Câu 9: Trong phân tử của các cacbohyđrat luôn có Câu 10: Cho 0,1 mol tristearin tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol.. Nếu thêm dung dịch KOH dư v
Trang 1Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1: Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím; dung dịch chất Y làm quỳ tím hóa xanh Trộn lẫn hai
dung dịch trên thu được kết tủa Hai chất X và Y tương ứng làA KNO
3 và Na2CO3. B Ba(NO3)2 và Na2CO3.
C Ba(NO
3)2 và K2SO4. D Na2SO4 và BaCl2.
Câu 2: Axit nào sau đây là axit béo?
A Axit ađipic B Axit glutamic C Axit stearic D Axit axetic
Câu 3: Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây? A Cu(OH)
2 ở nhiệt độ thường. B H2 (xúc tác Ni, t0).
C nước Br
Câu 4: Hóa chất nào sau đây không được dùng khi sản xuất saccarozơ trong công nghiệp từ cây mía ?
A Vôi sữa B Khí sunfurơ C Khí cacbonic D Phèn chua.
Câu 5: Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (M
X < MY) Bằng một phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không thể là
A metyl propionat B etyl axetat C vinyl axetat D metyl axetat.
Câu 6: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C
2H4O2 lần lượt tác dụng với:
Na, dung dịch NaOH, dung dịch NaHCO
3, dung dịch AgNO3/NH3, t0 Số phản ứng xảy ra là
Câu 7: Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ dày?
A CO
Câu 8: Hai chất đồng phân của nhau là
A amilozơ và amilopectin B xenlulozơ và tinh bột.
C saccarozơ và glucozơ D fructozơ và glucozơ.
Câu 9: Trong phân tử của các cacbohyđrat luôn có
Câu 10: Cho 0,1 mol tristearin tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam
glixerol Giá trị của m là
Câu 11: Ở điều kiện thường, cacbohiđrat nào sau đây không hòa tan được Cu(OH)
2.
Câu 12: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C
17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là
Câu 13: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO
3 là:
A Ag
2O, NO2, O2 B Ag, NO2, O2 C Ag2O, NO, O2 D Ag, NO, O2.
TÙNG TNV – GV HÓA HỌC HN
ĐỀ THI THỬ THPTQG MÔN HÓA HỌC 2017
ĐT: 0947159436 Email: hoahocthaytungtnv@gmail.com
MÔN THI: HÓA HỌC
Trang 2Câu 14: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO
3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là
Câu 15: Cho Fe tác dụng với dung dịch H
2SO4 loãng tạo thành khí X; nhiệt phân tinh thể KNO3 tạo thành khí Y; cho tinh thể KMnO
4 tác dụng với dung dịch HCl đặc tạo thành khí Z Các khí X, Y và Z lần lượt là
A SO
2, O2 và Cl2. B Cl2, O2 và H2S. C H2, O2 và Cl2. D H2, NO2 và Cl2.
Câu 16: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H
2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là
A giấy quỳ tím B BaCO
Câu 17: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
Câu 18: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí
A NH
3, SO2, CO, Cl2. B N2, Cl2, O2 , CO2, H2.
C N
2, NO2, CO2, CH4, H2. D NH3, O2, N2, CH4, H2.
Câu 19: Isoamyl axetat là este có mùi chuối chín có khối lượng phân tử là.
Câu 20: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl
2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư) vào 4 dung dịch trên, rồi thêm tiếp dung dịch NH
3 đặc (dư) vào thì sau khi kết thúc các phản ứng số chất kết tủa thu được là
Câu 21: Trong các thí nghiệm sau:
(1)Cho SiO
2 tác dụng với axit HF.
(2)Cho khí SO
2 tác dụng với khí H2S.
(3)Cho khí NH
3 tác dụng với CuO đun nóng.
(4)Cho CaOCl
2 tác dụng với dung dịch HCl đặc.
(5)
Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH
(6)Cho khí O
3 tác dụng với Ag.
(7)Cho dung dịch NH
4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
Câu 22: Một phân tử saccarozơ có
A một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ B một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ.
C một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ D hai gốc α-glucozơ.
Câu 23: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là A SO
2 và NO2. B CH4 và NH3. C CO và CH4. D CO và CO2.
Câu 24: Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung
dịch HNO
3 đặc, nóng là
Câu 25: Ở điều kiện thích hợp xảy ra các phản ứng sau:
(a) 2C + Ca CaC
2. (b) C + 2H2 CH4. (c) C + CO
2 2CO. (d) 3C + 4Al Al4C3 Trong các phản ứng trên, tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng
Trang 3A (a) B (b) C (c) D (d).
Câu 26: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với nước Br2?
A CH
3CH2CH2OH. B CH3CH2COOH C CH2=CHCOOH D CH3COOCH3.
Câu 27: Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric 94,5% (D =
1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư Giá trị của V là
Câu 28: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A Xenlulozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Amilozơ.
Câu 29: Đốt cháy 24,48 gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccacrozơ cần dùng 0,84 mol O
2 Mặt khác đun nóng 24,48 gam X trong môi trường axit, thu được hỗn hợp Y gồm các hợp chất hữu cơ Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3/NH3 đun nóng, thu được m gam Ag Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 30: Đun nóng 14,64 gam este X (C
7H6O2) cần dùng 120 gam dung dịch NaOH 8% Cô cạn dung dịch thu được lượng muối khan là
Câu 31: Hòa tan hết m gam kim loại M cần dùng 136 gam dung dịch HNO
3 31,5% Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 0,12 mol khí NO duy nhất Cô cạn dung dịch X thu được (2,5m + 8,49) gam muối khan Kim loại M là
Câu 32: Hỗn hợp X gồm OHC-C≡C-CHO; HOOC-C≡C-COOH, OHC-C≡C-COOH Cho m gam hỗn hợp X
tác dụng với dung dịch AgNO
3 trong nước amoniac dư (đun nóng nhẹ) thu được 43,2 gam Ag Mặt khác m gam hỗn hợp X tác dụng với NaHCO
3 dư thu được 11,648 lít CO2 (đktc) Thêm m’ gam glucozơ vào m gam hỗn hợp X sau đó đem đốt cần 60,032 lít O
2 (đktc), sản phẩm sinh ra được hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 614,64 gam kết tủa Giá trị của (m +
m’) là
Câu 33: X, Y, Z, T là một trong số các dung dịch sau: glucozơ; fructozơ; glixerol; phenol Thực hiện các thí
nghiệm để nhận biết chúng và có kết quả như sau:
Dung dịch AgNO
3/NH3, đun nhẹ Xuất hiện kết tủa bạc trắng Xuất hiện kết tủa bạc trắng Nước Br
trắng Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A fructozơ, glucozơ, glixerol, phenol B phenol, glucozơ, glixerol, fructozơ.
C glucozơ, fructozơ, phenol, glixerol D fructozơ, glucozơ, phenol, glixerol.
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 10,58 gam hỗn hợp X chứa ba este đều đơn chức, mạch hở bằng lượng oxi vừa đủ,
thu được 8,96 lít khí CO
2 (đktc) Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 10,58 gam X cần dùng 0,07 mol H2 (xúc tác, t0) thu được hỗn hợp Y Đun nóng toàn bộ Y với 250 ml dung
dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một ancol Z duy nhất và m gam rắn khan Giá trị của m là
Trang 4A 15,60 B 15,46 C 13,36 D 15,45
Câu 35: Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong môi trường axit, thu được axit oleic và axit stearic có tỉ lệ mol
tương ứng 1 : 2 Khối lượng phân tử của X là:
Câu 36: Đốt cháy X cũng như Y với lượng oxi vừa đủ, luôn thu được CO
2 có số mol bằng số mol O2 đã phản ứng Biết rằng X, Y (M
X < MY) là hai este đều mạch hở, không phân nhánh và không chứa nhóm chức khác Đun nóng 30,24 gam hỗn hợp E chứa X, Y (số mol của X gấp 1,5 lần số mol Y) cần dùng 400 ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp F chứa 2 ancol và hỗn hợp chứa 2 muối Dẫn toàn bộ F qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 15,2 gam Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối cần dùng 0,42 mol O2 Tổng số nguyên tử có trong Y là
Câu 37: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol
B. Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol
C.Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
D.Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, tạo ra fructozơ.
Câu 38: Từ m gam tinh bột điều chế ancol etylic bằng phương pháp lên men với hiệu suất của cả quá trình là
75% Lượng CO
2 sinh ra từ quá trình trên được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 50 gam kết tủa và dung dịch X Thêm dung dịch NaOH 1M vào X, để lượng
kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 100 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là
Câu 39: Hoà tan 8,4 gam Fe vào 500 ml dung dịch X gồm HCl 0,2M và H
2SO4 0,1M Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan ?
A 18,75 gam B 16,75 gam C 19,55 gam D 13,95 gam
Câu 40: Có bốn dung dịch riêng biệt được đánh số: (1) H
2SO4 1M; (2) HCl 1M; (3) KNO3 1M và(4) HNO3 1M Lấy ba trong bốn dung dịch trên có cùng thể tích trộn với nhau, rồi thêm bột Cu
dư vào, đun nhẹ, thu được
V lít khí NO (đktc) Hỏi trộn với tổ hợp nào sau đây thì thể tích khí NO là lớn nhất?
A (1), (2) và (3) B (1), (2) và (4) C (1), (3) và (4) D (2), (3) và (4)
ĐÁP ÁN
10 A
11 D
12 C
13 B
14 C
15 C
16 B
17 B
Trang 518 D
19 D
20 D
21 C
22 B
23 A
24 B
25 C
26 C
27 D
28 C
29 D
30 A
31 C
32 B
33 A
34 A
35 D
36 A
37 A
38 A
39 D
40 B
Trang 7Cho biết: Fe = 56, O = 16, N= 14, C = 12, Cu = 64, Cr = 52, H = 1, Ag = 108, Mg = 24, Na = 23,
Cl = 35,5, P = 31, S = 32, Ba = 137, Al = 27, Li = 7, K = 39
Câu 1: Đốt cháy 1 mol axit thu được 2 mol tổng sản phẩm Công thức của A là
A CH
2(COOH)2. B HCOOH. C CH3CH2COOH. D CH3COOH.
Câu 2: X là một ancol no, đơn chức, mạch hở X có công thức phân tử là
A C
nH2nO. B CnH2n+2O. C CnH2n+1O. D CnH2n-2O.
Câu 3: Chất nào sau đây không có phản ứng với C
2H5NH2 trong H2O ?
Câu 4: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl là liên kết:
C Cộng hóa trị không cực D Cộng hóa trị phân cực.
Câu 5: Chất X có công thức phân tử C
4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C
2HA HCOOC3O2Na Công thức cấu tạo của X là
3H7. B C2H5COOCH3. C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5.
Câu 6: Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A.Fructozơ có phản ứng tráng bạc chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức -CHO
B.Thuỷ phân xenlulozơ thu được glucozơ
C.Thuỷ phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ
D.Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc
Câu 7: H
2N-CH2-COOH có tên gọi là
Câu 8: Chất X có công thức: CH
3– CH(CH3) = CH - CH3 Tên thay thế của X là
A 2 – metylbut – 2 – en B 2 – metylbut – 2 – in.
C 2 – metylbut – 3 – en D 3 – metylbut – 2 – en.
Câu 9: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A H
Câu 10: Công thức phân tử của etyl axetat là
A CH
3COOCH3. B CH3COOC2H5. C C2H5COOC2H5. D C2H5COOCH3.
Câu 11: Cho Ba kim loại lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO
3, CuSO4, (NH4)2CO3, NaNO3, MgCl2 Số dung dịch tạo kết tủa là?
Câu 12: Axit axetic có công thức là
3CHO. C CH3CH2COOH. D CH3COOH.
Câu 13: Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa- khử?
A Cu(OH)
2 → CuO + H2O.
B HCl + AgNO
3 → AgCl + HNO3.
C Cl
D NaOH + HCl → NaCl + H
2O.
Câu 14: Cacbohiđrat không tham gia phản thủy phân là
TÙNG TNV – GV HÓA HỌC HN
ĐỀ THI THỬ THPTQG MÔN HÓA HỌC 2017
ĐT: 0947159436 Email: hoahocthaytungtnv@gmail.com
MÔN THI: HÓA HỌC
Trang 8Câu 15: Chọn câu phát biểu sai:
A Phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương.
B Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)
2.
C Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương.
D Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I
2.
Câu 16: Cho các dung dịch : Glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để
phân biệt được cả 4 dung dịch trên ?
A Cu(OH)
Câu 17: Chất nào dưới đây thuộc loại amin bậc một?
A CH
3- NH- CH3. B CH3- NH2. C (CH3)3N. D CH3NHC2H5.
Câu 18: Cho các chất sau: phenol, ancol etylic, axit axetic, anđehit axetic, alanin, etan Số chất tác dụng đựợc
với NaOH là
Câu 19: Hợp chất nào sau đây không phản ứng với NaOH?
A C
6H5OH. B HO - C6H4 - OH. C C6H5 - CH2 - OH. D CH3 - C6H4 - OH.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
B Alanin làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ.
C Các phân tử tripeptit mạch hở có một liên kết peptit trong phân tử.
D Metylamin là chất lỏng ở điều kiện thường.
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam một kim loại X vào dung dịch H
2SO4 loãng dư Sau phản ứng thu được 30,4 gam muối khan Tên gọi của X là
Câu 22: Hòa tan m gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M trong dung dịch HCl Sau khi hai kim loại đã tan hết
thu được 8,96 lít khí (ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 39,6 gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 23: Để 8,4 gam bột sắt trong không khí sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp X gồm 4 chất Hoà tan
hết hỗn hợp X bằng dung dịch HNO
3 loãng, dư thu được 1,12 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất đo ở đktc) Giá trị của m là
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon mạch hở X cần vừa đủ V lít khí O
2 (ở đktc), thu được 0,4 mol CO
2 A 14,56.và 0,5 mol H2O Giá trị của V làB 2,24. C 8,96. D 11,2.
Câu 25: Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ) thu
được 4,6 gam một ancol Y Tên gọi của X là
A etyl axetat B propyl axetat C etyl fomat D etyl propionat.
Câu 26: Cho 18 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với AgNO
3/ NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 27: Cho V lít khí CO
2 (ở đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch hỗn hợp KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M thu được 27,58 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là
Câu 28: Cho m gam một ancol no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng Sau khi phản ứng hoàn
toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15,5 Giá trị của m là
Câu 29: Đung nóng 18 gam CH
3COOH với 13,8 gam C2H5OH có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác Sau phản ứng
Trang 9thu được 12,32 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là
Câu 30: Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 20 ml dung dịch NaOH nồng độ x M Giá trị của x là
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 g một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO
2 (đktc) và 2,7 g nước Công thức phân tử của X là
A C
4H8O2. B C5H8O2. C C3H6O2. D C2H4O2.
Câu 32: Một este đơn chức E có tỉ khối so với oxi là 2,685 Khi cho 17,2 gam E tác dụng với 150ml dung dịch
NaOH 2M sau đó cô cạn được 17,6 gam chất rắn khan và 1 ancol Tên gọi của E là:
A Anlyl axetat B Vinyl axetat C Anlyl fomat D Vinyl fomat.
Câu 33: Một hỗn hợp X gồm axetilen, anđehit fomic, axit fomic và H
2 Lấy 0,25 mol hỗn hợp X cho qua Ni, đốt nóng thu được hỗn hợp Y gồm các chất hữu cơ và H
2 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng nước vôi trong dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 15 gam kết tủa và dung dịch
Z Khối lượng dung dịch Z thay đổi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là
A tăng 4,5 gam B giảm 10,5 gam C giảm 3,9 gam D tăng 11,1 gam.
Câu 34: Cho 86 gam hỗn hợp X gồm Fe
3O4, FeO, Fe(NO3)2 và Mg tan hết trong 1540 ml dung dịch H2SO4 1M Sau phản ứng thu được dung dịch Y (chỉ chứa các muối trung hòa) và 0,04 mol N
2 Cho KOH dư vào dung dịch Y rồi đun nóng nhẹ thấy số mol KOH phản ứng tối đa là 3,15 mol và có m gam kết tủa xuất hiện Mặt khác, nhúng thanh Al vào Y sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhấc thanh Al ra cân lại thấy khối lượng tăng 28 gam (kim loại Fe sinh ra bám hết vào thanh Al) Biết rằng tổng số mol O có trong hai oxit ở hỗn hợp X
là 1,05 mol Nếu lấy toàn bộ lượng kết tủa trên nung nóng ngoài không khí thì thu được tối đa bao nhiêu gam oxit:
Câu 35: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no, mạch hở (đều chứa C, H, O), trong phân tử mỗi chất có hai nhóm
chức trong số các nhóm -OH, -CHO, -COOH Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO
3 trong NH3, thu được 4,05 gam Ag và 1,86 gam một muối amoni hữu cơ Cho toàn bộ lượng muối amoni hữu cơ này vào dung dịch NaOH (dư, đun nóng), thu được 0,02 mol NH
3 Giá trị của m là
Câu 36: Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C
10H8O4 trong phân tử chỉ chứa 1 loại nhóm chức 1 mol X phản ứng vừa đủ với 3 mol NaOH tạo thành dung dịch Y gồm 2 muối (trong đó có 1 muối có M < 100),
1 anđehit no (thuộc dãy đồng đẳng của metanal) và nước Cho dung dịch Y phản ứng với lượng dư AgNO
3/NH3 thì khối lượng kết tủa thu được là
Câu 37: Hiđrat hóa 7,8 gam axetilen với xúc tác HgSO
4, đun nóng Cho toàn bộ các chất hữu cơ sau phản ứng vào một lượng dư dung dịch AgNO
3 trong NH3 thu được m gam kết tủa Biết hiệu suất của quá trình hiđrat hóa
là 80 %, m có giá trị là
Câu 38: Cho bột Fe vào 400 ml dung dịch hỗn hợp NaNO
3 0,2M và HCl đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và 1,568 lít khí NO (ở đktc) Cho 800 ml dung dịch HCl 0,1M vào dung dịch X thu được dung dịch Y và 0,224 khí NO (ở đktc) Cho AgNO
3 dư vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Nếu cô cạn dung dịch X thu được 18 gam hỗn hợp chất rắn khan Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Giá trị của m là:
Câu 39: Hỗn hợp T gồm ba chất hữu cơ X, Y, Z (50 < M
X < MY < MZ và đều tạo nên từ các nguyên tố C, H, O) Đốt cháy hoàn toàn m gam T thu được H
2O và 2,688 lít khí CO2 (đktc) Cho m gam T phản ứng với dung dịch NaHCO
3 dư, thu được 1,568 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác, cho m gam T phản ứng hoàn toàn với lượng dư
Trang 10dung dịch AgNO
3 trong NH3, thu được 10,8 gam Ag Giá trị của m là
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo (triglixerit), thu được lượng CO
2 và H2O hơn kém nhau 4 mol Mặt khác a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600 ml dung dịch Br
2 1M Giá trị của a là
ĐÁP ÁN: