Tóm lược lý thuyết Định nghĩa 3.1: Một ma trận vuông A với hệ số thực và thoả mãn điều kiện: A1 A t được gọi là ma trận trực giao.. i A là ma trận trực giao khi và chỉ khi hệ véc tơ c
Trang 1Bài giảng số 3 Ma trận trực giao – Ma trận đối xứng
I Tóm lược lý thuyết
Định nghĩa 3.1: Một ma trận vuông A với hệ số thực và thoả mãn điều kiện: A1 A t
được gọi là ma trận trực giao
Mệnh đề 3.2: Nếu A là ma trận trực giao với hệ số thực thì A1 là ma trận trực giao và
det( )A 1
Mệnh đề 3.3: Giả sử rằng bu u1, 2,,u nvà cv v1, ,2 ,v n là hai cơ sở trực chuẩn của không gian véc tơ Euclide E,thì ma trận chuyển P từ cơ sở c cơ sở b là một ma trận trực giao
Mệnh đề 3.4: Cho A là ma trận vuông cấp n với hệ số thực
i) A là ma trận trực giao khi và chỉ khi hệ véc tơ cột của A lập thành một cơ sở
trực chuẩn của nvới tích vô hướng chuẩn tắc của n
ii) A là ma trận trực giao khi và chỉ khi hệ véc tơ dòng của A lập thành một cơ sở
trực chuẩn của n với tích vô hướng chuẩn tắc của n
Mệnh đề 3.5: Giả sử A là ma trận cấp n với hệ số thực Trên không gian véc tơ Euclide n
với tích vô hướng chuẩn tắc, ta có các mệnh đề sau là tương đương:
i) A là ma trận trực giao
ii) Với mọi n
iii) Với mọi , n
u v , ta có Au Av, u v,
Định nghĩa 3.6: Một ma trận A vuông cấp n với hệ số thực được gọi là chéo hoá trực giao được nếu tồn tại một ma trận trực giao P với hệ số thực sao cho 1 t
là
ma trận chéo với hệ số thực
Mệnh đề 3.7: Nếu A là ma trận vuông với hệ số thực, chéo hoá trực giao được thì A là
ma trận đối xứng
Mệnh đề 3.8: Cho A là ma trận vuông cấp n với hệ số thực A là chéo hoá trực giao được khi và chỉ khi A là đối xứng
Mệnh đề 3.9: Nếu A là ma trận đối xứng với hệ số thực thì tất cả các giá trị riêng của A
đều thực
Mệnh đề 3.10: Nếu u1, u2 là các véc tơ riêng của ma trận đối xứng A tương ứng với hai
giá trị riêng khác nhau thì u u1, 2 0 Nói cách khác các véc tơ riêng của ma trận đối
Trang 2Mệnh đề 3.11: Cho A là ma trận đối xứng cấp n với hệ số thực Khi đó với mọi véc tơ
,
n
v ta luôn có Av v,
Quá trình chéo hoá trực giao
Giả sử A là một ma trận đối xứng cấp n với hệ số thực
Bước 1: Xác định n nghiệm thực 1, 2,, n của đa thức đặc trưng det(AI), tìm n
véc tơ riêng độc lập tuyến tính u u1, 2,,u ncủa A tương ứng với các giá trị riêng này
như trong quá trình chéo hoá ma trận
Bước 2: Áp dụng quá trình trực giao hoá Gram-schmidt đối với hệ véc tơ riêng
u u1, 2,,u nđể được hệ véc tơ trực giao v v1, ,2 ,v n của A
Bước 3: Trực chuẩn hoá hệ véc tơ trực giao v v1, ,2 ,v ncủa A để được hệ véc tơ trực
chuẩn w w1, 2,,w ncủa A Đây là một cơ sở trực chuẩn của n Thêm nữa, viết:
1 2
P w w w và
1
n
D
ở đây 1,, n là giá trị riêng của A và
1, 2, , n
n
w w w là các véc tơ riêng trực chuẩn hoá, thì P AP t D
II Các ví dụ minh hoạ
Ví dụ 1: Cho ma trận A a b b a
a b b a
Giải:
Gọi v 1 , v 2 là các véc tơ cột của ma trận A Ma trận A là trực giao khi và chỉ khi :
1 2
2
a b b a a b b a
v v
Ví dụ 2: Chứng minh rằng với mọi giá trị của a ma trận sau
2
2 2
2
1
1 2
a
là ma trận trực giao Hãy tìm 1
A
Giải:
Trang 3Xét hệ véc tơ cột của ma trận A gồm các véc tơ: {
2
2
2
2
2
2
1 2
2
1 2
a
a a
a
}
dễ thấy {v1, v2, v3} là một cơ sở của 3và đối với tích vô hướng chuẩn tắc, ta có:
1
Vậy các véc tơ {v1, v2, v3} là một cơ sở trực chuẩn của 3nên A là ma trận trực giao
Ta có:
2
2 2
1
1 2
t
a
Ví dụ 3:
Xét ma trận:
A
1) Tìm giá trị riêng và véc tơ riêng tương ứng của ma trận A
2) Tìm một cơ sở trực chuẩn của 3gồm các véc tơ riêng của A
3) Tìm ma trận P sao cho P AP t là ma trận chéo
Giải
1) Các giá trị riêng của ma trận A là nghiệm của đa thức đặc trưng sau:
2
2 ( 4) ( 2) 0
Trang 4
3
2
Chọn x thì véc tơ riêng tương ứng với giá trị riêng 23 1, là 1
3 2 1
v
Với , toạ véc tơ riêng tương ứng là nghiệm của hệ: 4
Nghiệm tổng quát của hệ có dạng: a b, , 3a 2ba(1, 0, 3)b(0, 1, 2)
Vậy các véc tơ riêng ứng với giá trị riêng 4 là : 2
1 0 3
v
, 3
0 1 2
v
2) Nếu v1 và v2 là hai véc tơ riêng của A ứng với hai giá trị riêng 2 và 4 thì
1 2 ( 6, 4, 2)
v v là véc tơ riêng ứng với giá trị riêng 4
Vậy hệ véc tơ { ,v v v1 2, 1 v2} là một hệ cơ sở trực giao Ta trực chuẩn hoá bằng cách đặt
, thì ta thu được hệ véc tơ
1 1
1
2 2
2
3
2
là một cơ sở trực chuẩn của 3 gồm các véc tơ
riêng của A
Trang 53) Lập ma trận: 1 2 3
2
2
Dễ thấy P là ma trận trực giao nên P t P1 và
2 0 0
0 4 0
0 0 4
t
P AP
Ví dụ 4: Hãy chéo hoá trực giao ma trận sau:
7 24 0 0
24 7 0 0
0 0 7 24
0 0 24 7
A
Giải:
Giá trị riêng của ma trận A là nghiệm của phương trình đặc trưng:
2 2
( 7)( 7)[( 7)( 7) 24 ] 24 [( 7)( 7) 24 ] 0 [( 7)( 7) 24 ] 0 25
Với 25, toạ độ véc tơ riêng tương ứng là nghiệm của hệ:
( , )
a b
Trang 6Vậy hai véc tơ riêng tương ứng của giá trị riêng 25 là : 1 2
,
Với 25, toạ độ véc tơ riêng tương ứng là nghiệm của hệ:
( , )
c d
Vậy hai véc tơ riêng tương ứng của giá trị riêng 25 là: 3 4
,
Dễ thấy u u u u1, 2, 3, 4là một hệ véc tơ trực giao
Bằng cách đặt:
,
ta nhận được một hệ trực chuẩn {v1, v2, v3, v4} là các véc tơ riêng của A
Đặt: 1 2 3 4
Trang 7thì P là ma trận trực giao và ta có
1
t
P AP P AP
Ví dụ 5: Cho a, b, c là 3 số thực thoả mãn điều kiện a2 b2 c2 1 Chứng minh rằng
ma trận sau là ma trận trực giao:
2
2
2
Giải:
Xét hệ véc tơ gồm các véc tơ cột của ma trận A sau:
2
2
2
Dễ thấy {v1, v2, v3} là một cơ sở của 3
Ta có:
1
Vậy: v 1 1
Tương tự, ta có: v2 v3 1
Mặt khác
1 2
0
Tương tự , ta có: v v2, 3 v v3, 1 0
Vậy {v1, v2, v3} là một cơ sở trực chuẩn của 3 nên A là ma trận trực giao
Ví dụ 6: Cho B là ma trận cấp m n với hệ số thực Chứng minh rằng ma trận
Trang 8Giải:
Ta có t t t B B t
A B B A , vậy A là ma trận đối xứng
Gọi là một giá trị riêng của A và x là một véc tơ riêng tương ứng, ta có:
Ax x B t Bx x x t B t Bx t
hay ( ) (t ) t
Bx Bx x x
Vì ( ) (t )
Bx Bx và x t x đều không âm nên cũng không âm
Ví dụ 7: Chứng minh rằng nếu A là ma trận đối xứng thực cấp n, có các giá trị riêng d 1 ,
d 2 , …, d n và D là ma trận chéo có đường chéo là các giá trị riêng của A thì tồn tại ma trận B cấp n sao cho t
Giải:
Vì A là ma trận đối xứng nên A chéo hoá trực giao được, vậy tồn tại ma trận P là
ma trận trực giao sao cho A = PDP -1 = PDP t với D = và d (theo ví dụ i 0
6)
Ta phân tích:
1
n
d
D
d
1
n
d
d
1
t
n
d
d
Vậy: A = P
1
t
n
d
d
P t =BB t = B t B
với
1
n
d
d
Ví dụ 8: Cho v là một véc tơ đơn vị và A là ma trận sao cho Au u 2 u v, v với mọi
u 3
1) Chứng minh rằng A là ma trận trực giao;
2) Tính det(A)
n
d
d
1
n
d
d
1
n d
d
1
Trang 9Giải:
1) Ta có:
2
3
Vậy theo mệnh đề 3.5 ta có A là ma trận trực giao
2) Vì A là ma trận trực giao nên A t A = A -1 A = I Vậy det(A t )det(A) = 1
Mặt khác det(A t ) = det(A), từ đó suy ra det(A)2 = 1, hay det A = 1
III Bài tập tự giải
Bài 1: Áp dụng quá trình chéo hoá trực giao đối với mỗi ma trận sau:
1 4 2
4 1 2
B
3)
1 1 0 0
1 1 0 0
0 0 0 0
0 0 0 0
C
4)
1
4
D
Bài 2: Hãy tìm các ma trận trực giao cấp hai của M2 2 ( ) và tìm giá trị riêng, véc tơ riêng của các ma trận trực giao đó
Bài 3: Chứng minh rằng ma trận:
0 cos sin
0 sin cos
là ma trận trực giao và tìm
các giá trị riêng và véc tơ riêng của A
Bài 4: Hãy chứng minh sự tương đương của các phát biểu trong mệnh đề 3.5
Bài 5: Chứng minh rằng nếu P là ma trận trực giao và đối xứng thì P2 = I
Bài 6: Chứng minh rằng với mọi t, ma trận sau:
2
2 2
2
1 1
1 1
1
t t
là ma trận trực giao Hãy tìm một cơ sở của 3 gồm các véc tơ riêng của ma trận trên
2 6 6
6 11 0
6 0 5
A
Trang 10Bài 8: Chứng minh rằng nếu A là ma trận trực giao và có det(A) = 1 thì A có giá trị riêng
bằng 1
Bài 9: Chứng minh rằng nếu A là ma trận vuông trực giao cấp n thì Tr(A) n
Bài 10: Chứng minh rằng hai véc tơ riêng ứng với hai giá trị riêng phân biệt của một ma
trận đối xứng là trực giao nhau