1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN TỰ CHỌN 10 CHUAN CẢ NĂM

67 448 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 2,11 MB
File đính kèm TRON BO GIAO AN TU CHON 10 CHUAN.rar (437 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giáo án tự chọn toán 10 chuẩn cả năm giáo án được trình bày theo ba cột và từng hoạt động trình bày rõ ràng và đầy đủ cả về nội dung lẫn hình thức. cuối bài đều có bài tập vận dụng ở dạng trắc nghiệm, giúp học sinh tiếp cận được phương pháp thi trắc nghiệm mới của bộ.

Trang 1

Tiết4 LUYỆN TẬP MỆNH ĐỀ

I Mục tiêu:Qua bài này hs cần đạt được những yêu cầu tối thiểu

*Về kiến thức:Học sinh phải hiểu khái niệm mệnh đề, mệnh đề phủ định, mệnh đề đảo, mệnh đề chứa biến

Phải hiểu điều kiện cần vào đủ của một mệnh đề

*Về kỹ năng:Phải biết xác định tính đúng sai của mệnh đề, chuyển đổi mệnh đề phủ định

*Về tư duy và thái độ: rèn luyện tư duy logic, tập cho học sinh kỹ năng làm bài tập

II.Chuẩn bị:

GV: giáo án, phiếu học tập

HS: dụng cụ học tập

III.Phương pháp: vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm

IV Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp:3’

2 Kiểm tra bài cũ:5’

Câu hỏi: Tìm 2 giá trị thực của x để từ mỗi câu sau ta được 1 mệnh đề đúng

Hoạt động 1: : Xét tính đung sai của mỗi mđ

Tg Hoạt động của hs Hoạt động của gv Nội dung

7’ -Cho hs thảo luận

nhóm

-hs đại diện nhóm lên

trình bày

-tiến hành chia nhóma)mđ đúng

b)mđ saic)mđ đúng

Bài 1:xét tính đung sai

của mỗi mđ sau và phát biểu mđ phủ định

a)

23

12

3

=+b)( )2

18

2− >8c)( )2

12

3+ là số hữu tỉ

Hoạt động 2: Dùng kí hiệu hoặc để viết các mđ

Tg Hoạt động của hs Hoạt động của gv Nội dung

c)có một số hữu tỉ nhỏ

Trang 2

d)∀x∈N :x>-x hơn nghịch đảo của nó

d)Mọi số tự nhiên đều lớn hơn số đối của nó

Hoạt động 3: Phát biểu thành lời mỗi mđ

Tg Hoạt động của hs Hoạt động của gv Nội dung

1

12

Bài 4: lập mđ phủ định

của mđ sau và xét tính đúng sai

a)∀x∈R:x.1=xb)∀x∈R:x.x=1c)∀n∈Z: n<n2

V.Củng cố 5’

Câu 1:Phủ định của mệnh đề “xR,x2 +1≠0”là:

A.∃xR,x2 +1=0 B ∃xR,x2 +1=0 C ∃xR,x2 +1≠0 D

01

B.A là điều kiện đủ để có B

C.B là điều kiện đủ để cóA

D.A là điều kiện cần và đủ B

Câu 3: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai ?.

A 3 > 2,5 ⇒32 >(2,5)2; B 29 <6⇒−2 29 >−12; C

5

12,3512

Trang 3

A ∀xN:x2 +3x+3>0; B ∃xQ:x2 −289=0; C ∀xZ:x2 −3x−4=0;

D ∃xR:x2 +π >0

Dặn dò: BTVN: 1,2,3,4 SGK

Rút kinh nghiệm:

Trang 4

Tiết 8: BÀI TẬP TẬP HỢP

I.Mục tiêu Qua bài này hs cần đạt được những yêu cầu tối thiểu

*Về kiến thức:học sinh phải hiểu khái niệm tập hợp, tập hợp con, hai tập hơp

bằng nhau

*Về kỹ năng:phải biết cho tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử, vận dụng các khái niệm để giải bài tập

*Về tư duy và thái độ: Rèn luyện tư duy logic, thái độ học tập tích cực

II.Phương pháp: Đàm thoại giải quyết vấn đề

+Mỗi số thuộc A cộng thêm 1 đều là số chính phương

+ ta thấy các phần tử của B đều là nghiệm của pt:x2+2x-2=0

Bài1: hãy viết các tập hợp

Sau dưới dạng liệt kê:

a.A={x∈Z/2x2 −5x+3=0b.B={x∈Z/x2+5=0}c.C={x∈Z/ x <3}d.D={x/x=3k với k∈Z và -4<x<12}

+ đâu tiên liệt kê các phần tử của B và D

+ kết luận gì giữa A và B; C và D

Bài 3 trong các tập sau,

tập nào là tập con của tập nào

A={1;2;3}

B={x∈N / x<4}

C={0;+∞}D={x∈R/2x2-7x+3=0}

Trang 5

Q x

22

22

Z x

611

GiảiA=φ

Trang 6

Tiết 15: CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP

I.Mục tiêu: Qua bài này hs cần đạt được những yêu cầu tối thiểu

*Về kiến thức: Học sinh phải hiểu các phép toán: giao của 2 tập hợp, hợp của 2 tập hợp, hiệu và phần bù của 2 tập hợp

*Về kỹ năng: Học sinh phải biết cách thực hiện được các phép toán lấy giao của hai tập hợp, hợp của 2 tập hợp, hiệu của 2 tập hợp, phần bù của một tập con,sử dụng các kí hiệu ∈,∉,⊂,⊃,φ

*Về tư duy: Rèn luyện tư duy logic, thái độ học tập tích cực

II.Phương pháp: Đàm thoại giải quyết vấn đề

Hoạt Động 1:Xác định giao, hợp và hiệu của hai tập hợp

Bài 3:Cho tập hợp A có thể

nói gì về tập hợp Ba)A∩B= B b)A∩B= A

c)A∪B= A d) A∪B=B

e)A\B=φ e)A\B=A

HĐ 2:xác định các tập hơp trên đoạn và khoảng

7’

a)(0;3) Nhắc lại hợp của hai tập hợp, giao hai tập Bài 4:xác định các tập hợp sauvà biểu diễn trên trục số:

Trang 7

Hoạt Động 3: Bài tập trắc nghiệm:

7’

[0;1]

+ cho hs hoạt động nhóm

Trắc nghiệm khách quan:

Câu1:Tập hợp [-3;1)∩[0;4]bằng tập hợp:

a.[0;1) b.(0;1] c.[0;1] d.(0;1)

Câu 2:Cho hai tập

A={x∈R/ x+3<4+2x}

và B={x∈R/ 5x-3<4x-1Tất cả các số tự nhiên thuộc cả hai tập A và B là:

a 0 và 1 b

1

c 0 d Không có số nào

V.Củng cố: 5’Nhắc lại cách tìm hợp ,giao, hiệu của các tập hợp trên trục số

VI.Dặn dò Làm các bài tập còn lại trong SGK

VII Rút kinh nghiệm: Nên cho học sinh thực hành nhiều trong việc tìm giao,

hợp, hiệu của các tập con của tập số thực R Nên cho hai tập rời nhau, sau đó hiệu, hợp được hai tập là hợp của nhau

Trang 8

Tiết 16: LUYỆN TẬP TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ

I Mục đích: Qua bài này hs cần đạt được những yêu cầu tối thiểu

* Về kiến thức:Học sinh phải hiểu rõ các định nghĩa đã học, quy tắc ba điểm, quy

tắc hình bình hành Từ đó biết vận dụng vào giải bài tập

* Về kĩ năng:Phải biết cách chứng minh đẳng thức vectơ, biết cách phân tích

vectơ thành tổng hoặc hiệu của hai vectơ

*Về tư duy: Rèn luyện tư duy logic, thái độ học tập tích cực

II Phương pháp: Gợi mở, hoạt động nhóm.

III Tiến trình bài học.

*ổn định lớp:3’

*Kiểm tra bài cũ:đan xen vào bài tập

*nội dung bài mới:

Hoạt động 1:chứng minh hai vecto đối nhau

Bài 1:Cho tam giác ABC

có trung tuyến AM Trên cạnh AC lấy 2 điểm E và

F sao cho AE=EF=FC,

BE cắt AM tại NCm:NA→ và NM→ là 2 vectơ đối nhau

Giải:MF là đường trung bình của ECB

EB

MF //

EN là đường trung bình của AFN

⇒N trung điểm AMvậy NA→ =−NM

Hoạt động 2: chứng minh đẳng thức vecto dựng vào quy tắc 3 điểm

=++BC CD AE DE

+nhắc lai biểu thức trọng tâm G của tamgiác

Bài2:Cho ngũ giác ABCDE

Cm:AB→ +BC→ +CD→ = AE→ −DE

Bài 3:Gọi O là tâm của tam

giác đều Cmr:OA→ +OB→ +OC→ =→0giải:

Tam giác ABC đều

⇒tâm O của đường tròn

Trang 9

C B

tam giác ABC

Hoạt động 2: chứng minh đẳng thức vecto dựng vào quy tắc hình bình hành

12

F E

N

M O

B A

DC

OA OB

=

OD OB OA

OC

OD OC OA

BM FO

FC BF BM

MA

FN ME

)(

)(

vậyBD→ =ME→ +FN

Bài4:Cho hbh ABCD,

gọi O là điểm bất kì trên đường chéoAC, qua O kẻ các đường thẳng song song với các cạnh của hbh Các đường thẳng này cắt AB và DC lần lượt tạiM và N, cắt AD

và BC lần lần lượt tại E

và FCmr:a

b.BD→ =ME→ +FN

V.củng cố:3’ nhắc lai các định nghĩa và ápdụng làm bài tập

VI.Dặn dò

Xem lai các bài đã học

Xem bài mới

Trang 10

Tiết 20: LUYỆN TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG I

I Mục tiêu Qua bài này hs cần đạt được những yêu cầu tối thiểu

* Về kiến thức:

-Phải hiểu các khái niệm về mệnh đề, mệnh đề phủ định,mệnh đề kéo theo

-phải hiểu điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ

*Nội dung bài mới:

Hoạt động 1:liệt kê các phần tử của tập hợp

64;81;100}

B={0;1;2;3;4}

a.B⊂A b.A⊂Bc.B∈A d.A⊂Be.A⊂B g.A∩B=φ

Bài 1: Liệt kê các phần

tử của mỗi tập hợp saua.tập các số chính phương kô vượt quá 100

b.B={n∈N|n(n+1)≤20}

Bài 2 cho tập hợp A có

thể nói gì về tập hợp B nếu:

a.A∩B=B c.A

A

B=

∪b.A∩B= A d.A

B

=

B

e.A\B=φ g.A\B=A

Hoạt động 2:chứng minh tập hợp con

Giả sử x là một phần tử tùy ý của B: x=6l+4

Trang 11

trình bày Ta củng có thể viết:

x =3(2l+1)+1 hayx=3k+1(với k=2l+1)⇒x∈A

b.sai

x <3⇒x<3 mđ đúng

a.Số 11 là một số chẵnb.2x+3 là một số nguyên dươngc.Bạn có chăm học không

d.Paris kô phải là thủ

đô của nước pháp

bài 5:Các mđ sau đây

đúng hay sai:

a.∃xR,x>x2

b.∀xR,x <3⇔x<3

c.∀nN,n2+1không chia hết cho 3

d.∃aQ,a2 =2

V.Củng cố:5’ Qua các BT

VI.Dặn dò: BTVN

Cho 2 tập A và B dưới đây, viết A∩B bằng 2 cánh:

a A={x|x là ước nguyên dương của 12}

B={x|x là ước nguyên dương của 18}

b A={x|x là bội nguyên dương của 16}

B={x|x là bội nguyên dương của 15}

Trang 12

Tiết 27 LUYỆN TẬP HÀM SỐ BẬC HAI

I Mục tiêu: Qua bài này hs cần đạt được những yêu cầu tối thiểu

*Về kiến thức:học sinh phải hiểu cách vẽ đồ thị hàm sô y= x ,vẽ được đồ thị y=x

*Về kỹ năng

+Học sinh phải biết khảo sát vẽ hàm bậc 2,Xác định được parabol

y=a.x2+b.x+c nếu biết một số tính chất của pa rabol đó

+Phải biết cách tìm tòa độ giao điểm của 2 đường thẳng có phưong trình chotrước

*Về tư duy và thái độ:Rèn luyện kĩ năng tính toán và vẽ đồ thị

II.Phương pháp: thuyết trình, hoạt động nhóm

III Chuẩn bị:GV:Giáo án

HS:dụng cụ học tập

IV Tiến trình bài học

*ổn đỉnh lớp:3’

*Kiểm tra bài cũ:5’Xác định parabol y=ax2+bx+1 biết

a đi qua điểm A(1;-2) và B(2;1)

+tiến hành chia nhóm+cho hs hoạt động nhóm

Bài1:Tìm tập xác định của các hàm số:

a.y=

1

52

2 + +

+

x x x

b.y= 2x2 +3

c.y=

12

1+

3

2

;2

3

x x

x x

0

;2

0

;2

x x x

x x x

+Tìm TXĐ+xét chiều biến thiên+vẽ đồ thị

Bài2:khảo sát và vẽ đồ thị của các hàm số sau: a.y=3x−2

2,2

x

x x

c.y= x +2x

d.y=-2x+3

HĐ3:Tìm toạ độ giao điểm

Trang 13

Tg Hđ của Hs Hđ của GV Nội dung

7’ + toạ độ giao điểm

là(3;1)

+ta có pt hoành độ giao điểm:x2-4x+4=2x-5 ⇔x2-6x+9=0 ⇔(x-3)2 =0 ⇔x =3

b.khảo sát và vẽ (P)

V:củng cố:5’

Bài1: tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị :

(P): y=x2+-2x+3 và (d): y=-x+5

Bài 2: tìm parabol y=ax2+bx+c biết

a đi qua ba điểm A(0;-1) B(1;-1) C(-1;1)

b đi qua điểm D(3;0) và có đỉnh I(1;4)

TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Bài 1:cho hàm số y=f(x)=-x2+2x+1 câu nào sau đây sai?

a.giảm trên (2;+∞) b.tăng trên(-∞;0) c.giảm trên(0;+∞) d.tăng trên(-∞;-1)

Bài 3:tìm TXĐ và tính chẵn lẻ của hàm số:y=

12

2

x x

a.D=R\{±1} ,chẵn b.D=R\{±1} ,lẻ c.D=R\{±2} ,lẻ d D=[1;+

∞),lẻ

Trang 14

Tiết 28 TÍCH CỦA VECTO VỚI MỘT SỐ

.Mục tiêu: Qua bài này hs cần đạt được những yêu cầu tối thiểu

*Về tư duy và thái độ:rèn luyện tư duy logic, thái độ học tập tích cực

II Phương pháp: Gợi mở, hoạt động nhóm.

III:chuẩn bị: Gv:giáo án

Hs:dụng cụ học tập

IV Tiến trình bài học

*ổn định lớp:3’

*Kiểm tra bài cũ:

*Nội dung ôn tập:

HĐ1:Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương

1AC

+tiến hành chia nhom+ cho hs hoạt động nhóm

H

F B

A

AH=a sin600=a

23AC=2AH=a 3

Bài 1:cho lục giác

đều ABCDEF tâm O

có cạnh aa)phân tích vectơ

AD theo hai vectơ

AB và AF b) Tính độ dài của vectơ AB→ + BC

2

12

1theo a

HĐ2:chứng minh ba điểm thẳng hàng

Trang 15

Tg HĐ của HS HĐ của GV Nội dung

2

=BJ→vậy B,I,J thẳng hàng

+chứng minh 3 điểm thẳng hàng ta chứng minh 2 vecto cùng phương

I

C A

B

Bài 2:Cho ta giác

ABC điểm I trên cạnh AC sao cho CI=

CA

4

1, J là điểm mà

3

22

43

b)CM I,B,J thẳng hàng

Hoạt động 3 Bài tập trắc nghiệm

Trìm độ dài của vecto

AC ta cần tìm cái gì?

Nhắc lại tính chất của phép nhân

Câu1 Cho hai điểm

A , B phân biệt và I là trung điểm của

AB và M là một điểm bất kỳ chọn phương án đúng:

c) 2

1d)23

Câu3: Trong tính

chất của phép nhân một số với một véctơ Hãy chọn công thức sai trong các công thức saua)k(a+b)=k a+k b

b)(k+m)a=k a+m a

Trang 17

Tiết 32: ÔN TẬP CHƯƠNG II ĐẠI SỐ

I Mục đích:Qua bài này học sinh cần đạt được những yêu cần tối thiểu sau:

*Vê kiến thức:học sinh phải hiểu khái niệm của hàm số ,tập xác định, phải hiểu

cách vẽ đồ thị hàm số bậc hai và bậc nhất

*Về kỹ năng: học sinh phải biết cách xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất y=ax+b, và đồ thị của hàm số bậc hai y=a.x2+b.x+c

*Về tư duy và thái độ: rèn luyện tư duy logic, thái độ học tập tích cực

II Phương pháp: Gợi mở, hoạt động nhóm.

III Tiến trình bài học.

b) tìm tọa độ giao điểm

là tìm hoành độ và tung

độ của (P)và đường thẳng

Bài 1:

Cho parabol y= x21(P)

+4x-a) Khảo sát và vẽb) Tìm tọa độ giao điểm của (P) với đường thẳng y=2x-1

c) Tìm giá trị của m để (P) và đường thẳng y=mx+1 cắt nhau tại điểm

có hoành độ bằng 2Giải

b) ta có phương trình hoành độ giao điểm

x2+4x-1= mx+1 (*)thay x=2 vào phương trình (*)

Trang 18

a)Đi qua 3 điểm A(1,0); B(2;-1); C(0;3)

b)Đi qua đỉnh I(-3;-10) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -1

c) Đạt giá trị lớn nhất là

3 tại x=1 và đi qua điểm A(-1;-5)

KQa) y= -x2-2x+3b) y=x2+6x-1c)y=-2x2+4x+1

Hai đường thẳng vuông góc với nhau thì có gì đặc biệt?

b) đi qua điểm M(2,-3) và vuông góc với đương thẳng y=-3x-1

V/Củng cố:3’ôn lai các kiến thức hàm số

Làm các bài tâp trong sách bài tập

Trang 19

tiết40 LUYỆN TẬP HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ

I.Mục tiêu:Qua bài này học sinh đạt được những yêu cầu tối thiểu sau

*Về tư duy và logic:Rèn luyện tư duy logic, thái độ học tập tích cực

II Phương pháp: Gợi mở, hoạt động nhóm.

III Tiến trình bài học

*ổn định lớp3’

*Kiểm tra bài cũ:5’Định nghĩa hệ trục toạ độ

Tìm toạ độ của các vectơ sau: →a =−2→i ; →b =2→i−3→j

*nội dung luyện tập:

(2;-3);(-1;4);(2;0);

(0;-1);(0;0)

Hoạt động 2: chứng minh hai vecto cùng phương dựa vào tọa độ điểm

10’

)10

;5

;4(− −

; x x (

Ta thấy CD→ =− AB

54

vậy CD→ và AB→ cùng phương

Bài 2:Cho 4 điểm

A(-2;-3);B(3;7);

C(0;3);D(-4;-5)CMR:AB//CDGiải:

)10

;5(

Do đó hai đường thẳng AB

và CD song song hoặc trùng

Trang 20

AC→ =(2;6)

BD→ =(-7;-12)Hai vecto AC→ và BD→không cùng phương

Do đó C không nằm trên đương thẳng Ab

Vậy AB//CD

HĐ3:Xác định tọa độ của vecto

10’

B A

)8

;2(− −

=

BA

)1

CD

Nếu u= (x;y) và u'= (x;y)

' x x ' u u

Bài3:Cho hbh ABCD biết

A(2;-3);B(4;5);C(0;-1) Tìm toạ độ của đỉnh DGiải

gọi D(xD;yD)

)8

;2(− −

=

BA

)1

=81

2

D

D y

Hoạt động 4:Tìm tọa độ trọng tâm tam giác và trung điểm của đoạn thẳng

10’ Nghe và xác định

nhiệm vụ

)xx(2

1

xI = A+ B ,

)yy(2

1

yI = A+ B

)xxx(

3

1

xI = A+ B+ C

)yyy(

Nhắc lại tọa độ trọng tâm tam giác

G(1;0

3 )E(-21;16)

Bài 4: Cho tam giác 3;6), B(9;-10), C(-5;4)a) Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB

A(-b) Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC

c)Tìm tọa độ điểm E để điểm C là trọng tâm tam giác ABE

Trang 22

Tiết 43: LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH QUI VỀ PHƯƠNG

TRÌNH BẬC NHẤT BẬC HAI I/Mục tiêu:Qua bài này học sinh cần đạt được những yêu cầu tối thiểu sau :

*Về kiến thức- Học sinh hiểu cách giải phương trình chứa căn qui về phương trình bậc nhất, bậc hai

*Về kỹ năng : -Biết giải các phương trình chứa căn

-Biết giải các bài toán thực tế đưa về phương trình bậc nhất, bậc hai, phương trình chứa tham số

*Về tư duy và thái độ : Rèn luyện tư duy logic, thái độ học tập tích cực

II/ Chuẩn bị:- Gv Chuẩn bị giáo án

-Hs: Nắm các kiến thức về phương trình bậc nhất, bậc hai

III/Phương pháp:vấn đáp, thuyết trình,hoạt động theo nhóm

IV/Tiến trình giờ dạy:

* Ổn định lớp3’

*Kiểm tra bài cũ:đan xen vào các bài tập

* Nội dung bài mới

Hoạt động 1:Nhắc lại cách giải phương trình có chứa ẩn dưới dấu căn

03

x x

a)đk x≥ 3

⇔[(x-2

3)2-4

1] x−3=0với x≥3:[(x-

2

3)2-4

1]>0dođó:

Bài1:Giải phương trình

a)(x2-3x+2) x−3=0(1)b)x+ x−3= 3−x+1c) 3x+7 =x+2d) − +x2 4x+ =2 2x

e)x2+ x+ =1 1f) 2 1 33

x

x x

+ = −

Trang 23

3}

2

[(x-3)2-4

1] x−3=0

x−3=0

⇔x=3vậy tập nghiệm:T={3}

e) x+ =1 1- x2

2

2 4 2

2 2 2

1 5( )2

1 5( )2

2( )52( )

Trang 24

Tiết44: LUYỆN TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG I HÌNH HỌC

I.Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần đạt được những yêu cầu tối thiểu sau :

*Về kiến thức- Ôn tập lại các kiến thức mà học sinh đã được học trong chương

Hệ thống các khái niệm, tính chất

*Về kỹ năng:- Biết giải được các dạng toán thường gặp: chứng minh đẳng thức

vectơ, tìm một điểm thỏa mãn đẳng thức vectơ cho trước Chứng minh ba điểm

thẳng hàng, tọa độ của vectơ, phương pháp tọa độ.

*Về tư duy và thái độ: rèn luyện tư duy logic, thái độ học tập tích cực

II Phương pháp: Phương pháp: Gợi mở, nêu vấn đề.

Hoạt động 1:Xác định điểm dựa vào biểu thức vecto

Tg Hđ của Học sinh Hđ của giáo viên Nội dung

Hay M là điểm đối

xứng với C qua tâm

O

+tiến hành chia nhóm+cho hs thảo luận nhóm

+tam giác đều thì trọng tâm G như thế nào với tâm tam giác

b,c tương tự

Bài5:trang 27

o M

N

P A

Hoạt động 2: Tính độ dài của vecto

Tg Hđ của Học sinh Hđ của giáo viên Nội dung

+Nhắc lai qui tắc trừ

Bài6:trang 27

Trang 25

A

a)AB AC→ + → =2AM→ (Mtrung điểm BC)

Hoạt động 3:Tìm tọa độ của điểm

Tg Hđ của Học sinh Hđ của giáo viên Nội dung

)3

;2

Muốn chứng minh 3 điểm A,B,C là 3 đỉnh của tam giác ta cần chúng minh điều gì?

vậy chứng minh 3 điểm không thẳng hàng ta chứng minh điều gì?

Bài 1:Cho 3 điểm A(-2;3)

B(0;4), C(5;-4)a)cm 3 điểm A,B,C là 3 đỉnh của tam giác

b)Tìm tọa độ điểm D để ADBC là hình bình hànhc)Tìm tọa độ điểm E để

AE=2BC→ −AC

Giải:

a) AB→ =(2;1) AC→ =(7;−7)7

17

2

⇒3 điểm A,B,C là 3 đỉnh của tam giác

c)2BC→ =(10;-16)

)7

;7( −

Trang 26

V/củng cố:3’

-làm các bài tập còn lai trong sgk

-nhắc lại biểu thức liên hệ giữa tọa độ của điểm và tọa độ vectơ

Trang 27

tiết 48 ÔN TẬP CHƯƠNG I HÌNH HỌC

I.Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần đạt được những yêu cầu tối thiểu sau :

*Về kiến thức- Ôn tập lại các kiến thức mà học sinh đã được học trong chương

Hệ thống các khái niệm, tính chất

*Về kỹ năng:- Biết giải được các dạng toán thường gặp: chứng minh đẳng thức

vectơ, tìm một điểm thỏa mãn đẳng thức vectơ cho trước Chứng minh ba điểm

thẳng hàng, tọa độ của vectơ, phương pháp tọa độ.

*Về tư duy và thái độ: rèn luyện tư duy logic, thái độ học tập tích cực

II Phương pháp: Phương pháp: Gợi mở, nêu vấn đề.

HĐ1 Tìm toạ độ của các vectơ u+→v;u−→v;ku

;2(−

b ; c(2;−1)a)tìm toạ độ của vectơ

c)tìm các số k và h sao

cho c =ka+hb

Hoạt động 2:Điều kiện để hai vecto cùng phương

32

+hai vectơ →a và →bcùng phương khi và chỉ khi →a

=k→b

Bài2 Tìm x để các cặp

vectơ sau cùng phương

a)a(2;3);b( x4; )b)u(0;5);v (x;7)c)m→(x;−3);n→(−2;2x)

giải

32

4 = xx=b)x=0

Trang 28

3

32

32

HĐ3:Phân tích một vectơ theo 2 vectơ không cùng phương

AE

2

1

+ nhắc lại qui tắc hình bình hành

Bài3:cho hình vuông

ABCD, E là trung điểm của CD.hãy phân tích AE→ theo hai vectơ

Hoạt động 4: Tính độ dài của các vecto

3

1AM

=3

1BC=

25

Bài 4: cho tam giác

ABC vuông tại A

có AB=3, AC=4 Gọi G trọng tâm của tam giác ABC.Tính độ dài các vecto

2/Cho tứ giác ABCD gọi I,J lần lượt là trung điểm của các cạnh AC và BD, khi đó

Trang 30

Tiết 52: ÔN TẬP CHƯƠNG III ĐẠI SỐ

I.Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần đạt được những yêu cầu tối thiểu sau *Về kiến thức:

- Phải hiểu định nghĩa khái niệm về ptrình tương đương , pt hệ quả

- Phải hiểu cách giải pt quy về pt bậc nhất, bậc hai : pt chứa căn

- Cách giải pt bậc nhất hai ẩn ,hệ pt bậc nhất hai ẩn, hệ pt bậc nhất ba ẩn

*Về kĩ năng :

- Phải biết sử dụng phép biến đổi tương đương để giải một số pt

- Phải biết giải hệ pt bậc nhất hai ẩn, giải được pt chứa căn

- Giải được bài toán đơn giản bằng cách lập pt

IIChuẩn bị: GV: Giáo án, SGK , phiếu học tập.

HS: SGK, làm Bt ở nhà

IIIPhương pháp: Gợi ý để HS lên bảng giải Hoạt động nhóm

IVTiến trình lên lớp:

* Ổn định lớp.Nắm sĩ số.3’

*.Kiểm tra bài cũ :

*tiến trình bài dạy

27

4 2

=+

−+

x

x x

)(25

loai x

chon x

b)

x=-31c) vô nghiệm

+ gọi hs lên trình bày

4 2

=+

−+

x

x x

b) 2x2 +3x−4 = 7x+2c)x+

2

322

d) x2 +3x−10 = x+1giải

a)x=

25

31

b)x=-c) vô nghiệmd)x=11

HĐ2 :Giải phương trình có chứa tham số m

Bài 2 :cho phương trình :

3x2+2(3m-1)x+3m2

Trang 31

a)phương trình có hai nghiệm phân biệt khi nào ?

∆=-4m+9b) phương trình có hai nghiệm khi nào ?

m+1=0a)với giá trị nào của m thì pt vô nghiệm

b)giải pt khi m=-1

Bài 3 : cho phương trình

x2+(2m-3)x+m2-2m=0a) xác định m để pt có 2 nghiệm phân biệt

b)với giá trị nào của m thì phương trình có 2 nghiệm và tích của chúng bằng 8

giải :b) phương trình có hai nghiệm khi

4

9

pt vô nghiệmm=-2<

Trang 32

Tiết 56: LUYỆN TẬP GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KÌ

TỪ 0 0 ĐẾN 180 0

I - MỤC TIÊU: Qua bài này học sinh cần đạt được những yêu cầu tối thiểu sau

* Về Kiến thức: HS phải hiểu được định nghĩa giá trị lượng giác của một góc

(00<α <1800) Hiểu được quan hệ giữa các giá trị lượng giác của 2 góc bù nhau

* Về Kĩ năng: + Phải biết tính giá trị lượng giác của một góc

+ Sử dụng thành thạo giá trị lượng giác của các cung đặc biệt từ 00

*Kiểm tra bài cũ:đan xen vào các bài tập

*Nội dung bài mới:

HĐ1:Tính giá trị lượng giác:

Tg Họat động của hs Họat động của gv Nội dung

12’ sin1200=sin(1800-600)

=sin600= 3

2Cos1200= 1

2

−tan1200=− 3

-áp dụng định nghĩaSin2α +cos2α=1tanα =sin

cos

ααcotα =cos

sin

αα

Bài1:tính giá trị lượng

giác của các góc sau:a)1200 b)1350 c)1500

Bài2:biết cosα =4

5 tính sinα ,tanα ,cotα

HD2:Tính giá trị của biểu thức

Tg Họat động của hs Họat động của gv Nội dung

-rút gọn biểu thức bằng cách chia cả tử và mẫu cho cosα

Bài3:biết tanα = 2.Tính giá trị của biểu thức

Trang 33

3 2 1

2 1

−+

=7 4 2−

-thế vào biểu thức A

A=3sin cossin cos

−+

HĐ3:Tính các giá trị lượng giác

=sin(uuur uuuurAB; AA")=sin1500

Bài4:cho tam giác ABC

vuông tại B và góc µA

=300tính:

Cos(AB CB→; → ); cos(

;

CB CAuuur uuur)Sin(uuur uuurAB CA; );sin(CA BCuuur uuur; )

V - CỦNG CỐ5’

Bài 1: Cho ∆ ABC vuông tại A, µB = 500, chọn kết quả sai trong các khẳng định sau

a) (BA,BC)uuur uuur = 500 d) (AB,BC)uuur uuur = 1300

b) (CA,CB)uuur uuur = 400 e) (AC,BC)uuur uuur = 400

c) (AC,CB)uuur uuur = 1400 e) (CB,BA)uuur uuur = 500

Bài2: Cho ∆ ABC vuông tại A và µB= 300 Tính giá trị các biểu thức

a) cos (AB,BC)uuur uuur + sin (BA,BC)uuur uuur + tan (AC,CB)

2uuur uuur

b) sin (AB,AC)uuur uuur + cos (BC,BA)uuur uuur

Ngày đăng: 13/01/2017, 17:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w