của Đảng trong thời kỳ 1945 - 1946
3 Chủ trơng phát động toàn quốc kháng chiến và đờng lối kháng chiếnchống Pháp của Đảng
4 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng và nội dung “Chính c
-ơng của Đảng Lao động Việt Nam”
5 Tình hình Việt nam sau tháng 7.1954 và nội dung đờng lối chung củacách mạng nớc ta trong giai đoạn mới do Đại hội đại biểu toàn quốc lầnthứ III của Đảng đề ra
6 Nghị quyết lần thứ 15 của BCHTW Đảng (Khóa II)
7 Nghị quyết lần thứ 11, 12 của BCHTW Đảng (Khóa III)
8 Sự chỉ đạo của Đảng trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mùa Xuân1975
tài liệu tham khảo
1 Bộ Giáo dục và Đào tạo Giáo trình Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
(Dùng trong các trờng đại học, cao đẳng) Nxb CTQG, HN, 2004.
Trang 262 Bộ Giáo dục và Đào tạo Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (Đề cơng
bài giảng dùng trong các trờng đại học và cao đẳng năm học 1991 - 1992) Nxb
Giáo dục, 2001
3 Hội đồng Trung ơng chỉ đạo biên soạn Giáo trình Lịch sử Đảng Cộng
sản Việt Nam Nxb CTQG, 2001.
4 Ban chỉ đạo Tổng kết chiến tranh trực thuộc Bộ Chính trị Tổng kết
cuộc kháng chiến chống Pháp: Thắng lợi và bài học Nxb CTQG, HN, 1995.
5 Ban chỉ đạo Tổng kết chiến tranh trực thuộc Bộ Chính trị Tổng kết
cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nớc: Thắng lợi và bài học Nxb CTQG,
HN, 1995
6 Nguyễn Trọng Phúc (Chủ biên) Tìm hiểu Lịch sử Đảng Cộng sản Việt
Nam qua các Đại hội và Hội nghị Trung ơng 1930 – đầu thế kỷ XX 2002. Nxb Lao
- Các khái niệm cơ bản về công nghiệp hoá, hiện đại hoá
- Sự cần thiết của việc tiến hành công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nớc
- Chủ trơng của Đảng về công nghiệp hoá trớc đổi mới
- Đặc trng chủ yếu của CNH thời kỳ trớc đổi mới
- CNH, HĐH thời kỳ đổi mới, kết quả, ý nghĩa, hạn chế và nguyênnhân
B trọng tâm kiến thức
- Quá tr
- Quá trình đổi mới t duy về CNH
- Mục tiêu, quan điểm CNH, HĐH
c nội dung
I Công nghiệp hoá thời kỳ trớc đổi mới
1 Chủ trơng của Đảng về công nghiệp hoá (CNH)
a Mục tiêu và phơng hớng của CNH xã hội chủ nghĩa
Đảng Cộng sản Việt Nam xác định CNH XHCN là nhiệm vụ trung tâm
Trang 27* Công nghiệp hoá ở miền Bắc
- Mục tiêu cơ bản:
+ Xây dựng một nền kinh tế XHCN cân đối và hiện đại;
- Cơ cấu kinh tế: Kết hợp công nghiệp (CN) với nông nghiệp (NN) và
lấy công nghiệp nặng làm nền tảng
- Phơng hớng chỉ đạo:
+ Ưu tiên phát triển CN nặng một cách hợp lý
+ Kết hợp chặt chẽ phát triển CN với phát triển NN
+ Ra sức phát triển CN nhẹ // với việc u tiên phát triển CN nặng
+ Ra sức phát triển CN trung ơng, đồng thời đẩy mạnh CN địa phơng
* Công nghiệp hoá trên phạm vi cả nớc
Chủ trơng của Đảng tại đại hội IV (12-1976)
+ Ưu tiên p/triển CN nặng một cách hợp lý trên cơ sở phát triển CNnhẹ và NN
+ Kết hợp xây dựng CN và NN cả nớc thành một cơ cấu Ktế nông nghiệp
công-+ Kết hợp, xây dựng K/tế TƯ với K/tế địa phơng trong một cơ cấuK/tế quốc dân thống nhất
Chủ trơng của Đảng tại đại hội V (3-1982)
+ Trong chặng đờng đầu tiên của thời kỳ quá độ, phải lấy NN là mặt
trận hàng đầu, ra sức phát triển CN s/xuất hàng tiêu dùng
+ Việc xây dựng và phát triển CN nặng trong g/đoạn này cần làm có
mức độ, vừa sức, nhằm p/vụ thiết thực, có hiệu quả cho NN và CN nhẹ
b Đặc trng chủ yếu của CNH thời kỳ trớc đổi mới
1960-1975CNH ở miền Bắc CNH trên cả nớc1975-1985
Đờng lối CNH
đ-ợc hình thành từ
Đại hội III (1960)
Trang 28- CNH theo mô hỡnh nền Ktế khép kín, hớng nội và thiên về p/triển CNnặng.
- Chủ yếu dựa vào lợi thế về lao động, tài nguyên đất đai và nguồnviện trợ của các nớc XHCN; Chủ lực thực hiện CNH là Nhà nớc và cácd/nghiệp nhà nớc; Việc phân bổ nguồn lực để CNH chủ yếu bằng cơ chế kếhoạch hoá tập trung q/liêu, trong một nền k/tế phi thị trờng
- Nóng vội, giản đơn, chủ quan duy ý chí, ham làm nhanh, làm lớn,không quan tâm đến hiệu quả kinh tế xã hội
2 Kết quả, ý nghĩa, hạn chế và nguyên nhân
a Kết quả và ý nghĩa
- So với năm 1955, số xí nghiệp tăng lên 16,5 lần, nhiều khu CN lớn đãh
hình thành… nh thành…
- Đã có hàng chục trờng đại học, cao đẳng, THCN, dạy nghề đào tạo đợc
đội ngũ cán bộ khoa học – đầu thế kỷ XX kỹ thuật cấp xỉ 43 vạn ngời, tăng 19 lần so với
1960 là thời điểm bắt đầu CNH
Nh ng kết quả trên có ý nghĩa hết sức quan trọng – đầu thế kỷ XX tạo cơ sở ban đầu
để nớc ta phát triển nhanh hơn trong nh ng giai đoạn tiếp theo
Chủ quan:
mắc nh ng sai lầm nghiêm trọng trong xác định mục tiêu, b ớc đi …
do xuất phát từ chủ quan duy ý chí trong nhận thức
và chủ tr ơng CNH.