Ngành Tiết túc Lớp Nhện Lớp Côn trùng Bộ Ve mạt Họ Sarcoptidae Họ Argasidae Họ Ixodidae Bộ Hai cánh Bộ Không cánh Ruồi Muỗi Ixodes Rhipicephalus Dermacentor Anopheles Culex Aedes Chí Bọ chét Ve Ve cứng Rhipicephalus • Chủy ngắn, chân chủy 6 góc • Rãnh bọc hậu môn nằm sau • Đực: khiên phủ hết thân, cái: khiên ngắn Ve cứng Rhipicephalus Ve cứng Rhipicephalus
Trang 1TIẾT TÚC
GV: Nguyễn Thị Ngọc Yến
Trang 2Bọ chét
Trang 3Ve
Trang 4Ve cứng Rhipicephalus
• Chủy ngắn, chân chủy 6 góc
• Rãnh bọc hậu môn nằm sau
• Đực: khiên phủ hết thân, cái: khiên ngắn
Trang 5Ve cứng Rhipicephalus
Trang 7Chí
Trang 8Chí Pediculus humanus
• Bộ không cánh
• Đực: gai giao hợp, cái: không gai giao hợp
Trang 10Bọ chét Ctenocephalides canis
• Sống ở chó, 3 cặp chân
• Có 2 lược: ngực trước và gần miệng
• Đực: rãnh sinh dục, cái: túi chứa tinh
Trang 11Bọ chét Ctenocephalides canis
Trang 12Muỗi Aedes (muỗi vằn)
Truyền bệnh sốt xuất huyết
Muỗi Anopheles (muỗi đòn xóc)
Truyền bệnh sốt rét
Trang 13Chu trình phát triển
Trang 14Muỗi đực (Râu có nhiều lông tơ)
Anopheles đực
Xúc biện hàm phình đầu
Culex/ Aedes đực
Xúc biện hàm dài, không phình ở đầuQuan sát xúc biện hàm
Quan sát đốt chân
Aedes đực Culex đực
Có khoang trắng
Không có khoang trắng
Trang 15Muỗi cái (Râu có ít lông tơ)
Anopheles cái
Xúc biện hàm dài hơn vòi
Culex/ Aedes cái
Xúc biện hàm ngắn hơn vòi
Trang 19Anopheles
Trang 21Aedes
Trang 22Culex
Trang 26Hết!
Trang 27 Trùng roi: bào nang Giardia intestinalis
Trùng bào tử: đa nhiễm, giao bào P falciparum, nhẫn, thể
amib, hoa cúc, giao bào P vivax
• Vi nấm: hạt men/ống mầm C albicans, Aspergillus sp (A
fumigatus, flavus, niger), Microsporum sp (M canis,
gypseum, nanum), Penicillium sp., Fusarium sp., Mucor
sp., Rhizopus sp., Trichophyton sp (T mentagrophytes, T
rubrum)
• Tiết túc: Muỗi đực/cái/ấu trùng (Anopheles, Culex, Aedes),
Ve cứng (Rhipicephalus), Bọ chét (Ctenocephalides canis), Chí (Pediculus humannus)