Tiết 18: GIẢI BÀI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH 1. Xác định bài toán Là việc đi xác định Input và Output. Input: đầu vào Output: đầu ra Ví dụ: Xác định Input và Output của bài toán: ax2 + bx + c = 0 với a 0. 2. Giải bài toán trên máy tính a. Lựa chọn thuật toán Là bước quan trọng nhất để giải một bài toán trên máy tính Một bài toán có thể được giải bằng nhiều thuật toán khác nhau nhưng một thuật toán chỉ giải một bài toán nào đó. b. Diễn tả thuật toán Có hai cách diễn tả thuật toán Liệt kê và sơ đồ khối VD: Diễn tả thuật toán giải phương trình: ax2 + bx + c = 0 với a 0. bằng hai cách 3. Viết chương trình Là việc lựa chọn ngôn ngữ và sử dụng ngôn ngữ để lập trình Khi chọn ngôn ngữ lập trình nào thì phải tuân theo các quy định ngữ pháp của ngôn ngữ đó. Chương trình dịch chỉ có thể phát hiện và báo lỗi về mặt ngữ pháp chứ không thể phát hiện được cái sai của thuật toán. 4. Hiệu chỉnh Đó chính là quá trình kiểm thử chương trình đã viết, sửa sai về mặt ngữ pháp, thuật toán. 5. Viết tài liệu Mô tả chi tiết về bài toán, thuật toán, chương trình, kết quả thử nghiệm và hướng dẫn sử dụng. Từ tài liệu này, người sử dụng đề xuất phương án để hoàn thiện thêm.
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Cuộc thi thiết kế hồ sơ bài giảng điện tử E-learning
Bài giảng:
GIẢI BÀI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH
Chương trình Tin học - Lớp 10 Giáo viên: Nguyễn Thị Hòa
NguyenThiHoa_HL4@moet.edu.vn Trường THPT Hậu Lộc 4
Hậu Lộc – Thanh Hóa
Tháng 6/2010
Trang 2Bài 6 Giải bài toán trên máy tính
Các b ớc thực hiện:
Bướcư2: ư Lựaưchọnưhoặcưthiếtưkếưthuậtưtoán.
Bướcư1: ư Xácưđịnhưbàiưtoán.
Bướcư3: ư Viếtưchươngưtrình
Bướcư4: ư Hiệuưchỉnh.
Trang 3Vớ dụ: Tỡm ước chung lớn nhất của hai số nguyờn dương M và N
INPUT : ư Mư,ưNưlàưhaiưsốưnguyênưdương.
OUTPUT : ư ưCLN(M,ưN).
BÀI TOÁN
INPUT
OUTPUT.
Mối quan hệ
Trang 4a Lùa chän thuËt to¸n
BÀI TOÁN
Thuật toán 1 Thuật toán 2 Thuật toán n
Lựa chọn một thuật toán tối ưu
Trang 5b Diễn tả thuật toán
T heo hai cách:
Cách 1: Liệt kê các b ớc
Cách 2: Vẽ sơ đồ khối.
Trang 6Vớ dụ: Tỡm ước chung lớn nhất (ƯCLN) của hai số nguyờn dương M và N
Cách 1: Liệt kê các b ớc
B1: Nhập M, N;
B2: Nếu M = N lấy ƯCLN = M (hoặc N),
chuyển đến B5;
B3: Nếu M >N thì M M - N rồi quay lại B2;
B4: N N M rồi quay B2; – M rồi quay B2;
B5: Đ a ra kết quả ƯCLN; Kết thúc
Trang 7Đ
S S
Cách 2: Diễn tả thuật toán bằng sơ đồ khối
Nhập M ,N
M =N ?
M > N ?
N N - M
M M - N
Đ a ra M ; Kết thúc
Trang 8§
S S
M« pháng thuËt to¸n t×m ¦CLN
5 10
10
10
5 5
15
25
3 2
1
L ît
NhËp M ,N
M =N ?
M > N ?
N N - M
M M - N
§ a ra M ; KÕt thóc
M= 25 ,N = 10
25 = 10 ?
15 = 10 ?
5 = 10 ?
5 > 10 ?
N = 10 - 5
M N
Trang 9 Sö dông ng«n ng÷
lËp tr×nh.
Lµ tæng hîp gi÷a viÖc:
Lùa chän c¸ch tæ chøc d÷ liÖu
Trang 10Bướcư4:ưHiệuưchỉnh
TEST:
M = 8; N = 8 CLN = 8
M = 25; N = 10 CLN = 5
M = 88; N = 121 CLN = 11
Thử ch ơng trình bằng cách thực hiện nó với một
số bộ INPUT tiêu biểu (TEST) để kiểm tra kết quả, nếu có sai sót thì hiệu chỉnh lại.
Trang 11ưưưưưưưMôưtảưchiưtiếtưvềưbàiưtoán,ưthuậtưtoán,ư chươngưtrìnhưvàưkếtưquảưthửưnghiệm,ưhướngư dẫnư cáchư sửư dụng.ư Từư tàiư liệuư này,ư ngườiư sửưdụngưđềưxuấtưcácưkhảưnăngưhoànưthiệnư thêm.
Trang 12Bướcư2:ưLựaưchọnưhoặcưthiếtưkếưthuậtưtoán
Bướcư1:ưXácưđịnhưbàiưtoán.
Bướcư3:ưViếtưchươngưtrình
Bướcư4:ưHiệuưchỉnh.
Các b ớc giải bài toán trên máy tính