Chế tạo clorua vôi là chất tẩy trắng và khử trùng Câu 4: Cho các phát biểu sau: a Chất béo là Trieste của glixerol với các axit monocacbonxylic có số chẵn nguyên tử cacbon, mạch cacbon d
Trang 1Đề tham khảo hay theo cấu trúc mới
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SỐ 15 NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN: Hóa học
(Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề)
NĂM 2017
Họ, tên thí sinh: SBD……….
Câu 1: Trong các kim loại vàng, bạc, đồng nhôm Kim loại nào dẫn điện tốt nhất?
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Bậc của amin là bậc của các nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin.
B Amin được tạo thành bằng cách thay thế H của ammoniac bằng gốc hidrocacbon
C Amin có từ hai nguyên tử cacbon trở lên thì bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân
D Tùy thuộc vào gốc hidriocacbon mà có thể phân biệt được amin no,không no hoặc thơm.
A Chế tạo vữa xây nhà
B Khử chia đất trồng trọt
C Bó bột khi gãy xương
D Chế tạo clorua vôi là chất tẩy trắng và khử trùng
Câu 4: Cho các phát biểu sau:
a) Chất béo là Trieste của glixerol với các axit monocacbonxylic có số chẵn nguyên tử cacbon, mạch cacbon dài không phân nhánh
b) Lipit gồm chất béo là, sáp, steroid, photpholipit…
c) Chất béo là các chất lỏng
d) Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit béo thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu
e) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
g) Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật
Những phát biểu đúng là
A a, d, e B a, b, d, e C a, b, d, g D a, b, c
Câu 5: Một dung dịch có tính chất sau:
- Tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 khi đun nóng
- Hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh làm
- Bị thủy phân nhờ axit hoặc men enzim
Dung dịch đó là
Trang 2A Glucozơ B Saccarozơ C Mantozơ D Xenlulozơ
Câu 6: Nước tự nhiên thường có lẫn lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 Có thể dùng một hóa chất nào sau đây để loại hết liên kết cation trong mẫu nước trên?
A NaOH B K2SO4 C NaHCO3 D Na2CO3
Câu7: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
3 9 2 NaOH HNO CuO t o AgNO NH HCl 2
CTCT của C H O N là3 9 2
A HCOONH2(CH3)2 B CH3COOCH3CH3 C HCOONH3C2H5 D C2H5COONH4
Câu 8: Sử dụng dung dịch NaOH có thể phân biệt trực tiếp dãy dung dịch nào sau đây?
A Na2CO3, HCl, MgCl2, FeCl2 B HCl, NH4Cl, NaHCO3, MgCl2
C NH4Cl, MgCl2, AlCl3, HCl D NH4Cl, ZnCl2, AlCl3, FeCl2
Câu 9: Cho các chất khí sau: SO2, NO2, Cl2, N2O, H2S, CO2 Các chất khí khi tác dụng với
dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường) luôn tạo ra 2 muối là
A NO2, SO2, CO2 B CO2, Cl2, N2O C SO2, CO2, H2S D Cl2, NO2
Câu 10: Cho các nhận định sau:
a) Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng tráng bạc
b) Có thể dùng chỉ Cu(OH)2 để nhận biết các lọ mất nhãn chứa Glixerol, Glucozơ, Fructozơ, Etanal
c) Trong sơ đồ điều chế: H O H2 , enzim ZnO MgO, /500o C
Vậy Z
là divinyl
d) Ở dạng mạch hở, glucozo có 5 nhóm –OH cạnh nhau
e) Trong phân tử amylopectin, các gốc α-glucozo liên kết với nhau bởi các liên kết α-1,4 và α-1,6-glicozit
g) Xenlulozo có cấu trúc mạch phân nhánh
h) Nhỏ dung dịch H2SO4 đặc vào vải sợi bông, vải bị đen và thủng ngay do phản ứng H2SO4
oxi hóa tinh bột
Các nhận định đúng là
A c, d, e B a, b, c, h C d, e, h D b, d, g
Câu 11: Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni, số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là
Trang 3A Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
B Mỡ động vật chủ yếu cấu thành từ gốc axit béo, no, tồn tại ở trạng thái rắn
C Hidro hóa dầu thực vật lỏng sẽ tạo thành các mỡ động vật rắn
D Nhược điểm của chất giặt rửa tổng hợp là gây ô nhiễm cho môi trường
Câu 13: Cho các hỗn hợp sau có tỉ lệ mol bằng nhau: (1) BaO và Al2O3; (2) K2O và Al2O3; (3) FeCl3 và Cu; (4) Na và Zn; (5) Na2O và Zn; (6) Na và ZnO Có bao nhiêu hỗn hợp tan hết trong nước?
AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 loãng, H2SO4 đặc nóng, NH4NO3 Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là
Câu 15: A là một kim loại Thực hiện các phản ứng theo thứ tự
2
loãng
Kim loại A là
VUI LÒNG ĐẶT MUA ĐỂ XEM ĐẦY ĐỦ NỘI DUNG
phần CaCl2 về khối lượng với mục đích
A Tạo ra nhiều chất điện ly ion
B Tăng nồng độ ion Cl
C Giảm nhiệt độ nóng chảy
D Tạo ra hỗn hợp có khối lượng riêng nhỏ nổi lên trên Na nóng chảy
bên, thì ta sẽ quan sát thấy hiện tượng gì?
A Có khí màu vàng lục thoát ra
B Giấy màu ẩm chuyển sang đỏ, rồi mất màu
C Giấy màu ẩm mất màu
D Có khí màu vàng lục thoát ra nhưng làm mẩu giấy màu ẩm mất màu
Trang 4Câu 23: Thủy phân hoàn toàn 21,12 gam este X được tạo bởi axit cacbonxylic Y và ancol X bằng dung dịch NaOH thu được 23,04 gam muối và m gam hơi ancol Z Từ Z bằng một phản ứng có thể tạo ra được:
A CH3COOH, C2H4, CH3CHO B CO2, C2H4, CH3CHO
C HCHO, HCOOH, CH3COOH D CH3Cl, C2H4, CH2=CH-CH=CH2
Câu 24: Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết được tối đa bao nhiêu dung dịch trong các dung dịch sau: NaCl, NaHCO3, Na2CO3, NaHSO4, NaNO3, NaOH
Câu 25: Cho từ từ V lít dung dịch Na2CO3 1M vào V1 lít dung dịch HCl 1M thu được 2,24 lít
CO2 (đktc) Cho từ từ V1 lít HCl 1M vào V lít dung dịch Na2CO3 1M thu được 1,12 lít CO2
(đktc) Vậy V và V1 tương ứng là:
A.V 0,15 lit V, 1 0, 2lit B V 0, 25 lit V, 1 0, 2 lit
C V 0, 2 lit V, 1 0, 25 lit D V 0, 2 lit V, 1 0,15 lit
Câu 26: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H9O2N Cho 0,15 mol X phản ứng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng thấy thoát ra khí không màu, năng hơn không khí, làm xanh giấy quỳ ẩm Dung dịch sau phản ứng làm nhạt màu nước brom Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được số gam muối là:
cực trơ, dòng điện 5A, trong 32 phút 10 giây khối lượng kim loại bám vào catot là:
A 6,24 gam B 6,5 gam C 3,12 gam D 7,24 gam
Câu 28: Cho các chất sau: FeBr3, FeCl2, Fe3O4, AlBr3, MgI2, KBr, CaCl, CaF2, CaC2 Axit
H2SO4 đặc nóng có thể oxi hóa bao nhiêu chất?
với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được m(g) kết tủa Tính m
x(M), thu được dung dịch Y và 4,68 gam kết tủa Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175ml dung dịch KOH 1,2M vào Y, thu được 2,34g kết tủa Giá trị của x là:
không đổi 500ml (không có không khí) rồi gây nổ Sau phản ứng nhiệt độ bình là 1800oC, áp
Trang 5suất trong bình là P atm, biết rằng sản phẩm khí trong bình sau nổ là hỗn hợp CO, N2,H2, P có giá trị là
Câu 32: Cho 12,25gam KClO3 vào dung dịch HCl đặc dư, khí Cl2 thoát ra cho tác dụng hết với kim loại M thu được 38,10gam hỗn hợp chất rắn X.Cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 118,5 gam kết tủa Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Vậy kim loại M là
Câu 33: Cho hơi nước đi qua than nung nóng đỏ sau khi loại bỏ hơi nước dư thu được 17,92 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CO2, CO và H2 Hấp thụ X vào dung dịch Ba(OH)2 dư được 35,46 gam kết tủa và có V lít khí Y thoát ra Cho Y tác dụng với CuO dư nung nóng sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn giảm m gam Giá trị của m là
A 12,8 gam B 2,88 gam C 9,92 gam D 2,08 gam
bắt đầu thoát ra ở cả hai điện cực thì dừng lại thấy có 448ml khí thoát ra (đktc) ở anot Dung dịch sau khi điện phân có thể hòa tan tối đa 0,8g MgO Khối lượng dung dịch sau khi điện phân đã giảm bao nhiêu gam (coi lượng H2O bay hơi không đáng kể)
Câu 35: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic Để trung hòa m gam X cần 50ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 19,04 lít khí CO2 (ở đktc) và 14,76 gam H2O.% số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp
X là
Câu 36: Cho 8,16 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dung dịch Y), thu được 1,344 lít NO (đktc) và dung dịch Z Dung dịch Z hòa tan tối đa 5,04 gam Fe, sinh ra khí NO Biết trong các phản ứng, NO là sản phẩm khử duy nhất của N 5 Số mol HNO3 có trong Y là
A 0,78 mol B 0,54 mol C 0,50 mol D 0,44 mol
thành 2 phần bằng nhau Phần 1: cho khí H2S dư vào được 1,28g kết tủa Phần 2: cho Na2S dư vào được 3,04g kết tủa Giá trị của m là
Câu 38: Để xác định hàm lượng của FeCO3 trong quặng xiderit, người ta làm như sau: cân 0,600 gam mẫu quặng, chế hóa nó theo một quy trình hợp lí, thu được dd FeSO4 trong môi
Trang 6trường H2SO4 loãng Chuẩn độ dung dịch thu được bằng dung dịch chuẩn KMnO4 0,025M thì dùng hết 25,2 ml dung dịch chuẩn Thành phần phần trăm theo khối lượng của FeCO3 trong quặng là
tổng số nhóm –CO NH trong 2 phân tử là 5) với tỉ lệ số mol nX:nY=1:2 Khi thủy phân hoàn toàn m gam M thu được 12 gam glixin và 5,34 gam alanine M có giá trị là
A 14,46 g B 110,28 g C 16,548 g D 15,86 g
và T là 2 este thuần chức hơn kém nhau 14 đvC, đồng thời Y, Z là đồng phân của nhau (MX<MY<MT) Đốt chát 5,76g hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần dùng 3,584 lít O2 (đktc) MẶt khác đun nóng 5,76g E cần dùng 100ml dung dịch NaOH 1M thu được 1,4g hỗn hợp 3 ancol có số mol bằng nhau Số mol của X trong E là
Đáp án
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1: Chọn B
Tính dẫn điện của kim loại là: Ag>Cu>Au>Al>Fe
Câu 2: Chọn A
Bậc của amin được tính bằng số nguyên tử hidro trong phân tử aminiac bị thay thế bởi gốc hidrocacbon
Câu 3: Chọn C
Bó bột khi gãy xương là dùng thạch cao nung CaSO4.H2O
Câu 4: Chọn C
c, Sai vì mỡ động vật (trừ trường hợp dầu cá) là chất rắn
e, Sai vì phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều
Câu 5: Chọn C
Các tính chất đã cho tương ứng với
Trang 7+) có nhóm –CHO
+) là polyol có –OH kề
+) không có monosacarit
mantozo thỏa mãn
Câu 6: Chọn D
Cần loại bỏ hai ion Ca2 vàMg2 từ mẫu nước trên, ta xét các đáp án:
A: Khi sử dụng lượng dư dung dịch NaOH, ta chỉ loại được toàn bộ ion Mg2
và không loại bỏ được hoàn toàn ion Ca2 vì vẫn còn một phần Ca(OH)2 tan trong nước:
2
2
2
Mg OH Mg OH
B: Khi sử dụng dung dịch K2SO4 thì chỉ loại được một phần ion Ca2 vì muối CaSO4 ít tan, muối MgSO4 tan nhiều trong nước
C: Khi sử dụng dung dịch NaHCO3 thì ta không loại bỏ được ion nào
D: Khi sử dụng dung dịch Na2CO3 thì loại bỏ được cả hai ion Ca2 vàMg2
3 CaCO3
Ca CO
Mg CO MgCO
Chú ý: Tất cả các muối hidrocacbonat HCO3
đều là muối tan trong nước, chỉ có NaHCO 3
hơi ít tan trong nước
Câu 7: Chọn B
T phải là (NH4)2CO3 →Z là HCHO →Y : CH3OH→X: CH3NH2
Vậy chất cần tìm là CH3COONH3CH3
Câu 8: Chọn C
+) NH4Cl: tạo ra NH3 mùi khai
+) MgCl2: tạo kết tủa Mg(OH)2 màu trắng bền
+) AlCl3: tạo kết tủa Al(OH)3 tan trong NaOH dư
+) HCl: không hiện tượng gì
Câu 9: Chọn D
2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
Cl2 + NaOH →NaCl + NaClO + H2O
Các chất như CO2, SO2, H2S không thỏa mãn vì đề bài yêu cầu luôn tạo ra hai muối
Câu 10: Chọn A
Trang 8a) Sai vì saccarozơ không chứa nhóm –CHO nên không tham gia phản ứng tráng bạc như glucozo
b) Sai vì không phân biệt được Glucozơ và Fructozơ bằng Cu(OH)2
g) Sai vì Xenlulozo có cấu trúc mạch thẳng
h) Sai vì H2SO4 đặc có tính háo nước, do đó: 2 4 ,
6 10 5 H SO đac 6 5 2
C H O m nC nH O (Sản phẩm là C sinh ra có màu đen)
Câu 11: Chọn B
Các trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là (Ni+CuSO4) và (Ni + AgNO3)
Phản ứng tạo ra kim loại bám trên bề mặt thanh Ni làm xuất hiện cặp pin Ni-X
Câu 12: Chọn C
C sai vì bản chất của dầu thực vật là 1 este khi hidro hóa sẽ trở thành 1 chất béo, rắn, no có tên
là bơ thực vật chứ không phải là mỡ động vật
Câu 13: Chọn B
Đối với các bài toán hỗn hợp tan hoàn toàn trong nước thì sau phản ứng không chứa kết tủa Đối với các hỗn hợp đó ta chú ý tới sản phẩm sau phản ứng của chúng để đoán biết tỉ lệ bài cho
có tan hoàn toàn trong nước được không
Ví dụ: hỗn hợp (BaO + Al2O3) thì sản phẩm sau phản ứng là Ba(AlO2)2 thì tỉ lệ Ba và Al trong sản phẩm bằng tỉ lệ Ba và Al trong hỗn hợp ban đầu, do đó hỗn hợp tan hết
Tương tự cho (Na2O + Zn); (K2O +Al2O3)
Vậy các hỗn hợp tan hoàn toàn trong nước đó là: (BaO+Al2O3); (Na2O+Zn); (K2O+Al2O3)
Câu 14: Chọn A
Các dung dịch tác dụng với Fe dư tạo ra muối Fe(II): FeCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, HCl, HNO3, H2SO3 đặc nóng
Câu 15: Chọn D
3Fe + 2O2 → to Fe3O4
Fe3O4 + 4H2SO4 →FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O
FeSO4 + 2NaOH → Fe(OH)2 ↓+Na2SO4
Fe2(SO4)3+ 6NaOH → 2Fe(OH)3↓ +3Na2SO4
Fe(OH)2 + 1
4 O2 +
1
2 H2O → Fe(OH)3
Trang 9- Từ hai phương trình phản ứng của (C) và (D) với NaOH tạo ra đều là hai chất hidro khơng tan,
mà (C) và (D) là hai muối sản phẩm khi cho oxit (B) phản ứng với dung dịch H2SO4 lỗng nên suy ra kim loại (A) là kim loại cĩ nhiều số oxi hĩa khác nhau trong hợp chaatss Trong các đáp
án đúng, ta nhận thấy cĩ Fe là thỏa mãn
Vậy đáp án đúng là D
Câu 16: Chọn D
Các chất tác dụng với HCl tạo ra khĩi trắng (muối) là: metyl amin, etylamin, ammoniac, trimetylamin
VUI LỊNG ĐẶT MUA ĐỂ XEM ĐẦY ĐỦ NỘI DUNG Câu 23: Chọn C
muối
m m R M R' là CH3- Z là CH OH3
CH3OH khơng tạo ra C2H4 bằng 1 phản ứng loại A,B,D
CH OH CuO HCHO Cu H O
CH OH O HCOOH H O
CH OH CO CH COOH
Câu 24: Chọn C
Cho quỳ tím vào các mẫu thử:
+)Quỳ tím hĩa đỏ: NaHSO4
+)Quỳ tím hĩa xanh: Na2CO3 và NaOH
4 2 3 tạo bọt kh
không hiện tượng
í
NaHSO Na CO
NaOH
+)Quỳ khơng đổi màu: NaCl, NaHCO3, NaNO3
3
tạo bọt khí không hiện tượng
NaHSO NaHCO
NaNO NaCl
Vậy phân biệt được 4 chất
Câu 25: Chọn A
TN1: Khi cho từ từ Na2CO3 vào dung dịch HCl:
Na CO HCl NaCl H O CO
0,2 0,1
TN2: Cho HCl từ từ vào:
Trang 10
Na CO HCl NaHCO NaCl
NaHCO HCl NaCl H O CO
CO TN CO TN
Trong thí nghiệm 1: HCl hết, Na2CO3 dư ( vì nếu TN1 HCl dư thì lượng khí sinh ra ở 2 TH
sẽ bằng nhau)
TN1: n HCl 2n CO2 0, 2V10, 2 l
2
HCl CO
TN2: n HCl 2 0,02 0, 05 0,15 n Na CO2 3 n HCl 2 0,15V 0,15 l
Câu 26: Chọn B
Theo bài ra X là CH2=CH-COONH3CH3; CH2=CH-COONH3CH3+NaOH
→CH2=CH-COONa+CH3NH2+H2O
n muối = nX = 0,15 mol m muối = 0,15.94 =14,1 (g)
Câu 27: Chọn A
ne trao đổi It 0,1(mol)
F
Khi điện phân hỗn hợp đề bài cho thì quá trình điện phân ở catot sẽ theo thứ tự :
2
1
2
Vậy khối lượng kim loại bám vào catot là :
0,1 0,04 0,04.108 64 6, 24( )
2
Câu 28: Chọn D
Axit sunfuric đặc nóng oxi hóa được : FeBr3, FeCl2, Fe3O4, AlBr3, MgI2,KBr, CaC2
Câu 29: Chọn D
CH COOCH CH
3 0,15
CH CHO
2.0,15 0,3
Ag
m Ag 32, 4g
Câu 30: Chọn A
3
3
3
Al OH Al OH
0,06 0,18→0,06
3
3
3
Al OH Al OH
x→ 3x → x
Trang 11 3 4
Al OH OH Al OH
(0,21-3x) (0,21-3x)
0,21-3x=0,03 x=0,06mol
3
0,12
0,1
Al
Câu 31: Chọn B
Ta cĩ C H O N7 5 6 3 t0 6CO2,5H21,5N2C
Số mol khí sau phản ứng :6 2,5 1,5 0,06 0,6 mol
0,6.22, 4.(1800 273)
203,98 273.0,5
V
Câu 32: Chọn C
KClO36HCl KCl3Cl2H O2
Mol : 0,1 → 0,3
M tác dụng với Cl2 tạo ra hỗn hợp X nên X gồm muối (hĩa trị cao nhất) của MX và kim loại M dư
Cl AgCl AgCl
Suy ra kết tủa chứa Ag: m Ag 32, 4 gam n Ag 0,3mol
2
mkim loại 38,1m Cl2 16,8 gam 16,8 56
3, 56( )
Câu 33: Chọn C
C H O 2 H2CO ; C H O 2 2H2CO2
Mol x → x 2y y
Theo bài ra :
2
2 3 0,8 0,13
hh CO
Vậy Y chứa 0,13 mol Co và 0,49 mol H2 n O CuO( ) (phản ứng)n CO n H2 0,62(mol)
Khối lượng giảm là: m O 0,62.16 9,92 g
Câu 34: Chọn D
CuSO KCl Cu Cl K SO
0,01 0,01
Dung dịch sau điện phân hịa tan được MgO
→Chứng tỏ sau phản ứng CuSO4 dư
Trang 124 2 2 2 2 2 4
CuSO H O Cu O H SO
0,02 0,01
H SO MgO MgSO H O
0,02 0,02
0,8 0,02 0,01 40
H SO MgO O
Khối lượng dung dịch giảm là:
0,01 0,02 64 0,01.71 0,01.32 2,95
=
Cu Cl O
g
Câu 35: Chọn D
Khi đốt cháy axit panmitic và stearic thì số mol H2O và CO2 bằng nhau
Khi đốt cháy axit oleic ta có: n Oleic n CO2 n H O2 (do axit oleic sinh ra)
Ta có 2 2 19,04 14,76 0,03
22, 4 18
Oleic CO H O
0,03 0,05.1 0,05 % 100% 60%
0,05
hhaxit NaOH Oleic
Câu 36: Chọn C
Ta quy đổi hỗn hợp X gồm nguyên tố Fe(x mol) và O (y mol)
56x 16y 8,16(1)
Khi cho Z tác dụng với Fe vẫn sinh ra khí NO nên trong Z có HNO3 còn dư và ta có:
3
3x 2y 0,06.3(2)
Từ (1) và (2) ta giải ra x=0,12mol; y=0,09mol
Vì dung dịch Z tác dụng tối đa với 0,09mol Fe nên Fe sẽ tác dụng hết với HNO3 rồi sau đó lượng Fe3
mới sinh ra sẽ tác dụng với Fe còn dư để xuống Fe2
3
2 0,09
3
dung dòch Z
Fe
dö, 0,12mol Fe molFe n Fe n
HNO
NO
Áp dụng phương pháp bảo toàn e cho toàn bộ quá trình trên, ta có:
2nFe nFe n NO n NO0,02 n NO 0,06 0,02 0,08 mol
Bảo toàn nguyên tố N, ta có: n HNO Y3 2.n Fe NO 3 2 n NO 2.0, 21 0,08 0,5 mol