1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TUYỆT ĐỈNH LUYỆN đề THI THPT QUỐC GIA môn hóa học tập 2 p1

161 318 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 161
Dung lượng 24,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 36: Đáp án D “ Nhận thấy rằng khi cho hỗn hợp kim loại tác dụng với dung fh muối thì chất rắn thu được ưu tiên kim loại có tính khử yếu trước... CUỐN SÁCH BỘ ĐỂ HAY NHẤT DÀNH CHO HỌ

Trang 1

Câu 24: Đáp án B

Polime có chứa nguyên tố oxi trong phân tử là:Tơ tằm, tơ visco, tơ

axetat, poli vinylaxetat, nhựa novolac

- Tơ tằm : Tơ tằm là 1 loại protein thiên nhiên được cấu tạo từ các aminoaxit do đó có O

Trang 2

« Khi đốt cháy m gam hỗn hợp các ancol trên thì : S

- Khi cho 1 hay nhiều ancol (đơn

loại kiểm, ta luôn có: non = 2n,

- Khi đốt cháy hỗn hợp gồi

đến cách làm BTKL hoặc BTN

Ví dụ: m (g) X gồm

- Nếu giả thiết cÌ

ùỳ lượng CO, > eo; = He = ————17————

-_ Nếu cho lượng O, tham gia phan ting va cho 1 trong 2 đại lượng CO,

hoặc H,O >BTNTta cd:

Ng (ancol) + ng (Oz) = ng (COz)+ np GH, 0) — np, hodc ny,9 TUYET

Trang 3

" mà n «ị= De, điện phán † Thục ge = 20,5388 = 1,0776 mol

H,(OH),)— hỗn hợp X gồm các ancol có số nguyên tử C bà nhém OH

>No =Noy =2.ny, =2.0,32= 0,64 (mol)

" Đặt công thức chung của hỗn hợp X là cụ Ð ba cháy X

C,H;,,;O, + THỜ O;->nCO, + (n+1)

Phan ting oxihga ancol CH,OH nhu sau :

CH;OH + [0] — HCHO + H,O

Trang 4

1 mol COOH + 1 mol NaOH tạo 1 mol COONa SS

=> x mol COOH + x mol NaOH tao ra x mol 21c00 360m =

@ Piéu kién 2: 2 cực này phải tiếp xúc (trực tiếp hoặc gián tiếp)

- Điều kiện 3: Cùng được nhúng vào dung dịch chất điện ly

Trang 5

ớ loại thì nhỏ tiếp H,SO, vào Quá NO;

trình phản ứng như sau: 3Fe”" tt + NO; — 3Fe'*' + NO + 2H,O

ote —> Cu”' +2Fe”"

= Thêm H,SO, vi 4 g là để cung cấp ion H' vào để ion NO; thể

hiện tính oxi hóa é®

Trang 6

Câu 32: Đáp án C

" Phương trình phản ứng:

2CH, =CH~COOH + Mg—> (CH, =CH~COO),Mg +H; †

2CH, = CH-COOH +MgCO,->(CH, = CH-COO),Mg + CO, † + HO

e Sĩ thể hiện đồng thời 2 tính chất: tính oxi hóa và tính khử:

* Tính khử: tác dụng với phi kim, 1 số hợp chất

Vi du: Si tac dụng với E, ( ở điều kiện thường):

Trang 7

|HẤT DÀNH CHO HỌC SINH LUYỆN THỊ THPT QUỐC GIA NĂM 2015

tinh

Si + 2F, > Sif,

Vi du: Si tác dụng tương đối mạnh với dung dịch kiểm loãng

Si + NaOH + HOH -> Na,SiO, + H„ †

® S¡O, dễ dàng tan trong dung dịch axit HF ( ăn mòn được thủy tỉnh),

SiO, tan dé trong kiềm nóng chảy hoặc cabonat kim loại kiểm nóng chảy

SiO, + 4HF — SiF, + 2H,O SiO, + 2NaOH,„„.„„„ ->Na,SiO, + H,O

SiO, + Na,CO; ,„„„„ —> Na,SiO; + CO; † SS

¢H,SiO, la axit két tha dưới dạng keo không tate nước, tính axit

của H,SiO, yếu, yếu hơn cả H,CO S

Na,SiO, + CO, +H,0 > Na,CO, +H

1 Đúng các chất như O2 ; O3 ; F2 trong phản ứng hóa học chỉ thể hiện tính oxi hóa

2 Sai HF là axit yếu nhất trong dãy HX, tuy nhiên HF có khả năng ăn

Trang 8

4 Sai Trong công nghiệp nước Javen được điểu chế bằng cách điện

phân dung dịch NaCl không có màng ngăn

5 Sai HCIO là axit có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy các axit có oxi

của clo nhưng lại là axit yếu nhất

Câu 36: Đáp án D

“ Nhận thấy rằng khi cho hỗn hợp kim loại tác dụng với dung fh muối thì chất rắn thu được ưu tiên kim loại có tính khử yếu trước

" Phản ứng tuân theo quy tắc ơ : Chất oxi hóa mạnh tác ới chất

khử mạnh tạo chất oxi hóa yếu và chất khử yếu hơn S

108 = 32,4 (gam) 233,33 — 32,4 = 0,93 (gam)

F 4,2 gam { ye 9 33,33 gam cha

™ Nagyo, = 953 (mol) — 33,33 gam CR

" Vậy dung dịch thu được g be

NO; : 0,3(mol)

Gọi mol các chất ứng : Bes: Bid)

= Ap dung Win KL va bao toan dién tich trong dung dich sau phan ting ta

QE

—P 3a + 2b = 0,3

Trang 9

` DÀNH CHO HỌC SINH LUYỆN THỊ THPT QUỐC GIA NĂM 201:

= Khi đó X và Y lần lượt là : C;H,(NH,)COOH;C,H,(NH,)COOC,H,

* Gọi số mol của X và Y là a mol Khi cho hỗn hợp Z gồm X và Y có

On cé thé la: CH,OH HCOOH

6% 2C: A có thểlà: CH,CH,OH HOCH,CH;OH CH,COOH

Ê Câu 40: Dap an A

Phương trình PỨTQ M+O,>CO,+H,O

45

" SốCn„.= mục “Úc g 4= 4,5

" Hidro cacbon Y thể lỏng ở điều kiện thường

=> SốC của Y > 5, của xeton X < 4,5 => Loại C, D

Trang 10

=1

Câu 41: Đáp án D

Các chất thỏa mãn là: AI; AI,O,; Al(OH),; Zn(OH),; Cr(OH),; Na,O

2AI + 2NaOH + 6HOH->2Na[Al(OH),] +3H;

Al,O; + 2NaOH + 3HOH->2Na[Al(OH), |

Al(OH), + NaOH ->Na[Al(OH), ]

Zn(OH), + 2NaOH -> Na,[Zn(OH), |

Cr(OH), + NaOH ->Na[Cr(OH), |

đ

Chú ý: Trong câu này chúng ta phải đọc that ki dé bai} sits c dụng

với NaOH ở điều kiện thường thấy tan hết và chỉ thu được mie

duy nhất

W

`

for +

)kiểm nóng chảy, muối cacbonat của kim loại kiểm nóng chảy, với óng thì tan khá

SiO, +4HF — Sif, + 2H,O oO

SiO, + 2NaOH ,øy¿¿y —'—> Ai: H,O

bả €

®© Al,C; tan trong dung d fd

đó kết tủa tan nhung khéng

Al,C; + 12HO Ai (OH), 4+ 3CH,

e Ba(HCO ` Tra kết tủa mới

Sĩ +2NaOH + HOH —> Na,SiO, +H, T

Na,SiO, +HOHO NaOH +H,Si0, +

NaCl: tan trong dung dich NaOH, tuy nhién lai tao dung dịch chứa

2 chất tan

e Fe(OH),: không tan trong dung dịch NaOH

Trang 11

Do Y không phân nhánh nên Y là andehit no 2 chức

" Andehit có nhóm chức -CHO khi tham gia phản ứng le thì -

của CO, và H,O

0,2n < 0,55 x Do Y là andehit 2 chức nên n = 2

" Tro môi trường nước (trung tính) KMnO, > MnO,

Strong mi trudng axit KMnO, > Mn*

= Trong mdi truéng bazo KMnO, > Mn**

" Phương trình không tạo MnO:: 1, 2

" Phương trình phản ứng:

5SO, + 2KMnO, + 2H,O > K,SO,+ 2MnSO, + 2H,SO, 16HCI + 2KMnO, > 2KC] + 2MnCl, + 5Cl, + 8H,O 2KMnO, K,MnO,+ MnO, + O,

Trang 12

3C,H,+ 2KMnO,+ 4H,O > 3HOCH,CH,OH + 2KOH + 2MnO,

3C,H,+ 8KMnO, > 8MnO, + 3(COOK), + 2KOH + 2H,O

2

ly =0,4(mol);n, =0,1(mol);n, =0,3(mol);n,„=0,2(mol)

Mogi =mịc + Hịy pọ, S Tụ, pọ, me =10,65(gam)

| Ta có: Bor O02 F ngạo, 0/15 3 ; ( do còn có HCI:0,2 mol)

— Mi pan ang = Bx Ay = 0,07 + 0,09 + om 0,16 = 0,18 mol

Ton, yt Bei, (y= By Bz = 0,16 - 222” 0,06 mol (1)

Trang 13

mx

“ Số mol liên kết m trong Ÿ = 2 nụ y+ 3 Me, gg ~ Muy pu= 923 mol

> Số mol liên kết r của C,H, và C,H, trong Y=0,23- nụ =0,23- 0,08 =0,15 mol 21c, w†3ne„ „=0,15mol (2)

" Amophot : |

" Theo định luật bảo toàn nguyệ tì

lượng P trong axit

= 2a=0,02->a=0

=> m=0,01(115 + 24,7

(s35 tổng hệ số tối giản là 5 + 1 + 5 + 1 + 1= 13 (B đúng)

Š Dung dịch X có các phần tử: H', H,PO-, HPO,?, H,PO,

= dung dịch X có 4 loại phần tử — A sai

* Khi đun nóng đến 260C thì 2 phân tử X bị mất 1 phân tử H,O tạo H,P,O,

=> Csai

" Nguyên tử trung tâm của X là P có hóa trị V và số oxi hóa +5 Hóa

trị là một số nguyên không mang dấu còn số oxi hóa là một giá trị nguyên

có dấu âm hoặc dương nên không thể nói hóa trị và số oxi hóa mang giá trị

Trang 14

« Nhan théy 5,6 chét rin Ia Fe,0, do đó "rao, ~ 085 &

" Do HNO, nên toàn bộ lượng Fe chuyển về lượng đó dung OC

dịch X tác dụng vừa đủ với NaOH Do đó —ản 0,07

* Quy déi hén hợp ban đầu chỉ về Fe ; O ; §, kết hợp dữ kiện

bài cho và sử dụng định luật bảo toàn electron ta

ì;ŠO, :0,02—PPZ2%_› NaNO; : 0,27 —0,04 = 0,23

SN =HNO, = 0,23 + 0,21 = 0,44

=

c ben

he x=

Trang 16

CUỐN SÁCH BỘ ĐỂ HAY NHẤT DÀNH CHO HỌC SINH LUYỆN THỊ THPT QUỐC GIA NĂM 2015

mién Trung Pisa, phia Ta 8k nước Ý, tháp nghiêng Pisa là một trong bốn

àkñu phức hợp gồm nhà thờ,nhà nguyện và nghĩa

bá nhá hàng hải lỗi lạc từng chinh phục nhiều vùng đất mới từ Jeru-

arthago, Ibiza, Mallorca, Chau Phi, Bi, Anh, Nauy, Tây Ban Nha

và một số nơi khác

Tháp Pisa được bắt đầu xây dựng vào ngày 9/8/1173 5 năm sau, khi

xây đến tầng thứ 3 thì tháp Pisa bắt đầu nghiêng Khi mới xây dựng tháp có

dáng thẳng đứng, nhưng khi tầng thứ 3 được hoàn thành, người ta mới phát

hiện ra là do móng của nó đào không sâu, tầng móng dưới đất nông ( bởi

toàn bộ thành Pisa được xây dựng trên nền một con sông đã được san lấp

đầy đất), nên thân tháp dần dần bắt đầu nghiêng

185 a

Trang 17

DÀNH CHO HỌC SINH LUYỆN THỊ THPT QUỐC GIA NĂM 2015

Pisa vào thế kỉ 16, ông đã leo lên tháp Pisa và thả 2 quả banh với khối

lượng khác nhau từ trên đỉnh tháp xuống Từ đó đã ra đời lý thuyết mà chúng ta đã được học trong môn vật lý: khối lượng của vật không ảnh hưởng đến gia tốc rơi của vật, nghĩa là vật nặng hay nhẹ cũng đêu rơi

với tốc độ như nhau

Cho - nay, theo các nhà khoa học lad tich, ngon thap Re dân

Trang 18

me CUON SACH BO DE HAY NHAT DÀNH CHO HỌC SINH LUYỆN rarraPravécoianamzors |) |

Môn: HÓA HỌC

Câu 1.Cho các nhận định sau:

(1) Tỉnh bột là polime có cấu trúc dạng mạch phân nhánh và is khổ

(6) Khi đốt cháy một hiđroc: đ nếu thu được số mol CO, nhỏ hơn

số mol H,O thì X là VN cỡ công thức thực nghiệm là (CH, Di

S6 nhan dinh din

Câu 2 Cho lỗi (Sa ihi CO di qua ee sứ đựng hỗn hợp gồm ALO, ud

va Fe,O, nung ve một thời gian thu được 29,0 gam chất rắn X gồm

Fe, FeO, Fe,Qz33 © , và ALO, Hòa tan hết X cần dùng 120 gam dung dịch

HNO, % thu được 7,616 lít khí NO, (sản phẩm khử duy nhất ở điều

kiện chùẩnƒ Phần trăm khối lượng của AL,O, trong hỗn hợp X là

A.28,14% B 24,62% € 19,34% D.21,10%

Câu 3 Cho 74,45 gam hỗn hợp gồm 2 muối cacbonat của kim loại

kiểm thổ vào dung dịch HCI loãng dư thu được dung dịch chứa 80,5 gam

muối và khí X Hấp thụ toàn bộ khí X vào 250 ml dung dịch chứa NaOH 1M

và Ba(OH), 1M Lọc bỏ kết tủa, cô cạn sau đó nung đến khối lượng không

đổi dung dịch nước lọc thu được m gam rắn Giá trị m là

Trang 19

HN

DÀNH CHO HỌC SINH LUYỆN THỊ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 il

A.26,50gam B.20,90gam C.23,10gam D 15,09 gam Câu 4 Loại dầu nào sau đây khơng phải là este của axit béo và gÌyxerol

A Dau mè B.Daulac C.Daudta D Dầu Luyn

Câu 5.Cho các dung dịch: Ba(OH),; Ba(NO,)„; nước brom; KMnO ; NaOH; H,SO, đặc (Giả sử SO, và SO, đều ở thể khí và sự hịa tan của So,

trong nước là khơng đáng kể) Chỉ bằng một lần thử, số dung dịch cĩ thể

dùng để nhận biết được SO va SO, la

gam khí Z Giá trị của m là

A.448 gam B.3,36 gaØ

Câu 7 Thủy phân mi tine mantozơ, sau đĩ lấy tồn bộ glucozơ lên men thành ancol etylic được 80 mÌ ancol 46° (d = 0,8 gam/ml) Hap

trong quá trình lên men vao 200 ml dung dich

Trang 20

`

_ 5 CUỐN SÁCH BỘ ĐỀ HAY NHẤT DÀNH CHO HỌC SINH LUYỆN THI THPTQUỐCGHANAMAES CÔ

(5) Amoniac được dùng để điều chế nhiên liệu cho tên lửa

Câu 9 Cho gác phản ting sau: 1

(1) FeBr, + 2 Br,* FeBr, (2) FeCl, + HI* FeCl, + 21, + HCI

A Tinh oxi hóa giảm dần theo thi tu: Br,> I,> Fe*’ &

B Tính khử tăng dần theo thi tu: Fe*< I< Br S

Ệ C Tính oxi hóa tăng dần theo tht tu: Fe**< Br

D Tính khử giảm dần theo thứ tự: I> Fe?

Câu 10 Cho X là axit cacboxylic đơn ch (oh

hở, đồng đẳng kế tiép (MY < MZ) Chy RES

tác dụng vừa đủ với 230 ml dung dị dầu ÓH 2M, thu được dung dịch E Cô

cạn E, thu được m gam chất rắn đại Đốt cháy hoàn toàn G bằng O, dư,

thu được Na,CO,, hỗn hợp T@ô‡ khí và hơi Hấp thụ toàn bộ T vào bình XS" alban San LIKE ‘

nước vôi trong dư, sau iS phan ting xay ra hoan toan khéi lugng binh

tăng thêm 22,04 gam KhðiTượng chất Z trong 23,02 gam E gần giá trị nào

nhất sau đây?

A 3,5 oe B.2,0 gam C.17,0gam D 22,0 gam

Cau TLP6t cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X chứa 3 ancol đơn chức,

cùng g đẳng kế tiếp bằng lượng oxi vừa đủ thu được 9,632 lít CO,

(đktc) yề 11,34 gam nước Mặt khác đun nóng a gam hỗn hợp X trên với

H,SO, đặc 170°C thu được hỗn hợp có chứa 2 oleñn mà 2 olefin này làm

mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,15 mol Br, Phần trăm khối lượng ancol

có khối lượng phân tử lớn nhất là

Câu 12 X, Y, Z là 3 nguyên tử của nguyên tố có số thứ tự tang dan

Tổng số hạt mang điện của chúng lập thành cấp số cộng có công sai là

Trang 21

HAT DANH CHO HOC SINH LUYỆN THỊ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 a

2.Nguyên tử của nguyên tố Z có tong sé electron 6 phân lớp p là 8 Cho các nhận định sau:

(1) Hợp chất oxit cao nhất của Y và Z tan tốt trong dung dịch NaOH loãng

(2) Ở điều kiện thường hydroxit cao nhất của Z ở trạng thái lỏng

(3) Hợp chất oxit cao nhất của X, Y, Z tan tốt trong dung dịch HNO, loãng (4) Đơn chất X tan tốt trong nước ở điều kiện thường

(5) Đơn chất X khử được hợp chất oxit cao nhất của Z ở điều kiệ

(6) Ở điều kiện thích hợp đơn chất Z tác dụng được với d

B Những hợp chất chứa cacbon là hợp chất hữu cơ

€ Dẫn xuất hydrocacbon là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử ngoài các nguyên tố C, H còn có các nguyên tố khác

D Ancol etylic tác dụng với Na vì trong phân tử chứa thanh phần C, H, O Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn 100 ml hỗn hợp X gồm axetilen, propin

và một amin (A) no, đơn chức bằng lượng oxi vừa đủ thu được 630 ml hỗn hợp Y gồm CO,, H,O và N Dẫn toàn bộ Y đi qua bình đựng H,SO, đặc dư

Trang 22

'CUỐN SÁCH BỘ ĐỀ HAY NHẤT DÀNH CHO HỌC SINH LUYỆN THITHPTQ

thấy thể tích giam 305 ml Cho amin (A) tác dụng với HNO, thấy khí N,

thoát ra Biết các khí đều đo ở đktc Số đồng phân cấu tạo của A là

Câu 17.Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO, dư

(2) Đốt bột Fe trong O, dư, hòa tan chất rắn sau phản ứng trong lượng

vừa đủ dung dịch HCI

(3) Nhúng thanh Fe trong dung dịch HNO, loãng SS

(4) Nhung thanh Mg vào dung dich Fe,(SO,), SP

(5) Thổi khí H,S đến dư vào dung dich FeCl, CS

(6) Dét chay bột Fe (dùng rất dư) trong khi Cl,, he chat ran sau

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số dung dịch thu ASS chứa muối Fe (II) là

Câu 18 Ba chất hữu cơ X, Y, Z (50»<:

phần nguyên tố C, H, O Hỗn hợp T gộ8à›Y, Z, trong đó nX = 4( nŸ + nZ)

Đốt cháy hoàn toàn m gam T, thị 409 13,2 gam CO, Mặt khác m gam T

phản ứng vừa đủ với 0,4 lít du Sey h KHCO, 0,1M Cho m gam T phan

i ứng hoàn toàn với lượng d ddnh` dich AgNO, trong NH,, thu được 56,16

gam Ag Phần trăm khối Iggy ø.của X trong hỗn hợp T là

Câu 19 hoàn toàn hỗn hợp chứa etanol, butanol và hy-

drocacbon ( dùng 8,904 lít O, (đktc) thu được 9,46 gam CO, Từ (A)

điểu chế axif piric cần tối thiểu bao nhiêu phản ứng?

o

Câu 20 Cho 0,5 mol hỗn hợp E chứa 2 este đều đơn chức, mạch hở

tác dụng với dung dịch AgNO /NH, đun nóng thu được 64,8 gam Ag Mặt

khác đun nóng 37,92 gam hỗn hợp E trên với 320 ml dung dịch NaOH 2M;

cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần rắn Y và 20,64 gam hỗn hợp

chứa 2 ancol no trong đó oxi chiếm 31,0% về khối lượng Đốt cháy hết phần

rắn Y thu được x mol CO,, y mol H,O và Na,CO Tỉ lệ x : y là

Trang 23

và H, đem đốt cháy hoàn toàn cần dùng 26,656 lít O, (đktc) Tổng số mol của anken và ankin trong hỗn hợp X là |

A 0,32 mol B.0,38 mol C.0,36 mol D 0,35 mol Câu 22 Nhận định đúng là

A Bon nhiéu phân đạm amoni sẽ làm đất trở nên cha QS

B Trong một nguyên tử của nguyên tố số notin lớn hơn hoặc

24 Suc 6,72 lit khi CO, (dktc) vao 200 ml dung dich NaOH x

ƒ† và KOH y mol/1 thu được dung dịch X chứa 4 muối Cho từ từ 100

dung dịch chứa HCI 1,2M và H,SO, x mol/] vào dung dịch X thu được

1,344 lít khí CO, (đktc) và dung dịch Y Cho Ba(OH), dư vào dung dịch Y

thu được 61,26 gam kết tủa Tỉ lệ x : y là

Trang 24

= CUỐN SÁCH BỘ ĐỀ HAY NHẤT DÀNH CHO HỌC SINH LUYỆN THỊ THPT aud

+ Thủy phân phần 2 trong môi trường axit thu được dung dịch Y Axit

hóa dung dịch Y rồi cho sản phẩm tác dụng với dung dịch AgNO, trong

NH, (lay du) đun nóng thu được m gam Ag Biết rằng hiệu suất thủy phân

của mantozơ và saccarozơ lần lượt là 60% và 75%.Giá trị m là

A.29,808 gam B.28,512 gam C 23,328 gam D 33,264 gam

Câu 26.Cho một lượng CuSO,.5H,O vào 100 ml dung dịch AgNO,

1M thu được dung dịch X Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực

trơ tới khi khối lượng catot tăng m gam thì dừng điện phân Dung dịch sạu

điện phân hòa tan tối đa 14,0 gam bột Fe thu được dung dịch Y hong

ion NH,*) và hỗn hợp khí Z gồm 2 khể không màu trong đó có Rou oa

nâu Tỉ khối hơi của Z so với H,bang 3 Gid tri m là

Câu 27.Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit X th mol Glyxin và

3 mol Valin Y là peptit được tạo bởi a-amino axit la 1 nhóm -NH, và

1 nhóm -COOH X, Y có tổng số liên kết pepti

hỗn hợp E chứa X, Y với 600 ml dung dịch

› Đun nóng 51,65 gam 1,3M (lấy dư 20% so với phản ứng), cô cạn dung dịch sau phản ứ được 74,95 gam muối khan

Khối lượng phân tử của Y là LY

Câu 28 Nhận xét kh g là

A Thuy phan pfetein trong méi trường axit hoặc kiểm khi nung nóng thu được hỗ

iS

a amino axit đều tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao

Dung dịch amino axit không làm đổi màu quì tím : Câu 29 Một nha sĩ đã gắn một nắp đậy bằng vàng (răng bịt vàng) lên

một cái răng kể bên cái răng được trám (bằng hỗn hống Hg-Sn) Cai răng bịt

vàng trở thành cực dương của pin và có dòng điện đi từ răng bịt vàng đến

._ răng trám (Sn) đóng vai trò cực âm Do đó bệnh nhân thấy khó chịu kéo dài

Trang 25

Dựa vào hình vẽ, phát biểu nào sau đây đúng? &

B Miếng vàng bị hòa tan ©)

C.Ché trám là catot của pin >

D Miéng thiếc bị oxi hóa

Câu 30 Thực hiện các thí ghiệ

(1) Cho dung dich Fe,(

awkhi két thúc thí nghiệm Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Câu 31 Phát biểu nào sau đây là đúng:

A.Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể nguyên tử, photpho đỏ có cấu trúc mạng tinh thể phân tử

B Nitrophotka là hỗn hợp của NH,H,PO, và KNO

C Thủy tỉnh lỏng là dung dịch đậm đặc của Li,SiO, và K,SiO,

D.Cacbon dioxit va silic dioxit 1a oxit axit

Trang 26

CUỐN SÁCH BỘ ĐỀ HAY NHẤT DÀNH CHO HỌC SINH LUYỆN THỊ THPT QUÁ

Câu 32 Hỗn hợp X chứa 2 ankin kế tiếp có tỉ khối so với He bằng

8,6875 Hydrat hóa 8,96 lít (đktc) hỗn hợp X ở điều kiện thích hợp thu được

200 gam dung dịch Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H ,bằng = Dun

nóng dung dịch Y với dung dich AgNO,/NH, (dui) thu được 32, ay gam Ag

Biết rằng trong Y tỉ lệ mol tương ứng của andehit và xeton là 3 : 2 Nồng độ

phần trăm của andehit có khối lượng phân tử lớn trong dung dịch Y là

Câu 33 Cho 0,25 mol hỗn hợp E gồm 2 andehit đều đơn aúcÈỲ

(M,< M,) tác dung véi dung dich AgNO, trong NH, ding nhờn u

được 107,28 gam kết tủa; đồng thời khối lượng dung dịch gi gam

Công thức cấu tạo của Y là

Câu 34 Cho 26,9 gam hỗn hợp gồm

dich Cu(NO,), 0,75M va AgNO, 1,25M c phản ứng thu được dung

dịch X và rắn Y gồm 2 kim loại Cho dư vào dung dich X, loc lay két

tủa nung ngoài không khí đến khối g không đổi thu 30,0 gam hỗn hợp

gồm 2 oxit Phần trăm số mol c trong hỗn hợp ban đầu là

và Fe vào 400 ml dung

Câu 35 ĐI tạt 35,56 gam hỗn hợp gồm Fe, FeCO, và FeS vào

dung dịch HCI loan thu được 8,96 lít (đktc) hts hop khi X Mặt khác

hoàn tan hết 33,96 ae

Ba(O Áo dung địch Y, lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối

lượng kbðng đổi được 62,29 gam rắn Giá trị của V là

A 10,080 lit B 12,880 lit € 12,544 lít D 13,440 lít

Câu 36.Cho 13,2 gam hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử

C,H,,O,N, tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau

phản ứng M được phần rắn chỉ chứa các hợp chất vô cơ có khối lượng m

gam và phần hơi chứa 2 khí đều làm quì tím ẩm hóa xanh Giá trị m là

A.1590gam B.1512gam C.17,28gam D 12,72 gam

Trang 27

HAT DANH CHO HOC SINH LUYỆN THI THPT QUOC GIA NAM 2015

Câu 37 Cho các phản ứng sau:

(1)CH,Br-CH,Br + Zn —Ý-› (2) CH,=CH-CH,Cl + NaOH loãng >

(3) C,H,-CH,Cl + H,O —"> (4) C,H,ONa + CO, + H,O —>

(5) HCOONA + C,H,OH -> (6) CH,=CHCI + NaOH loãng —>

Số phản ứng xảy ra là

Câu 38 Dãy các chất đều làm mất màu dung dịch thuốc A.etilen, axetilen, andehit fomic, toluen S

B axeton, etilen, andehit axetic, cumen Ss

€ benzen, but-1-en, axit fomic, p-xilen @)

D phenol, but-1-in, m-xilen, axit axetig

Cau 39 Khi hoa tan SO, vao nưốc sở ein bang sau: SO, + H,O D

o thém H,SO, loang vao dung

ac Phin ting vita đủ dung dịch chứa 0,3 mol Br, (trong méi

trường CC], tà khác đem đốt cháy hoàn toàn 0,015 mol cao su buna-S

trên bằng Tượng oxi vừa đủ Sản phẩm cháy dẫn qua bình đựng dung dịch

đáo lư thấy khối lượng bình tăng m gam Giá trị m là

&o* 7794gam B.7256gam C.78,12gam _—+D«.74,84 gam

Cau 41 Hòa tan hoàn toàn bột AI vào 120 gam dung dich HNO, 22,05% thu được dung dịch X (không chứa ion NH,') và khí duy nhất Y

Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X đến khi bắt đầu xuất hiện kết tủa thì dùng 120 ml Còn nếu cho 300 mÌ hoặc 410 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thu được kết tủa tương ứng là 2a gam và a gam Khí

Yh

lẽ 196

Trang 28

‘GIA NAM 2015

Câu 42 Người ta dùng 200 tấn quặng mahetit (chứa 7,2% tạp chức

trơ) để luyện thành gang Biết rằng gang thu được chứa 80% Fe và quá trình

luyện gang hao hụt mất 5% Khối lượng gang thu được là

Câu 43 Cho các phản ứng sau đây

(1) Tinh bot + H,O(H’, t*) — (2) Policaproamit + H,O(H', t?) >

(3) Polienantoamit + H,O(H', t) — (4) Poliacrilonitrin + Cl,(as)

(5) Poliisopren + nS — (6) Cao su Buna-N + Br,(CCIL,) > S

(9) Amilopectin + H,O(H', t9) —> (10) Cao su thiên S nit?) >

(11) Rezol (dun néng 150°C) —> (12) Poli(hex: len-ađipamit)

+H,O(H',t)

Câu 44 Hòa tan hoàn toàn m gần

trong nước dư thu được dung $ à 3,36 lít khí (đktc).Nhỏ từ từ dung

dịch HCI vào Y thấy “âu iến thiên theo đồ thị (hình vẽ )

on TÀ $

Cau 45 Cho cac phan ting sau:

(1) MnO, + HCl (dac) > khi A,

(2) (NH,),CO,—" > khi A, + khi A,

Trang 29

Câu 46 Có các phát biểu sau: &

(1) Đồng có thể tan trong dung dịch HCI có nals

(2) Muối Na,CO, dễ bị nhiệt phân huỷ

(3) Cu tan được trong dung dịch chứ , và H,SO,

(4) Cho Pb vào dung dịch chứa nahi và CuCl, thu được 2 loại kết

tủa, đồng thời có khí thoát ra

& B H,O, Zn(OH),, CH,COONH,, H,NCH,COOH, NaHCO,,

C AICI, H,O, NaHCO, Zn(OH),, ZnO

D ZnCl, AICI, NaAlO,, NaHCO,, H,NCH,COOH

Câu 48 Cho 1,5 tấn quặng phophoric (tạp chất trơ không chứa

phốtpho) tác dụng vừa đủ m kg dung dịch H,SO, 98%, cô cạn dung dịch sau

phản ứng (chỉ có nước bay hơi) thu được một loại phân supe phốtphat đơn

có độ dinh dưỡng 26,83% Giá trị m là

a

Trang 30

Câu 49 Cho các dung dịch sau: H,SO,„ Na,CO,„„ HCOOH, C,H,ONa,

CuCl,, HCl, NaHSO,, HNO,, S6 chất tác dụng được với dimetylamin là

Câu 50 Cho a mol bột Mg vào dung dịch có hòa tan x mol Fe(NO,),

và y mol Cu(NO,), Tìm điều kiện liên hệ giữa a, x và y để sau khi kết thúc

phản ứng thu được hỗn hợp rắn gồm 3 kim loại

Trang 31

(2) Sai Tính acid của phenol mạnh hơn nước là do ả Re

(3) Đúng Phương trình phản ứng : &

5C,H, + 8KMnO, +8H,SO, —› 4(COOK), Các sản phẩm tạo thành đều tan tron;

no ở thể rắn LY

(6) Sai Khi đốt chá idrocacbon X, nếu thu được số mol CO,

nhỏ hơn số O thì X là hydrocabon no có công thức thực

lổi hỗn hợp X tương đương với hỗn hợp gồm a mol Fe, b mol

Trang 32

fe CUỐN SÁCH BỘ ĐỀ HAY NHẤT DÀNH CHO HỌC SINH LUYỆN THỊ THPT!

=> Mii cachonst = 0.55 = 135,36 => Mui ioai = 7526

=> Có 1 kim loại kiểm thổ là Ca >

Côc: ø dịch, nung đến khối lượng không đổi được 0,05 mol BaO

Trang 33

ẤT DÀNH CHO HỌC SINH LUYỆN THỊ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 _

+ Khong tac dung vi SO,

~ Nước brom và KMnO:

+ Mất màu khi phản ứng với SO SS + Không phản ứng với SO, S&S

Phuong trinh phan ting: &

Ba(NO,); + SO, + H,O —› BaSO, +2HNO) @)

SO, + Br, +2H,O —> 2HBr + H,SO, 5SO, +2KMnO, +2H,0 > K,S

i © + MI,R=0-— M\R" ) = 35 > Loai vi nung Y véi CaO phii tao khi

Khí Z thu được là CH,=CH,— m = 28.0,08 = 2,24 gam

a

Trang 34

wm CUỐN SÁCH BỘ ĐỀ HAY NHẤT DÀNH CHO HỌC SINH LUYỆN THỊ THPT QUỐC GIA NĂM 2015

| Câu 7 Đáp án D

Neo, = Royø Z— TU — = 0,64moln,,, = 0,2.(1,6 + 21,25) = 0,82mol a

Neo, = Ayco; + Meo3- = 9,64 mol Diico; = 0.46mol =

= Sau phản ứng thu được 0,18 mol BaCO,, 0,07 mol Ba(HCO E9),

ứng ra ng gen ean ig trong các lò phản ứng hạt nhân

( ba ng, Ứng dụng chủ yếu của amoniac là điều chế phân đạm, điều

chế axit nitric, là chất sinh hàn, sản xuất hiđrazin N,H, dùng làm nhiên liệu

cho tên lửa

(6) Sai CH, không là tác nhân gây nên hiện tượng sương mù quang

hóa, nó gây ra hiệu ứng nhà kính

Sương mù quang hóa là một dạng ô nhiễm không khí sinh ra khi ánh

sáng mặt trời tác động lên khí thải xe máy, khí thải công nghiệp để hình

thành những vật chất như ozon, aldehyd, PAN

>

+

Trang 35

'NHẤT DÀNH CHO HỌC SINH LUYỆN THỊ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 tị

+ Tính oxi hóa tăng dan theo thứ tự T= Pe*t< Br,, : 3

+ Tính khử tăng dần theo thứ tự Br < Fe?'< T CS

Trang 36

Ề CUỐN SÁCH BỘ ĐỀ HAY NHẤT DÀNH CHO HOC SINH LUYỆN tHM0TAM6CdiMMAmE CÓ

Từ (3) và (4)

nx+y+2z=0,6— x =0,46-0,41=0,05 y+z=0,41 0,05n +z=0,6—0,41=0,19

=

=n<p=385n=8

=z= 0,19 - 0,05.3 = 0,04 mol > m, = 60.0,04 = 2,4 gam

Nhận xét: Bài này hướng giải không khó nhưng các bước biến đổi

toán học lại khá lầng nhằng Cần phải quan sát các biểu thức, biến 46h

hợp để đưa được về phương trình 2 ẩn (nx + y + 2Z) và (y + 2) Khi t

ra giá trị 2 ẩn lại tiếp tục tính toán để tìm ra số mol acid Z

Cấu hình electron của Z là : 1s”2s”2p°3s?3p” (Si)

Tổng số hạt mang điện của X, Y, Z lập thành cấp số cộng có công sai là

2 =X, Y, Z là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn

= Cấu hình electron của X:

1s?2s22p53s? (Mg), của Y: 1s22s”2p°3s?3p' (Al)

48,1—> a = 48,1.0,2 = 9,62gam ) 62 -32.0,05 =8,02

>

= aod

Trang 37

LẤT DÀNH CHO HỌC SINH LUYỆN THỊ THPT QUỐC GIA NAM 2015

uae

(1) Sai SiO, tan trong NaOH dac

(2) Sai H,SiO, 6 trạng thai ran ở điều kiện thường

(3) Sai SiO, kh6ng tan trong HN O, loang (SiO, 14 một oxit axit)

(4) Sai Mg không tan trong nước vì khi phản ứng với nước tạo ra một

lớp mạng hydroxit phủ quanh Mg, ngăn cản Mg phản ứng

Honk cox + HNO,> muối + khí + H,O

Sah op khí Z không màu, có khí hóa nâu trong không khí là NO

độ = va = 34,67 > 30=> Khí còn lại là N,O

1,68 _ Dyo + 1y,0 = an 0,075 mol th =0,05mol

Con, =2x+y+z=0,8 = 0,95 mol > 3nyọ + ny,„ = 0,35 mol

— Sản phẩm khử còn có NH,NO; = nụ, = mae =0,075mol

Trang 38

Có nụyo, „ = 2X+3y+92+ny +2ny o + 20v vọ, = 2,8 mo]

1 Dio = 5 Do, i — 21yn,no, =1,25mol

Áp dụng bảo toàn khối lượng có: 56,4 + 63 2,8 = m + 2,6 + 18.1,25

=m=207,7 gam

Nhận xét : Bài này cần chú đến sản phẩm khử có thể có cả NH,NO;,

nhiều bạn bỏ qua chất này dẫn đến tính sai kết quả

Trang 39

DÀNH CHO HỌC SINH LUYỆN THỊ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 _Tãm

Lấy (3) trừ (2) được a+ b- c= 325 - 305 =20 ml — (4)

a+b=60

e=

Từ (1) và (4) suy ra { Thay vào (2) được 60 + b + 40n + 1,5.40 = 305

AN ng thanh Fe trong dung dịch HNO, loãng

S Fe +4HNO, — Fe(NO,), + NO +2H,O

& Fe + 2Fe(NO,), > 3Fe(NO,),

(4) Nhung thanh Mg vao dung dich Fe,(SO,),

Mg + Fe,(SO,), > 2FeSO, + MgSO,

(5) Thổi khí H,S đến dư vào dung dịch FeCl,

H,S+2FeCl, —> 2FeCl, +S + 2HCI

Trang 40

'CUỐN SÁCH BỘ ĐỀ HAY NHẤT DÀNH CHO HỌC SINH LUYỆN THI

sateen

(6) Đốt cháy bột Fe (dùng rất dư) trong khí CL;

2Fe + 3Cl, —“>2FeCl, Hòa tan chất rắn sau phản ứng trong nước cất:

Cau 18 Dap an C

Ta có: khi đốt cháy T thu được nạ =0, 3(moi đề

T lại tác dụng với KHCO, =T chứa ma chức coal

=> 1 _coon ="xnco, =0,04(mol)

Theo bai ra ta có hệ phương trình sau:

Ngày đăng: 20/01/2017, 10:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm