Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3?. Cho 6,84 gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch NaOH, thu được V
Trang 1THẦY THÀNH - MOON.VN
(Đề thi có 40 câu / 6trang)
ĐỀ THI THỬ LẦN 1 THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137
Câu 1 Một hợp chất hữu cơ X có CTĐGN là C4H4O tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH 13,333% Sau
phản ứng thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thì phần hơi chỉ có H2O có khối lượng 76,4 gam,
còn lại chất rắn Z có khối lượng 21,2 gam CTCT thu gọn của X là (biết X có chứa vòng benzen)
A HCOOC6H4CH3 B HCOOCH2C6H5 C CH2=CH-C6H3(OH)2 D CH3COOC6H5
Câu 2 Số đồng phân amin bậc 1, mạch thẳng có công thức phân tử C5H13N là
Câu 3 Những vật bằng nhôm hằng ngày tiếp xúc với H2O dù ở nhiệt độ cao cũng không phản ứng với
H2O vì bề mặt của vật có lớp màng:
A Al2O3 rất mỏng bền chắc không cho H2O và khí thấm qua
B Al(OH)3 không tan trong nước đã ngăn cản không cho Al tiếp xúc với H2O và khí
C Hỗn hợp Al2O3 và Al(OH)3 bảo vệ Al
D Al tinh thể đã bị thụ động với khí và H2O
Câu 4 Các khí thải công nghiệp và của các động cơ ô tô, xe máy là nguyên nhân chủ yếu gây ra mưa
axit Những thành phần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là
A SO2, CO, NO B SO2, CO, NO2 C NO, NO2, SO2 D NO2, CO2, CO
Câu 5 Cho sơ đồ phản ứng sau:
X
NaOH dö
Y1 Z1 T1 (axit pricric)
Y2 Z2 T2 poli (metyl acrylat)
Công thức cấu tạo của X là
A CH2=C(CH3)-COOC6H5 B CH2=CH-COOC6H5
C C6H5COOCH=CH2 D CH2=C(CH3)-COOCH2-C6H5
Câu 6 Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với
dung dịch AgNO3 ?
Đề số 3
Trang 2A Zn, Cu, Mg B Al, Fe, CuO C Fe, Ni, Sn D Hg, Na, Ca
Câu 7 Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có công thức phân tử là CH6O3N2 và C3H12O3N2 Cho 6,84 gam X
phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch NaOH, thu được V lít hỗn hợp Y (gồm 3 khí) và dung dịch Z chỉ chứa các chất vô cơ Nếu cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Z thì có 0,896 lít (đktc) khí thoát ra Nếu hấp thụ hoàn toàn V lít hỗn hợp khí Y vào dung dịch HCl dư thì khối lượng muối thu được là
A 7,87 gam B 7,59 gam C 6,75 gam D 7,03 gam
Câu 8 Hoà tan hoàn toàn 16 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng 20% (vừa đủ) Sau
phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 15,2 gam Nồng độ % của MgSO4 có trong dung dịch sau phản ứng là
Câu 9 Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(b) Fructozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
đều có phản ứng tráng gương
(g) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm xenlulozơ và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được
một loại monosaccarit duy nhất
Số phát biểu đúng là:
Câu 10 Hợp chất X có công thức phân tử C6H8O6 X phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:3 và phản ứng
với AgNO3/NH3 theo tỉ lệ mol 1 : 6 X không phản ứng với NaHCO3 Có các kết luận sau:
(1) X có khả năng phản ứng với Cu(OH)2/OH- khi đung nóng
(2) X có chứa nhóm chức axit cacboxylic
(3) X có chứa nhóm chức este
(4) X có nhóm chức anđehit
(5) X là hợp chất đa chức
(6) X có chứa liên kết ba đầu mạch
Số kết luận đúng về X là
Câu 11 Cho dung dịch lòng trắng trứng vào hai ống nghiệm Cho thêm vào ống nghiệm thứ nhất được
vài giọt dung dịch HNO3 đậm đặc, cho thêm vào ống nghiệm thứ hai một ít Cu(OH)2 Hiện tượng quan sát được là
A Ống nghiệm thứ nhất có màu vàng, ống nghiệm thứ hai có màu tím
B Ống nghiệm thứ nhất có màu xanh, ống nghiệm thứ hai có màu vàng
Trang 3C Ống nghiệm thứ nhất cĩ màu vàng, ống nghiệm thứ hai cĩ màu đỏ
D Ống nghiệm thứ nhất cĩ màu nâu, ống nghiệm thứ hai cĩ màu vàng
Câu 12 Đốt cháy hồn tồn a mol một peptit X tạo thành từ aminoaxit no mạch hở (chỉ cĩ 1 nhĩm –
COOH và 1 nhĩm –NH2) thu được b mol CO2; c mol H2O và d mol N2 Biết b – c = a Thủy phân hồn tồn 0,2 mol X bằng dung dịch NaOH (lấy dư gấp đơi so với lượng cần thiết) rồi cơ cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được chất rắn cĩ khối lượng tăng m gam so với peptit ban đầu Giá trị của m là
Câu 13 Trường hợp nào sau đây được coi là mơi trường chưa bị ơ nhiễm ?
A.Nước trong ruộng lúa cĩ chứa khoảng 1% thuốc trừ sâu và phân bĩn hĩa học
B.Nước thải từ các bệnh viện, trạm xá, khu vệ sinh chứa các khuẩn gây bệnh
C.Khơng khí chứa 78% N2, 21% O2, 1% CO2, H2O, H2
D.Trong đất chứa các độc tố như asen, sắt, chì, quá mức cho phép
Câu 14 Cho aminoaxit no, mạch hở, cĩ cơng thức CnHmO2N Mối quan hệ giữa n với m là
A m = 2n B m = 2n + 1 C m = 2n + 2 D m = 2n + 3
Câu 15 Cho m gam hỗn hợp Al và K vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được
17,92 lít khí H2 (đktc) và 2,7 gam chất rắn khơng tan Giá trị của m là
Câu 16 Cho hỗn hợp gồm 25,6 gam Cu và 23,2 gam Fe3O4 tác dụng với 400 ml dung dịch HCl 2M cho
đến khi phản ứng hồn tồn thu được dung dịch X và chất rắn Y Cho X vào dung dịch AgNO3 dư thu được m gam chất rắn Z Giá trị của m là
Câu 17 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH lỗng vào mỗi dung dịch sau: Fe2(SO4)3, ZnSO4, Ca(HCO3)2,
AlCl3, Cu(NO3)2, Ba(HS)2 Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, số trường hợp thu được kết tủa là
Câu 18 Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:
2X1 + 2H2O có màng ngănđiện phân 2X2 + X3↑+ H2↑
X2 + Y1 → X4 + Y2 + H2O
2X2 + Y1 → X5 + Y2 + 2H2O
Đốt cháy X2 trên ngọn lửa đèn khí khơng màu thấy xuất hiện ngọn lửa màu vàng tươi X5 là chất nào dưới đây ?
Câu 19 Để tách riêng Ag từ hỗn hợp kim loại Cu, Fe, Ag mà khơng làm thay đổi khối lượng Ag ta cĩ thể
dùng lượng dư dung dịch nào sau đây ?
A Fe(NO3)3 B Cu(NO3)2 C AgNO3 D Fe(NO3)2
Câu 20 Phương trình hĩa học nào sau đây khơng đúng ?
A 6Li + N2 → 2Li3N B Mg + H2O t o MgO + H2
Trang 4C 2Mg + SiO2 t 2MgO + Si D Be + 2H2O t Be(OH)2 + H2
Câu 21 Cho Fe vào dung dịch hỗn hợp gồm AgNO3 và Cu(NO3)2, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại) Hai muối trong X là
A Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 B Fe(NO3)2 và AgNO3
C Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 D Fe(NO3)3 và AgNO3
Câu 22 Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCl; 0,05 mol NaNO3 và 0,1 mol KNO3 Sau khi kết thúc các
phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Tỉ khối của Y so với H2 là 12,2 Giá trị của m là
Câu 23 Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3OH, HCHO, HCOOH, NH3 và các tính
chất được ghi trong bảng sau:
Nhận xét nào sau đây đúng ?
A Y là NH3 B Z là HCOOH C T là CH3OH D X là HCHO
Câu 24 Cho 17,5 gam hỗn hợp X gồm hai muối MHCO3 và M2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch
Ca(OH)2 được 20 gam kết tủa Nếu cũng 17,5 cho tác dụng với dung dịch CaCl2 dư được 10 gam kết tủa Cho 17,5 gam X tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch KOH 2M Giá trị vủa V là
A 0,2 lít B 0,1 lít C 0,15 lít D 0,05 lít
Câu 25 Cho hỗn hợp X gồm Al và Zn tác dụng với 1 lít dung dịch gồm Cu(NO3)2 1,5a mol/lít và AgNO3
2a mol/lít, thu được 59,04 gam chất rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, thu được 8,96 lít khí SO2 (ở điều kiện tiêu chuẩn, là sản phẩm khử duy nhất) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là
Câu 26 Amino axit X trong phân tử chỉ chứa hai loại nhóm chức Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 0,2
mol HCl, thu được 19,1 gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là
Câu 27 Glucozơ và fructozơ đều
A làm mất màu nước brom B có phản ứng tráng bạc
C thuộc loại đisaccarit D có nhóm chức –CH=O trong phân tử
Câu 28 Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml khí N2O
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc)
Kim loại M là
Trang 5Câu 29 Cho các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch natri aluminat
(b) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
(c) Sục khí SO2 đến dư vào nước brom
(d) Cho một mẩu Li vào bình kín chứa khí N2 ở nhiệt độ thường
(e) Dẫn khí H2S đến dư qua dung dịch CuSO4
(g) Rắc bột lưu huỳnh lên thuỷ ngân bị rơi vãi
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hoá – khử là
Câu 30 Hấp thụ 0,07 mol CO2 vào 250 ml dung dịch NaOH 0,32M thu được dung dịch G Thêm 250ml
dung dịch gồm BaCl2 0,16M, Ba(OH)2 xM vào dung dịch G thu được 7,88 gam kết tủa Giá trị của x là
Câu 31 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Thả một viên Fe vào dung dịch HCl
(2) Thả một viên Fe vào dung dịch FeCl3
(3) Thả một viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2
(4) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2
(5) Nối một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm
(6) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng
Số thí nghiệm mà Fe bị ăn mòn điện hóa học là
Câu 32 Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là
A Gly, Ala, Glu, Phe B Gly, Val, Phe, Ala
C Gly, Val, Lys, Ala D Gly, Ala, Glu, Lys
Câu 33 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit)
B Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hexametylen điamin với axit ađipic
C Trùng hợp buta-1,3-đien với stiren có xúc tác Na được cao su buna-S
D Tơ visco là tơ tổng hợp
Câu 34 Hòa tan hoàn toàn 7,68 gam Cu vào dung dịch 0,48 mol HNO3, khuấy đều thu được V lít hỗn
hợp khí NO2; NO (đktc) và dung dịch X chứa hai chất tan Cho tiếp 200ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X, lọc bỏ kết tủa, cô cạn dung dịch rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 25,28 gam
chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị V gần nhất với
Câu 35 Khi thủy phân este vinyl axetat bằng dung dịch NaOH, đun nóng thu được:
A CH3COONa và CH3CHO B CH3COONa và CH2 =CHOH
Trang 6C CH3COONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH
Câu 36 Các hợp chất của crom có tính chất lưỡng tính là
A CrO3 và K2Cr2O7 B Cr2O3 và Cr(OH)3 C Cr2O3 và CrO3 D CrO3 và Cr(OH)3
Câu 37 Ancol X (MX = 88) tác dụng với axit cacboxylic Y thu được hợp chất Z mạch hở (X và Y đều
chỉ có một loại nhóm chức) Đốt cháy hoàn toàn 16,0 gam Z cần dùng vừa đủ 12,32 lít O2 (đktc), thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ thể tích tương ứng là 3 : 2 Mặt khác, 16,0 gam Z lại phản ứng vừa đủ với 8 gam NaOH trong dung dịch Biết Z có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Số đồng phân tối đa thoả mãn Z là
Câu 38 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng Mg vào dung dịch hỗn hợp X chứa a mol Cu(NO3)2 và b mol HCl khi nhúng thanh Mg có khối lượng m gam vào dung dịch hỗn hợp X được biểu diễn như hình vẽ dưới đây:
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rút thanh Mg ra, thu được NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Tỉ lệ
a : b là
A 1 : 6 B 1 : 8 C 1 : 10 D 1 : 12
Câu 39 Cho m gam hỗn hợp X gồm lysin và valin tác dụng với HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn làm bay
hơi cẩn thận dung dịch thu được (m + 23,725) gam muối khan Nếu cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, kết thúc phản ứng tạo ra (m + 9,9) gam muối Giá trị của m là
Câu 40 Trong bột Cacao và Chocolate có chứa etylphenylamin được gọi là "chocolate amphetamin"
-chất có tác dụng kích thích trung tâm khoái cảm của con người, giúp não tiết ra endorphin, giúp bạn cảm
thấy yêu đời hơn khi ăn Chocolate
Trang 7Etylphenylamin có công thức phân tử là
ĐÁP ÁN
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1:
Vì cô cạn Y chỉ còn nước nên loại B do còn ancol
Ta xem đáp án thì có thể suy ra X là C8H8O2
+ Nếu nhìn nhanh, A và D tương tự nhau Vậy nên ta chọn đáp án C
+ Nếu tính toán cẩn thận
Ta thấy X td vs KOH theo tỷ lệ 1:2 Gọi số mol X là a -> số mol KOH là 2a
mdd KOH = 840a mH2O = 728a
+ Nếu X+KOH sinh 1 nước thì Y có m_nc=728a+18a=746a=76,4 -> a=0,1024 -> M_Z= 207
X+2KOH -> Z+H2O -> M_X=113 loại
+ Nếu X+KOH sinh 2 nước thì Y có m_nc=764a=76,4 -> a=0,1 -> M_Z=212
X+2KOH -> Z+2H2O -> M_X=136 thỏa mãn
Vậy chỉ có đáp án C là phù hợp
Trang 8Câu 2:
Các đồng phân amin bậc 1, mạch thẳng có công thức phân tử C5H13Nlà:
CH3-CH2-CH2-CH2-CH2-NH2
CH3-CH2-CH2-CH(NH2)-CH3
CH3-CH2-CH(NH2)-CH2-CH3
=>Chọn đáp án C
Câu 3:
Do có màng oxit Al2O3 mỏng, bền nên các đồ vật làm bằng nhôm dù có tiếp xúc với nước ở nhiệt độ cao cũng không bị ăn mòn
Chọn A
Câu 4:
Các thành phần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là SO2, SO2, NO
Chọn C
Câu 5:
T2: CH2=CH-COOCH3 Z2: CH2=CHCOOH Y2: CH2 = CHCOONa
T1: C6H2(OH)(NO2)3 Y1: C6H5ONa
X: CH=CHCOOC6H5
B
Câu 6:
Cu, Hg không tác dụng với HCl → loại A D
CuO không tác dụng với AgNO3 → loại B
Đáp án C
Câu 7:
CH6O3N2; CH3NH3+NO3-;
Do Y có chứa 3 khí nên C3H12O3N2: (C2H5NH3+)(NH4+)CO3
2-Khí Y gồm: CH3NH2; C2H5NH2
2HCl + Na2CO3 = 2NaCl + CO2 + H2O
nC3H12O3N2 = nNa2CO3 = nCO2 = 0,04
mCH6O3N2 = 6,84 – 0,04.124 = 1,88 (g) => nCH6O3N2 = 0,02
=> nCH3NH2 = 0,02 ; nC2H5NH2 = nNH3 = 0,04
=> nCH3NH3Cl = 0,02 ; nC2H5NH3Cl = nNH4Cl = 0,04
m muối = 0,02.67,5 + 0,04.81,5 + 0,04.53,5 = 6,75 (g)
Chọn C
Trang 9Câu 8:
Mg: x ; Fe: y
=>
2
Nồng độ % của MgSO4 có trong dung dịch sau phản ứng là =
0,2.120 0,1136 15,2 0,4.98 : 0,2 B
Câu 9:
HD: Phân tích các nhận xét về cacbohidrat:
♦ (a) Trong môi trường bazơ, fructo ↔ gluco dạng RCHO nên + Cu(OH)2/NaOH → Cu2O ( t/c andehit )
♦ (b) không chỉ fucto hay sacca mà cả gluco, manto đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
♦ (c) -CHO hay -CO- đều có thể + H2/Ni → CH2OH nên cả fructo hay gluco đều + H2/Ni → sobitol ( C6
và 6 nhóm -OH )
♦ (d) mono và disaccarit đều có thể hoà tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường → phức màu xanh lam đặc trưng chỉ có cac poli như tinh bột hay xenlulozơ không có
♦ (e) các polisaccarit tinh bột và xenlulozơ khi thuỷ phân đến cùng ( mt axit ) thu được fructozơ và glucozơ đều là các sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương ( + AgNO3/NH3 → Ag ↓ )
♦ (g) saccarozơ = 1 gốc α - glucozơ + 1 gốc β - fructozơ nên khi thuỷ phân đến cùng sẽ thu được 2 monosaccarit chứ không phải duy nhất một Do đó câu này sai
→ Chỉ duy nhất phát biểu (g) sai còn 5 phát biểu trên đều đúng → Chọn A
Câu 10:
X: (HCOO)3 – C3H5 là thỏa mãn đề bài
(1) Đúng vì X có nhóm -CHO
(2) Sai, X chỉ chứa nhóm chức là este
(3) Đúng
(4) Sai
(5) Đúng, este 3 chức
(6) Sai
C
Câu 11:
Trong lòng trắng trứng có chứa polipeptit nên sẽ có các phản ứng đặc trưng của chất này:
♦ Cho vào HNO3 sẽ tạo dung dịch màu vàng
♦ Cho vào Cu(OH)2 tạo dung dịch màu tím
=>Đáp án A
Câu 12:
Trang 10b – c = a
Aa : CnH2n+1O2N X : CxnH2nx-x+2Ox+1Nx
xn - 2nx x 2 1
2 x = 4 tetrapeptit
X + 4NaOH = muối + H2O
nNaOH = 0,2.4.2 = 1,6, nH2O = 0,2
m tăng = mNaOH – mH2O = 1,6.40 – 0,2.18 = 60,4(g)
Chọn A
Câu 13:
HD: không khí chứa 78% N2, 21%O2, 1% CO2, H2O và H2 chưa được coi là bị ô nhiễm
Chọn C
Câu 14:
CnHmO2N : H2NCn-1Hm-3COOH
Vì là aminoaxit no, mạch hở nên: m – 3 = 2.(n-1) + 2 -2 => m = 2n + 1
Chọn B
Câu 15:
K + H2O → KOH + 0,5H2
2Al + 2KOH + 6H2O → 2K[Al(OH)4] + 3H2
2,7 gam chất rắn không tan là Al Dung dịch thu được chỉ chứa K[Al(OH)4] : x mol
Vì Al còn dư nên khí H2 được tính theo K → nH2 = 0,5x + 1,5x = 0,8 → x = 0,4 mol
→ m = 0,4 39 + 0,4 27 + 2, 7 = 29,1 gam Đáp án B
Câu 16:
Nhận thấy sau phản ứng thu được chất rắn Y là Cu → dung dịch X chứa FeCl2 và CuCl2
HCl 0,8 mol
3 4
Cu : 0,4 mol
Fe O : 0,1 mol Cu + Dd X
3 AgNO 2
dö 2
CuCl : x mol FeCl : 0,3 mol chất rắn
AgCl Ag Bảo toàn nguyên tố Cl → nAlCl = nHCl = 0,8 mol
Chỉ có FeCl2 phản ứng với AgNO3 sinh Ag
Có nAg = nFeCl2 = 0,3 mol
→ m = mAg + mAgCl = 0,3 108 + 0,8 143, 5 = 147, 2 gam Đáp án C
Câu 17:
6 NaOH + Fe2(SO4)3 → 2Fe(OH)3↓ + 3Na2SO4
4NaOH dư + ZnSO4 → Na2[Zn(OH)4] + Na2SO4
2NaOH dư + Ca(HCO3)2 → CaCO3 ↓ + Na2CO3 + 2H2O
4NaOH dư + AlCl3 → Na[Al(OH)4] + 3NaCl