etyl axetat.VUI LÒNG ĐẶT MUA ĐỂ XEM ĐẦY ĐỦ NỘI DUNG Câu 14: Kết quả thí nghiệm củacác dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi lại dưới bảng sau: Z Dung dịch AgNO3 trong môi trườn
Trang 1ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137
Câu 1: Phản ứng hóa học nào sau đây sai
A Cu + 2FeCl3(dung dịch) CuCl2 + 2FeCl2 B 2Na +2H2O 2NaOH + H2
C H2 + CuO to
Cu + H2O D Fe + ZnSO4 FeSO4 + Zn
Câu 2: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A boxit B đá vôi C thạch cao sống D thạch cao nung Câu 3: Cho ba dung dịch chứa ba chất: CH3NH2 (X); NH2-C3H5-(COOH)2 (Y); NH2-CH3-COOH (Z); đều
có nồng độ 0,1M Thứ tự sắp xếp ba dung dịch trên theo chiều tăng dần độ pH là
A Y < Z < X B Z < X < Y C Y < X < Z D X < Y < Z
Câu 4: Hòa tan hết 0,54 gam Al trong 70ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X Cho 75ml dung dịch
NaOH 1M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là :
Câu 5: Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25 gam
muối Giá trị của m là
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam este X thu được 6,6 gam CO2 và 2,7 gam nước Số đồng phân cấu tạo
của X là
Câu 7: Cho dãy chuyển hóa sau:
3
+dd NaOH d FeSO 4 H SO lo·ng, d 2 4 dd NaOH d
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A Na2CrO4, Cr2(SO4)3, NaCrO2 B Na2Cr2O7, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3
C Na2Cr2O7, CrSO4, NaCrO2 D Na2CrO4, CrSO4, Cr(OH)3
Câu 8: Cho các phát biểu sau đây:
(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín
(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo
(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn
(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ
(f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản cảu con người
Số phát biểu đúng là
Câu 9: Hòa tan m gam hỗn hợp FeO, Fe(OH)2, FeCO3 và Fe3O4 (trong đó Fe3O4 chiếm 1/3 tổng số mol hỗn hợp) vào dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm CO2 và NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) có tỉ khối so với H2 là 18,5 Số mol HNO3 phản ứng là:
Câu 10: Chất X có cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
ĐỀ THI SỐ 24
Trang 2A metyl axetat B metyl propionat C propyl axetat D etyl axetat.
VUI LÒNG ĐẶT MUA ĐỂ XEM ĐẦY ĐỦ NỘI DUNG Câu 14: Kết quả thí nghiệm củacác dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi lại dưới bảng sau:
Z Dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Lòng trắng trứng , hồ tinh bột, glucozơ, anilin B Hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ
C Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin D Hồ tinh bột; lòng trắng trứng; anilin; glucozơ Câu 15: PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống
dẫn nước, vải che mưa, PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây
A Vinyl clorua B Acrilonitrin C Propilen D Vinyl axetat.
Câu 16: Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là
A C17H35COOH và glixerol B C15H31COONa và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 17: Để phân biệt AlCl3; ZnCl2 có thể dùng một lượng dư dung dịch
Câu 18: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là
Câu 19: Amin nào sau đây là amin bậc 2
Câu 20: Tiến hành các thí nghiệm sau :
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH
(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc, dư
(d) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1) vào dung dịch HCl dư
(e) Cho CuO vào dung dịch HNO3
(f) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ
Số thí nghiệm thu được 2 muối là
Câu 21: Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4 (loãng) Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
Câu 22: Xà phòng hóa m gam metyl metacrylat cần lượng vừa đủ V lít NaOH 1M thu được m’ gam muối.
Hệ thức liên hệ giữa m’, m và V là
A m’ = m + 22V B m’ = m + 40V C m’ = m + 23V D m’ = m + 8V
Câu 23: Cho từ từ chất X vào dung dịch Y, sự biến thiên lượng kết tủa Z tạo thành trong thí nghiệm được
biểu diễn trên đồ thị sau :
n
Z
n a
Trang 3Thí nghiệm nào sau đây ứng với thí nghiệm trên
A Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm HCl và Zn(NO3)2
B Cho từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch Ba(OH)2
C Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm HCl và Al(NO3)3
D Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch Zn(NO3)2
Câu 24: Nhiệt phân m gam hỗn hợp X gồm KNO3 và NaNO3 cho đến khi phản ứng kết thúc thu được V lít
O2 (đktc) và 0,834m gam chất rắn Thể tích V lít oxi này có thể đốt cháy vừa đủ 5,64 gam hỗn hợp Y gồm
axit axetic, ancol etylic và vinyl axetat (trong đó số mol của ancol etylic bằng với số mol của vinyl axetat) Khí sinh ra từ phản ứng cháy dẫn qua dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 0,9m gam kết tủa Khối lượng KNO3
trong m gam hỗn hợp X gần nhất với
VUI LÒNG ĐẶT MUA ĐỂ XEM ĐẦY ĐỦ NỘI DUNG Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng
A Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ ion Ca2+, Mg2+
B Có thể điều chế nhôm bằng cách dùng khí CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao
C Dung dịch HCl không làm mềm được nước cứng tạm thời.
D Trong các hợp chất, nguyên tố kim loại kiềm thổ chỉ có số oxi hóa là +2.
Câu 30: Cho m gam hỗn hợp gồm A2CO3 và BCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thấy sinh ra 4,48 lít
khí (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 22,8 gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 31: Những đồ dùng bằng Ag kim loại để lâu ngoài không khí bị xám đen Điều này được giải thích
bằng phương trình nào
A 4Ag + O2 (không khí) → 2Ag2O B 4Ag + 2CO2 + O2 → 2Ag2CO3
C 4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S + 2H2O D 4Ag + 4HCl + O2 → 4AgCl + 2H2O
Câu 32: Cho dãy các chất: FeO, Fe3O4, Al2O3, HCl, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxi hoá bởi dung dịch
H2SO4 đặc, nóng là
Câu 33: Để bảo vệ vỏ tàu biểu làm bằng thép, người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)
những tấm kim loại
Câu 34: Hợp chất X có công thức C8H14O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(a) X + 2NaOH X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4 X3 + Na2SO4
(c) nX3 + nX4 nilon-6,6 + 2nH2O (d) 2X2 + X3 X5 + 2H2O
Phân tử khối của X 5 là
Câu 35: Cho m gam Mg vào dung dịch X gồm 0,03 mol Zn(NO3)2 và 0,05 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian
thu được 5,25 gam kim loại và dung dịch Y Cho dung dịch NaOH vào , khối lượng kết tủa lớn nhất thu được là 6,67 gam Giá trị của m là:
Câu 36: Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và 0,05 mol CuSO4 bằng dòng điện một chiều có cường độ 2A
(điện cực trơ, có màng ngăn) Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được khí ở hai điện cực có tổng thể tích là 2,352 lít (đktc) và dung dịch X Dung dịch X hòa tan được tối đa 2,04 gam Al2O3 Giả sử hiệu suất
điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của t là
Trang 4Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và 2 hidrocacbon mạch
hở cần vừa đủ 1,27 mol O2, tạo ra 14,4 gam H2O Nếu cho 0,33 mol X vào dung dich Br2 dư thì số mol Br2
phản ứng tối đa là :
Câu 38: Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và FeCO3 trong bình kín (không có không
khí) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn Y và khí Z có tỉ khối so với H2 là 22,5 (giả
sử khí NO2 sinh ra không tham gia phản ứng nào khác) Cho Y tan hoàn toàn trong dung dịch gồm 0,01 mol
KNO3 và 0,15 mol H2SO4 (loãng), thu được dung dịch chỉ chứa 21,23 gam muối trung hoà của kim loại và hỗn hợp hai khí có tỉ khối so với H2 là 8 (trong đó có một khí hoá nâu trong không khí) Giá trị của m là
Câu 39: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic T (hai chức, mạch hở), hai ancol đơn chức cùng dãy đồng
đẳng và một este hai chức tạo bởi T và hai ancol đó Đốt cháy hoàn toàn a gam X, thu được 8,36 gam CO2,
Mặt khác đun nóng a gam X với 100 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thêm tiếp
20 ml dung dịch HCl 1M để trung hoà lượng NaOH dư, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam muối khan và 0,05 mol hỗn hợp hai ancol có phân tử khối trung bình nhỏ hơn 46 Giá trị của m là
Câu 40: Hỗn hợp X gồm 3 peptit Y, Z, T (đều mạch hở) với tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3 : 4 Tổng số liên
kết peptit trong phân tử Y, Z, T bằng 12 Thủy phân hoàn toàn 39,05 gam X, thu được 0,11 mol X 1; 0,16
mol X 2 và 0,2 mol X 3 Biết X 1 , X 2 , X 3 đều có dạng H2NCnH2nCOOH Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam
X cần 32,816 lít khí O2 (đktc) Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây
Trang 5
-HẾT -PHÂN TÍCH – ĐỊNH HƯỚNG GIẢI – ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Chọn D.
- Phương trình đúng: Zn FeSO 4 ZnSO4 Fe
Câu 2: Chọn C.
- Quặng boxit có công thức là: Al2O3.2H2O
- Đá vôi có công thức là: CaCO3
- Thạch cao sống có công thức là: CaSO 2H O 4 2
- Thạch cao nung có công thức là: CaSO4.H2O (hoặc CaSO4.0,5H2O)
Câu 3: Chọn A.
- Xét 3 dung dịch sau:
(X) CH3NH2: có tính bazơ pH > 7
(Y) NH2- C3H5-(COOH)2 có số nhóm chức –COOH > –NH2 : dung dịch có môi trường axit pH < 7
(Z) NH2-CH3-COOH có số nhóm chức –COOH = –NH2 : dung dịch có môi trường trung tính pH = 7 Vậy thứ tự theo chiều tăng dần độ pH là: Y Z X
Câu 4: Chọn B.
- Quá trình:
0,02 mol 0,07 mol
Al HCl 3
0,02 mol 0,01mol
- Xét trường hợp tạo kết tủa của Al(OH)3: nH 3nAl 3 nOH nH 4nAl 3
nOH nH 4nAl3 n n 0,015 mol mAl(OH)3 1,17 gam
- Lưu ý: Khi kết tủa bị tan một phần ta có: nOH 4nAl 3 n
Câu 5: Chọn B.
- Phản ứng: H NCH COOH KOH2 2 H NCH COOK H O2 2 2
mol: 0,25 0,25
2 2
H NCH COOH
Câu 6: Chọn C.
- Nhận thấy: nCO 2 nH O 2 0,15 mol X là este no, đơn chức, mạch hở có CTTQ là CnH2nO2
- Hướng tư duy 1:
2
0,05
X là C3H6O2 Có 2 đồng phân tương ứng là : CH3COOCH3 và HCOOC2H5
- Hướng tư duy 2:
Câu 7: Chọn A.
- Các phản ứng xảy ra:
CrO 2NaOH Na CrO (X) H O
2Na CrO 6FeSO 8H SO Cr (SO ) (Y) 3Fe (SO ) 2Na SO 8H O
Trang 62 4 3
Cr (SO ) 8NaOHdư
3Na SO 2 NaCrO (Z) 4H O
Câu 8: Chọn D.
(a) Đúng, Glucozơ gọi là đường nho, fructozơ gọi là đường mật ong, mantozơ gọi là đường mạch nha,
saccarozơ gọi là đường mía
(b) Sai, Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
VUI LÒNG ĐẶT MUA ĐỂ XEM ĐẦY ĐỦ NỘI DUNG Câu 13: Chọn A.
(1) Đúng.
+ Chì (Pb): chì có trong nước thải của các cơ sở sản xuất pin, acqui, luyện kim, hóa dầu Chì còn được đưa
vào môi trường nước từ nguồn không khí bị ô nhiễm do khí thải giao thông Chì có khả năng tích lũy trong
cơ thể, gây độc thần kinh, gây chết nếu bị nhiễm độc nặng Chì cũng rất độc đối với động vật thủy sinh Các hợp chất chì hữu cơ độc gấp 10 – 100 lần so với chì vô cơ đối với các loại cá
+ Thủy ngân (Hg): thủy ngân là kim loại được sử dụng trong nông nghiệp (thuốc chống nấm) và trong
công nghiệp (làm điện cực) Trong tự nhiên, thủy ngân được đưa vào môi trường từ nguồn khí núi lửa Ở các vùng có mỏ thủy ngân, nồng độ thủy ngân trong nước khá cao Nhiều loại nước thải công nghiệp có chứa thủy ngân ở dạng muối vô cơ của Hg(I), Hg(II) hoặc các hợp chất hữu cơ chứa thủy ngân Thủy ngân
là kim loại nặng rất độc đối với con người
(2) Đúng.
+ Sulfat (SO 4 2- ): Các nguồn nước tự nhiên, đặc biệt nước biển và nước phèn, thường có nồng độ sulfat cao.
Sulfat trong nước có thể bị vi sinh vật chuyển hóa tạo ra sulfit và axit sulfuric có thể gây ăn mòn đường ống
và bê tông Ở nồng độ cao, sulfat có thể gây hại cho cây trồng
+ Nitrat (NO 3 - ): là sản phẩm cuối cùng của sự phân hủy các chất chứa nitơ có trong chất thải của người và
động vật Trong nước tự nhiên nồng độ nitrat thường nhỏ hơn 5 mg/L Do các chất thải công nghiệp, nước chảy tràn chứa phân bón từ các khu nông nghiệp, nồng độ của nitrat trong các nguồn nước có thể tăng cao, gây ảnh hưởng đến chất lượng nước sinh hoạt và nuôi trồng thủy sản Trẻ em uống nước chứa nhiều nitrat
có thể bị mắc hội chứng methemoglobin (hội chứng “trẻ xanh xao”) TCVN 5942-1995 quy định nồng độ tối đa của nitrat trong nguồn nước mặt dùng vào mục đích sinh hoạt là 10 mg/L (tính theo N) hoặc 15mg/L cho các mục đích sử dụng khác
+ Photphat (PO 4 3- ): cũng như nitrat, photphat là chất dinh dưỡng cần cho sự phát triển của thực vật thủy
sinh Nồng độ photphat trong các nguồn nước không ô nhiễm thường nhỏ hơn 0,01 mg/L Nước sông bị ô nhiễm do nước thải đô thị, nước thải công nghiệp hoặc nước chảy tràn từ đồng ruộng chứa nhiều loại phân bón, có thể có nồng độ photphat đến 0,5 mg/L Photphat không thuộc loại hóa chất độc hại đối với con người, nhiều tiêu chuẩn chất lượng nước không quy định nồng độ tối đa cho photphat
(3) Đúng.
+ Thuốc bảo vệ thực vật là những hợp chất hóa học, hiện nay thường được chế xuất từ các hợp chất hóa học khác, là một loại thuốc độc dùng để tiêu diệt những loài sâu bệnh, sinh vật có hại với cây trồng
+ Môi trường mà thuốc bảo vệ thực vật lan truyền ra ngoài thường là môi trường mở, ở những cánh đồng hay ruộng cây ăn trái nên vì thế nó dễ dàng xâm nhập vào môi trường khác như nước, đất, không khí… Lượng thuốc bảo vệ thực vật phun ra chỉ được cây hấp phụ một phần, còn một phần giữ lại trong đất, nước
và phân giải dần dưới tác động của yếu tố môi trường
Thuốc bị rửa trôi, gây ô nhiễm môi trường nước, ảnh hưởng đến các loại sinh vật thủy sinh
+ Hoá chất bảo vệ thực vật nó là chất rất độc, ở mức độ ngoài da nó gây các bệnh về da, khi đi vào cơ thể nó gây gây các loại bệnh nguy hiểm như ung thư, đột biến gen Với mức độ nguy hiểm như vậy nên hóa chất bảo vệ thực vật cần phải loại bỏ ra khỏi nguồn nước sinh hoạt
(4) Sai
Trang 7CFC (khí thoát ra từ một số thiết bị làm lạnh) khí này là nguyên nhân chính gây ra sự suy giảm tầng Ozon.
Câu 14: Chọn C.
Lòng trắng trứng Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu tím
Glucozơ (C 6 H 12 O 6 ) Dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng
Câu 15: Chọn A.
+ Điều chế poli (vinyl clorua) từ vinyl clorua theo phản ứng sau:
Câu 16: Chọn D.
- Phương trình:
nat ste
(C H COO) C H NaOH C H COONa C H (OH)
Câu 17: Chọn C.
NaOH Tạo kết tủa trắng sau đó tan dần trong kiềm dư tạo dung dịch trong suốt
Na2CO3 Tạo kết tủa trắng keo và có khí thoát ra Tạo kết tủa trắng
- Phương trình:
2AlCl3 + 3Na2CO3 + 3H2O 2Al(OH)3 trắng keo + 3CO2 + 6NaCl
ZnCl2 + Na2CO3 ZnCO3 trắng + 2NaCl
Câu 18: Chọn A.
- Khi thủy phân protein thu được hỗn hợp các - amino axit
- Thủy phân saccarozơ: C12H22O11 H
C6H12O6 (glucozơ) + C6H12O6 (fructozơ)
- Thủy phân tinh bột, xenlulozơ: (C6H10O5)n H
nC6H12O6 (glucozơ)
Câu 19: Chọn D.
- Bậc của amin được tính bằng số nguyên tử H bị thay thế trong NH3 bằng các gốc hiđrocacbon tương ứng.
Câu 20: Chọn C.
- Các phản ứng xảy ra:
(a) Đúng, Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
(b) Đúng, Lập tỉ lệ:
2
OH CO
n
n
tạo 2 muối là Na2CO3 và NaHCO3 Các phản ứng:
CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O CO2 + NaOH → NaHCO3
(c) Đúng, 2KMnO4 + 16HCl(đặc) t0 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
(e) Sai, CuO 2HNO 3 Cu(NO )3 2H O2
Trang 8(d) Sai,
1 mol
4 mol
hỗn hợp muối gồm FeCl2, CuCl2 và FeCl3 dư (2 mol)
(f) Đúng, 2KHS + 2NaOH K2S + Na2S + 2H2O
Vậy có 4 phản ứng tạo 2 muối
Câu 21: Chọn A.
- Ta có: ne cho = 2nCu nFe(NO ) 3 2 0,9 mol ; nH 2nH SO 2 4 1,8 mol ; nNO3 2nFe(N O 3 2 ) 1, 2 mol
- Phương trình ion – electron: 3e 4H NO3 NO 2H O2
mol: 0,9 1,8 1,2 → 0,3 (H , NO 3 đều dư)
VNO 0,3.22, 46,72 (l)
Câu 22: Chọn A.
- Ta có: nNaOH nH O2 V mol BTKL m 40n NaOH m' 18n H O2 m' m 22V
Câu 23: Chọn D.
Các dạng đồ thị Sục khí CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 hoặc Ca(OH)2 Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch
hỗn hợp gồm HCl và Zn(NO3)2
Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch
hỗn hợp gồm HCl và Al(NO3)3
Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch Zn(NO3)2
Câu 24: Chọn D.
- Khi nhiệt phân hỗn hợp X thì: BTKL mO2 m 0,834m 0,166 m
- Hỗn hợp:
2
quy æi
Ba(OH) d
- Ta có: H O2 CO2 BaCO3 0,9m BTKL Y O2 CO2 H O2
197
a
2
CO
n
3
BaCO
n
OH
n
0
3
Al(OH)
n a
3
Al(OH)
n
H
n
b 4a
b a b
0
a
OH
n
4a 2a
0
2
Zn(OH)
n a
Trang 9- X gồm 3 3 3 3
3
KNO
KNO
Câu 25: Chọn A.
- Theo quy tắc thì FeCl3 sẽ ưu tiên phản ứng với Fe trước: Fe 2FeCl 3 3FeCl2
- Vì sau phản ứng còn lại chất rắn tác dụng được với HCl sinh ra khí H2 trong chất rắn đó có Fe dư, do vậy Cu chưa tham gia phản ứng với FeCl3 và chất rắn sau phản ứng có chứa cả Cu
Vậy dung dịch thu được chỉ có 1 muối duy nhất là FeCl2
Câu 26: Chọn B.
- Cấu hình của Fe (Z=26) là [Ar] 3d64s2 Fe3+ là [Ar]3d 5
VUI LÒNG ĐẶT MUA ĐỂ XEM ĐẦY ĐỦ NỘI DUNG Câu 30: Chọn B.
- Phương trình: ACO ,3 B OC 32HCl ACl , BCl2 2CO2H2O
mol: 0,4 0,2 → 0,2
BTKL
Câu 31: Chọn C.
- Do Ag tác dụng với khí O2 và khí H2S có trong không khí tạo ra Ag2S (bạc sunfua) có màu đen
4Ag + 2H2S + O2 2Ag2S đen + 2H2O
Câu 32: Chọn C.
- Các phản ứng xảy ra:
2FeO 4H SO 2 4 đ,n Fe (S2 O4)3SO24H O2
2Fe O3 410H SO2 4 đ,n 3Fe (2 SO4)3SO210H2O
Al O2 3, Fe2 3O 3H SO2 4 đ,n Al (SO2 4) , F3 e2(SO )4 33H O2
HCl + H2SO4 đ,n : không xảy ra
Vậy có 2 chất bị oxi hóa bởi dung dịch H2SO4 đặc, nóng là FeO, Fe3O4
Câu 33: Chọn D.
- Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép, người ta gắn chặt những tấm kẽm vào phần vỏ tàu ngâm trong nước biển
Vì khi gắn miếng Zn lên vỏ tàu bằng thép sẽ hình thành một pin điện, phần vỏ tàu bằng thép là cực dương, các lá Zn là cực âm và bị ăn mòn theo cơ chế:
Ở anot (cực âm): Zn → Zn2+ + 2e Ở catot (cực dương): 2H2O + O2 + 4e → 4OH
-Kết quả là vỏ tàu được bảo vệ, Zn là vật hi sinh, nó bị ăn mòn
Câu 34: Chọn A.
- Các phản ứng xảy ra:
(c)
o
t
nilon 6,
2 n
6
2nH O
(b) Na OOC[CH ] COONa (X ) H SO2 4 1 2 4 H OOC[CH ] COOH (X ) Na SO2 4 3 2 4
(a) H OOC[CH ] COOC H2 4 2 5 NaOH Na OOC[CH ] COONa (X ) C H OH (X ) H O2 4 1 2 5 2 2
(d) H OOC[CH ] COOH (X ) 2C H OH (X )2 4 3 2 5 2 C H OOC[CH ] COOC H (X ) 2H O2 5 2 4 2 5 5 2
Vậy phân tử khối của X 5 là 202
Câu 35: Chọn A.
Trang 10- Quá trình:
0,03 mol 0,05 mol
5, 25 (g) kim lo¹i
Mg Zn(NO ) , Cu(NO )
dd Y 6,67 (g) kÕt tña lín nhÊt
- Hướng tư duy 1:
Chú ý: ở đây đề bài nói lượng lết tủa thu được là cực đại nên Mg chỉ phản ứng một phần với Cu2+
+ Dung dịch Y lúc này chứa: (0,05 x) mol x mol 0,05mol 2 2 2 NaOH (0,05 x) mol 0,05 mol x mol
mà 98nCu(OH)2 99nZn(OH)2 58nMg(OH)2 6,67 x 0,03 mol
+ Ta có: mMg dư = 5,25 – mCu pư = 3,33 gam Vậy mMg = mMg dư + mMg pư = 3,33 + 0,03.24 = 4,05 gam
- Hướng tư duy 2:
+ Hỗn hợp
BTDT
OH BT: N
3
OH
mà mion KL = mkết tủa – mOH =3,95 gam BTKL
m = mKLmion KL mZn2 mCu2 4, 05 gam
Câu 36: Chọn B.
- Xét TH 1 : Dung dịch Y chứa Na2SO4 và NaOH
- Quá trình:
0,02 mol BT: S
2 3
đpdd
a
+ Ta có: nNaOH 2nAl O 2 3 x 0,1 0,04 x 0,14 mol
- Quá trình điện phân như sau:
- Xét TH 2 : Dung dịch Y chứa Na2SO4 và H2SO4
Catot:
2
Cu Cu 2e ; 2H O 2e 2H 2OH
0,05 0,05 a
Anot:
2Cl Cl 2e ; 2H O 4e 4H O
0,14 0,07 b
BT: e
e 3
96500
b 5.10
- Quá trình:
0,02 mol BT: Na
2 3
2
đpdd
4
+ Ta có: nH SO2 4 3nAl O2 3 0,05 x 0,12 x 0. Trường hợp này không thỏa mãn
Câu 37: Chọn D.
- Hướng tư duy 1.1:
C H COOCH ,CH COOCH ,C H C H O , C H O CO H O
2
BT:O
CO
CO
a kb b 0,07 (1)
(với k là số liên kết trong phân tử của 2 hiđrocacbon) Kết hợp (1) với a + b = 0,33 ta suy ra: kb = 0,4 mol