Bản sàn được làm từ bê tông khô cốt liệu có Dmax = 12.5, 400 Bê tông 400 có Rb = 170 kgcm2, modul đàn hồi Eb = 2x106 kgcm2 Sử dụng 8 cáp dự ứng lực ф9.53 Thép dự ứng lực có giới hạn bền fu = 18700kgcm2 Cường độ căng thép dự ứng lực ban đầu: fi = 0.7x fu = 0.7x18700 = 13100kgcm2 Cường độ thép dự ứng lực tính toán: RH = 16000kgcm2
Trang 1PHẦN3: TÍNH KẾT CẤU SẢN PHẨM
7
Trang 2PHẦN3: TÍNH KẾT CẤU SẢN PHẨM
8
Trang 3PHẦN3: TÍNH KẾT CẤU SẢN PHẨM
9
Trang 4PHẦN3: TÍNH KẾT CẤU SẢN PHẨM
10
Trang 5PHẦN3: TÍNH KẾT CẤU SẢN PHẨM
11
Trang 6PHẦN3: TÍNH KẾT CẤU SẢN PHẨM
12
Trang 7PHẦN3: TÍNH KẾT CẤU SẢN PHẨM
13
Trang 8PHẦN3: TÍNH KẾT CẤU SẢN PHẨM
14
Trang 9PHẦN3: TÍNH KẾT CẤU SẢN PHẨM
15
Trang 10PHẦN3: TÍNH KẾT CẤU SẢN PHẨM
16
Trang 11PHẦN3: TÍNH KẾT CẤU SẢN PHẨM
17
Trang 12PHẦN3: TÍNH KẾT CẤU SẢN PHẨM
18
Trang 13 Chiều dài của bản sàn : 6000 mm
Chiều dài thật của bản sàn: 6000 mm
Chiều ngang của bản sàn: 1200 mm
Chiều ngang thật của bản sàn: 1200 mm
Chiều cao của bản sàn: 250 mm
Hình 3.1: Kích thước cơ bản của panel
Trọng lượng 1 m2 bản sàn: 306 kg/m2 = 0.306T/m2
Trọng lượng bản thân:
P=0.306x0.15245x4 = 0.186T
19
Trang 14Lo= 6.050m - 0,25m=5.8 m
20
Trang 158
8 5 6 576 8
2 2
Hình chữ I có kích thước như hình vẽ 3.2, với bề dày sườn là
b = 6x115+2x40.5 = 321mm
21
KGm x
ql
2
8 5 6 576 2
=
Trang 16PHẦN3: TÍNH KẾT CẤU SẢN PHẨM
Hình 3.3 Tiết diện quy đổi hình chữ I
Khi làm việc bản bàn cánh dưới chịu kéo nê bỏ qua khi tính toán Như vậy tiết diện chữ I sẽ quy về tiết diện chữ T
Hình 3.4 Tiết diện quy đổi hình chữ T 3.1.2 tính các hao hụt ứng suất trong cáp dự ứng lực( Theo TCVN356- 2005)
3.1.2.1 Ứng suất hao do hiện tượng chùng ứng suất:
20 1
Khi căng thép trên bệ σms= 0
3.1.2.3 Ứng suất hao do chênh lệch nhiệt độ:
t
nh = 1 2 ∆ σ
Trong đó: ∆t là chênh lệch nhiệt độ giữa cốt thép được nung nóng và bệ căngcố định (ngoài vùng nung nóng) nhận lực căng Ở đây có sử dụng dưỡng hộ nhiệt ẩm bằng áo hơi khoản 80oC do vậy ∆t= 80-30 = 50oC
22
Trang 17Trong đó:
∆l: biến dạng của các vòng đệm bị ép, các đầu neo bị ép cục
bộ, lấy ∆l = 2cm
l: chiều dài cốt thép căng, l = 84m
ES: modul đàn hồi của cốt thép căng, ES= 1.8x106(kg/cm2)
MPa
100 7400
3.1.2.5 Ứng suất hao do từ biến nhanh của bê tông:
α σ σ
bp
bp bp
bp tbn
R
khi R
40
α σ σ
β α
=
bp
bp bp
bp tbn
R
khi R
85 40
bp
I
y e P A
+
= σ
s s s s sp sp sp
Trang 18SP ch nh ms neo
107256
5 42 24 76 24 1233
' ' '
A
e op σsp sp sp σsp sp sp
mmTính σbp tại vị trí trọng tâm cốt thép Asp’:
292079150
5 42 3 37 94022 6
107256
=
×
× +
=
red
sp op red
bp
I
y e P A
39 1 05
1 32 025 0 25
Do vậy tổn hao ứng suất do từ biến nhanh của bê tông bằng:
σ
3.1.2.6 Hao tổn do co ngót của bê tông:
Theo TCVN356-1995 đối với bê tông có mác nhỏ hơn 450 được dưỡng hộ nhiệt trong điều kiện áp suất khí quyển thì σco = 35MPa
24
Trang 19PHẦN3: TÍNH KẾT CẤU SẢN PHẨM
3.1.2.6 Hao tổn do từ biến của bê tông:
75 0
=
bp
bp bp
bp tb
R
khi R
σ ασ
σ
75 0 )
375 0 (
=
bp
bp bp
bp tb
R
khi R
σ σ
σ
Ta có 0 043 0 75
32
39 1
=
1 1 1 1
,
ω σ
ξ
u SC SR R
734 0 1 500
34 810 1
734 0
x h
b
R b f' f' = 17 1200 30 = 612000
Do RspxAsp = 121984MPa < R b b f'h'f = 612000Mpa nên trục trung hòa đi
qua cánh, quy tiết diện chử T về hình chữ nhật
Chiều cao vùng chịu nén x:
b R
A R
b
sp sp
98 5 1200 17
24 76 1600
Trang 20' 0
sàn rỗng thiết kế có khả năng chịu lực.
3.1.3.4 Kiểm tra ứng suất nén trước giới hạn của cấu kiện:
Điều kiện khống chế:
[ ]= 0 95
< γ σ
Vậy cấu kiện thỏa mãn điều kiện.
3.1.3.5.kiểm tra khả năng chịu lực trên tiết diện nghiêng của cấu kiện chịu uốn:
3.1.3.6 Kiểm tra độ võng của bản sàn:
Mô men quán tính panel sàn
4
915
29207 cm I
I ≈ red =
Bê tông #400: Eb = 2.105KG/cm2
Độ võng của sàn:
26
Trang 21PHẦN3: TÍNH KẾT CẤU SẢN PHẨM
I E
ql
b
33 1 915 29207 10
2 384
600 10
6 576 5 384
5
5
4 2
1 600
f
3.1.4 Kiểm tra điều kiện cẩu lắp cho bản sàn
Giá trị hợp lý nhất là Mmax = Mmin, khoảng cách đặt móc cẩu là
L= 0,207L= 0,207x 6 = 1.242 m
1242 1242 6000
Hình 3.5: Sơ đồ cẩu lắp panen
Trọng lượng tấm sàn:
Q = 306kg/m2
Quy về tải phân bố đều tính toán cho cẩu lắp: q=1,2x306 = 367.2KG/m
Mômen tại gối:
q ( )l x KGm
2
242 1 2 367 2
2 2
Trang 223.2.2 Tính toán sức chịu tải của cọc đơn:
Sức chịu tải trọng nén của cọc đơn:
Tải trọng nén truyền lên cọc phải thoả mãn điều kiện:
N≤Q a;
Trong đó: Qa lấy theo quy định của các giá trị tính toán trên
Sức chịu tải cực hạn của cọc theo đất nền:
Sức chịu tải cực hạn của cọc theo dất nền bao gồm hai thành phần: Sức chống ở mũi cọc và ma sát bên của cọc:
Qu=Qp+QS
Sức chịu tải trọng nhổ của cọc đơn:
Tải trọng nhổ truyền lên cọc phải thoả mãn điều kiện:
NK ≤Q ah;
Trong đó: Qah lấy theo quy định của các giá trị tính toán trên
Sức chịu nhổ cực hạn của cọc theo đất nền:
Sức chịu nhổ cực hạn của cọc theo dất nền lấy bằng tổng ma sát
bên cọc có kể thêm trọng lượng cọc :
Quk=Qsk+W
Sức chịu tải trọng ngang của cọc:
Tải trọng ngang H tác dụng lên cọc phải thoả mãn điều kiện:
H≤Qah
Trong đó: Qah lấy theo quy định của các giá trị tính toán trên
Sức chịu tải trọng ngang cực han của cọc:
Sức chịu tải trọng ngang cực hạn được tính khi cọc chịu tác dụng dồng thừi của môment uốn, lực ngang, lực dọc trục và phản lực của đất nền
3.2.3 Kiểm tra khả năng chịu tải của cọc trong quá trình cẩu lắp:
28
Trang 23Khi cẩu cọc ngoài trọng lựợng bản thân còn có lực gió, lực quán tính
Để đơn giản trong quá trình tính toán nhân với hệ số vượt tải 1,4
Do đó : q = 1,4q1 = 1,4 x0.112 = 0.1568T/m
Chọn 2 móc cẩu, khoảng cách mỗi móc cẩu cách đầu cọc :
0,207l = 0,207x15= 3.105 m Mômen lớn nhất :
M = 0 1568 3 105 0 758Tm
2
1 79 8 1568 0 8
M = 0.758Tm
Hình 3.6 Sơ đồ cẩu vận chuyển cọc
Kiểm tra thép khi dựng cọc:
Khi dựng cọc kiểm tra tại vị trí cách đầu cọc một khoảng: 0,294l = 0,294 x 15 = 3.105 m
Mô men lớn nhất khi dựng cọc:
29
Trang 240 R h
M
a =
22 0 7 18 9 0
97 0
×
× = 0.26cm2
Diện tích cốt bố trí trong cọc F a = 4x0.71 = 2.84cm 2 >0.26 cm 2 Do vậy thép bố trí trong cọc thỏa mãn đièu kiện cuẩ dựng cọc.
M = 0.97Tm
Hình 3.7
30