1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

31 bai tap tich phan to hop nhieu ham so co loi giai tran si tung

9 343 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 543 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TP5: TÍCH PHÂN TỔ HỢP NHIỀU HÀM SỐ Câu 1... Từ đó suy ra kết quả.

Trang 1

TP5: TÍCH PHÂN TỔ HỢP NHIỀU HÀM SỐ

Câu 1 I x e x x dx

x

3

2

I x e dx x x dx

x

3

2

+ Tính I1 1x e dx2 x3

0

 Đặt t x 3  I1 1e dt t e t1 e

0 0

+ Tính I x dx

x

1 4 2

01

Đặt t4x I t dt

t

0

2

3 4 1

Vậy: I 1e 3

Câu 2 I x e x x dx

x

3 1

4

I 2xe dx x

1

x

2 1

4

+ Tính I1 2xe dx e x 2

1

x

1

4

 Đặt x2sint , t 0;

2

 

  

t

2 2

2

6 6

sin

3

Vậy: I e2 3

3

Câu 3 I xe x x x dx

x

1

2 0

4

I x e dx x x dx I I

x

2

2

+ Tính I 1x e dx2x e2

1 0

1 4

+ Tính I x dx

x

0 4

Đặt t 4x2  I2 3 3 16

3

I e2 3 3 61

Câu 4 I x e dx x

x

1 2

2 0

1 ( 1)

Trang 2

Đặt t x  1 dx dtI t t e dt t e dt t

t

2 2  1 2 2 

 

e

2

2

2

    

Câu 5

x

x e dx I

x

2

2 0

1

Đặt t 1x2 dx tdt  I 2 t2 e dt t

1

( 1)

  2t e dt e2 t t J e2 e

1

1

+ J 2t e dt t e2 t 2 t 2 te dt t e2 e te t 2e dt t e2 e te e t t

Vậy: I e 2

Câu 6 I x x x dx

x

2

ln( 1)

1

 

( )

F x( ) f x dx( ) 1 ln(x2 1) (d x2 1) xdx 1 dln(x2 1)

= 1ln (2 x2 1) 1x2 1ln(x2 1) C

Câu 7 Ix xx dx

x

2 0

9

+ Tính Ix xdx

x

0

9

Đặt lnxx29udu dx

x2

1 9

ln3

ln 9 ln 3

ln9 ln3

+ Tính I x dx

x

Đặt x2 9 vdv x dx x v

x

9

I2 5 u2 du u3 u

3

44 5

x

2 0

2 9

Câu 8

x x

1

2 ln

I e x dx e x dx

x x

2

1 ln

2 ln

e

e x dx2 x3 e3

1 1

1

Trang 3

+

2

Vậy: I e3 1 lne 2

Câu 9

1

ln

1 ln

x

2

       ln3x(t21)3

4

Câu 10

4

2 0

sin cos

 x x

x

Đặt

u x du dx

x

x x

2

cos cos

4

2

cos

  Đặt tsinxI dt

t

2 2

0

1 2ln 2

1

Vậy: 2 1 2ln 2

Câu 11

2 1

ln(5 ) 5

x

Ta có:

2

ln(5 )

x

4

2 1

ln(5 )

dx dv

x2

ln(5 )

  

 

5

+ H= x4 x dx

1

5

Đặt t 5x H 164

15

Vậy: I 3ln 4 164

Câu 12 I x x x dx

0

2

2

(2 ) ln(4 )

Ta có: I 2 x x dx

0

(2 )

  + 2 x dx2

0

ln(4 )

+ I1 2 x x dx 2 x 2dx

2

      (sử dụng đổi biến: x 1 sint )

x

4

6ln2  4 (đổi biến x2tant )

Trang 4

Vậy: I I1 I2 3 4 6ln2

2

Câu 13 8 ln

1 3

 

x

x

Đặt

dv

x

ln

1

x

x

8 8

1

+ Tính J x dx

x

8 3

1

I 6ln8 4ln3 2(2 ln3 ln2) 20ln2 6ln3 4

Câu 14 x dx

x

x

I  2 

1

3

2

ln 1

x x

2 3 1

1 1 ln

x

x3

ln

 



x

2 2

1

Câu 15

e

x

x

2 1

ln 1



Ta có:

x

ln

+

H xe dx xe 1 e dx e e

( 1)

+

1

Vậy: I H K J e    e1    e e e e J J e e1

Câu 16 I x x dx

x

2

3 4

cos sin

 

 

u x

x

x

3

cos sin

 

 

du dx v

x

2

1 2sin

 

  



I = x

x

2 2 4

1 . 1

2 sin

x

2

4 4

 

2

Câu 17 I x x dx

x

4

3 0

sin cos

 

Trang 5

Đặt:

x

4

x

x x

I 2 

0

2

2 sin 1

) sin (

2

sin

2

01 sin2 02cos

4

dx dv

x

4

1

+ K x dx

x

2 2

0

sin

1 sin2

2

x

2 2 0

cos

1 sin2

x

2

1

2cos

4

2

 

Vậy, I H K 1

4 2

Câu 19 I x x x x dx

x

3

2 0

(cos cos sin )

1 cos

2

cos (1 cos ) sin .cos sin

+ Tính J x x dx

0

.cos

dv cosxdx

 

 

0

( sin ) sin 0 cos  2

+ Tính K x x dx

x

2 0

.sin

1 cos

Đặt x   t dx dt

2

2

Đặt tcosxdt sin x dx K dt

t

1 2 1

2 1

, đặt ttanudt (1 tan )2u du

Trang 6

u du

u

4 2

4

Vậy I 2 2

4

Câu 20 I x x x x dx

2 3

2 3

( sin )sin (1 sin )sin

x

(1 sin ) sin

1 sin

x

2

3

2

3 sin

dx

x

sin

 

2

3 2

3

Câu 21 I x x dx

x

2 3

0

sin

1 cos2

1 2

dx

x

cos

 

0

x

2

2

2 2cos

0

Vậy: I H K 1ln2 1 3  3 1 1( 3 ln2)

2 3

Câu 22 I 3 x x dx

0

1sin 1

Đặt tx 1  I 2t t tdt 2 t2 tdt 2 x2 xdx

.sin 2 2 sin 2 sin

dv xdx

2

cos sin

    

1 1

dv 4cosxdx v sin4x

    Từ đó suy ra kết quả

Trang 7

Câu 23 I x e dx x

x

2

0

1 sin

1 cos

2

2

x

x x

1

2

2sin cos

2

0

tan 2

 

+ Tính

x

e dx I

x

2 2

2 0

1

2 cos

2

  Đặt

x

x

dx

2



I e2 2 x e dx x

2

0

tan 2

 

Do đó: I I I e2

Câu 24 I x x dx

2 0

cos (1 sin2 )

2

cos (sin cos )

sin sin cos (sin cos )

I

2

sin cos

Đặt

dx

1

e

2

sin

Đặt

dx

1

xdx

2

Câu 25 I 4 6x x 6x dx

4

sin cos

6 1

Trang 8

Đặt t xdt dxI 4 t 6t t 6t dt 4 x 6x x 6x dx

sin cos

6 1

4

5 3 cos4

8 8

I 5

32

 

Câu 26 I 6 4x xdx

6

sin

 

Ta có:

0

+ Tính

x x

xdx

6

2 sin

2 1

Đặt x t I 0 t t 4 t dt 0 t 4t dt 0 x4x dx

1

x

4

x x dx

6

0

1 (3 4cos2 cos4 )

8

     4 647 3

Câu 27

e

1

cos(ln )

 

Đặt tlnx   x e t dx e dtt

I e t tdt

0

cos

 = 1 ( 1)e

2

  (dùng pp tích phân từng phần)

Câu 28 I 2esin2x x 3xdx

0

.sin cos



Đặt tsin2xI 1e t t dt e

0

    (dùng tích phân từng phần)

Câu 29 I 4 x dx

0

ln(1 tan )

  

Trang 9

Đặt t x

4

0

ln 1 tan

4

     

t

4 0

1 tan

ln 1

1 tan

   

t

4 0

2 ln

1 tan

ln2 ln(1 tan )

0

.ln2

I2 ln2

4

8

Câu 30 I 2 x x dx

0

sin ln(1 sin )

Đặt

x

x

1 cos ln(1 sin )

1 sin

2

0

Câu 31 I x x dx

x

4

0

tan ln(cos ) cos

 

Đặt tcosx dt sinxdxI t dt t dt

1

1 2

1 1

2

    

Đặt

u t

dv dt

t2

ln 1

 

 



du dt t v t

1 1

  

2

Ngày đăng: 15/01/2017, 18:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w