1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

P7C2 PP tọa độ trong không gian www toantuyensinh com

33 246 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 27,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Để các vuông góc Oxy, cho điểm A 8; 6.. Phương trình đường thang qua A tao với hai trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 12 đvd là: Câu 283.. Trong mặ

Trang 1

(A) di qua Mp và có vectơ chỉ phương " (a; b; c) Đường thẳng (A') di

qua M, và có vectơ chỉ phương u' (a; b; c), A và A' chéo nhau

Cách 1: * Viết phương trình mặt phẳng (œ) chứa A và song song với (A')

1 Ôn về phương pháp toa độ trong mặt phẳng

Câu 271 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho M,(1; 2), M,(2; 3),

M;(3;4) lần lượt là trung điểm của các cạnh NP, MP, MN của tam giác MNP

Toạ độ của các điểm M, N, P là:

Câu 273 Cho phương trình của đường thẳng (d): { y= ỹ teR

Vay phuong trinh tổng quát của đường thẳng (đ) là:

7

Trang 2

Câu 275 Cho đường thang (d) x - 2y - 2 = 0 và điểm M(1; 2) Tìm

điểm M' là hình chiếu của điểm M trên (d)

(đ;): ÿ y=- : † e1 đôi một cắt nhau tại A, B, C Toạ độ trọng tâm G của

tam giác ABC là

A.q;3) B (:š) C.d;2) D.C1;2)

Câu 278 Đề bài như đề bài câu 277 Tìm toạ độ trực tâm H của tam giác ABC

A (§:#) B (3; 12) CT3) D.@:<1)

Câu 279 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC và điểm

M(-1; 1) là trung điểm của AB Hai cạnh AC và BC theo thứ tự nằm trên hai

đường thẳng 2x + y - 2 = 0 và x + 3y - 3 = 0 Phương trình đường cao CH của

Trang 3

Câu 280 Với để bài của câu 279 Diện tích eủa tam giác ABC tính

theo đơn vị điện tích (đvdt) là: =

Câu 281 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Để các vuông góc Oxy, cho

điểm A (8; 6) Phương trình đường thang qua A tao với hai trục toạ độ một

tam giác có diện tích bằng 12 (đvd) là:

Câu 283 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC có

phương trình đường thẳng (AB) là x - y - 2 = 0, (BC) là 5y - x + 2 = 0 và (AC)

là y + x - 8=0 Vậy phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:

A.(- 4+ Ú - =25 B.- D + Óy - 4) =25

2 2

c.(x-3| +(y-4) -% D.(x +1)? + (y+ 4 =25

Câu 284 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình chữ nhật có

tâm I( :0) Phương trình đường thẳng AB là x - 2y + 2 = 0 và AB = 2AD

"Tìm toạ độ các đỉnh A và B biết A có tọa độ âm

A (-2; 0), (2; 2) B (2; 2), (-2; 0)

C (-1; 0), (0; 1) D (2; - 2), (1; )

73

Trang 4

Cau 285 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác vuông cân

AB= AC, biết M (1; -L) là trung điểm của BC và G (2:0) là trọng tâm của

tam giác ABC Tìm toa độ hai đỉnh B và C

A (3; 0), (-1; -1) B (4; 0), (-2; -2)

C (4; 0), (2; 2) D (2; 0), (-2; -2)

Câu 286 Trong mặt phẳng với hệ toạ dd Oxy phương trình đường

tron di qua hai diém A (1; 2), B (3; 0) và có tâm nằm trên đường thẳng

(đ): x+ 2y - I0 =0 là:

A.(x-3)? + (y - 4)? = V10 B.Œ- Ù + (y - 3 = 10

C.(x- 4) + đy - 3) = 10 D (x - 3) + (y - 4) = 10

Câu 287 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Đề các vuông góc Oxy cho

(d): x- y + 1=0 và (C): x? + y? + 2x - 4y = 0 Tìm toạ độ điểm M thuộc (d)

sao

sao cho từ đó kẻ được hai tiếp tuyến với đường tron C tai hai diém A va B va

AMB = 60°

A (3; 4) B (-3; -2) C (3; -4) D (3; 4); (-3; -2) Câu 288 Trong mặt phẳng với hệ toa do Oxy cho đường tròn (C)

(x-LŸ + (y + 2)? = 9 va đường thẳng (d): 3x - 4y + m = 0 Tìm m để trên

{d) có duy-nhất một điểm P mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến PA, PB đến (C)

(A, Bà hai tiếp điểm sao cho A PAB đều) (Trích đề thi Toán khối D 2007)

2 Phương pháp toạ độ trong không gian

Câu 289 Cho tứ diện đều ABCD cạnh a M và N lần lượt là trung

Trang 5

Cau 291 Dé bai nhu cau 289 Góc tạo bởi MN va AC, BD lan lượt là:

A 30°; 60° B 60°; 30° C 45° 45° * D 90% 90°

Câu 292 Cho tứ điện ABCD Gọi A', B, C, D' là các điểm theo

thứ tự chia các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA theo tỉ số k: A'A =kA'B,

BB =kBC, CC = kC'D, DD =kDA Véi gid tri nao của k thì

bốn điểm A', B, C, D' đồng phẳng:

Câu 293 Cho hình lập phương ABCD A'BCT' cạnh 3 Gọi P, Q là

các điểm lần lượt xác định bởi AP = -AD, CQ =-CD Độ dài đoạn

thẳng PQ bằng:

Cau 294 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A'BCD' Dat các véctơ cơ sở

BA =a, BB =b, BC = c Gọi M là điểm chia đoạn thẳng AC theo tỉ

số m, N là điểm chia đoạn thẳng CD theo tỉ sốn (MA =mMC, NC =nNP')

Tìm m và n để MN song song với BD

Câu 295 Tìm tọa độ hình chiếu của điểm M (1; - 3; - 5) trên mp Oxy

A.qG;-35) B.q;-30) C.(1;3,1) D.(1;-3;2) Câu 296 Cho A (-3; 2; -1) Toạ độ điểm A' đối xứng với A qua trục

yOy là:

đc Gai k0 2 Bị 3; 2) -1) (0:21) D (3; -2; -1) Câu 297 Cho M (-3; 2; -1) Toạ độ điểm M° đối xứng với M qua mặt phẳng Oxy là:

A.(3;2;-1) B.@;2;l1) €.(;2;-l) D.@;-2;-l)

Câu 298 Cho tam giác ABC có A(-4; -1; 2), B.(3; 5; -10) Trung điểm

cạnh AC thuộc trục tung, trung điểm cạnh BC thuộc mặt phẳng Oxz Thế thì

toạ độ đỉnh C là:

A (4; 5; -2) B (4; 5; 2) C (4; -5; 2) D (4; -5; -2)

T5

Trang 6

Câu 299 Cho tit dién ABCD cé A (2; 3; 1), B (4; 1; -2), C (6; 3; 7),

D (-5; -4; 8) D6 dài đường cao của tứ diện kẻ từ đỉnh D xuống đáy (ABC) là:

Câu 302 Trong không gian với hệ toa do Oxyz cho tứ diện OABC có

©O là gốc toạ độ, A 6 Ox, B eOy, C 6 Oz và mặt phẳng (ABC) có phương

trình 6x + 3y + 2z - 6 = 0 Thể tích của khối tứ diện tính theo (đvdt) bằng:

Câu 303 Sử dụng để bài của câu 302 thì phương trình mặt câu ngoại

tiếp tứ diện OABC là:

76

Trang 7

Câu 304 Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d:

Trang 8

Câu 307 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz Viết phương trình

Câu 308 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho đường thẳng

(a): ee a diém P (4; 1; 6

Toạ độ điểm P đối xứng với P qua (A) là:

A (2; 3; 2) B (2; -3; 2) C (2; -3;-2) D.(4;1;6)

Câu 309 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho mặt phang (a):

3x + y - 2z =0 Toạ độ điểm A' đối xứng với điểm A (1; 3; -4) qua (œ) là:

eo eee vàd; Jy=l+t

z=3 Xét vị trí tương đối của d, và d;

A.chéo nhau B cắt nhau € trùng nhau _ D song song 78

Trang 9

Câu 312 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hai đường thẳng

(Ay): -x-y+4=0 Ghd y-z-2=0 7

Khoảng cách giữa hai đường thẳng (A,) va (A,) la:

ˆ |4x-8y+5z-3—0 ˆ |4x-§y+5z-3=0

Câu 314 Trong không gian cho hai đường thẳng:

(i \ 3 S2 TA) Ệ Ti pee x+1=0 ios cide A (OLN)

Phương trình đường thẳng (A) di qua A vuông góc với (A,) và cắt (A,) là

A Phan chung dành cho tất cả các thí sinh (40 câu)

Cam 1 Cho f(x) = — == "> typ xác dịnh cia ham STR: x? ~ 3x74 2x

A R\{0; 1; 2} B.R\{1; 2} C R\{O; 1} D R\{O}

X”-4x

Câu 2 Đạo hàm của hàm số y = x? + Ke 7 là

79

Trang 10

269 Hình tròn lớn của hình cầu S là hình tròn tạo bởi mặt phẳng cắt

hình cầu và đi qua tâm của hình cầu Gọi R là bán kính hình cầu thì hình tròn

Thay Rar) acére 2 fk = [2 Dép én ding / + a 2z

270 Gọi khoảng cách từ tâm cầu đến mặt phẳng 1A d, ta cé: d? = R?-

271 Gọi Œụ, yu), (Xx; va), (X; y,) lần lượt là toạ độ điểm M, N,,P của AMNP

Do M; (3; 4) 1a trig điểm của cạnh MN nên ta có

Trang 11

272 AB = (2; 1) nên vectơ pháp tuyến của đường thẳng AB là

Vậy phương trình của đường thẳng AB là:

1.(x+1)+2(y-3)=0<©x+2y -5=0

Đáp án B đúng

273 Đường thẳng (đ) đi qua điểm M (3; 0) và có vectơ chỉ phương là

n =(1;2) Vậy vectơ pháp tuyến của đường thẳng (đ): n_ = (2; -L) và nó đi

qua điểm M nên có phương trình tổng quát là:

2(x - 3) - l(y - 0 =0 ©2x-y-6=0

Đáp án A đứng

274 Vectơ pháp tuyến của đường thẳng (d) là n = (3; 2) nén vecto

chi phương của d là a (2; -3) va (d) di qua diém M(1; 1) nên phương trình

Trang 12

Đáp án B đúng

278 Toạ độ ba dinh của AABC là: A(1; 2), B(3; 4), C(-1; 5) Khi đó

phương trình các cạnh của AABC là

x=19+4t

AB:xcy +1=0,AC: 3e v2y-T=BG | y=- :

199

Trang 13

Đường cao (AH) đi qua A và vuông góc với BC, nên vectơ chỉ phương của BC, chính là vectơ pháp tuyến của AH => thia = (4; -1) Vay phuong

trình đường cao (AH): 4(x - 1) - (y= 2) =0

_ ©4x-y-2=0

3+3t

Phương trình đường cao (BH): Hou 4+2t teR

Vay toạ độ trực tâm H là nghiệm của hệ phương trình

AB = (-4; 2) ma CH L AB nén vecto AB Pek ia Vaca’

cao CH Vậy phương trình của CH là:

-(x-2) +2(y-2) =0 ©_ -20x+10y+4=0

hay 10x-5y-2=0

_ Đáp án B đúng

200

Trang 14

280 Có nhiều cách tính diện tích AABC Ở đây ta trình bày một cách

AB = (-4; 2) nên vectơ pháp tuyến của đường thẳng chứa cạnh AB là

n =(2; 4) Vậy phương trình cạnh (AB):

Đường thing đi qua điểm A(8; 6) và tạo với hai trục một tam giác có

diện tích là 12, nên ta có hệ phương trình:

Trang 15

Ta có hai đường thẳng thoả mãn điều kiện bài toán

Goi N là trung điểm của AC thì N = (6; 2)

Gọi M là trung điểm của AB thì M = (2:3)

Phương trình trung trực của đoạn thắng AB:

x+y-5=0

Phương trình đường trung trực của đoạn thẳng AC:

x-y-4=0 Toa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp AABC là nghiệm của hệ

phương trình:

x+y-5=0 x-y-4=0

Trang 16

Vay A; B nằm trên đường tròn (x-5) +y= a"

Do đó toạ độ của A, B là nghiệm của hệ phương trình:

x-2y+2=0

A có toạ độ âm nên A (-2; 0), B (2; 2)

Trang 17

Vậy tọa độ B, C là nghiệm của hệ phương trình

TP = {yr i

=> B(4; 0), C (-2; -2)

Đáp án B đúng

286 Ta đã biết quỹ tích tâm các đường tròn đi qua hai điểm A(1; 2),

B(3; 0) là đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB Gọi M là trung điểm

Vậy 1(-1;2) R= V5

Giả sử — điểm M e Med kẻ 2 tiếp tuyến MA, MB với BO; A, Bla tiếp

điểm va AMB = 60° = AMI = 30°

=> IM=2IA =2R =2V5

= M nằm trên đường tròn

(x+ D+ (y - 2# =20 M

Do đó toạ độ của điểm M là

nghiệm của hệ phương trình: N

(x +1)? + (y-2) =

204

Trang 18

i

° Bed : bìa”

Vay có hai điểm thoả mãn diều kiện bài toán

M(3; 4), M '(-3; -2) Đáp án D đúng

vẽ Tàn

288 Dé dang API = 30° > PI = 21A

(C): (x-1)? + (y +2 =9 > 1 (1; -2),R=3 > PI=6

Để trên d có một điểm P duy nhất mà từ đó kẻ được 2 tiếp tuyến PA,

PB và APAB đều thì đường tròn (T; IP) tiếp xúc với (d) hay khoảng cách tir I

Trang 19

290 MN AB = [MN] [AB] cos (MIN , AB)

Tidaubaicho AA =kA'B <> OA -OA =k(OB -OA)

vat ØA - OA-kOB

Trang 20

AB TÁC, AD là 3 véctơ không đồng phẳng nên:

Trang 23

Ta đã biết Vagen = 5 Bh (6 day B= Sac = 14 là đường cao của tứ

diện ABCVD kẻ từ D đến mặt (ABC))

Trang 24

301 Từ phương trình tham số của (P) ta biết (P) đi qua điểm M,(0;2;1)

và hai vectơ chỉ phương u= (2; 1l; l) và v= (-1; -1; 2) Vậy vectơ pháp " của (P) là:

Gọi M là trung điểm của OC thi M = (3:0 3) Tap hop cdc tam mat

câu cách đều O va C là mặt phẳng (ơ) trung trực của đoạn thẳng OC, mat phẳng (œ) đi qua M và nhận Đ = (0; 0; 3) làm vectơ pháp tuyến nên

211

Trang 26

Mặt phẳng (œ) đi qua M (7; 0; 0) và vuông góc với (đ) nên nhận t C5; 2; 3) làm vectơ pháp tuyến, suy ra (œ) -5(x - 7) + 2y + 3z=0

> -5x + 2y + 3z+35=0 'Toạ độ hình chiếu M' của điểm M trên (đ) là nghiệm của hệ phương trình:

Đáp án A đúng

305 Trước hết phải xét xem vị trí tương đối của hai đường thẳng Dễ

dàng thdy u, #ku," (hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng không

cộng tuyến)

(A) và (A' cất nhau thì hệ phương tình sau có một nghiệm duy nhất:

x-y+z-1=0 (2) 3x+y-z+3=0 @)

Cộng vế với vế của () và (49) ta có 4x +20 eX=~ 2 Thếx =~2 vào

(1) ta được y = 0 Thế x = -2 y = 0 vào (2), (3) ta đều được z = 3 Vay

nghiệm của hệ là:

suy ra (A) cắt (A') tại Mạ(- 5 0; 2)

Vay mat phẳng œ là tồn tại và duy nhất

213

Trang 27

Như vậy mặt phẳng œ có hai vectơ chỉ phương đó là hai vectơ chỉ

phương của (A) và (A') là:

= (1z 0102142: 1À

r=) ER HR doa

'Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (œ):

Trang 28

3x -2y +6z+21 =0

Chon m = 19, n= 85 ta có phương trình phải tìm

189x + 28y + 48z - 591 =0 Đáp án D đúng

307 Đường thẳng đã cho thuộc chùm mặt phẳng:

m(5x - 4y -2z-5)+n(x+2z-2)=0 (m°+n?+0)

° (5m + n)x - 4my + (-2m + 2n)z + (-5m - 2n) = 0 (B) (*)

Hình chiếu của đường thẳng (A) trên mp (a) 14 giao cia mat phing (f)

chứa (A) vuông góc với (œ) và mặt phẳng (œ)

(B).L(œ) — nạ L nạ mà nạ =2; -1; 1)

Dy = (5m +n; -4m; -2m + 2n)

=> 2(5m + n)- 1(-4m) + 1 (-2m + 2n) =0

©>3m = -n Chọn m =-l =n=3

Thay vào (*) ta được mp (8): -2x + 4y + 8z - 1 =0

Vay hình chiếu của đường thẳng (A) trên (œ) là

Mat phang (a) qua P(4; 1; 6) va 8A

vuông góc với A có vectơ pháp tuyến n_= ị

Trang 29

Toa d6 giao diém I cita (A) va (œ) là nghiệm của hệ phương trình:

309 Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng

(a), n =(3; 1; -2) Qua điểm A dựng đường

thẳng (A) vuông góc với (œ) Vậy vectơ chỉ

phương a cha (A) là vectơ pháp của (œ):

‘Theo tinh chất đối xứng thì H là trung điểm của AA' nên dễ dàng tính

được tọa độ của A' = (-5; 1; 0)

Đáp án C đúng

= H(-2; 2; -2)

216

Trang 30

310 Vectơ chỉ phương của

Ai 0 =(1;2;-1)

Á;: tạ =(-7;2; 3)

Gọi vectơ chỉ phương của A (là

đường vuông góc chung của A,, A;)

w =[t, tạ] Hình 50

soe a ees ae Sims lca = (8; 4; 16)

Be ba 7g a pee

Mặt phẳng œ chứa A, và A nên có hai vectơ chỉ phương

tị =(;2;-1) và u =(8; 4; 16) và đi qua điểm (7; 3; 3)

Mặt phẳng B chứa A, va A có hai vectơ chỉ phương

u, =(-7; 2; 3) va u =(8; 4; 16) nên có vectơ pháp tuyến

ng E li a ih dị ’ HÌ = (20; 136, -44) = 4(5; 34; -11)

(B) di qua điểm (3; 1; 1) nên có phương trình

5(x - 3) + 34(y - 1)- 11(z- 1) =0 5x +34y - 11z - 38 =0

Vậy phương trình của đường thẳng (A) là:

cai

5x+34y-11z-38=0

Đáp án D đúng

217

Trang 31

311 Đường thẳng d, có vectơ chỉ phương u, = (2; -1; 1) va di qua

312 Khoảng cách giữa hai đường thẳng (A,) và (A;) là khoảng cách

giữa một điểm của đường thẳng (A;) đến mặt chứa đường thẳng (A,) và song

song với đường thẳng (A,)

Phương trình tham số của A;, A; là:

Ngày đăng: 18/01/2017, 10:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w