Bộ cẩm nang này (cập nhật lần thứ hai) được tổng hợp, phân tích và giải thích rất chi tiết về cơ cấu đề thi, mẹo làm bài, cách làm nhanh, rất hữu ích cho các bạn chuẩn bị thi công chức vào ngân hàng, cùng với sưu tập các câu hỏi tiếng anh và hướng dẫn trả lời trong vòng phỏng vấn. Tất cả những câu hỏi đều được tổng hợp từ rất nhiều nguồn uy tín và mới nhất 2017. Chúc các bạn thi tốt HLD_Copyright © 2017
Trang 11 - HLD © Copyright
BÍ QUYẾT VƯỢT QUA PHẦN THI NGOẠI NGỮ
NGÂN HÀNG CHUẨN NHẤT 2017
OUTLINE
OUTLINE 1
CHƯƠNG I: PHẦN THI VIẾT (WRITING TEST) 2
Phần 1: Một số thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành quan trọng (Specialized Terminology) 2
Phần 2: Tìm từ thích hợp để điền vào chỗ trống (Filling in the blank) 13
Phần 3: Tìm từ sai trong các từ gạch chân (Finding the mistake) 30
Phần 4: Đọc hiểu (Reading the following artice and answer questions) 48
Phần 5: Tổng hợp đề thi mẫu (Sample tests) 65
ĐỀ SỐ 1 (TEST 1) 65
ĐỀ SỐ 2 (TEST 2) 74
ĐỀ SỐ 3 (TEST 3) 81
ĐỀ SỐ 4 (TEST 4) 88
CHƯƠNG II: PHẦN THI PHỎNG VẤN NGOẠI NGỮ (INTERVIEW) 96
Phần 1: Chuẩn bị (Preparation) 96
Phần 2: Hướng dẫn trả lời các câu hỏi phỏng vấn (Interviewing questions) 96
A Các câu hỏi thông dụng về cá nhân (Personal information questions) 96
B Các câu hỏi về quá trình công tác (Working history questions) 119
C Các câu hỏi về vị trí ứng tuyển (Applying position questions) 129
Trang 22 - HLD © Copyright
CHƯƠNG I: PHẦN THI VIẾT (WRITING TEST) Phần 1: Một số thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành quan trọng (Specialized Terminology)
1 A sight draft (n) Hối phiếu trả ngay 2 Academic (adj) Học thuật
3 Accept the bill Chấp nhận hối phiếu 4 Accepting house (n) Ngân hàng chấp nhận
5 Access (v) Truy cập 6 Accommodation bill Hối phiếu khống
11 Adapt (v) Điều chỉnh 12 Adequate (adj) Đủ, đầy đủ
13 Adverse change (n) Thay đổi bất lợi 14 Advertising (n) Sự quảng cáo
15 Advice (n) Sự tư vấn 16 Advice (v) Báo cho biết
17 Advise (v) Tư vấn 18 Adviser (n) Người cố vấn
19 Advisory (adj) Tư vấn 20 After sight Ngay sau đó
Ngân hàng Phát triển Châu Á
27 Aspect (n) Khía cạnh 28 Assasination (n) Sự ám sát
29 Assess (v) To evaluate (định giá) 30 Asset (n) Tích sản
Trang 33 - HLD © Copyright
31
Association of Southeast Asia Nations
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
33 At a discount Giảm giá, chiết khấu 34 Auditor (n) Kiểm toán viên
35 Authorise (v) Uỷ quyền, cho phép 36
Automated teller machine Máy đọc thẻ tự động
37 Avalise (v) Bảo lãnh 38 Bad debt (n) Cho nợ quá hạn
39 Balance sheet (n) Bảng cân đối 40 Banker (n) Chủ ngân hàng
41 Banker's draft (n) Hối phiếu ngân hàng 42 Banking market (n) Thị truờng ngân hàng
43 Bankrup (n) Người bị vỡ nợ 44 Base rate (n) Lãi suất cơ bản
45 Bill of Exchange Hối phiếu 46 Bill of exchange (n) Hối phiếu
47 Bill of Lading Vận đơn đường biển 48 Boiler (n) Nồi hơi
49 Border (n) Biên giới 50 Bought-ledger (n) Sổ cái mua hàng
51 Brochure (n)
Cuốn sách mỏng
53 Builder's merchant
Nhà buôn vật liệu xay
55 Buyer default
Người mua trả nợ không đúng hạn 56 Calculate (v) Tính toán
58 Capital goods (n) Tư liệu sản xuất
59 Carry on (v) Điều khiển, xúc tiến 60 Carry out (v) Thực hiện
Trang 44 - HLD © Copyright
61 Cash discount
Giảm giá khi trả tiền
Central bank (n)/ The
government bank Ngân hàng Trung ương 66 Central heating (n) Hệ thống lò sưởi
67
Certificate of
Incoporation (n)
Giấy phép thành lập công ty 68 Certificate of Origin
Chứng nhận nguồn gốc xuất xứ
69 Chase (v) Săn đuổi 70 Cheque book (n) Tập Séc
75 Coin (n) Tiền kim loại, tiền xu 76 Collection (n) Sự thu hồi (nợ)
77 Colloquial (adj) Thông tục 78 Commecial (adj) Thương mại
79 Commence (v) Bắt đầu 80 Communal (adj) Công, chung
81 Communication (n) Truyền thông 82
Communist system (n)
Hệ thống xã hội chủ nghĩa
83 Community (n) Nhóm người 84 Comparatively (adv) Một cách tương đối
85 Compete (v) Cạnh tranh 86 Competitive (adj) Cạnh tranh, tốt nhất
87 Competitiveness (n) Tính cạnh tranh 88 Complicated (adj) Rắc rối
Trang 593 Connection (n) Mối quan hệ 94 Consignment (n) Hàng hoá gửi đi
95 Consolidate (v) Hợp nhất 96 Consumer credit (n) Tín dụng tiêu dùng
97
Consumer price
99 Corporate (adj) Công ty, đoàn thể 100 Corporate (adj) Đoàn thể, công ty
101 Corporate (n) Hội, đoàn, công ty 102 Correspondent (n)
Ngân hàng có quan hệ đại lý
103 Cost of pollution (n) Chi phí hư hỏng 104 Cover (v) Đủ để trả
105 Credit (v) Ghi có 106 Credit arrangement Dàn xếp cho nợ
107 Credit control (n) Kiểm soát tín dụng 108
Credit information center
Trung tâm Thông tin Tín dụng
109 Credit intrusment (n) Công cụ tín dụng 110 Credit management Quản lý tín dụng
111 Credit period (n) Kỳ hạn tín dụng 112 Credit-status (n) Mức độ tín nhiệm
113 Credit-worthiness (n) Financial reliability 114 Current account (n) Tài khoản vãng lai
115 Current expense (n) Chi phí hiện tại 116 D/A (n)
Chứng từ theo sự chấp nhận
117 D/P (n)
Chứng từ theo sự thanh
119 Database (n) Cơ sở dữ liệu 120 Deal (n) Vụ mua bán
Trang 66 - HLD © Copyright
121 Debit (v) Ghi nợ 122 Debt (n) Khoản nợ
123 Debtor (n) Con nợ 124 Decision (n) Sự quyết định
125 Default (v) Trả nợ không đúng hạn 126
Delivered duty
127 Deposit account (n) Tài khoản tiền gửi 128 Deutsch mark (n) Tiền tệ Tây Đức
129 Dicated (adj) ấn tượng 130 Dinar (n) Tiền tệ Nam Tư, Irắc
131 Direct debit (n) Ghi nợ trực tiếp 132 Discount market (n) Thị trường chiết khấu
133 Distinguish (v) Phân biệt 134 Distribition (n) Sự phân phối
Thư tín dụng chứng từ chờ thanh toán
138 Domestic (adj) Trong nhà, gia đình
139 Draft (n) Hối phiếu 140 Draw (v) Ký phát
141 Drawee (n)
Ngân hàng của người
143 Ecgd export credits guarantee department (uk) 144 Elect (v) Chọn, bầu
145 Eliminate (v) Loại ra, trừ ra 146 Enquiry (n) Sự điều tra
147
A stake in a company which shares the risk of the
149 Establist (v) Lập, thành lập 150 Estimate (n)
Sự đánh giá, sự ước lượng
Trang 77 - HLD © Copyright
151 Evaluation (n)
Sự ước lượng, sự định giá 152 Exempt (adj) Được miễn
153 Expenditure (n) Phí tổn 154 Export finance (n) Tài trợ xuất khẩu
155 External rate Tỷ lệ dự trữ dư thừa 156 Facility (n) Phương tiện dễ dàng
157 Factor (n) Công ty thanh toán 158 Factor (n) Nhân tố
165 Fitting (n) Đồ đạc 166 Fixed asset (n) Định sản
167 Fixed cost (n) Định phí 168 Foreign currency (n) Ngoại tệ
169 Forfaiting (n) Bao thanh toán 170 Forfaitish (n) Công ty bao thanh toán
177 Freight (n) Sự vận chuyển hàng 178 Future value Giá trị tương lai
179 Gearing (n) Vốn vay 180 Generate (v) Phát sinh
181 Get paid (v) Được trả (thanh toán) 182 Give credit Cho nợ (trả chậm)
183 Glacier (n) Sông băng 184 Good risk (n) Rủi ro thấp
Trang 8Tổng giá trị sản phẩm quốc dân
187 Guarantee (v) Bảo lãnh 188 Guesswork (n) Việc suy đoán
189 Harmonise (v)
Làm cân đối, có ấn tượng 190 Home market (n) Thị trường nội địa
191 Honour (v) Chấp nhận thanh toán 192 Impress (v) ấn tượng
Các điều kiện trong thương mại quốc tế
195 Indent (n) Đơn đặt hàng 196 Individual (adj) Riêng rẻ
197
Industrial exhibition
199 Installation (n) Sự lắp đặt 200 Institution (n) Tổ chức, cơ quan
201 Insurance (n) Bảo hiểm 202 Interest rate (n) Lãi suất
Internal Rate of Return
Tỷ suất hoàn vốn nội bộ (Tỷ suất sinh lời nội bộ)
Tập quán ngân hàng Tiêu chuẩn Quốc tế về kiểm tra chứng từ
207 Intrusment (n) Công cụ 208 Invest (v) Đầu tư
209 Investigate (v) Điều tra, nghiên cứu 210 Investigation (n) Sự điều tra nghiên cứu
211 Issuing bank (n) Ngân hàng phát hành 212 Itemise (v) Thành từng khoản
213 Kitchen fitting (n) Đồ dạc nhà bếp 214 Laise (v) Giữ liên lạc
Trang 99 - HLD © Copyright
215 Late payer (n) Người trả trễ hạn 216 Launch (v) Khai trương
217 Laydown (v) Xây dựng lại 218 Leaftlet (n) Tờ bướm
219 Lease purchase (n) Sự thuê mua 220 Leasing (n) Sự cho thuê
221 Legal (adj)
Hợp pháp, theo pháp
223 Lessee purchase (n) Thuê mua 224 Lessor (n) Người cho thuê
225
Letter of
hypothecation (n) Thư cầm cố 226 Liability (n) Trách nhiệm pháp lý
227 Liberalise (v) Làm cho nó tự do 228 Limited company (n)
Công ty trách nhiệm hữu hạn
229 Local rate (n)
Cuộc nội hạt (điện thoại) 230 Looking into (v) Nghiên cứu, xem xét
231 Loss account (n) Tài khoản lỗ 232 Mandate (n) Tờ uỷ nhiệm, lệnh
233 Market (v) Tiếp thị 234 Market of share (n)
Thị trường chứng khoan
235 Marketing expert (n) Chuyên gia tiếp thị 236 Match (v) Xứng hợp
237 Mature (v) Đến hạng 238 Maturity (n) Cuối kỳ hạn
239 Medium - term (n) Trung hạn 240 Merchant (n) Nhà buôn
241 Merchant bank (n) Ngân hàng thương mại 242 Mineral spring (n) Suối khoáng
243 Mineral water (n) Nước khoáng 244 Minute book (n) Tập biên bản cuộc họp
245 Money basic Lượng tiền cơ sở 246 Money multiplier Số nhân tiền tệ
247 Money supply Cung tiền tệ 248 Mortgage (n) Nợ thế chấp, sự cầm cố
Trang 1010 - HLD © Copyright
249
National currency (n) Nội tệ 250 NCM (n)
A Dutch company providing export insurance
251 Negotiate (v) Thương lượng 252 Net (adj) Thực
253 Net cash flow
Dòng ngân lưu ròng (Dòng tiền thuần) 254 Net present value
Giá trị hiện tại ròng (Hiện giá ròng)
257 Obligatory (adj) Bắt buộc 258 Offical (adj) Chính thức
259 One-off deal (n) Vụ mua bán độc nhất 260 Opportunity cost (n) Chi phí cơ hội
261 Order (n) Lệnh, yêu cầu 262 Out put (n) Sản lượng
263 Outlet (n) Cửa hàng đại lý 264 Overdraft (v) Rút quá số dư, thấu chi
265 Overhead (n) Chi phí quản lý 266 Ownership (n) Quyền sở hữu
267 Participant (n) Người tham gia 268 Particular (adj) Đặc biệt, đặc thù
269 Partnership (n) Công ty cổ phần 270 Payback period Thời gian hoàn vốn
271 Payroll (n) Bảng lương 272 Pective (adj)
Thuộc tương lai, triển vọng
273 Pension (n) Lương hưu 274 Personal assets (n) Tích sản cá nhân
275 Phòng (cục)
Tín dụng bảo lãnh xuất
Lập kế hoạch, hoạch định
277 Plumbing (n)
Đổ hàn chì (ống, bể
Chính sách, cách giải quyết
Trang 1111 - HLD © Copyright
279 Possibility (n) Khả năng 280 Potential (adj) Tiềm năng
281 Precede (v) Đi trước, đứng trước 282 Premise (n) Nhà cửa, cửa hàng
283 Present (v) Nộp, suất trình 284 Present value Giá trị hiện tại
285 Price structure (n) Cấu trúc giá 286 Pricing (n) Sự định giá
287 Priority (n) Sự ưu tiên 288 Privatise (v) Tư nhân hoá
289 Procedure (n) Thủ tục 290 Production (n) Sự sản xuất
291 Professional (adj) Chuyên nghiệp 292 Profit (n) Lợi nhuận
293 Promissory note (n) Giấy cam kết trả tiền 294 Promote (v) Thăng tiến
295 Proprietor (n) Chủ, người sở hữu 296 Prospect (n) Triển vọng
297 Providing credit (n) Cho trả chậm 298 Quote (v) Định giá
299 Radiator (n) Lò sưởi 300 Radical (adj) Triệt để, căn bản
301 Raise (n) Làm tăng thêm 302 Rate of exchange (n) Tỷ giá hối đoái
303 Recession (n) Sự suy thoái kinh tế 304 Recommendation (n) Sự tiến cử, sự giới thiệu
305 Reconciliation (n) Sự thanh toán bù trừ 306 Record (n) Hồ sơ
307 Re-equip (v) Trang bị lại 308 Refer (v) Kể đến, nhắc đến
309 Reference (n) Sự tham khảo 310 Regard (v) Có liên quan tới
311 Relationship (n) Mối quan hệ 312 Reminder (n) Giấy nhắc nợ
313 Remitiance (n) Sự gửi tiền 314 Representation (n) Sự đại diện
315 Reputation (n) Tiếng (xấu, tốt) 316 Require (v) Yêu cầu, đòi hỏi
317 Require reserve rate Tỷ lệ dự trữ bắt buộc 318 Resentative (n) Người đại diện
Trang 1212 - HLD © Copyright
(rrr)
319 Resolve (v) Suy đi, xét lại 320 Responsibility (n) Trách nhiệm
321 Restriction (n) Sự hạn chế 322 Retail banking (n) Ngân hàng bán lẻ
Thu hồi, huỷ bỏ (chữ ký mẫu)
329 Revolution (n) Quyết nghị 330 Risky (adj) Rủi ro
331 Supply for Dollar Cung Đô la Mỹ 332
Supply for Vietnam
500, UCP 600)
334 Uniform Rules for
Collection
Quy tắc thống nhất về nhờ thu (VD: URC522)
335 Value added tax Thuế giá trị gia tăng 336
Weighted Average Cost of Capital
Chi phí sử dụng vốn bình quân
337
World Trade
Organization
Tổ chức Thương mại Thế giói
Trang 13solvency (adj): tính thanh khoản
Dịch: Anh ấy không có bất kỳ vấn đề
nào về tiền bạc Anh ấy hoàn toàn có
đủ khả năng tài chính
2 It was … that they decided to go
mountain - climbing
A as good weather
B such a good weather
C such good weather
D so good weather
C Trong câu đã có “that” nên ta loại ngay được phương án a Chỉ còn B, C
và D
B loại vì “weather” không đếm được
D loại vì chỉ dùng “so” khi muốn nhấn mạnh tính từ (adj) trong khi ở đây
“good weather” là 1 Danh từ (VD: “so good/so tired/so happy” + “that” thì đượC
C là đúng nhất vì “such” dùng được với cả tính từ và danh từ, nhấn mạnh đến nỗi mà
Dịch: Thời tiết hôm trước thật là đẹp
đến nỗi mà họ đã quyết định đỉ leo núi
3 If you go abroad, you don’t have to
take a lot of cash with you Instead, you
can take … cheques with you, which
are accepted in most hotels, restaurants
and shops all over the world
B Khái niệm về Séc du lịch (Traveller’s cheques)
Dịch: Nếu bạn đi ra nước ngoài, bạn
không cần phải mang nhiều tiền mặt Thay vào đó, bạn có thể mang séc du
Trang 144 Here is a small … You’ll get the rest of
the money after the job is finished
− Bills = Trái phiếu có kỳ hạn 1 năm hoặc ngắn
− Notes = Trái phiếu có kỳ hạn từ 1 đến 10 năm
− Bonds = Trái phiếu có kỳ hạn >10 năm
Dịch: “Đây là 10 bảng Anh” “Đây là
khoản tiền thừa của ngài, thưa ngài”
6 What is the … in Poland” “It's the
Polish Zloty”
B Currency: đơn vị tiền tệ
Dịch: “Đơn vị tiền tệ sử dụng ở Balan
Trang 157 If you work longer than your usual
working day you should be paid …
A. outgoing
B. overdue
C. overtime
D. overdrawn
C Overtime: làm thêm giờ
Dịch: Nếu bạn làm việc muộn hơn
ngày làm việc thông thường, bạn sẽ được thanh toán làm thêm giờ
8 I don't get paid in cash My salary is
paid into my bank …
A deposit
B debt
C account
C Dịch: Tôi không được thanh toán tiền
mặt Lương của tôi được chuyển trả vào tài khoản ngân hàng của tôi rồi
9 The long-term loan you take from a
bank to buy a house or flat is called a
A Dịch: Khoản vay dài hạn được cấp từ
ngân hàng dùng để mua nhà hoặc căn
hộ chung cư được gọi là một khoản vay có thế chấp
10 I don't have any money I'm …
Trang 1616 - HLD © Copyright
B hand and fist
C comfortably off
Tôi bị viêm màng túi
11 I need to … my belt, and cut down on
the money I spend on luxuries
A loosen
B tighten
C do
D work
B Dịch: Tôi cần phải thắt lưng buộc
bụng và tiêu tiền hạn chế vào những chốn xa hoa
12 I don't have any cash on me Can I pay
with my … card?
A deposit
B credit
C. expenditure
B Dịch: Tôi không còn chút tiền mặt
nào trên người Bạn có thể cho tôi
mượn thẻ tín dụng được không?
13 They have … the old castle and it is
now a luxury hotel
A Dịch: Chiếc xe của chúng tôi đời cũ
hơn chiếc của bạn
Trang 1717 - HLD © Copyright
15 The air in the house felt cold and …
after weeks of bad weather
và ẩm sau những tuần thời tiết xấu
16 After Jone’s mother die He … up by
Dịch: Sau khi mẹ của Jone mất, anh ta
đã được nuôi nấng bởi bà ngoại
17 He sat there with his arms … doing
nothing, waiting for us
A flapped
B turned
C folded
D twisted
D Dịch: Anh ấy đã ngồi đó với 2 tay đan
chéo lại chẳng làm gì, để đợi chúng
tôi
18 … I am studying at university and I
hope to get a job very soon
A In a moment
B At this instant
C At present
C Dịch: Hiện tại, tôi đang theo học tại
trường đại học và tôi hi vọng sẽ sớm
có được việc làm
Trang 1818 - HLD © Copyright
D In the present
19 I couldn’t resist having another slice of
cake even … supposed to be losing
D Dịch: Tôi không thể cưỡng lại được
việc có được một miếng bánh mặc dù
có lẽ tôi sắp giảm được cân
20 There are three lawyers in our town
and I have consulted … of them in
B Dịch: Có 3 luật sư trong thị trấn của
chúng tôi và tôi đã tham vấn ý kiến
22 You must move your car at once,
Madam; … you a ticket
A therefore
B otherwise
B Dịch: Bạn phải dời chiếc xe ô tô một
lúc, thưa bà; nếu không tôi có trách
nhiệm đưa cho bạn một vé
Trang 19C Dịch: Không thể chờ anh ta thêm nữa
Chúng tôi có thể đi mà không có anh
ấy
24 He may be quick … understanding, but
he’s not capable of remembering
B Dịch: anh ta có thể hiểu nhanh vấn đề,
nhưng anh ấy không có khả năng ghi
nhớ bất cứ điều gì
25 When the clock … twelve, we raised
our glasses and drank to celebrate the
D Dịch: Khi đồng hồ điểm mười hai giờ,
chúng tôi đã nâng ly và uống mừng
năm mới
26 Sorry I’m late I had to go to the
library to… some books
A give
C Dịch: Xin lỗi tôi tới trễ nhưng tôi phải
đến thư viện để trả một số sách
Trang 20B Dịch: Bạn không cần phải trả tiền cho
thông tin này Nó là miễn phí
28 By the time you receive this letter, I …
for Japan
A will leave
B have left
C would have left
D will have left
D Dịch: Bằng lúc khi bạn nhận được lá
thư này, tôi sẽ rời khỏi Nhật Bản
29 The shop assistant was … helpful, but
she felt he could have given her more
A Dịch: Người nhân viên bán hàng khá
được việc, nhưng cô cảm thấy anh ta
có thể cho cô nhiều lời khuyên hơn
30 They were warned never … with the
members of any extremist group
A to assign
A Dịch: Họ đã được cảnh báo để không
bao giờ móc nối với các thành viên
của bất kỳ nhóm cực đoan nào
Trang 2121 - HLD © Copyright
B to assimilate
C to associate
D to assume
31 The American Indians are suing the
government for the return of their …
C Dịch: Thổ dân Châu Mỹ đang kiện
chính phủ để đòi lại vùng đất tổ tiên
33 I need to see Tom Where is he?
In his room Knock on his door softly
Trong phòng anh ấy Gõ cửa nhẹ thôi
nhé Anh ấy chắc đang ngủ trưa
34 Only in the last few years … to help
the underprivileged in our coutry
B Dịch: Chỉ trong vài năm qua, những
việc này đã được thực hiện để giúp đỡ
những hoàn cảnh khó khăn ở nước ta
Trang 2222 - HLD © Copyright
A Is anything done
B Something is done
C Has there anything been done
D Has anything been done
35 It is a pity Ann didn’t come with us, …
A Is it
B It isn’t
C It is
D Isn’t it
D Dịch: Thật tiếc khi Ann đã không đến
với chúng tôi, phải không?
36 Increasing … of fruit in the diet may
help to reduce the risk of heart diease
A. an amount
B. the amount
C. the number
D a number
B Dùng “the amount of” + N đếm được
Dịch: Tăng lượng hoa quả trong khẩu
phần ăn có thể giảm được nguy cơ bệnh tim mạch
37 The telephone rang … I was about to
serve up the dinner
Dịch: Chuông điện thoại đã reo khi tôi
đang phục vụ bữa tối
38 He hardly come now, …
A shall he
B will he
B Dịch: thật khó để anh ấy đến ngay bây
giờ, phải không?
Trang 23C Dịch: Tôi đã thay đổi tôi thường
không dùng đồ uống nóng trong bữa
ăn
41 The general public … a large number
of computers now, because prices are
Dịch: Công chúng phải mua một
lượng lớn máy vi tính ngay lúc này, bởi vì giá cả đang bắt đầu giảm
42 I can’t remember when the first men
… on the moon
A who set foot
B to set foot
B Dịch: Tôi không thế nhớ lúc người
đầu tiên đặt chân lên mặt trăng
Trang 24Dịch: Mark đã không ở đây tối qua
Không, tôi cũng đã không ở đây
44 We were fortunate enough to visit the
Grand Canyon It has …
A beautiful scenery that is much
B many beautiful landscapes
C many beautiful sceneries
D many beautiful scenery
B Dịch: Chúng tôi đã may mắn được
thăm thú tại Grand Canyon Nơi đây cỏ rất nhiều cảnh đep
45 The car was parked directly … the
C Dịch: Chiếc xe ô tô đã đỗ trực tiếp
ngay phía trước tiệm ăn tối
46 I went to have my glasses …
Trang 25D Dịch: Chúng tôi đã kiệt sức sau thời
gian làm việc mệt mỏi
49 We saw … wild animals while on
vật hoang dã trong kỳ nghỉ của mình
50 You had better … the tourist
Trang 26C Dịch: Chúng tôi phải tham dư buổi
họp ban quản trị thường niên vào sáng
mai
52 I have fond childhood memories of my
Uncle Joe Whenever he came to visit,
C Dịch: Tôi có những kỷ niệm thời thơ
ấu ngây thơ bỏi Bác tôi, Joe Bất cứ khi nào bác đến thăm, bác đều luôn đễ
lại cho tôi một món quà nhỏ
53 A: Where's Ann?
B: I don't know She … her aunt and
uncle right now She usually visits them
every Friday evening
A: Ann đâu rồi?
B: Tôi không biết nữa Cô ấy có thể đã
đi thăm nhà dì cô ấy Cô ấy thường đi thăm họ vào mỗi tối thứ Sáu hàng
tuần
54 I heard a loud crash in the next room
When I walked in, I found a brick on
the floor, and the window was broken
C Dịch: Tôi đã nghe thấy một tiếng vỡ
lớn ở phòng bên cạnh Khi tôi bước vào, tôi tìm thấy một viên gạch trên sàn nhà, và cửa sổ đã bị hỏng Chắc ai
Trang 2755 Working as a volunteer gives her a
chance to develop her interpersonal
skills, promote friendship, and … her
“promote”
Trước liên từ “and” ta thấy “promote” nên đáp án đúng là “discover”
Dịch: Làmviệc như là một nhân viên
tình nguyện cho cô ấy cơ hội phát triển kỹ năng, phát triển tình bạn và khám phá ra tài năng của mình
56 … smoking is a causative factor of may
diseases, there is not a on tobacco
nhân gây nhiều bệnh tật nhưng không
có sự cấm đoán nào trong việc quảng cáo thuốc lá
57 The team were eager to make … the
loss of the previous match
Trang 28Dịch: Toàn đội đang nỗ lực để bù lai
lần thua ở trận đấu trước
58 Scientists have … a lot of research into
renewable enegy sources
59 The struggle for women’s rights began
in the 18th century during a period …
as the Age of Enlightenment
đề giản lược V-ed (mang nghĩa bị động) nên đáp án đúng là known
Dịch: Cuộc đấu tranh vì quyền lợi của
phụ nữ bắt đầu vào thế kỷ 18 suốt thòi
kỳ đươc biết đến như là Thời Đại Ánh Sáng
60 … the finish line first, the runner gave
up
A He failed to reach
B Having failed reaching
C That he failed reaching
B Having failed to reach: Thất bại trong (vì 2 vế củng chung runner nên ta được lược bỏ chủ ngữ của 1 vế)
Dịch: Thất bai trong viêc cham vạch
đích đầu tiên, vận động viên đã bỏ
cuộc
Trang 2929 - HLD © Copyright
D Having failed to reach
Trang 3030 - HLD © Copyright
Phần 3: Tìm từ sai trong các từ gạch chân (Finding the mistake)
1
The state of New Mexico is not densely
population, with an average of only
four people per square kilometer
Dịch: Các tiểu bang New Mexico
không tập trung đông dân cư, mật độ ở đây trung bình chỉ có bốn người trên 1 kilômét vuông
2
The chemistry instructor explained
the experiment in such of a way that it
was easily understood
A in
B such of a way
C was
D easily understood
D easily understood understood easily
Dịch: Các giảng viên hóa học giải thích
các thí nghiệm bằng một cách khá là dễ hiểu
3 At the awards banquet, the
philanthropist was recognized for his
generosity and careful in aiding the
“carefulness” (n)
Dịch: Tại bữa tiệc trao giải, các nhà
hảo tâm đã được ghi nhận bỏi sự hào phói cẩn trọng trong việc giúp đỡ người nghèo
4 It is interesting to compare the early C to with
Trang 3131 - HLD © Copyright
stylized art forms of ancient
civilizations to the modern abstract
5 Not one in one hundred children
exposed to the disease are likely to
develop symptoms of it
Dịch: Không phải một trong một trăm
trẻ em tiếp xúc với bệnh có dấu hiệu các triệu chứng của bệnh
6 A dam stops the flow of water,
creating a reservoir and raise the level
Dịch: Một con đập ngăn dòng chảy của
nước, tạo ra một hồ chứa và làm tăng mực nước
7 They asked me what did happen last
night, but I was unable to tell them
A what did happen
B last night
A What did happen What happened
Dịch: Họ đã hỏi tôi xem có chuyện gì
đã xảy ra vào tối qua, nhưng tôi không tài nào gọi được cho họ
Trang 3232 - HLD © Copyright
C unable to
D tell them
8 The explanation that our instructor
gave us was different than the one
yours gave you
different than: nói cái gì khác so với cái
gì (VD: Most children want to look different than their parents)
different from: nói đến sự khác nhau giữa 2 thứ được nói đến (ở đây là “The explanation” - Lời giải thích)
Dịch: Lời giải thích mà hướng dẫn viên
của chúng tôi đã đưa ra khác so với của bạn
9 The news of the president’s treaty
negotiations with the foreign
government were received with mixed
emotions by the citizens of both
“The News” là Tin tức, nhưng là danh
từ mang nghĩa số ít nên phải dùng Was Lưu ý: Trong câu có dạng “The A of B” thì trước “of’ (ở đây là “The A”) chính là Chủ ngữ của câu Động từ Tobe (“were”) phải chia theo Chủ ngữ của câu “Was”
Dịch: Các tin tức về cuộc đàm phán
giữa tổng thống với chính phủ các nước
đã được đón nhận vói những cảm xúc khác nhau của công dân 2 quốc gia
10 Angie’s bilingual ability and previous
experience were the qualities that
B that which bỏ 1 trong 2
Trang 3333 - HLD © Copyright
which helped her get the job over all
the other candidates
A were
B that which
C helped her
D the other
Câu đã có “that” thì thôi “which” vì cả
2 mệnh đề quan hệ này đều chỉ “nó, cái
đó, thay cho chủ ngữ “Angie’s bilingual ability and previous experience”
Dịch: Khả năng song ngữ và kinh
nghiệm trước đây của Angie là minh chứng (mà nó) đã giúp cô ấy có được công việc vượt qua tất cả các ứng viên khác
11 The test administrator ordered we not
to open our books until he told us to
Dịch: giám thị bài thi yêu cầu chúng tôi
không được mở sách cho đến khi anh
ấy bảo mở
12 Many people say that California is a
state of geographic remarkable
Dịch: Nhiều ngưòi nói rằng California
là một bang có sự đa dạng về địa lý rất đáng chú ý
13 Our new neighbors had been living in
Arizona since ten years before moving
to their present house
C since for
Dịch: Hàng xóm mới của chúng tôi đã
sống ở Arizona từ mười năm trước khi
Trang 34chuyển đến ngôi nhà hiện tại của họ
14 Students in the United States often
support themselves by babysitting,
working in restaurants, or they drive
D they drive driving
Dịch: Sinh viên Mỹ thường kiếm việc
làm thêm bằng cách trông trẻ, làm việc trong nhà hàng hoặc lái xe taxi
15 In the sixteenth century, Spain
became involved in foreign wars with
several other European countries and
could not find the means of finance
the battles that ensued
Dịch: Trong thế kỷ thứ 16, Tây Ban
Nha đã tham gia vào cuộc chiến tranh vói một số nước Châu Âu khác và không có đủ tài chính để tài trợ cho các trận đánh xảy ra sau đó
16 Jim was upset last night because he
had to do too many home works.
Dịch: Jim phát chán tối qua vì anh ấy
Trang 3535 - HLD © Copyright
17 Putting a large amount of information
on a map, a variety of symbols used
18 This table is not sturdy enough to
support a television, and that one
probably isn’t neither
A not sturdy enough
B to support
C that one
D neither
D Neither either
“Neither is that one” mói đứng Và
“either” sẽ đứng được ở cuối câu
Dịch: Cái bàn này không đủ sức để đặt
một cái tivi, và có lẽ ta nên chọn một cái khác
19 Malnutrition is a major cause of death
in those countries where the
cultivation of rice have been impeded
Dịch: Suy dinh dưỡng là một nguyên
nhân chính gây tử vong ở các nước noi việc trồng lúa bị cản trở bởi nạn hạn hán thường xuyên
20 Almost poetry is more enjoyable when
it is read aloud
A Almost
A Almost = nearly (adv) dùng trước tính
từ (adj) Nếu muốn đúng thì phải là “Almost
Trang 3636 - HLD © Copyright
B is more
C enjoyable
D it is
all” hoặc “Most”
Dịch: Hầu hết thi ca đều thú vị hơn khi
được đọc to
21 In 1975, according to the National
Center for Health Statistics, the
average life expectancy for people
horn during that year is 72.4 years
Dịch: Vào năm 1975, theo như Trung
tâm quốc tế về theo dõi sức khỏe, tuổi thọ bình quân của người dân trong năm này là 72,4 tuổi
22 Absolute zero, the temperature at
whom all substances have zero
thermal energy and thus, the lowest
possible temperatures, is unattainable
A whom that hoặc which
“Whom” dùng để thay thế cho Tân ngữ, trong khi đó “Absolute zero” là một Chủ ngữ Sai ở “Whom”, từ đúng
là thay “whom” bằng “that/which”
Dịch: Nhiệt độ chân không, nhiệt độ
mà ở đó tất cả các chất có năng lượng bằng không và do đó, mức nhiệt độ thấp nhất khó có thể đạt được trong thực tế
23 In spite of her physician handicaps,
Helen Keller graduated from
Radcliffe with honors
Trang 3737 - HLD © Copyright
C graduated
D from
24 David is particularly fond of cooking,
and he often cooks really delicious
Dịch: David có hứng thú đặc biệt với
nấu ăn, anh ấy thường hay nấu những bữa ăn rất ngon miệng
25 Lectures for the week of March 22-26
will include the following: The Causes
of the Civil War, The Economy of the
South, Battle Strategies, and
26 Studies show that the new strategy is
not so effective as the previous one
“the new strategy” (chiến lược mới) previous one” (cái chiến lược trước đó): cái mới không bằng cái cũ
Dịch: Nghiên cứu cho thấy rằng chiến
lược mới không hiệu quả bằng chiến lược
Trang 3838 - HLD © Copyright
27 You can enjoy a sport without joining
in a club or belonging to a team
- When did you join the Labour party?
- I decided to join the army You can enjoy a sport without joining a club or belonging to a team
Phân biệt vói join (with) somebody in doing something: cùng làm chung với
ai một việc gì
Dịch: Bạn có thể chơi một môn thể
thao mà không cần tham gia vào một câu lạc bộ hoặc một đội
28 We are suppose to read all of chapter
seven and answer the questions for
29 Benjamin Franklin was the editor of
the largest newspaper in the colonies,
a diplomatic representative to France
and later to England, and he invented
C He invented invented
Dịch: Benjamin Franklin là biên tập
viên của tờ báo lớn nhất ở địa hạt, một giao đại diện cho Pháp và sau đó là
Trang 3930 As every other nation, The United
States used to define its unit of
Dịch: Giống như mọi quốc gia, Hoa
Kỳ đã sử dụng khái niệm đơn vị tiền tệ
để đo lường giá trị đồng tiền
31 I would of attended the meeting of the
planning committee last week, but I
had to deliver a speech at a
A would of would have
Dịch: Tôi đã có thể tham dự cuộc họp
của ủy ban kế hoạch cuối tuần trước, nhưng tôi phải có bài phát biểu tại một hội nghị
32 Beaten by Sampras, his position was
not highly appreciated in the world of
sports
A by Sampras
B his position
B his position he Khi đầu câu có cụm phân từ (“Beaten
by Sampras”) thì chủ từ câu theo sau cũng là chủ từ của phân từ đó nên sai chỗ “his position” vì “his position” không thể bị “beaten” được
Trang 4040 - HLD © Copyright
C highly
D in the world
Dịch: Bị đánh bại bởi Sampras, anh ấy
đã không được đánh giá cao trong giải thể thao thế giới
33 Both Mr and Mrs Smith are
explaining the children the rules of the
game
A Both
B Mr and Mrs Smith
C are
D the children the rules of the game
D the children the rules of the game the rules of the game to the children Cấu trúc: [explain something to somebody] giải thích/giảng giải cái gì cho ai
Dịch: Cả ông và bà Smith đang giải
thích cho các con các quy tắc của trò chơi cho trẻ em
34 Unlike many writings of her time, she
was not preoccupied with morality
“She”, sau “many” phải là 1 danh từ
Dịch: Không giống vói những nhà văn
cùng thời, cô ấy không bận tậm đến vấn đề đạo đức
35 Wood is still extensively used in
construction even though the
deterioration causing by weathering is
one factor against its use
A in construction
B even
C causing
D against its use
C causing is caused (Dạng rút gọn của mệnh đề quan hệ)
Dịch: Gỗ vẫn được sử dụng rộng rãi
trong xây dựng mặc dù sự suy giảm chất lượng gỗ là do thời tiết và là một trong những điểm yếu khi sử dụng loại vật liệu này
36 We decided together with other
members of the Astronomy Club to
D Noon next Next noon