THIẾT KẾ CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT CẤU KIỆN BETON CỐT THÉP ĐÚC SẴN DÙNG LẮP GHÉP CHUNG CƯ 5 TẦNG CÓ TẦNG HẦM CÔNG SUẤT 24000 M3 BETONNĂM CHƯƠNG I:TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG CHƯƠNG II:TÍNH TOÁN CỐT THÉP CHƯƠNG III:LIÊN KẾT CẤU KIỆN CHƯƠNG I:LỰA CHỌN PHƯƠNG PHÁP SẢN XUẤT CHƯƠNG II:TÍNH TOÁN KHO NGUYÊN LIỆU CHƯƠNG III: TRẠM TRỘN BETON CHƯƠNG IV: PHÂN XƯỞNG THÉP CHƯƠNG V: PHÂN XƯỞNG TẠO HÌNH
Trang 1THIẾT KẾ CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT CẤU KIỆN BETON CỐT THÉP ĐÚC SẴN DÙNG LẮP GHÉP CHUNG CƯ 5 TẦNG CÓ TẦNG
MỤC LỤC
Trang
CHƯƠNG I: KHÁI QUÁT CHUNG 1
CHƯƠNG II: BIỆN LUẬN VỀ ĐỀ TÀI THIẾT KẾ2 II.1 LÍ DO XÂY DỰNG NHÀ MÁY 2
II.2 ƯU-KHUYẾT ĐIỂM CỦA CẤU KIỆN LẮP GHÉP 3
PHẦN 2 :CÁC DỮ LIỆU THIẾT KẾ CHƯƠNG I: LUẬN CHỨNG VỀ ĐỊA ĐIỂM ĐẶT NHÀ MÁY 4
CHƯƠNG II: GIỚI THIỆU SẢN PHẨM 5
II.1.GIỚI THIỆU VỀ CHUNG CƯ LẮP GHÉP 5
II.2.GIỚI THIỆU VỀ CÁC CẤU KIỆN
….5 CHƯƠNG III:YÊU CẦU KỸ THUẬT CỦA NGUYÊN VẬT LIỆU 7
III.1.YÊU CẦU CHUNG 7
III.2.CÁC TÍNH CHẤT CƠ LÝ-KỸ THUẬT CỦA NGUYÊN VẬT LIỆU 8
CHƯƠNG IV:KẾ HOẠCH CUNG CẤP NGUYÊN VẬT LIỆU 12
IV.1 KẾ HOẠCH CUNG CẤP BÊ TÔNG 12
IV.2 TÍNH TOÁN CẤP PHỐI BÊ TÔNG 12
IV.3 KẾ HOẠCH CUNG CẤP NGUYÊN VẬT LIỆU CHO SẢN XUẤT 15
IV.4 KẾ HOẠCH SẢN XUẤT SẢN PHẨM CỦA NHÀ MÁY 17
PHẦN 3 : PHẦN KẾT CẤU CHƯƠNG I:TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG 19
I.1 TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN TỪNG CẤU KIỆN 19
I.2 TÍNH TOÁN TẢI DO GIÓ TÁC ĐỘNG LÊN KHUNG 19
CHƯƠNG II:TÍNH TOÁN CỐT THÉP 21
II.1 PANEN SÀN 21
II.2 TÍNH DẦM NGANG 24
II.3 TÍNH DẦM DỌC 27
II.4 TÍNH CỘT 28
CHƯƠNG III:LIÊN KẾT CẤU KIỆN 34
III.1 LIÊN KẾT CỘT – CỘT 34
III.2 LIÊN KẾT DẦM– CỘT 35
PHẦN 4: PHẦN CÔNG NGHỆ CHƯƠNG I:LỰA CHỌN PHƯƠNG PHÁP SẢN XUẤT 36
CHƯƠNG II:TÍNH TOÁN KHO NGUYÊN LIỆU 37
II.1 VẬN CHUYỂN NGUYÊN VẬT LIỆU 37
II.2.CHỌN CÁC PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN TRONG KHO 37
Trang 2II.3 LỰA CHỌN KHO CỐT LIỆU CÁT VÀ ĐÁ 39
II.4 TÍNH TOÁN KHO CỐT LIỆU 40
II.5 KHO XI MĂNG 42
CHƯƠNG III: TRẠM TRỘN BETON 45
III.1 LUẬN CHỨNG KỸ THUẬT TRẠM TRỘN BETON 45
III.2 LỰA CHỌN THIẾT BỊ VÀ PHƯƠNG ÁN NHÀO TRỘN 45
III.3 CÁC QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT HỖN HỢP BETON 46
III.4 SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ TRẠM TRỘN 57
III.5 TÍNH TOÁN XƯỞNG TRỘN HỖN HỢP BÊ TÔNG 49
III.6 TÍNH CHỌN THIẾT BỊ VẬN CHUYỂN TRONG XƯỞNG TRỘN 55
CHƯƠNG IV: PHÂN XƯỞNG THÉP 57
IV.1 QUI TRÌNH CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT CỦA PHÂN XƯỞNG THÉP 57
IV.2 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA CÁC LOẠI THÉP 59
IV.3 TÍNH TOÁN DIỆN TÍCH KHO THÉP 62
IV.4 TÍNH TOÁN CÁC THIẾT BỊ SỬ DỤNG 64
IV.5 DIỆN TÍCH KHO THÉP THÀNH PHẨM 71
IV.6 DIỆN TÍCH XƯỞNG THÉP 71
CHƯƠNG V: PHÂN XƯỞNG TẠO HÌNH 72
V.1 LỰA CHỌN PHƯƠNG PHÁP SẢN XUẤT 72
V.2 LỰA CHỌN PHƯƠNG PHÁP TẠO HÌNH SẢN PHẨM 73
V.3 SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ CỦA PHÂN XƯỞNG TẠO HÌNH 74
V.4 TÍNH KHUÔN ĐÚC SẢN PHẨM 75
V.5 TÍNH THIẾT BỊ TRONG PHÂN XƯỞNG TẠO HÌNH 81
V.6 DƯỠNG HỘ SẢN PHẨM 88
V.7 DIỆN TÍCH PHÂN XƯỞNG TẠO HÌNH 89
V.8 VẬN CHUYỂN SẢN PHẨM 91
CHƯƠNG VI:CÁC QUI ĐỊNH TRONG SẢN XUẤT 92
VI.1 CÁCH ĐẶT KHUNG LƯỚI CỐT THÉP VÀ CHI TIẾT CHỜ 92
VI.2 VẬN CHUYỂN BÁN THÀNH PHẨM 92
VI.3 VẬN CHUYỂN VÀ ĐIỀU CHỈNH CÁC CẤU KIỆN 92
VI.4 KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CÁC CẤU KIỆN ĐÚC SẴN 93
VI.5 CHẤT XẾP BẢO QUẢN SẢN PHẨM Ở KHO 97
PHẦN 5: KIẾN TRÚC 99
PHẦN 6: AN TOÀN LAO ĐỘNG- CHỈ TIÊU KINH TẾ CHƯƠNG I: AN TOÀN LAO ĐỘNG 103
I.1 AN TOÀN LAO ĐỘNG TRONG PHÂN XƯỞNG THÉP 103
I.2 AN TOÀN LAO ĐỘNG TRONG PHÂN XƯỞNG NHÀO TRỘN 103
I.3 AN TOÀN LAO ĐỘNG TRONG PHÂN XƯỞNG TẠO HÌNH 103
I.4 QUI PHẠM KỸ THUẬT VỀ AN TOÀN LAO ĐỘNG KHI VẬN HÀNH CÁC THIẾT BỊ VÀ VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN ĐÚC SẴN 104
CHƯƠNG II: BỐ TRÍ NHÂN LỰC TRONG NHÀ MÁY 105
II.1 BỐ TRÍ LAO ĐỘNG TRONG KHU VỰC SẢN XUẤT CHÍNH 105
II.2 BỐ TRÍ LAO ĐỘNG Ở KHU VỰC HÀNH CHÁNH 106
CHƯƠNG III: TÍNH TOÁN NHU CẦU ĐIỆN-NƯỚC 107
III.1 TÍNH TOÁN LƯỢNG NƯỚC SẢN XUẤT – SINH HOẠT 107
III.2 TÍNH TOÁN LƯỢNG ĐIỆN NĂNG TIÊU THỤ 107
CHƯƠNG IV: TÍNH TOÁN KINH TẾ 110
IV.1 MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU KINH TẾ 110
IV.2 CƠ CẤU TỔ CHỨC NHÂN SỰ CỦA NHÀ MÁY 110
Trang 3IV.3 TÍNH TOÁN CHI PHÍ 110
IV.4 TÍNH TOÁN CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT 116
Trang 4PHẦN 3 : PHẦN KẾT CẤU CHƯƠNG I : TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG I.1 TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN TỪNG CẤU KIỆN:
Bảng I.1 : Tải Trọng tác dụng lên Panen sàn
(T/m 3 )
(m) (T/m g c 2 ) n P Tải tính toán
(T/m 2 )
Hoạt tải (ps) Pc= 150 kg/m2, n =1,2 0,1800
Bảng I.2 : Tải Trọng tác dụng lên Dầm chính 25 x 35x 385 ( cm)
Cấu tạo
(T/m 3 )
(T/m)
Qui về lực dọc truyền vào cột N 1 = q x 4,2 =12,1367 T Bảng I.3 : Tải Trọng tác dụng lên Dầm phụ 20 x 30x395 ( cm)
Cấu tạo
(T/m 3 )
(T/m)
Qui về lực dọc truyền vào cột N 2 = q x 4,2 = 3,1059 T I.2 TÍNH TOÁN TẢI DO GIÓ TÁC ĐỘNG LÊN KHUNG:
Trang 5Tiêu chuẩn tải trọng tác động điều 6.5 của TCVN 2737 – 1995 công trình nhà cao tầng
có chiều cao dưới 40 m thì không cần tính gió động nên ở đây ta chỉ cần xét tải trọng gió tĩnh tác động lên công trình, không tính giá trị gió giật, gió bão, giá trị tiêu chuẩn của thành phần gió
tĩnh được xác định theo công thức:
W= W0 x Kx C x B
Trong đó:
W0 = 95 KG /m2 vùng IIA (khu vực Bà Rịa-Vũng Tàu)
K: hê số thay đồi áp lực gió theo độ cao và địa hình ( tra bảng) C: hệ số xác định khí động TCVN:
Đón gió C = +0,8 Hút gió C= - 0,6 B: bề rộng đón gió, B = 4,2 m
Bảng I.4 : Tính toán áp lực gió theo chiều cao công trình
Z(m) K Wđẩy (T/m) Whút (T/m)
Dữ liệu để giải nội lực bằng trương trình phần mềm “sap 2000”
Bảng 3.8:
STT PHẦN TỬ TIẾT DIỆN
(m)
TĨNH TẢI (T/m)
HOẠTTẢI (T/m)
1 Cộtham_trệt 0,25x0,35
2 Cột2-3 0,25x0,35
2 Cột4-5 0,25x0,30
3 Dầm ngang(DC) 0,25x0,35 2,1337 0,7560
4 Dầm dọc (DP) 0,20x0,30 0,7095 0,0300
Các lực tập trung do dầm truyền vào các nút khung:
P = 12,1367+3,1059=15,2426 T
Giải kết cấu khung phẳng bằng phần mềm sap – 2000 cho khung trục 7 là khung nguy hiểm
nhất ( kết quả phần phụ lục)
CHƯƠNG II : TÍNH TOÁN CỐT THÉP
Sử dụng Beton mác 300 : Rn= 130 KG/cm2
Rn= 10 KG/cm2
Trang 64180 4060
120
250
10
PANE L
250
DẦM DỌC
0= 0,58
Sử dụng thép cường độ :Ra=2300Kg/cm2
II.1 PANEN SÀN :
- Chiều dài của panel : 4180 mm
- Chiều dài thật của panel : 4180 mm
- Chiều ngang của panel : 1050 mm
- Chiều ngang thật của panel : 1040 mm
- Chiều cao của panel : 160 mm
60 60
60
1040
1050
-Thể tích 1 tấm panel:
Vo= Vđặc-Vlỗ rỗng= 4,18x1,04x0,16 - 2x4,18x0,1x0,43 = 0,336 m3
-Trọng lượng bản thân:
P= VoxD= 0,336 x2,5= 0,84T
-Trọng lượng 1 m2 pa nel: 4,18 1,04
84 , 0
x = 0,193 T/m2
Bề rộng truyền tải của panel là 1m nên :
q = qs*1m= 501,1 KG/m
Nhịp tính toán:
Lo=4,18 - 0,12m=4,06 m
Hình 3.2 : Nhịp tính toán của panel
Sơ đồ tính toán : Tính panel như một dầm đơn giản
- Mômen lớn nhất tại giữa dầm là:
KGm l
q
8
06 , 4 501 8
2 2
-Lực cắt lớn nhất tại gối:
KGm l
q
2
06 , 4 501
Trang 7Tính toán cốt thép cho panen sàn : Panel hình chữ nhật rỗng, khi tính cốt thép cần quy về tiết diện hình chữ nhật
60
60
180
60
Hình 3.3 : Qui đổi tiết diện panel
Lớp bảo vệ: a= 2 cm Chiều cao làm việc: h0= 16 –2= 14 cm
Mc = Rn x b/
c x h/
c (ho - 2
/
c
h
)
Mc = 130 x104 x 3x(14 - 2
3 ) = 507000 KGcm
Mc = 507000 KGcm > M = 103200 KGcm Trục trung hoà qua cánh, panel được tính như tiết diện chữ nhật, kích thước
(b x h) = (16x104) cm Tính cốt thép dọc cho panel sàn:
2 0
Rn
M
A
=130 104 14 0,039
103200
2
< A0= 0,412 Vậy ta chỉ cần bố chí cốt đơn cho sàn
) 2 1 1 ( 2
1
A
= 0,980
0
h
Ra
M Fa
14 98 , 0 2300
103200
= 3,27 cm2
Chọn 78 a160 (Fa=3,521 cm2)
Kiểm tra hàm lượng cốt thép có trong bê tông:
% 23 , 0 14 104
27 , 3
0
h b
F a
min=0,05% < = 0,23% <
% 3 , 3 2300
130 58 , 0
0 max
a
n
R
R
Tính cốt thép ngang cho sàn panel:
Lực cắt Qmax = 1017 KG Xét điều kiện ổn định chống cắt:
KG h
b R k
Q 1 k 0 0,81018142016
Qmax=1017 KG < Q= 2016 KG Vậy bêtông đủ khả năng chịu lực cắt, không cần tính toán cốt ngang ,bố trí cốt thép theo cấu tạo
Cốt đai chọn đai 3 nhánh đường kính 6 mm: 6a200
Tính toán cục bộ:
Trang 8Cắt bản theo phương ngang một dãy có bề rộng 1m Bản làm việc như một dầm liên tục nhiều
nhịp, tựa trên các gối là các sườn
Xét bản cánh trên có sơ đồ tính như sau : (tính theo sơ đồ dẻo)
Hình 3.4 : Sơ đồ tính
Xác định tải trọng của bản cánh trên:
(T/m 3 )
(T/m 2 )
Hoạt tải (ps) Pc= 150 kg/m2, n =1,2 0,1800
Ta có :
KGm l
q
8
42 , 0 9 , 338 8
2 2
Chọn lưới thép 6 a200.
Kiểm tra độ võng của panel sàn:
Mô men quán tính panel sàn
4 3
3
67 , 35498 12
16 104
h b
J
Bê tông mác 300: E= 2,9.105KG/cm2
Độ võng của sàn:
fmax=
cm EJ
ql
197 , 0 67 , 35498 10
9 , 2 384
420 10
501 5 384
5
5
4 2
4
200
1 2132
1 420
197 , 0
max
l
f l
f
Vậy tiết diện sàn phù hợp vì độ võng nhỏ hơn độ võng giới hạn
Kiểm tra điều kiện cẩu lắp cho panel sàn:
Giá trị hợp lý nhất là Mmax = Mmin, khoảng cách đặt móc cẩu là
L/ = 0,207L= 0,207x 4,18 = 0,86 m
2 2
2 0
026 , 0 5 , 1 99 130
100 473 , 7
cm h
b R
M Fa
n
Trang 9Hình 3.5: Sơ đồ cẩu lắp panen
Trọng lượng tấm sàn:
+ Thể tích bê tông cho một tấm sàn:
Vo=Vđặc-Vlỗ rỗng=4,18x1,04x0,16-2x(0,1x0,43x4,18)=0,336 m3
+ Trọng lượng bê tông 1 tấm sàn panel:
G=Vo =0,336x2,5=0,84 T
Quy về tải phân bố đều tính toán cho cẩu lắp: q=1,2x4,18
840
=241KG/m Mômen tại gối:
q
2
86 , 0 241 2
2 2
/
Khả năng chịu tải của cốt thép dọc: 78 Fa=3,521 cm2
[Mct] = RaFah0=2300 x 3,521 x 14 =113376 KGcm =113376 KGm
M = 89,12 KGm < [Mct]=113376 KGm
Vậy cốt thép đủ khả năng chịu lực khi vận chuyển cẩu lắp.
Móc cẩu chọn 4 móc 8
II.2 TÍNH DẦM NGANG:
Dầm ngang : chịu tải trọng trực tiếp của panel sàn
L là khoảng cách nhịp l = 4,2 m Chọn hdn = 0,35m=35cm, bdn=25cm Vậy kích thước dầm ngang : (25x35)cm Chiều dài dầm : 4,2 – 0,35 = 3,85 m
Sơ đồ tính:
3850
860 860 4180
m L
h dn 0,3
16
1 : 12
1
Trang 10Tính cốt thép
Chọn lớp bảo vệ: a= 3,5 cm
h0 = h- a = 35-3,5=31,5 cm
qTT = 2890 KG/m
QTT = 2
.l
q tt
= 2 5563,3
85 , 3 2890
KG
MTT = 8 5355
85 , 3 2890 8
l
q tt
KGm
2 0
R
M A
n
=
166 , 0 5 , 31 25 130
535500
2
< A0= 0,412 Vậy ta chỉ cần bố chí cốt đơn cho dầm
2(1 1 2 )
1
1 A
= 0,909
0 1
1 1
h R
M Fa
a
5 , 31 909 , 0 2300
535500
= 8,131 cm2
Chọn 2 18 +114 : Fa =8,168 cm2
Bê tông mác 300 0 = 0,58 Kiểm tra a:ath = ao + /2 = 20 +18/2 =29mm = 2,9cm < a (thỏa)
Kiểm tra hàm lượng cốt thép có trong bê tông:
min=0,05% max
% 3 , 3
0
Fa
R n
% 1 5 , 31 25
131 , 8
0
h b
F a
Vậy hàm lượng cốt thép trong bê tông bố trí hợp ly
250
Hình 3.10: Bố trí cốt thép cho dầm ngang
Tính toán cốt đai:
Chọn a= 3,5 cm
h0 = h- a =35– 3,5 = 31,5 cm Lực cắt Q = 5,563T
Dùng đai 2 nhánh (n=2) 6: Fa = 0,283 cm2
Kiểm tra điều kiện khống chế:
+ Kiểm tra điều kiện để bê tông không bị phá hoại trên tiết diện nghiệng theo ứng suất nén :
Q < K0Rnbh0 = 0,351302531,5 = 35831kg =35,831T
Trang 11Qmax = 5,563 T < K0Rnbh0 = 35,831 T
thoả điều kiện lực cắt.
+ Kiểm tra điều kiện tính cốt đai :
Q< K1Rkbh0 = 0,6102531,5 = 4725 kg =4,725T
Qmax = 5,563 T > 4,725T Vậy cần tính toán cốt đai chịu lực cắt cho dầm
+ Khoảng cách tính toán :
Utt = 2
2 0
8
Q
f n R h b
R k ad d
Utt = 5563 66,78cm
283 , 0 2 2300 8 , 0 5 , 31 25 10 8
2
2
+ Khoảng cách cấu tạo : Đoạn gần gối : Uct 2
h
= 2 17,5cm
35
Đoạn giữa dầm: Uct 4
3h
= 4 26,25cm
35 3
+ Umax=
cm Q
bh
R k
89 , 66 5563
5 , 31 25 10 5 , 1 5
,
0
Utt =66,78cm Umax= 66,89cm (hợp lý)
Bố trí cốt đai: theo cấu tạo + U=150 trong đoạn 4
l
gần gối
+ U=200 trong đoạn giữa dầm
Kiểm tra điều kiện cẩu lắp cho dầm:
-Ta có: L’ = 0,207L = 0,207 3,85=0,797 m
-Tải trọng cẩu lấp dầm:
q= kd..b.h= 0,25x0,35x2500x2= 437,5 KG/m
(Với kd=1,22 là hệ số động lực) Mômen tại gối:
q
2
797 0 5 , 437 2
2 2
/
Khả năng chịu tải của cốt thép dọc: 420 (Fa=8,168 cm2)
5 , 31 25 130
168 , 8 2300
o n
a a
bh R
F R
=0,18<
38 , 0
0
h x
[Mct]=Ra Fa h0 =23008,16831,5 = 591772KGcm =5917,72KGm
Vậy M =174,43 KGm < [Mct]=5917,72KGm
Vậy dầm đảm bảo khả năng chịu lực khi vận chuyển và cẩu lắp
Trang 12Hình 3-11: Sơ đồ cẩu lắp cho dầm ngang II.3 TÍNH DẦM DỌC :
Dầm ngang : chịu tải trọng trực tiếp của panel sàn
L là khoảng cách nhịp l = 4,2 m Chọn hdd = 0,3m=30cm, bdd=20cm Vậy kích thước dầm ngang : (20x30)cm Chiều dài dầm : 4,2 – 0,25 = 3,95 m
Dầm dọc có nhiệm vụ chính là liên kết các cột lại với nhau đồng thời chịu được tải trọng
do tường truyền xuống
* Tính cốt thép
Chọn sơ bộ ban đầu chọn a = 3 cm
h0 = 30 –3 = 27 cm
qTT = 739,5 KG/m =739,5 KG/m
QTT = 2
.l
q tt
= 2 1461
95 , 3 5 , 739
KG
MTT = 8 1442
95 , 3 5 , 739 8
l
q tt
KGm
A = R bh 0
M
n = 130 20 27 0,076 0,42
144200
2
) 2 1 1 ( 2
1
A
= 0,96
Fa =
2 0
419 , 2 27 2300 96
, 0
144200
cm h
R
M
a
Chọn 214:Fa = 3,078 cm2
Kiểm tra a:
ath = ao + /2 = 20 + 14/2 = 27mm = 2,7cm < a (thỏa)
Kiểm tra hàm lượng cốt thép
min = 0,05%< = o
a
bh
F
= 20 27
100 078 , 3
= 0,57% < max = 3,3%
Chọn cốt đai:
797 3850
m L
h dd 0,3
16
1 : 12
1
Trang 13 Kiểm tra điều kiện khống chế:
+ Kiểm tra điều kiện để bê tông không bị phá hoại trên tiết diện nghiệng theo ứng suất nén :
Q < K0Rnbh0 = 0,351302527 = 30713kg =30,7131T
Qmax = 1,461 T < K0Rnbh0 = 30,713 T
thoả điều kiện lực cắt.
Xét điều kiện ổn định chống cắt: Q < K1Rkbho
Ta có: Q = 1461 KG
K1Rkbho = 0,6 x 10 x20 x 27,3 = 3276 KG
Rõ ràng: Q < K1Rkbho thỏa mãn, như vậy không cần tính cốt đai
Vậy ta bố trí cốt đai theo cấu tạo 6a200
*Tính móc cẩu dầm:
Khoảng cách đặt móc cẩu là : L/ = 0,207L= 0,207x 3,95 = 0,818 m
Tương tự dùng 10
II.4 TÍNH CỘT :
Cột một vai và cột hai vai Để tính toán chọn vị trí bất lợi nhất chọn cột tầng trệt để tính
vì chịu tải trọng nhiều nhất từ sàn truyền vào( 5 tầng ) Theo sơ đồ làm việc và sơ đồ tính, ta xem mối nối dầm cột là khớp do đó tại mối nối không cần
tính đến moment
+ Đối với cột ở giữa: chỉ chịu nén đúng tâm
+ Đối với cột ở biên: chịu nén lệch tâm
Ngoài ra phải kể đến hoạt tải gió, tuy không gây ra lực dọc nhưng gây ra moment Do đó ta tính cốt thép đối xứng Chọn nỗi lực nguy hiểm nhất từ Giải Sap2000 cho khung không gian ta
có lực tác dụng lớn nhất lên các cột (xem ph ụ lục)để tính toán cột là:
Nmax=99,95 T Module đàn hồi của thép E=21105kg/cm;
Module đàn hồi bê tông E=2,9105 kg/cm;
Do cột được thiết kế chạy xuyên từ tầng hàm lên tầng trệt nên bố trí cốt thép cho cột gồm 2
phần:
+ Bố trí cốt thép cho vai cột
+ Bố trí cốt thép cho thân cột
Giả thiết a=a’=3,5cm ; =3.5%
Đối với nhà nhiều tầng cột một đầu ngàm một đầu khớp thì chiều dài tính toán cột: L=L0= 6600
mm
II.4.1 Tính Toán Bố Trí Cốt Thép Cho Vai Cột:
Sơ đồ tải trọng tác động tại vị trí vai cột được xem giống như dầm consol
a: Lớp bảo vệ = 2,5cm
bv: Bề rộng vai cột =25cm
hv: Chiều cao vai cột = 30 cm
h0: chiều cao làm việc: h0 = h –a =30-2,5=27,5cm Kiểm tra kích thước vai cột:
Lực dọc do dầm ngang truyền vào vai cột :
069 , 6 2
2 , 4 89 ,
2
P
T
Pc=2,5Rk.b.h0=2,5x10x25x27,5=17,188 T
Pc=17,188 T>Qdn =6,069 T
Bê tông đủ khả năng chịu lực, do đó ta chỉ cẩn tính sơ bộ và bố trí cốt thép cấu tạo cho vai cột