1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

305 câu trắc nghiệm đường thẳng , góc, khoảng cách trong mặt phẳng

38 823 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 1,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường thẳng d’ đối xứng của d qua I có phương trình tổng quát là: Câu 7.. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB... Xác định vị trí tương đối của hai

Trang 1

A. Cả 4 điểm đều thuộc d B. Có 3 điểm thuộc d

C. Các điểm B và D thuộc d còn A và C không thuộc d D Chỉ có B thuộc d

Câu 4 Cho đường thẳng d có phương trình tham số : 1 3

và điểm I(0 ; 1) Đường thẳng d’ đối

xứng của d qua I có phương trình tổng quát là:

Câu 7 Cho hình bình hành có tâm I(3 ; 5) và hai cạnh ở trên 2 đường thẳng có phương trình lần lượt là:

x + 3y – 6 = 0 và 2x – 5y – 1 = 0 Đường thẳng nào sau đây chứa một cạnh của hình bình hành

A. 2x – 5y – 9 = 0 B. 2x – 5y + 39 = 0 C. x + 3y – 10 = 0 D x + 3y + 1 = 0

Trang 2

Câu 8 Cho đường thẳng d : có phương trình x + 2y – 2 = 0 và điểm M(2 ; 5) Điểm M’ đối xứng với m qua d có tọa độ là:

Câu 16 Cho hai vectơ n1  2; 2 ,  n2  1; 2 và đường thẳng d : 2x 3 2y0, vectơ nào là

vectơ pháp tuyến của d ?

A. n1

B. n2

C Không phải n n 1, 2

D C n n 1, 2

Trang 3

Câu 17 Đường thẳng d đi qua điểm A(1 ; –2) và có vectơ pháp tuyến n 3; 4 có phương trình tổng quát là:

Câu 21 Mệnh đề nào sau đây sai?

A Đường thẳng y = 3x – 10 đi qua M(0 ; – 10) B Đường thẳng y = – 5x + 2 đi qua N(0 ; – 10)

C Đường thẳng y 2x đi qua O(0 ; 0) D. Đường thẳng y = 2(x –1) + 3 đi qua P(0 ; 3)

Câu 22 Khẳng định nào sau đây sai?

A Đường thẳng đi qua A(10 ; 0) và B(0 ; 5) có phương trình 1

Trang 4

m m

Trang 5

A. Không có B Chỉ I C Chỉ II D Cả I và II

Câu 35 Với giá trị nào của a thì hai đường thẳng sau trùng nhau: 1: 2 ( )

Trang 6

Mệnh đề nào sau đây sai?

A d có vectơ pháp tuyến n3; 4  B d có phương trình tổng quát 3x – 4y – 18 = 0

Câu 44 Đường thẳng d : ax + by + c = 0 chia mặt phẳng thành hai miền (không kể bờ), đặt f(x ; y) = ax +

by + C Mệnh đề nào sau đây sai?

A. Nếu f(x ; y) > 0 và c > 0 thì tập hợp những điểm M(x ; y) là miền chứa gốc tọa độ O

B Nếu f(x ; y) < 0 và c < 0 thì d không cắt đoạn OM (với M(x ; y))

Trang 7

C. Nếu f(xA ; yA).f(xB ; yB) < 0 thì hai điểm A(xA ; yA) và B(xB ; yB) ở khác miền

D Nếu f(xA ; yA).f(xB ; yB) > 0 thì hai điểm A(xA ; yA) và B(xB ; yB) ở cùng miền với O(0 ; 0)

Câu 45 Đường thẳng d : 2x – 3y – 16 = 0 chia mặt phẳng (Oxy) làm hai miền (không kể bờ) và hai điểm

A(7 ; 0), B(4 ; –3) Đặt f(x ; y) = 2x – 3y – 16 Câu nào sau đây sai?

A. f(7 ; 0) = – 2 B A và O cùng miền

Câu 46 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có A(2 ; 1), B(–1 ; 2), C(3 ; 0) Phương trình tổng quát đường cao AH là?

Câu 50 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác MNP với M(–1 ; 0), N(2 ; 0), P(–2 ; 3) Toạ độ trực tâm của tam giác ABC là:

Trang 8

Câu 53 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A(1 ; 5), B(–1 ; 3) Phương trình tổng quát của đường trung trực đọan AB là:

k k

k k

k k

D (d) đi qua điểm (0 ; –3)

Câu 58 Đường thẳng(d’) đi qua gốc tọa độ O(0 ; 0) và vuông góc với (d) : – 2x + y – 3 = 0 có phương

A. (d) đi qua điểm (1 ; 0) và có VTCP (–3 ; 1)

B. (d) đi qua điểm (1 ; 0) và có VTPT (–3 ; 1)

Trang 9

Câu 62 Trong mp Oxy ,cho đường thẳng (d) có phương trình x + 2y – 5 = 0 Phương trình nào sau đây cũng là phương trình của đường thẳng (d)?

32

C (d) qua điểm (1 ; 1) D (d) qua điểm (3 ; 0)

Câu 69 Đường thẳng (d) qua A(1 ; –2) và song song với đường thẳng(d’): x + y – 2007 = 0 Phương trình nào sau đây không là phương trình (d):

Câu 70 Cho ABO với A(0 ; –2), B(2 ; 2) Chọn câu SAI?

A.Trung trực của AB có phương trình tổng quát : x + 2y – 1 = 0

Trang 10

B. Cạnh AB của ABO có phương trình chính tắc : 2 2

D. Đường cao OH của ABO có phương trình : y = – 2x

Câu 71 Cho A(0 ; 4), B(3 ; 2), N di động trên Ox, chu vi ABN nhỏ nhất khi N có tọa độ:

Câu 76 Trong mặt phẳng Oxy cho ba đường thẳng lần lượt có phương trình d 1:3x4y150

d2: 5x2y 1 0và d3:mx(2m1)y9m 13 0.Để ba đường thẳng này đồng quy thì giá trị của m là :

4' ; 03

  D

2' ; 03

Trang 11

Câu 78 Trong mặt phẳng 0xy cho đường thẳng d có phương trình tổng quát 3x5y20160 Trong

các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai

D d song song với đường thẳng 3 x5y990

Câu 79 Trong mặt phẳng 0xy cho bốn điểm A  2;1 ,B 2; 1 ,  C 2; 3 ,  D  2; 1xét các mệnh đề sau

A. Chỉ câu I đúng B. Chỉ câu III đúng C. Câu II và III đúng D Câu I và II đúng

Câu 80 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho bốn điểm A  3;1 ,B 2; 2 , C 1; 6 ,   D 1; 6   hỏi điểm

2; 1

G là trọng tâm của tam giác nào sau đây

A. Tam giác ABC B. Tam giác ACD C. Tam giác ABD D Tam giác BCD

Câu 81 Trong mặt phẳng 0xycho các điểm A1; 2 , B 0;3 ,    C 3; 4 , D 1;8ba điểm nào trong bốn điểm đã cho là ba điểm thẳng hàng ?

A. A,B,C B. A,B, D C. B,C, D D A,C, D

Câu 82 Trong mặt phẳng Oxy cho hình bình hành ABCD ,biết A  1;3 ,B 2;0 , C 2; 1  Tọa độ

Trang 12

Câu 85 Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm C  5;6 ,B 3; 2.phương trình chính tắc của đường thẳng

2

Câu 87 Trong mặt phẳng Oxy ,cho hai đường thẳng d mx1: m1y2m0, d2:2x  y 1 0

Nếu d song song với 1 d thì : 2

A. M N khác phía so với ,  khi ax mby mc  ax nby n c 0

B. M N, cùng phía so với  khi ax mby mc  ax nby n c 0

C. M N, khác phía so với  khi ax mby mc  ax nby n c 0

D M, N cùng phía so với  khi ax mby mc  ax nby n  c 0

Câu 90 Trong mặt phẳng 0xy,cho đường thẳng  có hệ số góc k, đường thẳng ' có hệ số góc '

k Điều kiện cần và đủ để  vuông góc vói ' là:

A. kk'

B.

1'

k k

Trang 13

A Cắt nhau B Song song C Trùng nhau D Đáp số khác

Câu 95 Giá trị m để (d): mx + y – 1 = 0 trùng với (d’): 3x + (m –2)y + 3 = 0 là:

Câu 96 Cho 3 đường thẳng: (d1): 2x – y + 4 = 0, (d2) :2x + y + 4 = 0, (d3): ax – (2a –1)y + 2 = 0 Giá trị a

để 3 đường thẳng này đồng quy là:

Câu 98 Cho tam giác ABC với A(1 ; 1), B(0 ; –2), C(4, 2) Phương trình tổng quát của đường trung tuyến

đi qua B của tam giác là:

C. Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

Câu 102 Tọa độ giao điểm của đường thẳng 15x – 2y – 10 = 0 và trục tung

Trang 14

Câu 103 Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm I(–1 ; 2) và vuông góc với đường thẳng có phương trình 2x – y + 4 = 0 là:

A. Vuông góc với nhau B. Song song

C. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau D Trùng nhau

Câu 105 Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I(–1 ; 2 ) và vuông góc với đường thẳng có phương trình 2x – y + 7 = 0 là:

 

  D  1; 1

Câu 107 Cho đường thẳng d đi qua M(1 ; 3) có vectơ chỉ phương a(2;5) Đường thẳng nào sau đây

không phải là phương trình của đường thẳng d?

Câu 108 Cho các đường thẳng : d1 : 2x – 5y + 3 = 0 d2 : 2x + 5y – 1 = 0 d3 : 2x – 5y + 1 = 0

d4: 4x + 10y – 2 = 0 Hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

Trang 15

Câu 112 Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng có phương trình 1

  và 3x + 4y – 10 = 0

C. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau D Vuông góc với nhau

Câu 113 Phần đường thẳng 5x + 3y = 15 tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng bao nhiêu?

Câu 115 Cho tam giác ABC với A(2 ; –1), B(4 ; 5), C(–3, 2) Phương trình tổng quát của đường cao đi qua

A của tam giác là:

Trang 16

Câu 123 Cho hai điểm A(4 ; 7) và B(7 ; 4) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB

Trang 17

Câu 137 Cho tam giác ABC với A(2 ; –1), B(4 ; 5), C(–3 ; 2) Viết phương trình tổng quát của đường cao

đi qua A của tam giác đó

A. 3x + 7y + 1 = 0 B. – 3x + 7y + 13 = 0 C. 7x + 3y + 13 = 0 D 7x + 3y – 11 = 0

Câu 138 Cho tam giác ABC với A(2 ; –1), B(4 ; 5), C(–3 ; 2) Viết phương trình tổng quát của đường cao

đi qua B của tam giác đó

A. 5x – 3y – 5 = 0 B. 3x + 5y – 20 = 0 C. 3x + 5y – 37 = 0 D 3x – 5y – 13 = 0

Câu 139 Cho tam giác ABC với A(2 ; –1), B(4 ; 5), C(–3 ; 2) Viết phương trình tổng quát của đường cao

đi qua C của tam giác đó

Trang 18

A. (–10 ; – 18) B. (10 ; 18) C. (–10 ; 18) D (10 ; – 18)

Câu 144 Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng 5x – 2y + 12 = 0 và y + 1 = 0

A. (1 ; –2) B. 14

; 15

141;

C. (5 ; –2) D Không có giao điểm

Câu 146 Cho 4điểm A(1 ; 2), B(–1 ; 4), C(2 ; 2) và D(–3 ; 2) Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng

Câu 149 Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng lần lượt có phương trình: x – 2y + 1 = 0 và –3x + 6y – 10 = 0

A Song song B. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

C. Trùng nhau D Vuông góc với nhau

Câu 150 Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng lần lượt có phương trình: 1

x y

  và 6x – 2y – 8

= 0

A Song song B. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

C. Trùng nhau D Vuông góc với nhau

Câu 151 Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng lần lượt có phương trình: 3 1 x  y 1 0 và

2x 3 1 y 1 30

A Song song B. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

C. Trùng nhau D Vuông góc với nhau

Trang 19

Câu 152 Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng lần lượt có phương trình: 2 0

A Song song B. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

C. Trùng nhau D Vuông góc với nhau

Câu 153 Cho 4 điểm A(1 ; 2), B(4 ; 0), C(1 ; –3) và D(7 ; – 7) Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và CD

A Song song B. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

C. Trùng nhau D Vuông góc với nhau

Câu 154 Cho 4 điểm A(0 ; 2), B(–1 ; 1), C(3 ; 5) và D(–3 ; –1) Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và CD

A Song song B. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

C. Trùng nhau D Vuông góc với nhau

Câu 155 Cho 4 điểm A(0 ; 1), B(2 ; 1), C(0 ; 1) và D(3 ; 1) Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng

AB và CD

A Song song B. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

C. Trùng nhau D Vuông góc với nhau

Câu 156 Cho 4 điểm A(4 ; –3), B(5 ; 1), C(2 ; 3) và D(–2 ; 2) Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và CD

A Song song B. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

C. Trùng nhau D Vuông góc với nhau

Câu 157 Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A(–3 ; 2) và B(1 ; 4)?

Trang 22

C. Trùng nhau D Vuông góc với nhau

Câu 178 Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng sau đây?  

A Song song B. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

C. Trùng nhau D Vuông góc với nhau

Câu 179 Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng sau đây?

332413

A Song song B. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

C. Trùng nhau D Vuông góc với nhau

Câu 180 Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng sau đây? 2 5

A Song song B. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

C. Trùng nhau D Vuông góc với nhau

Câu 181 Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng sau đây? 3 4

A Song song B. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

C. Trùng nhau D Vuông góc với nhau

Câu 182 Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng sau đây? 3 2

A Song song B. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

C. Trùng nhau D Vuông góc với nhau

Câu 183 Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng sau đây? 3 2

A Song song B. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

C. Trùng nhau D Vuông góc với nhau

Trang 23

Câu 184 Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng sau đây? 4 2

A Song song B. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

C Trùng nhau D Vuông góc với nhau

Câu 185 Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng sau đây: 5x + 2y – 14 = 0 và 4 2

A Song song B. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

C. Trùng nhau D Vuông góc với nhau

Câu 186 Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng sau đây: 7x + 2y – 1 = 0 và 4

A Song song B. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

C. Trùng nhau D Vuông góc với nhau

Câu 187 Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng sau đây? 4

A Song song B. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

C. Trùng nhau D Vuông góc với nhau

Câu 188 Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng: 3 4

Trang 24

Câu 192 Với các giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây song song:  2 

Trang 25

A. Mọi giá trị của m B. Không có m nào C m = 1 D 1 < m < 10

Câu 200 Tìm các giá trị của m để hai đường thẳng sau đây vuông góc với nhau: mx + y – 19 = 0 và (m –1)x + (m + 1)y – 20 = 0

A. Không có m nào B. m  1 C. Mọi giá trị của m D m = 2

Câu 201 Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây trùng nhau: 3x + 4y – 1 = 0 và (2m –1)x + m2y + 1

= 0

A. Không có m nào B. m  1 C. Mọi giá trị của m D m = 2

Câu 202 Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây trùng nhau: 2x – 3y + m = 0 và 2 2

 Khi đó hai đường thẳng

A Song song B. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

C. Trùng nhau D Vuông góc với nhau

Câu 205 Đường thẳng vuông góc với đường thẳng x + 3y – 2 = 0 thì vectơ pháp tuyến sẽ có tọa độ là:

A Song song B. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

C. Trùng nhau D Vuông góc với nhau

Trang 26

Câu 209 Cho đường thẳng x + y – 3 = 0 và A(1 ; 0), B(2 ; 3) Vị trí tương đối giữa đường thẳng và đoạn thẳng AB

C. Song song D AB nằm trên đường thẳng

Câu 210 Cho đường thẳng (d): 1 2

 ( t R) Tìm phương trình tham số khác của () Bốn bạn

An, Bình, Cường, Dũng đã cho bốn kết quả Kết quả nào sau đây sai?

Câu 212 Khẳng định nào sau đây sai?

A Đường thẳng chứa trục Ox có phương trình y = 0

B Đường thẳng chứa trục Oy có phương trình x = 0

C Đường thẳng đi qua điểm M(a ; b) và vuông góc với trục Ox có phương trình là x = a

D. Đường thẳng qua điểm M(a ; b) và song song với đường phân giác góc xOy có phương trình là

D Phương trình tổng quát của (d) là 3x – y – 1 = 0

Câu 214 Cho hai điểm A(3 ; –1), B(–2 ; 4) Khẳng định nào sau đây sai?

Trang 27

A. Một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB là a

C. Phương trình tổng quát của đường thẳng AB là x + y – 2 = 0

D Điểm C(8 ; – 7) thuộc đường thẳng AB

Câu 215 Đường thẳng() đi qua điểm M(–3 ; 1) và nhận a

= (–2 ; 5) làm vectơ chỉ phương có phương

Câu 219 Gọi () là đường thẳng đi qua điểm M(5 ; –1) và song song với đường thẳng d : 3x + 2y – 1 = 0

Khẳng định nào sau đây sai?

A. Một vectơ chỉ phương của () là a

D Phương trình tổng quát của ():3x + 2y – 13 = 0

Câu 220 Đường thẳng (d) đi qua điểm A(–2 ; 4) và vuông góc với đường thẳng 4x – y + 5 = 0 có phương

trình tổng quát là:

A. x + 4y + 14 = 0 ; B. x + 4y – 14 = 0 ; C. x + 4y + 16 = 0 ; D x + 4y – 16 = 0

Trang 28

Câu 221 Cho ABC có A(4 ; 6), B(–4 ; 0), C(–1 ; –4) Đường cao kẻ từ đỉnh A xuống cạnh BC có phương

Câu 224 Gọi () là đường thẳng đi qua điểm P(4 ; –2) và cắt hai trục Ox,Oy tại A và B sao cho P là trung

điểm của đoạn AB.phương trình của () là phương trình nào?

Câu 226 Cho điểm A(–1 ; 3) và hai đường thẳng (d): 3x + 5y + 2 = 0 ; (d’): x + 2y – 1 = 0 Đường thẳng

đi qua A và giao điểm của (d) và (d’) có phương trình là:

A. A(–11 ; 8) ; B. A(8 ; –11) C. A(11 ; –8) ; D A(–8 ; 11)

Câu 228 Cho đường thẳng (): 1 2

và điểm M(–6 ; 1), hình chiếu vuông góc của điểm M lên

đường thẳng () là điểm M’ Toạ độ M’ là :

A. M’(3 ; 1) B. M’(1 ; 3) ; C. M’(–3 ; –1) ; D M’(–1 ; –3)

Ngày đăng: 17/01/2017, 22:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w