1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ĐỀ LUYỆN THI LỚP 10 THPT CHUYÊN ĐHKHTN + QUÊ HƯƠNG THÁI BÌNH

4 347 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 240,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứn min rằng O à rực âm của am giá AMN.. Tín ỷ số MN BC.. Tín ỷ số diện ích của haitam giá ABC và am giá AMN... Gọi E, F ần ượt là hìn chiếu vuôn góc của H xuố g AB và AC.. Chứn min bố

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

[1]

ĐỀ LUYỆN THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐHKHTN

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

MÔN THI: TOÁN (VÒNG I)

Thờigian àm bài: 1 0 phút (không kể thờigian phát đề)

Câu I.(3,0 điểm)

1 Tìm ấtc c c giá rịcủa ham số m để phươn rình sau có bố nghiệm hực p ân biệt

2

xx m

2 Giải p ương rình 1 x 12  3x 2 x 

3 Giải hệ phương rình  

;

x y

Câu I (3,0 điểm)

1 Cho haisố hực a b hỏa mãn hệ hức  

Tín giá rị của biểu hức Mab a b

2 Tìm ấtc c p số nguyên k ông âm (m;n) h a mãn đẳng hức

2

3 Tro g mặtphẳng vớihệ ọa độ Ox ,hãy biểu diễn c c điểm M (x;y) hỏa mãn

3 1

Câu I I.(3,0 điểm)

Cho góc  45xAy  và điểm O nằm ro g g c đó.Vẽ đườn ròn âm O,bán kính OA c tt a AxB,

c tt a AyC.Đườn ròn đường kín BC c tc c ia Ax,Ay heo hứ ự ở MN

1 Chứn min rằng O à rực âm của am giá AMN

2 Tín ỷ số MN

BC

3 Tín ỷ số diện ích của haitam giá ABC và am giá AMN

Câu IV.(1,0 điểm)

1 Giải hệ phương rình

2 Cho haisố hực x  2;y 0thỏa mãn 2xy210x6y12 yx2

Tìm giá rị n ỏ n ấtcủa biểu hức 4 2

- - - -HẾT- - -

Cá b coi thi kh n giải hích gì hêm.

Họ và ên hísin :………;Số báo dan :………

Trang 2

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

[1]

ĐỀ LUYỆN THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐHKHTN

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

MÔN THI: TOÁN (VÒNG I )

Thờigian àm bài: 1 0 phút (không kể thờigian phát đề) Câu I.(3,0 điểm)

2 Giải hệ phương rình

3 Tìm ấtc c c giá rịcủa ham số m để phươn rình sau có ng iệm hực

Câu I (3,0 điểm)

1 Cho c c số nguyên ab Chứn min rằng nếu

7

là một số ng yên hì 2 3

7

ab

là một số n uyên

2 Tìm ấtc c c c p số nguyên (x;y) h a mãn đẳn hức

7920

3 Giả sử x,y,z à n ữn số hực ớn hơn 3.Tìm giá rịnhỏ n ấtcủa biểu hức

P

Câu I I.(2,0 điểm)

Cho đường hẳn và một điểm A cố định nằm ngoài đườn hẳng .Gọi H à hìn chiếu vuôn góc của A x ống Hai điểm B, C hay đ i trên sao cho  90BAC   Gọi E, F ần ượt là hìn chiếu vuôn góc của H xuố g ABAC

1 Chứn min bố điểm B,E,F,C cù g huộc mộtđườn ròn,ký hiệu đường ròn à (O)

2 Đường rò (O) uôn đi q a haiđiểm cố địn

Câu IV.(1,0 điểm)

Tro g mặt phẳng với hệ ọa đ Ox , cho hai đườn hẳng d: 3x2ym;   : 4x3ym Xét hìn vuô g (V) có âm O h a mãn haiđường chéo của (V) nằm rên haitrục ọa đ và (V) có diện

t ch bằng 2 Tìm ất c c c giá rị của ham số m để hai đườn hẳng đã ch c t n au ại điểm M

(x;y) duy nhấtsao cho điểm M (x;y) nằm phía ron (t nh c biên) hình vuôn (V)

Câu V.(1,0 điểm)

1 Trên mặt phẳng cho 200 điểm sao ch kh ng có 3 điểm nào hẳng hàn Xét tất c c c đoạn hẳng nối c c c p điểm rong số 200 điểm này Chứng minh rằng v i mỗi đường thẳng  khôn điqua bấtkỳ điểm nào rong số c c điểm nói trên hì số đoạn hẳng bị c t

là mộtsố chẵn

2 Tìm giá rị n ỏ n ấtcủa biểu hức

- - - -HẾT- - -

Cá b coi thi kh n giải hích gì hêm.

Họ và ên hísin :………;Số báo dan :………

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÁI BÌNH

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _

[1]

ĐỀ LUYỆN THI TUYỂN SINH LỚP 1 THPT CHUYÊN THÁI BÌNH

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

MÔN THI: TOÁN (Dành cho tất cả các thísinh dự thi)

Thời gian làm b i: 1 0 ph t (không kể thời gian gia đề)

Bài1.(2,5 điểm)

P

1 Rútgọn biểu hức P

2 Tín giá rị của biểu hức P khi 4 7

2

3 Tìm ấtc c c giá rịcủa x để để biểu hức P nhận giá rịnguyên

Bài2.(2,0 điểm)

Tro g mặtphẳng vớihệ ọa độ Ox cho parabol   2

:

P yx và đường hẳn d y: 2m2x2m (m à ham số, m  )

1 Chứn min rằng (P) và d u n c tnhau ại haiđiểm phân biệtA,B vớimọigiá rịcủa m

2 Gọi x x1, 2là hoành độ haigiao điểm A,B; t m m để 2  

3 Tìm ất c c c giá rịcủa m để đường hẳn d c t đường hẳng  :y 3x 2tại điểm M (x;y) nằm rên parab l(P)

Bài3.(2,0 điểm)

2 Tìm ấtc c c giá rịcủa m để phương rình sau có đú g hainghiệm phân biệt

3

Bài4.(3,0 điểm)

Cho hình vu ng ABCD; gọi MN à hai điểm ần ượt nằm rên hai c n BCCD hỏa mãn điều kiện MAN  45;AMAN c tđường chéo BD heo hứ ự ở PQ sao choAQa a, 0

1 Chứn min ứ giá ABMQ nộit ếp mộtđường ròn (C)

2 Tín bán kính của đường rò (C) ro g c u 1 heo a

3 Chứn min năm điểm C,M,P,N,Q cùng hu c một đường rò

4 So sánh diện ích am giá APQ và diện ích ứ giá MNQP

Bài5.(0,5 điểm)

Giải hệ

2

;

x y

- - - -HẾT- - -

Họ và ên hísin :………;Số báo dan :………

Trang 4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÁI BÌNH

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _

[1]

ĐỀ LUYỆN THI TUYỂN SINH LỚP 1 THPT CHUYÊN THÁI BÌNH

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

MÔN THI: TOÁN (Dành cho các thísinh dự thichuyên To n,Tin học)

Thời gian làm b i: 1 0 ph t (không kể thời gian gia đề)

Bài1.(2,5 điểm)

1 Giải p ương rình 2

2

1

x

x x

 trên ập h p số hực

2 Phân ích đa hức sau hàn nhân ử

ax by cz2ay bx 2az cx 2bzcy2

  

Bài2.(2,0 điểm)

1 Tìm ấtc c c c p số nguyên (x;y) h a mãn đẳn hức 2 2   

2 Tìm giá rị n ỏ n ấtcủa biểu hức 4 3 2 2 3 4

8

3 Tìm ấtc c c số nguyên ố p sao cho 2

4p 5là số nguyên ố

Bài3.(1,5 điểm)

1 Tìm giá rị của ham số m để phương rình sau có b n n hiệm hực phân biệt

2 Phần nguyên của x,ký hiệu [x],tức à số n uyên ớn nhất k ông vượtquá x

Giải p ương rình phần nguyên 4 1 3 1

3

x

x

Bài4.(1,0 điểm)

Tro g mặt phẳn v ihệ ọa độ Ox với O à gốc ọa độ,xét đường hẳng d y:  m2xm3

và hai điểm A (– 2;0) và B (2;0).Tìm điều kiện của ham số hực m để ồ ại hai điểm C nằm rên đường hẳng d sao ch am giá ABC vuô g ạiC

Bài5.(2,5 điểm)

Cho am giá nh n ABC nội t ếp đường ròn (O;R), tam giá ABC có rực âm J Cá đường c o

BI,CK c tđườn ròn (O) ần ượttạiN,P.Kẻ đườn kính AD của (O)

Giả sửABc BC, a CA, b

1 Chứn min AD vu ng g c v iIK

2 Chứn min

4

ABC

abc S

R

3 Xéttrường hợp a2bc c 2  0.Tính ổng  2 

3

AB Bài6.(0,5 điểm)

Cho ba số hực dương a b c, , Tìm số hực k ớn nhất sao cho bấtđẳng hức sau uôn đúng

k

- - - -HẾT- - -

Họ và ên hísin :……….………;Số báo dan :………

Ngày đăng: 17/01/2017, 23:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w