1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên Đề Tổ Chức Và Hoạt Động Của Công Đoàn Cơ Sở

83 899 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- NLĐ tổ chức ban vận động thành lập CĐCS tại cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và được cụng đoàn cấp trờn trực tiếp cơ sở tuyờn truyền, vận động, hướng dẫn, giỳp đỡ.- Ban vận động cú nhiệm

Trang 1

Chuyên đề:

Tổ chức và hoạt động của

công đoàn cơ sở

Trang 2

PhÇn I Giíi thiÖu chung vỀ tæ chøc cña C§VN.

PhÇn II C«ng ®oµn c¬ së vµ nghiÖp ®oµn

PhÇn III

N I DUNG, N I DUNG, Ộ Ộ Ph ¬ng ph¸p Ho T Ph ¬ng ph¸p Ho T Ạ Ạ ĐỘ ĐỘ NG NG C CS C CS Đ Đ

Néi dung

Trang 3

Giíi thiÖu chung vÒ

Trang 4

LđLđ quận

Huyện, thị xã

Cđ ngành

địa

Ph ơng

Cđ TCTy Thuộc tỉnh, TP

Cđ TCTy

Thuộc ngành

Cđctcs

Thuộc

LđLđTP

Cđcs Cđcs

Cđcs

Cđcs Cđcs

Cđcs

Trang 5

Giới thiệu về công đoàn việt nam

- Công nhân Cứu quốc hội (1941 – 1946);

- Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam (1946 – 1961);

- Tổng Công đoàn Việt Nam (1961 – 1988);

- Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam (từ 1988 đến nay).

Trang 6

Giới thiệu về công đoàn việt nam

 Đến nay CĐVN đã qua 11 kỳ Đại hội, ĐH lần thứ XI tổ

chức từ ngày 28-30/ 7/ 2013.

 Hi n đang ti p t c tri n khai Chỉ thị, Nghị quyết: ệ ế ụ ể

- NQ Đại hội XI của Đảng CSVN.

- Nghị quyết Đại hội XI Công đoàn VN.

- Nghị quyết 20- HN TƯ 6 - Khoá X của Đảng: “Tiếp tục

xây dựng GCCNVN thời kỳ đẩy mạnh CNH- HĐH”.

- Chỉ thị 22 của Ban Bí th TƯ về: “Xây dựng quan hệ lao

động hài hoà, ổn định, tiến bộ trong DN”.

 Luật Công đoàn 2012 (hiệu lực 1/1/2013); Điều lệ CĐVN;

Bộ Luật Lao động 2012 (hiệu lực 1/5/2013 với các Nghị

định quy định một số điều khoản liên quan đến ho t ạ

đ ng C ộ ụng đoàn.

Trang 7

vị trí của công đoàn việt nam

-Tôn giáo…

- Nhân đạo, từ thiện

Trang 8

Tính chất quần chúng

- đối t ợng kết nạp: m i CB, ọ

CC, VC, NLđ có quy n t ề ự nguy n ra nh p CĐ theo ệ ậ Điều lệ CĐVN khoá XI.

- Cán bộ Cđ tr ởng thành từ

phong trào quần chúng

và đ ợc đoàn viờn tín nhiệm bầu

- Nội dung hoạt động Cđ

đáp ứng yêu cầu, nguyện vọng của CB,CC, VC-

mục tiêu, quán triệt

nguyên tắc, đ ờng lối

cán bộ của đảng.

tính chất của cđvn

Trang 9

3.Tuyên truyền,

vận động

2 đại diện tham gia

1 đại diện bảo vệ Bảo vệ quyền,

lợi ích hợp pháp, chính đáng của

NLđ

Tham gia quản lý

NN, KT- XH, tham gia thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động của cq nhà n ớc, t/c kinh tế.

Tuyên truyền, v n đ ng ậ ộ NLđ

phát huy vai trò làm chủ đất n

ớc, thực hiện nghĩa vụ Cụng

dõn, xây dựng, bảo vệ TQ VN

XHCN.

Chức năng

Của cđvn

Trang 10

Các nguyên tắc hoạt động của Công đoàn Việt nam

4.1 Đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.

4.2 Liên hệ mật thiết với quần chúng.

4.3 Tập trung dân chủ.

4.4 Đảm bảo tính tự nguyện của quần chúng.

Trang 11

Quyền quyết định cao nhất c a mỗi cấp ủ

CĐ là Đại hội CĐ cấp đó,

giữa 2 kỳ Đại hội, cq lãnh đạo là BCH.

NQ quyết định theo đa số ( NQ có giá trị khi

Trang 12

II/ công đoàn cơ sở và nghiệp đoàn

Điều kiện thành lập CĐCS, nghiệp đoàn.

( iều Đ 16/ĐLCĐ Khoá XI).

- C CS Đ : là tổ chức cơ sở của cụng đoàn được thành lập

ở cơ quan, tổ chức, doanh nghi p ệ có ít nhất năm

đoàn viên CĐ hoặc năm ng ời lao động có đơn tự

Trang 13

- NLĐ tổ chức ban vận động thành lập CĐCS tại cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và được cụng đoàn cấp trờn trực tiếp cơ sở tuyờn truyền, vận động, hướng dẫn, giỳp đỡ.

- Ban vận động cú nhiệm vụ đề nghị với CĐ cấp trờn trực tiếp cơ sở

về hướng dẫn việc tuyờn truyền, vận động, thu nhận đơn gia

nhập cụng đoàn của NLĐ và chuẩn bị việc tổ chức hội nghị

thành lập CĐCS.

- Tr ờng hợp thành lập CĐCS có th ghép nhiều cơ quan, ể

đơn vị, DN (mỗi đơn vị phải có ít nhất 03 NLĐ và 1 ng ời

đại diện ban vận động) ban vận động tổ chức hội nghị thành lập CĐCS theo quy định của Điều lệ CĐ Việt Nam.

- CĐ cấp trên trực tiếp c s ra quyết định công nhận đoàn ơ ở viên CĐ và CĐCS Hoạt động của CĐCS ch h p pháp ỉ ợ sau khi có QĐ công nh n c a CĐ c p trên c s ậ ủ ấ ơ ở

Trình tự thành lập CĐCS

Trang 14

NhiÖm kú §¹i héi C«ng ®oµn c¬ së.

* §¹i héi C§CS, nghi p oµn, C§CS TV, C§ bé phËn: 5 n¨m/1lÇn. ệ đ

- Trường hợp C§CS có ít đoàn viên hoặc thường xuyên biến động, nếu có đề nghị bằng văn bản của BCHC§CS, C§ cấp trên quản

lý trực tiếp quyết định nhiệm kỳ đại hội của C§CS 5 năm 2 lần

- Trường hợp đặc biệt, nếu được C§cấp trên đồng ý, đại hội C§ các cấp có thể triệu tập sớm hoặc muộn hơn, nhưng không quá

12 tháng đối với nhiệm kỳ 5 năm và không quá 6 tháng đối với nhiệm kỳ 5 năm 2 lần

* Héi nghÞ toµn thÓ Tæ C§, t N§: 5n¨m/ 2lÇn b u t tr ng, t ph ổ ầ ổ ưở ổ ó C Đ

vµ đánh giá th c hi n NQ ự ệ đạ ộ Đ i h i C CS.

* Đại hội bất thường được CĐ cấp trên trực tiếp đồng ý khi:

- Thay đổi về nhiệm vụ so với NQ đại hội đề ra được BCH biểu

quyết tán thành.

- Khi số UV BCH khuyết 50% và nội bộ mất đoàn kết nghiêm trọng hoặc 2/3 UV BCH bị xử lý kỷ luật từ hình thức cảnh cáo trở lên.

Trang 15

Các loại hình CĐCS và hình thức tổ chức.

CĐCS các CQuan HCSN, đơn vị SNCL

Theo loại

hình

Kinh tế

CĐCS Tai các DNNN

CĐCS tại các Hợp tác xã

CĐCS taị các

DN t nhân

LD n ớc ngoài

Theo Cơ câú

CĐCS có CĐCS thành viên

CĐCS

Nghiệp đoàn

CĐCS tại các

đơn vị SNNCL

Trang 16

nhiệm vụ trọng tâm của CĐCS theo Nq XI CĐVN.

1 Ch m lo ă đờ ố i s ng, đại diện, bảo vệ quyền, lợi ích hợp

pháp, chính đáng của đoàn viên và ng ườ i lao độ ng

2 Công tác tuyên truyền, vận động, giáo d c ụ ĐV và NLĐ.

3 T ch c ổ ứ phong trào thi đua yêu n ướ c trong ĐV và NLĐ

4 Phát triển đoàn viên, xây dựng CĐCS vững mạnh, nâng

cao ch t l ấ ượ ng ho t ạ độ ng c a CBCĐ.

5 Đẩy mạnh công tác vận động nữ đoàn viên, CNVCLĐ

6 Nâng cao hiệu quả công tác kiểm tra và BTTND của CĐ.

7 Tăng c ờng công tác tài chính và hoạt động kinh tế CĐ

Trang 17

III Nội dung, ph ng ph p hoạt động Công ƯƠ Á

đoàn cơ sở.

N I DUNG Ho T NG Ộ Ạ ĐỘ .

Vị trí - vai trò của công đoàn cơ sở.

- Là nền tảng cơ bản của tổ chức CđVN, nơi trực tiếp với NLđ trong cơ quan, tổ chức, đvị, DN.

- Nơi thực hiện chức năng, nhiệm vụ của tổ chức Cđ.

- Nơi thực hiện chủ tr ơng, chính sách Pháp luật Nhà n ớc.

- Tác động xõy dựng MQH lao động hài hũa, ổn định, tiến

bộ tại nơi làm việc, với ph/châm các bên cùng có lợi.

- Chất l ợng hoạt động của CđCS quyết định đến hiệu quả hoạt động của toàn hệ thống tổ chức Công đoàn VN.

Trang 18

Trách nhiệm của Chủ tịch CĐ và Ban chấp hành CĐCS.

* Chỉ đạo hoạt động chung, phân cụng UVBCH theo chuyờn đề.

* Tổ chức thực hiện nội dung xây d ng C CS v ng m nh ự Đ ữ ạ theo h ớng dẫn số 187/ HD- TLĐ ngày 16/ 02/ 2011.

* S , t ng k t, báo cáo cấp trên, thông báo đến các tổ, bộ phận ơ ổ ế để đoàn viờn và NL biết th c hi n. Đ ự ệ

Trang 19

Đại diện TTNLĐ thương lượng, ký kết, giám sát t/h TƯLĐTT Tgia xây dựng, giám sát th.hiện thang, bảng lương, định mức

LĐ, quy chế trả lương, quy chế thưởng, nội quy LĐ Đối thoại với đơn vị SDLĐ để giải quyết các vấn đề liên quan đến quyền lợi và nghĩa vụ của NLĐ.

Tổ chức hoạt động tư vấn pháp luật cho NLĐ Kiến nghị với t/chức, cq NN có thẩm quyền khi quyền, lợi ích

hợ p pháp, chÝ nh đáng của TT NLĐ hoặc NLĐ bị xâm phạm.

Đại diện TTNLĐ khởi kiện ra toà án khi quyền, lợi ích hpháp, cđáng của TTNLĐ bị xâm phạm; của NLĐ bị xâm phạm và được uỷ quyền.

Đại diện cho TTNLĐ thgia tố tụng trong vụ án LĐ, hchính, phá sản DN

để bảo vệ quyền, lợi ích hpháp, chđáng của TTNLĐ và NLĐ.

Tổ chức và lãnh đạo đình công theo quy định của PL.

H dẫn, tư vấn NLĐ về quyền, nghĩa vụ khi gkết, th hiện HĐLĐ

Trang 20

CĐ hướng dẫn

NLĐ ký Hợp

đồng lao động

N 43/CP Đ (10/5/2013) Quy định chi tiết thi hành

CĐ kiến nghị về Quyền lợi NLĐ

CĐ khởi kiện khi NLĐ uỷ quyền

CĐ tham gia giải quyết tranh chấp lao động

1 CĐ đại diện bảo

vệ quyền lợi NLĐ.

Trang 21

* Hình thức giao kết hợp đồng

- HĐLĐ đ ợc giao kết bằng văn bản, Làm thành 02 bản, mỗi

bên giữ 01 bản, v i công việc có thời hạn < 3 tháng có thể

giao kết bằng lời nói.

- NSDL kh Đ ụ ng đượ c g iữ bản chớnh giấy tờ tuỳ thõn, văn bằng chứng chỉ của NLĐ ; yờu cầu NLĐ phải thực hiện

bi n ph ệ ỏ p đả m b o b ng ti n ho c ằ ề ặ tà i s n kh ả ỏc cho

vi c th c hi n h p ệ ự ệ ợ đồ ng

- Khi giao k t H v i NL t 15-18 tu i ph i c ế Đ ớ Đ ừ ổ ả ú s ự đồ ng

ý c a ng ủ ườ đạ i i di n theo ph ệ ỏ p luật c a NL ủ Đ

h ớng dẫn ng ời lao động ký giao kết Hơp đồng l Đ

Trang 22

• Khi HĐLĐ (b) (c) hết hạn, NLĐ vẫn tiếp tục làm việc:

trong 30 ngày, hai bên phải ký kết HĐLĐ mới; nếu không:

• Không được giao kết HĐLĐ mùa vụ hoặc theo một công

việc nhất định < 12 tháng để làm những công việc có tính chất thường xuyên từ 12 tháng trở lên, tr ừ t/h p ph i t m thay th NLĐ ợ ả ạ ế

đi NVQS, ngh thai s n, m đau ỉ ả ố , TNLĐ ho c ngh vi c t m th i ặ ỉ ệ ạ ờ

Trang 23

3) Cụng việc và địa điểm làm việc.

4) Thời hạn của Hợp đồng lao động ;

5) Mức lương, hình th c, ứ thời h n tr , phụ c p, b sung ạ ả ấ ổ 6) Chế độ nõng bậc, nõng lương (mới)

7) Thời giờ làm việc, thơỡ giờ nghỉ ngơi;

8) Trang bị BHLĐ đảm bảo An toàn cho NLĐ;

9) BHXH, BHYT; BHTN.

10) Đào tạo, bồi dưỡng, nõng cao trỡnh độ kỹ năng nghề nghiệp (mới).

Trang 24

Đ26 Hợp đồng thử việc gồm cỏc nội dung đ ợc quy định tại cỏc điểm

1, 2, 3, 4, 5, 7, 8 trong nội dung HĐLĐ nêu trên

L u ý: (Hợp đồng thử việc không có m c 6, 9, 10 trong nội dung HĐLĐ).

Đ27 Thời gian thử việc : (Căn cứ vào t/chất và mức độ phức tạp của

công việc nh ng chỉ đ ợc thử việc 01 lần).

- Trình độ cao ng tr lên: không quá 60 ngày (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ); đẳ ở

- Trình độ trung c p, CN k thu t, Nhân viên nghi p v : không quá 30 ấ ỹ ậ ệ ụ

ngày (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ);

- Vi c khác: không quá 6 ngày làm vi c (không kể thứ 7 và CN).ệ ệ

Đ28 Tiền lương thử việc: do hai bờn thoả thuận, nhưng ớt nhất phải bằng 85% mức lương của cụng việc đú.

(Mức cũ là 70%).

Trang 25

LĐ, hai bên thỏa thuận về khoản bồi thường thêm, nhưng Ít nhất bằng 02 tháng tiền lương theo HĐLĐ.

Trang 26

CĐ đại diện Tập thể LĐ th ơng l ợng, ký kết, giám

sát Thoả Ươc LĐTT.

CĐCS tại DN, cơ quan, tổ chức có trách nhiệm:

- Thu thập thông tin, tập hợp kiến nghị, đề xuất nội dung; yêu cầu

NSDLĐ th ơng l ợng trong DN.

- Đại diện tập thể NLĐ th ơng l ợng, ký kết TULĐTT, sửa đổi, bổ sung,

kéo dài thời hạn TƯLĐTT theo quy định PL.

- Phổ biến TƯLĐ đến tập thể NLĐ, giám sát thực hiện; Yêu cầu NSDLĐ thi hành đúng TƯLĐ; Yêu cầu giải quyết TCLĐ khi NSDLĐ không

thực hiện đầy đủ hoặc vi phạm TƯLĐTT.

Trang 27

THƯƠNG LƯỢNG TẬP THỂ

Mục đớch:

- Xõy dựng QHLĐ hài hoà ổn định và tiến bộ.

- Giải quyết vướng mắc của các bên trong QHLĐ.

- Xỏc lập đ ề i u kiện lao động mới làm căn cứ ký kết TƯLĐTT

Nội dung thương lượng tập thể

1.Tiền lương, tiền thưởng, trợ cấp và nõng lương.

2 Thời giờ làm việc, nghỉ ngơi, làm thờm giờ, nghỉ giữa ca.

3 Bảo đảm việc làm đối với NLĐ.

4 Bảo đảm ATVSLĐ; thực hiện nội quy lao động.

5 Nội dung khỏc mà hai bờn quan tõm.

Trang 28

THỎA ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ

K2 Điều 73/ BLLĐ 2012

- TƯLĐTT: về các điều kiện lao động mà 2 bên đã đạt đ ợc thông qua th ơng l ợng tập thể.

Nội dung khụng được trỏi với cỏc quy định của PL và phải cú lợi hơn cho NLĐ so với quy định của

Pháp Luật lao động

BLLĐ/ 2002 cũ

- Nội dung TƯLĐTT khụng

được trỏi quy định PLLĐ và

PL khỏc

- NN khuyến khớch việc kớ kết

TƯLĐTT với những điều cú

lợi hơn cho NLĐ so với quy

định của PLLĐ.

Điều 74. TƯLĐTT chỉ được ký kết khi một hoặc một số nội

dung TLTT mà cỏc bờn đó đạt được thỏa thuận tại phiờn họp thương lượng và phải đảm bảo 2 điều kiện sau:

a) Cú >50% số người của tập thể LĐ biểu quyết tỏn thành

TƯLĐTT của DN.

b) Cú >50% số đại diện BCH CĐCS hoặc CĐ cấp trờn cơ sở biểu quyết tỏn thành với TƯLĐTT của ngành;

Trang 29

Các điều khoản có lợi hơn cho NLĐ

- Phúc lợi tập thể (Th m h i, hi u h , tham quan, nghỉ mát, ă ỏ ế ỉ học tập nâng cao trình độ)

- Trợ cấp ăn ca, khám sức khoẻ định kỳ, bảo hiểm thân thể, tặng quà sinh nhật cho oàn viên đ

- Trợ cấp khó kh n, trợ cấp thuê nhà tr cho CNVCLĐ, hỗ ă ọ trợ LĐ n đang nuôi con nhỏ… ữ

- Trợ cấp x ng xe, ph ơng tiện đi lại đ a đón công nhân đi ă làm ho c v quê n t t ặ ề ă ế

- Ch ếđộđ ãi ngộ phát huy sáng kiến, cải tiến khoa học kỹ thuật, tiết kiệm NVL c a CNVCL ủ Đ

- Cơ chế đối với CBCĐ

CĐCS giám sát th c hi n, tập hợp ý kiến NL , đàm phán ự ệ Đ

th ươ ng l ượ ng v i NSDLĐ bổ sung, sửa đổi kịp thời.

Trang 30

CĐ tham gia xây dựng, giám sát thang, bảng l ơng, Định

mức LĐ, Quy chế trả l ơng, th ởng, nội quy LĐ.

- CĐCS có trách nhiệm tổ chức lấy ý kiến, tổng hợp ý kiến

của NLĐ, tham gia bằng văn bản với ng ườ i SDLĐ trong

việc xây dựng thang, bảng l ơng, ĐMLĐ, quy chế trả l ơng, th ởng, nội quy lao động theo quy định của pháp luật.

- Tổ chức giám sát việc thực hiện thang, bảng l ơng, ĐMLĐ,

quy chế trả l ơng, th ởng, nội quy lao độ ng

- Kiến nghị với NSDLĐ nội dung sửa đổi, bổ sung thang, bảng

l ơng, ĐMLĐ, quy chế trả l ơng, th ởng, nội quy LĐ

Trang 31

Xây dựng thang, bảng l ơng;

định mức lao đông và Nội Quy Lao

Động

- NSDLĐ có trách nhiệm XD để làm cơ sở tuyển dụng LĐ,

s d ng L , thoả thuận mức l ơng ghi trong HĐLĐ. ử ụ Đ

- Khi XD phải tham khảo ý kiến đại diện TTL tại cơ sở , Đ

công bố tại nơi làm việc tr ớc khi thực hiện, đồng thời gửi

01 bản sao cho cơ quan QLNN nơi đặt cơ sở.

- Thay đổ i h nh th c tr l ứ ả ươ ng, ph i thông báo tr ả ướ c cho NL ít nh t 10 ngày. Đ ấ

- Đăng ký nội quy LĐ: Trong t/hạn 07 ngày làm việc kể từ

ngày nhận đ ợc hồ sơ đăng ký, nếu nội quy L trái với PL Đ

cơ quan QLNN về L cấp tỉnh thông báo, h ớng dẫn Đ

NSDL sửa đổi, bổ sung và đ Đ ăng ký lại

Trang 32

Nguyên tắc xây d ng thang, bảng l ơng (N 49/CP)Đ

- Khoảng cách giữa 2 bậc l ơng liền kề ít nhất 5%

- Mức l ơng thấp nhất phải bằng LTT vùng (NĐ103/CPngày 4/12/ 2012) hiệu lực thực hiện 1/ 1/ 2013 Quy định LTTV -Theo 4 vự ng.

- Mức l ơng thấp nhất của công việc đòi hỏi NLĐ phải qua đào tạo, học nghề ít nhất phải cao hơn 7% l ơng tối thiểu vùng.

XD thang, bảng l ơng đảm bảo bình đẳng: Giới; dân tộc; thành phần

XH, tình trạng hôn nhân, tín ng ỡng tôn giáo, khuyết tật hoặc vì lý

do thành lập, gia nhập và hoạt động CĐ đối với NLĐ Phải XD tiêu chuẩn, điều kiện nâng bậc l ơng Định kỳ rà soát để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp; phải tham khảo ý kiến của đại diện TTLĐ và công khai tại đ n vị. ơ

Xây dựng định mức LĐ: Cần áp dụng làm thử, theo cấp bậc;

L u ý: Xây dựng không đ ợc quá cao, không nên quá thấp …

Trang 33

Mức lương tối thiểu vựng NĐ103/CP

Áp dụng đối với DN như sau:

a) Mức 2.350.000 đồng/thỏng ỏp dụng đối với doanh nghiệp

hoạt động trờn địa bàn thuộc vựng I.

b) Mức 2.100.000 đồng/thỏng ỏp dụng đối với doanh nghiệp

hoạt động trờn địa bàn thuộc vựng II.

c) Mức 1.800.000 đồng/thỏng ỏp dụng đối với doanh nghiệp hoạt động trờn địa bàn thuộc vựng III.

d) Mức 1.650.000 đồng/thỏng ỏp dụng đối với doanh nghiệp

hoạt động trờn cỏc địa bàn thuộc vựng IV.

Mức lương tối thiểu các v ựng I, II, III, IV theo phụ lục của Chính phủ quy định tại NĐ 103/CP (Hi u l c 1/1/2013) ệ ự

Trang 34

C Tổ chức đối thoại giảI quyết quyền lợi, nghĩa vụ Đ

NLĐ

* CĐCS tại đơn vị có quyền, trách nhiệm sau:

- Thu thập thông tin, tập hợp kiến nghị, đề xuất nội dung liên quan đến NLĐ; Yêu cầu NSDLĐ tổ chức đối thoại tại NLV theo quy định 3 tháng 1 l n.

- Tiến hành đối thoại định kỳ hoặc đột xuất với NSDLĐ; phối hợp tổ chức hội nghị NLĐ, HNCBCC theo quy định của ph p lu t.

- Giám sát việc thực hiện Nghị quyết HNNLĐ, HNCBCC, các thoả thuận

đạt đ ợc th ng qua đối thoại tại nơi làm việc và QCDC ở cơ sở

Trang 35

2 công tác tuyên truyền, vận động V, NLĐ Đ

Nội dung:

a Tuyờn truy n đ ề ườ ng l i, ch tr ng ố ủ ươ , chớnh sỏch phỏp

lu t c a Đ ng, Nhà n c ậ ủ ả ướ và quy đ nh c a ị ủ CĐ.

(BLLĐ, Luật CĐ, NQ 20/TW, NQ ĐHCĐ các cấp, Điều lệ CĐ sửa đổi )

b V n đ ng NLĐ h c t p, nõng cao trỡnh đ chuyờn ậ ộ ọ ậ ộ

mụn, k năng ngh nghi p, ý th c ch p hành phỏp ỹ ề ệ ứ ấ

lu t, n i quy, quy ch c a đ n v , DN ậ ộ ế ủ ơ ị

(Học tập để đáp ứng tr ớc mắt và lâu dài; XD tác phong công nghiệp)

c Tuyờn truy n, v n đ ng ề ậ ộ đoàn viên, NLĐ th c hành ti t ự ế

ki m, ệ ch ng lóng phớ, phũng ố và ch ng tham nh ng ố ũ

(Gi ú p CNVCLĐ t nh táo tránh xa TNXH: Ma tuý, mại dâm, HIV/ AIDS) ỉ

d.Tuyên truyền, vận động, giáo dục đạo đức, lối sống văn

hoá, tinh thần yêu n ớc,truyền thống lao động cần cù, phát huy sáng kiến, sáng tạo trong lao động sản xuất.

Trang 36

Biện pháp tuyên truyền, vận động đoàn viên, NLĐ:

- Là nhiệm vụ cần đ ợc tiến hành th ờng xuyên.

- Đổi mới nội dung, hình thức phù hợp: Tuyên truy n ề

miệng, tài liệu, bảng tin, truyền thanh, thi tìm hiểu…

- Xây dựng màng l ới báo cáo viên, thành lập tổ nắm bắt d

luận, nhóm t vấn pháp luật tại đơn vị…

- Đẩy mạnh hoạt động văn hoá, văn nghệ, TDTT; Câu lạc bộ,

tổ nhóm để tuyên tuyền…

- Tăng c ờng hoạt động t vấn pháp luật ….

Trang 37

3 Nâng cao chất l ợng và đẩy mạnh các

Mục tiêu:

- Tập trung giải quyết tháo gỡ khó khăn, hoàn thành nhiệm

vụ công tác, SX, KD trong đơn vị.

- Đảm bảo hài hoà lợi ích của DN và NLĐ.

- Đảm bảo thiết thực, hiệu quả

Trang 38

* Công tác chuẩn bị.

+ Xây dựng mục đích, mục tiêu, chỉ tiêu của phong trào thi đua.

+ Nội dung của phong trào thi đuaTheo tinh thần NQ XI CĐ Việt Nam:

- Tiếp tục đẩy mạnh phong trào thi đua yêu n ớc.

- Thi đua học tập nâng cao trình độ học vấn, k n ng nghề nghiệp đáp ỹ ă

ứng yêu cầu hội nhập và phát triển.

- Tiếp tục đẩy mạnh cuộc vận động thực hành tiết kiệm, chống lãng

phí, tham ô, tham nhũng.

- Nâng cao chất l ợng phong trào: “Thi đua phục vụ CNH - H H nông Đ

nghiệp và phát triển nông thôn”.

- Tiếp tục đẩy mạnh phong trào thi đua: “ Xanh - Sạch - Đẹp, đảm bảo

an toàn lao động, vệ sinh lao động”.

- Đẩy mạnh cuộc vận động xây dựng ng ời CB, CC, VC “Trung thành,

sáng tạo, tận tuỵ, g ơng mẫu”.

- Nâng cao chất l ợng phong trào thi đua: “Giỏi việc n ớc, đảm việc nhà”

trong nữ đoàn viên, NLĐ.

Trang 39

* Tổ chức, chỉ đạo phong trào thi đua:

+ Xây dựng kế hoạch thi đua:

- Xác định mục đích, ý nghĩa, yêu cầu thi đua.

- Xây dựng mục tiêu, nội dung và chỉ tiêu thi đua.

- Chuẩn bị các điều kiện thi đua.

- Lấy tên phong trào thi đua là gì?

+ Tuyên truyền phát động CNVCLĐ tham gia đăng ký.

- Phổ biến, tuyên truyền đến CB, ĐV, CNVCLĐ biết mục

đích, mục tiêu, nội dung và chỉ tiêu thi đua.

- Tổ chức lễ phát động thi đua nghiêm túc, trang trọng, phù

hợp với khả năng và điều kiện đơn vị.

- Tổ chức ký giao ớc thi đua giữa cá nhân, tập thể.

Trang 40

+ Tổ chức các biện pháp giúp đỡ, trao đổi kinh nghiệm.

- Công khai kết quả cá nhân, tập thể tham gia phong trào.

- Tổ chức hội thi, thao diễn tìm ra cá nhân, tập thể điển hình -Tổ chức trao đổi kinh nghiệm giữa các cá nhân, tập thể.

+ Tổng kết phong trào thi đua nhân điển hình.

- Công đoàn cùng các cấp quản lý tổ chức chỉ đạo bình xét TĐ từ tổ sx, ctác đến các phòng ban, phân x ởng trong

n v , phân tích đánh giá kết quả thi đua và tiến hành

phân loại xếp loại TĐ theo chỉ tiêu đã đề ra.

- Tổng kết rút kinh nghiệm, động viên khen th ởng kịp thời

- Phổ biến áp dụng kinh nghiệm tiên tiến trong phong trào, giúp đỡ NLĐ có hiệu quả ch a cao để cùng nhau tiến bộ.

Ngày đăng: 13/01/2017, 17:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w