1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De thi 1A

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các yếu tố vật lý, hóa học ảnh hưởng lên sự phát triển của nấm ăn và nấm dược liệu Câu 2.. Tai nấm là cơ thể có bộ máy dinh dưỡng và sinh sản chuyên hóa B.. Tản của nấm có thể đơn bào, h

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN GIANG

KHOA KTNN&CNTP

MÃ ĐỀ THI: 1A

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI

Học phần: Nấm ăn

Học kỳ:

Mã học phần: 76352

Thời gian làm bài: trắc nghiệm 30 phút, tự luận 30 phút

Phần I: Trắc nghiệm (30 điểm)

Câu 1 Các yếu tố vật lý, hóa học ảnh hưởng lên sự phát triển của nấm ăn và nấm dược liệu

Câu 2 Khi ươm sợi, bịch phôi

A Cần ánh sáng mạnh B Ánh sáng trực tiếp ngoài trời

Câu 3 Kỹ thuật điều khiển nấm bào ngư xám ra nấm theo muốn

A Ngưng tưới nước định kỳ

B Phun chất kích kích ra quả thể

C Đóng mở nắp đậy cổ bịch phôi theo định kỳ

D Tăng cường tưới với lượng nước gấp đôi bình thường

Câu 4 Trong số các loài linh chi tìm thấy cho đến nay loại nào được nghiên cứu

y dược chi tiết nhất

A Xích chi (Linh chi đỏ còn gọi Hồng chi)

B Hắc chi (Linh chi đen còn gọi Huyền chi)

C Thanh chi (Linh chi xanh còn gọi Long chi)

D Bạch chi (Linh chi trắng còn gọi Ngọc chi)

Câu 5 Cơ thể nấm là

A Tai nấm là cơ thể có bộ máy dinh dưỡng và sinh sản chuyên hóa

B Tản, tức là cơ thể có bộ máy dinh dưỡng chưa phân hóa thành cơ quan khác

nhau Tản của nấm có thể đơn bào, hình cầu hoặc hình trứng, nhưng thông thường có dạng sợi gọi là sợi nấm

C Bào tử

D Quả thể hay tai nấm

Câu 6 Các phần cấu thành nên cơ sở khoa học của việc trồng nấm

A Sinh học nấm trồng

B Sinh học nấm trồng, kỹ thuật chế biến nguyên liệu

C Sinh học nấm trồng và kỹ thuật kiểm soát môi trường

Trang 2

D Sinh học nấm trồng, kỹ thuật chế biến nguyên liệu và kỹ thuật kiểm soát môi

trường

Câu 7 Phương pháp tạo meo giống gốc hiện nay thường sử dụng là

A Nuôi cấy bào tử hữu tính B Nuôi cấy bào tử vô tính

Câu 8 Mỗi môi trường dinh dưỡng có ý nghĩa riêng trong các khâu làm giống như môi trường thạch, hạt, cọng, giá môi… nhưng đều có chung các đặc điểm

A Cung cấp đủ dinh dưỡng cho nấm Không ảnh hưởng đến sinh lý và biến

dưỡng của nấm, như pH môi trường, sự tích lũy các chất độc

B Không làm thay đổi đặc tính nấm như mau già, mau lão hóa

C Dễ thực hiện và tiện dụng: giống thạch để quan sát chọn lựa, meo hạt giúp

phân bố nhanh nguồn giống, meo cọng thao tác nhanh trong cấy chuyền, meo giá môi giúp nấm làm quen với nguyên liệu trong môi trường nuôi cấy

D Tất cả a, b, c

Câu 9 Các chỉ tiêu đánh giá chất lượng giống

A Giống thuần khiết, có hay không sự lẫn tạp các loại vi sinh vật khác

B Độ đồng đều về màu sắc và hình thái tơ nấm, hệ men thủy giải (tiêu hóa)

C Kết quả nuôi cấy: năng suất, chất lượng nấm rơm thành phẩm, hình thái và

màu sắc quả thể

D Tất cả a, b, c

Câu 10 Câu nào sau đây là sai

A Nấm cần thức ăn để tích lũy hệ sợi và tạo ra tai nấm

B Dinh dưỡng thích hợp sẽ cho tơ nấm nhiều và năng suất cao

C Bổ sung dinh dưỡng càng nhiều càng cho năng suất cao

D Dinh dưỡng không đủ, nấm dễ bệnh, năng suất kém

Câu 11 Yếu tố khoáng nào tham gia tổng hợp ATP, acid nucleic, phospholipid màng tế bào

Câu 12 Yếu tố khoáng nào đóng vai trò cân bằng khuynh độ (gradient) bên trong và ngoài tế bào

Câu 13 Nhiệt độ đống ủ nguyên liệu đạt khoảng 60 0 C nhóm vi sinh vật nào chiếm ưu thế

Trang 3

A Vi khuẩn B Xạ khuẩn

Câu 14 Bổ sung nguồn đạm bằng cách dùng phân chuồng (phân trâu bò, phân

gà, phân ngựa) vào nguyên liệu có một số hạn chế sau

A Hàm lượng đạm biến động theo mùa và chế độ nuôi gia cầm, gia súc

B Mang nhiều nguồn bệnh, cũng như ký sinh trùng

C Xử lý chế biến phức tạp và mất thời gian

D Tất cả a, b, c

Câu 15 Trong quá trình xử lý nguyên liệu, người ta thường bổ sung chất gì để điều hòa ẩm độ

Câu 16 Phương pháp khử trùng nguyên liệu trồng nấm phổ biến hiện nay là

A Nhiệt ẩm (có hoặc không có áp suất)

B Dùng tia (X, rơnghen, UV) và phóng xạ

C Kim loại nặng: HgCl2, CuSO4, AgNO3…

D Nông dược: diệt nấm lạ (Zineb), diệt khuẩn (valinocycin)

Câu 17 Để chuyển từ giai đoạn nuôi tơ sang giai đoạn thu đón quả thể cần một

số điều kiện nhất định

A Tăng nhiệt độ và giảm ánh sáng

B Nhiệt độ hạ và độ ẩm không khí tăng

C Tăng hàm lượng CO2 và giảm hàm lượng O2

D Giảm độ ẩm và tăng nhiệt độ không khí xung quanh

Câu 18 Ở giai đoạn ra quả thể, nhiệt độ giữa ngày và đêm thay đổi đột ngột như ban đêm có gió lạnh thì tai nấm mèo có biểu hiện

A Dạng bông cải và chảy nước vàng

B Bìa mép tai nấm mèo bị khô cứng lại và thường ngừng phát triển

C Mụt như ghẻ trên mặt mũ nấm

D Cuống sẽ kéo dài ra, đồng thời tai nhỏ lại

Câu 19 Ở giai đoạn hình trứng của nấm rơm thì

A Hàm lượng đường tăng cao nhất, sau đó giảm dần ở các đoạn kế tiếp

B Hàm lượng đường và đạm tăng cao nhất, sau đó giảm dần ở các đoạn kế tiếp

C Hàm lượng chất béo và chất xơ lại tăng cao

D Hàm lượng chất béo và chất xơ lại giảm

Trang 4

Câu 20 Lúc ươm sợi nấm bào ngư, các bịch phôi nên

C Để cách xa khoảng 2-3cm D Tất cả đều đúng

Câu 21 Trong quá trình ươm sợi, bịch phôi nấm cần

A Tưới nước lên bịch B Không cần tưới nước lên bịch

C Chỉ cần tưới ướt nền nhà D b và c đúng

Câu 22 Để bảo quản nấm được 3-5 ngày, nên giữ nấm ở

Câu 23 Điều kiện nguyên liệu không thích hợp, tơ nấm trồng có biểu hiện

C Tơ thành lớp đậm lợt khác nhau D Tất cả a, b, c

Câu 24 Trong quá trình trồng nấm, biện pháp tố ưu để hạn chế bệnh là

A Sử dụng thuốc hóa học đặc trị

B Hiểu biết về các nguyên nhân gây bệnh và tìm biện pháp phòng ngừa

C Phun thuốc hóa học khi bệnh xuất hiện

D Phun thuốc hóa học định kỳ để ngăn ngừa

Câu 25 Hiện tượng tai nấm bị nhũn trước khi thu hái là do

A Nhiễm bệnh do nấm mốc, vi khuẩn, côn trùng Tưới nước trực tiếp và quá

mạnh lên tai nấm

B Nguyên liệu bị ngộ độc chất dầu, nồng độ amoniac cao

C Nhà trổng thiếu thông thoáng do nồng độ CO2 cao

D Nhiệt độ thay đổi đột ngột (lạnh quá họặc nóng quá)

Câu 26 Chu kỳ sống của nấm trồng trãi qua 2 giai đoạn là , Câu 27 Ở đống ủ, sự phân hủy xảy ra vùng có nhiệt độ tối hảo là và hiện

diện của

Câu 28 Sợi thứ cấp (secondary mycelium) là kết quả của sự của hai sợi

sơ cấp

Câu 29 Đảm (Basidium, -ia) là cấu trúc đầu ngọn sợi nấm giữ nhiệm vụ sinh và

mang các bên trên

Câu 30 Meo giống tiếp xúc thường xuyên với ánh sáng sẽ ……… và …………

Từ câu 1 đến câu 25 sinh viên chọn câu trả lời đúng

Từ câu 26 đến câu 30 sinh viên ghi từ còn thiếu vào phiếu làm bài

HẾT PHẦN TRẮC NGHIỆM

Trang 5

Phần II: Tự luận (20 điểm)

Câu 1: Một số lưu ý trong quá trình vận chuyển, ươm phôi, chăm sóc và thu hái nấm

(10 điểm).

Câu 2: Sau giai đoạn ươm sợi và chuẩn bị chuyển sang giai đoạn đón quả thể nhà

trồng cần phải bảo đảm các điều kiện gì Tại sao? (10 điểm)

HẾT

Ghi chú: Sinh viên không được sử dụng tài liệu, nộp lại đề thi và phiếu làm bài.

Tiền Giang, ngày tháng 12 năm 2015

Đoàn Thị Ngọc Thanh Lê Quang Khôi

Ngày đăng: 17/01/2017, 21:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w