1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bí kíp vượt qua phần thi Tiếng Anh vào ngân hàng chuẩn nhất 2017 (đáp án và giải thích)

157 564 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 157
Dung lượng 44,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ cẩm nang này (cập nhật lần thứ hai) được tổng hợp, phân tích và giải thích rất chi tiết về cơ cấu đề thi, mẹo làm bài, cách làm nhanh, rất hữu ích cho các bạn chuẩn bị thi công chức vào ngân hàng, cùng với sưu tập các câu hỏi tiếng anh và hướng dẫn trả lời trong vòng phỏng vấn. Tất cả những câu hỏi đều được tổng hợp từ rất nhiều nguồn uy tín và mới nhất 2017. Chúc các bạn thi tốt HLD_Copyright © 2017

Trang 1

1 - HLD © Copyright

BÍ QUYẾT VƯỢT QUA PHẦN THI NGOẠI NGỮ

NGÂN HÀNG CHUẨN NHẤT 2017

OUTLINE

OUTLINE 1

CHƯƠNG I: PHẦN THI VIẾT (WRITING TEST) 2

Phần 1: Một số thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành quan trọng (Specialized Terminology) 2

Phần 2: Tìm từ thích hợp để điền vào chỗ trống (Filling in the blank) 13

Phần 3: Tìm từ sai trong các từ gạch chân (Finding the mistake) 30

Phần 4: Đọc hiểu (Reading the following artice and answer questions) 48

Phần 5: Tổng hợp đề thi mẫu (Sample tests) 65

ĐỀ SỐ 1 (TEST 1) 65

ĐỀ SỐ 2 (TEST 2) 74

ĐỀ SỐ 3 (TEST 3) 81

ĐỀ SỐ 4 (TEST 4) 88

CHƯƠNG II: PHẦN THI PHỎNG VẤN NGOẠI NGỮ (INTERVIEW) 96

Phần 1: Chuẩn bị (Preparation) 96

Phần 2: Hướng dẫn trả lời các câu hỏi phỏng vấn (Interviewing questions) 96

A Các câu hỏi thông dụng về cá nhân (Personal information questions) 96

B Các câu hỏi về quá trình công tác (Working history questions) 119

C Các câu hỏi về vị trí ứng tuyển (Applying position questions) 129

Trang 2

2 - HLD © Copyright

CHƯƠNG I: PHẦN THI VIẾT (WRITING TEST) Phần 1: Một số thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành quan trọng (Specialized Terminology)

1 A sight draft (n) Hối phiếu trả ngay 2 Academic (adj) Học thuật

3 Accept the bill Chấp nhận hối phiếu 4 Accepting house (n) Ngân hàng chấp nhận

5 Access (v) Truy cập 6 Accommodation bill Hối phiếu khống

11 Adapt (v) Điều chỉnh 12 Adequate (adj) Đủ, đầy đủ

13 Adverse change (n) Thay đổi bất lợi 14 Advertising (n) Sự quảng cáo

15 Advice (n) Sự tư vấn 16 Advice (v) Báo cho biết

17 Advise (v) Tư vấn 18 Adviser (n) Người cố vấn

19 Advisory (adj) Tư vấn 20 After sight Ngay sau đó

Ngân hàng Phát triển Châu Á

27 Aspect (n) Khía cạnh 28 Assasination (n) Sự ám sát

29 Assess (v) To evaluate (định giá) 30 Asset (n) Tích sản

Trang 3

3 - HLD © Copyright

31

Association of Southeast Asia Nations

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

33 At a discount Giảm giá, chiết khấu 34 Auditor (n) Kiểm toán viên

35 Authorise (v) Uỷ quyền, cho phép 36

Automated teller machine Máy đọc thẻ tự động

37 Avalise (v) Bảo lãnh 38 Bad debt (n) Cho nợ quá hạn

39 Balance sheet (n) Bảng cân đối 40 Banker (n) Chủ ngân hàng

41 Banker's draft (n) Hối phiếu ngân hàng 42 Banking market (n) Thị truờng ngân hàng

43 Bankrup (n) Người bị vỡ nợ 44 Base rate (n) Lãi suất cơ bản

45 Bill of Exchange Hối phiếu 46 Bill of exchange (n) Hối phiếu

47 Bill of Lading Vận đơn đường biển 48 Boiler (n) Nồi hơi

49 Border (n) Biên giới 50 Bought-ledger (n) Sổ cái mua hàng

51 Brochure (n)

Cuốn sách mỏng

53 Builder's merchant

Nhà buôn vật liệu xay

55 Buyer default

Người mua trả nợ không đúng hạn 56 Calculate (v) Tính toán

58 Capital goods (n) Tư liệu sản xuất

59 Carry on (v) Điều khiển, xúc tiến 60 Carry out (v) Thực hiện

Trang 4

4 - HLD © Copyright

61 Cash discount

Giảm giá khi trả tiền

Central bank (n)/ The

government bank Ngân hàng Trung ương 66 Central heating (n) Hệ thống lò sưởi

67

Certificate of

Incoporation (n)

Giấy phép thành lập công ty 68 Certificate of Origin

Chứng nhận nguồn gốc xuất xứ

69 Chase (v) Săn đuổi 70 Cheque book (n) Tập Séc

75 Coin (n) Tiền kim loại, tiền xu 76 Collection (n) Sự thu hồi (nợ)

77 Colloquial (adj) Thông tục 78 Commecial (adj) Thương mại

79 Commence (v) Bắt đầu 80 Communal (adj) Công, chung

81 Communication (n) Truyền thông 82

Communist system (n)

Hệ thống xã hội chủ nghĩa

83 Community (n) Nhóm người 84 Comparatively (adv) Một cách tương đối

85 Compete (v) Cạnh tranh 86 Competitive (adj) Cạnh tranh, tốt nhất

87 Competitiveness (n) Tính cạnh tranh 88 Complicated (adj) Rắc rối

Trang 5

93 Connection (n) Mối quan hệ 94 Consignment (n) Hàng hoá gửi đi

95 Consolidate (v) Hợp nhất 96 Consumer credit (n) Tín dụng tiêu dùng

97

Consumer price

99 Corporate (adj) Công ty, đoàn thể 100 Corporate (adj) Đoàn thể, công ty

101 Corporate (n) Hội, đoàn, công ty 102 Correspondent (n)

Ngân hàng có quan hệ đại lý

103 Cost of pollution (n) Chi phí hư hỏng 104 Cover (v) Đủ để trả

105 Credit (v) Ghi có 106 Credit arrangement Dàn xếp cho nợ

107 Credit control (n) Kiểm soát tín dụng 108

Credit information center

Trung tâm Thông tin Tín dụng

109 Credit intrusment (n) Công cụ tín dụng 110 Credit management Quản lý tín dụng

111 Credit period (n) Kỳ hạn tín dụng 112 Credit-status (n) Mức độ tín nhiệm

113 Credit-worthiness (n) Financial reliability 114 Current account (n) Tài khoản vãng lai

115 Current expense (n) Chi phí hiện tại 116 D/A (n)

Chứng từ theo sự chấp nhận

117 D/P (n)

Chứng từ theo sự thanh

119 Database (n) Cơ sở dữ liệu 120 Deal (n) Vụ mua bán

Trang 6

6 - HLD © Copyright

121 Debit (v) Ghi nợ 122 Debt (n) Khoản nợ

123 Debtor (n) Con nợ 124 Decision (n) Sự quyết định

125 Default (v) Trả nợ không đúng hạn 126

Delivered duty

127 Deposit account (n) Tài khoản tiền gửi 128 Deutsch mark (n) Tiền tệ Tây Đức

129 Dicated (adj) ấn tượng 130 Dinar (n) Tiền tệ Nam Tư, Irắc

131 Direct debit (n) Ghi nợ trực tiếp 132 Discount market (n) Thị trường chiết khấu

133 Distinguish (v) Phân biệt 134 Distribition (n) Sự phân phối

Thư tín dụng chứng từ chờ thanh toán

138 Domestic (adj) Trong nhà, gia đình

139 Draft (n) Hối phiếu 140 Draw (v) Ký phát

141 Drawee (n)

Ngân hàng của người

143 Ecgd export credits guarantee department (uk) 144 Elect (v) Chọn, bầu

145 Eliminate (v) Loại ra, trừ ra 146 Enquiry (n) Sự điều tra

147

A stake in a company which shares the risk of the

149 Establist (v) Lập, thành lập 150 Estimate (n)

Sự đánh giá, sự ước lượng

Trang 7

7 - HLD © Copyright

151 Evaluation (n)

Sự ước lượng, sự định giá 152 Exempt (adj) Được miễn

153 Expenditure (n) Phí tổn 154 Export finance (n) Tài trợ xuất khẩu

155 External rate Tỷ lệ dự trữ dư thừa 156 Facility (n) Phương tiện dễ dàng

157 Factor (n) Công ty thanh toán 158 Factor (n) Nhân tố

165 Fitting (n) Đồ đạc 166 Fixed asset (n) Định sản

167 Fixed cost (n) Định phí 168 Foreign currency (n) Ngoại tệ

169 Forfaiting (n) Bao thanh toán 170 Forfaitish (n) Công ty bao thanh toán

177 Freight (n) Sự vận chuyển hàng 178 Future value Giá trị tương lai

179 Gearing (n) Vốn vay 180 Generate (v) Phát sinh

181 Get paid (v) Được trả (thanh toán) 182 Give credit Cho nợ (trả chậm)

183 Glacier (n) Sông băng 184 Good risk (n) Rủi ro thấp

Trang 8

Tổng giá trị sản phẩm quốc dân

187 Guarantee (v) Bảo lãnh 188 Guesswork (n) Việc suy đoán

189 Harmonise (v)

Làm cân đối, có ấn tượng 190 Home market (n) Thị trường nội địa

191 Honour (v) Chấp nhận thanh toán 192 Impress (v) ấn tượng

Các điều kiện trong thương mại quốc tế

195 Indent (n) Đơn đặt hàng 196 Individual (adj) Riêng rẻ

197

Industrial exhibition

199 Installation (n) Sự lắp đặt 200 Institution (n) Tổ chức, cơ quan

201 Insurance (n) Bảo hiểm 202 Interest rate (n) Lãi suất

Internal Rate of Return

Tỷ suất hoàn vốn nội bộ (Tỷ suất sinh lời nội bộ)

Tập quán ngân hàng Tiêu chuẩn Quốc tế về kiểm tra chứng từ

207 Intrusment (n) Công cụ 208 Invest (v) Đầu tư

209 Investigate (v) Điều tra, nghiên cứu 210 Investigation (n) Sự điều tra nghiên cứu

211 Issuing bank (n) Ngân hàng phát hành 212 Itemise (v) Thành từng khoản

213 Kitchen fitting (n) Đồ dạc nhà bếp 214 Laise (v) Giữ liên lạc

Trang 9

9 - HLD © Copyright

215 Late payer (n) Người trả trễ hạn 216 Launch (v) Khai trương

217 Laydown (v) Xây dựng lại 218 Leaftlet (n) Tờ bướm

219 Lease purchase (n) Sự thuê mua 220 Leasing (n) Sự cho thuê

221 Legal (adj)

Hợp pháp, theo pháp

223 Lessee purchase (n) Thuê mua 224 Lessor (n) Người cho thuê

225

Letter of

hypothecation (n) Thư cầm cố 226 Liability (n) Trách nhiệm pháp lý

227 Liberalise (v) Làm cho nó tự do 228 Limited company (n)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

229 Local rate (n)

Cuộc nội hạt (điện thoại) 230 Looking into (v) Nghiên cứu, xem xét

231 Loss account (n) Tài khoản lỗ 232 Mandate (n) Tờ uỷ nhiệm, lệnh

233 Market (v) Tiếp thị 234 Market of share (n)

Thị trường chứng khoan

235 Marketing expert (n) Chuyên gia tiếp thị 236 Match (v) Xứng hợp

237 Mature (v) Đến hạng 238 Maturity (n) Cuối kỳ hạn

239 Medium - term (n) Trung hạn 240 Merchant (n) Nhà buôn

241 Merchant bank (n) Ngân hàng thương mại 242 Mineral spring (n) Suối khoáng

243 Mineral water (n) Nước khoáng 244 Minute book (n) Tập biên bản cuộc họp

245 Money basic Lượng tiền cơ sở 246 Money multiplier Số nhân tiền tệ

247 Money supply Cung tiền tệ 248 Mortgage (n) Nợ thế chấp, sự cầm cố

Trang 10

10 - HLD © Copyright

249

National currency (n) Nội tệ 250 NCM (n)

A Dutch company providing export insurance

251 Negotiate (v) Thương lượng 252 Net (adj) Thực

253 Net cash flow

Dòng ngân lưu ròng (Dòng tiền thuần) 254 Net present value

Giá trị hiện tại ròng (Hiện giá ròng)

257 Obligatory (adj) Bắt buộc 258 Offical (adj) Chính thức

259 One-off deal (n) Vụ mua bán độc nhất 260 Opportunity cost (n) Chi phí cơ hội

261 Order (n) Lệnh, yêu cầu 262 Out put (n) Sản lượng

263 Outlet (n) Cửa hàng đại lý 264 Overdraft (v) Rút quá số dư, thấu chi

265 Overhead (n) Chi phí quản lý 266 Ownership (n) Quyền sở hữu

267 Participant (n) Người tham gia 268 Particular (adj) Đặc biệt, đặc thù

269 Partnership (n) Công ty cổ phần 270 Payback period Thời gian hoàn vốn

271 Payroll (n) Bảng lương 272 Pective (adj)

Thuộc tương lai, triển vọng

273 Pension (n) Lương hưu 274 Personal assets (n) Tích sản cá nhân

275 Phòng (cục)

Tín dụng bảo lãnh xuất

Lập kế hoạch, hoạch định

277 Plumbing (n)

Đổ hàn chì (ống, bể

Chính sách, cách giải quyết

Trang 11

11 - HLD © Copyright

279 Possibility (n) Khả năng 280 Potential (adj) Tiềm năng

281 Precede (v) Đi trước, đứng trước 282 Premise (n) Nhà cửa, cửa hàng

283 Present (v) Nộp, suất trình 284 Present value Giá trị hiện tại

285 Price structure (n) Cấu trúc giá 286 Pricing (n) Sự định giá

287 Priority (n) Sự ưu tiên 288 Privatise (v) Tư nhân hoá

289 Procedure (n) Thủ tục 290 Production (n) Sự sản xuất

291 Professional (adj) Chuyên nghiệp 292 Profit (n) Lợi nhuận

293 Promissory note (n) Giấy cam kết trả tiền 294 Promote (v) Thăng tiến

295 Proprietor (n) Chủ, người sở hữu 296 Prospect (n) Triển vọng

297 Providing credit (n) Cho trả chậm 298 Quote (v) Định giá

299 Radiator (n) Lò sưởi 300 Radical (adj) Triệt để, căn bản

301 Raise (n) Làm tăng thêm 302 Rate of exchange (n) Tỷ giá hối đoái

303 Recession (n) Sự suy thoái kinh tế 304 Recommendation (n) Sự tiến cử, sự giới thiệu

305 Reconciliation (n) Sự thanh toán bù trừ 306 Record (n) Hồ sơ

307 Re-equip (v) Trang bị lại 308 Refer (v) Kể đến, nhắc đến

309 Reference (n) Sự tham khảo 310 Regard (v) Có liên quan tới

311 Relationship (n) Mối quan hệ 312 Reminder (n) Giấy nhắc nợ

313 Remitiance (n) Sự gửi tiền 314 Representation (n) Sự đại diện

315 Reputation (n) Tiếng (xấu, tốt) 316 Require (v) Yêu cầu, đòi hỏi

317 Require reserve rate Tỷ lệ dự trữ bắt buộc 318 Resentative (n) Người đại diện

Trang 12

12 - HLD © Copyright

(rrr)

319 Resolve (v) Suy đi, xét lại 320 Responsibility (n) Trách nhiệm

321 Restriction (n) Sự hạn chế 322 Retail banking (n) Ngân hàng bán lẻ

Thu hồi, huỷ bỏ (chữ ký mẫu)

329 Revolution (n) Quyết nghị 330 Risky (adj) Rủi ro

331 Supply for Dollar Cung Đô la Mỹ 332

Supply for Vietnam

500, UCP 600)

334 Uniform Rules for

Collection

Quy tắc thống nhất về nhờ thu (VD: URC522)

335 Value added tax Thuế giá trị gia tăng 336

Weighted Average Cost of Capital

Chi phí sử dụng vốn bình quân

337

World Trade

Organization

Tổ chức Thương mại Thế giói

Trang 13

solvency (adj): tính thanh khoản

Dịch: Anh ấy không có bất kỳ vấn đề

nào về tiền bạc Anh ấy hoàn toàn có

đủ khả năng tài chính

2 It was … that they decided to go

mountain - climbing

A as good weather

B such a good weather

C such good weather

D so good weather

C Trong câu đã có “that” nên ta loại ngay được phương án a Chỉ còn B, C

và D

B loại vì “weather” không đếm được

D loại vì chỉ dùng “so” khi muốn nhấn mạnh tính từ (adj) trong khi ở đây

“good weather” là 1 Danh từ (VD: “so good/so tired/so happy” + “that” thì đượC

C là đúng nhất vì “such” dùng được với cả tính từ và danh từ, nhấn mạnh đến nỗi mà

Dịch: Thời tiết hôm trước thật là đẹp

đến nỗi mà họ đã quyết định đỉ leo núi

3 If you go abroad, you don’t have to

take a lot of cash with you Instead, you

can take … cheques with you, which

are accepted in most hotels, restaurants

and shops all over the world

B Khái niệm về Séc du lịch (Traveller’s cheques)

Dịch: Nếu bạn đi ra nước ngoài, bạn

không cần phải mang nhiều tiền mặt Thay vào đó, bạn có thể mang séc du

Trang 14

4 Here is a small … You’ll get the rest of

the money after the job is finished

− Bills = Trái phiếu có kỳ hạn 1 năm hoặc ngắn

− Notes = Trái phiếu có kỳ hạn từ 1 đến 10 năm

− Bonds = Trái phiếu có kỳ hạn >10 năm

Dịch: “Đây là 10 bảng Anh” “Đây là

khoản tiền thừa của ngài, thưa ngài”

6 What is the … in Poland” “It's the

Polish Zloty”

B Currency: đơn vị tiền tệ

Dịch: “Đơn vị tiền tệ sử dụng ở Balan

Trang 15

7 If you work longer than your usual

working day you should be paid …

A. outgoing

B. overdue

C. overtime

D. overdrawn

C Overtime: làm thêm giờ

Dịch: Nếu bạn làm việc muộn hơn

ngày làm việc thông thường, bạn sẽ được thanh toán làm thêm giờ

8 I don't get paid in cash My salary is

paid into my bank …

A deposit

B debt

C account

C Dịch: Tôi không được thanh toán tiền

mặt Lương của tôi được chuyển trả vào tài khoản ngân hàng của tôi rồi

9 The long-term loan you take from a

bank to buy a house or flat is called a

A Dịch: Khoản vay dài hạn được cấp từ

ngân hàng dùng để mua nhà hoặc căn

hộ chung cư được gọi là một khoản vay có thế chấp

10 I don't have any money I'm …

Trang 16

16 - HLD © Copyright

B hand and fist

C comfortably off

Tôi bị viêm màng túi

11 I need to … my belt, and cut down on

the money I spend on luxuries

A loosen

B tighten

C do

D work

B Dịch: Tôi cần phải thắt lưng buộc

bụng và tiêu tiền hạn chế vào những chốn xa hoa

12 I don't have any cash on me Can I pay

with my … card?

A deposit

B credit

C. expenditure

B Dịch: Tôi không còn chút tiền mặt

nào trên người Bạn có thể cho tôi

mượn thẻ tín dụng được không?

13 They have … the old castle and it is

now a luxury hotel

A Dịch: Chiếc xe của chúng tôi đời cũ

hơn chiếc của bạn

Trang 17

17 - HLD © Copyright

15 The air in the house felt cold and …

after weeks of bad weather

và ẩm sau những tuần thời tiết xấu

16 After Jone’s mother die He … up by

Dịch: Sau khi mẹ của Jone mất, anh ta

đã được nuôi nấng bởi bà ngoại

17 He sat there with his arms … doing

nothing, waiting for us

A flapped

B turned

C folded

D twisted

D Dịch: Anh ấy đã ngồi đó với 2 tay đan

chéo lại chẳng làm gì, để đợi chúng

tôi

18 … I am studying at university and I

hope to get a job very soon

A In a moment

B At this instant

C At present

C Dịch: Hiện tại, tôi đang theo học tại

trường đại học và tôi hi vọng sẽ sớm

có được việc làm

Trang 18

18 - HLD © Copyright

D In the present

19 I couldn’t resist having another slice of

cake even … supposed to be losing

D Dịch: Tôi không thể cưỡng lại được

việc có được một miếng bánh mặc dù

có lẽ tôi sắp giảm được cân

20 There are three lawyers in our town

and I have consulted … of them in

B Dịch: Có 3 luật sư trong thị trấn của

chúng tôi và tôi đã tham vấn ý kiến

22 You must move your car at once,

Madam; … you a ticket

A therefore

B otherwise

B Dịch: Bạn phải dời chiếc xe ô tô một

lúc, thưa bà; nếu không tôi có trách

nhiệm đưa cho bạn một vé

Trang 19

C Dịch: Không thể chờ anh ta thêm nữa

Chúng tôi có thể đi mà không có anh

ấy

24 He may be quick … understanding, but

he’s not capable of remembering

B Dịch: anh ta có thể hiểu nhanh vấn đề,

nhưng anh ấy không có khả năng ghi

nhớ bất cứ điều gì

25 When the clock … twelve, we raised

our glasses and drank to celebrate the

D Dịch: Khi đồng hồ điểm mười hai giờ,

chúng tôi đã nâng ly và uống mừng

năm mới

26 Sorry I’m late I had to go to the

library to… some books

A give

C Dịch: Xin lỗi tôi tới trễ nhưng tôi phải

đến thư viện để trả một số sách

Trang 20

B Dịch: Bạn không cần phải trả tiền cho

thông tin này Nó là miễn phí

28 By the time you receive this letter, I …

for Japan

A will leave

B have left

C would have left

D will have left

D Dịch: Bằng lúc khi bạn nhận được lá

thư này, tôi sẽ rời khỏi Nhật Bản

29 The shop assistant was … helpful, but

she felt he could have given her more

A Dịch: Người nhân viên bán hàng khá

được việc, nhưng cô cảm thấy anh ta

có thể cho cô nhiều lời khuyên hơn

30 They were warned never … with the

members of any extremist group

A to assign

A Dịch: Họ đã được cảnh báo để không

bao giờ móc nối với các thành viên

của bất kỳ nhóm cực đoan nào

Trang 21

21 - HLD © Copyright

B to assimilate

C to associate

D to assume

31 The American Indians are suing the

government for the return of their …

C Dịch: Thổ dân Châu Mỹ đang kiện

chính phủ để đòi lại vùng đất tổ tiên

33 I need to see Tom Where is he?

In his room Knock on his door softly

Trong phòng anh ấy Gõ cửa nhẹ thôi

nhé Anh ấy chắc đang ngủ trưa

34 Only in the last few years … to help

the underprivileged in our coutry

B Dịch: Chỉ trong vài năm qua, những

việc này đã được thực hiện để giúp đỡ

những hoàn cảnh khó khăn ở nước ta

Trang 22

22 - HLD © Copyright

A Is anything done

B Something is done

C Has there anything been done

D Has anything been done

35 It is a pity Ann didn’t come with us, …

A Is it

B It isn’t

C It is

D Isn’t it

D Dịch: Thật tiếc khi Ann đã không đến

với chúng tôi, phải không?

36 Increasing … of fruit in the diet may

help to reduce the risk of heart diease

A. an amount

B. the amount

C. the number

D a number

B Dùng “the amount of” + N đếm được

Dịch: Tăng lượng hoa quả trong khẩu

phần ăn có thể giảm được nguy cơ bệnh tim mạch

37 The telephone rang … I was about to

serve up the dinner

Dịch: Chuông điện thoại đã reo khi tôi

đang phục vụ bữa tối

38 He hardly come now, …

A shall he

B will he

B Dịch: thật khó để anh ấy đến ngay bây

giờ, phải không?

Trang 23

C Dịch: Tôi đã thay đổi tôi thường

không dùng đồ uống nóng trong bữa

ăn

41 The general public … a large number

of computers now, because prices are

Dịch: Công chúng phải mua một

lượng lớn máy vi tính ngay lúc này, bởi vì giá cả đang bắt đầu giảm

42 I can’t remember when the first men

… on the moon

A who set foot

B to set foot

B Dịch: Tôi không thế nhớ lúc người

đầu tiên đặt chân lên mặt trăng

Trang 24

Dịch: Mark đã không ở đây tối qua

Không, tôi cũng đã không ở đây

44 We were fortunate enough to visit the

Grand Canyon It has …

A beautiful scenery that is much

B many beautiful landscapes

C many beautiful sceneries

D many beautiful scenery

B Dịch: Chúng tôi đã may mắn được

thăm thú tại Grand Canyon Nơi đây cỏ rất nhiều cảnh đep

45 The car was parked directly … the

C Dịch: Chiếc xe ô tô đã đỗ trực tiếp

ngay phía trước tiệm ăn tối

46 I went to have my glasses …

Trang 25

D Dịch: Chúng tôi đã kiệt sức sau thời

gian làm việc mệt mỏi

49 We saw … wild animals while on

vật hoang dã trong kỳ nghỉ của mình

50 You had better … the tourist

Trang 26

C Dịch: Chúng tôi phải tham dư buổi

họp ban quản trị thường niên vào sáng

mai

52 I have fond childhood memories of my

Uncle Joe Whenever he came to visit,

C Dịch: Tôi có những kỷ niệm thời thơ

ấu ngây thơ bỏi Bác tôi, Joe Bất cứ khi nào bác đến thăm, bác đều luôn đễ

lại cho tôi một món quà nhỏ

53 A: Where's Ann?

B: I don't know She … her aunt and

uncle right now She usually visits them

every Friday evening

A: Ann đâu rồi?

B: Tôi không biết nữa Cô ấy có thể đã

đi thăm nhà dì cô ấy Cô ấy thường đi thăm họ vào mỗi tối thứ Sáu hàng

tuần

54 I heard a loud crash in the next room

When I walked in, I found a brick on

the floor, and the window was broken

C Dịch: Tôi đã nghe thấy một tiếng vỡ

lớn ở phòng bên cạnh Khi tôi bước vào, tôi tìm thấy một viên gạch trên sàn nhà, và cửa sổ đã bị hỏng Chắc ai

Trang 27

55 Working as a volunteer gives her a

chance to develop her interpersonal

skills, promote friendship, and … her

“promote”

Trước liên từ “and” ta thấy “promote” nên đáp án đúng là “discover”

Dịch: Làmviệc như là một nhân viên

tình nguyện cho cô ấy cơ hội phát triển kỹ năng, phát triển tình bạn và khám phá ra tài năng của mình

56 … smoking is a causative factor of may

diseases, there is not a on tobacco

nhân gây nhiều bệnh tật nhưng không

có sự cấm đoán nào trong việc quảng cáo thuốc lá

57 The team were eager to make … the

loss of the previous match

Trang 28

Dịch: Toàn đội đang nỗ lực để bù lai

lần thua ở trận đấu trước

58 Scientists have … a lot of research into

renewable enegy sources

59 The struggle for women’s rights began

in the 18th century during a period …

as the Age of Enlightenment

đề giản lược V-ed (mang nghĩa bị động) nên đáp án đúng là known

Dịch: Cuộc đấu tranh vì quyền lợi của

phụ nữ bắt đầu vào thế kỷ 18 suốt thòi

kỳ đươc biết đến như là Thời Đại Ánh Sáng

60 … the finish line first, the runner gave

up

A He failed to reach

B Having failed reaching

C That he failed reaching

B Having failed to reach: Thất bại trong (vì 2 vế củng chung runner nên ta được lược bỏ chủ ngữ của 1 vế)

Dịch: Thất bai trong viêc cham vạch

đích đầu tiên, vận động viên đã bỏ

cuộc

Trang 29

29 - HLD © Copyright

D Having failed to reach

Trang 30

30 - HLD © Copyright

Phần 3: Tìm từ sai trong các từ gạch chân (Finding the mistake)

1

The state of New Mexico is not densely

population, with an average of only

four people per square kilometer

Dịch: Các tiểu bang New Mexico

không tập trung đông dân cư, mật độ ở đây trung bình chỉ có bốn người trên 1 kilômét vuông

2

The chemistry instructor explained

the experiment in such of a way that it

was easily understood

A in

B such of a way

C was

D easily understood

D easily understood  understood easily

Dịch: Các giảng viên hóa học giải thích

các thí nghiệm bằng một cách khá là dễ hiểu

3 At the awards banquet, the

philanthropist was recognized for his

generosity and careful in aiding the

“carefulness” (n)

Dịch: Tại bữa tiệc trao giải, các nhà

hảo tâm đã được ghi nhận bỏi sự hào phói cẩn trọng trong việc giúp đỡ người nghèo

4 It is interesting to compare the early C to  with

Trang 31

31 - HLD © Copyright

stylized art forms of ancient

civilizations to the modern abstract

5 Not one in one hundred children

exposed to the disease are likely to

develop symptoms of it

Dịch: Không phải một trong một trăm

trẻ em tiếp xúc với bệnh có dấu hiệu các triệu chứng của bệnh

6 A dam stops the flow of water,

creating a reservoir and raise the level

Dịch: Một con đập ngăn dòng chảy của

nước, tạo ra một hồ chứa và làm tăng mực nước

7 They asked me what did happen last

night, but I was unable to tell them

A what did happen

B last night

A What did happen  What happened

Dịch: Họ đã hỏi tôi xem có chuyện gì

đã xảy ra vào tối qua, nhưng tôi không tài nào gọi được cho họ

Trang 32

32 - HLD © Copyright

C unable to

D tell them

8 The explanation that our instructor

gave us was different than the one

yours gave you

different than: nói cái gì khác so với cái

gì (VD: Most children want to look different than their parents)

different from: nói đến sự khác nhau giữa 2 thứ được nói đến (ở đây là “The explanation” - Lời giải thích)

Dịch: Lời giải thích mà hướng dẫn viên

của chúng tôi đã đưa ra khác so với của bạn

9 The news of the president’s treaty

negotiations with the foreign

government were received with mixed

emotions by the citizens of both

“The News” là Tin tức, nhưng là danh

từ mang nghĩa số ít nên phải dùng Was Lưu ý: Trong câu có dạng “The A of B” thì trước “of’ (ở đây là “The A”) chính là Chủ ngữ của câu Động từ Tobe (“were”) phải chia theo Chủ ngữ của câu “Was”

Dịch: Các tin tức về cuộc đàm phán

giữa tổng thống với chính phủ các nước

đã được đón nhận vói những cảm xúc khác nhau của công dân 2 quốc gia

10 Angie’s bilingual ability and previous

experience were the qualities that

B that which bỏ 1 trong 2

Trang 33

33 - HLD © Copyright

which helped her get the job over all

the other candidates

A were

B that which

C helped her

D the other

Câu đã có “that” thì thôi “which” vì cả

2 mệnh đề quan hệ này đều chỉ “nó, cái

đó, thay cho chủ ngữ “Angie’s bilingual ability and previous experience”

Dịch: Khả năng song ngữ và kinh

nghiệm trước đây của Angie là minh chứng (mà nó) đã giúp cô ấy có được công việc vượt qua tất cả các ứng viên khác

11 The test administrator ordered we not

to open our books until he told us to

Dịch: giám thị bài thi yêu cầu chúng tôi

không được mở sách cho đến khi anh

ấy bảo mở

12 Many people say that California is a

state of geographic remarkable

Dịch: Nhiều ngưòi nói rằng California

là một bang có sự đa dạng về địa lý rất đáng chú ý

13 Our new neighbors had been living in

Arizona since ten years before moving

to their present house

C since  for

Dịch: Hàng xóm mới của chúng tôi đã

sống ở Arizona từ mười năm trước khi

Trang 34

chuyển đến ngôi nhà hiện tại của họ

14 Students in the United States often

support themselves by babysitting,

working in restaurants, or they drive

D they drive  driving

Dịch: Sinh viên Mỹ thường kiếm việc

làm thêm bằng cách trông trẻ, làm việc trong nhà hàng hoặc lái xe taxi

15 In the sixteenth century, Spain

became involved in foreign wars with

several other European countries and

could not find the means of finance

the battles that ensued

Dịch: Trong thế kỷ thứ 16, Tây Ban

Nha đã tham gia vào cuộc chiến tranh vói một số nước Châu Âu khác và không có đủ tài chính để tài trợ cho các trận đánh xảy ra sau đó

16 Jim was upset last night because he

had to do too many home works.

Dịch: Jim phát chán tối qua vì anh ấy

Trang 35

35 - HLD © Copyright

17 Putting a large amount of information

on a map, a variety of symbols used

18 This table is not sturdy enough to

support a television, and that one

probably isn’t neither

A not sturdy enough

B to support

C that one

D neither

D Neither  either

“Neither is that one” mói đứng Và

“either” sẽ đứng được ở cuối câu

Dịch: Cái bàn này không đủ sức để đặt

một cái tivi, và có lẽ ta nên chọn một cái khác

19 Malnutrition is a major cause of death

in those countries where the

cultivation of rice have been impeded

Dịch: Suy dinh dưỡng là một nguyên

nhân chính gây tử vong ở các nước noi việc trồng lúa bị cản trở bởi nạn hạn hán thường xuyên

20 Almost poetry is more enjoyable when

it is read aloud

A Almost

A Almost = nearly (adv) dùng trước tính

từ (adj) Nếu muốn đúng thì phải là  “Almost

Trang 36

36 - HLD © Copyright

B is more

C enjoyable

D it is

all” hoặc “Most”

Dịch: Hầu hết thi ca đều thú vị hơn khi

được đọc to

21 In 1975, according to the National

Center for Health Statistics, the

average life expectancy for people

horn during that year is 72.4 years

Dịch: Vào năm 1975, theo như Trung

tâm quốc tế về theo dõi sức khỏe, tuổi thọ bình quân của người dân trong năm này là 72,4 tuổi

22 Absolute zero, the temperature at

whom all substances have zero

thermal energy and thus, the lowest

possible temperatures, is unattainable

A whom  that hoặc which

“Whom” dùng để thay thế cho Tân ngữ, trong khi đó “Absolute zero” là một Chủ ngữ Sai ở “Whom”, từ đúng

là thay “whom” bằng “that/which”

Dịch: Nhiệt độ chân không, nhiệt độ

mà ở đó tất cả các chất có năng lượng bằng không và do đó, mức nhiệt độ thấp nhất khó có thể đạt được trong thực tế

23 In spite of her physician handicaps,

Helen Keller graduated from

Radcliffe with honors

Trang 37

37 - HLD © Copyright

C graduated

D from

24 David is particularly fond of cooking,

and he often cooks really delicious

Dịch: David có hứng thú đặc biệt với

nấu ăn, anh ấy thường hay nấu những bữa ăn rất ngon miệng

25 Lectures for the week of March 22-26

will include the following: The Causes

of the Civil War, The Economy of the

South, Battle Strategies, and

26 Studies show that the new strategy is

not so effective as the previous one

“the new strategy” (chiến lược mới) previous one” (cái chiến lược trước đó): cái mới không bằng cái cũ

Dịch: Nghiên cứu cho thấy rằng chiến

lược mới không hiệu quả bằng chiến lược

Trang 38

38 - HLD © Copyright

27 You can enjoy a sport without joining

in a club or belonging to a team

- When did you join the Labour party?

- I decided to join the army You can enjoy a sport without joining a club or belonging to a team

Phân biệt vói join (with) somebody in doing something: cùng làm chung với

ai một việc gì

Dịch: Bạn có thể chơi một môn thể

thao mà không cần tham gia vào một câu lạc bộ hoặc một đội

28 We are suppose to read all of chapter

seven and answer the questions for

29 Benjamin Franklin was the editor of

the largest newspaper in the colonies,

a diplomatic representative to France

and later to England, and he invented

C He invented  invented

Dịch: Benjamin Franklin là biên tập

viên của tờ báo lớn nhất ở địa hạt, một giao đại diện cho Pháp và sau đó là

Trang 39

30 As every other nation, The United

States used to define its unit of

Dịch: Giống như mọi quốc gia, Hoa

Kỳ đã sử dụng khái niệm đơn vị tiền tệ

để đo lường giá trị đồng tiền

31 I would of attended the meeting of the

planning committee last week, but I

had to deliver a speech at a

A would of  would have

Dịch: Tôi đã có thể tham dự cuộc họp

của ủy ban kế hoạch cuối tuần trước, nhưng tôi phải có bài phát biểu tại một hội nghị

32 Beaten by Sampras, his position was

not highly appreciated in the world of

sports

A by Sampras

B his position

B his position  he Khi đầu câu có cụm phân từ (“Beaten

by Sampras”) thì chủ từ câu theo sau cũng là chủ từ của phân từ đó nên sai chỗ “his position” vì “his position” không thể bị “beaten” được

Trang 40

40 - HLD © Copyright

C highly

D in the world

Dịch: Bị đánh bại bởi Sampras, anh ấy

đã không được đánh giá cao trong giải thể thao thế giới

33 Both Mr and Mrs Smith are

explaining the children the rules of the

game

A Both

B Mr and Mrs Smith

C are

D the children the rules of the game

D the children the rules of the game  the rules of the game to the children Cấu trúc: [explain something to somebody] giải thích/giảng giải cái gì cho ai

Dịch: Cả ông và bà Smith đang giải

thích cho các con các quy tắc của trò chơi cho trẻ em

34 Unlike many writings of her time, she

was not preoccupied with morality

“She”, sau “many” phải là 1 danh từ

Dịch: Không giống vói những nhà văn

cùng thời, cô ấy không bận tậm đến vấn đề đạo đức

35 Wood is still extensively used in

construction even though the

deterioration causing by weathering is

one factor against its use

A in construction

B even

C causing

D against its use

C causing  is caused (Dạng rút gọn của mệnh đề quan hệ)

Dịch: Gỗ vẫn được sử dụng rộng rãi

trong xây dựng mặc dù sự suy giảm chất lượng gỗ là do thời tiết và là một trong những điểm yếu khi sử dụng loại vật liệu này

36 We decided together with other

members of the Astronomy Club to

D Noon next  Next noon

Ngày đăng: 17/01/2017, 14:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w