1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ KIỂM TRA HSG MÔN TOÁN 6, 7 CẤP HUYỆN 2016-2017

14 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 464,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Như vậy so với dự định có một lớp nhận được ít hơn dự định là 12 quển vở.. Tính tổng số vở mà nhà trường dùng để chia cho cả ba lớp.. Vẽ ra phía ngoài tam giác ABC các tam giác đều ABD v

Trang 1

KÌ KIỂM TRA CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN HƯNG HÀ

Năm học 2016 - 2017 Môn kiểm tra: Toán 7

Thời gian làm bài 120 phút không kể thời gian giao đề

(Đề kiểm tra này gồm 01 trang)

Câu 1 (4,0 điểm) Thực hiện phép tính:

a)

A

b) So sánh: 2 6 12 20 30 42và 24

Câu 2 (6,0 điểm).

1 Tìm x, y, z biết:

a xx  x   x

4

)4(2016 ) 3 3 42 ( , )

bxy  x y Z

)

y z z x x y

c      và x y  2z15

2 Nhà trường dự định chia vở viết cho ba lớp 6A, 6B, 6C tỉ lệ với các số 7; 6; 5 nhưng sau đó

vì có học sinh thuyên chuyển giữa ba lớp nên phải chia lại theo tỉ lệ 6; 5; 4 Như vậy so với dự định có một lớp nhận được ít hơn dự định là 12 quển vở Tính tổng số vở mà nhà trường dùng

để chia cho cả ba lớp

Câu 3 (3,0 điểm)

a) Vẽ đồ thị của hàm sốy 2 x

b) Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y 3x 1và đồ thị hàm số y 4

x

Câu 4 (6,0 điểm) Cho tam giác ABC có các góc nhỏ hơn 1200 Vẽ ra phía ngoài tam giác ABC các tam giác đều ABD và ACE Gọi M là giao điểm của CD và BE Chứng minh rằng: a) BE CD

b) BMC= 1200

c) AMB= 1200

Câu 5 (1,0 điểm) Chứng minh không tồn tại các số nguyên a, b, c, d thỏa mãn:

2017

a b b c  c d  d a 

Hết

Họ và tên: ……….… Số báo danh: ….…… Chữ kí giám thị số 1: ……… ……… Chữ kí giám thị số 2: ………

Trang 2

CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 7 CẤP HUYỆN

Môn: Toán 7 Thời gian làm bài: 120 phút

Hình thức: 100% tự luận

Kiến thức

phần

Số bài

Số điểm

Mức độ câu hỏi

Thông hiểu (TH), vận dụng thấp (VD thấp), vận dụng cao

(VD cao)

Ghi chú

Tính toán

trên tập hợp

Biết tính và áp dụng tính chất các phép tính trên tập

số thực

Vận dụng được kiến thức về căn bậc hai

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 2,5 25%

1

1,5 15%

Lũy thừa, tỉ

lệ thức-dãy

tỉ số bằng

nhau, giá trị

tuyệt đối,

căn bậc hai

Hiểu được lũy thừa bậc chẵnvà giá trị tuyệt đối của các biểu thức luôn không âm, vận dụng tính chất chia hết

Vận dụng tính chất của lũy thừa

và giá trị tuyệt đối của để đánh giá giá trị của biểu thức

Vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1

1,5 15%

2

2,5 25%

1

2,0 20%

Hàm số và

đồ thị

Hiểu và vẽ được

đồ thị hàm số y =

ax (a ≠ 0) ứng với khoảng giá trị của biến

Vận dụng quan hệ điểm thuộc đồ thị hàm số để tìm tọa

độ giao điểm của hai đồ thị

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 1,5 15%

1 1,5 15%

Hình học

tổng hợp

Vẽ hình chính xác, biết chứng minh hai tam giác bằng nhau suy ra hai cạnh tương ứng bằng nhau

Vận dụng kiến thức định lí góc ngoài của tam giác

Vận dụng tính chất tám giác cân, tam giác đều, chứng minh tam giác bằng nhau

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 2,5 25%

1 1,5 15%

1 2,0 20%

Chứng

minh đẳng

thức, phương pháp

Trang 3

thức, bất

đẳng thức;

để chứng minh đẳng thức

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1

1,0 10% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ

4 8,0 40%

5 7,0 35%

3

5,0 25%

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN HƯNG HÀ

Năm học 2016 - 2017 Môn kiểm tra: Toán 7

Trang 4

Câu Ý Nội dung Điểm

2,5

điểm

Biến đổi mẫu số ta được:

99 98 97 2 1

100 1 100 2 100 3 100 98 100 99

100 (1 1 1 1) 100( )

2 3 98 99

100 99 100( ) 1 100(

          

          

9

2 3 98 99 100 2 3 98 99 100

Do đó 1 0, 01

100

A 

0,25

0,25 0,5

0,5

0,5

0,5

b

1,5

điểm

Ta có:

0 2 2, 25 2 2, 25 2 1,5

0 6 6, 25 6 6, 25 6 2,5

Chứng minh tương tự ta được:

12 3,5; 20 4,5; 30 5,5; 42 6,5

2 6 12 20 30 42 1,5 2,5 3,5 4,5 5,5 6,5

2 6 12 20 30 42 24

0,5

0,5

0,25 0,25

1,0

điểm

xx  x   x

2016

     Dấu “=” xảy ra x=0

Do đó (1) xảy rax=0

0,5 0,25

0,25 b

1,5

4 4(2016  x)  3 y 3  42(*)x y Z,  Vì

Trang 5

Ta có

4(2016  x)  3 y 3  42  4(2016  x)  42 3  y 3

42 3; 3 3 3 42 3 3 3

4(2016 ) 3 (2016 ) 3 2016 3 (3;4) 1 (1)

3 y 3 0   4(2016  x)  42  (2016  x)  10,5  2016  x 0;1 (2)

Từ (1) và (2) => 2016 – x = 0

=> x = 2016

Thay x = 2016 vào (*) ta được:

3 y 3  42  y 3 14   y  11;17

( ; )x y (2016; 11);(2016;17) 

0,5

0,25

0,25

0,25 0,25

c

1,5

điểm

3 4 5 3 4 5 5(3 4 ) 4(5 3 ) 3(4 5 )

15 20 20 12 12 15 0

30 28 9

 

4 3

3 5

5 4

5

y z

z x

 

 

Do đó tìm được x = 25; y = 20; z = 15

0,25 0,25

0,5

0,25 0,25 d

2,0

điểm

Gọi tổng số vở trường dùng để chia cho cả 3 lớp là a (quyển); a N*; a 12

Số quyển vở mà mỗi lớp 6A, 6B, 6C nhận đươc theo dự định lần lượt là:

; ;

18a 18a 18a

0,25

0,25

0,25

Vậy

ƯCLC

Trang 6

Số quyển vở mà mỗi lớp 6A, 6B, 6C nhận đươc sau khi chia lại lần lượt là:

; ;

15a 15a 15a

Vậy tổng số vở mà nhà trường dùng để chia cho cả 3 lớp là 1080 quyển

0,25

0,25 0,5 0,25

1,5

điểm

Vẽ đồ thị của hàm sốy 2x

Nếu x  0 thì hàm số có dạng y = - 2x; nếu x < 0 thì hàm số có dạng y = 2x

Đồ thị hàm số đã cho luôn đi qua gốc tọa độ Cho x = 1 y = -2, được điểm A(1; -2) thuộc đồ thị hàm số đã cho Cho x = - 1 y = -2, được điểm B(- 1; -2) thuộc đồ thị hàm số đã cho

Vẽ đúng đồ thị hàm số

Đồ thị hàm số là tập hợp tất cả các điểm thuộc hai tia OA và OB được biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ

0,25

0,25

1,0

b

1,5

điểm

Gọi giao điểm của đồ thị hai hàm số là I(x

0

; y

0

)

Vì đồ thị hàm số y = 3x + 1 đi qua I nên ta có: y0 = 3x0 + 1

Vì đồ thị hàm số đi qua I nên ta có:

0,25

0,25 0,25

Do đó ta có: 5 4 12 1 12 1080

18 15 a 90a a

Vậy nếu x  0

nếu x < 0

x O

y

-1

1

3 -2

-2

2 3

-3

A B

4

y x

0

4

y x

Mà số quyển vở lớp 6C nhận được ít hơn dự định là 5 4

18 15 a

 

(thỏa mãn)

>

Ta thấy

nên số vở lớp 6C nhận được ít hơn dự định là 12 quyển

Trang 7

Do đó  0 02 0 02 0

0

4

3x 1 3x x 4 3x x 4 0

x

        

4 ( 1)(3 4) 0 1;

3

) 1 4 (1; 4)

1 2

4 (1; 4); ( ; 3)

3

0,25

0,25

0,25

4

a

2,0

điểm

Vẽ hình đúng GT,KL

Ta có: BAD  60 0 (vì ABD đều)

 60 0

Do đó  BAD BAC CAE BAC        DACBAE

Xét ADC và ABE có: AD = AB (vì ABD đều)

DACBAE

(cmt)

AC = AE (vì ACE đều)  ADC = ABE (c.g.c)  CD = BE (hai cạnh tương ứng)

0,25 0,25

0,5 0,25

1,0 0,25

b

1,5

điểm

Ta có: ADC = ABE (cmt)  

(hai góc tương ứng) (1) Xét MBD có 

1

M là góc ngoài nên:      

(2)

(vì ABD đều nên ABD ADB 60 0)

0,5 0,5 0,5

c

2,0 Trên DM lấy điểm F sao cho MF = MB  BMF cân tại M

Mặt khác ta có 

1

M và 

2

M là hai góc đối đỉnh nên   0

0,25 0,25

Vậy tọa độ các giao điểm của của đồ thị hai hàm số là

A D

E

M 1

1

2 1

2 F

2

Trang 8

điểm Do đó BMF đều  BF = BM vàMBF MFB  60 0

Ta lại có:    0

   0

Do đó   

BB  BFD = BMA (c.g.c)  

BFDAMB

(hai góc tương ứng) (3)

180

BFD MBF  (vì kề bù) BFD 180 0  MFB 180 0  60 0  120 (4) 0

Từ (3) và (4)  0

120

AMB 

0,5

0,5 0,25

0,25

điểm

2017(**)

a b  b c  c d  d a  Xét tổng a b a b a b Z   , , 

+)Nếu a  b thì a b  a ba b a b a b a b       2(a b ) 2

+)Nếu a  b thì a b  b aa b a b b a a b        0 2

Do đó a b a b   2 Chứng minh tương tự với mọi a, b, c, d nguyên ta có:

b c b c    c d  c dd a d a 

2 2

a b a b b c b c c d c d d a d a

a b b c c d d a

Mà 2017 không chia hết cho 2 Do đó (**) không xảy ra Vậy không tồn tại các số nguyên a, b, c, d thỏa mãn

a b  b c  c d  d a 2017

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 9

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN HƯNG HÀ

Năm học: 2016 – 2017

Môn kiểm tra: Toán 6

Nội dung kiến thức

thấp

Vận dụng cao Chữ số, dãy số trên tập

hợp số tự nhiên Cộng,

trừ số nguyên

Thực hiện tốt phép toán cộng trừ trên tập số nguyên

Vận dụng kiến thức về chữ số để làm toán

Vận dụng dãy số quy luật

để tính nhanh

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

1 2 10%

1 2 10%

1 2 10%

3 6 30% Dạng toán về tập hợp,

ƯC, ƯCLN, BC, BCNN

Thông hiểu cách viết tập hợp

Vận dụng kiến thức , ƯC ƯCLN, BC, BCNN để tìm số chưa biết

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

1 2 10%

1 2 10%

2 4 20%

Trang 10

Kiến thức về lũy thừa Thông hiểu kiến thức

lũy thừa để làm các bài toán liên quan

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

2 2 10%

2 2 10% Phép chia hết, phép

chia có dư

Vận dụng kiến thức chia hết để chứng tỏ tổng hay hiệu chia hết một số

Vận dụng kiến thức phép chia

có dư để tìm

số chưa biết

Số câu: 2

Số điểm: 2

Tỉ lệ

1 1 5%

1 1 5%

2 2 10%

Số nguyên tố, số chính

phương

Chứng tỏ một số là

số nguyên tố, hay hợp số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 2 10%

2 2 10% Đoạn thẳng Thông hiểu cách tính

đoạn thẳng

Vận dụng kiến thức điểm nằm giữa để tính đoạn thẳng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 2 10%

1 2 10%

2 4 20%

Trang 11

Tổng số điểm

Tỉ lệ

8

40%

7

35%

5

25%

20 100% KỲ KIỂM TRA CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN HƯNG HÀ Năm học 2016 - 2017 Môn kiểm tra: Toán 6 Thời gian làm bài 120 phút không kể thời gian giao đề (Đề này gồm 1 trang) Bài 1: (6 điểm) a) Chứng minh rằng nếu một số có 3 chữ số mà chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị giống nhau có tổng các chữ số chia hết cho 7 thì số đó chia hết cho 7 b) Tính S, biết S = 1.99 + 2.98 + 3.97 + 4.96+ … + 98.2 + 99.1 c) Tìm các số nguyên a, b, c biết: a + b = 11; b + c = 3; c + a = 2 Bài 2: (4 điểm) a) Cho dãy số 0, 1, 4, 9, 16, …, 2500 Viết tập hợp D gồm các số hạng của dãy số bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó Tập hợp D có bao nhiêu phần tử ? b) Tìm hai số nguyên dương a và b biết a + b = 128 và (a, b) = 16 Bài 3: (2 điểm) a) Cho A = 1 + 31 + 32 + 33 + … + 330 ;B = 331 : 2 Tính B - A b) Cho A = 2 + 22 + 23 + … + 229 + 230 Chứng minh rằng A chia hết cho 3 Bài 4: (2 điểm) a) Hai số tự nhiên a và 2a đều có tổng các chữ số bằng k Chứng minh a  9 b) Tìm số tự nhiên nhỏ nhất chia cho 3, cho 4, cho 5 có số dư theo thứ tự là 1, 3, 1 Bài 5: (2 điểm) Tìm số tự nhiên n để n2 + 12n là số nguyên tố Bài 6: (4 điểm) Gọi A, B là hai điểm trên tia Ox, sao cho OA = 4 cm, OB = 6 cm a) Trên tia BA lấy điểm C sao cho BC = 3 cm Tính độ dài CA? b) Nếu lấy điểm C không thuộc đoạn thẳng AB nhưng thuộc tia Ox có CA= a (cm) (2 < a ) Gọi I là trung điểm của AB Tính độ dài IC? Hết

-Họ và tên: ………… ……… ……… Số báo danh: ……… …

… Chữ kí giám thị số 1: ……… Chữ kí giám thị số 2: ………

Trang 12

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN HƯNG HÀ

Năm học 2016 - 2017 Môn kiểm tra: Toán 6

1

a

Gọi số đó là abb , tổng các chữ số của số đó là:

Mà 98a  7, 7b  7 và a + 2b 7 nên abb 7 0,5

b

S = (1 + 2 + 3 + … + 99) + (1 + 2 + … + 98) + (1 + 2 +…+97) +

S = (1 + 99).99: 2 + (1 + 98).98: 2 + … + (1 + 2).2: 2 + 2:2

S = 1

Đặt A = 1.2 + 2.3 + 3.4 + … + 98.99 + 99.100 3A = 1.2.3 + 2.3.3 + 3.4.3 + … + 98.99.3 + 99.100.3 3A = 1.2.3 + 2.3(4 - 1) + 3.4(5 - 2) + … + 99.100(101 - 98)

0,5

3A = 1.2.3 + 2.3.4 - 1.2.3 + 3.4.5 - 2.3.4 + … + 99.100.101

- 99.100.98 3A = 99.100.101

S = 1

c

Có a + b = 11; b + c = 3; c + a = 2

a + b + b + c + c + a = 11 + 3 + 2

2 (a + b + c) = 16

(a + b + c) - (a + b) = 8 - 11

(a + b + c) - (b + c) = 8 - 3

(a + b + c) - (a + c) = 8 - 2

2

a

0 = 0 0; 1 = 1 1; 4 = 2 2; 9 = 3 3

Vậy D = { x N/ x = a a với a = 0; 1; 2; 3; …; 50 } 1

b, Giả sử a  b ta có a = 16m; b = 16n với m  N*, n  N*

Trang 13

Vậy a + b = 128 hay 16(m + n) = 128 suy ra m + n = 8 0,75

Ta có bảng giá trị sau:

0,5

Vậy Nếu a = 16 thì b = 112

3

a

A = 1 + 31 + 32 + 33 + … + 330

3A - A = 3+ 32 + 33 + … + 330 + 331- 1 - 31 - 32 - … - 330

A =

31

3 1 2

0,25 Vậy B - A =

31

3

2 -

31

3 1 2

 = 1

b

A = 2 + 22 + 23 + … + 229 + 230

3  3 nên 3.(2 + 23 + … + 229)  3 Hay A  3 0,25

4

a

Ta biết rằng một số và tổng các chữ số của nó có cùng số dư khi chia cho 9, do đó hiệu của chúng chia hết cho 9 0,25

b

Gọi a là số phải tìm, a - 1 chia hết 3, a - 3 chia hết chia hết 4,

2a - 2 chia hết 3;

2a - 6 chia hết 4 nên 2a - 6 + 4 chia hết 4 hay 2a - 2 chia hết 4

BCNN(3, 4, 5) = 60 2a - 2 = 60

2a = 60 + 2

Trang 14

Nếu n = 1 thì A = 13 (chọn) 0,5 Nếu n  2 thì A = n (n + 12) là tích hai thừa số lớn hơn 1 nên A là

hợp số

6

a

x B

A C O

0,25 Trên tia OB có OA = 4cm, OB = 6cm mà 4 < 6 nên OA < OB, nên

Trên tia BO có BA = 2cm, BC = 3cm mà 2 < 3 nên BA < BC suy ra điểm A nằm giữa điểm B và điểm C

0,5

b

x B I A C O

0,25 Trường hợp 1: Điểm C thuộc tia đối của tia AB

IC = CA + AI = a +

2

AB

= a + 1

0,75

0,25 Điểm C thuộc tia đối của tia BA Ta tính được AI = 1cm

IC = AC - AI = a – 1 Vậy IC = a -1

0,5 0,25

Ngày đăng: 19/01/2017, 10:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức: 100% tự luận - ĐỀ KIỂM TRA HSG MÔN TOÁN 6,  7 CẤP HUYỆN 2016-2017
Hình th ức: 100% tự luận (Trang 2)
Đồ thị hàm số đã cho luôn đi qua gốc tọa độ Cho x = 1 y = -2, được điểm A(1; -2) thuộc đồ thị hàm số đã cho Cho x = - 1 y = -2, được điểm B(- 1; -2) thuộc đồ thị hàm số đã cho - ĐỀ KIỂM TRA HSG MÔN TOÁN 6,  7 CẤP HUYỆN 2016-2017
th ị hàm số đã cho luôn đi qua gốc tọa độ Cho x = 1 y = -2, được điểm A(1; -2) thuộc đồ thị hàm số đã cho Cho x = - 1 y = -2, được điểm B(- 1; -2) thuộc đồ thị hàm số đã cho (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w