Giáo án dạy thêm toán học lớp 6 Giáo án dạy thêm toán học lớp 6 Giáo án dạy thêm toán học lớp 6 Giáo án dạy thêm toán học lớp 6 Giáo án dạy thêm toán học lớp 6 Giáo án dạy thêm toán học lớp 6 Giáo án dạy thêm toán học lớp 6 Giáo án dạy thêm toán học lớp 6 Giáo án dạy thêm toán học lớp 6 Giáo án dạy thêm toán học lớp 6 Giáo án dạy thêm toán học lớp 6 Giáo án dạy thêm toán học lớp 6 Giáo án dạy thêm toán học lớp 6 Giáo án dạy thêm toán học lớp 6 Giáo án dạy thêm toán học lớp 6 Giáo án dạy thêm toán học lớp 6 Giáo án dạy thêm toán học lớp 6 Giáo án dạy thêm toán học lớp 6 Giáo án dạy thêm toán học lớp 6 Giáo án dạy thêm toán học lớp 6 Giáo án dạy thêm toán học lớp 6 Giáo án dạy thêm toán học lớp 6 Giáo án dạy thêm toán học lớp 6
Trang 1Ngày soạn: 29/12/2014
Chủ đề 4: các phép tính trong tập số nguyên
Tuần 20: LT phép cộng, phép trừ các số nguyên
I mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm vững quy tắc cộng, trừ hai số nguyên cùng dấu, khác dấu
- Kĩ năng: Vận dụng các quy tắc đó vào giải bài tập cụ thể
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV: Hệ thống câu hỏi và BT phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS
HS: Ôn tập theo HD của GV
III Tiến trình dạy học:
Muốn cộng 2 số nguyên khác dấu ta lấy số có
giá trị tuyệt đối lớn trừ đi số có giá trị tuyệt đối
nhỏ, rồi đặt trớc kết quả dấu của số tuyệt đối lớn
hơn
VD: -10 + 3 = - 7; 15 + (- 9) = 6
?3 Nêu các tính chất của phép cộng các số
nguyên?
?4 Muốn trừ hai số nguyên ta làm nh thế nào?
GV: Nhận xét, bổ sung, nhắc lại từng ý khắc sâu
cho HS
VD: 5 - 8 = 5 + (-8) = - 3
1. Muốn cộng hai số nguyên cùng dấu, ta cộng
hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu chung
VD: (+3) + (+8) = + 11; (-3) + (-8) = - 11
2 Ta tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối (số lớn trừ số nhỏ) rồi đặt trớc kết quả dấu của số tuyệt đối lớn hơn
ớc 3: Đặt dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn trớc kết quả tìm đợc ở bớc 2
I Cộng hai số nguyên cùng dấu:
= 0 + 2064 = 2064b) (-298) + (-300) + (-302) = [(-298) + (-302)] + (-300) = (-600) + (-300) = - 900
6 Thay các giá trị của x, y vào biểu thức ta có:
7 a) 5 - 8 = - 3; b) 6 - (-7) = 6 + 7 = 13;
Trang 2- Ôn tập quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế.
- Làm các bài tập trong sách BT, giờ sau luyện tập
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đó vào giải các bài tập cụ thể
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV: Chọn các BT phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS
HS: Học theo HD của GV
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
?1 Nêu quy tắc cộng 2 số nguyên cùng dấu và
quy tắc cộng 2 số nguyên khác dấu
- áp dụng tính: (-5) + (-7); - 5 + 7
GV: y/c HS1 trả lời, HS2 nhận xét, bổ sung
GV: Nhận xét, đánh giá, thống nhất cách trả lời
2
a) 465 + [58 + (-465) + (-38)]
= (465 - 465 ) + (58 - 38) = 20b) Các số nguyên đó là:
- 15; - 14, , -1, 0, 1, , 14, 15
Tổng các số đó là:
(-15+15) + (-14+14) + + (-1+1) + 0 = 0
3 a) 8 - (3 - 7) = 8 - (- 4) = 8 + 4 = 12 ; b) (-5) - (9 - 12) = (-5) - (- 3) = (- 5) + 3 = - 2
4
a) (-24) + 6 + 10 + 24 = [(-24) + 24] + (6+ 10) = 0 + 10 = 10;
b) 15 + 23 + (-25) + (-23) = [15 + (-25)] + [23 + (-23)]
= -10 + 0 = - 105
Trang 3- Xem lại các bài tập đã chữa.
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
- Kĩ năng: Vận dụng các quy tắc đó vào giải các BT cụ thể
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thân, linh hoạt và sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV: Hệ thống câu hỏi và BT phù hợp với HS trong lớp
HS: Ôn tập theo HD của GV
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
?1 Nêu các quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu,
nhân 2 số nguyên khác dấu ?
?2 áp dụng: Tính;
a) (-5) (-3) ; b) (-6) 4
GV: y/c HS1 trả lời, HS2 nhận xét, bổ sung
GV: NX, đánh giá, thống nhất cách trả lời
?3 Nêu các t/c cơ bản của phép nhân ? Cho VD ?
Sau khi HS trả lời, GV nhận xét, nhắc lại từng
quy tắc, khác sâu cho HS
- Lu ý HS: a(b - c) = a.b - a.c
1 Muốn nhân 2 số nguyên khác dấu, ta nhân 2 giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu "-" trớc kết quả nhận đợc
VD: (-2) 3 = - 6 ; 4.(-5) = - 20
2 Muốn nhân 2 số nguyên cùng dấu ta nhân c2 giá trị tuyệt đối của chúng với nhau
3 Các t/c cơ bản của phép nhân các số nguyên:a) T/c giao hoán: a.b = b.a
b) T/c kết hợp: (a.b).c = a.(b.c)c) Nhân với số 1: a.1 = 1.a = a
d) T/c phân phối của phép nhâ đối với phép cộng: a(b+c) = a.b + a.c
A = - 5.2 = - 10b) Khi x = 4 ta csó:
A = - 5.4 = - 204
(-2).(-1) = 2 > 0
Vậy (- 12).3 < (- 2).(- 1)(Hoặc - 12.3 là số âm còn (-2).(-1) là số dơng nên - 12 3 < (-2).(-1)
Trang 4- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản đó vào giải BT cụ thể.
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thân, linh hoạt và sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV: Hệ thống các câu hỏi và bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS
HS: Ôn tập theo HD của GV
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
? Nêu khái niệm bội và ớc của một số nguyên ?
Cho VD ?
GV: y/c HS1 trả lời, HS2 nmhận xét, bốung
GV: Nhận xét, đánh giá, bổ sung thống nhất cách
trả lời
sao cho a = bq thì ta nói a chia hết cho b, kí hiệu aMb Hay a là bội của b và b là ớc của a
VD: - 6 là bội của 2;-2; 3; , vì - 6 = 2.(-3)
- 6 = -2.3; - 6 = 3.(-2),
Hoạt động 2: Ôn tập lí thuyết Nêu các t/c chia hết trong tập số nguyên ?
GV: Nhắc lại từng ý khắc sâu cho HS Với mọi số nguyên a, b, c ta có:1 Nếu a b M và bMc thì a cM
GV: Y/c 2 HS làm trên bảng, ở dới HS làm vào vở
GV: Y/c 4 HS làm trên bảng, ở dới HS làm vào vở
GV: Y/c 4 HS làm trên bảng, ở dới HS làm vào vở
Trang 5- Học thuộc k/n bội và ớc của 1 số nguyên và 3 t/c chia hết của số nguyên.
- Xem lại các BT đã chữa
- Ôn tập lại toàn bộ các phép tính trong tập số nguyên, giờ sau ôn tập tiếp
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Ngày soạn: 29/1/2015
Tuần 24 luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm các quy tắc cộng, trừ, nhân chia các số nguyên, quy tắc dấu ngoặc
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản đó vào giải BT cụ thể
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thân, linh hoạt và sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV: Hệ thống các câu hỏi và bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS
HS: Ôn tập theo HD của GV
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu các tính chất của phep cộng
các số nguyên ?
HS2: Nêu các tính chất của phép nhân
các số nguyên ?
GV: Nhận xét, đánh giá, thống nhất
cách trả lời Nhắc lại khắc sâu từng t/c
cho HS thông qua bản đồ t duy
HS; Nêu đủ 4 t/c của phép cộng, 4 t/c của phép nhân các số nguyên
Hoạt động 2: Luyện tập;
+số đối phép +
g.h k.h + 0
g.h k.h x1
Pp phép x
Trang 61 Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng
dần:
-33, 28, 4, - 4, -15, 18, 0, 2, - 2
lên bảng chữa, lớp theo dõi nhận xét, bổ sung
lên bảng chữa, lớp theo dõi nhận xét, bổ sung
c) = (229 - 219) + 12 - 401 = 10 + 12 - 401 = 22 - 401 = - 379
3 a) x = {- 4, - 3, - 2, - 1, 0, 1, 2, 3, 4}
Tổng các phần tử này là:
(- 4+4)+(-3+3) +(-2+2)+(-1+1)+0 = 0 + 0 + 0 + 0 = 0
b) x = {-6, -5,- 4, -3, -2, -1, 0, 1, 2, 3, 4, 5}
Tổng các phần tử này là:
-6+(-5+5)(-4+4)+(-3+3)+(-2+2)+(-1+1)+0
= - 6 + 0 + 0 + 0 + 0 + 0 = - 6c) x = {-6, -5,- 4, -3, -2, -1, 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7}Tổng các phần tử này là:
7+ (-6 +6)+(-5+5)(-4+4)+(-3+3)+
+ (-2+2)+(-1+1)+0
= 7+ 0 + 0 + 0 + 0 + 0 + 0 = 7
4 a) =12 (-10) = - 120b) = 42 6 = 252c) = [(2).(-5)].12 = 10 12 = 1205
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thân, linh hoạt và sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV: Hệ thống các câu hỏi và bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS
HS: Ôn tập theo HD của GV
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Ôn tập;
6
Trang 7= 0 + 0 - 345 = - 345.
c) = 1000 7 = 7000d) = - 200 : 25 = 82
= 100 9 = 900d) = - 100 : 25 = - 4
0,50,50,50,50,51,00,50,5
= 2012 + 2012 + + 2012 = 2012 503 = 1 012 036
0,50,50,5
Lu ý: HS có thể trình bầy cách khác đúng, lô gic vẫn đạt điểm tối đa Thang điểm cho t ơng ứng vớithang điểm trên
- Học bài trong SGK và vở ghi
- Tuần sau học chủ đề 5: Các phép tính về phân số
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 8
(Chủ đề 5) Các phép tính về phân sốNgày soan: 21/2/2015
GV: Hệ thống câu hỏi và các bài tập phù hợp với nội dung và mục tiêu
HS: Ôn tập các quy tắc cộng 2 phân số cùng mẫu và khác mẫu đã học ở lớp 5
III Tiến trình dạy học:
GV: Nhận xét chất lợng bài kiểm tra:
+ Ưu điểm: Đa số các em đã hiểu và biết cách làm bài tơng đối tốt
+ Nhợc điểm: Vẫn còn 1 số ít em làm bài cha đạt
Cụ thể về điểm:
6A
+ Trả bài và chữa bài khó ít em làm đợc
Hoạt động 2: Cộng hai phân số cùng mẫu số
?1 a) Nhắc lại quy tắc cộng 2 phân số cùng mẫu
số đã học ở lớp 5 ?
b)Viết công thức tổng quát ?
c) Cho VD ?
GV: Nhận xét, bổ sung, nhắc lại khác sâu cho HS
?2 Tại sao ta có thể nói: Cộng 2 số nguyên là
tr-ờng hợp riêng của cộng 2 phân số ? Cho ví dụ ?
GV: Nhận xét, bổ sung, nhắc lại khác sâu cho HS
1 1+ = + =2 2Hoạt động 2: Cộng hai phân số không cùng mẫu số:
−+ = ?
−
3 HS lên chữa bài, lớp theo dõi nhận xét, bổ sung
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách làm
- Để thực hiện phép tính này ta phải quy đồng cácmẫu số da về dạng cộng 2 phân số cùng mẫu sốrồi cộng
Trang 92 Tính các tổng dới đay sau kho đã rút gọn phân
Ngày soan: (Chủ đề 5)
Tuần 27: 28/2/2015 LT phép cộng phân số
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Nắm đợc tính chất cơ bản của phép cộng phân số
- Kĩ năng: Vận dụng các tính chất đó vào giải các bài tập: Cộng 2 phân số cùng mẫu và 2 phân sốkhác mẫu
- Thái độ; Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV: Hệ thống câu hỏi và các bài tập phù hợp với nội dung và mục tiêu
HS: Ôn tập các quy tắc cộng 2 phân số cùng mẫu và khác mẫu đã học ở lớp 5
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
?1 Nêu quy tắc cộng 2 phân số cùng mẫu số
GV: y/c HS1 trả lời, HS2 nhận xét, bổ sung Nhắc
lại QT khắ sâu cho HS
GV: Nhận xét, đánh giá, bổ sung, thống nhất cách
Hoạt động 2: Nhắc lại tính chất cơ bản của phép cộng các số nguyên:
? Nhắc lại t/c của phép cộng các số nguyên ?
GV: y/c HS trả lời, sau đó GV nhận xét, bổ sung,
nhắc lại từng t/c khác sâu cho HS
1) Tổng hai số nguyên không thay đổi khi ta đổichỗ các số nguyên đó
2) Tổng các số nguyên không thay đổi khi ta thay
đổi cách nhóm các số nguyên đó
3) Bất cứ số nguyên nào cộng vớisố 0 cũng nh số
0 cộng với bất kì số nguyên nào cũng bằng chính
số đó
4) Tổng hai số nguyên đối nhau bằng 0
Trang 10Hoạt động 3: Các tính chất:
GV: Qua các ví dụ và tính chất cơ bản của phép
cộng số nguyên bạn vừa phát biểu Em nào cho
biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân
số
(Phát biểu và nêu công thức tổng quát)
GV đa "Các tính chất" lên bảng phụ
* Mỗi tính chất em hãy cho 1 ví dụ :
GV: Theo em tổng của nhiều phân số có tính giao
cd
cb
=+
cb
aq
pd
cba
3) Cộng với số 0:
b
ab
a00b
a
=+
=+
=+
−
6
12
13
23
221
−
=+
13
22
13
13
221
7
57
5007
Hoạt động 4: áp dụng:
GV: Tính nhanh tổng các phân số sau:
7
55
34
17
57
24
14
3
5
37
57
24
14
?2.* B =
23
819
417
1523
1517
2
++
−++
−
B =
19
423
823
1517
1517
2
+++
−+
−
B =
19
423
823
1517
1517
* C =
30
56
221
32
17
12
13
12
16
26
C =
7
67
17
Trang 11- Kiến thức: Nắm đợc tính chất cơ bản của phép cộng phân số.
- Kĩ năng: Vận dụng các tính chất đó vào giải các bài tập: Cộng 2 phân số cùng mẫu và 2 phân sốkhác mẫu
- Thái độ; Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV: Hệ thống câu hỏi và các bài tập phù hợp với nội dung và mục tiêu
HS: Ôn tập các quy tắc cộng 2 phân số cùng mẫu và khác mẫu đã học ở lớp 5
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Ôn tập bài cũ:
GV: Phát biểu và nêu công thức tổng quát của t/c
cơ bản của phân số
GV: Nêu tóm tắt t/c, khắc sâu cho HS
* Mỗi tính chất em hãy cho 1 ví dụ :
GV: Theo em tổng của nhiều phân số có tính giao
cd
cb
a
+
=+
=+
cb
aq
pd
cbac) Cộng với số 0
b
ab
a00b
=+
−
6
12
13
23
221
−
=+
13
22
13
13
221
7
57
5007
5
=+
=+
HS : Tổng của nhiều phân số cũng có tính giaohoán và kết hợp
HS: Nhờ tính chất cơ bản của phân số khi cộngnhiều phân số ta có thể đổi chỗ hoặc nhóm cácphân số lại theo bất cứ cách nào sao cho việc tínhtoán đợc thuận tiện
221
32
−
HS lên chữa bài, lớp theo dõi nhận xét bổ
16
26
Trang 12221
32
17
12
13
12
- Kiến thức: + Củng cố cho HS nắm chắc tính chất cơ bản của phép cộng các phân số
+ HS hiểu đợc thế nào là hai số đối nhau
- Kĩ năng: Có kỹ năng tìm số đối của một số và kỹ năng thực hiện phép cộng phân số
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV: Hệ thống câu hỏi
HS: ôn tập số đối của một số nguyên, trừ số nguyên
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
GV: gọi 1 HS lên bảng: Nhắc lại các tính chất cơ
?1 Thế nào là 2 phân số đối nhau ? Cho VD ?
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất các trả lời
3
5
35
ab
ab
a
=+
−
=+
- HS:
b
ab
ab
Trang 13784
17
24
17
828
728
154
128
GV đa đề bài lên bảng -> yêu cầu tóm tắt
GV: Muốn biết Bình có đủ thời gian để xem hết
phim hay không ta làm thế nào?
Bài 66 <34 SGK>
HS trả lời câu hỏi của GV
HS làm bài tập, 2 HS lên bảngHS1:
Bài 65: HS: Đọc đề bài và tóm tắt đề bài
Thời gian rửa bát:
HS: Bài giải
Số thời gian Bình có là
21 giờ 30 ph – 19 giờ = 2 giờ 30 ph
= 2
Tổng số giờ Bình làm các việc là
12
912234
316
14
6
1312
13156
132
Trang 14- Vận dụng thành thạo quy tắc trừ phân số vào bài tập
- Kỹ năng: thực hiện nhân phân số và rút gọn phân số khi cần thiết
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV: Tài liệu liên quan
HS: Ôn tập kiến thức quy tắc QĐM nhiều phân số, phép cộng phân số, tính chất cơ bản của phép côngphân số, phép trừ phân số
III Tiến trình dạy học:
? Phát biểu qui tắc nhân phân số? Viết dạng tổng
quát
GV: Nhận xét, đánh giá, thống nhất cách trả lời
HS lên bảng phát biểu qui tắc và viết dới dạngtổng quát
1 Muốn nhân phân số với phân số ta nhân tử với
tử và mẫu với mẫu
d.b
c.ad
c.b
cd
c.b
(a, b, c, d ∈ Z; b, d ≠ 0)b) Tính chất kết hợp
c.b
aq
p.d
c.b
a
, (b, d, q ≠ 0)c) Nhân với số 1
b
ab
a.11.b
ad
c.b
aq
pd
c.b
12
13
.4
1.13
1.4
.5
)5()
2(9
5.5
.4
16)
3(17
16.4
−
14
Trang 15Vào vở nháp 5/, sau đó cho HS dừng bút nhận xét,
513
9.9
513
13
1.117
1533
2111
.3
15.)8(24
15.3
8.515
8.)5
g)
22
518.11
5.918
5.11
35
3.7
25.7
3.235
5
6.7
15
1.7
913
7.9
13
1.117
1533
2111
67C
1533
2111
67C
0.117
1533
2111
Ngày soạn: 27/3/2015
I Mục tiêu :
- Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho HS nắm vững các kiến thức cơ bản về các phép tính phân số
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
II Chuẩn bị:
HS: Ôn tập kiến thức quy tắc QĐM nhiều phân số, phép cộng phân số, tính chất cơ bản của phép cộng, phép trừ , phép nhân, phép chia phân số
III Tiến trình dạy học:
2 Công 2 phân số không cùng mẫu:
+ Quy đồng MS các phân số
Trang 16?3 Nªu c¸c tÝnh chÊt c¬ b¶n cña phÐp «ng ph©n
sè ? ViÕt c¸c c«ng thøc tæng qu¸t cña t/c ?
?4 Nªu quy t¾c trõ ph©n sè ? ViÕt CT tæng qu¸t ?
?5 Nªu quy t¾c nh©n ph©n sè? ViÕt c«ng thøc
cd
cb
=+
cb
aq
pd
cbac) Céng víi sè 0
b
ab
a00b
a
=+
=+
cd
c.b
(a, b, c, d ∈ Z; b, d ≠ 0)b) TÝnh chÊt kÕt hîp
c.b
aq
p.d
c.b
a
, (b, d, q ≠ 0)c) Nh©n víi sè 1
b
ab
a.11.b
a
=
= (b ≠ 0)d) TÝnh chÊt ph©n phèi cña phÐp nh©n víi phÐpcéng
q
p.b
ad
c.b
aq
pd
c.b
7 8C©u 2: (4,0 ®) Thùc hiÖn phÐp tÝnh:
++
§Ò BC©u 1: (4,0 ®) TÝnh:
5 6C©u 2: (4,0 ®) Thùc hiÖn phÐp tÝnh:
++
§¸nh gi¸ cho ®iÓm:
16
Trang 179 13513
Lu ý: HS có thể làm cách khác đúng vẫn đạt điểm tối đa Điểm thành phần cho tơng ứng với thang
Ngày soạn: 4/4/2015
Chủ đề 6: Góc
Tuần 32: LT Nửa mặt phẳng Góc Số đo góc
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm vững khái niệm về nửa mặt phẳng, góc, số đo góc
- Kĩ nang: Nhận biết về góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV: Hệ thống câu hỏi, bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS
HS: Ôn tập theo HD của GV
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Trả, chữa bài kiểm tra:
Trang 18GV: Nhận xét chất lợng bài làm của HS
- Chỉ cho HS thấy chỗ sai gặp nhiều trong bài:
Vận dụng quy tắc chia số nguyên cho phân số,
chia phân số cho phân số vào giải
2 Góc là hình gồm 2 tia chung gốc Gốc chung của hai tia là đỉnhcủa góc Hai tia là 2 cạnh của góc
1 Cho 3 điểm A, B, C nằm ngoài
đ-ờng thẳng a Biết rằng cả 2 đoạn thẳng
BA, BC đều cắt đờng thẳng a Hỏi
2 Cho 2 tia Oa, Ob không đối nhau
Lấy các điểm A, B không trùng O sao
cho A thuộc Oa, B thuộc tia Ob Gọi C
là điểm nằm giữa A và B Vẽ điểm
Dâsao cho D nằm giữa A và D Hỏi
trong 2 tia OC, OD thì tia nào nằm
giữa 2 tia OA, OB; tia nào không nằm
giữa 2 tia OA, OB ?
(pp dạy tơng tự)
3 Đọc tên và viết các kí hiệu các góc
ở hình vẽ H1 và cho biết trong hình vẽ
đó có bao nhiêu góc tất cả ?
Bài 4:Trên một nửa mặt phẳng bờ có
chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và ox sao
a) Trong ba tia Ox, Oy, oz tia nào nằm
giữa hai tia còn lại?
đều cắt đờng thẳng a nên nếu
B ở nửa (I) thì 2 điểm C và ACùng nằm ở nửa mặt phẳng (II) ((II) là nửa mặt phẳng đối củaNửa mặt phẳng (I)) Do đó, đoạn thẳng AC không cắt đờng thẳng a
* (I) là nửa mặt phẳng bờ a chứa điểm B;
* (II) là nửa mặt phẳng bờ a không chứa điểm B
- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi thuộc lí thuyết
- Xem lại các bài tập đã chữa
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
D A
a
Hình 1
C B
C A