1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Toán tổng hợp lớp 6 đầy đủ chi tiết cả năm

298 417 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 298
Dung lượng 3,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án toán tổng hợp lớp 6 đầy đủ chi tiết cả năm Giáo án toán tổng hợp lớp 6 đầy đủ chi tiết cả năm Giáo án toán tổng hợp lớp 6 đầy đủ chi tiết cả năm Giáo án toán tổng hợp lớp 6 đầy đủ chi tiết cả năm Giáo án toán tổng hợp lớp 6 đầy đủ chi tiết cả năm Giáo án toán tổng hợp lớp 6 đầy đủ chi tiết cả năm Giáo án toán tổng hợp lớp 6 đầy đủ chi tiết cả năm Giáo án toán tổng hợp lớp 6 đầy đủ chi tiết cả năm Giáo án toán tổng hợp lớp 6 đầy đủ chi tiết cả năm Giáo án toán tổng hợp lớp 6 đầy đủ chi tiết cả năm Giáo án toán tổng hợp lớp 6 đầy đủ chi tiết cả năm Giáo án toán tổng hợp lớp 6 đầy đủ chi tiết cả năm Giáo án toán tổng hợp lớp 6 đầy đủ chi tiết cả năm Giáo án toán tổng hợp lớp 6 đầy đủ chi tiết cả năm Giáo án toán tổng hợp lớp 6 đầy đủ chi tiết cả năm Giáo án toán tổng hợp lớp 6 đầy đủ chi tiết cả năm Giáo án toán tổng hợp lớp 6 đầy đủ chi tiết cả năm Giáo án toán tổng hợp lớp 6 đầy đủ chi tiết cả năm

Trang 1

Ngày soạn : 1719/08/20122016

Ngày giảng : 6a1 6a2

CHƯƠNG I : ễn tập và bổ tỳc về số tự nhiờn

6a3 6a4 Tiết 1 - Đ1 - Tập hợp - Phần tử của tập hợp

A I Mục tiờu :

- HS được làm quen với khỏi niệm tập hợp qua cỏc vớ dụ về tập hợp thường gặp trong toỏnhọc và trong đời sống

- HS nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay khụng thuộc một tập hợp cho trước

- HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toỏn, biết sử dụng kớ hiệu   ;

- Rốn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dựng những cỏch khỏc nhau để viết một tập hợp

- Vấn đáp , trắc nghiệm , thuyết trình- Vấn đỏp gợi mở, hợp tỏc nhúm

IVC Cỏc hoạt động dạy học:

1 Tổ chức (1’)

2 Kiểm tra : Đặt vấn đề: (5’)

Giới thiệu chương trỡnh số học lớp 6 Giỏo viờn nờu yờu cầu về sỏch vở, dụng

cụ học tập, ý thức và phương phỏp học tập bộ mụn toỏn

HS: Thực hiện theo cỏc yờu cầu

*Hoạt động 2 : Cỏch viết - Cỏc ký hiệu

GV: Giới thiệu cỏch viết một tập hợp

Trang 2

- Dùng các chữ cái in hoa A, B, C, X, Y, M,

N… để đặt tên cho tập hợp

Ví dụ: A= {0;1;2;3} hay A = {3; 2; 0; 1}…

- Các số 0; 1; 2; 3 là các phần tử của A

Bài tập củng cố: Viết tập hợp các chữ cái a,

b, c và cho biết các phần tử của tập hợp đó

HS: B ={a, b, c} hay B = {b, c, a}…

GV:Vậy,ta có thể viết tập hợp A theo 2 cách:

- Liệt kê các phần tử của nó là: 0; 1; 2; 3

HS: Đọc phần in đậm đóng khung SGK

GV: Giới thiệu sơ đồ Ven là một vòng khép

kín và biểu diễn tập hợp A như SGK

GV: Cho HS hoạt động nhóm, làm bài ?1 ;

Ký hiệu:

¿ : đọc là “thuộc” hoặc “là phần tử của”

¿ : đọc là “không thuộc” hoặc “không làphần tử của”

a) Tập hợp C các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 7

b) T ập hợp D các số tự nhiên lớn hơn 10 và nhỏ hơn 15

5 Hướng dẫn về nhà: (4’)

- Học kỹ phần chú ý trong SGK

.1 2 .0 3

Trang 3

- Làm bài tập từ 1 đến 8 SGK

* V Rút kinh nghiệm

-

-Ngày soạn : 1720/08/20122016 Ngày giảng :6a1 6a2

6a3 6a4 Tiết 2 -§2. Tập hợp các số tự nhiên

A I Mục tiêu :

- Học sinh phân biệt được tập hợp N và N*, biết sử dụng các ký hiệu ≤ và  biết viết số tự

nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên

- Rèn luyện học sinh tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu

- Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp

- Giáo dục tính cẩn thận, tư duy tốt

IIB Chuẩn bị :

1 Thầy : g/án, SGK.

2 Trò : bài tập, bảng phụ

III Ph¬ng ph¸p :

tr¾c nghiÖm , thuyÕt tr×nh ,PPDH vấn đáp gợi mở, hợp tác nhóm

IVC Các hoạt động dạy học:

1 Tổ chức : ( 1 ’)

2 Kiểm tra : ( 7’)

- Cho ví dụ về tập hợp, nêu chú ý trong SGK về cách viết tập hợp

- Làm bài tập 7 <3 SBT>

HS2: Nêu cách viết một tập hợp ?

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng 2 cách Minh họa A bằng hình vẽ

3 Bài mới :

* Hoạt động 1: Tập hợp N và tập hợp N* 1 Tập hợp N và tập hợp N*:

a/ Tập hợp các số tự nhiên

Trang 4

GV: Hãy ghi dãy số tự nhiên đã học ở tiểu học?

HS: 0; 1; 2; 3; 4; 5…

GV: Ở tiết trước ta đã biết, tập hợp các số tự

nhiên được ký hiệu là N

- Hãy lên viết tập hợp N và cho biết các phần tử

N* = { 1; 2; 3; }

Hoặc : {x ¿ N/ x 0}

2.Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên:

a) (Sgk)+ a ¿ b chỉ a < b hoặc a = b + a ¿ b chỉ a > b hoặc a = b

b) a < b và b < c thì a < cc) (Sgk)

d) Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không có số tự nhiên lớn nhất

Trang 5

GV: Tập hợp N có bao nhiêu phần tử?

HS: Có vô số phần tử.

GV:  mục (e) Sgk

e) Tập hợp N có vô số phần tử

4 Củng cố:(3’)

Bài 8/8 SGK : A = { x ¿ N / x ¿ 5 }

A = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 }

5 Hướng dẫn về nhà:(2’) : - Bài tập về nhà : 7, 10/ 8 SGK,- Bài 11; 12; 13; 14; 15/5 SBT * V Rút kinh nghiệm

-

-

Kiểm tra ngày 20/8/2012 TT: Đinh Thị Chuốt Ngày soạn : 2220/ 08 / 20122016 Ngày giảng :6a1 6a2

6a3 6a3 Tiết 3 -§3 Ghi số tự nhiên

A I Mục tiêu :

- HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ trong

hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí

- HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

- Phát triển khả năng tư duy của học sinh

- Giáo dục tính cẩn thận, tư duy tốt

IIB Chuẩn bị :

1 Thầy : g/án, SGK.

Trang 6

GV: Gọi HS đọc vài số tự nhiên bất kỳ.

- Treo bảng phụ kẻ sẵn khung/8 như SGK

- Giới thiệu: Với 10 chữ số 0; 1; 2; 3; …; 9 có

thể ghi được mọi số tự nhiên

GV: Từ các ví dụ của HS  Một số tự nhiên

có thể có một, hai, ba … chữ số

GV: Cho HS đọc phần in nghiêng ý (a) SGK.

- Hướng dẫn HS cách viết số tự nhiên có 5 chữ

số trở lên ta tách riêng ba chữ số từ phải sang

Nhấn mạnh: Trong hệ thập phân, giá trị của mỗi

chữ số trong một số vừa phụ thuộc vào bảng

thân chữ số đó, vừa phụ thuộc vào vị trí của nó

- Một số tự nhiên có thể có một, hai ba

Trang 7

222; ; ;

- Làm ? SGK * Hoạt động 3: Chú ý GV: Cho HS đọc 12 số la mã trên mặt đồng hồ SGK - Giới thiệu các chữ số I; V; X và hai số đặc biệt IV; IX và cách đọc, cách viết các số La mã không vượt quá 30 như SGK - Mỗi số La mã có giá trị bằng tổng các chữ số của nó (ngoài hai số đặc biệt IV; IX) Vd: VIII = V +I +I + I = 5 +1 +1 +1 = 8 N* = {x ¿ N/ x 0} = 1000a + 100b + 10c + d ? Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số: 999 Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác nhau : 987 3.Chú ý : (Sgk) Trong hệ La Mã : I = 1 ; V = 5 ; X = 10 IV = 4 ; IX = 9 * Cách ghi số trong hệ La mã không thuận tiện bằng cách ghi số trong hệ thập phân 4 Củng cố:(4’) Bài 13/10 SGK : a) 1000; b) 1023 Bài 12/10 SGK : {2 ; 0 } (chữ số giống nhau viết một lần ) 5 Hướng dẫn về nhà:(2’) * Bài 14;15/10 SGK V Rút kinh nghiệm

Kiểm tra ngày 22/8/2016 Tổ phó æ phã

Đinh Thị HảiH¶i

Trang 8

Ngày soạn : 2322/8/2016 Tiết 4 -§4 Số phần tử của tập hợp - tập hợp con

Ngày giảng : 6a1 6a2 6a2

6a3 6a4 Tiết 4 -§4 Số phần tử của tập hợp

- Hiểu được khái niệm hai tập hợp bằng nhau

- HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con của mộttập hợp cho trước, biết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết sử dụng các kí hiệu ¿ và 

- Rèn luyện HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu ¿ , ¿ , ¿ ;

- Giáo dục tính cẩn thận, tư duy tốt

Trang 9

x + 5 = 2

GV: Nếu gọi A là tập hợp các số tự nhiên x

mà x + 5 =2 thì A là tập hợp không có phần

tử nào Ta gọi A là tập hợp rỗng.Vậy:

Tập hợp như thế nào gọi là tập hợp rỗng?

GV: tập hợp rỗng được ký hiệu: 

HS: Đọc chú ý SGK.

GV: Vậy một tập hợp có thể có bao nhiêu

phần tử?

HS: Trả lời như phần đóng khung/12 SGK.

GV: Kết luận và cho HS đọc và ghi phần

đóng khung in đậm SG

Tập hợp con

GV:Cho hai tập hợp A={x, y};B={x,y, c, d}

Hỏi: Các phần tử của tập hợp A có thuộc

tập hợp B không?

HSMọi phần tử của tập hợp A đều thuộc B.

GV: Ta nói tập hợp A là con của tập hợp B.

Vậy: Tập hợp A là con của tập hợp B khi

H = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 }Tập hợp H có 11 phần tử

? 2 Không có số tự nhiên x nào mà x + 5 = 2

Kí hiệu : A ¿ B hay B  A

?3 M ¿ A , M ¿ B , A ¿ B , B

¿ A

* Chú ý : (Sgk) Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Số phần tử của một tập

hợp.

1.Số phần tử của một tập hợp:

Vd: A = {8}

Trang 10

Tập hợp như thế nào gọi là tập hợp rỗng?

HS: Trả lời như phần đóng khung/12 SGK.

GV: Kết luận và cho HS đọc và ghi phần

GV: Ta nói tập hợp A là con của tập hợp B.

Vậy: Tập hợp A là con của tập hợp B khi

H = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 }Tập hợp H có 11 phần tử

? 2 Không có số tự nhiên x nào mà x + 5 = 2

Trang 11

HS: Trả lời như phần in đậm SGK.

GV: Giới thiệu ký hiệu và cách đọc như

SGK

GV: cho HS Làm ?3

GV: Từ bài ?3 ta có A ¿ B và B ¿

A Ta nói rằng A và B là hai tập hợp bằng

nhau

Ký hiệu: A = B

Vây: Tập hợp A bằng tập hợp B khi nào?

HS: Đọc chú ý SGK.

Kí hiệu : A ¿ B hay B  A

?3

HS: M ¿ A , M ¿ B , A ¿ B , B

¿ A

* Chú ý : (Sgk)

Ký hiệu : A = B

4 Củng cố:(7’) Bài tập 16/13 SGK

a) Tập hợp A các số tự nhiên x mà x - 8 =

12

b) Tậphợp B các số tự nhiên x mà x + 7 = 7

c)Tập hợp C các số tự nhiên x mà x 0 = 0

d)Tập hợp D các số tự nhiên x mà x 0 = 3

a) x - 8 = 12  x = 12 + 8 = 20 ; A = {20} b) x + 7 = 7  x = 0 ; B = {0}

c) C = {x │x  N } d) D = 

5 Hướng dẫn về nhà

(2’)- Bài tập về nhà : 29, 30, 31 /7 SBT.- Bài tập 17, 18, 19, 20/13 SGK Bài 21,

22, 23, 24, 25/14 SGK

V Rút kinh nghiệm

Ngày soạn : 2423/8/2016

Ngày giảng : 6a1 6a2

6a3 6a4 Tiết 5 - Luyện tập

A I Mục tiêu :

- HS hiểu sâu và kỹ về phần tử của một tập hợp

- Viết được các tập hợp theo yêu cầu của bài toán, viết ra được các tập con của một tập hợp, biết dùng ký hiệu  ;  ;  đúng chỗ, và ký hiệu tập hợp rỗng

Trang 12

- Rèn luyện cho HS tính chính xác và nhanh nhẹn

- Giáo dục tính cẩn thận, tư duy tốt

quát tính số phần tử của tập hợp các số tự nhiên

liên tiếp từ a đến b như SGK

GV: Yêu cầu đại diện nhóm lên bảng trình bày

GV: Yêu cầu HS đọc đề bài.

- Ôn lại số chẵn, số lẻ, hai số chẵn (lẻ) liên tiếp

- Cho HS hoạt động theo nhóm

HS: Thực hiện các yêu cầu của GV.

GV: Cho lớp nhận xét Đánh giá và ghi điếm

(b - a) : 2 + 1 (phần tử)

- Tập hợp các số lẻ từ m đến n có:

(n - m) : 2 + 1 (phần tử)

b - a + 1 (Phần tử)

Trang 13

Bài 36

- GV đưa đề bài lên bảng phụ

- HS đứng tại chỗ trả lời:

Bài 24:

HS lên bảng

Bài 25:

- GV đưa đề bài lên bảng phụ

- Gọi 1 lên bảng viết tập hợp A và B D = 21 ; 23 ; 25 ; ; 99

Có: (99 - 21) : 2 + 1 = 40 (phần tử) E = 32 ; 34 ; 36 ; 96

Có: (96 - 32) : 2 + 1 = 33 (phần tử) Bài 36 1  A (đúng) ; 1  A (Sai) ; 3  A (sai) ; 2 ; 3  A (đúng); B i ài Bài 24: A  N B  N N*  N B i ài Bài 25: A = In Đô ; Mianma ; Thái Lan ; Việt Nam  B = Singapo ; Brunây ; Cam pu chia 4 Củng cố:(6’) Trò chơi: Cho A là tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 10 Viết các tập hợp con của tập hợp A sao cho mỗi tập hợp con đó có hai phần tử Đáp án: {1 ; 3} ; {3 ; 5} ; {5 ; 7} ; { 7; 9 } {1; 5 } ; { 1; 7 } ; {1 ; 9 } ; { 3 ; 7}; { 3 ; 9} ; { 5 ; 9 } 5 Hướng dẫn về nhà(2’) - Về xem lại các bài tập đã giải, xem trước bài “ Phép cộng và phép nhân” - Làm bài tập 35, 36, 38, 40, 41/8 SBT V Rút kinh nghiệm

Trang 14

Ngày soạn : 26/24/8/2016

Ngày giảng : 6a1 6a2

6a3 6a4 Tiết 6 -§5 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

A I Mục tiêu :

- HS nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng, phép nhân các số tự

nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát biểu và viết dướidạng tổng quát của các tính chất đó

HS biết vận dụng các tính chất trên vào làm các bài tập tính nhẩm, tính nhanh

- HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán

- Giáo dục tính cẩn thận, tư duy tốt

IIB Chuẩn bị :

1 Thầy : g/án, SGK.

2 Trò : bài tập, bảng phụ

III Ph¬ng ph¸p :

tr¾c nghiÖm , thuyÕt tr×nh ,PPDH vấn đáp gợi mở, hợp tác nhóm

CIV Các hoạt động dạy học:

1 Tổ chức : 1’

2 Kiểm tra:

Lồng kết hợp trong bài mới

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tổng và tích của hai số tự

nhiên 6

GV: Giới thiệu phép cộng và phép nhân

như SGK Trong phép cộng và phép nhân

có các tính chất là cơ sở giúp ta tính nhẩm,

tính nhanh Đó là nội dung của bài học

hôm nay

GV: Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài tập.

Hãy nêu công thức tính chu vi và diện tích

của hình chữ nhật đó?

GV: Giới thiệu quy ước: Trong một tích

mà các thừa số đều bằng chữ, hoặc chỉ có

một thừa số bằng số, ta viết không cần ghi

dấu nhân giữa các thừa số

Vd: a.b = ab ; x.y.z = xyz ; 4.m.n = 4mn

1.Tổng và tích của hai số tự nhiên

Tính chu vi của một hình chữ nhật có chiều dàibằng 32 m, chiều rộng bằng 25m

?1 HS điền vào chỗ trống trong bảng

Trang 15

Củng cố: Treo bảng phụ bài ?1 ; ? 2

GV: Chỉ vào các chỗ trống đã điền ở cột 3

và cột 5 của bài ?1 (được ghi bằng phấn

màu) để dẫn đến kết quả bài ? 2

Áp dụng câu b ? 2 giải bài tập

Tìm x biết ( x - 34 ) 15 = 0

Em hãy nhận xét kết quả của tích và thừa

số của tích

Vậy thừa số còn lại phải ntn?

Tìm x dựa trên cơ sở nào?

GV: Tương tự như trên với phép nhân

GV: Hãy cho biết tính chất nào có liên

quan giữa phép cộng và phép nhân số tự

Kết quả tính bằng 0

Có một thừa số khác 0Thừa số còn lại phải bằng 0( x - 34 ) 15 = 0

 x - 34 = 0 x = 0 + 34

x = 34( số bị trừ = số trừ + hiệu )

= 87 100 = 8700

Làm bài tập 27/16 SGK

a) 86 + 357 + 14 = ( 86 + 14) + 357 = 100 + 357 = 457

b) 72 + 69 + 128 = ( 72 + 128) + 69

= 200 + 69 = 269c) 25.5.4.27.2 = ( 25.4) ( 5.2).27 = 100.10.27 = 27000

d) 28.64 + 28.36 = 28( 64+ 36)

= 28 100 = 2800

Trang 16

phép nhân

Làm bài 43 ; 44 ; 45 SBT

4 Củng cố:

Bài 26 / 16 SGK

Quãng đường ô tô đi từ Hà Nội lên Yên Bái : 54 + 19 + 82 = 155 km

GV: Phép cộng và phép nhân có gì giống nhau ?

Tæ phã

Ngày giảng : 6a1 6a2

6a3 6a4 Tiết 7 – LUYỆN TẬP

A I Mục tiêu :

- HS nắm vững các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên để áp dụngthành thạo vào các bài tập

- Biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm , tính nhanh

- Biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào bài toán

- Giáo dục tính cẩn thận, tư duy tốt

IIB Chuẩn bị :

Trang 17

1 Thầy : g/án, SGK, máy tính

2 Trò : bài tập, bảng phụ, máy tính

III Ph¬ng ph¸p :

tr¾c nghiÖm , thuyÕt tr×nh ,PPDH vấn đáp gợi mở, hợp tác nhóm

CIV Các hoạt động dạy học:

GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài

Hỏi : Hãy nêu các bước thực hiện phép

tính?

HS: Lên bảng thực hiện và trả lời:

Câu a, b áp dụng tính chất giao hoán và

GV: Tương tự như trên, yêu cầu HS hoạt

động nhóm, lên bảng thực hiện và nêu

= 200 + 69 = 269;

c)25.5.4.27.2 = (25.4) (2.5).27

= 100.10.27 = 27000d) 28 64 + 28 36 = 28.(64+36)

= 28 100 = 2800

Bài tập 31/17 Sgk:

Tính nhanh : a) 135 + 360 + 65 + 40

= (135 + 65) + (360 + 40)= 200 + 400 = 600b) 463 + 318 + 137 + 22 =

(463 + 137) + (138 + 22) = 600 + 340 = 940c) 20 + 21 + 22 + … + 29 + 30

= 35 + (2 + 198) = 35 + 200 = 235

Bài 33/17 Sgk:

Bốn số cần tìm là 13; 21; 34, 55

Trang 18

Bài 33/17 Sgk:

GV: Cho HS đọc đề bài.

- Phân tích và hướng dẫn cho HS cách

giải

2 = 1 + 1 ; 3 = 2 + 1 ; 5 = 3 + 2 …

HS: Lên bảng trình bày. Hoạt động 3 : Dạng sử dụng máy tính bỏ túi Bài 34/17 Sgk: GV: Treo bảng phụ vẽ máy tính bỏ túi như SGK - Giới thiệu các nút của máy và hướng dẫn Bài 34/17 Sgk: Dùng máy tính bỏ túi tính các tổng sau : a) 1364 + 4578 = 5942 b) 6453 + 1469 = 7922 c) 5421 + 1469 = 6890 d) 3124 + 1469 = 4593 e) 1534 + 217 + 217 + 217 = 2185 * Bài tập: Tính nhanh các tổng sau: a) A = 26 + 27 + 28 + … + 33 = (26 + 33) (33 - 26 + 1)= 59 8 = 472 b) B = 1 + 3+ 7 + … + 2007 = (1 + 2007).[(2007 - 1):2 + 1] = 2007 1004 = 2015028 4 Củng cố:(3’) : - Học sinh nắm chắc các dạng tính nhẩm thông qua việc vận dụng các tính chất đã học vào giải toán nhanh - Học sinh biết tìm quy luaath của các dãy số để có cách giải hay - Biết sử dụng máy tính bỏ túi trong giải toán 5 Hướng dẫn về nhà(1’) - Xem lại các bài tập đã giải - Làm bài tập 35, 36, 37, 38, 39, 40/19, 20 SGK * Rút kinh nghiệm

- V Rút kinh nghiệm

Ngày soạn : 3/ 09 / 20127/8/2016

Ngày giảng : 6a1: 6a2:

Trang 19

-Hs nắm được qhệ giữa các số trong phép trừ và phép chia hết ,chia có dư

-Rèn luyện cho hs vận dụng kt về phép trừ và phép chia để giải 1 vài bài toán thực tế

- Giáo dục tính cẩn thận, tư duy tốt

HS: Câu a tìm được x = 3; câu b không

tìm được giá trị của x

GV: ở câu a ta có phép trừ 5 - 2 = x

GV: Giới thiệu cho học sinh cách xác

định hiệu bằng tia số như sau

0 1 2 3 4 5

- Đặt bút chì ở điểm 0, di chuyển trên tia

số 5 đơn vị theo chiều mũi tên ( GV

dựng phấn màu) Di chuyển bút chì theo

chiều ngược lại 2 đơn vị Khi đó bút chì

chỉ điểm 3, đó là hiệu của 5 và 2

GV: Yêu cầu học sinh thực hiện ?1 SGK

Số trừ = 0 => số bị trừ bằng hiệuc/ Điều kiện để có hiệu a - b là a  b

2 Phép chia hết và phép chia có dư:

Trang 20

b/ 5 x = 12 hay không ?

HS: Suy nghĩ trả lời

GV: Nhận xét câu trả lời của học sinh và

chốt lại: ở câu a ta có phép chia 12: 3 = 4

GV: cho học sinh thực hiện bài tập ?2 để

củng cố

GV: Cho học sinh suy nghĩ sau đó mời

một em đứng tại chỗ trả lời

GV: Treo bảng phụ giới thiệu cho học

sinh hai phép chia

12 3 14 3

0 4 2 4

H: Hai phép chia trên có gì khác nhau?

GV: Phép chia 12 cho 3 là phép chia hết,

phép chia 14 cho 3 là phép chia có dư

H: Vậy khi nào thì ta có phép chia hết ?

Khi nào thì ta có phép chia có dư ?

?: Trong 4 số: Số bị chia, số chia,

thương, số dư có quan hệ gì ?

HS: Số bị chia = số chia x thương + số

HS: Suy nghĩ thảo luận.

GV: Mời đại diện của các nhóm lên

bảng trình bày, các nhóm khác theo dõi

và nhận xét

GV: Cho học sinh thực hiện bài tập 44a,

d

GV: Gọi hai em học sinh lên bảng trình

bày, cả lớp cùng thực hiện vào vở và

theo dõi bài làm của bạn và nhận xét

GV: Sửa sai cho học sinh dưới lớp.

: =

Số bị chia Số chia ThươngTổng quát

Cho hai số tự nhiên a và b, trong đó (b 0), nếu

có số tự nhiên x sao cho b.x = a thì ta nói a chiahết cho b và ta có phép chia hết a : b = x

?2 a/ a : a = 0 ( a  0) b/ a : a = 1 ( a  0) c/ a : 1 = a

*Tổng quát:

Cho hai số tự nhiên a và b trong đó b  0, taluôn tìm được hai số tự nhiên q và r duy nhất saocho:

7x = 721

x = 721: 7 = 103

4 Củng cố:(10’)

- Củng cố quan hệ giữa các số trong phép trừ

- Phép trừ thực hiện được khi số bị trừ lớn hơn hoặc bằng số trừ

- Bài tập 43/23 SGK Khối lượng của quả bí là : 1500g – 100g = 1400g

5 Hướng dẫn về nhà :- Học các phần đóng khung in đậm SGK.

Trang 21

- Làm bài tập 41; 42,47, 48, 49, 50, 51/24 SGK.

V Rút kinh nghiệm

-

Ngày soạn : 4/ 9 / 201228/8/2016

Ngày giảng : 6a1 6a2

6a3 6a4 Tiết 9 – LUYỆN TẬP

A I Mục tiêu :

- Khắc sâu cho hs khi nào kết quả 1phép trừ là 1 số t/n kết qủa của 1 phép chia là 1 số t/n

- Rèn luyện được k/n các quan hệ giữa các số trong phép trừ và phép chia có dư

- Vận dụng thành thạo phép trừ , chia hết chia có dư trong bài tập

- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng, mạch lạc

IIB Chuẩn bị :

1 Thầy : g/án, máy tính ,SGK.

2 Trò : bài tập, bảng phụ, máy tính

III Ph¬ng ph¸p :

tr¾c nghiÖm , thuyÕt tr×nh ,PPDH vấn đáp gợi mở, hợp tác nhóm

CIV Các hoạt động dạy học:

1 Tổ chức : 1’

2 Kiểm tra:Hai học sinh lên bảng làm bài tập 64 SBT: 5’

Hai học sinh lên bảng làm bài tập 64 SBT:

Trang 22

Chú ý: Sau mỗi bài giáo viên yêu cầu học

sinh thử lại bằng cách nhẩm xem giá trị

của x có đúng không.

HĐ2: Kỹ năng Tính nhẩm:

GV: Cho học sinh thực hiện bài tập 48;

49 SGK Yêu cầu học sinh đọc phần

hướng dẫn của SGK sau đó vận dụng để

HS: Thực hiện theo nhóm, sau đó các

nhóm thông báo kết quả

HĐ4: Ứng dụng thực tế:

Bài 71 SBT - 11

Việt và Nam cùng đi từ Hà nội đến Vinh

Tính xem ai đi hành trình đó lâu hơn và

lâu hơn mấy giờ biết rằng

a) Việt khởi hành trước Nam 2 giờ và đến

nơi trước Nam 3 giờ

b) Việt khởi hành trước Nam 2 giờ và đến

nơi sau Nam 1 giờ

Bài 47: Tìm số tự nhiên x biết :

a) (x – 35) – 120 = 0

x – 35 = 120  x = 155b) 124 + (118 – x) = 217

118 – x = 217 – 124

118 – x = 93  x = 25c) 156 – (x + 61) = 82

x + 61 = 156 – 82

x + 61 = 74  x = 13

Bài 48:

Tính nhẩm bằng cách thêm vào số hạng này bớt đi số hạng kia cùng một số thích hợp

57 + 96 = (57 – 4) + (96 + 4) = 53 + 100 = 153.a) 35 + 98 = (35 -2) + (98 + 2)

= 33 + 100 = 133b) 46 + 29 = (46 - 1) + (29 + 1) = 45 + 30 = 75

Bài 49:

Tính nhẩm bằng cách thêm vào số bị trừ và số trừ cùng một số thích hợp

a/ 321 – 96 = (321 + 4) – (96 + 4) = 325 – 100

= 225b/ 1354 – 997 = ( 1354 + 3) – (997 + 3)

a) Nam đi lâu hơn Việt : 3 - 2 = 1 ( giờ)

b) Việt đi lâu hơn Nam : 2 + 1 = 3 ( giờ )

Bài 54: Giải:

Số người của mỗi toa tàu là:

Trang 23

? HS đọc và tìm lời giải bài 54 12 8 = 96 (người)

Số toa tàu cần chở cho 1000 khách là:

1000 : 96 = 10 toa dư 46 ngườiVậy cần ít nhất 11 toa để chở đủ hết hành khách

4 Củng cố:(3’) :

Để tính nhẩm nhanh một tổng ta thêm vào số hạng này và bớt đi ở số hạng kia cùng một sốthích hợp Còn để tính nhanh một hiệu ta thêm vào cả số trừ và số bị trừ cùng một số thích hợp

-V Rút kinh nghiệm

Kiểm tra ngày :6/9/2016

Trang 24

- Hs thấy đựơc ích lợi của cách viết gọn bằng lũy thừa

- Giáo dục HS thấy được ích lợi của cách viết gọn lũy thừa

GV: Qua bài tập trên ta thấy tổng nhiều số hạng bằng nhau ta có thể viết gọn bằng cách dùng

phép nhân Còn tích nhiều số hạng bằng nhau ta có thể viết gọn như sau:

2 2 2 2 = 23; a a a a a = a4 Ta gọi 23 và a4 là phép nâng lên lũy thừa

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

HĐ1: Tìm hiểu về Lũy thừa với số mũ tự

nhiên:

GV: Tương tự như hai ví dụ trên:

2 2 2 = 23; a a a a a = a4 Em hãy viết các

tích sau:

7 7 7; b b b b; a a a (n0)

n thừa số

GV: Mời một em lên bảng trình bày.

GV: Hướng dẫn cho học sinh cách đọc

?: Tương tự em hãy đọc b4; a4; an ?

HS: Đứng tại chỗ đọc, giáo viên nhận xét và

sửa sai cho học sinh

?: Dựa vào các ví dụ trên em hãy định nghĩa

lũy thừa bậc n của a

HS: Suy nghĩ trả lời, giáo viên nhận xét và

viết dạng tổng quát

GV: Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi

là phép nâng lên lũy thừa

H: Qua bài tập trên trong một lũy thừa làm thế

nào để ta biết được giá trị của mỗi thừa số

bằng nhau ? Và số lượng các thừa số bằng

nhau ?

HS: Suy nghĩ trả lời.

GV: Trong một lũy thừa với số mũ tự nhiên

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên:

Trang 25

(a  0) Cơ số cho biết giá trị của mỗi thừa số

bằng nhau Số mũ cho biết số lượng các thừa

GV: áp dụng định nghĩa về lũy thừa hãy viết

tích của hai lũy thừa thành một lũy thừa

a/ 23 22; b/ a4 a3

? Em có nhận xét gì về số mũ kết quả với số

mũ của các lũy thừa?

? Qua ví dụ trên theo em muốn nhân hai lũy

thừa cùng cơ số ta làm thế nào

HS: Suy nghĩ trả lời, giáo viên nhận xét và

chốt lại tổng quát

GV: Nhấn mạnh số mũ cộng chứ không nhân

GV: Cho học sinh thực hiện bài tập ?2

?: Viết tích của hai lũy thừa sau thành một lũy

thừa: x5 x4; a4 a ?

HS: Suy nghĩ viết vào vở, hai em lên bảng,

lớp theo dõi bài làm của bạn và nhận xét

a/ 5 5 5 5 5 5 = 56

b/ 6 6 6 3 2 = 6 6 6 6 = 64

c/ 2 2 2 3 3 = 23 32

d/ 100 10 10 10 = 10 10 10 10 10 = 105

2 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:

a2 = 25 = 52  a = 5

a3 = 27 = 33  a = 3

4 Củng cố:(3’)

* Nhắc lại định nghĩa về lũy thừa bậc n của a.Viết công thức tổng quát ?

* Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào?Tính a3 a2 a5

-

Trang 26

-Ngày soạn : 16/ 9 / 20126/9/2016

Ngày giảng :6a2 6a3

6a4 Tiết 11-§8 CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

tr¾c nghiÖm , thuyÕt tr×nh ,PPDH vấn đáp gợi mở, hợp tác nhóm

CIV Các hoạt động dạy học:

1 Tổ chức : 1’

2 Kiểm tra: 3’

HS1: Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số

ta làm thế nào ? Nêu dạng tổng quát ?

áp dụng tính x7 x x4 = ?

- Cả lớp làm vào giấy nháp

Đáp: *Quy tắc: Muốn nhân hai lũy thừa

cùng cơ số ta giữ nguyên thừa số và cộng các số mũ

H: Em hãy so sánh số mũ của số bị chia,

số chia với số mũ của thương?

HS: Số mũ của thương bằng hiệu số mũ

của số bị chia và số chia.

GV: Dùng phấn màu viết phần trong

ngoặc để nhấn mạnh cho học sinh

Trang 27

GV: Nhận xét và lưu ý cho học sinh ta trừ

chứ không chia các số mũ Ta quy ước a0

= 1

GV:Yêu cầu một em đọc to lại phần chú

ýSGK

GV: Cho học sinh thực hiện bài tập ?2

GV: Cho học sinh làm bài tập 67 SGK để

cũng cố

H: Viết kết quả của mỗi phép tính sau

dưới dạng một lũy thừa 38: 34; 108 : 102

a6: a ?

HS: Suy nghĩ cùng thực hiện vào vở, giáo

viên mời ba học sinh lên bảng trình bày

GV: Gợi ý và hướng dẫn học sinh viết

2475 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10

GV: Lưu ý:

2.103 là tổng 103 + 103 = 2 103

GV: Cho học sinh thảo luận nhóm thực

hiện bài tập ?3 SGK

HS: Suy nghĩ thảo luận, sau đó giáo viên

mời đại diện các nhóm trình bày, cả lớp

* Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạngtổng các lũy thừa

?3

abcd = a 1000 + b 100 + c 10 + d = a 103 +

b 102 + c 10 + d 100

538 = 5 100 + 3 10 + 8 = 5.102 + 3 101 + 8.100

4 Củng cố:(8’)

- Muèn chia hai lòy thõa cïng c¬ sè ta lµm thÕ nµo ?

Trang 28

- GV: Treo bảng phụ đã viết sẵn bài tập 69 SGK/ 30 cho học sinh thực hiện Bài 69 SGK

-

-Ngày soạn : 16/ 9 / 20117/9/2016

Ngày giảng :6a2 6a3

6a4 Tiết 12 –LUYỆN TẬP

A I Mục tiờu :

- Hs khắc sõu được đ/n lũy thừa, cụng thức lũy thừa, phõn biệt được cơ số và số mũ

- Rốn luyện k/n tớnh giỏ trị của lũy thừa và nhõn 2 lũy thừa cựng cơ số

- Vận dụng viết gọn 1 tớch nhiều thừa số bằng nhau vào bài tập

- Giỏo dục HS tớnh sỏng tạo, tớnh chăm học

IIB Chuẩn bị :

1 Thầy : g/ỏn, SGK, mỏy tớnh

2 Trũ : bài tập, mỏy tớnh

III Phơng pháp :

trắc nghiệm , thuyết trình ,PPDH vấn đỏp gợi mở, hợp tỏc nhúm

CIV Cỏc hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức : 1’

2 Kiểm tra bài cũ: 3’

HS1 : Phỏt biểu định nghĩa lũy thừa? Viết dạng tổng quỏt

Áp dụng : a) 8 8 8 4 2 b) x5 x c) 103 104

HS2:Phỏt biểu qui tắc nhõn hai luỹ thừa cựng cơ số.Viết cụng thức tổng quỏt

- Làm 60/28 SGK

Trang 29

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

HĐ1: Viết một số tự nhiên dưới dạng lũy

thừa :

GV: Cho học sinh thực hiện bài tập 61 SGK

? Trong các số sau, số nào là lũy thừa của một

số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1?

8; 16; 20; 27; 60; 64; 81; 90; 100

GV: Mời bốn học sinh lên bảng trình bày, lớp

theo dõi bài làm của bạn và nhận xét

GV: Lưu ý cho học sinh có những số có nhiều

cách viết dưới dạng lũy thừa

GV: Cho một em đọc to đề bài bài tập 62

SGK

GV: Mời hai học sinh lên bảng mỗi em làm

một câu

HS: Dưới lớp cùng thực hiện vào vở và theo

dõi bài làm của bạn và nhận xét

GV: Em có nhận xét gì về số mũ của lũy thừa

với chữ số 0 sau chữ số 1 ở giá trị của lũy thừa

?

HS: Số mũ của cơ số 10 là bao nhiêu thì giá trị

của lũy thừa có bấy nhiêu chữ số không sau

chữ số 1

HĐ2: Nhân,chia hai lũy thừa :

GV: Cho học sinh thực hiện bài tập 64 SGK

GV: Viết đề bài lên bảng cho học sinh quan

sát sau đó gọi bốn học sinh lên bảng

GV: Nhắc lại công thức nhân hai lũy thừa

cùng cơ số ?

HS: Dưới lớp cùng thực hiện vào vở và theo

dõi bài làm của bạn và nhận xét

HĐ3: BT so sánh:

GV: Cho học sinh thực hiện bài tập 65

GV: Muốn so sánh các lũy thừa khác cơ số ta

làm thế nào ?

HS: Suy nghĩ trả lời.

GV: Nhận xét và mời hai học sinh lên bảng,

cả lớp cùng thực hiện vào vở và nhận xét bài

làm của bạn trên bảng

GV: Cho cả lớp dùng máy tính bỏ túi kiểm tra

lại kết quả vừa dự đoán

Trang 30

HĐ 4: Dạng đúng, sai

GV: Treo bảng phụ đã viết sẵn để bài tập

63,69 SGK cho học sinh theo dõi và thực hiện

GV: Yêu cầu HS giải thích tại sao đánh dấu X

- Nhắc lại định nghĩa lũy thừa bậc n của số a?

- Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào?

- Nhắc lại định nghĩa lũy thừa bậc n của số a?

- Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào?

5 Hướng dẫn về nhà

5 HDVN: 2’

- Về nhà học bài ôn lại quy tắc nhân lũy thừa cùng cơ số xem lại các bài tập đã sữa

- Làm bài tập 90; 92; 93 SBT/ 14 và đọc trước bài “Chia hai lũy thừa cùng cơ số”

Bài 66/29/SGK: Cho HS đọc đề và dự đoán

GV: Hướng dẫn 112 cơ số có 2 chữ số 1 Chữ số chính giữa là 2

Kiểm tra ngày / 9/2012

TP Kiểm tra ngày 12/9/2016

Tæ phã

Đinh Thị H¶i

Bùi Văn Giới

Ngày soạn : 18/ 9 / 201211/9/2016

Ngày giảng : 6a2 6a3

6a4

Trang 31

Tiết 13 -§9 THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH- BÀI TẬP

A I Mục tiêu :

- Hs biết vận dụng các qui ước trên để tính đúng giá trị của bt

- Rèn luyện cho hs tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

- Rèn kĩ năng biết vận dụng các quy ước để tính đúng giá trị của biểu thức

- Phát triển khả năng tư duy cho học sinh

- Giáo dục tính cẩn thận, tư duy tốt

2 Kiểm tra bài cũ: 3’

Học sinh lên bảng làm bài 70 SGK

GV: Trong dãy tính nếu chỉ có các phép

tính cộng trừ hoặc nhân chia thì thứ tự

thực hiện như thế nào ?

VD: 5 + 3 – 2; 60 (13 – 2 – 4)

*Chú ý: SGK/ 31

2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức:

2.1/ Đối với biểu thức không có dấu ngoặc

Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoặc phép nhân, chia ta thực hiện phép tính từ trái sang phảiVD:

a/ 48 – 32 + 8 = 16 + 8 = 24b/ 60 : 2 5 = 30 5 = 150Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia,nâng lên lũy thừa ta thực hiện phép tínhnâng lên lũy thừa trước, rồi đến nhân chia vàcuối cùng là đến cộng trừ

VD: a/ 4 32 – 5 6 = 4 9 – 5.6 = 36 – 30 = 6 b/ 33 10 + 22 12 = 27 10 + 4 12

Trang 32

Gv đánh giá và cùng hs cho điểm

GV cho vận dụng theo lý thuyết tính các

?2 Tìm số tự nhiên x, biết:

b/ 23 + 3x = 56 : 53

23 + 3x = 53

3x = 125 – 23 3x = 102

a, 27.75+ 25.27-150 = 2700-150 = 2550Bài 75/32 SGK:

Điền số thích hợp vào ô vuông a) 12 ⃗+ 3 15 ⃗x 4 60 b) 5 ⃗x 3 15 −4⃗ 11

- Mang máy tính bỏ túi để học tiết sau

- Tìm hiểu cách thực hiện phép tính khi có dấu ngoặc

V Rút kinh nghiệm

Trang 33

*Rút kinh

nghiệm

-

- Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác trong tính toán

- Giáo dục cho học sinh kĩ năng thực hiện các phép tính

IIB Chuẩn bị :

1 Thầy : g/án, SGK.

2 Trò : bài tập, bảng phụ

III Ph¬ng ph¸p :

tr¾c nghiÖm , thuyÕt tr×nh ,PPDH vấn đáp gợi mở, hợp tác nhóm

CIV Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

: Tìm x biết: a) 10 + 2 x = 45: 43 ĐS x= 3

b) 2.x - 138 = 23 32 ĐS x = 85

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

GV: Đối với biểu thức có dấu ngoặc thì ta làm

2.3/ Đối với biểu thức có dấu ngoặc

SGK/ 31a/ 100 : {2 [52−( 35−8 )] } = 100 : {2[52−27] }

= 100 : {2 25} = 100 : 50 = 2.b/ 80 - [130−(12−4 )2] = 80 -

Trang 34

GV: Tính a/ 62 : 4 3 + 2 52

b/ 2 (5 42 - 18)

HS: Suy nghĩ thực hiện vào vở, hai học sinh lên

bảng trình bày

GV: Quan sát bài làm của học sinh dưới lớp và

sửa sai cho các em

GV: Cho học sinh thảo luận nhóm thực hiện

bài tập ?2 SGK

GV: Tìm số tự nhiên x biết

a/ (6x – 39 ) : 3 = 201

b/ 23 + 3x = 56 : 53

HS: Suy nghĩ thực hiện theo nhóm.

GV: Mời đại diện của các nhóm lên trình bày,

các nhóm khác theo dõi và nhận xét

GV: Cho học sinh luyện tập bài tập 74 (a; c).

GV: Viết đề bài lên bảng cho học sinh quan sát.

?: Để tìm được giá trị của biểu thức trên ta làm

thế nào ?

? Muốn tìm số trừ khi ta biết số bị trừ và hiệu

thì ta làm thế nào ?

GV: Nhận xét câu trả lời của học sinh, sau đó

mời hai học sinh lên bảng trình bày, lớp cùng

thực hiện vào vở và theo dõi bài làm của bạn và

nhận xét

GV: Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong

biểu thức có dấu ngoặc ?

HS: Suy nghĩ trả lời.

GV: Nhận xét câu trả lời của học sinh sau đó

cho học sinh thực hiện bài tập 77(b)

GV: Quan sát bài làm của học sinh dưới lớp và

sửa sai cho các em

GV: Viết đề bài tập 78 lên bảng cho học sinh

theo dõi Tính giá trị của biểu thức

?: Em hãy nêu thứ tự thực hiện các phép tính ở

?1 Tínhb/ 2 (5 42- 18) = 2(5 16 – 18) = 2(80 – 18) = 2 62 = 124

?2 Tìm số tự nhiên x, biết:

a/ (6x – 39 ) : 3 = 201 6x – 39 = 201 3 6x = 603 + 39 6x = 642

x = 642 : 6

x = 107

2.4 Bài tập Bài 74:

12000

1200 5400 3000

Trang 35

GV: Qua kết quả của bài 78 vậy giỏ của một

gúi phong bỡ là bao nhiờu ?

Điền vào ụ vuụng cỏc dấu thớch hợp (=; <; >)

*Rỳt kinh

nghiệm

-

trắc nghiệm , thuyết trình ,PPDH vấn đỏp gợi mở, hợp tỏc nhúm

CIV Hoạt động dạy học

Trang 36

? Phát biểu và viết dạng tổng quát các tính

chất của phép cộng và nhân

? Luỹ thừa mũ n của a là gì?Viết công thức

nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số

? Khi nào phép trừ các số tự nhiên thực hiện

(số lớn nhất trừ số nhỏ nhất chia cho khoảng

cách 2 số liền nhau rồi cộng với 1)

Số phần tử của tập hợp B là:

(98 - 10): 2 + 1 = 45 (phần tử)

Số phần tử của tập hợp C là:

(105 - 35): 2 +1 = 36 (phần tử)Bài 2:

= [42 ( 39−37 )] :42

=42.2 : 42 =2c) 2448 : [119− ( 23−6 )]

= 2448 : [119−17]

= 2448 : 102 = 24Bài giải của nhóm:

a) (x- 47) - 115 = 0

x = 142b) (x - 36) : 18 = 12

x = 252c) 2x = 16

+ Các em ôn tập lại các phần đã học xem lại các dạng bài tập đã làm

để tiết sau kiểm tra một tiết

Trang 37

+ ChuÈn bÞ giÊy kiÓm tra 1 tiÕt

-

-Kiểm tra ngày / / 2012

TP Kiểm tra ngày 19/9/2016

Tæ phã

Đinh Thị H¶i

Trang 38

1 Thầy : Đề kiểm tra

2 Trũ : Kiến thức

III Phơng pháp : trắc nghiệm , tự luận

IV Hoạt động dạy học

1 ôn định tổ chức : 2 Kiểm tra bài cũ :

Tập hợp; phần

tử của tập hợp-

Tập hợp con

Nhận biết cỏc phần tử thuộc tập hợp và số phần tử của một tập hợp

HS hiểu đượccỏch viết tậphợp theo t/cđặc trưng;

hiểu tập concủa tập hợp

1 1.5

2 1.5

và phộp nhõn

để thực hiện cỏc phộp tớnh

2 2

Biết vận dụngcỏc tớnh chất

đó học để giảibài toỏn tỡm x

30%

Trang 39

455.555%

Số cõu

11

Số điểm 10

đề kiểm tra Phần trắc nghiệm(3 điểm)

a) Viết tập hợp A bằng cỏch chỉ ra tớnh chất đặc trưng cho cỏc phần tử của nú

b) Điền kớ hiệu  ;  vào cỏc ụ trống để cú cỏch viết đỳng:

9 A ; x A ; y Bc) Hóy viết cỏc tập hợp cú hai phần tử vừa là tập con của tập hợp A vừa là tập con của tập hợp B

Cõu 6: ( 2đ) Thực hiện phộp tớnh một cỏch nhanh nhất:

Trang 40

Học sinh tiến hành làm bài

GV quan sát yêu cầu các em làm bài nghiêm túc

4 Củng cố:

Hết giờ yêu cầu các em nộp bài

5 Hướng dẫn về nhà:(2’):

làm lại bài kiểm tra vào vở,tự đánh giá theo thang điểm đã cho

Tìm hiểu tính chất chia hết của một tổng

V Rút kinh nghiệm

Rút kinh nghiệm

-

Ngày đăng: 11/01/2017, 23:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thực hiện - Giáo án Toán tổng hợp lớp 6 đầy đủ chi tiết cả năm
Bảng th ực hiện (Trang 235)
Hình cột biểu thị kết quả trên. - Giáo án Toán tổng hợp lớp 6 đầy đủ chi tiết cả năm
Hình c ột biểu thị kết quả trên (Trang 252)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w