Thực hiện ngày ……..thỏng…… năm 2010 TấN BÀI: KHễNG GIAN VECTOR VÀ CÁC PHẫP TOÁN TRấN VECTOR; HỆ VECTOR Độc lập tuyến tính và hệ vector phụ thuộc tuyến tính I.. c, định nghĩa hệ vectơ độc
Trang 1GIÁO ÁN SỐ: 01 Thời gian thực hiện: 3 tiết Lớp:CĐKT36(ý yờn)
Số giờ đó giảng:………
Thực hiện ngày …… thỏng…… năm 2010 TấN BÀI: KHễNG GIAN VECTOR VÀ CÁC PHẫP TOÁN TRấN VECTOR; HỆ VECTOR Độc lập tuyến tính và hệ vector phụ thuộc tuyến tính I Mục đớch: Giỳp sinh viên - hiểu được thế nào là một khụng gian vector Nhận biết được một khụng gian vector - Từ đú khỏi quỏt lờn được một khụng gian vector n chiều - Và nắm được cỏc phộp toỏn trờn vector để cú thể biến đổi được - Kiểm tra đợc một hệ vector khi nào là độc lập tuyến tính khi nào là phụ thuộc tuyến tính II Ổn định lớp: Thời gian: 1 phỳt Số học sinh vắng:………Tờn:………
…………
………
III. Kiểm tra bài cũ: Thời gian: 5 phút - Cõu hỏi kiểm tra:………
………
………
- Dự kiến học sinh kiểm tra:………
Tờn: ……… ……… ……… ………
Điểm:…… ……… ……… ……… ………
IV.Giảng bài mới:
- Đồ dựng và phương tiện dạy học:
+ Giỏo ỏn, giỏo trỡnh, tài liệu tham khảo
+ Gợi mở, vấn đỏp, đan xen hoạt động nhúm
- Nội dung, phương phỏp:
Nội dung giảng dạy Phơng pháp giảng dạy Thờ
i gian
I Nờu định nghĩa khụng gian vector:
- Giả sử cho tập V khỏc rỗng và trường K (trường K này
cú thể là trường số thực (R), trường số hữu tỷ (Q) hay là
trường số phức (C))
- Giả sử cỏc phần tử α β γ ∈uuruurr, , V Trờn V đi trang bị hai phộp
toỏn:
+ Phộp cộng: V.V -> V (phộp cộng hai vector)
( )α βuurur, a α βur ur+
+ Phộp nhõn: K.V -> V(phộp nhõn một số với một
vector
( )k, αur a kαur
Sao cho hai phộp toỏn này thoả món 8 điều kiện sau:
- Trỡnh bày trờn bảng, vấn đỏp
- HS lắng nghe làm quen với định nghĩa khụng gian vector
Trang 2Khi đú V cựng hai phộp toỏn cộng và nhõn (V, +, *) là một
khụng gian vector trờn trường K, hay gọi là K_khụng gian
vector V
- Từ định nghĩa khụng gian vector khỏi quỏt lờn nờu định
nghĩa khụng gian vector n chiều
Thỡ K n cựng hai phộp toỏn cộng và phộp toỏn nhõn trờn là
một khụng gian vector n chiều trờn trường K
n=3: Thỡ R3_ là khụng gian vector 3 chiều: Hỡnh ảnh
là toàn bộ khụng gian thực 3 chiều
II Hệ vectơ độc lập tuyến tính và hệ vectơ
phụ thuộc tuyến tính
1 Hệ vectơ độc lập tuyến tính.
- HS lắng nghe ghichộp bài
- Quy nạp lờn chokhụng gian vectorn_chiều
- HS quan sỏt thảoluận làm vớ dụ
- Xõy dựng cỏc phộptoỏn trờn khụng gianvector
Trang 3Định nghĩa
Cho K_không gian vectơ V
a, Một tổ hợp tuyến tính của các vectơ α α ∈r1 rn Vlà một
b, Với α∈r V, nếu α = λ α + λ α + + λ αr 1r1 2r2 nrn thì ta nói
vectơ αr đợc biểu diễn tuyến tính đợc qua hệ vectơ ( , ,αr1 αrn)
và đẳng thức α = λ α + λ α + + λ αr 1r1 2r2 nrn gọi là một biểu thị
tuyến tính của vectơ αr qua các vectơ αr1, ,αrn.
c, (định nghĩa hệ vectơ độc lập tuyến tính và hệ vectơ
phụ thuộc tuyến tính)
* Hệ vectơ ( , ,αr1 αrn) đợc gọi là hệ độc lập tuyến tính
* Hệ vectơ ( , ,αr1 αrn)đợc gọi là hệ vectơ phụ thuộc
tuyến tính nếu hệ vectơ đó không độc lập tuyến tính
- Từ đú suy ra một hệvector khi nào thỡPTTT
- HS dựa vào cỏcđịnh nghĩa ở trờnkiểm tra xem hệvector nào ĐLTT,nào PTTT
- HS chỳ ý lắng nghe
Trang 4c, Với n >1 hệ n vectơ ( , ,αr1 αrn)là hệ vectơ phụ thuộc
tuyến tính khi và chỉ khi một vectơ nào đó biểu thị tuyến tính
qua các vectơ còn lại của hệ
d, Mỗi hệ con của hệ vectơ độc lập tuyến tính là một hệ
vectơ độc lập tuyến tính
Ví dụ : Giả sử hệ vectơ ( , ,αr1 αrn) độc lập tuyến tính
thì hệ vectơ con ( , ,αr1 αrn i− ) là độc lập tuyến tính , với i =
VI. Cõu hỏi bài tập: - Về nhà làm bài tập:
1 Xét xem hệ vectơ sau độc lập tuyến tính hay phụ thuộc tuyến tính :
a, αr1=( -1,-2,1,2), αr2=(0,-1,2,3), αr3=(1, ,3)4,1,2), αr4=(-1,0,1)
b, αr1=(-1,1,0,1), αr2=(1,0,1,1), αr3=(-3,1,-2,-1).
2 Trong K - không gian vectơ cho hệ vectơ (αr1,αr2, ,αrn) Xét xem hệ này có độc lập tuyến tính hay không trong mỗi trờng hợp sau :
a, Có một vectơ của hệ bằng vectơ không
b, Có hai vectơ của hệ bằng nhau
Trang 5GIÁO ÁN SỐ: 02 Thời gian thực hiện: 5 tiết Lớp:CĐKT36(ý yờn)
Số giờ đó giảng:………
Thực hiện ngày …… thỏng…… năm 2010 TấN BÀI: MA TRẬN I Mục đớch: Giỳp sinh viên - Hiểu được thế nào là một ma trận Nắm được cỏc dạng của ma trận - Làm được cỏc phộp toỏn trờn ma trận - Tớnh được định thức của ma trận II Ổn định lớp: Thời gian: 1 phỳt Số học sinh vắng:………Tờn:………
…………
………
III. Kiểm tra bài cũ: Thời gian: 5 phút - Cõu hỏi kiểm tra:………
………
………
- Dự kiến học sinh kiểm tra:………
Tờn: ……… ……… ……… ………
Điểm:…… ……… ……… ……… ………
IV.Giảng bài mới: - Đồ dựng và phương tiện dạy học: + Giỏo ỏn, giỏo trỡnh, tài liệu tham khảo + Gợi mở, vấn đỏp, đan xen hoạt động nhúm - Nội dung, phương phỏp: Nội dung giảng dạy Phương phỏp giảng Thờ i gia n I Định nghĩa Cho K là một trờng tuỳ ý Một bảng gồm m.n phần tử a ij thuộc trờng K có dạng: 11 12 1n 21 22 2n m1 m2 mn a a a a a a a a a ữ ữ ữ ữ L L M M L M L (1)
đợc gọi là một ma trận kiểu (m,n) Mỗi a ij đợc gọi
là một thành phần của ma trận , vectơ dòng
(ai1 ai2 L ain)
đợc gọi là dòng thứ i của ma trận
- HS chỳ ý làm quen với định nghĩa của ma trận
- GV trỡnh bày lờn bảng
- HS để ý một số đặc biệt của ma trận
Trang 6Ta thờng kí hiệu các ma trận bằng các chữ cái
A,B,C, Ma trận (1) có thể kí hiệu đơn giản bởi
A=(a ij ) mxn Ta cũng nói ma trận A có m dòng , n cột.
-Khi m = n thì ma trận A=(a ij ) nxn đợc gọi là ma
trận vuông cấp n.
Tập hợp các ma trận kiểu (m,n) với các phần tử
thuộc trờng K đợc kí hiệu là Mat(m x n,K).
II Các loại ma trận thờng gặp
+ Các phần tử a ,a , ,a của ma trận vuông11 22 nn
cấp n đợc gọi là các phần tử chéo Tổng
- Giới thiệu hs cỏc loại của
ma trận để cỏc bạn làmquen
Trang 7Là ma trận vuông cấp n có các phần tử trên đờng
chéo đều bằng 1 còn các phần tử khác đều bằng 0 I
6 Ma trận tam giác trên , ma trận tam giác dới.
- Ma trận vuông mà các phần tử nằm dới đờng
chéo đều bằng không thì gọi là ma trận tam giác trên
- GV trỡnh bày cỏc phộptoỏn trờn ma trận
- HS chỳ ý lắng nghe để
Trang 8aij= bij với i= 1,2, m j = 1,2, n.
Kí hiệu A = B
2.Phép cộng ma trận
a Định nghĩa:
Cho A=(aij)mxn và B=(bij)mxn là hai ma trận thuộc
Mat(mxn,K) và λ∈K.Ta gọi tổng của hai ma trận A và
(-1).A = -A0.A = 0
λ.0 = 0
λ(βA) = (λ β)A
4 Tích của hai ma trận
a Định nghĩa:
Cho ma trận A=(a ij ) mxn thuộc Mat(m x n, K) và
B=(b j k ) nxp thuộc Mat(nxp, K) Ta gọi tích của ma trận
A với ma trận B là một ma trận C=(c jk ) m x p thuộc Mat
- Hs chỳ ý phộp nhõn hai
ma trận
Điều kiện để có tíchA.B là số cột của A bằng sốdòng của B Nh vậy có thể
có tích A.B nhng cũng cóthể không có tích B.A
Trang 9Cét k cét k
Dßng thø i
k1
k 2 i1 i2 in
kn
bb
Tínhchất:(A.B).C= A.(B.C); (A+B)C=AC+BC
C(A+B)=CA+CB; λ(AB)= (λA)B=A(λB)
- HS nắm thế nào được gọi
là ma trận chuyển vị
- Áp dụng làm bài tập
Trang 10Cho A=(a ij ) nxn Ta gọi định thức của ma trận A là
một phần tử thuộc trờng K , kí hiệu là detA , gọi là định
thức cấp n và còn đợc kí hiệu là |A| hay :
Định thức con : định thức con úng với phần tử
nào đó của định thức |A| là định thức cấp nhỏ hơn 1
- Hs chỳ ý lắng nghe ghibài
- Cỏc dạng định thức vacỏch tớnh
Trang 11đơn vị suy ra từ |A| bằng cách bỏ hàng và cột chứa
bằng cấp cao nhất của các định thức con khác 0 của
A Kí hiệu R(A) = r Nghĩa là nếu có một định thức
con cấp r của A khác 0 con các định thức con khác của
A cấp >r đều bằng 0.
- GV nờu cỏch tớnh địnhthức cấp cao hơn 3
- HS chỳ ý lắng nghe đểlĩnh hội
-Nh vậy ta có cách tính
định thức bằng cách khaitriển theo hàng hoặc cộtcủa định thức
- Áp dụng hạng của matrận: Chứng minh độc lập
tuyến tính và phụ thuộc tuyến tính :
Cho hệ vectơ ( , ,αr1 αrn).Ta viết các vectơ theo dạngcột , và đa vào thành matrận A.Ta tìm hạng của matrận A : R(A) = r
Nếu r= n thì hệ vectơ
( , ,αr αr )độc lập tuyếntính
- Nắm chắc định nghĩa ma trận, cỏc dạng đặc biệt của ma trận
- Cỏc phộp toỏn trờn ma trận ma trận chuyển vị,
- Cỏch tớnh định thức ma trận bất kỳ, tỡm hạng của ma trận
VI. Cõu hỏi bài tập: - Về nhà làm bài tập:
B i 1 Cho các ma trận với các phần tử thuộc tr à ờng số thực R:
Trang 13GIÁO ÁN SỐ: 03 Thời gian thực hiện: 3 tiết Lớp:CĐKT36(ý yờn)
Số giờ đó giảng:………
Thực hiện ngày …… thỏng…… năm 2010 TấN BÀI: MA TRẬN NGHỊCH ĐẢO I Mục đớch: Giỳp sinh viên - Hiểu được thế nào là một ma trận nghịch đảo - Biết cỏch tỡm một ma trận nghịch đảo II Ổn định lớp: Thời gian: 1 phỳt Số học sinh vắng:………Tờn:………
…………
………
III. Kiểm tra bài cũ: Thời gian: 5 phút - Cõu hỏi kiểm tra:………
………
………
- Dự kiến học sinh kiểm tra:………
Tờn: ……… ……… ……… ………
Điểm:…… ……… ……… ……… ………
IV.Giảng bài mới:
- Đồ dựng và phương tiện dạy học:
+ Giỏo ỏn, giỏo trỡnh, tài liệu tham khảo
+ Gợi mở, vấn đỏp, đan xen hoạt động nhúm
- Nội dung, phương phỏp:
gian
I Các định nghĩa
Định nghĩa 1
Phần bù đại số : Phần bù đại số của phần tử hàng i
và cột j a ij của |A| là định thức con ứng với phần tử ấy
kèm theo dấu (+ ) nếu ( i+j) chẵn và dấu(-) nếu (i+j ) lẻ
Kí hiệu A ij là phần bù đại số của a ij
Định nghĩa 2:
Ma trận phụ hợp :
Cho ma trận A = (a ij ) n x n và A ij là phần bù đại số của
a ij Lập ma trận
B =
L L
M
Thì Bt đợc gọi là ma trận phụ hợp của ma trận A.
- GV trỡnh bày cỏc định nghĩa lờn bảng
- Hs chỳ ý lắng nghe và lĩnh hội
- A ij =(-1) i+j |A ij |
Trang 14•Nếu |A| = 0 thì kết lụân không có ma trận nghịch
đảo Nếu |A| ≠ 0 thì chuyển sang bớc tiếp theo
- GV nờu định nghĩa nghĩa của ma trận nghịch đảo
- Cỏch tỡm một ma trận nghịch đảo
- GV đưa vớ dụ:
- HS thảo luận làm bài
- Lờn bảng trỡnh bày bài làm
V Tổng kết bài:
Nắm chắc định nghĩa ma trận nghịch đảo
Cỏch tỡm một ma trận nghịch đảo
VI. Cõu hỏi bài tập: - Về nhà làm bài tập:
B i 1 Tìm các ma trận nghịch đảo của các ma trận sau : à
Trang 16GIÁO ÁN SỐ: 04 Thời gian thực hiện: 5 tiết Lớp:CĐKT36(ý yên)
Số giờ đã giảng:………
Thực hiện ngày …… tháng…… năm 2010 TÊN BÀI: HÖ ph¬ng tr×nh tuyÕn tÝnh. I Mục đích: Giúp sinh viªn - Nắm được khái niệm về một hệ phương trình tuyến tính - Biết cách giải một hệ phương trình tuyến tính, tìm được nghiệm - Nắm được phương pháp giải Cremar, và phương pháp Gauss II Ổn định lớp: Thời gian: 1 phút Số học sinh vắng:………Tên:………
…………
………
III. KiÓm tra bµi cò: Thêi gian: 5 phót - Câu hỏi kiểm tra:………
………
………
- Dự kiến học sinh kiểm tra:………
Tên: ……… ……… ……… ………
Điểm:…… ……… ……… ……… ………
IV.Gi¶ng bµi míi:
- Đồ dùng và phương tiện dạy học:
+ Giáo án, giáo trình, tài liệu tham khảo
+ Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
- Nội dung, phương pháp:
i gian
I Kh¸i niÖm HÖ ph¬ng tr×nh tuyÕn
tÝnh tæng qu¸t:
1 §Þnh nghÜa 1 :
Mét hÖ thèng m ph¬ng tr×nh tuyÕn tÝnh víi n
Èn cã d¹ng :
L M
L
(1)
C¸c a ij lµ c¸c sè cho tríc thuéc trêng K, x j lµ
c¸c Èn
- GV trình bày khái niệm về
hệ phương trình tuyến tính tổng quát lên bảng cho hs
- Hs chú ý lằng nghe và lĩnh hội
Trang 17xxx
(1) đợc gọi là thuần nhất nếu các b i = 0
(i=1,2, ,n) Ngợc lại thì không là thuần nhất.
II Nghiệm của hệ phơng trình tuyến
tính
1 Định nghĩa 1 Bộ n số α1, ,αn với α ∈i K gọi
là 1 nghiệm của hệ phơng trình tuyến tính nếu
M ,
2 Định nghĩa 2: Hệ (1) đợc gọi là tơng thích nếu
nó co nghiệm , ngợc lại gọi là không tơng thích
Nếu (1) tơng thích và có nghiệm duy nhất thì
gọi là hệ xác định., ngợc lại gọi là hệ vô định.
Chú ý : Mọi hệ thuần nhất luôn là hệ tơng
thích vì luôn có nghiệm x=0 là nghiệm tầm thờng
Trang 18xxx
ph-ơng trình tuyến tính với A không suy biến
3 Nghiệm của hệ Cramer : Hệ Cramer có
nghiệm duy nhất cho bởi công thức
(i) i
Ax
A
= ,
i=1,2, n với A(i) là ma trận nhận đợc từ A bằng
cách thay cột thứ i bằng cột ma trận B
IV Giải hệ phơng trình tuyến tính
1 Điều kiện tơng thích của hệ phơng trình
tuyến tính
Định lý Kronecker - Capelly
Cho hệ phơng trình tuyến tính (1) , Điều kiện
cần và đủ để (1) có nghiệm là R(A) = R(AB)
2 Biện luận :
Hệ phơng trình tuyến tính (1 ) có nghiệm duy
nhất khi và chỉ khi R(A)=R(AB )= n
- Luôn có nghiệm tầm thờng X=0
- Nếu R(A) = n thì đó là nghiệm duy nhất
Định lý : Điều kiện cần và đủ để AX = 0 có nghiệm
không tầm thờng là
R(A) < n
Hệ quả 1 : Điều kiện để hệ phơng trình tuyến tính
- GV trỡnh bày phương phỏptỡm nghiệm của HPTTT bằngphương phỏp Cramer
A
|A | =
Ta có điều phải chứng minh
- GV nờu cỏch biện luận vềnghiệm của hệ PTTT dựa vàohạng cuar ma trận
- SV chỳ ý lắng nghe lĩnh hội
Trang 19Tập nghiệm của hệ phơng trình tuyến tính
không thay đổi nếu thực hiện các phép biến đỏi
Do đó khi giải hệ bằng phơng pháp Gauss ta viết
hệ phơng trình đề bài , sau đó viết ma trận mở
rộng áp dụng các biến đổi trên để đa về dạng ma
trận tam giác trên.
- GV trỡnh bày phương phỏpgiải hệ pt tuyến tớnh bằngphương phỏp Gauss
Bớc (2) : Ta nhân dòng 1với -4 rồi cộng vào dòng 2,nhân dòng 1 với -3 rồi cộngvào dòng 3
Bớc (3) : Ta nhân dòng 2với rồi cộng vào dòng 3
Cuối cùng ta đợc ma trậntam giác trên Nên có x3 = 1
Trang 20- Nắm chắc được phương phỏp giải một hệ phương trỡnh tuyến tớnh bằng phương
phỏp Cramer, phương phỏp Gauss
- Cỏch biện luận số nghiệm của hệ phương trỡnh
VI. Cõu hỏi bài tập: - Về nhà làm bài tập:
B i1 Giải hệ ph à ơng trình sau bằng các phơng pháp đã học ( Cramer, Gauss):
VII Rỳt kinh nghiệm: ………
Trang 21GIÁO ÁN SỐ: 05 Thời gian thực hiện: 3 tiết Lớp:CĐKT36(ý yờn)
Số giờ đó giảng:………
Thực hiện ngày …… thỏng…… năm 2010 TấN BÀI: GIẢI TÍCH TỔ HỢP. I Mục đớch: Giỳp sinh viên - Nắm được khỏi niệm về giai thừa, hoỏn vị, chỉnh hợp, tổ hợp - Biết cỏch ỏp dụng giải bài tập - Áp dụng vào làm cỏc bài tập về xỏc suất II Ổn định lớp: Thời gian: 1 phỳt Số học sinh vắng:………Tờn:………
…………
………
III. Kiểm tra bài cũ: Thời gian: 5 phút - Cõu hỏi kiểm tra:………
………
………
- Dự kiến học sinh kiểm tra:………
Tờn: ……… ……… ……… ………
Điểm:…… ……… ……… ……… ………
IV.Giảng bài mới:
- Đồ dựng và phương tiện dạy học:
+ Giỏo ỏn, giỏo trỡnh, tài liệu tham khảo
+ Gợi mở, vấn đỏp, đan xen hoạt động nhúm
- Nội dung, phương phỏp:
i gian
1 Tính giai thừa
Định nghĩa : Giai thừa : Cho n ∈ N thì n giai
thừa kí hiệu là n! và
n! = 1.2 n.
Quy ớc 0! = 1
2 Hoán vị
Định nghĩa:
Cho tập M gồm n phần tử Mỗi cách sắp xếp
của n phần tử của tập M theo một thứ tự nhất định
đợc gọi là một hoán vị của n phần tử đã cho.
Kí hiệu P n và P n = n!
- GV nhắc lại kiến thức về tổ hợp
- HS chỳ ý lắng nghe lĩnh hội
Ví dụ: Có bao nhiêu số có 3
chữ số đợc lập từ các số {1,2,3} ?
Lời giải
Số các số đợc lập là hoán
vị của 3 phần tử của tập {1,2,3} = 3! =6
Nhận xét : Hai hoán vị là khác nhau nếu thứ tự của các
Trang 223 Chỉnh hợp đơn
Định nghĩa:
Cho tập M gồm n phần tử Mỗi cách sắp xếp
k phần tử của n phần tử của tập M theo một thứ tự
nhất định đợc gọi là một chỉnh hợp chập k của n
là khác nhau nếu nếu chúng
có thứ tự khác nhau hoặcphần tử khác nhau
Ví dụ Cho tập M ={1,2}
Lập số chỉnh hợp lặp chập 3của 2 phần tử ?
Số các chỉnh hợp lặp là : 111,
112, 121, 211, 122, 212, 221,222
Ví dụ : Có bao nhiêu
cách phân ngẫu nhiên 12 tặngphẩm cho 3 ngời ?
Số cách là chỉnh hợp lặpchập 12 của 3 tức là có 312cách
Ví dụ 1 Có bao nhêiu
cách chọn 5 ngới trong 50
ng-ời đi lao động ?
Số cách là một tổ hợp chập 5của 50 phần tử tức là 5
12
C cách
Trang 2329 c¸ch VËy cã 3
12
C 29 c¸chph©n chia
V Tổng kết bài:
- Nắm chắc được các công thức tính của giải tích tổ hợp.
- biết áp dụng vào để làm bài tập
VI. Câu hỏi bài tập: - Về nhà làm bài tập:
Trang 24b, Có mấy cách phân phối ngẫu nhiên 20 tặng phẩm cho 4 ngời sao cho ngời thứ nhất
8 Có mấy cách lập một hội đồng gồm 3 ngời lấy trong số 4 cặp vợ chồng nếu :
VII Rỳt kinh nghiệm: ………
………
Trưởng khoa / Tổ trưởng bộ mụn Ngày …… thỏng … năm…….
Chữ ký giỏo viờn
Bựi Văn Trường
GIÁO ÁN SỐ: 06 Thời gian thực hiện: 5 tiết Lớp:CĐKT36(ý yờn)
Trang 25Số giờ đó giảng:……….
Thực hiện ngày …… thỏng…… năm 2010
I Mục đớch: Giỳp sinh viên
- Nắm được khỏi niệm định nghĩa về biến ngẫu nhiờn, định nghĩa tớnh chất của xỏc suất
- Hiểu được xỏc suất chỉ ỏp dụng trờn cỏc hiện tượng ngẫu nhiờn
- Áp dụng vào làm cỏc bài tập về xỏc suất, tỡm cỏc quy luật tư nhiờn
Số học sinh vắng:………Tờn:………
…………
………
- Cõu hỏi kiểm tra:………
IV.Giảng bài mới:
- Đồ dựng và phương tiện dạy học:
+ Giỏo ỏn, giỏo trỡnh, tài liệu tham khảo
+ Gợi mở, vấn đỏp, đan xen hoạt động nhúm
- Nội dung, phương phỏp:
i gian
1 Ngẫu nhiên và tất nhiên.
- Ngẫu nhiên : là hiện tợng có thể xảy ra hoặc
không thể xảy ra
- Tất nhiên : là hiện tợng chắc chắn xảy ra
- Đối tợng nghiên cứu của xác suất là các hiện
tơng ngẫu nhiên
- Mục đích và nhiệm vụ : Dự báo tơng lai giúp
nhà nớc , cơ quan , gia đình , cá nhân hoạch định
kế hoạch chính sách
2 Phép thử và biến cố ngẫu nhiên
- Phép thử : Việc thựcc hiện một nhóm các
điều kiện xác định thì gọi là một phép thử
- Phép thử có thể lặp lại nhiều lần và kết quả
không biết trớc đợc
- Kí hiệu các biến cố ngẫu nhiên là các chữ
- GV giưới thiệu cỏc khỏiniệm về sự ngẫu nhiờn và tấtnhiờn
- HS chỳ ý theo dừi lắng nghe
Ví dụ 1 Gieo một đồng tiền
xu : ta đã thực hiện một phépthử và có thể cho kết quả làsấp (S) hoặc ngửa (N)
Ví dụ 2: Gieo một lần
con xúc xắc đợc xem nh tiếnhành một phép thử “gieo xúcxắc “ kết quả của phép thửnày là tập hợp các sự kiện
Ω={ E1 , E6 } với Ei
là sự kiện mặt trên con xúcxắc có i chấm
Ví dụ 3 : Một bà mẹ sinh
Trang 26cái in hoa : A, B, C
- Biến cố sơ cấp : Là sự kiện xảy ra khi và chỉ
khi có một kết quả cụ thể trong số nhứng kết quả
loại trừ nhau
Kí hiệu biến cố sơ cấp là ω
- Tập các biến cố sơ cấp là không gian biến
cố sơ cấp Kí hiệu là Ω
•Biến cố ∅ : là biến cố nhất định không xảy
ra
Biến cố Ω : là biến cố nhất định xảy ra
Nhận xét : Mọi biến cố sơ cấp đều là biến cố
ngẫu nhiên , nhng ngợc lại cha chắc đúng
Ví dụ 6 :Nh gieo một con xúc xắc , gọi A là
biến cố mặt trên chẵn Thì A là biến cố ngẫu nhiên
nhng không phải là biến cố sơ cấp
3 Các phép toán của xác suất
a, Sự kéo theo : A ⊂ B nếu A xảy ra nhng B
không xảy ra
b, Sự bằng nhau : A = B khi và chỉ khi A ⊂
B và B ⊂ A
- Các biến cố không đồng thời xảy ra nếu sự
xuất hiện của một trong chúng loại trừ sự xuất hiện
của những biến cố khác trong cùng một phép thử
- Các biến cố đồng thời xảy ra nếu chúng có
thể cùng xuất hiện trong một phép thử
- Các biến cố đợc gọi là đồng khả năng nếu sự
xuất hiện của biến cố này với biến cố khác là có
khả năng nh nhau
c, Biến cố tổng (hợp các biến cố ).
Cho hai biến cố A và B Biến cố tổng ( hợp )
A ∪ B xảy ra nếu hoặc A xảy ra hoặc B xảy ra
Trong tính toán chúng ta thay dấu “∪”bằng dấu
Ví dụ 4: Gieo một đồngtiền , thì S và N là hai biến cốloại trừ nhau nên
Ω = {S,N}
Ví dụ 5: Gieo một con
xúc xắc , gọi E1 , E6 là biến
cố mặt trên có 1 , ,6 chấm ,thì E1 , E6 là các biến cố sơcấp Và Ω={ E1 , E6 } làkhông gian biến cố sơ cấp
Ví dụ : E1 là biến cố “ mặttrên con xúc xắc có 1 chấm
“và E là biến cố “ mặt trêncon xúc xắc có số chấm lẻ “Nghĩa là E = {E1 , E3 , E5 }
Ta thấy : E1 ⊂ E , nghĩa
là E1 kéo theo
Ví dụ: Gieo một con xúc xắc
đồng chất ,cân đối Thì sựxuất hiện của các mặt E1( một chấm) , E2 ( haichấm ) , E3 ( ba chấm ) , E4( bốn chấm ) , E5 ( lăm chấm ), E6 ( sáu chấm ) là nh nhauhay đồng khả năng
Trang 27A = E2∪E4∪E6
d, Biến cố tích ( giao các biến cố ) Biến cố
tích A ∩B là biến cố xảy ra khi và chỉ khi A và B
cùng xảy ra Trong tính toán thay “∩” bằng “.”
e, Biến cố hiệu ( phép trừ ) Hiệu của hai
biến cố A và B là biến cố xảy ra khi và chỉ khi biến
cố A xảy ra còn biến cố B không xảy ra
f, Sự xung khắc : Hai biến cố A và B đợc gọi là
xung khắc với nhau nếu A∩ B =∅
g, Biến cố đối lập : biến cố Ω\A là biến cố đối
lập của biến cố A Kí hiệu là A
II CÁC ĐỊNH NGHĨA XÁC SUẤT
1 Định nghĩa cổ điển của xác suất
Giả sử không gian biến cố sơ cấp Ω gồm n
biến cố sơ cấp đồng khả năng xảy ra
∪E5 khi đó A B = ∅
Ví dụ : Đặt A = { 1,2,3} và B
= { 3,4,5} thì ta có A\ B ={1,2} và B\A = {4,5}
Phép trừ không có tínhchất giao hoán A\B khác B\A
Ví dụ : gieo một lần con xúc
xắc cân đối và đồng chất tìmxác suất để :
a, mặt trên của nó có mộtchấm ?
b, mặt trên của nó có số chấm
là chẵn ?Giải
a, Đặt A là biến cố ‘ mặt trêncon xúc xắc có một chấm ‘.Vì con xúc xắc cân đối và
đồng chất nên khả năng xuấthiện các mặt
E1 , E6 là nh nhau Vậy số khả năng có thể n =
6 .Khả năng thuận lợi chobiến cố A là m = 1
Vậy P(A) = 1
6.
b, Đặt B = {E2,E4,E6}.Nên số khả năng thuận lợicho B là m = 3
Trang 282 Định nghĩa thống kê của xác suất
Xét phép thử ngẫu nhiên nào đó Biến cố A
đ-ợc quan sát trong phép thử này Ta lặp lại n lần
phép thử này với điều kiện nh nhau Gọi m là số
lần xuất hiện biến cố A trong n phép thử đó.
tỉ số m
n đợc gọi là tần suất xuất hiện biến cố A
.
Nói chung tần suất m
n bị thay đổi nếu ta thực hiện một loạt các phép thử, song thực nghiệm
n = p Khi đó ta gọi p là xác suất của biến cố A
3 Định nghĩa xác suất hình học
Cho miền Ω đo đợc (trong đờng thẳng , mặt
phẳng , không gian ba chiều v v ) và miền con S
đo đợc của Ω Ta lấy ngẫu nhiên điểm m trongΩ
Đặt A là biến cố M “ Ω” Xác suất biến cố A xác
•Nếu miền Ω là đờng cong hay đoạn thẳng
thì độ đo của nó là độ dài
•Nếu miền Ω là hình phẳng hay mặt cong
thì độ đo của nó là diện tích
•Nếu miền Ω là hình khối ba chiều thì độ đo
của nó là thể tích
4 Các tính chất của xác suất
a, Cho hai biến cố A và B nếu A⊂B thì P(A) ≤
là số lần xuất hiện mặt sấp
Ví dụ :
Hai ngời hẹn gặp nhau ởmột địa điểm xác định vàokhoảng từ 8 giờ đến 9 giờ.Ngời đến trớc sẽ đợi ngời kia
10 phút Sau đó nếu khônggặp thì sẽ đi khỏi điểm hẹn Hãy tìm xác suất để hai ngờigặp nhau Biêt rằng mỗi ngời
có thể đến chỗ hẹn trongkhoảng thời gian quy địnhmột cách ngẫu nhiên khôngphụ thuộc vào ngời kia đếnlúc nào
Đecac vuông góc
Đơn vị ở các trục làphút , không gian biến cố sơ
Trang 29đa giác AOBCDE Vậy xác suất phải tìm
- GV nhắc lại cỏc định nghĩa cỏc tớnh chất để ỏp dụng làm bài tập.
VI. Cõu hỏi bài tập: - Về nhà làm bài tập:
B i 1 Kiểm tra theo thứ tự một lô hàng gồm n sản phẩm Các sản phẩm đều thuộc mộtàtrong hai loại tốt hoặc xấu Kí hiệu Ak là biến cố chỉ sản phẩm kiểm tra thứ k là sản phẩm tốt(k = 1,2, n ) Viết bằng kí hiệu các biến cố sau đây :
a, Cả n sản phẩm đều tốt
b, Có ít nhất một sản phẩm tốt
c, Có m sản phẩm kiểm tra đầu tiên là tốt , còn lại là sản phẩm xấu
d, Các sản phẩm kiểm tra theo thứ tự chẵn là xấu, các sản phẩm kiểm tra theo thứ tự lẻ
là tốt
e, Không gian biến cố sơ cấp gồm mấy phần tử ?
B i 2 Bắn không hạn chế vào một mục tiêu cho tới khi có một viên đạn trúng mục tiêuàthì ngừng bắn Giả sử mỗi lần bắn chỉ có thể có hai khả năng trúng bia ( biến cố A ) vàkhông trúng bia ( biến cố A)
a, Hãy mô tả không gian biến cố sơ cấp
b, Hãy nêu một hệ đầy đủ các biến cố
B i 3 Có n bệnh nhân Gọi Aà k là bệnh nhân thứ k khỏi bệnh Hãy viết bằng kí hiệucác biến cố sau :
a, Tất cả các bệnh nhân đều khỏi bệnh
b, Có ít nhất một ngời không khỏi bệnh
c, Có đúng một ngời không khỏi bệnh
d, Có đúng hai ngời không khỏi bệnh
B i 4 Một dụng cụ điện tử gồm có 3 bóng đèn loại 1 và 4 bóng đèn loại 2 Gọi Aà k làbóng đèn thứ k loại 1 hoạt động tốt Gọi Bi là bóng đèn thứ i loại 2 hoạt động tốt Dụng cụlàm việc đợc nếu có ít nhất 1 bóng loại 1 và không ít hơn 3 bóng loại 2 làm viêc tốt Hãybiểu diễn các biến cố sau qua các biến cố Ak và Bi và các biến cố đối của chúng :
a, Dụng cụ vẫn làm việc đợc
b, Dụng cụ không làm việc đợc
Trang 30c, Có một và chỉ một bong đèn loại 1 tốt và có đúng 2 bóng đèn loại 2 tốt
B i 5.Cho ba biến cố A, B ,C Viết biểu thức chỉ biến cố à
a, Chỉ có A xảy ra
b, A và B xảy ra nhng c không xảy ra
c, Cả 3 biến cố xảy ra
d, Có ít nhất một trong 3 biến cố xảy ra
e, Có ít nhát hai biến cố cùng xảy ra
g, Có một và chỉ một trong ba biến cố xảy ra
h, Chỉ có hai trong ba biến cố xảy ra
k, Không có quá hai biến cố trong ba biến cố đó xảy ra
VII Rỳt kinh nghiệm: ………
………
Trưởng khoa / Tổ trưởng bộ mụn Ngày …… thỏng … năm…….
Chữ ký giỏo viờn
Bựi Văn Trường
GIÁO ÁN SỐ: 07 Thời gian thực hiện: 5 tiết Lớp:CĐKT36(ý yờn)
Số giờ đó giảng:………
Thực hiện ngày …… thỏng…… năm 2010
I Mục đớch: Giỳp sinh viên
- Nắm được cỏc cụng thức của xỏc suất
- Áp dụng cỏc cụng thức xỏc suất vào làm bài tập
Số học sinh vắng:………Tờn:………
…………
………
- Cõu hỏi kiểm tra:………
………
………
- Dự kiến học sinh kiểm tra:………
Trang 31Tờn: ……… ……… ……… ……….
IV.Giảng bài mới:
- Đồ dựng và phương tiện dạy học:
+ Giỏo ỏn, giỏo trỡnh, tài liệu tham khảo
+ Gợi mở, vấn đỏp, đan xen hoạt động nhúm
- Nội dung, phương phỏp:
i gian
1 Xác suất có điều kiện
Giả sử cần tính xác suất của biến cố A nào đó
biết xác suất của biến cố B xảy ra trớc đó , thì gọi
là xác suất có điều kiện của biến cố A
Cho n biến cố Ai , i = 1,2, ,n Thì xác suất
của biến cố A1A2 An đợc tính nh sau :
P(A1A2 An ) = P(A1) P(A2 | A1) P(A3 |
A1A2) P(An | A1A2 An-1 )
Ta chứng minh bằng phơng pháp quy nạp :
Với n = 2 ta có P(A1 A2) = P(A1) P(A2 | A1)
đúng do có từ ccông thức xác suất có điều kiện
1 Rút ngẫu nhiên liêntiếp không hoàn lại 2 sảnphẩm từ lô hàng , tìm xác suất
để cả hai sản phẩm đó là sảnphẩm tốt ?
2 Rút ngẫu nhiên mộtsản phẩm từ lô hàng và khônghoàn lại , không để ý tới sảnphẩm đó là sản phẩm nào .Sau đó rút tiếp sản phẩm thứ
2 Tìm xác suất để sản phẩmthứ 2 là sản phẩm tốt?
Giải
1, Theo định nghĩa xácsuất có điều kiện ta có P(B |A) = P(AB)
P(A) suy ra P(AB) =P(A) P(B|A)
Đặt biến cố A = “sảnphẩm lấy ra lần 1 là sản phảmtốt “.và B = “sản phẩm lấy ralần 2 là sản phảm tốt”
Xác suất phải tìm làP(AB) = P(A) P(B|A)
Ta có P(A) = 8
12 và P(B|A) =
Trang 32= [ P(A1) P(A2 | A1) P(A3 | A1A2) P(Ak |
i 1
B B i j
P(B) = P(AB) + P(AB) =P(A).P(B|A)+P(A).P(B|A)
Có P(A) = 4
12; P(B|A) = 811Vậy P(B) = 8
12 x 711 + 412x 811
= 23
Ví dụ : Sinh con một lần
một con thì biến cố T =” contrai “ G = “con gái” thì họ{T,G} là họ biến cố đầy đủ Vì TG
Gọi B2 là biến cố lấy đợcbệnh án của bệnh nhân bịbỏng do hoá chất
Ta có P(B1) = 0,68 P(B2) = 0,32
Trang 33Lấy ngẫu nhiên một bệnh án
1 Tìm xác suất lấy đợc bệnh án của bệnh
nhân bị biến chứng
2 Lấy đợc bệnh án của bệnh nhân bị biến
chứng , hỏi khả năng bệnh án này của bệnh nhân
bị bỏng do nguyên nhân nào nhiều hơn?
Khi đó P(A) = P(B1).P(A|
B1) + P(B2)P(A|B2) = 0,68 0,25 + 0,32 0,4 = 0,298
2 Ta có :
1
P(B A) P(B )P(A | B ) P(B |A) =
0,68.0,25 170
0,298 298
=
Vậy khả năng do bị bỏngnóng nhiều hơn
V Tổng kết bài:
- Nắm chắc được phương phỏp giải một hệ phương trỡnh tuyến tớnh bằng phương
phỏp Cramer, phương phỏp Gauss
Trang 34- Cỏch biện luận số nghiệm của hệ phương trỡnh
VI. Cõu hỏi bài tập: - Về nhà làm bài tập:
B i 1 : à
Một lô sản phẩm có 100 sản phẩm trong đó có 90 sản phẩm tốt ,và 10 phế phẩm Kiểmtra ngẫu nhiên liên tiếp không hoàn lại 5 sản phẩm Nếu có it nhất 1 phế phẩm trong 5sản phẩm thì không nhận lô hàng Tim xác suất để nhận lô hàng
Tìm xác suất để cặp trẻ sinh đôi cùng giới tính đố là cặp trẻ sinh đôi cùng trứng
2 Tìm xác suất để một ngời bị bệnh bạch tạng mà ta gặp trong làng là đàn ông?
VII Rỳt kinh nghiệm: ………
Trang 35GIÁO ÁN SỐ: 08 Thời gian thực hiện: 3 tiết Lớp:CĐKT36(ý yờn)
Số giờ đó giảng:………
Thực hiện ngày …… thỏng…… năm 2010
I Mục đớch: Giỳp sinh viên
- Nắm được khỏi niệm định nghĩa của cỏc cụng thức becnulli
- Hiểu được cụng thức ỏp dụng vào để giải cỏc bài tập
Số học sinh vắng:………Tờn:………
…………
………
- Cõu hỏi kiểm tra:………
IV.Giảng bài mới:
- Đồ dựng và phương tiện dạy học:
+ Giỏo ỏn, giỏo trỡnh, tài liệu tham khảo
+ Gợi mở, vấn đỏp, đan xen hoạt động nhúm
- Nội dung, phương phỏp:
i gian
Gieo hai con xúc xắc cân
đối và đồng chất Gọi A làbiến cố “ con xúc xắc thứnhất xuất hiện mặt trên có sốchấm là chẵn “ Gọi B là biến
cố “con xúc xắc thứ hai xuấthiện mặt trên có số chấm là
số lẻ “ Gọi C là biến cố “ cả
Trang 36hoặc P(A\B ) = P(A) hoặc
Định nghĩa : Dãy n biến cố A1 , A 2 , A n đợc
gọi là độc lập nếu ta lấy ra một dãy con các biến
cố bất kì từ n biến cố trên thì xác suất của tích các
biến cố con đó bằng tích các xác suất của từng
biến cố
- Nếu dãy các biến cố thoả mãn định nghĩa
trên thì dãy đó đợc gọi là độc lập trong toàn thể
- Nếu từng đôi một trong dãy đó mà độc lập
với nhau thì dãy đó đợc gọi là độc lập từng đôi
Ta suy ra : Dãy n biến cố A 1 , A 2 , A n đợc
gọi là độc lập trong toàn thể thì nó độc lập từng
đôi , nhng ngợc lạ thì nói chung không đúng
3 Dãy các phép thử độc lập
Định nghĩa :
Dãy n phép thử G 1 , G 2 , , G n trong mỗi phép
thử G i tơơng ứng với không gian biến cố sơ cấp Ωi
gồm r biến cố sơ cấp A i i= 1 r đợc gọi là độc
A là một biến cố bất kì trong r biến cố A i tơng ứng với phép thử G i
đ-ợc gọi là dãy n phép thử Beclluli nếu thoả mãn các
điều kiện sau :
hai con xúc xắc xuất hiện mặttrên có số chấm là chẵn hoặc
lẻ “ Xét xem ba biến cố A, B,
C có độc lập từng đôI haykhông ? có độc lập trong toànthể hay không ?
Giải Theo giả thiết ta có :P(A) = P(B) = 0.5 =P(C) Bởi vì C = AB AB+ .
Hai con xúc xắc gieo độc lập( không phụ thuộc vào nhau)
Do đó : P(C) = P(
P(A).P(B) P(A).P(B)+ = 0,5 0,5 + 0,5 0,5 = 0,5
VàP(BC)=
P[B(AB AB)] P(AB+ = + ∅ =) P(AB) 0+
Nên P(BC) = P(A) P(B) =0,5 0,5 = 0,25
Từ các kết quả trên ta kếtluận : ba biến cố A, B, C, là
độc lập từng đôi
Mặt khác A B C = ∅ do
đó P(ABC) = 0 và P(A) P(B) P(C) = (0,5)3 khác P(ABC)
Điều đo chứng tỏ A, B, Ckhông độc lập trong toàn thể
Ví dụ :
Gieo ngẫu nhiên 20 lầnmột đồng tiền cân đối và
đồng chất Tìm xác suất để
Trang 37a, Dãy n phép thử đó là độc lập
b, Trong mỗi phép thử G i tơng ứng với không
gian biến cố sơ cấp Ω = {A, A}
c, Xác suất của biến cố A là P(A) không thay
đổi trong mọi phép thử Đặt P(A)=p
Bài toán :
Tìm xác suất để trong dãy n phép thử Beclluli
biến cố A xuất hiện đúng k lần
Giải
xét tích của n biến cố dạng : AA AAA A
trong tích này có k biến cố A và n - k biến cố A
Vì dãy n phép thử độc lập nên :
P( AA AAA A ) = P(A)k P(A)n – k = pk (1
-p)n – k với k = 1,2, n
Ta thấy rằng: Biến cố “Trong dãy n phép thử
Becnuli , biến cố A xuất hiện đúng k lần “ bằng
b, Có ít nhất 2 lầnxuất hiện mặt sấp
Giải
a, Xem việc gieo 20 lầnmột đồng tiền can đối vàssồng chất là tiến hành dãy 20phép thử Becnuli, xác suấtxuất hiện mặt sấp (biến cố A )luôn luôn bằng 0,5 trong mộtlần gieo
Theo công thức xác suấtnhị thức ta có :
VI. Cõu hỏi bài tập: - Về nhà làm bài tập:
B i 1 : à Một bà mẹ sinh hai con ( mỗi lần sinh một con ) Giả sử xác suất sinh con trai
là 0,51 Tìm xác suất để trong ngời con đó :
Trang 38c, Có nhiều nhất 98 hạt nảy mầm
B i 3 : à Một lô hàng chứa tấn nhiều sản phẩm với tỉ lệ phế phẩm p = 0,02 Cần lấy mộtmẫu với cỡ bằng bao nhiêu , sao cho xác suất để có ít nhất một phế phẩm trong mẫu đókhông bé hơn R = 0,95
B i 4 : à Một xạ thủ bắn ngẫu nhiên độc lập 14 viên đạn vào một mục tiêu với xác suấtbắn trúng đích của mỗi viên đạn là : 0,2 Tìm số viên đạn trúng đích với khả năng lớn nhất
VII Rỳt kinh nghiệm: ………
………
Trưởng khoa / Tổ trưởng bộ mụn Ngày …… thỏng … năm…….
Chữ ký giỏo viờn
Bựi Văn Trường
GIÁO ÁN SỐ: 09 Thời gian thực hiện: 4 tiết Lớp:CĐKT36(ý yờn)
Số giờ đó giảng:………
Thực hiện ngày …… thỏng…… năm 2010
I Mục đớch: Giỳp sinh viên
Trang 39- Nắm được mụ hỡnh của bài toỏn quy hoạch tuyến tớnh, cỏc dạng mụ hỡnh của bài toỏnquy hoạch tuyến tớnh
- Điều kiện bài toỏn cú phương phỏp cực biờn pp cơ sở xuất phỏt
- Áp dụng vào làm cỏc bài tập về xỏc suất, tỡm cỏc quy luật tư nhiờn
Số học sinh vắng:………Tờn:………
…………
………
- Cõu hỏi kiểm tra:………
IV.Giảng bài mới:
- Đồ dựng và phương tiện dạy học:
+ Giỏo ỏn, giỏo trỡnh, tài liệu tham khảo
+ Gợi mở, vấn đỏp, đan xen hoạt động nhúm
- Nội dung, phương phỏp:
i gian
1 Bài toán tối u.
Nhiều vấn đè thực tế khác nhau dẫn đến việc
giải bài toán cực trị sau :
f(x)→min (1)
Với các điều kiện
Bài toán (1) (4) đợc gọi là bài toán quy
hoạch toán học Hàm f(x) đợc gọi là hàm mục tiêu
, còn các hàm gi , hj gọi là các hàm ràng buộc
Tập hợp các véc tơ x X∈ ⊂ Rn thoả mãn các
ràng buộc (2), (3) gọi là tập phơng án hay miền
chấp nhận đợc của bài toán trên Phơng án x* thoả
mãn f(x*) ≤ f(x) với phơng án x gọi là phơng án
- Tối u hóa là một lĩnh vựctoán học nghiên cứu lý thuyết
và các thuật toán giải bài toáncực trị
- Chuyên đề của chúng ta chỉxét bài toán quy hoạch tuyếntính
- Gv trỡnh bày vấn đề lờnbảng
- HS tiếp thu lĩnh hội