Học sinh được làm các tiêu bản hiển vi, tiến hành quan sát dưới kính lúp, kính hiển vi, biết bố trí cácthí nghiệm đơn giản để tìm hiểu nguyên nhân của một số hiện tượng, chứng minhcác hi
Trang 1SẢN PHẨM CỦA NHÓM II DANH SÁCH NHÓM II
Nguyễn Thùy Hoa 0912436659 THPT chuyên Bắc
Nguyễn Trãi - HDNguyễn Thị Kim Giang 0904578478 THPT chuyên
Trang 2CÁC SẢN PHẨM CỦA NHÓM 2NHÓM CÁC TRƯỜNG THPT CHUYÊN:
BẮC NINH – HƯNG YÊN – HẢI DƯƠNG – THÁI BÌNH
MÔN: SINH HỌC -o0o -
Sản phẩm 1
LẬP KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN: SINH HỌC, LỚP 10, CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
4 Địa điểm văn phòng tổ bộ môn
Nắm vững các kiến thức cơ bản nói trên là cơ sở để hiểu biết các biện pháp
kĩ thuật nhằm nâng cao năng suất các chủng vi sinh vật có ích, hiểu các biện pháp
Trang 3chăm sóc sức khỏe, bảo vệ môi trường, góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống,vận dụng để nâng cao năng suất vật nuôi, sản xuất các loại thuốc kháng sinh,
- Kỹ năng
Kĩ năng thực hành: Phát triển kĩ năng quan sát, thí nghiệm Học sinh được làm
các tiêu bản hiển vi, tiến hành quan sát dưới kính lúp, kính hiển vi, biết bố trí cácthí nghiệm đơn giản để tìm hiểu nguyên nhân của một số hiện tượng, chứng minhcác hiện tượng và các quá trình sinh học
Kĩ năng tư duy: Phát triển kĩ năng tư duy thực nghiệm, khả năng quy nạp, chú
trọng phát triển năng lực tư duy (phân tích, so sánh, tổng hợp, khái quát hóa,…đặcbiệt là kĩ năng nhận dạng, nêu và giải quyết các vấn đề gặp phải trong học tập vàthực tiễn cuộc sống)
Kĩ năng học tập: Phát triển kĩ năng học tập, đặc biệt là khả năng tự học: biết thu
thập, xử lý thông tin, lập bảng, biểu, sơ đồ, đồ thị, làm việc cá nhân và làm việctheo nhóm, làm các báo cáo nhỏ, trình bày trước tổ, lớp,…
6 Yêu cầu về thái độ
Củng cố niềm tin vào khả năng của khoa học hiện đại trong việc nhận thức bảnchất và tính quy luật của các hiện tượng sinh học
Có ý thức vận dụng các kiến thức và kĩ năng học được vào cuộc sống, laođộng, học tập
Xây dựng ý thức tự giác và thói quen bảo vệ thiên nhiên, bảo vệ môi trườngsống, có thái độ và hành vi đúng đắn đối với các vấn đề về dân số, sức khỏe sinhsản, phòng chống ma túy, HIV/AIDS
7 Mục tiêu chi tiết
IV.1.2 Trình bày được
sự phân bào ở tế bàonhân sơ và nhân thực
IV.1.3 Trình bày kháiquát được về nguyênphân và giảm phân
IV.2.1 Giải thích đượcđặc điểm của các phatrong chu kì tế bào
IV.2.2 Trình bày đượcnhững diễn biến cơ bảnqua các kì của nguyênphân và giảm phân
IV.2.3 So sánh được quátrình nguyên phân vàgiảm phân
IV.2.4 Phân biệt được
IV.3.1 Phân tích được
ý nghĩa sinh học vàthực tiễn của nguyênphân và giảm phân.IV.3.2 Rèn luyện kĩnăng giải bài tập phânbào
Trang 4phân chia tế bào chất ở tếbào thực vật và tế bàođộng vật
1.3 Kể ra được các hìnhthức phân bào ở tế bàonhân sơ và nhân thực
2.1 Giải thích được sơ
đồ chu kỳ tế bào
2.2 Giải thích được cáchình thức phân bào vànhững đặc điểm cơ bảncủa chúng
2.3 Rèn luyện đượcnăng lực quan sát vàphân tích các hình vẽ2.4 Phân biệt được diễnbiến cơ bản giữa nguyênphân và giảm phân
3.1 Giải thích được ýnghĩa của điểm R3.2 Đặt ra vấn đề tạisao có một số tế bàotrong cơ thể ngườităng sinh không kiểmsoát được ?
Bài 29
Nguyên phân
1.1 Mô tả được kháiquát về nguyên phân1.2 Trình bày được sựkhác biệt cơ bản trongphân chia tế bào chất ở
tế bào thực vật và tế bàođộng vật
1.3 Trình bày đượcnhững diễn biến cơ bảnqua các kì của nguyênphân
2.1 Phân tích được ýnghĩa sinh học và thựctiễn của nguyên phân
3.1 Ứng dụng kiến thức nguyên phân vào thực tiễn đời sống và sản xuất, đặc biệt là trong lĩnh vực trồng trọt
3.2 Rèn luyện kĩ nănggiải bài tập nguyênphân
3.3 Thấy được NSTđóng xoắn và tháoxoắn mang tính chấtchu kì
Bài 30
Giảm phân
1.1 Mô tả được kháiquát về diễn biến củaquá trình giảm phân
1.2 Trình bày được những diễn biến cơ bản của quá trình giảm phân,đặc biệt là những động thái của cặp NST tương đồng
2.1 Giải thích được tại sao quá trình giảm phân tạo ra được nhiều loại giao tử khác nhau về tổ hợp NST
2.2 Vận dụng kiến thức
về giảm phân hay sinh sản hữu tính vào thực tiễn sản xuất như thụ phấn chéo cho cây, phát hiện các biến dị tổ hợp
3.1.Vận dụng những kiến thức về giảm phân để giải thích cơ chế ổn định bộ NST
và vấn đề tại sao ở những loài giao phối thường có nhiều biến dị
3.2 Rèn luyện kĩ nănggiải bài tập giảmphân
3.3 Giải thích được
sự đa dạng của sinhgiới trong điều kiện tựnhiên
Bài 31 1.1 Nhận biết được các 2.1 rèn luyện kỹ năng 3.1 Rèn luyện kĩ năng
Trang 5quan sát tiêu bản và sửdụng kính hiển vi quanghọc
làm tiêu bản tạm thờicủa tế bào rễ hành
Bài 32 Ôn tập
phần sinh học
tế bào
1.1 Hệ thống được cáckhái niệm về thành phầnhóa học của tế bào, cấutrúc tế bào, chuyển hóavật chất và năng lượng,phân chia tế bào
2.1 Xây dựng được bản
đồ các khái niệm vềthành phần hóa học của
tế bào, cấu trúc tế bào,chuyển hóa vật chất vànăng lượng, phân chia tếbào
3.1 Phân tích đượcmối quan hệ qua lạigiữa các khái niệm3.2 Rèn luyện kĩ năngviết sơ đồ, vẽ hình, lậpbảng tổng kết trên cơ
sở đó rèn tư duy tổnghợp, khái quát hóakiến thức, khả năngphân tích các bài tập
về quá trình phân bào
I.1.2 Trình bày đượccác kiểu chuyển hóa vậtchất và năng lượng ở visinh vật dựa vào nguồnnăng lượng và nguồncacbon mà vi sinh vật đó
sử dụngI.1.3 Khái quát đượcđặc điểm chung của cácquá trình tổng hợp vàphân giải ở vi sinh vật
I.2.1 So sánh được hôhấp hiếu khí, hô hấp kịkhí và quá trình lên men
ở vi sinh vậtI.2.2 Làm được 1 số sảnphẩm lên men (sữa chua,muối chua rau quả, lênmen rượu, )
I.3.1 Ứng dụng cácquá trình tổng hợp vàphân giải ở vi sinh vậtvào đời sống và sảnxuất
I.3.2.Giải thích đượchiện tượng của một sốquá trình lên mentrong thực tế (muốidưa, làm sữa chua, )
1.2 Nêu được đặc điểm chung của vi sinh vật
2.1 Phân biệt được 3 loại môi trường cơ bản trong nuôi cấy vi sinh vật
2.2 Phân biệt được 4 kiểu dinh dưỡng ở VSV dựa vào nguồn năng lượng và C
2.3 Phân biệt được 3
3.1 Thấy được sự đa dạng, phong phú của thế giới VSV
3.2 Vận dụng các kiến thức vào thực tiễn cuộc sống để phòng tránh được các hoạt động có hại của
vi sinh vật
Trang 6kiểu thu nhận E ở cácVSV hoá dị dưỡng là lênmen, hô hấp kị khí và hôhấp hiếu khí.
2.1.Ứng dụng kiến thức VSV để nuôi trồng một
số VSV có ích nhằm thu nhận sinh khối hay sản phẩm trao đổi chất của chúng: sữa chua, muối dưa,…
3.1 Chứng minh được
sự thống nhất trong tổng hợp các chất của giới sinh vật
2.1.Phân biệt được quá trình phân giải các đại phân tử chủ yếu ở VSV
2.2 Nêu được ứng dụng,tác hại của quá trình phân giải ở VSV
3.1 Biết cách sử dụng
1 số quá trình phângiải có ích và phòngtránh 1 số quá trìnhphân giải có hại
Bài 36
Thực hành lên
men êtilic
1.1 Tiến hành được các bước của thí nghiệm
1.2 Viết ra được các phương trình lên men rượu từ tinh bột
2.1 Quan sát, giải thích
và rút được kết luận từ các hiện tượng của thí nghiệm lên men etylic
2.2 Hiểu và giải thích được các bước tiến hành thí nghiệm
3.1 Vận dụng kiếnthức vào việc sản xuấtrượu từ tinh bột 3.2 Giải thích đượcquá trình lên menrượu từ tinh bột và cácquá trình lên menrượu khác trong thựctiễn đời sống
Bài 37.
Thực hành
lên men lactic
1.1 Tiến hành được các bước của thí nghiệm
2.1.Quan sát, giải thích
và rút được kết luận từcác hiện tượng của thínghiệm lên men lactic
2.2 Biết vận dụng đểlàm sữa chua và muốichua rau quả
2.3 Hiểu và giải thíchđược các bước tiến hànhthí nghiệm
3.1 Phân biệt lên menlactic đồng hình và dịhình
II.1.2 Kể tên được một
số hình thức sinh sảncủa vi sinh vật
II.1.3 Trình bày được
II.2.1 Căn cứ vào đườngcong sinh trưởng, giảithích được vì sao có sựkhác nhau giữa sinhtrưởng của vi sinh vật vàsinh trưởng của sinh vậtbậc cao
II.3.1 Có thể sử dụngđược các tác nhân vật
lý, hoá học thôngdụng để kích thíchhoặc ức chế sự sinhtruởng, sinh sản củaVSV theo hướng có
Trang 7ảnh hưởng của một sốyếu tố vật lý, hoá họcđến sự sinh trưởng của
vi sinh vật
II.2.2 Dựa vào đặc điểmsinh sản, giải thích được
sự khác nhau giữa hìnhthức sinh sản vô tính vàhình thức sinh sản hữutính ở vi sinh vật
lợi cho con người
2.1 Căn cứ vào đặc điểmnuôi cấy và đặc điểmsinh trưởng giải thíchđược sự khác nhau trongnuôi cấy liên tục vàkhông liên tục
3.1 Căn cứ vào đườngcong sinh trưởng, xácđịnh được thời điểmthu hoạch sinh khốitrong nuôi cấy vi sinhvật hợp lý
Bài 39
Sinh sản của
vi sinh vật
1.1 Kể tên được cáchình thức sinh sản ở visinh vật
1.2 Mô tả được sự nảychồi ở nấm men
2.1 Căn cứ vào cơ chếhình thành, phân biệtđược bào tử hữu tính vàbào tử vô tính
3.1 So sánh sinh sảnhữu tính của nấm men
và nấm sợi3.2 Tìm ra được ưu,nhược điểm của cáchình thức sinh sản củaVSV
1.2 Trình bày được kháiniệm yếu tố sinh trưởng
2.1 Căn cứ vào kháiniệm yếu tố sinh trưởng,giải thích được tại sao visinh vật lại cần yếu tốsinh trưởng
2.2 Giải thích được tácdụng của một số hoá chấtdùng để khử trùng dựavào cơ chế tác động củamỗi chất
3.1 Ứng dụng đượcmột số hoá chất đểkhử trùng, bảo vệ sứckhỏe và bảo vệ môitrường
1.2 Kể ra được nơi sốngcủa các vi khuẩn: ưalạnh, ưa ấm, ưa nhiệt và
ưa siêu nhiệt
1.3 Nêu được đặc điểmcủa các loại vi khuẩn: ưaaxit, ưa kiểm, ưa trungtính
2.1 Giải thích được tạisao tác nhân gây hại cácloại quả thường là nấmmốc
3.1 Vận dụng đượcmột số yếu tố vật lýnhư nhiệt độ, độ ẩm
để điều chỉnh sự sinhtrưởng, sinh sản của visinh vật và ứng dụngtrong đời sống conngười
Bài 42 1.1 Biết cách nhuộm 2.1 Căn cứ vào kết quả 3.1 Làm được tiêu
Trang 8tế bào vi sinh vật
quan sát, phân biệt đượcnhững đặc điểm khácnhau cơ bản về hìnhdạng giữa các nhóm visinh vật
bản nhuộm đơn tế bào3.2 Tìm hiểu về phương pháp nhuộm kép
III.1.2 Khái quát được chu kì
nhân lên của virut trong
tế bào chủ và quá trình phát tán của virut qua các tế bào vật chủIII.1.3 Trình bày khái niệm bệnh truyền nhiễm,miễn dịch, các loại miễndịch, inteferon
III.2.1 Giải thích đượctác hại của virut, cáchphòng tránh và 1 số ứngdụng của virut
2.2 Giải thích được vìsao virut được coi là ranhgiới của thế giới vô sin
và sinh vật
III.3.1 So sánh, đối chiếu những kiến thức
về bệnh truyền nhiễm
đã học với thực tiễn ở địa phương
III.3.2 Có ý thức vàbiện pháp phòng tránhbệnh truyền nhiễm
1.3 Mô tả được hìnhthái và cấu tạo 3 loại virut điển hình ở người, động vật và thực vật
1.4 Kể được một số loạivirut gây bệnh ở người
và động thực vật
2.1.Rèn luyện kĩ năngquan sát và phân tíchhình vẽ
2.2 Phân biệt được virut
ở người và động vật;
virut ở vi sinh vật; virut
ở thực vật
3.1 Giải thích được vìsao virut được xem là ranh giới của thế giới
vô sinh và sinh vật.3.2 Nhìn nhận virutmột cách khoa học,đánh giá đúng mứctrong việc phòngchống bệnh
1.2 Trình bày được mối quan hệ virut ôn hoà, virut độc
1.3 Trình bày được các quá trình lây nhiễm và phát triển của HIV trong
cơ thể người
2.1 Tóm tắt được cácdiễn biến chính trong chu
kì phát triển của virut,2.2 Giải thích được cáctriệu chứng của AIDS
3.1 Có ý thức và phương pháp phòng tránh HIV/AIDS.3.2 Rèn kĩ năng phân tích, so sánh, khái quát từ sự phát triển của HIV để giải thích được các triệu chứng của AIDS
Bài 45
Virut gây
1.1 Trình bày được các đặc điểm và tác hại của
2.1 Đề ra biện pháp phòng trừ và ứng dụng
3.1 Phân tích được cơ
sở khoa học của việc
Trang 9từ đó có ý thức vàbiện pháp phòngtránh.
1.2 Trình bày được kháiniệm bệnh truyền nhiễm,miễn dịch, các loại miễndịch, inteferon
1.3 Mô tả được phương thức lây truyền của bệnhtruyền nhiễm, từ đó đề xuất cách phòng tránh
2.1 Hiểu đúng đắn về nguyên nhân, cơ chế của các loại dịch bệnh
3.1 Có ý thức vàphương pháp thựchiện các biện pháp vệsinh phòng chống dịchbệnh
3.2 Giải thích được vìsao virut được coi làtác nhân gây bệnhnguy hiểm nhất chongười và động vật
do VR và các VSV khácgây ra ở địa phương và cách phòng tránh
2.1 Rèn luyện kĩ năngtìm hiểu, ghi chép và kĩnăng giao tiếp với ngườikhác
3.1 So sánh, đốichiếu những kiến thức
về bệnh truyền nhiễm
đã học với thực tiễn ở địa phương
3.2 Có ý thức và biệnpháp phòng tránhbệnh truyền nhiễm
Bài 48
Ôn tập phần
ba
1.1 Hệ thống hoáđược các kiến thức cơ bản về sinh học VSV
2.2 Xây dựng được bản
đồ các khái niệm về cáckiểu dinh dưỡng, chuyểnhóa vật chất và nănglượng, các quá trình tổnghợp và phân giải, cáchình thức sinh sản, sinhtrưởng của vi sinh vật
3.1 Rèn luyện kĩ năng
tư duy lý luận, trong
đó chủ yếu là kĩ năng
so sánh và tổng hợp.3.2 Biết vận dụng lý thuyết vào thực tiễn đời sống
9 Lịch trình chi tiết:
Trang 10Bài học Tiết Hình thức và PPDH chủ
yếu
Phương tiện và công cụ dạy học KT- ĐG Ghi chú
Ở nhà :
- Phiếu học tập :
KN VSV, đặc điểmcác loại môi trườngnuôi cấy cơ bản, cáckiểu dinh dưỡng,lấy ví dụ (mục tiêubậc 1)
Đánh giá cải tiến :Phiếu thăm dò ýkiến học sinh
- Đối với học sinhkhá, giỏi :
+ làm rỏ tỉ lệ S/V
để đi đến đặc điểmchung của VSV+ Phân biệt đượccác kiểu dinhdưỡng ở VSV(mục tiêu bậc 2)
Ở nhà :
- Phiếu học tập :đặc điểm của quátrình tổng hợp cácchất ở VSV (mụctiêu bậc 1)
- Ví dụ ứng dụngcủa sự tổng hợp cácchất ở VSV
Trên lớp :
- Sơ đồ quá trìnhtổng hợp các chất ởVSV (mục tiêu bậc2)
- Sơ đồ những ứngdụng của sự tổnghợp các chất ở VSV(mục tiêu bậc 2)
Ở nhà :
Lấy thêm ví dụ về
sự tổng hợp cácchất ở VSV trongthực tiển đời sống ởđịa phương
Đối với học sinhkhá, giỏi :
- Giải thích đượctại sao trâu, bò cóthể đồng hóa đượcrơm, rạ
- Tác hại củanhững độc tố doVSV tổng hợp ra
Trang 11Ở nhà :
- Phiếu học tập :đặc điểm của quátrình phân giải cácchất ở VSV
- Ví dụ về nhữngtác hại, ứng dụngcủa quá trình phângiải các chất ở VSV
Trên lớp :
- Sơ đồ quá trìnhphân giải các chất ởVSV (mục tiêu bậc2)
- Sơ đồ những ứngdụng, tác hại củaquá trình phân giảicác chất ở VSV
Ở nhà :
Lấy thêm những ví
dụ về quá trìnhphân giải các chất ởVSV
Đối với học sinhkhá giỏi : - Viếtđược phương trìnhphản ứng phân giảicác chất
- Giải thích đượcnhững tác hại, ứngdụng của quá trìnhphân giải các chất(mục tiêu bậc 2)
Ở nhà :
- Phiếu học tập :đặc điểm của quátrình phân giải cácchất ở VSV (mụctiêu bậc 1)
Trên lớp :
Dụng cụ, hóa chất,nguyên vật liệu thínghiệm
- Mẫu phiếu thuhoạch Tr.124
Đối với học sinhkhá, giỏi :
- Giải thích rỏ hiệntượng thí nghiệmxảy ra ở các bình
- Đánh giá cảitiến : phiếu ghichép quan sátngười học
Ở nhà :
- Phiếu học tập :đặc điểm của quátrình phân giải cácchất ở VSV (mụctiêu bậc 1)
- Đặc điểm của lênmen
Trên lớp :
- Dụng cụ, hóa chất,nguyên vật liệu
- Mẫu phiếu thuhoạch Tr 126
- Đánh giá cảitiến : phiếu ghichép quan sátngười học
- Đối với học sinhkhá, giỏi : giảithích được kết quảthí nghiệm
Trang 12Ở nhà :
- Phiếu học tập :Khái niệm sinhtrưởng của VSV,đặc điểm của nuôicấy liên tục vàkhông liên tục
Trên lớp :
- Xây dựng côngthức tính sô tế bàoVSV sau một thờigian nuôi
- Slide (hình) đườngcong sinh trưởngcủa nuôi cấy liêntục và không liêntục
Đối với học sinhkhà, giỏi :
- Nguyên nhân dẫnđến các pha củanuôi cấy liên tục vàkhông liên tục
- Ý nghĩa của haihình thức nuôi cấy(mục tiêu bậc 2)
Bài 39 : Sinh
sản của VSV
1 - Lí thuyết
- PPDH : Trực quanVấn đáp
Ở nhà :
- Phiếu học tập :phân đôi, nảy chồi,bào tử, sinh sản vôtính, hữu tính (mụctiêu bậc 1)
Trên lớp :
- Slide (hình) sựphân đôi của VK,nảy chồi, sinh sảnbằng bào tử
- Slide sinh sản hữutính ở nấm
Đối với học sinhkhá, giỏi :
- Giải thích khi nàoVSV phân đôi, tạobào tử
- Giải thích khi nàoVSV sỉnh sản hữutính và sinh sản vôtính (mục tiêu bậc2)
Ở nhà :
- Phiếu học tập : vaitrò của các chấtdinh dưỡng, vai tròcủa các chất ức chếsinh trưởng
Trên lớp :
- Lấy ví dụ, phântích ví dụ để thấyđược vai trò củatừng chất dinhdưỡng, các chất ứcchế sinh trưởng(mục tiêu bậc 2)
Đối với học sinhkhá, giỏi :
- Giải thích đượctại sao cacbon làchất dinh dưỡngquan trọng nhất
- Phân biệt đượccác nhóm VSV dựavào nhu cầu ôxi
Bài 41 : Ảnh
1 - Lí thuyết
- PPDH :Trực quanVấn đáp
Ở nhà :
- Phiếu học tập : tácđộng của nhiệt độ,
Trang 13Trên lớp :
- Tác động của từngyếu tố vật lí lên sựsinh trưởng củaVSV (muc tiêu bậc2)
ngày (mục tiêu bậc2)
Ở nhà :
- sưu tầm một sốhình ảnh VSV
- Viết thu hoạch :
vẽ hình VSV quansát được
Đánh giá cải tiến :phiếu ghi chép,quan sát người học
10 Kế hoạch kiểm tra- đánh giá
- Kiểm tra thường xuyên ( cho điểm/không cho điểm): kiểm tra bài làm, hỏi trên lớp, làm bài test ngắn…
- Kiểm tra định kỳ: KT 15 phút, KT 45 phút, KT học kỳ
vi sinh vật: đặc điểm các quá trình sinh trưởng của quần thể vi khuẩn
KT 45 phút
1 2 Sau khi kết thúc Chương II: Sinh trưởng và
phát triển ở vi sinh vật:
- Đặc điểm của sự sinh trưởng ở VSV trong
Mt nuôi cấy liên tục - không liên tục
Trang 14Bài Nội dung kiến thức trong SGK
Bài 38 Sinh
trưởng của VSV - Sinh trưởng của VSV là sự tăng số lượng tế bào - Khi được nuôi cấy không liên tục, đường cong sinh trưởng của
QT VSV gồm 4 pha ( tiềm phát, luỹ thừa, cân bằng, suy vong)
- Nuôi cấy liên tục : VSV sinh trưởng ở pha luỹ thừa trong thời gian dài
- Ứng dụng trong sản xuất sinh khối VSV
Bài 39 Sinh sản
của VSV
- Vi khuẩn sinh sản bằng cách phân đôi
- VK dạng sợi (xạ khuẩn) ss nhờ các bào tử vô tính
- Đa số nấm men ss bằng cách nảy chồi 1 số ss hữu tính hoặc phân đôi
- Nấm sợi ss bằng cả bào tử vô tính và hữu tínhBài 40 và Bài
12 Kế hoạch triển khai các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp
13 Kế hoạch triển khai các hoạt động giáo dục hướng nghiệp
Tæ trëng bé m«n
HiÖu trëng
Trang 15Sản phẩm 2 THỰC THI KẾ HOẠCH DẠY HỌC
I Giáo án truyền thống Bài 44 SỰ NHÂN LÊN CỦA VIRUT TRONG TẾ BÀO CHỦ
Lớp 10 ( Chương trình nâng cao)
Ngày dạy:
Mục đích - Giúp HS xác định được cơ chế và diễn biến quá trình nhân lên của
virut trong tế bào chủ
- Giải thích được quá trình lây nhiễm các bệnh do virut
- Nêu được 5 giai ®o¹n nh©n lªn cña virut trong tÕ bµo
- Nêu được đặc điểm virut độc và virut ôn hoà
- Trình bày được quá trình lây nhiễm và phát triển của HIV trong cơthể người
Bậc 2:
- Phân biệt được chu trình sinh tan và tiềm tan của virut
- Giải thích được các triệu chứng do virut HIV/AIDS gây ra
Bậc 3:
- Giải thích được tại sao HIV/AIDS được coi là “đại dịch” của nhânloại
Các kĩ năng khác:
- Rèn luyện kĩ năng phân tích, so sánh, khái quát vấn đề
- Bồi dưỡng ý thức phòng chống AIDS và các bệnh lây nhiễm do virut
Chuẩn bị của giáo viên:
- Tranh phóng to hình 44- SGK, cấu trúc của HIV
- Sơ đồ các giai đoạn nhân lên của virut (cả HIV) trong tế bào chủ
- Phương tiện: Máy tính, Projector, màn chiếu
- Movie về họat động nhân lên của virut
- Thiết kế một số slide bằng phần mềm Powerpoint
Trang 16Chuẩn bị của học sinh:
- Đọc trước bài 44- SGK và trả lời các câu hỏi cho sẵn trên phiếu học tập đã được hướngdẫn từ tiết trước
-Thu thập thông tin về HIV/AIDS trên sách báo, qua internet ( nguyên nhân, triệuchứng, tác hại, cách lây nhiễm, phòng tránh )
N I DUNG CHI TI T: ỘI DUNG CHI TIẾT: ẾT:
ĐIỀU CHỈNH PHÙ HỢP VỚI ĐỐI TƯỢNG
Dựa vào hình thái ta
có những loại virut nào?
GV nhận xét, bổ sung,sửa chữa
- VR xâm nhập vào tếbào vật chủ bằng cáchnào?
- Chúng ta có thể phòngchống các bệnh do VRgây ra bằng cách nào?
Bài mới I Chu trình nhân
lên của virut (15 ’ )
Có thể chia chu trìnhnhân lên của virut thànhmấy giai đoạn?
(Chu trình nhân lên củavirut gồm 5 giai đoạn: 1
Hấp phụ, 2 Xâm nhập,
3 Sinh tổng hợp, 4 Lắp
Đoạn phim
về sự nhânlên của VR
Trang 17- HS hoạt động theonhóm, dựa vào thông tinđược trình bày trongtừng giai đoạn trongSGK đối chiếu với đoạnphim vừa xem và điềnvào phiếu học tập
GV: Gọi đại diện nhómtrình bày lại từng giaiđoạn
- GV nêu vấn đề :
- Trong giai đoạn hấp
thụ, virut thực hiện hoạt
động gì? (Virut bám lên
bề mặt tế bào chủ nhờ thụ thể thích hợp)
- Virut có thể bám đặc hiệu lên loại tế bào chủ nhờ vào yếu tố nào?
( nhờ có gai glycoprôtêin (VR động vật) và gai đuôi (phage)
có tác dụng kháng nguyên tương hợp với các thụ thể trên bề mặt
tế bào)
- Ý nghĩa của việc bámđặc hiêu?
( Mỗi loại virut chỉ ký
sinh với một loại tế bào chủ nhất định)
- HS xem băng hình giaiđoạn và điền tiếp PHT
GV nêu vấn đề:
Qúa trình xâm nhập của virut được diễn ra như thế nào?
VR ĐV: đưa cả nucleocapsit vào bên trong tế bào chất, sau đómới giải phóng axit
Phiếu học tập(PHT) vàđoạn băng
Đoạn bănggiai đoạn 1
và PHT
Trang 18bơm axit nucleic và
bên trong tế bào
chất, bỏ vỏ protein
bên ngoài
c Sinh tổng hợp:
Virut dựa vào
nguyên liệu của tế
và bên trong tế bào chất,
bỏ vỏ protein bên ngoài
- HS tiếp tục xem đoạnbăng các giai đoạn cònlại và hoàn thành nốtPHT tương tự các phầntrên
- GV đặt vấn đề:
Trong giai đoạn sinh tổng hợp, virut thực hiện tổng hợp những thành phần nào?
tế bào chủ bị ảnh hưởng)
- Trong giai đoạn phóngthích, virut như thế nào?
(Virut phá vỡ tế bào chủ
ồ ạt chui ra ngoài hoặctạo thành một lỗ thủngtrên vỏ tế bào chủ vàchui từ từ ra ngoài)
- Nhờ yếu tố nào mà virut có thể phá vỡ tế bào chủ để ra ngoài?
Băng hìnhgiai đoạn 2
và PHT
Đoạn băngcác giai đoạncòn lại vàPHT
- GV có thể cho họcsinh ghép cột: têngiai đoạn xâm nhậpvới diễn biễn chínhcủa từng giai đoạn
- Có thể cho HS bộthẻ câu hỏi dạngtình huống để tìmhiểu thông tin liênquan các cách lâytruyền và phòngtránh
Trang 192 Virut ôn hòa và
chu trình tiềm tan
→ virut ôn hòa
- HIV là virut gây
suy giảm miễn dịch
ở nguời
Vì virut có hệ gen mã hóa enzim lizozim là tan thành tế bào vật chủ
- Giáo viên giới thiệu 2
xu hướng nhân lên của
VR : sinh tan và tiềmtan từ đó đề cập đếnvirut độc và virut ônhòa
Trong chu trình tiềm tan,hoạt động của virut diễn
ra như thế nào? Có gì sai khác so với chu trình sinh tan? (Bộ gen của virut gắn vào nhiễm sắc thể của tế bào chủ, tế bàovẫn sinh trưởng bình thường)
Sinh tan và tiềm tan có mối quan hệ như thế nào?
Khi có một số tác động bên ngoài như tia tử ngoại có thể chuyển vi rút ôn hòa thành virut độc
- Học sinh trình bày dựa vào hệ thống câu hỏi đã được GV hướng dẫn từ trước:
- HIV là gì ?Khi xâm nhập vào cơ thể người, HIV tấn công loại tế bàonào?
- Nguời bị nhiễm VR
Trang 20-VR HIV gây nên
hội chứng AIDS,
với biểu hiện: Sốt
kéo dài, tiêu chảy,
viêm phổi, viêm
- Tại sao VR HIV lại gây nên bệnh AIDS với các biểu hiện như vậy?
(VR HIV có khả năng gây nhiễm và phá huỷ một số tế bào của hệ thống miễn dịch (tế bào – VR HIV có khả năng gây nhiễm và phá huỷ một số tế bào của hệ thống miễn dịch (tế bào limpho T4) Cơ thể bị mắc các bệnh cơ hội
Chết
Sự giảm số luợng tế bào này làm mất khả năng miễn dịch của cơ thể → lợi dụng cơ thể bị suy giảm miễn dịch để tấn công (gọi là VSV cơ hội) Các bệnh do chúng gây ra gọi là bệnh cơ hội.)
- HS trình bày quá trìnhnhân lên của VR HIVtrong Lymphô bào T4(qua sơ đồ - PHT)
- HS thảo luận nhóm vềcác con đường lâytruyền và tìm cáchphòng tránh AIDS
- GV bổ sung và tổngkết kiến thức
Đoạn băng
chuyển đổi từdạng tiềm tan
sinh tan
PHT với hệthống câu hỏiđược giáoviên cho từtiết học hômtrước
HS đọc trước
và sưu tầmmọi thông tinliên quanđến nội dungHIV/AIDS
Sơ đồ quátrình nhânlên của HIV
Trang 21AIDSCủng cố
(5’)
- HS trình bày các giaiđoạn của quá trình nhânlên của virut dựa hìnhchiếu
- BT trắc nghiệm
Sơ đồ về sựnhân lên của
VR ( Hình44) soạn trênPowerpoint
Dặn dò
về nhà
(3’)
- Học bài theo sơ đồ
- Trả lời các câu hỏi vàbài tập SGK
- Soạn trước bài 45
- GV hướng dẫn HS trảlời các câu hỏi trongphiếu học tập chuẩn bịcho bài học sau
Kế hoạch đánh giá
cụ đánh giá Tiêu chí đánh giáCủng cố kiến thức
về sự nhân lên của
tiềm tan, quá trình
nhân lên của HIV)
KT bài cũ ở tiếtsau (KT miệng đầugiờ - Bài 45)
Kiểm tra trắc nghiệm (5phút) hoặc vấn đáp(kiểm tra miệng) hoặckiểm tra viết (15 phút)
- Cơ chế nhân lên của VRtrong tế bào chủ
-Khả năng diễn đạt của họcsinh
và bệnh truyềnnhiễm)
Kiểm tra viết dạng tựluận và trắc nghiệmkhách quan
Cơ chế của quá trình nhânlên của VR
Kĩ năng trình bày vấn đềtheo sơ đồ hoặc bảng biểu
Ghi chép đánh giá cải tiến
Kiểm tra 15 phút 10 ….