Tính thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng đó khi nó quay quanh trục Ox Câu 29... Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.. Câu 72: Viết công thức tính
Trang 1300 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 12
Phần 1: 100 CÂU
Câu 1 Đường cong trong hình bên l| đồ thị của một h|m số trong
bốn h|m được liệt kê ở bốn phương {n A, B, C, D dưới đ}y Hỏi
y
x có c{c đường tiệm cận l|
A Tiệm cận đứng x 2, tiệm cận ngang y 1
B Tiệm cận đứng y 1, tiệm cận ngang x 0
C Tiệm cận đứng x 1, tiệm cận ngang y 0
D Tiệm cận đứng x 1, tiệm cận ngang y 2
Câu 3 H|m số n|o sau đ}y đồng biến trên
2
x y
Câu 6 Tìm gi{ trị nhỏ nhất của h|m sốy 3x 10 x 2
A Min y = -3 10 B Min y = 10 C Min y = - 10 D Min y = 10
Câu 7 Biết rằng đường thẳng y 9x 1 cắt đồ thị h|m số y x3 6x2 3 tại hai điểm ph}n biệt, kí hiệu ( ;x y1 1),( ;x y2 2) l| tọa độ hai điểm đó Tìm y2 y 1
x y
Trang 2Câu 8 Cho h|m số y x3 6x2 3(m 2)x m 6 Gi{ trị n|o của m để h|m số có hai cực trị
x .Với gi{ trị n|o của m thì dường tiệm cận đứng, tiệm cận
ngang cùng với hai trục tọa độ tạo th|nh hình chữ nhật có diện tích bằng 10
x
x C 3
017
2log
x
149log
x x
Câu 13 Hàm số y loga2 6a 9x nghịch biến trên khoảng 0; khi:
y đồng biến trên khoảng ;
B H|m số y 5 xnghịch biến trên khoảng ;
C Đồ thị c{c h|m số y 4xvà y log4x đối xứng nhau qua đường ph}n gi{c y x
Trang 3D H|m số y xluôn đi qua điểm 1 0;
Câu 18 Tìm m để phương trình log22x log2x2 5 m có nghiệm x 1 8;
x
y
Câu 20 Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 7,2%/năm v| lãi h|ng năm được nhập v|o vốn
Hỏi sau bao nhiêu năm người đó thu được gấp đôi số tiền ban đầu
Trang 4Câu 27 Gi{ trị của
2 2 0
2e dx là: x
A e B 4 e4 1 C 4e D 4 3e4 1
Câu 28 Kí hiệu (H) l| hình phẳng giới hạn bởi đồ thị h|m số y 2x x và 2 y 0 Tính thể
tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng đó khi nó quay quanh trục Ox
Câu 29 Cho số phức Z 5 3i Tìm phần thực v| phần ảo của số phức 2Z
A Phần thực bằng 10 v| phần ảo bằng 6 B Phần thực bằng 10 v| phần ảo bằng 6i
C Phần thực bằng 10 v| phần ảo bằng 6 D Phần thực bằng 10 v| phần ảo bằng 6i
Câu 30 Cho hai số phức Z1 3 i và Z2 1 2i Tính môđun của số phức Z1 2Z 2
A 17 B 7 C 5 D 34
Câu 31 Trong mặt phẳng Oxy , điểm M( 1 3; )biểu diễn cho số phức Z thỏa điều kiện n|o
trong c{c điều kiện sau đ}y:
Câu 32 Trong mặt phẳng Oxy , gọi M l| điểm biểu diễn cho số phức Z 3 4i; M' l| điểm
biểu diễn cho số phức 2 8 6( )
Trang 5C}u 36 Cho khối chóp tam gi{c S.ABC có đ{y l| tam gi{c đều cạnh a Đường cao SA, góc giữa SB v| mặt phẳng (ABC) bằng 450 Tính thể tích V của khối chóp S.ABC
a
3 612
a
V D
33
a V
C}u 37 Cho khối lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ có đ{y l| hình vuông cạnh a , AA’ bằng a 3 Góc giữa cạnh bên A’A v| mặt phẳng (ABCD) bằng 600 Tính thể tích V của khối lăng trụ theo a
a
D 3a 3
C}u 38 Một hình chóp S.ABC có thể tích bằng
343
a
Tính khoảng c{ch d từ S đến mặt phẳng (ABC), biết SA = SB = SC v| SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau
a
34
a
C}u 41 Cho hình chóp S.ABCD có đ{y l| hình vuông cạnh bằng 4 Tam gi{c SAB đều v| nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đ{y Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
C}u 43 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz Cho mặt phẳng (P) vuông góc với đường
thẳng
1 212:
Trang 6x y Gọi , , lần lượt l| góc hợp bởi mặt phẳng (P) với c{c mp(Oxy),
mp(Oyz) v| mp(Oxy) Khi đó
C}u 49 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz Cho ba điểm A(2;0;-1), B(1;-2;3) và
C(0;1;2) Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua gốc tọa độ v| c{ch đều ba điểm A, B và C?
C}u 50 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz Cho mặt phẳng (P) v| (Q) lần lượt có
phương trình x y z 0 và x y 1 0 Phương trình đường thẳng d l| giao tuyến của hai mặt phẳng (P) v| (Q) có phương trình:
z
Câu 51: Đường cong trong hình bên l| đồ thị của một h|m số n|o
trong bốn h|m số được liệt kê ở bốn phương {n A, B, C, D dưới đ}y
Trang 7A ( 1 1; ) B ( ; ); ( ;1 1 )
Câu 53: Cho h|m số y f x có đạo h|m cấp hai trên khoảng ( ; )( ) a b ; x0 ( ; )a b và
f x f x Khẳng định n|o sau đ}y l| khẳng định đúng?
A Điểm x l| điểm cực tiểu của h|m số 0 y f x ( )
B Gi{ trị f x l| gi{ trị cực đại của h|m số ( )0 y f x ( )
C Điểm x l| điểm cực đại của đồ thị h|m số 0 y f x ( )
D Điểm M x y( ;0 0) l| điểm cực đại của h|m số y f x ( )
Câu 54: Cho hàm số y f x x{c định trên khoảng 0( ) ( ; ) v| có bảng biến thiên như sau:
x 0 1
y - 0 +
y
-3
Khẳng định n|o sau đ}y l| khẳng định đúng?
A H|m số có gi{ trị nhỏ nhất l| 1
B H|m số có gi{ trị nhỏ nhất l| -3
C H|m số chỉ có gi{ trị cực tiểu nhưng không có gi{ trị nhỏ nhất
D H|m số có gi{ trị nhỏ nhất l| 0
Câu 55: Tìm gi{ trị cực đại y của h|m số CĐ y x4 2x2 2017 ?
A y CĐ 0 B y CĐ 1 C y CĐ 2017 D y CĐ 2016
Câu 56: Tìm gi{ trị lớn nhất của h|m số y x4 2x2 1 trên đoạn 2 2; ?
Câu 57: Tìm c{c tiệm cận đứng v| ngang của đồ thị h|m số
2 2
1
y
A x 1; y 2 B x 1; y 2 C x 2; y 1 D
2; 1
Câu 58: Biết rằng đường thẳng y 3x 5 cắt đồ thị h|m số y x3 4x 5 tại điểm duy nhất; kí hiệu ( ;x y l| tọa độ của điểm đó Tìm 0 0) 2017x0 y 0
Câu 59: Tìm m để đồ thị h|m số y m x2 3 3mx2 3mx 6 đi qua điểm M( ; )2 8
4
1
4
1 1
4
Trang 8Câu 60: Tìm m để h|m số
2
m x y
x đạt gi{ trị nhỏ nhất trên đoạn [-3;-1] bằng 1
A m 1 B m 2 C m 2 D m 1 m 3
Câu 61: Một đo|n xe khởi h|nh từ bến C chở h|ng cứu trợ đến chốt M trên tuyến đường AB,
từ đó h|ng sẽ được chuyển cho một xã D bị chia cắt bởi lũ lụt (như hình vẽ) Hỏi cần đặt chốt
M ở vị trí n|o trên AB sao cho tổng khoảng c{ch từ C đến D qua M l| ngắn nhất, với giả sử chốt M có thể đặt bất cứ vị trí n|o trên tuyến đường AB v|
Trang 9D Đồ thị h|m số y log3x và 1
3log
y x đối xứng nhau qua trục tung
Câu 69: Biết log2 a, log3 b Tính log40 12, theo a và b
x Chọn khẳng định đúng trong c{c khẳng định sau?
A y 0 x 0 B y 0 x 0 C y 0 x 1 D y 0 x 1
Câu 71: Một người gởi tiết kiệm với lãi suất 7,5% một năm, lãi suất h|ng năm được nhập v|o
vốn v| người n|y không rút lãi trong suốt qu{ trình gởi Hỏi sau khoảng bao nhiêu năm thì người gởi n|y sẽ nhận được gấp đôi số tiến ban đầu, giả sử lãi suất không đổi trong suốt qu{ trình gởi tiết kiệm?
Câu 72: Viết công thức tính diện tích S của hình thang cong giới hạn bởi đồ thị (C) h|m số
Trang 10Câu 78: Gọi H l| hình phẳng giới hạn bởi c{c đường: y sin ;x Ox x; 0;x Quay H
xung quanh trục Oxta được khối tròn xoay có thể tích l|:
Câu 79: Cho phương trình bậc hai ax2 bx c 0 1( ) với a b c, , R a, 0 và b2 4ac Khi
đó, công thức n|o l| công thức nghiệm của phương trình (1) với 0?
A 1 2
2,
b x
b i x
a
C 1 2
2,
b i x
Câu 84: Một học sinh thực hiện đẩy tạ trong giờ thể dục Quỹ đạo của quả tạ l| một đường
cong parabol trong mặt phẳng Oxy có phương trình y x2 4x v| vị trí của quả tạ được
xem l| một điểm (như hình vẽ bên dưới) Khi đó, vị trí cao nhất của quả tạ l| điểm biểu diễn của số phức n|o sau đ}y?
a
3 24
a
3 312
a V
Câu 86: Tính thể tích V khối hộp chữ nhật ABCD A B C D , biết rằng
AB a AD a AA a
A V 7a 3 B V 75 a 3 C V 6a 3 D V 2a 3
Trang 11Câu 87: Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc nhau v|
OA a AB OC a Gọi M, N, P lần lượt l| trung điểm của OA, OB, OC Tính thể tích V
của khối chóp OMNP
A V 10a 3 B
352
a
354
a
Câu 88: Người ta muốn x}y một bồn chứa nước dạng khối hộp chữ nhật có hai mặt dựa v|o
hai bức tường vuông góc nhau có sẵn Biết chiều d|i, chiều rộng v| chiều cao của bồn lần lượt l| 6m, 2m, 3m (như hình vẽ) Biết mỗi viên gạch có chiều d|i 20cm, chiều rộng 10cm, chiều cao 5cm Hỏi thể tích thực của bồn sau khi x}y l| bao nhiêu? (giả sử lượng vữa x}y l| không đ{ng kể)
Câu 91: Cắt một hình nón đỉnh S bởi một mặt phẳng đi qua trục ta nhận được một tam gi{c
vuông c}n có cạnh huyền bằng a 2 Tính diện tích xung quanh S của khối nón tương ứng xq
2 22
xq
a S
C
2 26
xq
a
2 1 22
xq
a S
Câu 92: Một quả bóng tennis hình cầu được đặt tiếp xúc với tất cả c{c mặt của một c{i hộp
hình lập phương Tính tỉ số thể tích của quả bóng v| thể tích của hộp?
Trang 12A u ( ;1 1; 2) B u ( 5 3; ; 1) C u ( 1 1 2; ; ) D u ( ;1 3 5; )
Câu 94: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng (d):
232
A ( ) cắt (S) B ( ) v| (S) không có điểm chung
C ( ) tiếp xúc (S) D Không kết luận được
Câu 96: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình:
4x 3y 5z 6 0 Xét mặt phẳng (Q): 8x 6y 10z 3m 3 0, m l| tham số thực Tìm c{c gi{ trị của m để mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q)?
song song với CD
C ( ) : y z 4 0 D ( ) :x z 5 0
Câu 99: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tính thể tích tứ diện OABC với A, B ,C lần lượt
l| giao điểm của mặt phẳng 2x – 3y + 5z – 30 = 0 với trục Ox ,Oy ,Oz là:
Trang 13A.Đồ thị h|m số đã cho không có tiệm cận ngang
B Đồ thị h|m số đã cho có đúng một tiệm cận ngang
C Đồ thị h|m số đã cho có hai tiệm cận đứng: 3
Câu 104 Cho h|m số f(x) x{c định liên tục trên và có bảng biến thiên:
Khẳng định n|o sau đ}y l| đúng?
0
0
1 0
3 5
y y' x
Trang 14Câu 105 Tìm kết quả đúng về gi{ trị cực đại v| gi{ trị cực tiểu của h|m số
y
x là:
Câu 110 Người ta muốn l|m c{i lon (có nắp) hình trụ có thể tích cm Hỏi c{c kích thước 3
của lon bằng bao nhiêu thì tốn ít vật liệu nhất?
A
3
32
Trang 15Câu 115 Tìm tập x{c định của h|m số: y 3 x 2x2
12
Câu 117 Cho c{c số thực dương a, b với a 1 Nhận xét n|o sau đ}y đúng?
A loga 2a loga b
12
loga a loga b b
22
loga a loga b
122
loga a loga b b
Câu 118 Tính đạo h|m của h|m số: y 2x 3 lnx
Câu 121 Một cửa h|ng thông b{o b{n điện thoại trả góp lãi suất 0% Nếu b{n 1 chiếc điện
thoại với gi{ 6 000 000 đồng, trả trước 1 000 000 còn lại góp l|m 5 th{ng mỗi th{ng 1 000 000 đồng v| cửa h|ng đó vay vốn ng}n h|ng lãi suất 1% một th{ng (lãi kép) thì cửa h|ng đã n}ng gi{ chiếc điện thoại đó ít nhất lên bao nhiêu so với gi{ b{n bằng tiền mặt để không bị thiệt?
A 250 000 đ B 50 000 đ C 500 000 đ D. 150 000 đ
Câu 122 Cho h|m số y f x có đồ thị trong hình bên Tìm ( )
công thức tính diện tích phần hình phẳng được gạch sọc
f x dx
Câu 123 Tìm nguyên h|m của h|m số f x( ) cos2x
Trang 16y x
Câu 129: Cho số phức z 4 2i Tìm phần thực v| phần ảo của số phức1
Trang 17Câu 131: Trong mặt phẳng toạ độ, cho 4 điểm tương ứng l| c{c điểm biểu diễn c{c số phức
2 2 ,i 1 i 3, ,2i Hỏi tứ gi{c tạo th|nh từ 4 điểm đó l| hình gì?
Câu 136: Cho tứ diện OABC có 3 cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc, biết OA = a, OB = b,
OC = c Tính thể tích khối tứ diện OABC
Câu 137: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’, cạnh a Gọi N l| trung điểm AA’, M trên
cạnh BB’ sao cho BM = 2B’M , K trên cạnh DD’ sao cho D’K = 2DK Tính thể tích khối tứ diện ANMK
12a
Câu 138: Cho hình chóp S.ABCD có đ{y ABCD l| hình vuông cạnh a, hai mặt phẳng (SAB) và
(SAD) cùng vuông góc với mặt phẳng đ{y, SA = a Gọi E l| trung điểm cạnh CD Tính khoảng c{ch từ A đến mp(SBE)
Câu 139: Cho khối nón tròn xoay có b{n kính đ{y l| a, thể tích khối nón l| a Tính độ d|i 3
đường cao của khối nón đó
A a B 2a C. 3a D 4a
Trang 18Câu 140: Thiết diện qua trục của một hình nón l| một tam gi{c đều cạnh 2a Tính thể tích của
khối nón đó
A 3 3
3 a B
33
6 a C
32
3 a D
32
Câu 146: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(1; 2; 3), B(3; 4; 5), C(3; 0; 5) Viết
phương trình mặt phẳng (ABC)
A.x y 1 0 B 3x 4y z 8 0
Câu 147: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng () qua 2 điểm A(2;1;-3), B(3;2;-1)
và vuông góc mp(Q):x 2y 3z–4 0 Tìm vectơ ph{p tuyến của mp ()
A n 2 1 3; ; B n 3 2 1; ; C n 1 2 3; ; D n 1 1 1; ;
Câu 148: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng () qua M(1; 1; 1), cắt chiều dương của c{c trục tọa độ tại c{c điểm A, B, C sao cho thể tích khối tứ diện OABC có diện tích nhỏ nhất Tìm phương trình mp()
A.x y z 3 0 B 3x 4y 5z 12 0
C 4x y–5z 2 0 D.x y z– 1 0
Câu 149: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 2 điểm A(1;2;1), B(3;1;-2) Tìm k để tập
hợp c{c điểm M(x;y;z) thỏa MA2 MB2 k l| một mặt cầu 2
A k = 1 B k > 1 C k 7 D k 7
Câu 150: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt cầu
Trang 19x mcó tiệm cận đứng đi qua điểm
x
x x C y= 2
31
x
2 31
x trên đoạn 1 5; bằng 5
Câu 151 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một
hàm số nào trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương
án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A y x2 2 B y x4 x2 2
C y 2x4 x2 2 D y 2x4 x2 2
Trang 20Câu 166 Cho a b, 0,a 1 Khẳng định n|o sau đ}y l| khẳng định sai ?
A log2a ab 2 2loga b B loga ab 2 2 2loga b
C loga2ab 2 2loga b D 2
12loga ab loga b
Câu 167 Tìm tập x{c định của h|m số y log5 x2 5x
A 0 5; B ;0 5; C ;0 5; D 0 5;
Câu 168 Tính đạo h|m của h|m số
ln
x y
x y
x D 2
1
, lnln
x y
Câu 171 Tỉ lệ tăng d}n số h|ng năm của Ấn Độ l| 1,7% Năm 1998, d}n số của Ấn Độ l| 984
triệu Hỏi sau bao nhiêu năm d}n số của Ấn Độ sẽ đạt 1,5 tỉ ?
Trang 21A Khoảng 10 năm B Khoảng 15 năm
C Khoảng 20 năm D Khoảng 25 năm
Câu 172 Viết công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị h|m số y f x , trục ( )
lo|i vi trùng có 250000 con Hỏi sau 10 ng|y số lượng vi trùng l| bao nhiêu con?
A Khoảng 264334 con B Khoảng 257167 con
C Khoảng 254000 con D Khoảng 290000 con
Câu 175 Tính tích phân
2 3 0cos sin
Câu 178 Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi c{c
đường sau: y x 1, y 0, x 0, x 1 xung quanh Ox
Trang 22A 65 B 3 13 C 7 D 8 i
Câu 181 Cho hình bình h|nh ABCD với A, B, C lần lượt l| c{c điểm biểu diễn của c{c số
phức 1 i 2 3 ,, i 3 i Tìm số phức z có điểm biểu diễn l| D
A z 2 3i B z 2 3i C z 3 2i D z 3 2i
Câu 182 Cho số phức z 5 4i Tìm z z2 z 3
Câu 183 Gọi z z l| hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z2 2z 7 0
a
C
33
a
D
322
a
3 26
a
332
a
Câu 187 Cho hình chóp tam gi{c S.ABC có ba cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau
v| SA= 3a, SB=5a, SC=4a Gọi I l| trung điểm của cạnh SA Tính thể tích khối chóp S.IBC
Câu 189 Cho hình chóp tam gi{c S.ABC có ba cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau
v| SA=SB=a, SC=2a Khoảng c{ch từ S đến mp (ABC) l|:
2,
SA BC a AB a Tính b{n kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC
Câu 191 Trong không gian cho hình vuông ABCD cạnh a, gọi I v| H lần lượt l| trung điểm
của c{c cạnh AB v| CD Khi quay hình vuông đó xung quanh trục IH được một hình trụ tròn xoay Tính diện tích xung quanh của hình trụ nói trên
Trang 23A a2 B
22
a
C 2a 2 D a3
Câu 192 Nh| bạn An có một bể chứa nước hình trụ An quan s{t thì thấy nước không đầy bể,
An dùng thước d}y đo thì thu được kết quả như sau: mực nước trong bể c{ch mặt đ{y trên 0,5m, chiều cao của bể nước l| 1,8m Do không x{c định được t}m của mặt đ{y nên An không biết b{n kính đ{y của bể nhưng lại đo được chu vi của đ{y trên l| 6,6 m Lấy 3 14, Theo bạn, nếu tính một c{ch gần đúng thì bể trên còn khoảng bao nhiêu m3 nước?
A Khoảng 1 5, m3 B Khoảng 2 5, m3 C Khoảng 3 5, m3 D Khoảng 4 5, m3
Câu 193 Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chópS ABC có ba cạnh SA SB, ,SC đôi một vuông góc và SA a SB, b SC, c
Câu 197 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x – y + 4z – 5 = 0 v| mặt cầu
(S): x2 y2 z2 2x 4y 6z 11 0 Xét vị trí tương đối của mặt cầu (S) v| mặt phẳng (P)
A (P) v| (S) cắt nhau theo một đường thẳng B (P) v| (S) cắt nhau
C (P) v| (S) không có điểm chung D (P) v| (S) tiếp xúc nhau
Câu 198 Trong không gian Oxyz, tính khoảng c{ch từ điểm A 4; ;2 1 đến mặt phẳng
Câu 199 Trong không gian Oxyz, viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm
A(-2;0;1) v| vuông góc với mặt phẳng (P): x + 2y - 2z + 1 = 0
y
Câu 200 Trong không gian Oxyz, lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(4;9;1) v|
cắt c{c tia Ox Oy Oz lần lượt tại A, B,C sao cho tổng , , OA OB OC nhỏ nhất