1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bản vẽ autocad lò nung con thoi sản xuất sứ điện hạ thế

34 626 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 378,62 KB
File đính kèm HA THE-----.rar (560 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bản vẽ kho chứa clinker, thạch cao, puzoland Bản vẽ mặt bằng Bản vẽ bơm vít khí nén Bản vẽ máy nghiền bi Bản vẽ móng máy nghiền bi Bản vẽ phân xưởng nghiền Bản vẽ silo chứa Bản vẽ thiết bị phân ly không khí Bản vẽ thiết bị phụ trợ

Trang 1

Nhà máy sản xuất sứ điện hạ thế năng suất

Trang 3

MỤC LỤC

PHẦN I : MỞ ĐẦU………2

PHẦN II : LỰA CHỌN ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG NHÀ MÁY……… 3

1 Vị trí địa lý……… 3

2 Đặc điểm khí hậu……….3

3 Điều kiện kinh tế……… 3

4 Điều kiện giao thông vận tải………4

5 Điều kiện cấp thoát nước……….4

6 Điều kiện chiếu sáng , thông tin liên lạc……….4

7 Ý nghĩa của việc chọn khu công nghiệp Tiên Sơn làm địa điểm xây dựng nhà máy……… 4

THUYẾT MINH DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT……….6

PHẦN III : TÍNH TOÁN KỸ THUẬT……… 7

1 Lựa chọn mặt hàng……… 7

2 Tính toán phối liệu xương………8

3 Tính toán phối liệu men……….10

4 Tính cân bằng vật chất cho xương……….12

5 Tính cân bằng vật chất cho men………13

6 Tính toán quá trình sấy……… 14

7 Tính toán lò nung……… 22

8 Lựa chọn thiết bị trong dây chuyền……… 54

PHẦN IV : XÂY DỰNG……… 61

PHẦN V : ĐIỆN – NƯỚC………66

PHẦN VI : AN TOÀN LAO ĐỘNG………70

Trang 4

PHẦN VII : KINH TẾ TỔ CHỨC………72PHẦN VIII : KẾT LUẬN……….80TÀI LỆU THAM KHẢO……… 82

Trang 5

fenpat Cao lanh

đất sét

Thùng cao vị Khử sắt

Bể khuấy Nghiền bi

Trang 7

Kiểu D D1 D2 H H1 H2 R Khối

lượng(kg)

Trang 8

- Vậy chu kỳ nung sản phẩm bao gồm :Thời gian nâng t0 và lưu ở 1280(0C) là 19 giờ , tổng thời gian làm nguội từ1280(0C) xuống 25(0C) là12 giờ , tổng chu kỳ nung mất 31 giờ

- Biểu đồ đường cong nung:

t(0C) t(0C)

Trang 9

1280

1150

1050

940

700

600

500

300

25

3 7 10,5 13,5 17,5 19 23,5 24,5 26,5 31 t(h)

3 Tính toán quá trình truyền nhiệt theo phương pháp hệ số cuối cùng:

- Do các giai đoạn 9400C10500C , 10500C11500C , 11500C12800C có tốc độ nâng nhiệt độ là gần như nhau nên để đơn giản ta sẽ tính toán quá trình truyền nhiệt cho các giai đoạn nhiệt độ sau: 250C3000C , 3000C9400C ,

9400C10500C , 10500C12800C và lưu ở 12800C

a Tường lò , vòm lò: Tính chất của vật liệu xây lò:

Gạch cao nhôm nhẹ 1100 0,2+0,63*10-6*t 0,564+7*10-5*t

Trang 10

Bông cách nhiệt 170 0,251 0,08

* Giai đoạn 1:giai đoạn 250C3000C

- Nhiệt độ trung bình của giai đoạn:

 1 (W)/

m.

độ)

c 1 (kj/

kg.

độ)

a 1 *

10 3 (m 2 /h)

R 1 (m 2 / W).

độ)

 2 (W)/

m.

độ)

c 2 (kj/

kg.

độ)

a 2 *10 3 (m 2 / h)

R 2 (m 2 / W).

Trang 11

- Để tính sự phân bố nhiệt độ ở tường và vòm lò theo phương pháp hệ số cuối cùng ta cần xác định nhiệt độ mặttrong và nhiệt độ mặt ngoàI theo từng đoạn thời gian đã chia Cứ sau mỗi  thì nhiệt độ mặt trong tăng thêm

*(TC-TĐ)/h (0C) với h là thời gian nâng nhiệt , TC ;TĐ là nhiệt độ cuối ; đầu giai đoạn

- Nhiệt độ mặt chung giữa 2 lớp trong và ngoài tính theo công thức:

Trong đó : TN là nhiệt độ trung bình của mặt ngoài (0K)

TKK là nhiệt độ của không khí ngoài trời (0K)

Trang 20

+ Giai đoạn lưu ở 12800C:

Trong đó : TN là nhiệt độ trung bình của mặt ngoàI (0K)

TKK là nhiệt độ của không khí ngoàI trời (0K)

 là độ đen ,  lấy bằng 0,8

- Các giá trị cần tính được tổng kết qua bảng sau:

Giai đoạn nhiệt độ

Trang 21

Số ca làm việc trong

1 ngày

Số giờ làm việc trong 1năm

Năng suất

Công suất (KW))

Số lượn g

2,5*2,3m.Số vòng quay của thùng nghiền là16v/ph.Chu

kỳ nghiền 21 giờ.Nạp 4 tấn liệu khô 1 mẻ

1,8*1,7m.Số vòng quay của thùng nghiền là20v/ph.Chu

kỳ nghiền 22 giờ.Nạp 2 tấn

35 2 560 0,091

(t/h)

1

Trang 22

cm 2

330 2 5280 1

(m 3 /h)

1,2 (KW))

cm 2

100 1 800 1

(m 3 /h)

1,2 (KW))

số khung:50, áp lực ép 12 KG/cm 2 , áp lực ở van thuỷ lực đến 800KG/cm 2 D*R

*C=5,25*1,12*1, 3(m)

Trang 23

10 Thùngcao vị Dung tích 6 m

3 , cao 2 m ,

Trang 25

Len tô hút chân

Cao(m)

Diện tích(m2)

Trang 26

2 Gara ô tô Khung

11 Tổng diện tích

(m2)

2439

Trang 27

T.bị chiế u sáng

chỉ số hình phòn

g i

Quan g thông (F)

Điện thế (V)

Công suất giờ (KW)/

h)

Số bóng N

số K

Tổng công suất

Số giờ tron g ngày

Số giờ tron g năm Phòng

Trang 28

và gia công nguyên

Trang 29

-Bố trí công nhân hỗ trợ cho quá trình sản xuất :

Nhiệm vụ Nơi làm việc K Số công nhân

trong 1 ca

Số ca Số công

nhân trongngàySửa chữa

3 Lực lượng quản lý gián tiếp sản xuất :

Quản đốc phân xưởng 3 Kỹ sư Silicat , Kỹ sư cơ khí

Trang 30

Phòng tổ chức , tài vụ kế hoạch 2 Trình độ đại học

Đơn giá(triệu/m2)

Thành tiền(triệu đồng)

Trang 31

Tên thiết bị Gía mua

(triệu đồng)

Số lượng(chiếc)

Thànhtiền(triệu đồng)

Trang 32

III Các chi phí khác : Các chi phí khác bao gồm chi phí chuẩn bị đầu tư , chuẩn bị mặt bằng , nghiên cứu , thiết

kế , khảo sát , tư vấn , giám sát , chi phí ban đIều hành dự án , đào tạo công nhân kỹ thuật , chi phí khởi động chạythử không tải , có tải…được tính theo thông tư số 18/13 XD-VHT và quyết định số 21/BXD-VKT ngày 18/ 06/1995 của Bộ Xây Dựng

- Bảng tổng kết các chi phí khác :

ST

T

2 Chi phí đo đạc địa hình và địa chất công trình 40

3 Chi phí thiết kế kỹ thuật và bảo vệ thi công 1200

5 Chi phí lập đánh giá hồ sơ mời thầu xây dựng 120

7 Chi phí đánh giá mời thầu hồ sơ thiết bị 100

Trang 33

8 Chi phí cho sản xuất thử 800

Ngày đăng: 20/01/2017, 18:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT SỨ ĐIỆN HẠ THẾ - Bản vẽ autocad lò nung con thoi sản xuất sứ điện hạ thế
SƠ ĐỒ DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT SỨ ĐIỆN HẠ THẾ (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w