1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bai 3 Thuc hien tinh toan tren trang tinh

17 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS1: Trên trang tính gồm những thành phần chính nào?. KIỂM TRA BÀI CŨ HS2: Chỉ rõ thanh công thức của Excel và cho biết nó có công dụng gì?. HS3: Em hãy nêu thứ tự thực hiện phép tính

Trang 1

Gi¸o viªn: NguyÔn ThÞ BÝch Ngäc

Trang 2

HS1: Trên trang tính gồm những thành phần chính

nào? Mặc định bảng tính có bao nhiêu trang tính?

KIỂM TRA BÀI CŨ

HS2: Chỉ rõ thanh công thức của Excel và cho biết nó

có công dụng gì?

HS3: Em hãy nêu thứ tự thực hiện phép tính

trong toán

Trang 3

Phép cộng Phép trừ

Phép nhân

Phép chia

Phép nâng lên lũy thừa Phép tính phần trăm

Lưu ý: Khi ấn những phím có 2 ký tự phải ấn Shift để lấy phím trên, ấn bình thường để lấy phím dưới

Ví dụ: Phép cộng phải Ấn Shift và dấu +

Em hãy chỉ ra dấu của các phép toán trên bàn phím?

Trang 4

Chuyển các phép tính sau trong toán học thành các phép tính trong Excel:

1 (23 + 4) : 3 - 6

2 8 -2 + 5

3 50 + 5*3 - 9

4 (7*7 - 9):5

Là (23+ 4)/3- 6

Là 8- 2^3 + 5

Là 50+ 5* 3^2- 9

Là (7* 7- 9)/ 5

3

2

Trang 5

Ví dụ 2: Tính giá trị của biểu thức sau trong bảng tính:

A = (18 + 3)/ 7 + (4 - 2)*3^2

Các phép toán trong bảng tính được thực hiện theo trình tự như

thế nào?

= 21/ 7 + 2*3^2

= 3 + 2*9

= 3 + 18

= 21 Thứ tự ưu tiên các phép toán như trong toán học:

1 Dấu ngoặc ( )

2 Luỹ thừa ( ^ )

3 Phép nhân ( * ), phép chia ( / )

4 Phép cộng ( + ), phép trừ ( - )

Trang 6

Ví dụ về sự khác nhau giữa ô chứa công thức và ô không chứa công thức

Công thức được hiển thị ở đây

Kết quả trong ô lưu công thức Ô không chứa công thức

Công thức không hiển thị

Trang 7

1 Chọn ô cần nhập công thức

2 Gõ dấu =

=

3 Nhập công thức

(18+3)/7+(4-2)^2*5

(18+3)/7+(4-2)^2*5

=

4 Nhấn Enter

Trang 8

Công thức sai phép chia

Thực hiện các phép tính sau:

1) (23+4):3-6

2) 8-23+5

3) 307*7+5*32-9

4) (20-30:3)2-80

5) (7*7-9):5

Trang 9

A D, C, B, A.

B A, C, B, D

D C, D, B, A

C B, D, A, C

KQ

Câu 1:Sắp xếp theo đúng thứ tự các bước nhập công thức vào

ô tính.

A Nhấn Enter C Gõ dấu =

B Nhập công thức D Chọn ô tính

Trang 10

A= (12+8)/2^2 + 5 * 6

D = (12+8)/2 2 + 5 * 6

C = (12+8):2^2 + 5 * 6

KQ

Câu 2: Trong các công thức sau, công thức nào thực hiện được khi nhập vào bảng tính?

Trang 11

B = (25+7)/(56-2^5)x(8/3):2+6^4x3%

D =(25+7)/(56-2/5)x(8/3)/2+6^4x3%

A =(25+7)/(56-2 5 )x(8/3)/2+6^4x3%

KQ

Câu 3: Cho phép tính sau :

Phép tính nào thực hiện được trong chương trình bảng tính?

% 3 6

2

: 3

8 2

56

7

− +

Trang 12

A (7 + 9)/2

B = (7 + 9):2

D = 9+7/2

C = (7 +9 )/2

KQ

Cõu 5: Trong các công thức nhập vào ô tính để tính biểu thức (9+7)/2 thỡ công thức nào sau đây là đúng?

Trang 13

A Khác nhau

Giống nhau

Giống nhau B

KQ

Câu 6: Trong một ô tính ta nhập dữ liệu bất kỳ thì dữ liệu trên thanh công thức và dữ liệu trong ô tính sẽ

như thế nào?

Trang 14

B Giống nhau

Khác nhau

Khác nhau A

KQ

Câu 4: Trong một ô tính nếu ta nhập dữ liệu là công thức thì nội dung trên thanh công thức và nội dung trong ô tính sẽ như thế nào.

Trang 15

LUYỆN TẬP NHÓM

Trang 16

Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc bài cũ

- Luyện tập thực hiện thao tác nhập công thức (nếu có máy)

- Trả lời các câu hỏi 1, 2 trong SGK trang 24

- Xem trước nội dung phần 3: Sử dụng địa chỉ trong công thức

Ngày đăng: 17/01/2017, 20:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w